16:27 ICT Thứ bảy, 15/12/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 332

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8454

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2998002

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ TP Hà Nội yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 09:14

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Văn Tạo 1942 Đại Vương, Từ Liêm 25/01/1970 I,P,22
2 Bùi Duy Phiến 1950 Cổ Loa, Đông Anh 04/02/1973 I,M,2
3 Bùi Khắc Hinh 1948 24 Hàng Muối, Hoàn Kiếm 19/11/1968 I,O,18
4 Bùi Tiến Quân 1943 Số 23 Lương Ngọc Quyến 14/03/1971 I,O,23
5 Bùi Tuấn Kiệt 1947   23/01/1970 I,Q,12
6 Bùi Việt Cường 1951   13/01/1975 I,O,8
7 Bùi Văn Hào 1935 Mai Lâm, Đông Anh 12/08/1970 I,C,15
8 Bùi Văn Nội 1945 Đoàn Kết, Thanh Trì 28/07/1969 I,O,2
9 Bùi Văn Thắng 1954 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình 13/01/1972 I,C,11
10 Bùi Xuân Hải 1954 Quyết Tiến 4, Gia Lâm 28/08/1966 I,H,1
11 Bùi Đăng Thuật ---- Số 9 Đại La, Hai Bà Trưng 26/07/1968 I,S,1
12 Bùi Đức Nhãn 1933 Phù Đăng, Gia Lâm 30/01/1973 I,E,14
13 Bùi Đức Toàn 1952 Thanh Liệt, Thanh Trì 13/10/1971 I,B, 5
14 Cao Anh Châm 1944 Cổ Nhuế, Từ Liêm 25/01/1973 I,R,8
15 Cao Hữu Ruối 1948 Yên Sở, Q.Hoàng Mai 15/12/1971 I,L,22
16 Cao Tuấn 1932 UB Thống Nhất TƯ, Hà Nội 25/11/1971 I,E,8
17 Cao Văn Đạt 1953 Khuyến Lương, Thanh Trì 16/07/1972 I,H,15
18 Cao Đình Trí ---- Yên Sở, Hoàng Mai 22/05/1969 I,G,20
19 Chu Long Mỹ 1948 Cổ Nhuế, Từ Liêm 23/11/1967 I,J,3
20 Chu Viết Nghĩa ---- Tây Tựu, Từ Liêm 09/03/1972 I,P,12
21 Chu Văn Đức 1944 Cổ Nhuế, Từ Liêm 07/07/1969 I,T,9
22 Chử Văn Tịnh 1946 Vạn Phúc, Thanh Trì 01/05/1971 I,Q,11
23 Công Văn Ngữ 1944 Phú Thượng, Tây Hồ 28/03/1969 I,C,17
24 Công Văn Tùng ---- Phú Thượng, Tây Hồ 14/10/1972 I,I,3
25 Doãn Văn Thiện 1949   --/--/---- I,M,22
26 Dương Bảo Lân 1950 Số 84 Lò Đúc, Q.Hai Bà Trưng 24/03/1969 I,J,2
27 Dương Quang Tuyến 1943 Trung Hưng, Gia Lâm 15/10/1970 I,R,18
28 Dương Quốc Hoàn 1951 Số 312 Khối Vận, Gia Lâm 24/06/1971 I,M,11
29 Dương Văn Hùng 1953 Vĩnh Thuận, Thanh Trì 21/09/1972 I,X,11
30 Dương Văn Thay 1946 Liên Hà, Đông Anh 05/12/1965 I,C,23
31 Dương Văn Thân 1944 2C Quang Trung, Đống Đa 25/05/1966 I,K,23
32 Dương Văn Thức 1952 Dương Xá, Gia Lâm 06/02/1972 I,K,8
33 Dương Văn Vọng 1936 Minh Phú, Sóc Sơn 23/08/1966 5,P,22
34 Dương Văn Đàm 1949 Xuân Đỉnh, Từ Liêm 23/08/1971 I,H,14
35 Dương Ích ---- Liên Hà, Đông Anh --/--/---- I,K,1
36 Dương Đức Điệp 1950 Ngũ Hiệp, Hoàng Mai 18/05/1972 I,Y,3
37 Hoàng Công Toàn 1952 Cổ Loa, Đông Anh --/06/1969 I,M,17
38 Hoàng Kỳ Lâm 1948   22/10/1966 I,B,16
39 Hoàng Ngọc Toàn 1953 Yên Hoà, Cầu Giấy 16/10/1972 I,L,14
40 Hoàng Thanh Sùng ---- Đức Thắng, Từ Liêm 01/01/1969 I,K,7
41 Hoàng Trung Đạo ---- Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì 11/08/1972 I,M,13
42 Hoàng Văn Cậy 1951 Liên Mạc, Từ Liêm 28/02/1969 I,R,9
43 Hoàng Văn Diêm ---- Vĩnh Ngọc, Đông Anh 26/07/1968 I,Q,6
44 Hoàng Văn Huệ 1952 Số 17 ngõ 24, Khâm Thiên 11/03/1972 I,T,12
45 Hoàng Văn Hào ---- 95 Triệu Việt Vương, TP Hà Nội 23/12/1969 I,R,12
46 Hoàng Văn Minh ---- Cự Khôi, Gia Lâm 01/08/1972 I,A,10
47 Hoàng Văn Tham ---- Vĩnh Ngọc, Đông Anh 27/02/1968 I,A,1
48 Hoàng Văn Vĩnh 1953   19/06/1972 I,J,12
49 Hoàng Xuân Lược 1951 Phù Đổng, Gia Lâm 19/10/1972 I,Q,3
50 Hoàng Đình Minh 1939 Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai 08/02/1966 I,N,12
51 Hà Duy Chúc 1937 Nam Hồng, Đông Anh 04/07/1969 I,B,3
52 Hà Văn Chức 1953 Liên Mạc, Từ Liêm 09/10/1972 I,V,3
53 Hà Văn Lộ 1947 Vĩnh Tuy, Q.Hoàng Mai 02/02/1971 I,E,3
54 Hồ Tiến Triển ---- Tràng Tiền, Hoàn Kiếm 25/12/1972 I,K,21
55 Khúc Văn Lã 1951 Yên Mỹ, Thanh Trì 19/12/1970 I,M,3
56 Khổng Đức Minh 1953 Số 142 KTT Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, Hà Nội 07/06/1972 I,Z,11
57 Kiều Hồng 1934 Xuân Hội, Đông Anh 11/04/1974 I,I,20
58 Kiều Thị Quý 1940 Thượng Thanh, Gia Lâm 07/07/1965 I,N,19
59 Kiều Văn Ga 1943 Anh Dũng, Đông Anh 09/11/1966 I,O,1
60 Kiều Xuân Thuỷ 1953 Số 24 Phố Huế, Hoàn Kiếm 27/01/1973 I,E,13
61 Lâm Văn Điểm 1949 Ninh Hiệp, Gia Lâm 27/03/1971 I,I,17
62 Lã Đỗ Chiến 1959   29/08/1972 I,I,13
63 Lê Anh Tuấn 1950 Trâu Quỳ, Gia Lâm 29/06/1971 I,M,19
64 Lê Bá Cảnh 1952 Quán Thánh, Ba Đình 25/03/1972 I,I,6
65 Lê Bá Oanh 1941 Phú Thụy, Gia Lâm 11/12/1968 I,H,8
66 Lê Hoài Tuyển 1948 Số 190 Quán Thánh, Ba Đình 26/03/1972 I,G,6
67 Lê Huy Đông 1948   31/01/1973 I,C,19
68 Lê Huy Được 1943 Xuân Phương, Từ Liêm 02/02/1972 I,R,4
69 Lê Ngọc Lâm 1947 Hiền Ninh, Sóc Sơn 26/03/1970 5,H,26
70 Lê Quang Ngọ 1940 Cầu Đất, Hoàn Kiếm 03/05/1972 I,Q,17
71 Lê Quang Phan 1946 Mai Lâm, Đông Anh 05/05/1969 I,K,10
72 Lê Quang Tàn 1952 Số 116 Hàng Gai, Hoàn Kiếm 25/01/1972 I,T,2
73 Lê Quý Oanh 1952 Số 17 Phương Liệt, Q.Thanh Xuân 26/03/1972 I,L,4
74 Lê Quốc Vĩnh 1947 Số 131Đ Tây Sơn, Đống Đa 24/03/1970 I,Q,4
75 Lê Trung 1953 Số 15 K109, Hoàn Kiếm 25/03/1972 I,L,6
76 Lê Trung Hoà 1953 226 An Dương, Khối 37, Ba Đình 25/03/1972 I,R,21
77 Lê Trung Hội ---- Số 18 K 51, Hai Bà Trưng 17/03/1971 I,R,22
78 Lê Văn Bảng 1940   07/05/1970 I,H,9
79 Lê Văn Chú 1928   09/04/1971 I,M,9
80 Lê Văn Hùng 1951 Số 328 Lương Yên, Hai Bà Trưng 03/12/1972 I,E,6
81 Lê Văn Hợi 1947 Tái Diệp, Tứ Hiệp, Thanh Trì 20/02/1970 I,M,1
82 Lê Văn Kính 1953 Yên Sở, Q.Hoàng Mai 25/01/1973 I,H,13
83 Lê Văn Long 1942 Số 1 Yên Thái, Hoàn Kiếm 16/07/1966 I,J,8
84 Lê Văn Lực 1951 Tiến Bộ, Đông Anh 10/05/1971 I,Q,5
85 Lê Văn Nụ 1937 Phú Thụy, Gia Lâm 12/12/1972 I,Q,8
86 Lê Văn Phú 1951 Chân Phù, Gia Lâm 13/11/1970 I,A,12
87 Lê Văn Thịnh 1952 Ngọc Thụy, Long Biên 23/01/1970 I,O,20
88 Lê Văn Trường 1947 Trần Hưng Đạo, Hà Nội 16/11/1968 I,I,11
89 Lê Văn Trọng ---- Dịch Vọng, Cầu Giấy --/--/---- I,R,11
90 Lê Văn Tường 1946 Đại Hưng, Gia Lâm 16/11/1968 I,P,21
91 Lê Văn Xuân 1946 Xuân La, Tây Hồ 01/04/1970 I,B,4
92 Lê Xuân Phúc 1947 Số 108 Phố Thái Bình, TT Yên Viên 23/11/1971 I,B,7
93 Lê Xuân Thao 1942 Công Tiêu, Công Thường 07/11/1969 I,B,23
94 Lê Xuân Thu 1945 Vân Nội, Đông Anh 07/03/1969 I,N,10
95 Lê Đình Nga 1953 Thuỳ Lâm, Đông Anh 09/10/1972 I,M,15
96 Lê Đình Thân ---- Số 36 Lạc Chính, Ba Đình 23/03/1974 I,A,22
97 Lê Đình Thẩm 1944 Tân Hưng, Gia Lâm 15/05/1968 I,I,9
98 Lê Đức Chín 1943 Đông Xuân, Kim Anh 15/04/1973 5,S,21
99 Lưu Gia Kiêm 1951 Võng La, Đông Anh 18/03/1971 I,N,23
100 Lưu Sơn Khải 1953 Gia Thụy, Q.Long Biên 27/07/1972 I,V<12
101 Lưu Tấn Đạt 1941   27/02/1966 I,A,13
102 Lưu Văn Hậu 1950 Dương Quan, Gia Lâm 10/03/1970 I,U,3
103 Lưu Đình Vọng 1947 Tây Mỗ, Từ Liêm 17/02/1972 I,A,15
104 Lương Công Nhân 1946 Mai Đình, Sóc Sơn 12/03/1970 5,A,24
105 Lương Văn Hoà 1952 Số 8, ngõ 8 Lò Đúc, Hai Bà Trưng 18/12/1972 I,P,8
106 Mai Văn Mỵ 1945   06/09/1969 I,K,12
107 Nghiêm Xuân Sơn 1947 Tây Mỗ, Từ Liêm 07/07/1970 I,Đ,1
108 Nguyên Quang Văn 1950 Trung Giã, Sóc Sơn 18/04/1971 5,L,6
109 Nguyễn Bá Vì 1951 Gioàng Liêm, Gia Lâm 10/09/1968 I,X,8
110 Nguyễn Công 1946 Đức Thắng, Từ Liêm 23/11/1967 I,U,5
111 Nguyễn Công Hùng ----   09/05/1970 I,G,2
112 Nguyễn Công Mai 1944 Mễ Trì, Từ Liêm 02/11/1969 I,V,8
113 Nguyễn Công Thị 1942 Yên Hoà, Q.Cầu Giấy 03/01/1967 I,R,23
114 Nguyễn Doản Lễ 1943 Tiên Dương, Đông Anh 01/05/1971 I,Q,7
115 Nguyễn Duy Tý 1948 Đông Mỹ, Thanh Trì 27/02/1970 I,G,10
116 Nguyễn Gia Chữ 1949 Dịch Vọng, Cầu Giấy 22/04/1971 I,Z,10
117 Nguyễn Gia Khử 1948 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 18/05/1971 I,A,16
118 Nguyễn Huy Ngọ 1951 Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì 22/04/1969 I,S,12
119 Nguyễn Huy Tiếp ---- Hồng Kỳ, Sóc Sơn 01/09/1966 5,K,30
120 Nguyễn Huệ 1924   05/02/1970 I,Q,19
121 Nguyễn Hùng Việt 1944   04/11/1971 I,Đ,17
122 Nguyễn Hải Ba 1928 6 KTTCNN, Hai Bà Trưng 04/11/1971 I,L,19
123 Nguyễn Hồ Sáng 1940 Số 8 Khối 74, Ba Đình 21/09/1967 I,V,10
124 Nguyễn Hồng Sơn 1947 Yên Viên, Gia Lâm 12/02/1971 I,P,10
125 Nguyễn Hồng Vân 1943 Đông Hội, Đông Anh 19/06/1972 I,Q,22
126 Nguyễn Hữu Bạo 1948 Công Đình, Đình Xuyên 29/08/1968 I,Đ,18
127 Nguyễn Hữu Hằng 1950 Đức Hoà, Sóc Sơn 09/01/1972 5,Đ,14
128 Nguyễn Hữu Liêm 1939 Mễ Trì, Từ Liêm 02/12/1968 I,Z,12
129 Nguyễn Hữu Lợi ---- Hoàng Mai, Hoàng Văn Thụ 14/04/1969 I,N,17
130 Nguyễn Hữu Tiếp 1948 Phù Đặng, Gia Lâm 19/10/1972 I,N,3
131 Nguyễn Hữu Tân 1941 Phù Đổng, Gia Lâm 15/09/1971 I,N,7
132 Nguyễn Khoa Trai ---- Mễ Trì, Từ Liêm 13/05/1969 I,J,1
133 Nguyễn Khắc Bạo ---- Mễ Trì, Từ Liêm 22/02/1973 I,K,6
134 Nguyễn Khắc Chiến 1937 Đình Xuyên, Gia Lâm 07/03/1971 I,E,7
135 Nguyễn Khắc Mảo 1947 Số 61 Nam Ngư, Hà Nội 06/02/1969 I,G,3
136 Nguyễn Khắc Ninh 1942 Quang Tiến, Sóc Sơn 11/04/1970 5,Q,10
137 Nguyễn Khắc Phú 1948 Liên Mạc, Từ Liêm 04/07/1974 I,Q,9
138 Nguyễn Kim Điệp 1949 Đông Trì, Thanh Trì 24/07/1972 I,A,14
139 Nguyễn Minh Giáp 1943 Xuân Giang, Sóc Sơn 19/04/1969 5,Đ,23
140 Nguyễn Minh Hoàng 1953 K21 số 339, Hai Bà Trưng 16/07/1972 I,L,15
141 Nguyễn Minh Khai 1942   22/10/1966 I,S,6
142 Nguyễn Minh Tâm 1950 57B Hàng Bồ, Hoàn Kiếm 13/05/1971 I,A,2
143 Nguyễn Minh Đức ---- Hồng Kỳ, Sóc Sơn 21/03/1973 2,A,10
144 Nguyễn Mạnh Minh 1953 P2, KTT Nam Đồng, Đống Đa 25/03/1972 I,K,6
145 Nguyễn Mạnh Toàn 1944 Thụy Phương, Từ Liêm 12/01/1973 I,O,19
146 Nguyễn Mạnh Đàm 1940 Mai Lâm, Đông Anh 06/06/1970 I,P,23
147 Nguyễn Mạnh Đối 1946   28/02/1972 I,Đ,5
148 Nguyễn Mạnh Độ 1942 Cự Khôi, Long Biên 25/12/1968 I,M,12
149 Nguyễn Ngọc Chung 1950 Minh Khai, Từ Liêm 17/10/1972 I,O,9
150 Nguyễn Ngọc Doanh 1942 Đông Viên Phù Đăng, Gia Lâm 15/01/1974 I,G,11
151 Nguyễn Ngọc Giáp 1945 Tây Mỗ, Từ Liêm 29/10/1968 I,O,7
152 Nguyễn Ngọc Lân 1944 Trại Giăng, Bạch Mai 29/01/1970 I,L,16
153 Nguyễn Ngọc Thung 1950 Minh Khai, Tây Hồ 17/11/1972 I,A,21
154 Nguyễn Ngọc Thịnh 1952 Nghi Tàm Quảng An, Tây Hồ 25/03/1972 I,G,18
155 Nguyễn Như Mậu 1945 Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai 21/01/1971 I,C,8
156 Nguyễn Phú Yên 1948 Tây Mỗ, Từ Liêm 03/07/1970 I,P,11
157 Nguyễn Quan Thư 1946 Hội Xá, Gia Lâm 27/10/1969 I,I,10
158 Nguyễn Quang Chí ---- Mỹ Đình, Từ Liêm 31/03/1969 I,L,8
159 Nguyễn Quang Cỏ 1950 Phú Thụy, Long Biên 10/09/1968 I,Z,8
160 Nguyễn Quang Thung ---- Nhật Tân, Từ Liêm 12/05/1971 I,Q,23
161 Nguyễn Quang Vinh 1952 Thanh Liệt, Thanh Trì 09/11/1972 I,S,9
162 Nguyễn Quang Vinh 1941 Tứ Hiệp, Thanh Trì 09/09/1965 I,Đ,23
163 Nguyễn Quang Vinh 1946 Phú Cường, Sóc Sơn 16/11/1968 5,L,21
164 Nguyễn Quy Giai ---- Võng La, Đông Anh 02/06/1969 I,Đ,3
165 Nguyễn Quyết Tiến 1950 Số 11 Trung Phụng, Đống Đa 19/10/1972 I,X,4
166 Nguyễn Quốc Dụ 1946 Mạch Tràng, Cổ Loa, Đông Anh 02/05/1969 I,Z,1
167 Nguyễn Quốc Khai 1949 Yên Lảng, Từ Liêm 06/05/1969 I,H,11
168 Nguyễn Quốc Toàn 1950 Gia Thụy, Long Biên 27/11/1968 I,U,1
169 Nguyễn Quốc Triển 1945 Tiền Được, Sóc Sơn 09/06/1972 5,P,9
170 Nguyễn Qúy Sùng 1947 Đại Mỗ, Từ Liêm 02/04/1971 I,T,10
171 Nguyễn Thanh Chì ----   14/05/1974 I,B,22
172 Nguyễn Thiện Dũng 1952 Đại Mỗ, Từ Liêm 17/03/1972 I,B,14
173 Nguyễn Thành Đồng 1947 Tiến Bộ, Gia Lâm 07/01/1969 I,J,6
174 Nguyễn Thắng Lợi 1953 Số 7 Lư Gia, Khối 34, Hai Bà Trưng 16/07/1972 I,K,19
175 Nguyễn Tiến Soạn 1952 Tiên Dược, Sóc Sơn 26/10/1971 5,Q,26
176 Nguyễn Tiến Thành 1947 Khối 1, Hai Bà Trưng 11/11/1971 I,G,12
177 Nguyễn Trung Thưởng 1940 Thanh Liệt, Thanh Trì 06/02/1969 I,P,5
178 Nguyễn Trung Thực 1944 Đức Hoà, Sóc Sơn 07/04/1970 5,T,16
179 Nguyễn Trường Giang ---- Vụ Tổ chức CĐ38 27/11/1970 I,Q,18
180 Nguyễn Trọng Quy 1949 Xuân Đỉnh, Từ Liêm 19/10/1972 I,R,3
181 Nguyễn Trọng Quý 1929 Số 8 Khâm Thiên, Đống Đa 17/08/1966 I,N,13
182 Nguyễn Trọng Sơn 1950 Số 339 Tây Sơn K75, Đống Đa 02/12/1970 I,G,17
183 Nguyễn Trọng Thảo 1950 Nhân Chính, Q.Thanh Xuân 01/05/1970 I,M,6
184 Nguyễn Trọng Tạo 1952 Phủ Lỗ, Sóc Sơn 24/01/1973 5,E,21
185 Nguyễn Trọng Vĩnh ---- Thanh Liệt, Thanh Trì 04/09/1972 I,N,5
186 Nguyễn Tấn Điệp 1952 Định Công, Thanh Trì 25/03/1972 I,M,4
187 Nguyễn Tống Quý 1945 Khương Thượng, Đống Đa 11/11/1969 I,R,14
188 Nguyễn Từ Ngử 1937 Trung Kiên, Từ Liêm 11/04/1969 I,X,3
189 Nguyễn Viết Cường 1953   25/03/1972 I,L,5
190 Nguyễn Viết Thắng 1929   18/04/1967 I,K,15
191 Nguyễn Viết Tiến 1942 Toàn Thắng, Đông Anh 30/03/1969 I,G,21
192 Nguyễn Việt Vương 1950 Việt Hùng, Đông Anh 01/08/1972 I,A,7
193 Nguyễn Văn An 1939 Giang Biên, Gia Lâm 09/04/1968 I,U,4
194 Nguyễn Văn Ba 1950 Yên Thường, Gia Lâm 19/08/1968 I,N,20
195 Nguyễn Văn Biên 1953 Phú Cường, Sóc Sơn 05/01/1973 5,L,5
196 Nguyễn Văn Bê 1953 Minh Khai, Từ Liêm 25/03/1972 I,H,6
197 Nguyễn Văn Bốn 1947 Bát Tràng, Gia Lâm 18/08/1968 I,Đ,9
198 Nguyễn Văn Cai 1943 Nhật Tân, Tây Hồ 02/03/1972 I,C,6
199 Nguyễn Văn Cam 1944 Tân Tiến, Đông Anh 14/11/1968 I,I,16
200 Nguyễn Văn Chiến 1947   --/--/---- I,X,12
201 Nguyễn Văn Chiến 1942 Khương Đình, Thanh Xuân 23/12/1967 I,P,14
202 Nguyễn Văn Chí ---- Nhật Tân, Tây Hồ 23/07/1972 I,C,5
203 Nguyễn Văn Chí 1940 Bài An Nghĩa, Từ Liêm 26/05/1970 I,Đ,6
204 Nguyễn Văn Chất 1953 Bắc Phú, Đa Phúc 10/12/1972 5,E,25
205 Nguyễn Văn Cư 1946   04/03/1969 I,J,10
206 Nguyễn Văn Cải 1951 Dương Hà, Gia Lâm 03/03/1971 I,N,11
207 Nguyễn Văn Cần 1949 Dương Xá, Gia Lâm 26/12/1969 I,I,1
208 Nguyễn Văn Cổ 1934 Dương Quang, Gia Lâm 22/05/1969 I,Đ,20
209 Nguyễn Văn Duyền 1951 Yên Sở, Hoàng Mai 25/11/1971 I,T,3
210 Nguyễn Văn Dy 1930 Trần Phú, Thanh Trì 14/07/1968 I,Q,20
211 Nguyễn Văn Dã 1950 Thượng Thanh, Long Biên 01/04/1970 I,O,19
212 Nguyễn Văn Dĩnh 1948 Nhân Chính, Thanh Xuân 27/04/1968 I,Y,6
213 Nguyễn Văn Già 1941 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 18/03/1966 I,K,22
214 Nguyễn Văn Giáo 1945 Việt Thắng, Đông Anh 21/03/1967 I,N,21
215 Nguyễn Văn Gập 1936 Đông Xuân, Sóc Sơn 21/02/1968 5,C,20
216 Nguyễn Văn Hiên 1938 Cự Khôi, Q.Long Biên 24/04/1970 I,R,5
217 Nguyễn Văn Hiệp 1943 Toàn Thắng, Gia Lâm 07/09/1970 2,E,9
218 Nguyễn Văn Hoa 1939 Trung Văn, Từ Liêm 15/10/1969 I,T,4
219 Nguyễn Văn Huân 1939 Đông Ngạc, Từ Liêm 07/01/1969 I,Z,9
220 Nguyễn Văn Huệ 1948 Cổ Nhuế, Từ Liêm 10/03/1969 I,P,20
221 Nguyễn Văn Hào 1941 Kim chung, Đông Anh 01/05/1969 I,Z,4
222 Nguyễn Văn Hưng 1947 Số 22 Khâm Thiên, Đống Đa 21/01/1971 I,Q,10
223 Nguyễn Văn Hảng 1947 Tây Mỗ, Từ Liêm 05/03/1970 I,V,9
224 Nguyễn Văn Kế 1953 Yên Sở, Hoàng Mai 25/03/1972 I,H,5
225 Nguyễn Văn Kỷ 1935 Kim Nỗ, Đông Anh 29/07/1969 I,L,18
226 Nguyễn Văn Ly 1936 Dục Tú, Đông Anh 20/02/1967 I,Y,11
227 Nguyễn Văn Lâm 1943 Liên Hà, Đông Anh 09/04/1970 I,S,5
228 Nguyễn Văn Lân 1936 Cổ Nhuế, Từ Liêm 20/12/1970 I,S,11
229 Nguyễn Văn Lương 1947 Tây Mỗ, Từ Liêm 03/03/1969 I,L,21
230 Nguyễn Văn Lễ 1948 Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì 09/11/1972 I,A,11
231 Nguyễn Văn Lịch ---- Kim Lũ, Sóc Sơn 28/02/1974 5,S,23
232 Nguyễn Văn Minh 1951 Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì 29/11/1971 I,L,13
233 Nguyễn Văn Minh 1947 Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai 16/11/1968 I,H,21
234 Nguyễn Văn Miên 1950 Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai 12/12/1970 I,P,18
235 Nguyễn Văn Mộc 1947 Bắc Sơn, Sóc Sơn 19/04/1969 5,Đ,9
236 Nguyễn Văn Ngòi 1937 Cổ Bi, Gia Lâm 15/02/1968 I,E,4
237 Nguyễn Văn Nhâm 1943 Vân Hà, Đông Anh 05/05/1969 I,P,16
238 Nguyễn Văn Nhân 1944 Lĩnh Nam, Thanh Trì 20/02/1967 I,J,11
239 Nguyễn Văn Phúc ---- Phúc xá, Gia Lâm 24/02/1967 I,P,4
240 Nguyễn Văn Phương 1931 Phú Cường, Sóc Sơn 27/12/1971 5,Đ,22
241 Nguyễn Văn Quyết ---- Đông Xuân, Sóc Sơn 21/02/1968 5,C,18
242 Nguyễn Văn Quyển ---- Minh Trí, Sóc Sơn 30/01/1973 5,C,19
243 Nguyễn Văn Quyển 1950 Tân Hưng, Sóc Sơn 06/01/1972 5,Đ,12
244 Nguyễn Văn Quý ---- Số 51K73 Đường Bưởi, Ba Đình 08/05/1968 I,C,18
245 Nguyễn Văn Quý 1940 Phú Diễn, Từ Liêm 08/03/1969 I,U,6
246 Nguyễn Văn Sáng 1940 53c Bà Triệu, Hoàn Kiếm 18/03/1969 I,Y,4
247 Nguyễn Văn Sâm 1951 Phú Cường, Sóc Sơn 10/08/1968 5,B,3
248 Nguyễn Văn Sâm 1944 Phú Lỗ, Sóc Sơn 02/05/1968 5,P,6
249 Nguyễn Văn Sùng 1950 Đông Xuân, Sóc Sơn 08/05/1974 5,E,24
250 Nguyễn Văn Sơn 1940 Phù Đặng, Gia Lâm 12/08/1970 I,N,5
251 Nguyễn Văn Sơn 1940 Ái Quốc, Thanh Trì 13/02/1966 I,P,19
252 Nguyễn Văn Sần 1943 Tân Hải, Đông Anh 19/04/1970 I,C,4
253 Nguyễn Văn Sứ 1950 Phủ Lỗ, Sóc Sơn 20/12/1968 5,R,2
254 Nguyễn Văn Sử 1939 Mai Lâm, Đông Anh 02/05/1969 I,Đ,16
255 Nguyễn Văn Sự 1946 Xuân Giang, Sóc Sơn 02/09/1968 5,N,25
256 Nguyễn Văn Thanh 1948 Kim Lan, Gia Lâm 07/06/1971 I,N,22
257 Nguyễn Văn Thuý ---- Đoàn Kết, Gia Lâm --/--/---- I,Q,16
258 Nguyễn Văn Thuấn 1944 Đông Chi, Gia Lâm 02/05/1970 I,k,5
259 Nguyễn Văn Thuận 1947 Xuân Thu, Sóc Sơn 14/02/1969 5,U,22
260 Nguyễn Văn Thuỷ 1933 Yên Thượng, Gia Lâm 05/11/1968 I,Y,7
261 Nguyễn Văn Thành 1953 Đông Hội, Đông Anh 19/10/1972 I,B,21
262 Nguyễn Văn Thành 1950 Yên Hoà, Q.Cầu Giấy 22/02/1971 I,B,8
263 Nguyễn Văn Thân 1943 Đông Dư, Gia Lâm 27/10/1970 I,C,9
264 Nguyễn Văn Thân 1950 Đặng Xá, Gia Lâm 27/12/1972 I,B,17
265 Nguyễn Văn Thìn 1937 Bắc Sơn, Sóc Sơn 10/01/1970 5,P,31
266 Nguyễn Văn Thơm 1949 Số 54 K67, Ba Đình 01/08/1970 I,O,4
267 Nguyễn Văn Thạch 1952 Xuân Đỉnh, Từ Liêm 05/01/1973 I,A,17
268 Nguyễn Văn Thả 1940 Liên Mạc, Từ Liêm 05/06/1968 I,L,12
269 Nguyễn Văn Thảo 1942 Số 23 K17, Đống Đa 19/05/1966 I,U,8
270 Nguyễn Văn Thắng 1951 Số 108 Đội Cấn, Ba Đình 01/05/1970 I,N,6
271 Nguyễn Văn Thịnh 1945 Nam Thắng, Đông Anh 05/07/1969 I,M,5
272 Nguyễn Văn Toan 1951 Lệ Chi, Gia Lâm 17/07/1970 I,E,1
273 Nguyễn Văn Toàn 1939 Số 32 Bát Đàn, Hoàn Kiếm 28/07/1967 I,I,7
274 Nguyễn Văn Triều 1950 Yên Thế, Thanh Trì 19/11/1971 I,K,9
275 Nguyễn Văn Trình 1945 Viết Đông, Sóc Sơn 18/04/1971 5,P,14
276 Nguyễn Văn Tám 1952 Số 207 Yên Viên, Gia Lâm 25/04/1973 I,B,1
277 Nguyễn Văn Tâm 1942 Số 4 La Thành, Đống Đa 15/11/1971 I,M,21
278 Nguyễn Văn Tính ---- Vạn Phúc, Thanh Trì 24/10/1966 I,B,11
279 Nguyễn Văn Túc 1944 Phúc Lợi, Gia Lâm 24/02/1967 I,P,6
280 Nguyễn Văn Tước 1944 Đức Thắng, Từ Liêm 19/04/1971 I,O,22
281 Nguyễn Văn Tưởng ---- Xuân Thu, Sóc Sơn 15/08/1972 5,C,11
282 Nguyễn Văn Tịch 1945 Số 45 Ngô Văn Tố 16/03/1971 I,B,15
283 Nguyễn Văn Tự 1947 Phú Cường, Sóc Sơn 25/12/1968 5,P,16
284 Nguyễn Văn Viêm 1942 Dương Xá, Gia Lâm 04/10/1971 I,M,10
285 Nguyễn Văn Việt ---- Hội Xá, Gia Lâm 02/04/1970 I,M,7
286 Nguyễn Văn Vụ 1951 Việt Long, Sóc Sơn 26/03/1970 5,K,19
287 Nguyễn Văn Ích 1935 Kim Lan, Gia Lâm 01/01/1971 I,H,12
288 Nguyễn Văn Đoan ---- Sóc Sơn, Hà Nội 24/10/1972 5,E,10
289 Nguyễn Văn Đẻ 1950 Cổ Hoàng, Bạch Mai --/--/---- I,E,20
290 Nguyễn Văn Đế 1947 Tân Dân, Kim Anh 14/04/1970 5,M,26
291 Nguyễn Văn Định 1953 Thụy Phương, Từ Liêm 20/04/1973 I,I,14
292 Nguyễn Xuân Bản 1940 Vân Hà, Đông Anh 19/08/1968 I,R,2
293 Nguyễn Xuân Chiến 1947 K37, Ba Đình 02/12/1968 I,V,7
294 Nguyễn Xuân Hùng 1941 Phúc Lợi, Gia Lâm 14/04/1967 I,J,5
295 Nguyễn Xuân Long 1945 Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai 18/05/1970 I,P,3
296 Nguyễn Xuân Mạnh 1946 Số 130 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội 10/01/1967 I,E,10
297 Nguyễn Xuân Rằng 1951 Trung Văn, Từ Liêm 07/05/1972 I,Y,5
298 Nguyễn Xuân Sang 1946 Nam Hồng, Đông Anh 18/03/1970 I,G,8
299 Nguyễn Xuân Đường 1942 Thụy Phương, Từ Liêm 08/03/1968 I,X,6
300 Nguyễn Đình Doanh ---- Hộ Xá, Gia Lâm 06/01/1971 I,E,21
301 Nguyễn Đình Hùng 1949 Phú Thụy, Q.Long Biên 01/08/1978 I,A,8
302 Nguyễn Đình Ngô 1945 Bắc Hồng, Đông Anh 06/03/1969 I,K,11
303 Nguyễn Đình Trợ 1947 Tân Dân, Từ Liêm 02/08/1971 2,D,9
304 Nguyễn Đình Tùng 1941 Thành Công, Đông Anh 11/02/1970 I,Q,2
305 Nguyễn Đình Việt 1945 Việt Thắng, Đông Anh 20/02/1966 I,Q,25
306 Nguyễn Đình Đáo ---- Dương Hà, Gia Lâm 27/12/1968 I,E,18
307 Nguyễn Đăng Khí 1947 Tây Tựu, Từ Liêm 12/05/1970 I,G,7
308 Nguyễn Đăng Kiểu 1952 Hội Xá, Gia Lâm 14/04/1972 I,I,21
309 Nguyễn Đăng Liêm 1944 Đại Từ, Đại Kim, Q.Hoàng Mai 14/12/1970 I,M,8
310 Nguyễn Đăng Ngạn 1946 Kiêu Kỵ, Gia Lâm --/--/---- I,H,22
311 Nguyễn Đăng Tập 1945 Đại Kim, Q.Hoàng Mai 23/02/1967 I,V,1
312 Nguyễn Đăng Xuất 1952 Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì 27/01/1973 I,O,14
313 Nguyễn Đắc Cư 1953 Uy Nỗ, Đông Anh 22/02/1973 I,G,13
314 Nguyễn Đức Hoạt 1940 Xuân Canh, Đông Anh 13/09/1971 I,Q,21
315 Nguyễn Đức Hạnh 1950 Dương Quang, Gia Lâm 18/05/1968 I,G,22
316 Nguyễn Đức Kim ---- Thành Công, Đông Anh 08/05/1968 I,O,15
317 Nguyễn Đức Phất 1948 Bắc Hồng, Đông Anh 25/05/1969 I,B,20
318 Nguyễn Đức Thái 1943 Phú Diễn, Từ Liêm 18/10/1968 I,Y,12
319 Nguyễn Đức Thắng 1950   18/08/1970 I,N,16
320 Nguyễn Đức Thắng 1954 Yên Sở, Hoàng Mai 01/06/1973 I,A,5
321 Nguyễn Đức Thịnh 1947 Tân Minh, Sóc Sơn 03/07/1969 5,H,20
322 Nguyễn Đức Tiết 1937 Phù Đặng, Gia Lâm 18/03/1966 I,I,23
323 Nguyễn Đức Tiểu ---- Đại Mỗ, Từ Liêm 03/11/1968 I,B,10
324 Ngô Công Tạo 1950 Mễ Trì Thượng, Từ Liêm 01/06/1970 I,G,9
325 Ngô Khắc Ban 1948 Đông Dư, Gia Lâm 18/05/1968 I,I,22
326 Ngô Quan Ánh 1943 Vạn Thắng, Đông Anh 20/07/1972 I,G,15
327 Ngô Viết Tiến ---- Đông Hội, Đông Anh 21/01/1968 I,O,11
328 Ngô Văn Cầu 1948 Nam Hồng, Đông Anh 01/09/1969 I,C,1
329 Ngô Văn Hỹ 1950 Kim Sơn, Gia Lâm 07/12/1972 I,I,5
330 Ngô Văn Phương 1948 Khối 50, Đống Đa 27/11/1968 I,H,10
331 Ngô Văn Thành 1951 Duyên Hà, Thanh Trì 28/08/1972 I,Q,1
332 Ngô Văn Thụy 1952 Tân Minh, Sóc Sơn 15/12/1972 5,M,3
333 Ngô Văn Tiến 1953 Phù Linh, Sóc Sơn 10/12/1972 5,M,7
334 Ngô Văn Trường 1952 Số 182 Hoàng Cầu, Đống Đa 14/03/1972 I,K,18
335 Ngô Văn Vĩnh 1945 Phủ Lỗ, Sóc Sơn 02/04/1972 5,C,8
336 Ngô Đình Trực 1944 Số 14 Tô Lịch, Hà Nội 24/09/1965 I,E,23
337 Ngô Đắc Dũng 1950 Thuỷ Lâm, Đông Anh 29/05/1974 I,A,23
338 Ngô Đức Quang 1952 Số 19 Hàng Giấy, Hoàn Kiếm 24/03/1972 I,R,16
339 Ngô Đức Thìn 1952 Phù Lỗ, Sóc Sơn 21/11/1972 5,E,22
340 Phan Huy Lâm ----   16/12/1971 I,G,4
341 Phan Văn Nhì 1948 Mai Lâm, Đông Anh 25/11/1971 I,E,9
342 Phùng Cư Lâm 1938 Khối 69, Đống Đa 12/08/1970 I,C,13
343 Phùng Minh Lữu ---- Phúc Thịnh, Gia Lâm 11/11/1969 I,Q,14
344 Phùng Minh Sửu 1950 Phú Thụy, Gia Lâm 17/11/1969 I,H,26
345 Phùng Văn Hoan 1948 Trích Sai, Tây Hồ 12/11/1968 I,J,4
346 Phùng Văn Lập 1948 Đông Ngạc, Từ Liêm 06/02/1969 I,Z,2
347 Phùng Văn Sinh 1951 Trung Hoà, Từ Liêm 06/05/1970 I,T,7
348 Phùng Văn Tác 1937 Mỹ Đình, Từ Liêm 03/04/1971 I,C,7
349 Phùng Yên Bình 1942 Công ty Len Hà Nội 21/11/1969 I,Y,10
350 Phạm Duy Hưng 1943 Số 8 khối 83, Hai Bà Trưng 04/11/1971 I,L,7
351 Phạm Duy Đức 1952 Tương Mai, Hoàng Mai 25/03/1972 I,H,4
352 Phạm Hoàng Hưu 1950 Liên Hà, Đông Anh 21/01/1971 I,B,18
353 Phạm Huy Lâm 1952 Tổ 1 Phố Đồng Tâm, Hai Bà Trưng 15/12/1972 I,U,9
354 Phạm Hồng Thịnh 1940 Mai Dịch, Cầu Giấy 09/02/1971 I,H,17
355 Phạm Hồng Tiến 1949 Bồ Đề, Đại Lâm 17/12/1970 I,S,8
356 Phạm Kiểm 1940 Số 20 Bích Câu, Hà Nội 14/12/1969 I,M,16
357 Phạm Minh Huệ 1946 Cự Khối, Q.Long Biên 23/12/1969 I,S,4
358 Phạm Ngọc Kính 1942 Số 32 Hàng Gà, Hoàn Kiếm 29/10/1970 I,V,2
359 Phạm Ngọc Minh 1941 Kim Liên K153, Đống Đa 12/01/1971 I,R,17
360 Phạm Quang Long 1953 Nhà 2 An Dương, Ba Đình 11/01/1973 I,R,20
361 Phạm Quang Phú ---- Vân Trì, Từ Liêm 30/01/1973 I,C,12
362 Phạm Thế Thi 1950 Đình Xuyên, Gia Lâm 21/01/1971 I,Đ,7
363 Phạm Trung Nghị ---- Đình Công, Thanh Trì 31/01/1970 I,I,12
364 Phạm Tuấn Thịnh 1949 Đông Mỹ, Thanh Trì 18/03/1971 I,M,23
365 Phạm Văn Bui 1941   24/09/1965 I,U,7
366 Phạm Văn Hưởng 1935 Tiến Bộ, Đông Anh 16/04/1969 I,B,23
367 Phạm Văn Ký 1947 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 07/10/1972 2,C,9
368 Phạm Văn Kỳ 1947 Số 28 Thổ Quan, Đống Đa 04/12/1969 I,L,20
369 Phạm Văn Lai 1943 Tân Tiến, Đông Anh 16/01/1971 I,A,19
370 Phạm Văn Lục 1946 Dân Trà, Đông Anh 25/04/1969 I,K,16
371 Phạm Văn Mạc 1948 Minh Khai, Từ Liêm 15/07/1972 I,O,12
372 Phạm Văn Mỹ 1948   06/02/1969 I,E,19
373 Phạm Văn Nghị 1943 Số 153 Thuỵ Khê, Ba Đình 18/06/1971 I,P,15
374 Phạm Văn Như 1947 Số 42 Bạch Mai, Khu Hai Bà 11/12/1970 I,Đ,4
375 Phạm Văn Quý 1953 Thượng Đình, Thanh Trì 25/10/1972 I,A,18
376 Phạm Văn Thụy 1947 Mai Lâm. Đông Anh 20/10/1966 I,G,5
377 Phạm Văn Y 1944 Phú Minh, Sóc Sơn 15/07/1966 5,K,27
378 Phạm Vũ Bình 1950 Phú Doãn, Hà Nội 19/11/1970 I,Đ,12
379 Phạm Đức Bình 1952 Việt Hùng, Đông Anh 02/03/1971 I,Đ,8
380 Thành Quan Tường 1951 Sóo 20 Bạch Mai, Q.Hai Bà Trưng 16/09/1970 I,E,5
381 Thái Văn Giáp 1946 Số 87 khối 72, Hai Bà Trưng 25/10/1967 I,L,2
382 Thư Trọng Hợp 1952 Tây Tựu, Từ Liêm 25/03/1971 I,I,4
383 Thạch Văn Truyền 1944 Ninh Hiệp, Gia Lâm 04/04/1967 I,Y,9
384 Thử Văn Sơn 1946 Tứ Hiệp, Thanh Trì 01/05/1970 I,L,19
385 Triệu Ngọc Hưng 1944   09/07/1969 I,V,4
386 Trương Duy Anh 1953   12/04/1972 I,G,1
387 Trương Hữu Hiệu 1936 Nam Hồng, Đông Anh 29/07/1969 I,M,18
388 Trương Khắc Tảo 1945 Lệ Mật, Việt Hưng, Q.Long Biên 15/03/1971 I,S,3
389 Trương Sỹ Nghiệp 1953 Số 143 Yên Phụ, Ba Đình 12/07/1972 I,Y,8
390 Trương Sỹ Nghiệp 1953 Số 143 Yên Phụ, Ba Đình 12/07/1972 I,Y,8
391 Trương Thiết Giáp 1935   17/11/1970 I,O,10
392 Trương Văn Chướng 1948   --/--/---- I,R,10
393 Trương Văn Phô 1950 Lĩnh Nam, Thanh Trì 13/01/1972 I,B,12
394 Trương Xuân Cấp 1944 Dân Chủ, Đông Anh 13/01/1967 I,T,11
395 Trương Xuân Hồng 1947   24/04/1969 I,B,2
396 Trương Xuân Quỳ 1950 Kiêu Kỵ, Gia Lâm 12/11/1970 I,E,16
397 Trần Công Lục 1950 Số 36 Ngọc Hà, Ba Đình 17/04/1969 I,C,3
398 Trần Ngọc Bình 1950   21/10/1969 I,C,2
399 Trần Ngọc Phan 1941 Xuân Phương, Từ Liêm 31/05/1971 I,R,13
400 Trần Ngọc Quyêt 1951 Phú Cường, Sóc Sơn 21/03/1972 5,Q,31
401 Trần Nhủ 1947   14/02/1969 I,Đ,10
402 Trần Thanh Nghị ---- Phú Diễn, Từ Liêm 02/08/1970 I,Đ,2
403 Trần Thanh Tú 1947 Số 14 Hàng Dầu, Hoàn Kiếm 20/02/1967 I,Z,5
404 Trần Thị Ngà 1948   --/--/---- I,E,15
405 Trần Trọng Bách 1933   27/11/1968 I,O,16
406 Trần Trọng Liêm 1944 Số 64 Hàng Cót, Hoàn Kiếm 09/01/1970 I,L,9
407 Trần Tuấn Hiệp ---- Ngọc Thụy, Long Biên 16/02/1967 I,E,17
408 Trần Viết Đua 1951 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 06/07/1971 I,A,9
409 Trần Văn Doản 1951 Phù Lỗ, Kim Anh 17/12/1972 5,E,31
410 Trần Văn Hiền 1937   01/03/1969 I,X,5
411 Trần Văn Hàm ---- K42 Long Biên, Hoàn Kiếm 21/03/1969 I,Q,13
412 Trần Văn Hợi 1949 Số 135 Hoà Bình, Khâm Thiên 14/01/1973 I,K,2
413 Trần Văn Khoa 1950 Minh Phú, Sóc Sơn 26/03/1970 5,H,27
414 Trần Văn Khu 1950 Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai 07/11/1969 I,O,13
415 Trần Văn Nhân 1938 Tiên Dương, Đông Anh 24/09/1968 I,L,11
416 Trần Văn Thắng 1942 Đông Xá 22 K73, Ba Đình --/12/1969 I,M,20
417 Trần Văn Thắng ---- Số 79 Giảng Võ, Ba Đình 20/02/1971 I,O,17
418 Trần Văn Thị 1949 Mai Đình, Sóc Sơn 05/01/1973 5,G,23
419 Trần Văn Tiến 1948 Lệ Chi, Gia Lâm 16/07/1972 I,L,1
420 Trần Văn Tỵ 1955 Ngọc Thụy, Long Biên 29/06/1972 I,M,14
421 Trần Văn Viển 1949 Yên Mỹ, Thanh Trì --/--/---- I,A,20
422 Trần Văn Vượng 1947 Số 52 Đê Tô Hoàng, Bạch Mai 15/09/1970 I,U,11
423 Trần Văn Đoài 1952 Nhật Tân, Tây Hồ 15/03/1972 I,H,3
424 Trần Văn Đức 1952 TT Long Biên, Q.Long Biên 18/03/1975 I,C,22
425 Trần Đình Kiên 1953 Số 63 Bạch Mai, Q.Hai Bà Trưng 01/06/1973 I,R,1
426 Trần Đình Lân 1942 Khối 73, Đống Đa 14/06/1968 I,H,23
427 Trần Đức Phương 1937 Số 137 Khâm Thiên, Đống Đa 18/06/1966 I,U,10
428 Trần Đức Thuận 1953 Số 98a Tổ 2K74, Đống Đa 25/03/1972 I,N,4
429 Trần Đức Thắng 1948 Kim Lan, Gia Lâm 07/09/1968 I,V,6
430 Trịnh Văn Tự 1948 Vĩnh Ngọc, Đông Anh 24/01/1971 I,O,6
431 Trịnh Văn Vinh 1923   26/07/1969 I,S,10
432 Tô Như Nghiệp 1953 Nguyên Khê, Đông Anh 12/03/1972 I,R,15
433 Tạ Minh Thắng 1951 Trung Mầu, Gia Lâm 06/04/1972 I,Z,9
434 Tạ Tùng Lịch 1945 Số 134 khối 66, Hoàng Hoa Thám 11/04/1971 I,N,8
435 Tạ Văn Ly 1950 Đại Kim, Hoàng Mai 04/07/1969 I,X,1
436 Tạ Văn Quý 1949 Bắc Sơn, Sóc Sơn 31/07/1972 5,E,2
437 Vũ Hữu Tâm 1949 Thượng Cát, Từ Liêm 08/07/1970 I,G,16
438 Vũ Hữu Tâm 1949 Thượng Cát, Từ Liêm 17/11/1972 I,P,9
439 Vũ Kim Lai ----   29/12/1968 I,R,13
440 Vũ Ngọc Điệp 1948 Mỹ Đình, Từ Liêm 28/07/1968 I,X,10
441 Vũ Như Vinh 1950 Thanh Liệt, Thanh Sơn 17/07/1968 I,H,18
442 Vũ Phạm Uy 1942 Số nhà 10 Vọng Đức 08/02/1966 I,T,5
443 Vũ Quang Chi 1951 Dương Quang, Gia Lâm 15/12/1968 I,Đ,11
444 Vũ Trọng Kha 1950 TT Long Biên, Q.Long Biên 01/02/1970 I,L,17
445 Vũ Tài Chép 1937 Dương Xá, Gia Lâm 18/04/1969 I,X,9
446 Vũ Văn Chuân 1949 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 15/03/1969 I,A,6
447 Vũ Văn Dục 1953   07/07/1972 I,U,12
448 Vũ Văn Hà 1951   21/09/1971 I,Đ,22
449 Vũ Văn Thành 1949 Số 138 Hàng Bông, Hoàn Kiếm 22/09/1969 I,L,3
450 Vũ Văn Tề 1949 Xuân Giang, Sóc Sơn 19/01/1972 5,G,9
451 Vũ Đức Hữu 1944 Ngũ Hiệp, Thanh Trì 20/04/1971 I,K,3
452 Vương Sỹ Thích 1950 Thượng Thanh, Long Biên 14/12/1969 I,T,1
453 Vương Văn Kiếm 1951 Phú Minh, Sóc Sơn 26/03/1970 5,H,25
454 Vương Văn Tỵ 1941 Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy 09/04/1968 I,T,6
455 Vương Xuân Vạn 1945 Đại Mạc, Đông Anh 26/06/1972 I,R,7
456 Đinh Bùi Thượng 1949 Số 5 Phủ Doản, Hà Nội 22/04/1969 I,Y,1
457 Đinh Gia Lương 1950 Việt Hưng, Long Biên 12/08/1971 I,I,15
458 Đinh Quang Vinh 1944 Cự Khê, Thanh Trì 08/11/1970 I,B,9
459 Đinh Văn Sản 1942 Tân Dân, Từ Liêm 19/02/1969 I,J,7
460 Đinh Văn Xứng 1946 Cổ Bi, Gia Lâm 23/09/1969 I,C,20
461 Đoàn Văn Mạo 1952 Đ10 Phúc Xá, Ba Đình 25/09/1971 I,O,21
462 Đoàn Văn Tiến ---- Nghĩa Đô, Cầu Giấy 12/01/1973 I,P,1
463 Đoàn Văn Tiến ---- Nghĩa Đô, Cầu Giấy 12/01/1973 I,P,1
464 Đoàn Văn Đức 1947   12/01/1970 I,V,11
465 Đàm Văn Thắng 1953 72 Đại Cồ Việt, K14, Hai Bà Trưng 25/03/1972 I,K,4
466 Đàm Xuân Thu 1945 Dân Chủ, Đông Anh 03/07/1967 I,Z,3
467 Đào Ngọc Thính 1946   25/05/1969 I,U,2
468 Đào Quốc Vinh 1946 Mai Lâm, Đông Anh 06/01/1969 I,T,8
469 Đào Thanh Xuân 1948 Kim Lan, Gia Lâm --/--/---- I,G,23
470 Đào Văn Chín 1953 Bát Tràng, Gia Lâm 17/02/1973 I,K,13
471 Đào Văn Học 1950 Cổ Bì, Gia Lâm 06/12/1970 I,Z,6
472 Đào Văn Ngát 1950 Yên Viên, Gia Lâm 16/06/1969 I,R,19
473 Đào Văn Đức 1949 Khối 7, Cầu Giấy 16/11/1972 2,H,9
474 Đặng Khắc Muộn 1946 Thanh Trì, Q.Hoàng Mai 21/01/1969 I,P,7
475 Đặng Sơn 1947 Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy 04/06/1970 I,Đ,13
476 Đặng Văn Nhã 1930 Yên Mỹ, Thanh Trì 01/01/1969 I,N,2
477 Đặng Văn Sức 1936 Việt Hùng, Đông Anh 04/06/1967 I,X,7
478 Đặng Văn Viên 1950 Bắc Sơn, Sóc Sơn 16/03/1972 5,L,10
479 Đặng Xuân Chu 1946 Viết Hùng, Đông Anh 09/03/1970 I,Y,2
480 Đặng Xuân Thắng 1950   14/06/1974 I,A,24
481 Đặng Đình Hùng 1945 Số 3 ngõ 2, Ngõ Hà 26/01/1971 I,N,18
482 Đặng Đức Hiệp 1942 Văn Đức, Gia Lâm 02/05/1970 I,K,14
483 Đặng Đức Vinh 1936 Đức Hoà, Sóc Sơn 17/10/1971 5,K,9
484 Định Công Minh 1951 Yên Phụ, Ba Đình 10/03/1972 I,N,14
485 Định Quang Bội 1952 Kiêu Kỵ, Gia Lâm 31/03/1971 I,O,3
486 Đối Đăng Tình 1932 Tuy Hậu, Gia Lâm 31/03/1970 I,I,8
487 Đồng Thọ Ân 1953 Cổ Loa, Đông Anh 11/01/1973 I,B,19
488 Đổ Văn Đỉnh 1948 57a Phó Đức Chính, Ba Đình 08/11/1968 I,E,12
489 Đỗ Bá Nguyệt 1939 Dịch Vọng, Từ Liêm 18/06/1966 I,X,2
490 Đỗ Hồng Mượt 1940   07/03/1971 I,E,22
491 Đỗ Minh Quýnh 1939 Ngọc Thụy, Gia Lâm 17/11/1968 I,P,2
492 Đỗ Mạnh Thường 1949 Nhật Tân, Tây Hồ --/--/---- I,Đ,15
493 Đỗ Mạnh Tiềm 1950 Dịch Vọng, Từ Liêm 08/02/1973 I,O,5
494 Đỗ Mạnh Đức 1945 Kim Lan, Gia Lâm 10/11/1972 I,B,6
495 Đỗ Ngọc Ân 1943 Khối 74, Ba Đình 16/01/1969 I,Z,7
496 Đỗ Thế Hiền 1945 Đông Ngạc, Từ Liêm 13/12/1972 I,I,2
497 Đỗ Thế Sơn 1942   17/05/1967 I,N,9
498 Đỗ Tiến Lợi 1947 Cổ Nhuế, Từ Liêm 09/01/1969 I,P,17
499 Đỗ Tiến Thịnh ---- Đại Mỗ, Từ Liêm 04/07/1969 I,Đ,12
500 Đỗ Trọng Cải 1938 Nhật Tân, Tây Hồ 19/05/1966 I,L,23
501 Đỗ Văn Chuỳ ---- Mai Lâm, Đông Anh 27/01/1970 I,E,2
502 Đỗ Văn Cảnh ---- Tân Hưng, Sóc Sơn 28/03/1970 5,H,21
503 Đỗ Văn Hồng 1945 Lê Xá, Mai Lâm, Đông Anh 06/08/1969 I,H,20
504 Đỗ Văn Luyện 1950 Dương Quang, Gia Lâm 19/05/1972 I,Đ,14
505 Đỗ Văn Lệ 1945 Dục Tú, Đông Anh 02/04/1969 I,A,3
506 Đỗ Văn Sức 1946 Dục Tú, Đông Anh 26/05/1970 I,I,18
507 Đỗ Văn Thành 1952 Số 11 Hàng Chiếu, Hoàn Kiếm 17/05/1972 I,H,19
508 Đỗ Văn Tùng 1948 Số 211 Thụy Khê, Ba Đình 27/01/1970 I,H,7
509 Đỗ Văn Đông 1943 Ngã Tư Sở, Đống Đa 23/11/1969 I,C,10
510 Đỗ Văn Đạt ----   24/02/1970 I,L,10
511 Đỗ Xuân Đào 1944 Xuân Đỉnh, Từ Liêm 03/05/1968 I,C,21
Tổng số điểm của bài viết là: 376 trong 111 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: nbsp

Những tin cũ hơn