06:39 ICT Thứ sáu, 01/08/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 104

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 104

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1678008

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ các tỉnh phía Nam yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 09:10

 

STT

 

Họ tên liệt sĩ

Năm sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Khu, lô, hàng, số

1       

HỒ MINH HỒNG

1959

Tân Yên Mỹ Lộc, Biên Hòa, Đồng Nai

17 –  04 – 1974

I,Q,10

2       

VÕ VĂN THẠNH

1936

Thuận Mỹ, Thuận Bắc, Ninh Thuận

12 – 07 – 1971

I,R,6

3       

VÕ TRÌNH

1929

Thiên Phương, Tiên Bắc, Ninh Thuận

30 – 05 – 1965

I,B,10

4       

VŨ HỒNG MINH

1935

Hòa Bình, Châu Thành, Long Xuyên

12 – 02 – 1969

I,C,10

5       

NGUYỄN VĂN BÚT

 

Tuy An, Phú Yên

11 – 1969

I,G,4

6       

LÊ PHỤNG KỲ

 

Phú Yên

13 – 05 – 1969

I,A,8

7       

TRẦN NGỌC TÍNH

1944

Hòa Xuân, Tuy Hòa, Phú Yên

21 – 05 – 1968

I,Q,5

8       

TRẦN TRIA

1931

An Châu, Tuy An, Phú Yên

05 – 02 – 1970

I,G,2

9       

NGUYỄN TẤN LỢI

 

Hòa Thống, Tuy Hòa, Phú Yên

04 – 04 – 1972

I,N,9

10   

VŨ HUỲNH LONG

1938

Tân Hội, Cai Lậy, Mỹ Tho

20 – 01 – 1975

I,E,11

11   

LA VĂN THẢO

1933

Mỹ Thiệu, Cái Bè, Bến Tre

07 – 11 – 1969

I,B,9

12   

NGUYỄN VĂN XÊ

1948

Trung An, Trung Thành, Mỹ Tho

07 – 06 – 1970

I,E,5

13   

K SOI LOI

 

Làng Bình, Khu 4, Gia Lai

08 – 06 – 1969

I,Q,3

14   

RƠ MA HRƯNG

1942

Làng Ga Xa, E13 Khu 5, Gia Lai

08 – 06 – 1969

I,Q,2

15   

CHƠ RĂNG HINH

1943

Rách Lang, Khu 4, Gia Lai

08 – 06 – 1969

I,Q,1

16   

RƠ MANH NGHĨA

1944

Làng O Vung, Khu 5, Gia Lai

08 – 06 – 1969

I,P,1

17   

A ĐON

 

Lung Gong Làng Gát, Huyện 67, Con Tum

08 – 06 – 1969

I,P,2

18   

A HUYNH

1950

Làng Đật, Huyện 67, Con Tum

08 – 06 – 1969

I,O,3

19   

M LONG

1944

Le Sơ Man, Huyện 67, Con Tum

08 – 06 – 1969

I,P,3

20   

CAO MINH CHÍ

1933

Thanh Triệu, Sóc Sỏi, Bến Tre

06 – 06 – 1967

I,C,9

21   

PHẠM VĂN ON

 

Tấm Trung, Mỏ Cày, Bến Tre

 

I,L,9

22   

ĐINH VĂN SÙNG

1928

Bình Thanh, Mỏ Cày, Bến Tre

11 - 10 – 1966

I,Q,8

23   

PHẠM VĂN MỪNG

1934

Phong Thạch, Gia Lai, Bạc Liêu

22 – 01 – 1971

I,A,2

24   

NGUYỄN VĂN XINH

1912

Tân Lộc, Cà Mau, Bạc Liêu

20 – 04 – 1975

I,O,10

25   

NGUYỄN VĂN BẠO

1948

Hòa Phong, Tuy Hòa, Khánh Hòa

22 – 01 – 1971

I,G,3

26   

NGUYỄN VĂN BÌNH

1927

Hòa Dũng, Vĩnh Hòa, Khánh Hòa

30 – 11 – 1972

I,C,3

27   

CHÂU HÙNG

1932

Số35 Lê Đại Hành, Nha Trang, Khánh Hòa

05 – 02 – 1970

I,Q,7

28   

LÊ PHI LONG

1926

Ninh Tường, Vạn Ninh, Khánh Hòa

09 – 09 – 1967

I,L,8

29   

NGUYỄN KHẮC ĐÚNG

1949

Đức Lập, Đức Hòa, Long An

03 – 10 – 1971

I,H,8

30   

NGUYỄN VĂN GIA

1943

Hòn Nam, Đức Huệ, Long An

09 – 04 – 1974

I,N,10

31   

NGUYỄN VĂN HẢI

 

Phước Hậu, Cần Dược, Long An

03 – 1971

I,E,4

32   

MAI VĂN KHẺO

1942

Đức Lập, Đức Hòa, Long An

07 – 09 – 1971

I,Đ,6

33   

ĐÂNG VĂN BAY

1941

Vĩnh Lộc, Vĩnh Tân, TPHCM

21 – 01 – 1970

I,I,3

34   

PHẠM VĂN BẢY

1935

Gò Đen, Chợ Lớn, TPHCM

24 – 07 – 1971

I,I,1

35   

LÊ VĂN HỌC

1942

Tân Thới, Hóc Môn, TPHCM

 03 – 07 –1976

I,Đ,5

36   

LÊ VĂN HỌC

1942

Tân Sơn Nhất, Hóc Môn, TPHCM

10 – 03 – 1970

I,R,10

37   

NGUYỄN VĂN MỚI

1948

Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM

02 – 01 – 1971

I,E,2

38   

LÂM VĂN SONG

1932

Tân Thuận, Nhà Bè, TPHCM

11 – 09 – 1971

I,H,2

39   

HUỲNH CÔNG

1932

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

16 – 05 – 1968

I,I,8

40   

ĐINH CỨU

1924

Cát Lài, Phù Cát, Bình Định

31 – 01 – 1968

I,A,9

41   

NGUYỄN MINH ĐẠO

1950

Cát Minh, Phù Cát, Bình Định

07 – 12 – 1970

I,R,3

42   

NGUYỄN CHÍ HỘI

 

Nhơn Mỹ, An Nhơn, Bình Định

23 – 05 – 1971

I,I,4

43   

NGUYỄN HUÝCH

1933

Hoài Hà, Hoài Nhơn, Bình Định

24 – 06 – 1966

I,R,8

44   

NGUYỄN TẤN MINH

 

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

16 – 03 – 1969

I,P,10

45   

PHẠM VĂN NGÔ

1927

Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

17 – 06 – 1961

I,A,11

46   

CHÁU NHÂN

 

Bình Định

02 – 02 – 1970

I,H,5

47   

NGÔ VĂN QUÁN

1930

Mỹ Thắng, Phù Mỹ, Bình Định

02 – 1969

I,Đ,4

48   

PHẠM TIẾN THẲNG

1921

Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

20 – 03 – 1970

I,C,4

49   

NGUYỄN TẤN THU

1927

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

16 – 03 – 1969

I,Đ,6

50   

TRẦN NGỌC XUÂN

1930

Phước Quan, Tuy Phước, Bình Định

20 – 03 – 1973

I,L,3

51   

PHAN LỴA

1928

Hòa Bình, Bình Khê, Bình Định

11 – 10 – 1966

I,M,9

52   

LÊ THANH TÒNG

1939

Tân Long, Châu Thành, Sóc Trăng

08 – 08 – 1968

I,E,10

53   

NGUYỄN VĂN CHẬM

1935

Huỳnh Hiệu, Cần Long, Trà Vinh

26 – 12 – 1966

I,H,1

54   

NGUYỄN HOÀNG HIẾU

1943

Mỹ Thành, Cai Giang, Trà Vinh

18 – 12 – 1966

I,B,11

55   

DƯƠNG KIM HIỂN

1947

An Bình, An Châu, Cần Thơ

28 – 04 – 1966

I,K,4

56   

PHẠM VĂN KHOẺO

1934

Bình Xuyên, Gò Công

  

I,L,5

57   

NGUYỄN THỊ LINH

1949

Thanh Đức, Gò Dầu

18 – 04 – 1971

I,M,2

58   

NGUYỄN VĂN NGÂN

 

Phước Bà, Vĩnh Liên, Vĩnh Long

26 – 03 – 1969

I,O,7

59   

NGUYỄN VĂN ĐANG

 

Tạc Kẹo, Ta Keo, Miền Nam

31 – 03 – 1971

I,O,8

60   

NGUYỄN MINH TUẤN

1946

ẫinh Mốc, Vĩnh Linh, Quảng Trị

30 – 10 – 1969

I,L,2

61   

LÊ VĂN SÓI

1945

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

17 – 05 – 1971

I,T,9

62   

PHẠM BẦY

 

Xuyên Trường, Quảng Nam - Đà Nẵng

01 – 04 – 1969

I,Đ,10

63   

NGUYỄN BỔN

1940

Phước Kỳ, Tiên Phước, Quảng Nam - Đà Nẵng

21 – 01 – 1971

I,R,4

64   

CỐT CẢNG

1947

Hưng Lộc, Đại Lộc, Quảng Nam -  Đà Nẵng

 

I,K,7

65   

ĐỖ NGỌC CẢNH

 

Bình Triều, Thăng Bình, Quảng Nam

17 – 09 – 1971

I,E,1

66   

TÀO QUẾ CẨN

1945

Duy Tiên, Duy Xuyên, Quảng Nam - Đà Nẵng

24 – 10 – 1965

I,R,2

67   

NGUYỄN THỊ CHƯỞNG

 

Kỳ Anh, Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng

24 – 02 – 1971

I,G,5

68   

NGUYỄN VĂN TƯƠNG

1932

Thăng Tân, Thăng Bình, Quảng Nam - Đà Nẵng

28 – 01 - 1961

I,A,10

69   

VÕ CỰU

1930

Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam

05 – 1971

I,C,2

70   

LÊ ĐỨC DUỆ

 

Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng

27 – 01 – 1969

I,N,7

71   

TRẦN TIẾN DŨNG

1958

Lộc Phước, Đại Lộc, Quảng Nam

13 – 07 – 1969

I,G,7

72   

PHAN HỮU ĐIỀU

1924

Hương Kỳ, Tam Kỳ, Quảng Nam

09 – 10 – 1969

I,C,5

73   

ĐINH PHÚC GHÌA

1927

Phước Mỹ, Phước Sơn, Quảng Nam

20 – 03 – 1970

I,P,5

74   

NGUYỄN ĐỨC HẢI

 

Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam

06 – 06 – 1969

I,N,1

75   

VÕ HẬN

1910

Bình Triệu, Thăng Bình,Quảng Nam

03 – 01 – 1970

I,R,5

76   

NGUYỄN VĂN HIỆU

 

Phước Hòa, Tiên Phước, Đà Nẵng

11 – 11 – 1971

I,H,3

77   

NGUYỄN ĐÌNH HÒA

1940

Bình Giang, Thăng Bình, Quảng Nam

24 – 07 – 1972

I,I,6

78   

HỒ HUYỀN

1923

Hòa Xuân, Hòa Vang, Đà Nẵng

01 – 1968

I,Đ,8

79   

HỒ XUÂN KỈNH

1930

Tam Xuân, Núi Thành, Quảng Nam

24 – 04 – 1968

I,K,1

80   

LIÊM

 

Quảng Nam - Đà Nẵng

05 – 1973

I,B,2

81   

TRẦN THỊ BỀN

 

Bình Dương, Thăng Bình, Quảng Nam

14-07-1968

I,H,6

82   

MAI THỊ MỘT

 

Duy Tân, Duy Xuyên, Quảng Nam 

11-07-1974

I,P,4

83   

NGUYỄN VĂN NGỌC

 

Quảng Nam - Đà Nẵng

05 – 1962

I,Đ,2

84   

HUỲNH THỊ NGUYỆT

1952

Kỳ Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam

01 – 07 – 1974

I,Đ,11

85   

NGUYỄN XUÂN ON

1921

Đại Hồng, Đại Lộc, Quảng Nam

01 – 05 – 1969

I,B,1

86   

NGUYỄN XUÂN PHỤNG

1952

Duyên Phong, Duy Xuyên, Quảng Nam

01 – 02 – 1971

I,P,4

87   

PHẠM VĂN QUÝT

 

Đại Hiệp, Đại Lộc, Quảng Nam

30 – 09 – 1969

I,B,4

88   

TRƯƠNG SUNG

1932

Tổ 5, Tam Kỳ, Quảng Nam

 08 - 08 - 1965

I,N,4

89   

LÊ VĂN THÀNH

1949

Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam - Đà Nẵng

1968

I,E,7

90   

NGUYỄN ĐỒNG THÀNH

1932

Hành Đức, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

02 – 08 – 1970

I,Đ,7

91   

NGUYỄN VĂN THÁT

 

Cần Đà, Hội An, Quảng Nam

21 – 03 – 1971

I,K,6

92   

TRẦN VĂN THẮNG

 

Thăng Lâm, Thăng Bình, Quảng Nam - Đà Nẵng

05 – 1968

I,S,9

93   

TRƯƠNG NGỌC THIỆN

1952

Kỳ Thịnh, Tam Kỳ, Quảng Nam

12 – 04 – 1972

I,L,7

94   

ĐỖ BÁ TÌNH

1928

Điện Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam

16 – 08 – 1973

I,M,10

95   

NGUYỄN VĂN TÍCH

1946

Quế Phong, Quế Sơn, Quảng Nam - Đà Nẵng

14 – 05 – 1968

I,G,10

96   

TRẦN ANH TÔN

 

Thăng An, Thăng Bình, Quảng Nam

05 – 06 – 1969

I,C,7

97   

NGUYỄN XUÂN TRINH

1924

Hòa Tiến, Hòa Vang, Đà Nẵng

26 – 01 – 1971

I,A,1

98   

PHAN VĂN TRƯỚC

1926

Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam

18 – 07 – 1966

I,K,8

99   

TRẦN VĂN TUỆ

1932

Tam An, Tam Kỳ, Quảng Nam

08 – 01 – 1968

I,I,7

100           

TRẦN THỊ TÙNG

1950

Cẩm Thanh, Hội An, Quảng Nam

29 – 08 – 1971

I,A,5

101           

PHẠM TƯỜNG

1928

Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

13 – 04 – 1970

I,P,8

102           

LÊ XIN

 

Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam

09 – 01 – 1966

I,A,7

103           

NGUYỄN LAN ANH

1918

Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

19 – 02 – 1970

I,N,8

104           

TRẦN ĐÌNH CẢNH

1922

Đức Thuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi

14 – 02 – 1970

I,M,5

105           

NGUYỄN VĂN NU

1952

Trà Vinh, Trà Bồng, Quảng Ngãi

23 – 07 – 1970

I,Q,6

106           

NGUYỄN CÁC

 

Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

1952

I,D,3

107           

LƯƠNG HOẰNG

1925

Phổ An, Đức Phổ, Quảng Ngãi

10 – 02 – 1970

I,I,2

108           

TRƯƠNG QUANG HỒ

1930

Nghĩa Trung, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

28 – 12 – 1971

I,I,5

109           

NGUYỄN CÔNG KHANH

1927

Phổ Quang, Đức Phổ, Quảng Ngãi

 

I,B,5

110           

NGUYỄN VĂN KÝ

 

Đức Phổ, Quảng Ngãi

 

I,C,1

111           

BÙI LÂU

1944

Bình Thuận, Bình Sơn, Quảng Ngãi

26 – 11 – 1969

I,P,6

112           

HUỲNH LIÊN

1933

An Tường, Đức Phổ, Quảng Ngãi

14 – 04 – 1973

I,O,2

113           

TRẦN VĂN MẸO

1916

Phổ Cường, Đức Phổ, Quảng Ngãi

11 – 11 – 1969

I,C,6

114           

PHẠM MƯỜI

1939

Mộ Đức, Đức Phổ, Quảng Ngãi

23 – 05 – 1972

I,O,1

115           

VÕ THÀNH NĂM

1945

Hòa Sơn, Hoà Vang, Quảng Nam

28 – 11 – 1972

I,G,6

116           

NGUYỄN THỊ NGUYÊN

1927

Phố Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

19 – 02 – 1970

I,Q,9

117           

NGUYỄN VĂN RI

 

Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

13 – 02 – 1972

I,C,11

118           

NGUYỄN VĂN SƠ

 

Quảng Ngãi

05 – 1962

I,A,3

119           

VÕ THÀNH SƠN

1945

Hòa Sơn, Hoà VangQuảng Ngãi

28 – 11 – 1972

I,A,6

120           

NGUYỄN NGỌC THÁI

1931

Bình Thanh, Bình Sơn, Quảng Ngãi

15 – 05 – 1972

I,E,6

121           

LÊ NGỌC THÁI

 

Lâm Quý, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

30 – 01 – 1972

I,B,8

122           

ĐỖ CHIẾN THẮNG

1910

Phương Đức, Mộ Đức, Quảng Ngãi

21 – 11 – 1968

I,H,9

123           

HUỲNH TÝA

1935

Sơn Hà, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

07 – 08 – 1968

I,I,9

124           

NGUYỄN TÍN

1935

Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

07 – 07 – 1968

I,H,4

125           

TRƯƠNG BỈNH KHIÊM

1922

Chậu Đốc, Châu Phú, Quảng Ngãi

13 – 07 – 1972

I,E,3

126           

NGUYỄN VĂN LỤC

1940

Vĩnh An, Thạch Giám

21 – 03 – 1969

I,E,8

127           

NỬ

 

Miền Nam

 

I,M,3

128           

NGUYỄN KIM SƠN

1927

An Thanh, An Nhơn, Bình Định

 

I,K,9

129           

NGUYÊN THANH CHÂU

1942

Phước Tân, Tuy Phước, Bình Định

19 – 11 – 1974

I,K,10

130           

HUỲNH VĂN TẠNG

1942

Mỹ Quý Tân, Đức Huệ, Long An

08-01-1970

5,Đ,47

Tổng số điểm của bài viết là: 91 trong 30 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn