11:19 ICT Thứ ba, 21/08/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 264

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14563

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2915994

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Cao Bằng yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 14:00

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bế Văn Hoáy 1940 An Lạc, Hạ Lang 26/06/1966 5,E,55
2 Bế Văn Lỵ 1951 An Lạc, Hạ Lang --/10/1971 5,G,13
3 Bế Văn Tào 1937 Cô Ngân, Hạ Lang 25/08/1966 5,G,57
4 Bế Xuân Lăng 1946 Thông Hòe, Trùng Khánh 03/03/1972 5,B,7
5 Bế Ích Quyến 1941 Cai Bộ, Quảng Uyên 19/08/1968 5,K,45
6 Bết Trung Kiên 1952 Bản Nhàng, Công Ân, Quảng Hòa (cũ) 30/07/1972 5,E,36
7 Chu Viết Sòi 1943 Hồng Đại, Phục Hòa 26/12/1972 5,G,1
8 Chu Văn Kỳ 1934 Bế Triều, Hòa An 24/01/1970 5,B,14
9 Chu Văn Mon 1940 Tự Do, Quảng Uyên 12/07/1967 5,K,43
10 Chu Đức Vinh 1949 Hồng Thái, Văn Lãng, Cao Lạng 02/01/1970 5,G,50
11 Dương Văn Túc 1949 Đức Long, Hòa An 28/02/1968 5,G,9
12 Dương Văn Tạo 1952 Cao Thăng, Trùng Khánh 04/04/1971 5,K,5
13 Dương Đình Sinh 1948 Thượng Thôn, Hà Quảng 11/02/1971 5,E,1
14 Hoàng Cao Thắng 1943 Bình Long, Hòa An 02/07/1971 5,E,3
15 Hoàng Dũng 1947 Yên Lảng, Hà Quảng 31/01/1970 5,B,13
16 Hoàng Thanh Bình 1944 Nguyên Bình 27/02/1971 5,Đ,32
17 Hoàng Văn Bốn 1940 Trưng Vương, Hòa An 02/03/1970 5,A,42
18 Hoàng Văn Cón 1943 Yên Dũng, Hà Quảng 02/05/1970 5,B,1
19 Hoàng Văn Ly 1941 Thượng Thôn, Hà Quảng 03/05/1970 5,C,47
20 Hoàng Văn Lành 1947 Dân Chủ, Hòa An 04/09/1970 5,K,8
21 Hoàng Văn Lùng 1940 Thái Đức, Hạ Lang 26/10/1968 5,K,44
22 Hoàng Văn Lợi 1950 Hồng Định, Quảng Uyên 06/04/1970 5,B,57
23 Hoàng Văn Mèn 1938 Vinh Quý, Hạ Lang 02/11/1967 5,K,35
24 Hoàng Văn Mừng 1939 Phúc Sen, Quảng Uyên 31/03/1971 5,K,53
25 Hoàng Văn Nén 1950 Trọng Con, Thạch An --/--/---- 5,B,48
26 Hoàng Văn Nò 1952 Quang Trung, Trà Lĩnh 10/06/1974 5,K,56
27 Hoàng Văn Năm 1942 Minh Long, Hạ Lãng 17/12/1968 5,K,1
28 Hoàng Văn Nừng 1934 Phúc Sen, Quang Uyên 31/03/1971 5,C,37
29 Hoàng Văn Quẩy 1944 Tổng Cọt, Hà Quảng 08/01/1974 5,B,56
30 Hoàng Văn Sàng 1939 Thái Đức, Hạ Lang 17/02/1973 5,B,21
31 Hoàng Văn Thân 1940 Hoàng Trung, Hòa An 23/12/1968 5,B,50
32 Hoàng Văn Thúy 1942 Tự Do, Quảng Uyên 18/03/1970 5,C,56
33 Hoàng Văn Thải 1944 Chí Thảo, Quảng Uyên 22/02/1970 5,Đ,38
34 Hoàng Văn Tòng 1949 Đức Quang, Hạ Lang 08/08/1968 5,G,12
35 Hoàng Văn Tống 1943 Cách Linh, Phục Hòa 22/09/1969 5,Đ,13
36 Hoàng Văn Ái 1946 Hòa Trung, Hòa An 11/11/1970 5,A,7
37 Hoàng Văn Đảm 1953 Ngọc Khê, Trùng Khánh 18/05/1974 5,A,9
38 Hoàng Văn Ấn 1943 Thắng Lợi, Trùng Khánh 27/02/1966 5,E,11
39 Hoàng Vĩnh Lèn 1943 Lương Thiện, Phục Hòa 10/08/1969 5,A,15
40 Hoàng Đình Kim 1946 Phú Lâm, Quảng Hòa (cũ) 09/01/1970 5,K,2
41 Hoàng Đức Công 1945 Trọng Con, Thạch An 15/04/1968 5,Đ,2
42 Huỳnh Văn Tang 1942 Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Cao Lạng 08/10/1970 5,Đ,47
43 Hà Văn Ngọc 1942 Ngũ Lão, Hòa An 24/11/1967 5,K,42
44 Hà Văn Noóc ---- Ngũ Lão, Hòa An 24/11/1969 5,G,11
45 Hà Văn Sính 1942 Quang Trung, Trà Lĩnh 07/03/1969 5,B,2
46 Hà Đức Khố 1944 Minh Long, Hạ Lang 26/02/1967 5,G,34
47 Hồ Văn Khầu ---- Đông Hà, Quang Hòa (cũ) 24/08/1973 5,B,55
48 Hứa Quốc Hoáng 1952 Thắng Lợi, Trùng Khánh 20/05/1972 5,E,10
49 Hứa Văn Hoàng 1952 Thắng Lợi, Trùng Khánh 11/10/1971 5,Đ,8
50 Hứa Văn Nín 1940 Lương Thông, Hà Quảng 17/02/1967 5,G,28
51 La Văn Mo 1952 Cao Chương, Trà Lĩnh --/--/---- 5,K,40
52 La Văn Mộ 1947 Cao Chưởng, Trà Lĩnh 20/11/1972 5,K,38
53 Lã Quyết Chiến 1955 Cao Trường, Trà Lĩnh 26/02/1974 5,K,55
54 Lãnh Văn Quận 1950 Quảng Thành, Nguyên Bình 29/06/1968 5,E,23
55 Lê Quang Hàn 1942 Số 31 Tam Trung, Cao Bằng 24/04/1968 5,C,49
56 Lê Quang Phương 1951 Hùng Quốc, Trà Lĩnh 13/11/1969 5,G,41
57 Lý Kim Môn 1948 Ngọc Khê, Trùng Khánh 21/12/1970 5,K,32
58 Lý Mã Điền 1946 Văn Trấn, Nguyên Bình 29/08/1968 5,Đ,34
59 Lý Ngọc Kiến 1948 Cần Yên, Thông Nông 20/07/1971 5,Đ,14
60 Lý Quốc Toán 1942 Trọng Con, Thạch An 30/08/1969 5,E,26
61 Lý Văn Bôi ---- Ngọc Động, Quảng Uyên 09/01/1970 5,A,51
62 Lý Văn Dói 1948 Ngọc Động, Quảng Uyên 09/01/1970 5,E,7
63 Lý Văn Luồng 1946 Kim Loan, Hạ Lang 03/05/1970 5,B,42
64 Lý Văn Nhám 1950 Ngọc Khê, Trùng Khánh 19/12/1972 5,C,5
65 Lý Văn Phói 1948 Ngọc Động, Quảng Yên 02/01/1970 5,A,48
66 Lý Văn Quý ---- Lý Bôn, Bảo Lạc 05/04/1970 5,B,4
67 Lý Văn Soóng 1949 An Lạc, Hạ Lang 15/03/1970 5,E,21
68 Lý Văn Sế 1942 Độc Lập, Quảng Uyên 18/05/1969 5,D,37
69 Lý Đính 1944 Hưng Đạo, Bảo Lạc 09/08/1965 5,Đ,9
70 Lăng Minh Tuyên 1944 Thuỷ Hưng, Thạch An 22/09/1967 5,C,39
71 Lưu Vị Thắng 1946 Bế Triều, Hoà An 16/01/1969 5,Đ,48
72 Lương Hùng Sơn 1942 Vĩnh Quang, Hòa An --/09/1973 5,A,52
73 Lương Quý Lãm 1944 Thị trấn Nguyên Bình, Nguyên Bình 22/04/1971 5,B,10
74 Lương Tiến Hà 1943 Thông Giáp, Trùng Khánh 01/07/1973 5,G,44
75 Lương Văn Khè 1940 Chí Thảo, Quảng Uyên 12/04/1972 5,C,8
76 Lương Văn Phòng 1943 Mỹ Hưng, Phục Hòa 19/05/1969 5,E,15
77 Lương Văn Sân 1947 Tự Do, Quảng Uyên 22/03/1969 5,K,50
78 Lương Văn Sần 1944 Đà Sơn, Phục Hòa 05/11/1970 5,C,3
79 Lục Trung Tình 1947 Ngọc Khuê, Trùng Khánh 27/12/1970 5,G,42
80 Lục Văn Loãng 1944 Cẩm Yên, Hà Quảng 17/07/1966 5,E,53
81 Lục Văn Mạ 1950 Ngọc Khê, Trùng Khánh 07/07/1971 5,A,17
82 Lục Văn Phùi 1952 Hồng Định, Quảng Uyên 03/10/1972 5,G,49
83 Lục Văn Sắm 1943 Khâm Thành, Trùng Khánh 18/05/1969 5,K,3
84 Lực Văn Nón 1953 Quảng Thành, Trùng Khánh 06/08/1972 5,G,3
85 Mã Văn Kính 1945 Thượng Thôn, Hà Quảng 10/08/1965 5,Đ,39
86 Mã Văn Mão ---- Tiên Thành, Phục Hòa 05/01/1968 5,B,5
87 Mông Văn Sìu 1939 Thượng Thôn, Hà Quảng 01/05/1972 5,E,57
88 Mạc Văn Lèng 1946 Trường Hận, Hà Quảng 19/05/1968 5,K,48
89 Mạc Đình Khang ---- Minh Tâm, Nguyên Bình 12/01/1971 5,G,54
90 Nguyễn Hùng Mạnh 1938 Phù Ngọc, Hà Quảng 09/11/1969 5,E,22
91 Nguyễn Hải Chiến 1949 Hồng Định, Quảng Uyên 02/12/1968 5,Đ,16
92 Nguyễn Hữu Bào ---- Hạnh Phúc, Quảng Uyên 28/04/1970 5,C,46
93 Nguyễn Hữu Hảo 1946 Bình Long, Hòa An 31/01/1971 5,C,31
94 Nguyễn Ngọc Kỳ 1949 Vĩnh Quang, Hòa An 13/03/1972 5,A,14
95 Nguyễn Quang Sơn 1942 Số 212 A Phố Thâu, Cao Bằng 14/11/1972 5,Đ,10
96 Nguyễn Trung Kiên 1945 Minh Long, Hạ Lang 21/01/1972 5,A,24
97 Nguyễn Văn Hợp 1951 Thị xã Cao Bằng 27/01/1971 5,B,9
98 Nguyễn Văn Năm 1946 Hà Quảng 11/12/1969 5,C,7
99 Nguyễn Văn Phòng 1948 Lê Lai, Thạch An 16/10/1968 5,E,31
100 Nguyễn Văn Đạo 1949 Cần Yên, Thông Nông 26/12/1971 5,G,6
101 Nguyễn Đình Thám 1935 Nam Tuấn, Hòa An 24/01/1970 5,B,12
102 Nguyễn Đức Khẩn 1954 Hưng Đạo, Hòa An 18/08/1974 5,K,9
103 Nguyễn Đức Long 1950 Phố Vườn Cau, TX Cao Bằng 13/02/1969 5,B,45
104 Nguyễn Đức Thậm 1948 Đức Long, Hòa An 10/12/1969 5,K,51
105 Ngô Mông 1931 Đề Thám, TX Cao Bằng 09/07/1970 5,A,8
106 Ngô Văn Chỉnh 1945 Quốc Phong, Quảng Uyên 02/11/1970 5,B,51
107 Ngô Văn Mông 1939 Quang Trung, Hòa An 26/08/1968 5,G,31
108 Nàng Hồ Sài 1948 Tài Giám, Quảng Hòa (cũ) 26/06/1972 5,A,46
109 Nông Chí Dũng 1937 Đề Thám, Hòa An 05/04/1969 5,C,13
110 Nông Công Nghiệp ---- Chí Viễn, Trùng Khánh 11/03/1971 5,A,3
111 Nông Công Trương 1941 Hồng Định, Quảng Uyên 13/08/1967 5,A,4
112 Nông Hoàng Núm 1940 Nam Tuấn, Hoài An 24/02/1968 5,K,47
113 Nông Khánh Nhì 1943 Đàm Thủy, Trùng Khánh 25/03/1970 5,C,30
114 Nông Ngọc Kiểm 1946 Chi Phương, Trà Lĩnh 24/11/1970 5,C,36
115 Nông Quang Khánh 1939 Hồng Việt, Hòa An 06/12/1969 5,E,5
116 Nông Quốc Chấn 1950 Thượng Phụ, Thạch An 17/12/1971 5,C,15
117 Nông Quốc Ráng 1944 Lý Quốc, Hạ Lang 03/08/1966 5,E,54
118 Nông Quốc Thắng 1951 Lê Lợi, Thạch An 22/12/1968 5,E,13
119 Nông Sĩ Dương 1950 Hoàng Tùng, Hòa An 02/08/1970 5,K,52
120 Nông Thế Sùng 1944 Chí Viễn, Trùng Khánh 25/08/1971 5,G,7
121 Nông Tiến Lục 1952 Thị Hoa, Hạ Lang 14/03/1972 5,G,40
122 Nông Văn Cao ---- Soóc Hà, Hà Quảng 12/11/1974 5,Đ,52
123 Nông Văn Cúc 1944 Hoài Dương, Trùng Khánh 22/09/1970 5,C,11
124 Nông Văn Eng 1940 Hồng Đại, Phục Hòa 13/12/1967 5,G,5
125 Nông Văn Hoàng ---- Tiên Thành, Phục Hòa 16/03/1971 5,C,38
126 Nông Văn Hàm 1942 Hạ Trì, Hòa An 16/09/1972 5,A,10
127 Nông Văn Kim 1940 Kiên Động, Thạch An 15/09/1969 5,B,3
128 Nông Văn Kim 1940 Kim Đồng, Thạch An 15/09/1969 5,B,3
129 Nông Văn Lầu 1947 Lý Quốc, Hạ Lang 01/08/1972 5,A,16
130 Nông Văn Lợi 1953 Ngũ Lão, Hòa An 08/02/1971 5,C,6
131 Nông Văn Máo 1950 Vinh Quý, Hạ Lang 22/02/1970 5,C,22
132 Nông Văn Nhất 1952 Trung Phúc, Trùng Khánh 01/03/1972 5,G,46
133 Nông Văn Núng 1943 Minh Tân, Nguyên Binh 29/02/1968 5,B,17
134 Nông Văn Năm 1950 Đào Ngạn, Hà Quảng 26/01/1971 5,K,4
135 Nông Văn Nại 1950 Cao Thăng, Trùng Khánh 27/09/1972 5,C,9
136 Nông Văn Pháo 1945 Đức Long, Hòa An 11/10/1968 5,C,57
137 Nông Văn Quang 1944 Quảng Long, Hạ Long 26/03/1971 5,G,55
138 Nông Văn Quặn 1944 Lê Lai, Thạch An 13/03/1968 5,C,4
139 Nông Văn Rậu 1949 Minh Long, Hạ Lang 28/06/1969 5,E,2
140 Nông Văn Sơn 1947 Phi Hải, Quảng Uyên 10/03/1970 5,K,39
141 Nông Văn Sự 1952 Lê Lợi, Thạch An 05/02/1973 5,C,14
142 Nông Văn Tân 1937 Cô Ngân, Hạ Lang 05/10/1972 5,Đ,6
143 Nông Văn Việt 1941 Đức Long, Hòa An 07/03/1967 5,G,29
144 Nông Văn Voòng 1944 Lê Lai, Thạch An 25/05/1971 5,B,8
145 Nông Văn Đích ---- Lê Lợi, Thạch An 11/01/1968 5,C,17
146 Nông Văn Đăng 1945 Vinh Quý, Hạ Lang 06/01/1970 5,E,52
147 Nông Văn Đại 1947 Hồng Nam, Hòa An 06/03/1972 5,Đ,12
148 Nông Văn Đối 1950 Hoàng Trung, Hòa An 25/12/1970 5,E,50
149 Nông Xuân Phúc 1944 Hạnh Phúc, Quảng Nguyên 03/04/1971 5,A,1
150 Nông Ích Sáu 1939 Ngũ Lão, Hòa An 13/05/1968 5,C,15
151 Nông Đức Minh 1933 Sơn Lô, Bảo Lạc 29/07/1967 5,K,34
152 Phan Mạnh Trung 1946 Xuân Phong, Hòa An 10/02/1973 5,C,50
153 Phan Văn Phù 1939 Tổng Cọt, Hà Quảng 31/01/1970 5,E,45
154 Phùng Văn Lén 1950 Quang Long, Hạ Lang 18/02/1970 5,Đ,54
155 Phương Văn Phúc 1945 Việt Chu, Hạ Lang 03/02/1971 5,G,2
156 Phạm Sơn Trường 1935 Tam Trung, TX Cao Bằng 05/11/1970 5,G,30
157 Phạm Văn Bào 1948 Nam Tuấn, Hòa An --/10/1970 5,C,12
158 Sầm Minh Thiết 1933 Lê Chung, Hòa An 13/08/1969 5,C,1
159 Sần Quang Biến ---- Thị trấn Nước Hai, Hòa An 21/03/1969 5,Đ,4
160 Thẩm Văn Đàm 1944 Minh Long, Hạ Lang 27/06/1966 5,E,56
161 Trang Tô Hòa 1949 Đông Hà, Quảng Hòa (cũ) 26/06/1972 5,E,14
162 Triệu Quốc Dũng 1948 Ngọc Khê, Trùng Khánh 21/01/1971 5,Đ,50
163 Triệu Trương Tuấn 1940 Nam Tuấn, Hòa An 05/12/1962 5,C,32
164 Triệu Viết Khèn 1941 Độc Lập, Quảng Uyên 04/10/1970 5,C,10
165 Triệu Văn Bút 1945 Phong Mầu, Trùng Khánh 16/12/1970 5,C,33
166 Triệu Văn Kính 1940 Thân Giáp, Trùng Khánh 05/05/1972 5,G,45
167 Triệu Văn Quang 1943 Trùng Phú, Trùng Khánh 21/02/1971 5,Đ,33
168 Triệu Văn Định 1944 Xuân Hòa, Hà Quảng 09/03/1966 5,G,37
169 Triệu Xuân Hà ---- Thắng Lợi, Trùng Khánh 11/11/1968 5,A,5
170 Triệu Xuân Lệ 1945 Đàm Thủy, Trùng Khánh 23/03/1971 5,C,16
171 Trương Quang Xen ---- Thanh Long, Thông Nông 05/10/1971 5,C,34
172 Trương Văn Phú 1951 Ngũ Lão, Hòa An 21/06/1972 5,E,9
173 Trần Thanh 1948 Sô nhà 53 TX Cao Bằng, Cao Lạng 15/02/1972 5,K,54
174 Trần Văn Cầu 1949 Đức Long, Hòa An 23/03/1972 5,A,13
175 Trần Văn Tài ---- Chí Thảo, Quảng Uyên --/--/---- 5,G,53
176 Trần Văn Viễn 1933 Số 30 Phố Trấn, Cao Bằng 01/01/1968 5,K,46
177 Tô Dương Tài 1952 Đức Long, Hòa An 01/01/1973 5,Đ,11
178 Tô Viết Lường 1942 Quang Long, Hạ Lang 02/01/1972 5,C,20
179 Vi Văn Hùng 1953 Ngọc Đông, Quảng Uyên 09/01/1972 5,B,11
180 Vi Văn Hồng 1941 Quốc Dân, Quảng Uyên 13/01/1970 5,G,16
181 Vi Văn Lịch 1938 Quốc Dân, Quảng Uyên 22/11/1969 5,A,2
182 Vũ Bằng 1944 Nhà 243 phố cũ, TX Cao Bằng, Cao Lạng` 21/10/1967 5,K,41
183 Vũ Ngọc Hưởng 1949 Dân Chủ, Hòa An 10/03/1972 5,Đ,5
184 Vương Minh Khầu 1942 Hồng Quang, Quảng Uyên 12/04/1970 5,E,35
185 Đinh Ngọc Bình 1950 Nguyên Bình 27/02/1971 5,Đ,3
186 Đinh Ngọc Bảo 1947 Ngọc Khê, Trùng Khánh 28/02/1970 5,G,8
187 Đinh Văn Lập 1950 Nguyễn Huệ, Hòa An 04/12/1971 5,K,7
188 Đinh Văn Mã 1929 Đức Long, Thạch An 06/04/1973 5,A,12
189 Đinh Văn Tòng 1945 Thị Ngân, Thạch An 02/12/1969 5,E,16
190 Đinh Ích Sơn 1945 Trung Phúc, Trùng Khánh 01/12/1969 5,Đ,7
191 Đinh Đại Lâm ---- Cầu Khánh, Hòa An 24/04/1971 5,K,6
192 Đoàn Trọng Xiên 1949 Tri Phương, Trà Linh 15/01/1972 5,G,35
193 Đoàn Văn Lủ 1950 Thượng Thôn, Hà Quảng 08/04/1971 5,G,14
194 Đoàn Văn Ngoạn ---- Lăng Hiếu, Trùng Khánh 04/07/1969 5,A,6
195 Đàm Công Ngôn 1934 Mỹ Hưng, Phục Hòa 07/05/1968 5,K,49
196 Đàm Văn Cẩm 1952 Chí Phương, Trà Lĩnh 20/05/1972 5,E,8
197 Đàm Văn Lùng 1944 Quang Long, Hạ Lang 01/06/1969 5,Đ,29
198 Đào Văn Thành 1940 Nam Tuấn, Hòa An 10/05/1969 5,E,6
199 Đặng Xuân Dì 1945 Hồng Định, Quảng Uyên 30/01/1970 5,G,10
200 Đỗ Xuân Hữu 1951 Quỳnh Thuận, Phục Hòa 23/03/1971 5,C,51
Tổng số điểm của bài viết là: 43 trong 16 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn