19:11 ICT Thứ tư, 22/10/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 384

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16486

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1736544

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Bắc (Bắc Ninh - Bắc Giang) yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 08:21

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ TỈNH BẮC NINH

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Ngọc Thận 1944 Đại Phúc, TP Bắc Ninh 02/03/1969 3,B,2
2 Bùi Trọng Phán 1950 Võ Cường, TP Bắc Ninh 10/05/1972 3,Đ,21
3 Bùi Văn Chiến 1947 Đại Phú, Quế Võ 24/12/1965 3,2L,10
4 Cao Bá Quát 1945 Tân Thành, Thuận Thành 23/06/1972 3,A,34
5 Chu Quý Lương ---- Gia Lương 06/05/1969 3,C,3
6 Chu Thế Kỷ 1945 Tân Hồng, Tiên Sơn 14/12/1971 3,M,13
7 Dương Công Truyền 1943 Nhân Hoà, Quế Võ 05/11/1968 3,I,35
8 Dương Văn Hoàng 1954 Nam Sơn, Quế Võ 03/02/1973 3,I,12
9 Dương Đình Giảng 1937 Hạnh Phúc, Thuận Thành 20/09/1971 3,L,6
10 Hoàng Công Sinh 1946 Thái Bảo, Gia Bình 01/08/1970 3,G,10
11 Hoàng Công Vẽ 1947 Song Giang, Gia Bình 23/09/1966 3,M,50
12 Hoàng Duy Khánh 1947 Song Giang, Gia Bình 12/05/1970 3,A,14
13 Hoàng Nguyên Tờ 1943 Đại Đồng, Tiên Du 07/02/1973 3,K,21
14 Hoàng Quang Khải 1939 Xóm 10, Đại Phúc, Quế Võ 24/03/1970 3,N,35
15 Hoàng Trọng Tiện 1940 Khúc Hà, Yên Phong 21/02/1968 3,C,25
16 Hoàng Tất Đạt 1948 Bố Hạ, Yên Thế 22/12/1969 3,M,37
17 Hoàng Văn Mỹ 1947 Đại Phúc, TP Bắc Ninh 26/04/1967 3,Đ,24
18 Hoàng Văn Tạo 1952 Nam Sơn, Quế Võ 12/05/1971 3,H,8
19 Hoàng Đức Bội 1945 Liêm Bão, Tiên Du 17/12/1969 3,H,43
20 Hà Văn Mập 1933 Trung Chính, Gia Tài 26/11/1972 3,L,37
21 Khúc Tường Vân 1947 Tân Dân, Quế Võ 03/02/1973 3,E,23
22 Khương Văn Tân 1942 Đại Đồng, Tiên Du 19/10/1967 3,B,32
23 Lâm Đăng Huy 1945 Hoàn Sơn, Tiên Du 23/04/1969 3,L,31
24 Lê Doãn Túc 1945 Hoài Thương, Thuận Thành 01/05/1968 3,L,10
25 Lê Doản Chịch 1950 Sóng Hồ, Thuận Thành 20/10/1972 3,O,11
26 Lê Duy Sinh 1945 Tam Giang, Yên Phong 06/07/1971 3,N,19
27 Lê Quang Toản 1949 Lê Lợi, Quế Võ 22/11/1971 3,H,39
28 Lê Tuy ---- Đức Long, Quế Võ 05/06/1968 3,E,52
29 Lê Văn Thành 1950 Long Xuyên, Gia Lương 17/04/1971 3,G,1
30 Lê Văn Vầng 1952 Minh Đức, Việt Yên 14/03/1971 3,Đ,48
31 Lê Xuân Bào ---- Đại Xuân, Quế Võ 16/02/1973 3,C,12
32 Lê Đăng Lam 1949 Lạc Vệ, Tiên Du 18/10/1971 3,C,40
33 Lê Đắc Bồng 1945 Cảnh Hưng, Từ Sơn 12/06/1967 2,C,4
34 Lê Đức Tân 1947 Hán Quảng, Quế Võ 01/09/1966 3,B,48
35 Lý Văn Khi ---- Tân Lãng, Lương Tài 10/10/1971 3,E,17
36 Lưu Văn Chung 1940 Hoà Tiến, Yên Phong 17/11/1972 3,B,19
37 Lưu Văn Thi 1941 Tiên Phong, Hiệp Hoà 20/04/1967 3,G,52
38 Lại Hữu Canh 1946 Phương Liễu, Quế Võ 05/03/1968 3,A,23
39 Nghiêm Văn Hào 1947 Thái Hoà, Quế Võ 17/11/1966 3,K,56
40 Nguyên Văn Khoái 1944 Nhân Hoà, Quế Võ 12/02/1973 3,I,34
41 Nguyễn Anh Tuế 1943 Nguyệt Đức, Thuận Thành 19/03/1970 3,O,7
42 Nguyễn Bá Chế 1952 Mộ Đạo, Quế Võ 20/02/1972 3,B,34
43 Nguyễn Bá Lực 1943 Ngọc Xá, Quế Võ 05/12/1967 3,E,39
44 Nguyễn Bá Quý 1945 Hưng Đạo, Quế Võ 25/08/1965 3,A,4
45 Nguyễn Bá Việt 1951 Nhân Thắng, Gia Bình 31/10/1972 3,L,52
46 Nguyễn Công Đông 1949 Lạc Vệ, Tiên Du 08/10/1971 3,K,38
47 Nguyễn Huy Tuệ 1944 Phú Hoà, Lương Tài 14/01/1969 3,G,40
48 Nguyễn Hữu Triển ---- Hữu Vang, Yên Phong 11/11/1969 3,O,23
49 Nguyễn Hữu Tình 1950 Đồng Nguyên, Từ Sơn 26/07/1970 3,G,38
50 Nguyễn Hữu Đường 1950 Hiên Văn, Tiên Du 20/05/1971 3,M,41
51 Nguyễn Khá Quỷ 1951 Đại Đồng, Tiên Du 18/01/1971 3,Đ,11
52 Nguyễn Khắc Chính 1949 Đình Bảng, Từ Sơn 19/10/1972 3,K,42
53 Nguyễn Khắc Khả 1948 Phú Hoà, Lương Tài 18/12/1969 3,N,38
54 Nguyễn Kim Vinh 1947 Thịnh Đức, Gia Lương 27/03/1970 3,B,4
55 Nguyễn Minh Thư 1952 Kim Chân, Quế Võ 29/03/1971 3,O,18
56 Nguyễn Mạnh Xuất 1946 Phương Liễu, Quế Võ 04/04/1970 3,M,19
57 Nguyễn Ngọc Phan 1945 Vân Dương, Quế Võ 27/02/1969 3,O,28
58 Nguyễn Ngọc Tâm 1948 Số 44 Bắc Ninh 16/02/1969 3,O,3
59 Nguyễn Như Công 1953 An Thịnh, Lương Tài 11/04/1973 3,A,31
60 Nguyễn Như Mậu 1945 Đại Phúc, TP Bắc Ninh 21/01/1971 3,H,7
61 Nguyễn Phú Hưng 1952 Việt Thống, Quế Võ 07/01/1972 3,G,43
62 Nguyễn Phương Việt 1948 Số 118 Thị Cầu, Bắc Ninh 05/03/1971 3,O,25
63 Nguyễn Quang Gía 1939 Việt Hùng, Quế Võ 22/11/1969 3,E,11
64 Nguyễn Quang Phong 1944 Đông Cứu, Gia Bình 19/02/1968 3,K,32
65 Nguyễn Quang Phổ 1945 Thái Hoà, Quế Võ 12/06/1970 3,O,27
66 Nguyễn Quang Toán 1942 Nguyệt Đức, Thuận Thành 17/04/1966 3,A,42
67 Nguyễn Quang Tại 1951 Thái Hoà, Quế Võ 13/04/1971 3,M,18
68 Nguyễn Quang Vinh 1953 Nhân Thắng, Gia Bình 15/07/1972 3,G,16
69 Nguyễn Sỹ Tài 1945 Cộng Lạc, Quế Võ 07/12/1969 3,O,39
70 Nguyễn Thanh Bình 1949 Trí Yên, Yên Dũng 06/01/1972 3,O,10
71 Nguyễn Thanh Phương 1945 Quỳnh Phú, Gia Bình 28/11/1971 3,K,40
72 Nguyễn Thanh Sơn 1940 Tân Chi, Tiên Du 21/05/1969 3,E,37
73 Nguyễn Thanh Tùng 1940 Thịnh Đức, Gia Bình 13/05/1968 3,I,10
74 Nguyễn Thế Cù 1946 Vũ Ninh, TP Bắc Ninh 17/02/1970 3,K,33
75 Nguyễn Thế Dũng 1939 Đại Đồng Thành, Thuận Thành 15/06/1969 3,K,31
76 Nguyễn Thị Khuyên 1953 Gia Đông, Thuận Thành 30/01/1973 3,B,35
77 Nguyễn Tiến Cử 1945 Việt Thống, Quế Võ 01/11/1967 3,K,52
78 Nguyễn Tiến Duân 1931 Hoàn Sơn, Tiên Du 10/02/1969 3,Đ,28
79 Nguyễn Tiến Thi 1953 Tri Phương, Tiên Du 10/03/1972 3,B,11
80 Nguyễn Tiến Tích 1951 Bình Định, Lương Tài 12/03/1971 3,M,25
81 Nguyễn Trọng Điềm 1942 Cao Đức, Gia Bình 12/12/1967 3,O,29
82 Nguyễn Tài Lân 1945 Võ Cường, TP Bắc Ninh 04/12/1967 3,C,54
83 Nguyễn Viết Phúc 1946 Vạn Ninh, Gia Bình 17/02/1971 3,G,8
84 Nguyễn Văn Biếu 1945 Đồng Thành, Thuận Thành 13/01/1972 3,Đ,29
85 Nguyễn Văn Bát ---- Việt Thống, Quế Võ 12/01/1969 3,B,40
86 Nguyễn Văn Bình 1930 Tân Hồng, Từ Sơn 10/09/1966 3,A,21
87 Nguyễn Văn Bảy 1938 Đồng Nguyên, Từ Sơn 27/06/1969 3,N,22
88 Nguyễn Văn Bồng 1944 Bằng An, Quế Võ 07/02/1969 3,C,19
89 Nguyễn Văn Chuông 1940 Thanh Sơn, Bắc Ninh 06/06/1968 3,2L,14
90 Nguyễn Văn Chư 1946 Đông Thọ, Yên Phong 31/07/1966 3,C,14
91 Nguyễn Văn Cãn 1950 Hoàn Sơn, Tiên Sơn 15/03/1969 3,E,48
92 Nguyễn Văn Cót 1948 Nhân Hoà, Quế Võ 10/11/1968 3,K,29
93 Nguyễn Văn Cầu 1941 Thắng Lợi, Gia Lương 13/06/1967 3,2L,12
94 Nguyễn Văn Diển 1944 Việt Hùng, Quế Võ 20/02/1969 3,I,29
95 Nguyễn Văn Diệp 1949 Nhân Thắng, Gia Bình 30/04/1970 3,N,42
96 Nguyễn Văn Dong 1948 Đại Phúc, Quế Võ 26/04/1967 3,Đ,42
97 Nguyễn Văn Dực 1942 Gia Đông, Thuận Thành 25/07/1970 3,Đ,10
98 Nguyễn Văn Giai 1945 Võ Cường, TXBN 14/11/1968 3,I,23
99 Nguyễn Văn Gía 1939 Ninh Xá, Thuận Thành 23/12/1967 3,O,31
100 Nguyễn Văn Hoè 1931 Đức Long, Quế Võ 06/06/1968 3,C,7
101 Nguyễn Văn Hưng 1947 Đình Tổ, Thuận Thành 23/03/1968 3,Đ,19
102 Nguyễn Văn Hạp 1945 Phong Khê, Yên Phong 02/01/1969 3,I,27
103 Nguyễn Văn Hải 1947 Đức Long, Quế Võ 18/03/1970 3,L,27
104 Nguyễn Văn Hệ 1944 Việt Hùng, Quế Võ 27/04/1966 3,2L,54
105 Nguyễn Văn Kha 1945 Việt Hồng, Quế Võ 15/10/1972 3,G,19
106 Nguyễn Văn Khương 1944 Võ Cường, TX Bắc Ninh 05/12/1969 3,M,42
107 Nguyễn Văn Kim 1954 Vũ Ninh, TP Bắc Ninh 03/05/1973 3,O,1
108 Nguyễn Văn Kiểm 1947 Thắng Lợi, Gia Lương 17/09/1968 3,K,2
109 Nguyễn Văn Lành 1954 Việt Thống, Quế Võ 09/10/1973 3,L,4
110 Nguyễn Văn Lãm ---- Kim Chân, Quế Võ 21/10/1967 3,Đ,50
111 Nguyễn Văn Lý 1946 Nội Duệ, Từ Sơn 11/05/1974 3,2N,6
112 Nguyễn Văn Mác ---- Việt Hùng, Quế Võ 11/11/1971 3,K,19
113 Nguyễn Văn Máy 1947 Đức Thành, Quế Võ 17/03/1968 3,L,28
114 Nguyễn Văn Mể 1946 Hà Mãn, Thuận Thành 26/06/1972 3,Đ,2
115 Nguyễn Văn Mộ 1949 Văn Môn, Yên Phong 17/02/1972 3,K,35
116 Nguyễn Văn Nhạ 1948 Hàm Sơn, Yên Phong 16/03/1968 3,N,14
117 Nguyễn Văn Nhị 1954 Việt Hùng, Quế Võ 22/02/1973 3,H,14
118 Nguyễn Văn Năm 1947 Tân Hồng, Từ Sơn 10/02/1971 3,C,39
119 Nguyễn Văn Pháo 1941 Nha Chấn, Tiên Sơn 09/11/1968 3,C,30
120 Nguyễn Văn Phú ---- Đại Xuân, Quế Võ 09/08/1971 3,E,19
121 Nguyễn Văn Phơ 1951 Minh Đạo, Tiên Du 02/05/1971 3,M,8
122 Nguyễn Văn Phương ---- Phú Hoà, Yên Phong 08/06/1969 3,K,16
123 Nguyễn Văn Phụng 1939 Thuỵ Hoà, Yên Phong 19/04/1970 3,A,18
124 Nguyễn Văn Quýnh 1944 Thái Hoa, Quế Võ 29/09/1971 3,N,30
125 Nguyễn Văn Quế 1946 Đại Xuân, Quế Võ 10/02/1967 3,N,34
126 Nguyễn Văn Quế 1949 Liên Bảo, Tiên Du 11/05/1969 3,Đ,36
127 Nguyễn Văn Sê 1947 Việt Thông, Quế Võ 17/11/1966 3,L,50
128 Nguyễn Văn Sần 1952 Quỳnh Phú, Gia Bình 07/02/1972 3,N,1
129 Nguyễn Văn Thi 1936 Kim Chân, Quế Võ 26/04/1967 3,K,8
130 Nguyễn Văn Thuần 1938 Khắc Niên, Tiên Du 16/02/1969 3,L,4
131 Nguyễn Văn Thân ---- Đức Long, Quế Võ 04/12/1971 A4
132 Nguyễn Văn Thân 1945 Đại Phúc, TP Bắc Ninh 17/06/1966 3,K,54
133 Nguyễn Văn Thêm 1946 Quế Tân, Quế Võ 26/04/1967 3,K,22
134 Nguyễn Văn Thơ 1954 Vân Dương, Quế Võ 03/02/1973 3,M,16
135 Nguyễn Văn Thơm 1947 Phú Lương, Lương Tài 02/03/1973 3,N,33
136 Nguyễn Văn Thắng 1952 Khắc Niệm, Tiên Du 07/03/1972 3,G,36
137 Nguyễn Văn Thế 1950 Bình Định, Lương Tài 03/01/1971 3,I,38
138 Nguyễn Văn Thể 1952 Song Hồ, Thuận Thành 12/11/1971 3,G,41
139 Nguyễn Văn Trà 1937 Vũ Ninh, Bắc Ninh 06/06/1968 3,2L,16
140 Nguyễn Văn Trà 1944 Giang Sơn, Gia Bình 11/12/1970 3,E,38
141 Nguyễn Văn Trụ 1944 Hoà Long, Yên Phong 21/05/1970 3,N,6
142 Nguyễn Văn Tường 1943 Việt Thắng, Quế Võ 17/11/1966 3,L,2
143 Nguyễn Văn Tưởng ---- Đình Tổ, Thuận Thành 23/10/1969 3,C,35
144 Nguyễn Văn Tạ 1952 Nam Sơn, Quế Võ 15/05/1971 3,L,24
145 Nguyễn Văn Tố 1950 Tân Lập, Gia Lương 23/12/1970 3,B,18
146 Nguyễn Văn Vĩnh 1944 Nghĩa Đạo, Thuận Thành 01/04/1970 3,N,22
147 Nguyễn Văn Vũ 1942 Đại Xuân, Quế Võ 12/09/1970 3,A,26
148 Nguyễn Văn Vượng ---- Đại Đồng, Tiên Du 29/10/1969 3,N,43
149 Nguyễn Văn Yến 1945 Thuỳ Hoà, Yên Phong 15/08/1967 3,C,20
150 Nguyễn Văn Ân 1945 An Bình, Gia Lương 03/04/1969 3,Đ,36
151 Nguyễn Văn Đái 1953 Đức Thành, Quế Võ 03/04/1971 3,H,20
152 Nguyễn Văn Đương 1930 Vân Dương, Quế Võ 01/11/1969 3,N,15
153 Nguyễn Văn Đạm 1952 Khúc Xuyên, Yên Phong 06/10/1971 3,H,56
154 Nguyễn Văn Đồng ---- Lạc Vệ, Tiên Du 07/10/1971 3,E,13
155 Nguyễn Văn Độ 1950 Văn Dương, Quế Võ 09/09/1970 3,G,44
156 Nguyễn Văn Đức 1948 Thuận Phú, Thuận Thành 01/06/1968 3,L,38
157 Nguyễn Văn Ấn 1947 Phú Hoà, Lương Tài 09/01/1969 3,I,42
158 Nguyễn Xuân Ba 1939 Đại Đồng, Từ Sơn 05/06/1968 3,E,54
159 Nguyễn Xuân Goòng 1935 Phù Chân, Từ Sơn 23/11/1972 3,E,31
160 Nguyễn Xuân Goòng 1935 Phù Chân, Từ Sơn 23/11/1972 3,E,31
161 Nguyễn Xuân Hiền 1934 Trung Chính, Lương Tài 28/09/1969 3,M,4
162 Nguyễn Xuân La 1949 Kim Chân, Quế Võ 30/01/1973 3,I,14
163 Nguyễn Xuân Nam 1951 Thắng Lợi, Gia Lương 04/08/1971 3,N,7
164 Nguyễn Xuân Tấn 1947 Nhân Hoà, Quế Võ 17/11/1966 3,L,52
165 Nguyễn Đình Chí 1947 Việt Hùng, Quế Võ 01/07/1965 3,A,6
166 Nguyễn Đình Hiếu 1940 Đại xuân, Quế Võ 01/11/1966 3,M,56
167 Nguyễn Đình Ninh 1950 An Bình, Gia Lương 17/10/1968 3,N,13
168 Nguyễn Đình Phiêu 1947 Đại Xuân, Quế Võ 02/09/1971 3,I,21
169 Nguyễn Đình Truyền 1940 Giạng Sơn, Gia Bình 07/04/1970 3,I,13
170 Nguyễn Đình Đồ 1948 Hàm Sơn, Yên Phong 18/07/1970 3,N,22
171 Nguyễn Đăng Bình 1949 Tương Giang, Từ Sơn 17/02/1969 3,G,27
172 Nguyễn Đăng Châu 1946 Hiên Vân, Tiên Du 29/08/1972 3,N,18
173 Nguyễn Đăng Lộc 1944 Tứ Đức, Quế Võ 17/11/1966 3,B,52
174 Nguyễn Đăng Quy 1947 Khắc Niệm, Tiên Du 15/02/1971 2,C,1
175 Nguyễn Đức Bẩm 1938 Bằng An, Quế Võ 27/08/1971 3,Đ,37
176 Nguyễn Đức Chinh 1947 Long Châu, Yên Phong 04/04/1970 3,M,31
177 Nguyễn Đức Chấn 1939 Bằng An, Quế Võ 14/01/1972 3,Đ,35
178 Nguyễn Đức Quý 1944 Châu Phong, Quế Võ 17/04/1971 3,K,9
179 Nguyễn Đức Sáu 1947 Võ Cường, TP Bắc Ninh 13/01/1970 3,G,14
180 Nguyễn Đức Thiệp 1945 Việt Hùng, Quế Võ 19/04/1970 3,A,20
181 Nguyễn Đức Thự 1938 Thái Bảo, Gia Bình 19/04/1969 3,C,23
182 Nguyễn Đức Đủi 1945 Đại Xuân, Quế Võ 10/04/1971 3,C,41
183 Ngô Luyện Kỷ 1950 Trạm Lộ, Thuận Thành 16/08/1968 3,E,53
184 Ngô Quyết Chiến 1943 Dũng Liệt, Yên Phong 13/04/1971 3,G,46
185 Ngô Văn Chiểu 1944 Trung Nghĩa, Yên Phong 12/05/1969 3,A,41
186 Ngô Văn Mạnh 1950 Trung Nghĩa, Yên Phong 09/04/1971 3,I,26
187 Ngô Văn Triệu 1952 Việt Đoàn, Tiên Du 11/04/1974 3,N,26
188 Ngô Văn Tân 1953 Phương Lai, Yên Phong 20/11/1972 3,L,26
189 Ngô Văn Đức 1953 Tam Giang, Yên Phong 29/04/1972 3,E,2
190 Ngô Đức Phùng 1947 Tương Giang, Từ Sơn 19/02/1970 3,B,25
191 Phùng Văn Dấn 1944 Mỹ Hương, Lương Tài 19/01/1968 3,H,50
192 Phạm Công Chầm 1931 Kim Châu, Quế Võ 01/05/1971 3,L,43
193 Phạm Công Cán 1949 Đại Đồng Thành, Thuận Thành --/--/---- 3,M,44
194 Phạm Duy Dũng 1954 Phương Liễu, Quế Võ 14/02/1972 3,B,12
195 Phạm Khắc Đại 1953 Gia Đông, Thuận Thành 29/11/1971 3,C,16
196 Phạm Văn Phần 1951 Bình Định, Lương Tài 26/06/1972 3,E,10
197 Phạm Văn Đoàn ---- XN Ăn uống, Thuận Thành 17/03/1971 3,L,16
198 Phạm Xuân Thu 1941 Hán Quảng, Quế Võ 16/03/1969 3,O,26
199 Phạm Xuân Xá 1947 An Thạch, Gia Lương 01/08/1968 3,B,10
200 Phạm Đình Văn 1944 Từ Đức, Quế Võ 19/03/1971 3,I,3
201 Phạm Đăng Hài 1941 Bình Định, Lương Tài 05/03/1971 3,H,26
202 Trương Công Vụ 1951 Đông Tiến, Yên Phong 26/06/1972 3,E,20
203 Trương Đình Toại 1943 Hà Mãn, Thuận Thành 16/02/1967 3,L,5
204 Trần Mạnh Quang ---- Liên Bảo, Tiên Du 12/03/1971 3,K,3
205 Trần Quan Chính 1946 Tam Giang, Yên Phong 02/10/1972 3,L,19
206 Trần Quang Xê 1940 Đại Xuân, Quế Võ 22/01/1969 3,B,16
207 Trần Thắng Đồ 1957 Đông Cứu, Gia Bình 04/07/1974 3,E,21
208 Trần Thị Thanh 1954 Hạp Lĩnh, Tiên Du 22/02/1972 3,M,20
209 Trần Trung Chính 1949 Đồng Nguyên, Từ Sơn 05/10/1969 3,N,40
210 Trần Trọng Ổi 1949 Quế Tân, Quế Võ 27/06/1971 3,I,41
211 Trần Văn Chiến ---- Gia Lương 13/08/1969 3,I,30
212 Trần Văn Chấn 1945 Việt Đoàn, Tiên Du 01/05/1972 3,O,52
213 Trần Văn Giai 1943 Lê Lợi, Quế Võ 01/12/1969 3,E,22
214 Trần Văn Hùng 1950 Khu 6 Thị Cầu, Bắc Ninh 07/06/1968 3,A,38
215 Trần Văn Mạnh 1940 Hán Quảng, Quế Võ 16/02/1970 3,H,38
216 Trần Văn Thu 1943 Từ Đức, Quế Võ 17/11/1966 3,B,50
217 Trần Văn Thành 1940 Châu Phong, Quế Võ 15/10/1972 3,K,20
218 Trần Văn Thông ---- Từ Đức, Quế Võ 11/12/1965 3,C,9
219 Trần Văn Trước 1946 Nam Sơn, Quế Võ 14/05/1968 3,L,22
220 Trần Văn Trước 1946 Nam Sơn, Quế Võ 14/05/1968 3,L,22
221 Trần Văn Đoan 1942 Đồng Sơn, Yên Thế 20/12/1970 3,N,46
222 Trần Đình Bách 1949 Việt Hùng, Quế Võ 03/02/1973 3,M,2
223 Trịnh Hiến Vân 1945 Ninh Xá, Thuận Thành 30/01/1973 3,B,31
224 Trịnh Xuân Chỉ 1947 Từ Đức, Quế Võ 02/05/1969 3,L,12
225 Tân Huy Vân 1939 Vạn An, Yên Phong 20/05/1972 3,E,6
226 Tô Minh Tuân 1947 Vân Dương, Quế Võ --/07/1973 3,2N,2
227 Vũ Chí Nam 1943 Nam Sơn, Quế Võ 23/04/1968 3,2L,20
228 Vũ Huy Phách 1952 Vũ Ninh, TP Bắc Ninh 28/01/1971 3,N,28
229 Vũ Hồng Mão 1945 Cao Đức, Gia Bình 05/02/1970 3,G,24
230 Vũ Văn Nga 1947 Trung Kênh, Lương Tài 04/01/1972 3,I,32
231 Vũ Văn Tâm 1953 Phượng Mao, Quế Võ 22/02/1973 3,H,16
232 Vũ Đình Thạnh 1945 Quỳnh Phú, Gia Bình 12/02/1973 3,E,5
233 Ông Khắc Thực 1948 Đại Đồng, Tiên Du 05/09/1968 3,M,38
234 Ông Thế Trịnh 1937 Đại Đồng, Tiên Du 12/01/1967 3,N,48
235 Đinh Văn Dong 1943 Tân Chi, Tiên Du 05/03/1970 3,I,19
236 Đinh Văn Thắng 1953 Phù Lương, Quế võ 16/02/1973 3,I,18
237 Đoàn Phú Cư 1948 Tân Chi, Tiên Du 20/04/1973 3,A,33
238 Đoàn Quang Hưng 1942 Lạc Vè, Tiên Du 19/05/1966 3,C,38
239 Đoàn Quang Thắng 1945 Vân Dương, Quế Võ 25/08/1965 3,B,6
240 Đoàn Đình Mẩn 1946 Bình Định, Gia Tài 07/05/1967 3,E,35
241 Đào Văn Chiến ---- Quế Võ 01/03/1971 3,L,11
242 Đào Văn Mạnh 1938 Chi Lăng, Quế Võ 26/04/1971 3,C,34
243 Đào Đình Tiện 1950 Liên Bảo, Tiên Du 01/03/1971 3,L,3
244 Đôc Duy Thi 1939 Nguyệt Đức, Thuận Thành 15/04/1971 3,C,46
245 Đặng Bá Thĩ 1945 Phượng Mao, Quế Võ 06/03/1972 3,M,3
246 Đặng Duy Thạch 1945 Tân Dân, Quế Võ 12/04/1970 3,G,42
247 Đỗ Anh Tố 1945 Phú Dân, Tiên Sơn 06/11/1968 3,K,50
248 Đỗ Chiến Cường 1952 Đình Bảng, Từ Sơn 02/02/1972 3,A,28
249 Đỗ Cường Giang 1946 Đình Bảng, Từ Sơn 13/04/1966 3,C,15
250 Đỗ Kế Hoạch 1949 Châu Khê, Từ Sơn 02/07/1973 3,G,35
251 Đỗ Quỳnh 1954 Ngọc Xá, Quế Võ 01/05/1971 3,M,21
252 Đỗ Tiến Lập 1950 Đông Thọ, Yên Phong 14/03/1971 3,K,12
253 Đỗ Tá Hinh 1952 Đình Bảng, Từ Sơn 05/12/1970 3,G,48
254 Đỗ Viết Hào ---- Yên Phụ, Yên Phong 11/03/1974 3,I,50
255 Đỗ Văn Bào 1940 Ngọc Xá, Quế Võ 19/11/1969 3,Đ,15
256 Đỗ Văn Nho 1940 Đại Đồng Thành, Thuận Thành 22/02/1966 3,C,33
257 Đỗ Văn Nhắc 1942 Đức Thịnh, Quế Võ 09/09/1969 3,O,37
258 Đỗ Đức Quản 1948 Liên Bảo, Tiên Du 09/07/1968 3,B,22

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ TỈNH BẮC GIANG

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bàn Hữu Hùng 1945 Huyền Sơn, Lục Nam 13/12/1973 3,B,29
2 Bình Xuân Cúc 1947 Dũng Hoà, Lạng Giang 17/03/1970 3,2N,56
3 Bùi Huy Chính 1952 Số 101 Phố Mới, TP Bắc Giang 23/03/1971 3,N,23
4 Bùi Văn Cúc 1947 Mỹ Hà, Lạng Giang 21/01/1970 3,O,38
5 Bùi Văn Két 1945 Hương Vĩ, Yên Thế 05/07/1966 3,A,48
6 Bùi Xuân Ngọc 1946 Bảo Sơn, Lục Nam 28/11/1970 3,A,22
7 Bùi Đức Thịnh ---- Trung Đồng, Hưng Đạo, Hiệp Hoà 03/04/1971 3,K,1
8 Chu Bá Doanh 1945 Tân Trung, Tân Yên 10/04/1972 3,H,28
9 Chu Bá Khoát 1947 Phúc Hoà, Tân Yên 23/06/1972 3,B,26
10 Chu Thế Bằng ---- Tân An, Yên Dũng 26/03/1971 3,G,11
11 Chu Văn Sai 1945 Tiên Phong, Hiệp Hoà 03/06/1966 3,1N,20
12 Chu Văn Tửu ---- Hương Lạc, Lạng Giang --/11/1969 3,N,17
13 Chu Xuân Nhiên ---- Khai Sơn, Yên Dũng 26/12/1966 3,G,34
14 Chu Đức Lan 1950 Thái Sơn, Hiệp Hoà 07/03/1971 3,I,15
15 Cáp Trọng Úy 1953 Đông Vương, Yên Thế 15/01/1972 3,Đ,13
16 Dương Ngọc Tịch 1944 Yên Sơn, Lục Nam 05/12/1967 3,Đ,56
17 Dương Viết Công 1939 Lan Mẫn, Lục Nam 02/07/1966 3,A,46
18 Dương Văn Hách 1950 Bắc Sơn, Lục Nam 10/02/1974 3,L,40
19 Dương Văn Hể 1934 Đức Giang, Yên Dũng 24/06/1969 3,O,34
20 Dương Văn Hữu 1954 Thọ Xương, TP Bắc Giang 22/02/1973 3,H,10
21 Dương Văn Kế 1945 Thái Sơn, Hiệp Hoà 16/01/1971 3,I,9
22 Dương Văn Lương ---- Bắc Dũng, Lục Nam 05/08/1971 3,M,1
23 Dương Văn Tấn 1943 Bắc Lũng, Lục Nam 28/07/1970 3,H,29
24 Dương Xuân Nam 1950 Nhã Nam, Tân Yên 30/04/1971 3,L,15
25 Dương Xuân Trường 1943 Tiên Sơn, Việt Yên 16/03/1972 3,I,22
26 Dương Đình Nên ---- Tân Lập, Lục Ngạn 06/08/1971 3,N,31
27 Giáp Nghĩa Trạch 1937 Tiên Thịnh, Tân Yên 20/05/1972 3,Đ,12
28 Giáp Trọng Lưu 1944 Kép Hai, Lục Ngạn 20/12/1970 3,N,46
29 Giáp Văn Hoà 1945 Việt Lập, Tân Yên 12/02/1970 3,G,23
30 Giáp Văn Lan 1938 Chiến Thắng, Tân Yên --/10/1970 3,M,35
31 Giáp Văn Luyện ---- Quảng Thịnh, Lạng Giang 15/06/1971 3,C,11
32 Giáp Văn Ngòi 1942 Song Vân, Tân Yên 24/10/1970 3,E,28
33 Giáp Văn Thìn 1952 Bảo Đài, Lục Nam 28/02/1972 3,Đ,27
34 Giáp Văn Tỉnh 1953 Thượng Lan, Việt Yên 16/02/1973 3,M,25
35 H-V-Tuấn 1953 Thị trấn Nhã Nam, Tân Yên 20/09/1971 3,H,17
36 Hoa Văn Bốn 1945 Tân Tiến, Yên Dũng 17/03/1970 3,M,11
37 Hoàng Công Chất 1948 Tiên Dũng, yên Dũng 23/03/1972 3,I,36
38 Hoàng Dũng Mạnh 1952 Phúc Hoà, Tân Yên 12/07/1972 3,H,33
39 Hoàng Gia Lùn 1946 Tân Sơn, Lục Ngạn 02/02/1972 3,E,29
40 Hoàng Hữu Thu 1945 Xuân Lương, Yên Thế 14/11/1969 3,B,27
41 Hoàng Ngọc Hiến 1944 Việt Ngọc, Tân Yên 26/04/1967 3,C,28
42 Hoàng Nhật Báo 1942 Quang Tiến, Tân Yên 23/08/1966 3,H,24
43 Hoàng Thanh Thực 1952 Cao Thượng, Tân Yên 03/07/1971 3,O,12
44 Hoàng Thế Ly 1950 Tư Mại, Yên Dũng 19/01/1973 3,A,13
45 Hoàng Viết Cúc 1928 Tiên Lục, Lạng Giang 04/04/1971 3,C,1
46 Hoàng Văn Bẩm 1947 Lảo Vệ, Yên Dũng 08/05/1969 3,M,32
47 Hoàng Văn Canh 1940 Thái Sơn, Hiệp Hoà 30/08/1971 3,K,6
48 Hoàng Văn Canh 1931 Song Khê, Yên Dũng 23/07/1971 3,G,28
49 Hoàng Văn Hiệp 1942 Hoà Bình, Việt Yên 19/10/1972 3,Đ,7
50 Hoàng Văn Hoạt 1947 Ngọc Vân, Tân Yên 17/06/1967 3,C,52
51 Hoàng Văn Kính 1934 Hương Lâm, Hiệp Hoà 25/07/1968 3,M,43
52 Hoàng Văn Nhị 1949 Tiền Phong, Yên Dũng 26/01/1971 3,O,13
53 Hoàng Văn Sáng 1948 Tiên Phong, Hiệp Hoà 27/10/1967 3,N,8
54 Hoàng Văn Tiến 1949 Phúc Thắng, Sơn Động 04/07/1969 3,Đ,39
55 Hoàng Văn Tiếp 1948 Tiên Phong, Hiệp Hoà 24/12/1970 3,G,22
56 Hoàng Văn Tình 1948 Hoà Sơn, Hiệp Hoà 04/02/1971 3,N,28
57 Hoàng Văn Đệ 1946 Lảo Hồi, Yên Dũng 29/07/1966 3,2L,50
58 Hoàng Xuân Kiểm 1951 Nham Sơn, Yên Dũng 28/03/1971 3,C,18
59 Hoàng Xuân Nhị ---- Phúc Thịnh, Lục Nam 18/01/1970 3,I,39
60 Hoàng Xuân Thuỷ 1952 Đại Thắng, Tân Yên 18/05/1972 3,M,52
61 Hoàng Xuân Viết 1951 An Hà, Lạng Giang 23/05/1973 3,2N,8
62 Hoàng Đức Tuyên 1952 Hoà Sơn, Hiệp Hoà 10/10/1970 3,H,21
63 Hà Văn Bẫy 1949 Tân Thịnh, Lạng Giang 11/12/1970 3,I,4
64 Hà Văn Bật 1950 Thái Sơn, Hiệp Hoà 29/12/1973 3,A,44
65 Hà Văn Sự 1942 Thái Sơn, Hiệp Hoà 17/03/1968 3,H,54
66 Hà Văn Thanh ---- Thọ Xương, TP Bắc Giang 22/02/1973 3,G,4
67 Hà Văn Thiện 1951 An Hà, Lạng Giang 21/01/1972 3,O,46
68 Leo Văn Vòng 1955 Nghĩa Hồ, Lục Ngạn 06/09/1974 3,2L,18
69 Liệu Văn Tài 1944 Nam Dương, Lục Ngạn 27/11/1972 3,E,27
70 Loan Văn Cháu 1941 Nghĩa Phương, Lục Nam 29/01/1970 3,E,41
71 Luyện Văn Thủ 1932 Tân Trung, Tân Yên 14/03/1971 3,O,54
72 Lã Phạm Sâm 1938 Tân Hưng, Lạng Giang 03/02/1971 3,M,54
73 Lê Hương Bản 1951 Tam Dị, Lục Nam 30/01/1971 3,G,9
74 Lê Hồng Lan 1941 Hoà Bình, Việt Yên 17/04/1971 3,M,7
75 Lê Hữu An 1953 Minh Thọ, Nông Cống --/--/---- 4,3H,6
76 Lê Quang Bình 1944 Phi Mô, Lạng Giang 23/04/1968 3,2L,26
77 Lê Quang Thập 1942 Tiên Sơn, Việt Yên 24/04/1968 3,I,52
78 Lê Thanh Nguyệt 1949 Nham Sơn, Yên Dũng 18/11/1968 3,B,24
79 Lê Trung Sỹ 1947 Chiến Thắng, Hiệp Hoà 30/08/1971 3,2L,46
80 Lê Văn Bàng 1946 Thành Hưng, Thạch Thành 06/04/1970 4,2G,12
81 Lê Văn Chin ---- Vân An, Lục Ngạn 23/01/1971 3,K,37
82 Lê Văn Khọt 1952 Tam Tiến, Yên Thế 19/12/1972 3,H,12
83 Lê Văn Nên 1942 Việt Tiến, Yên Dũng 01/10/1972 3,A,19
84 Lê Văn Sưu 1946 Toàn Thắng, Hiệp Hoà 01/01/1970 3,E,30
85 Lê Văn Trường 1949 Nghĩa Hưng, Lạng Giang 20/08/1972 3,L,30
86 Lê Xuân Hồng 1948 Tiên Phong, Hiệp Hoà 12/02/1970 3,E,46
87 Lê Xuân Trường 1943 Tiến Dũng, Yên Dũng 15/03/1967 3,G,6
88 Lê Xuân Đạo 1941 Tiến Thịnh, Tân Yên 22/12/1967 3,Đ,52
89 Lê Đình Bảng 1952 Đông Ninh, Đông Sơn 02/11/1972 4,C,19
90 Lê Đình Hay ---- Bích Sơn, Việt yên --/--/---- 3,N,52
91 Lý Văn Thép ---- Kiên Lao, Lục Ngạn 20/01/1971 3,H,12
92 Lăng Văn Thiện 1942 Quang Thịnh, Lạng Giang 23/11/1971 3,M,12
93 Lưu Văn Tài 1938 Khám Lạng, Lục Nam 03/10/1970 3,H,35
94 Lương Văn La 1952 Đồng Lạc, Yên Thế 10/02/1974 3,L,44
95 Lương Văn Thi 1944 Tiên Phong, Yên Dũng 10/12/1970 3,B,42
96 Lương Văn Trọng 1952 Tiền Phong, Yên Dũng 14/03/1972 3,I,14
97 Lương Đức Thành 1938 Hoà Bình, Tân Yên 07/12/1969 3,O,40
98 Lọc Văn Đeng ---- Kim Ngọc, Tân Yên 10/02/1967 3,A,17
99 Mai Ngọc Yên 1946 Nam Dương, Lục Ngạn 18/02/1969 3,2L,34
100 Mai Xuân Thạch ---- Hữu Xương, Yên Thế 10/04/1970 3,L,29
101 Mạc Văn Phùng 1953 Dương Đức, Lạng Quang 12/12/1972 3,G,5
102 Mạc Đinh Thanh 1947 Yên Định, Sơn Động 10/11/1969 3,L,48
103 Nghiêm Duy Giang 1947 Hoà Bình, Hiệp Hoà 15/03/1970 3,C,32
104 Nghiêm Xuân Tiếp 1942 Thanh Vân, Hiệp Hoà 02/04/1968 3,C,5
105 Nghiêm Đình Thái 1935 Ngọc Sơn, Hiệp Hoà 27/03/1970 3,B,36
106 Nguyên Bích 1927 Thọ Xương, TP Bắc Giang 22/02/1972 3,N,25
107 Nguyên Duy Tuyễn 1947 Hồng Phong, Tân Yên 26/04/1967 3,K,10
108 Nguyễn Anh Tuấn ---- Ninh Sơn, Việt Yên 25/05/1972 3,G,3
109 Nguyễn Anh Đồng 1945 Đồng Tiến, Yên Thiết 29/12/1969 3,L,46
110 Nguyễn Binh Lậm 1953 Thanh Vân, Hiệp Hoà 30/11/1972 3,L,34
111 Nguyễn Bá Ngà 1945 Tiến Thịnh, Tân Yên 21/03/1970 3,K,46
112 Nguyễn Châu Lâm 1944 Minh Đức, Việt Yên 04/12/1967 3,H,6
113 Nguyễn Duy Sơn ---- Tân Tiến , Yên Thế 15/03/1971 3,I,31
114 Nguyễn Gia Thuỵ ---- Bắc Lũng, Lục Nam 02/05/1971 3,I,8
115 Nguyễn Gia Thụ 1945 Ngọc Sơn, Hiệp Hoà 13/08/1969 3,C,2
116 Nguyễn Hiềm Chính 1934 Ngọc Sơn, Hiệp Hoà 29/02/1968 3,B,8
117 Nguyễn Hoa Xuân 1951 Đông Sơn, Yên Thế 19/12/1970 3,M,15
118 Nguyễn Huy Gía 1947 Tăng Tiến, Việt Yên 18/12/1969 3,M,44
119 Nguyễn Hải Cường 1942 Thắng Đức, Hiệp Hoà 26/04/1971 3,2N,50
120 Nguyễn Hồng Hiền ---- Xuân Cẩm, Hiệp Hoà 12/12/1971 3,G,15
121 Nguyễn Hồng Quận 1951 Dương Đức, Lạng Giang 07/03/1971 3,M,29
122 Nguyễn Hữu Chỉnh 1947 Yên Lư, yên Dũng 08/05/1971 3,L,22
123 Nguyễn Hữu Hảo 1945 Hoà Bình, Tân Yên 22/05/1970 3,L,56
124 Nguyễn Hữu Phường 1950 Việt Ngọc, Tân Yên 14/03/1969 3,N,29
125 Nguyễn Hữu Thỉnh 1947 Yên Lư, Yên Dũng 08/05/1971 3,L,1
126 Nguyễn Hữu Toàn 1947 Tân Liễu, Yên Dũng 23/08/1966 3,L,54
127 Nguyễn Hữu Trường 1949 Đào Mỹ, Lạng Giang 05/11/1969 3,O,14
128 Nguyễn Lê Chung ---- Yên Thành, Yên Dũng 13/01/1968 3,G,32
129 Nguyễn Minh Lý 1948 Quang Châu, Việt Yên 21/01/1969 3,G,20
130 Nguyễn Mạnh Chung 1952 Nham Sơn, Yên Dũng 19/02/1971 3,H,48
131 Nguyễn Mạnh Tiến 1946 Tân Liễu, Yên Dũng 12/12/1968 3,M,36
132 Nguyễn Mịnh Sự 1943 Toàn Thắng, Hiệp Hoà 09/12/1966 3,A,29
133 Nguyễn Ngọc Bình ---- Hương Sơn, Lạng Giang 13/08/1970 3,L,21
134 Nguyễn Ngọc Huỳnh 1929 Quang Minh, Việt Yên 20/07/1970 3,I,40
135 Nguyễn Ngọc Kỳ ---- Minh Đức, Việt Yên 25/12/1973 3,I,48
136 Nguyễn Ngọc Lan 1948 Tiên Phong, Hiệp Hoà 02/04/1968 3,E,9
137 Nguyễn Ngọc Thể 1940 Lục Ngạn --/--/---- 3,L,7
138 Nguyễn Quang Bè 1951 Nghĩa Phương, Lục Nam 27/12/1973 3,H,36
139 Nguyễn Quang Luyện 1951 Hàm Sơn, Yên Phong 10/08/1971 3,C,48
140 Nguyễn Quang Quyết 1950 Phúc Sơn, Tân Yên 14/07/1971 3,N,24
141 Nguyễn Quốc Thích 1942 Mỹ Thái, Lạng Giang 19/01/1972 3,A,11
142 Nguyễn Quốc Tâm 1940 Vinh Quang, Tân Yên 18/05/1971 3,A,15
143 Nguyễn Thanh Bình 1955 Bình Sơn, Lục Nam 03/02/1970 3,A,16
144 Nguyễn Thanh Bình 1949 Trí Yên, Yên Dũng 06/01/1972 3,O,10
145 Nguyễn Thanh Hùng ---- Số 105 Tiên An, TP Bắc Ninh 19/02/1972 3,I,6
146 Nguyễn Thanh Nguyên 1944 Quảng Minh, Việt Yên 30/08/1969 3,O,8
147 Nguyễn Thanh Sắc 1950 Tiên Phong, Hiệp Hoà 09/06/1973 3,L,38
148 Nguyễn Thành Bình 1950 Quyết Tiến, Hiệp Hoà 12/02/1969 3,A,39
149 Nguyễn Thế Dũng 1944 Kiên Cao, Lục Ngạn 15/06/1969 3,A,37
150 Nguyễn Thế Nhị 1936 Cảnh Thuỵ, Yên Dũng 20/05/1972 3,E,8
151 Nguyễn Thế Núi 1942 Trần Phú, Hiệp Hoà 22/07/1970 3,O,19
152 Nguyễn Thị Ba 1953 Đoan Bái, Hiệp Hoà 30/01/1973 3,B,31
153 Nguyễn Thọ Theo ---- Thanh Sơn, Lục Nam 26/04/1967 3,Đ,4
154 Nguyễn Trung Tài 1949 Chiến Thắng, Hiệp Hoà 02/05/1971 3,I,2
155 Nguyễn Trường Lưu 1950 Mai Trung, Hiệp Hoà 04/02/1972 3,H,37
156 Nguyễn Viết Gòng ---- Bồng Am, Sơn Động 22/02/1973 3,I,20
157 Nguyễn Viết Trung 1950 Tăng Tiến, Việt Yên 17/04/1971 3,H,5
158 Nguyễn Vân Văn 1948 Thanh Sơn, Lục Ngạn 26/06/1972 3,E,12
159 Nguyễn Văn Bình 1953 Bích Sơn, Việt Yên 28/07/1972 3,M,26
160 Nguyễn Văn Bản ---- Đại Lâm, Lạng Giang 04/04/1973 3,C,8
161 Nguyễn Văn Bảy 1942 Hợp Đức, Tân Yên 16/04/1967 3,I,17
162 Nguyễn Văn Bẩm 1944 Nghĩa Hoà, Lạng Giang 24/10/1969 3,Đ,5
163 Nguyễn Văn Bắc 1952 TT Thắng, Hiệp Hoà 21/02/1973 3,E,32
164 Nguyễn Văn Bột 1952 Chiến Thắng, Hiệp Hoà 12/04/1971 3,K,26
165 Nguyễn Văn Chiến 1954 Tân Dĩnh, Lạng Giang 26/12/1969 3,C,30
166 Nguyễn Văn Chiến 1948 Hợp Đức, Tân Yên 06/12/1967 3,G,50
167 Nguyễn Văn Chín 1947 Mai Đình, Hiệp Hoà 14/03/1974 3,N2,14
168 Nguyễn Văn Chính 1946 Hợp Đức, Tân Yên 13/08/1969 3,A,10
169 Nguyễn Văn Chấn 1950 Tam Tương, Lạng Giang 26/12/1969 3,N,12
170 Nguyễn Văn Chất 1949 Bảo Đài, Lục Nam 19/10/1972 3,B,41
171 Nguyễn Văn Chắt 1935 Tiến Dũng, Yên Dũng 23/03/1970 3,C,33
172 Nguyễn Văn Cà 1942 Dĩnh Trì, Lạng Giang 17/04/1971 3,K,27
173 Nguyễn Văn Cơ 1950 Hồng Quang, Lục Ngạn 06/05/1971 3,G,12
174 Nguyễn Văn Cư ---- Ngọc Sơn, Hiệp Hoà 02/05/1971 3,H,18
175 Nguyễn Văn Cường 1947 Minh Đức, Việt Yên 27/03/1969 3,K,43
176 Nguyễn Văn Cường 1945 Ngọc Thiện, Tân Yên 04/04/1971 3,G,33
177 Nguyễn Văn Cử 1937 Dĩnh Kế, TP Bắc Giang 24/04/1968 3,2L,36
178 Nguyễn Văn Ghi 1938 Quốc Tuấn, Hiệp Hoà 09/06/1971 3,E,24
179 Nguyễn Văn Giảng 1938 Ngọc Lý, Tân Yên 12/12/1968 3,E,33
180 Nguyễn Văn Giới 1946 Tân Lập, Lục Ngạn 07/06/1971 3,H,11
181 Nguyễn Văn Hai 1950 Bình Giang, Tân Yên 02/02/1973 3,L,9
182 Nguyễn Văn Hay 1940 Bích Sơn, Việt Yên 28/01/1968 3,I,43
183 Nguyễn Văn Hiền 1942 Ninh Sơn, Việt Yên 19/02/1973 3,H,22
184 Nguyễn Văn Hiệp 1943 Việt Tiến, Việt Yên 28/08/1969 2,C,3
185 Nguyễn Văn Hoán 1942 Bảo Đài, Lục Nam 23/07/1973 3,N,37
186 Nguyễn Văn Hái 1950 Yên Lư, Yên Dũng 12/02/1970 3,C,42
187 Nguyễn Văn Hương 1938 Phúc Sơn, Tân Yên 04/07/1970 3,H,41
188 Nguyễn Văn Hải ---- Trường Sơn, Lục Nam 18/12/1972 3,H,4
189 Nguyễn Văn Hải 1945 Bich Sơn, Việt Yên 18/01/1970 3,A,43
190 Nguyễn Văn Hồng 1950 Phượng Sơn, Lục Ngạn 18/09/1971 3,N,9
191 Nguyễn Văn Hợp 1934 Đa Mai, TP Bắc Giang 14/06/1967 3,C,36
192 Nguyễn Văn Hữu ---- Tân An, Yên Dũng 29/12/1968 3,A,35
193 Nguyễn Văn Kháng 1949 Tân An, Yên Dũng 21/03/1973 3,L,41
194 Nguyễn Văn Kế 1947 Cường Lập, Tân Yên --/--/---- 3,Đ,9
195 Nguyễn Văn Kết 1951 Châu Minh, Hiệp Hoà 27/09/1973 3,G,26
196 Nguyễn Văn Luyện 1948 Hoà Sơn, Hiệp Hoà 28/02/1974 3,L,42
197 Nguyễn Văn Lâm ---- Phú Hoà, Tân Yên 18/09/1972 3,G,21
198 Nguyễn Văn Lùm 1949 Thị trấn Lục Ngạn, Lục Nam 28/09/1969 3,A,12
199 Nguyễn Văn Lược 1946 Minh Đức, Việt Yên 06/04/1971 3,Đ,1
200 Nguyễn Văn Mão ---- Đồng Kỳ, Yên Thế 13/01/1971 3,H,19
201 Nguyễn Văn Mộc 1943 Cẩm Lý, Lục Nam 23/01/1970 3,H,42
202 Nguyễn Văn Ngọc 1952 Xuân Hương, Lạng Giang 05/03/1971 3,O,5
203 Nguyễn Văn Nhật 1947 Vĩnh Quang, Tân Yên 19/11/1969 3,E,7
204 Nguyễn Văn Pha 1952 Tiên Hưng, Lục Nam 16/10/1972 3,O,17
205 Nguyễn Văn Phong 1950 Ngọc Lý, Tân Yên 07/06/1970 3,Đ,34
206 Nguyễn Văn Phưởng 1947 Tân Tiến, Yên Dũng 23/02/1967 3,A,2
207 Nguyễn Văn Quý ---- Vĩnh Tuy, Bắc Giang 19/04/1967 3,N2,52
208 Nguyễn Văn Sách 1938 Đồng Tiến, Hiệp Hoà 24/03/1969 3,O,32
209 Nguyễn Văn Sược 1939 Đan Hội, Lục Nam 11/03/1966 3,N,26
210 Nguyễn Văn Sổ ---- Đoan Bái, Hiệp Hoà 20/02/1971 3,G,31
211 Nguyễn Văn Sỹ ---- Khu 3TT Thắng, Hiệp Hoà 26/05/1970 3,N,3
212 Nguyễn Văn Thiết ---- Tân Sỏi, Yên Thế 23/07/1971 3,A,27
213 Nguyễn Văn Thoi 1940 Thanh Sơn, Sơn Động 26/04/1967 3,G,18
214 Nguyễn Văn Thuỷ 1942 Hoà Bình, Lục Nam 23/04/1968 3,2L,28
215 Nguyễn Văn Thược ---- Hoà Bình, Tân Yên 04/07/1969 3,K,4
216 Nguyễn Văn Thạc 1950 Tiến Dũng, Yên Dũng 05/12/1972 3,C,50
217 Nguyễn Văn Thạch ---- Trí Yên, Yên Dũng 09/07/1970 3,E,44
218 Nguyễn Văn Thạo ---- Ngọc Vân, Tân Yên 31/01/1971 3,O,2
219 Nguyễn Văn Thức ---- Tiên Hưng, Lục Nam 04/04/1970 3,M,33
220 Nguyễn Văn Thực 1944 Hoàng An, Hiệp Hoà 06/04/1971 3,H,15
221 Nguyễn Văn Tiếu 1954 Ninh Sơn, Việt Yên 17/02/1973 3,M,5
222 Nguyễn Văn Toán 1942 Đại Lâm, Lạng Giang 25/01/1968 3,I,46
223 Nguyễn Văn Trác ---- Hợp Thịnh, Hiệp Hoà 29/07/1966 3,Đ,34
224 Nguyễn Văn Trác ---- Hiệp Thành, Hiệp Hoà 29/07/1966 3,Đ,32
225 Nguyễn Văn Trịnh 1949 Thường Thắng, Hiệp Hoà 14/09/1971 3,N,10
226 Nguyễn Văn Tuyên 1950 Thống Nhất, Lục Ngạn 17/12/1972 3,E,3
227 Nguyễn Văn Tài 1937 Hướng Lạc, Lạng Giang 04/05/1967 3,O,50
228 Nguyễn Văn Tính ---- Tân Tiến, Yên Thế 12/01/1972 3,Đ,31
229 Nguyễn Văn Túc 1950 Hương Lâm, Hiệp Hoà 29/06/1971 3,B,38
230 Nguyễn Văn Tạo 1947 Hoàng An, Hiệp Hoà 14/01/1971 3,2L,48
231 Nguyễn Văn Tạo 1939 Mỹ Hà, Lạng Giang 23/03/1970 3,O,41
232 Nguyễn Văn Tới 1954 Xuân Phú, Yên Dũng 27/05/1974 3,2L,2
233 Nguyễn Văn Tức 1950 Đại Thành, Hiệp Hoà 09/05/1972 3,G,13
234 Nguyễn Văn Việt 1945 Huyền Sơn, Lục Nam 20/04/1968 3,G,30
235 Nguyễn Văn Ánh 1952 Đông Sơn, Yên Thế 15/07/1971 3,H,44
236 Nguyễn Văn Ân 1941 Việt Tiến, Việt Yên 08/03/1971 3,O,48
237 Nguyễn Văn Đoạt 1950 Mai Trung, Hiệp Hoà 01/05/1971 3,N,16
238 Nguyễn Văn Được 1949 Nhã Nam, Tân Yên 07/12/1972 3,B,30
239 Nguyễn Văn Định 1945 Huyền Sơn, Lục Nam 13/01/1973 3,E,42
240 Nguyễn Văn Độ 1945 Lục Ngạn 12/08/1967 3,2L,40
241 Nguyễn Văn Đức 1944 Hợp Đức, Tân Yên 03/11/1969 3,K,36
242 Nguyễn Xuân Dục 1941 Đại Thành, Hiệp Hoà 04/03/1969 3,L,18
243 Nguyễn Xuân Hách 1945 Nhan Sơn, Yên Dũng 14/04/1971 3,K,44
244 Nguyễn Xuân Nhân 1943 Anh Sơn, Việt Yên 14/08/1969 3,G,52
245 Nguyễn Xuân Nước 1949 Đồng Hiệp, Yên Dũng 31/01/1972 3,C,43
246 Nguyễn Xuân Thắng 1946 Bố Hạ, Yên Thế 03/08/1968 3,M,24
247 Nguyễn Xuân Tính 1949 Lam Mẫu, Lục Nam 13/01/1972 3,Đ,41
248 Nguyễn Xuân Tập 1948 Dĩnh Kế, Lạng Giang 23/04/1967 3,Đ,54
249 Nguyễn Xuân Việt 1948 Thường Thắng, Hiệp Hoà 18/03/1972 3,L,17
250 Nguyễn Xuân Đãi 1946 Hoà Bình, Lục Nam 01/01/1970 3,Q,4
251 Nguyễn Xuân Đức 1945 Dương Đức, Lạng Giang 03/01/1970 3,M,30
252 Nguyễn Đình Cò 1933 Ngọc Thiện, Tân Yên 16/02/1969 3,M,27
253 Nguyễn Đình Vinh 1945 Minh Đức, Việt Yên 22/03/1971 3,H,46
254 Nguyễn Đình Đính 1938 Đan Hội, Lục Nam 28/07/1971 3,H,33
255 Nguyễn Đình Đỉnh 1949 Quang Trung, Tân Yên 27/03/1971 3,B,15
256 Nguyễn Đăng Thăng 1932 Tiên Sơn, Việt Yên 03/07/1972 3,I,24
257 Nguyễn Đức Cường ---- Phúc Hoà, Tân Yên 07/12/1966 3,M,39
258 Nguyễn Đức Giang 1946 Dĩnh Kế, TP Bắc Giang 18/11/1968 3,C,21
259 Nguyễn Đức Hoà 1951 Xuân Phú, Yên Dũng 04/08/1971 3,Đ,30
260 Nguyễn Đức Khanh 1952 Tiền Phong, Yên Dũng 01/08/1972 3,Đ,3
261 Nguyễn Đức Ngũ 1941 Vinh Quang, Tân Yên 02/11/1968 3,K,11
262 Nguyễn Đức Rật 1945 Việt Hùng, Quế Võ 16/05/1972 3,B,23
263 Ngô Minh Lâm 1946 Biển Động, Lục Ngạn 06/04/1971 3,L,8
264 Ngô Thiện Tuấn 1942 Hữu Hương, Yên Thế 27/07/1966 3,2I,56
265 Ngô Thế Hậu 1939 Việt Lập, Tân Yên 15/09/1969 3,O,56
266 Ngô Văn Hải 1952 Tiến Dũng, Yên Dũng 25/05/1974 3,2L,6
267 Ngô Văn Hội ---- Ngọc Sơn, Hiệp Hoà 21/11/1973 3,K,18
268 Ngô Văn Hợi 1948 Quốc Tuấn, Hiệp Hoà 20/05/1969 3,E,36
269 Ngô Văn Hợp ---- Đào Mỹ, Lạng Giang 27/03/1969 3,C,17
270 Ngô Văn Minh 1950 Quốc Tuấn, Hiệp Hoà 11/11/1971 3,K,41
271 Ngô Văn Phi 1936 Phúc Sơn, Tân Yên 27/02/1969 3,O,30
272 Ngô Văn Sướng ---- Đoan Bái, Hiệp Hoà 31/01/1968 3,N,41
273 Ngô Văn Thi 1949 Việt Lập, Việt Yên 18/05/1971 3,C,10
274 Ngô Văn Thắng 1950 Triệu Sơn, Lục Ngạn 26/06/1972 3,Đ,16
275 Ngô Văn Thự 1950 Mai Trung, Hiệp Hoà 04/07/1969 3,L,23
276 Ngô Văn Trường 1952 Quảng Minh, Hiệp Hoà --/10/1972 3,N,12
277 Ngô Văn Tú ---- Đại Thành, Hiệp Hoà 26/05/1970 3,N,39
278 Ngô Xuân Đạc 1952 Thượng Lan, Việt Yên 01/03/1971 3,B,28
279 Ninh Văn Phòng 1946 Kiên Lao, Lục Ngạn 25/12/1969 3,K,23
280 Nông Văn Bìa 1947 Phong Minh, Lục Ngạn 15/01/1970 3,I,37
281 Nông Văn Lưu 1945 Canh Nậu, Yên Thế 29/12/1970 3,O,16
282 Phan Văn Đông 1952 Trù Hựu, Lục Ngạn 26/01/1971 3,O,21
283 Phùng Xuân Tường ---- Quốc Tuấn, Hiệp Hoà 21/12/1973 3,I,56
284 Phùng Đức Quang 1950 Cẩm Lý, Lục Nam 26/06/1972 3,E,16
285 Phương Minh Nhan 1944 Toàn Thắng, Lục Ngạn 06/03/1974 2,C,2
286 Phạm Hồng Sơn 1947 Hoàng Tiến, Tân Yên 02/01/1969 3,M,40
287 Phạm Minh Hoà 1949 Cẩm Lý, Lục Nam 16/09/1970 3,A,30
288 Phạm Quang Lục 1950 Nham Sơn, Yên Dũng 02/12/1971 3,M,9
289 Phạm Tiến Hoà 1945 Ngọc Thiện, Tân Yên 20/05/1970 3,K,48
290 Phạm Trung Huỳnh 1942 Đông Kỳ, Yên Thế 20/12/1970 3,2N,54
291 Phạm Trung Quỳnh ---- Đồng Kỳ, Yên Thế 25/06/1971 3,O,15
292 Phạm Tùng Dương 1946 Hương Vỹ, Yên Thế 07/12/1967 3,C,4
293 Phạm Văn An 1950 Quảng Đức, Quảng Xương 24/01/1973 4,3G,7
294 Phạm Văn Bảy 1939 An Châu, Sơn Động 08/06/1966 3,O,35
295 Phạm Văn Di 1932 Cẩm Ly, Lục Nam 26/06/1972 3,Đ,6
296 Phạm Văn Dưởng 1932 Tiên Sơn, Việt Yên 31/07/1972 3,E,4
297 Phạm Văn Dụ ---- Khám Lạng, Lục Nam 07/05/1968 3,K,25
298 Phạm Văn Ngạnh 1950 Yên Sơn, Lục Nam 11/02/1971 3,Đ,26
299 Phạm Văn Thìn 1950 Xuân Hương, Lạng Giang 11/09/1970 3,M,6
300 Phạm Văn Thực 1937 Quang Tiến, Tân Yên 11/11/1968 3,I,54
301 Phạm Văn Trụ 1944 Bắc Lũng, Lục Nam 01/03/1970 3,K,17
302 Phạm Văn Việt 1950 Lương Phong, Hiệp Hoà --/04/1971 3,A,25
303 Phạm Văn Đoàn 1952 Quỳnh Sơn 06/06/1972 3,N,54
304 Phạm Văn Đức 1949 K3TT Thắng, Hiệp Hoà 22/03/1972 3,4,40
305 Phạm Xuân Liên 1939 Cẩm Lý, Lục Nam 01/01/1970 3,I,5
306 Phạm Xuân Thanh ---- Song Vân, Tân Yên 03/10/1971 3,G,7
307 Phạm Xuân Thu 1946 Bố Hạ, Yên Thế 23/10/1968 3,K,13
308 Phạm Xuân Thành 1948 Đồng Kỳ, Yên Thế 26/01/1970 3,C,22
309 Phạm Đình Lân ---- Minh Khai, TP Bắc Giang 12/05/1971 3,A,24
310 Phạm Đức Dương 1945 Thái Đào, Lạng Giang 09/04/1968 3,H,52
311 Thâm Văn Chiêu 1946 Việt Tiến, Việt Yên 26/04/1967 3,I,30
312 Thân Công San 1944 Đan Hội, Lục Nam 29/04/1970 3,I,33
313 Thân Văn Lâm 1952 Tam Hiệp, Hiệp Hoà 26/12/1972 3,O,4
314 Thân Văn Thọ 1944 Minh Đức, Việt Yên 16/06/1970 3,B,20
315 Thân Văn Đoàn 1950 Tăng Chấn, Việt Yên 12/08/1971 3,B,37
316 Thân Văn Được 1949 Tân Hưng, Lạng Giang 11/07/1972 3,M,10
317 Thân Đức Ngô 1946 Hương Mai, Việt Yên 04/04/1970 3,L,14
318 Trinh Văn Đô 1950 Dương Đức, Lạng Giang 03/11/1972 3,Đ,25
319 Trương Hữu Phước 1946 Bắc Lũng, Lục Nam 08/12/1968 3,I,25
320 Trần Công Chính 1950 Việt Lập, Tân Yên 06/10/1972 3,K,24
321 Trần Mạnh Sức 1944 Đồng Việt, Yên Dũng 18/11/1968 3,E,56
322 Trần Ngọc Cảnh 1930 Việt Tiến, Yên Dũng 11/08/1968 3,O,20
323 Trần Ngọc Mai 1943 Đồng Việt, Yên Dũng 01/11/1967 3,C,56
324 Trần Quang Lát 1952 Hồng Thái, Việt Yên 27/12/1970 3,H,15
325 Trần Quang Xa ---- Song Mai, TX Bắc Giang 20/04/1971 3,K,5
326 Trần Quý Hai 1948 Bồng Am, Sơn Động 24/07/1971 3,H,1
327 Trần Quý Lâm 1945 Hợp Thịnh, Hiệp Hoà 16/05/1972 3,B,21
328 Trần Thế Yên 1947 Thị trấn Chũ, Lục Ngạn 17/03/1968 3,Đ,23
329 Trần Thế Đức 1947 Quang Trung, Yên Dũng 28/12/1967 3,N,10
330 Trần Tuấn Sửu 1944 Việt Lập, Tân Yên 13/07/1966 3,B,46
331 Trần Văn Hiền 1942 Tân Tiến, Yên Dũng 05/07/1966 3,A,52
332 Trần Văn Hoà ---- Thái Sơn, Hiệp Hoà 25/02/1970 3,E,26
333 Trần Văn Huyền ---- Tân Tiến, Yên Dũng 05/07/1967 3,G,29
334 Trần Văn Lược 1948 Cường Lập, Tân Yên 15/07/1966 3,B,44
335 Trần Văn Minh 1952 Liên Sơn, Tân Yên 04/03/1971 3,H,9
336 Trần Văn Phòng ---- Phúc Sơn, Tân Yên 25/08/1969 3,N,18
337 Trần Văn Quang 1949 Hợp Thịnh, Hiệp Hoà 11/08/1972 3,B,43
338 Trần Văn Sương 1949 Lê Viễn, Sơn Động 07/06/1971 3,Đ,46
339 Trần Văn Sự 1942 Hợp Thịnh, Hiệp Hoà 26/06/1972 3,Đ,8
340 Trần Văn Thìn 1952 Tân Hưng, Lạng Giang 14/11/1969 3,E,34
341 Trần Văn Thí 1946 Đại Thành, Hiệp Hoà 17/07/1968 3,O,6
342 Trần Văn Thực 1944 Việt Tiến, Yên Dũng 11/11/1968 3,M,34
343 Trần Văn Viên 1946 Tiên Phong, Yên Dũng 17/08/1966 3,M,48
344 Trần Văn Vạn 1951 Quốc Tuấn, Sơn Động 22/04/1971 3,N,11
345 Trần Văn Đe ---- Quảng Minh, Việt Yên 03/05/1971 3,N,36
346 Trần Văn Được ---- Quang Minh, Việt Yên 08/03/1973 3,G,6
347 Trần Xuân Dục ---- Đồng Việt, Yên Dũng 20/07/1971 3,A,32
348 Trần Xuân Tế 1947 Hoà Sơn, Hiệp Hoà 29/06/1970 3,C,26
349 Trần Đức Dựa 1946 Đại Thành, Hiệp Hoà 26/10/1971 3,G,37
350 Trần Đức Thắng ---- Quảng Minh, Việt Yên 12/01/1968 3,O,43
351 Trần Đức Tiến 1947 Toàn Thắng, Hiệp Hoà 05/06/1968 3,Đ,22
352 Trịnh Ngọc Sạch 1951 Tam Dị, Lục Nam 31/01/1971 3,H,31
353 Trịnh Văn Phú 1952 Đồng Sơn, Yên Dũng 01/02/1972 3,I,16
354 Trịnh Xuân Dụng 1945 Quốc Tuấn, Hiệp Hoà 14/12/1970 3,N,20
355 Tô Quang Bưởng 1945 Quang Tiến, Tân Yên 04/11/1968 3,M,23
356 Tô Xuân Trình 1940 Nghĩa Trung, Việt Yên 13/02/1968 3,G,54
357 Tăng Văn Thốn 1944 Yên Sơn, Lục Nam 08/04/1971 3,E,25
358 Tạ Hồng Từ 1945 Nam Sơn, Lục Nam 01/01/1971 3,K,7
359 Tạ Quang Sự 1935 Hợp Thịnh, Hiệp Hoà 30/12/1971 3,N,27
360 Tạ Văn Dũng 1942 Nam Sơn, Lục Nam 24/04/1968 3,2L,22
361 Vi Văn Hoà 1952 Cẩm Đơn, Lục Nam 17/01/1972 3,L,25
362 Vi Văn Thơ ---- Giáp Sơn, Lục Ngạn 17/02/1969 3,2L,38
363 Vi Văn Tề 1941 Giáo Liêm, Sơn Động 28/11/1971 3,B,13
364 Vi Xuân Tứ 1936 Nghĩa Phương, Lục Nam 25/07/1972 3,H,42
365 Vũ Bàn 1943 Bình Định, Lương Tài 30/09/1972 3,E,1
366 Vũ Cát Điết 1942 Tiến Thắng, Yên Thế 26/04/1967 3,E,40
367 Vũ Ngơi 1947 Nham Sơn, Yên Dũng 08/11/1967 3,M,17
368 Vũ Ngọc 1923 Số 15 Khu 3 Đáp Cầu, TP Bắc Ninh 01/04/1967 3,N,48
369 Vũ Ngọc Thắng 1950 Tân Tiến, Tân Yên 16/01/1971 3,I,7
370 Vũ Quốc Vận 1945 Phố Mới, TP Bắc Giang 23/03/1972 3,N,16
371 Vũ Thái Việt 1946 Tân Trung, Tân Yên 25/06/1967 3,I,28
372 Vũ Tiến La 1948 Xương Lâm, Lạng Giang 26/06/1972 3,D,20
373 Vũ Trí Tiện 1950 Đan Hội, Lục Nam 04/07/1970 3,H,27
374 Vũ Văn Hương 1939 Phúc Hoà, Tân Yên 21/04/1972 3,K,15
375 Vũ Văn Niên 1940 Hồng Phong, Yên Dũng 08/12/1971 3,B,17
376 Vũ Văn Thiệu 1950 Phố Lê Lợi, TP Bắc Giang 01/02/1972 3,C,27
377 Vũ Xuân Bẩy 1945 An Lập, Sơn Động 04/01/1971 3,Đ,43
378 Vũ Đình Xuân 1942 Hữu Xương, Yên Thế 03/10/1968 3,N,2
379 Vũ Đức Tráng 1950 Bảo Sơn, Lục Nam 20/04/1971 3,N,21
380 Vương Công Hùng ---- Đông Sơn, Yên Thế 12/01/1972 3,Đ,33
381 Vương Công Trọng 1951 Tân Dĩnh, Lạng Giang 26/06/1972 3,E,18
382 Ông Xuân Cự 1957 Đại Đồng, Yên Dũng 18/07/1971 3,N,5
383 Đinh Kim Thông 1946 Tân Lập, Lục Ngạn 27/02/1971 3,L,33
384 Đinh Quang Lâm 1949 Đồng Sơn, Yên Dũng 08/06/1972 3,G,17
385 Đoàn Hữu Lĩnh 1943 Trí Yên, Yên Dũng 19/07/1966 3,A,50
386 Đoàn Minh Đoạt 1949 Tân Thanh, Lạng Giang 01/05/1972 3,M,14
387 Đoàn Thanh kim 1940 Thọ Xương, Lạng Giang 12/07/1971 2,B,8
388 Đoàn Trắc Vân 1950 Cẩm Lý, Lục Nam 13/05/1969 3,Đ,40
389 Đoàn Văn Nhật 1942 Khám Lạng, Lục Nam 07/11/1970 3,K,28
390 Đoàn Văn Nẩm 1942 Phương Nam, Lục Nam 15/03/1967 3,2N,48
391 Đoàn Văn Thảo 1947 Tiền Phong, Yên Dũng 26/03/1969 3,H,44
392 Đoàn Văn Toong 1943 Ngọc Vân, Tân Yên 18/08/1968 3,L,13
393 Đàm Văn Đương 1949 Trung Sơn, Việt Yên 02/02/1972 3,C,44
394 Đàm Đình Hợp 1947 Minh Đức, Việt Yên 26/09/1968 3,K,30
395 Đàm Đức Huynh 1947 Đại Hồng, Yên Dũng 20/10/1966 3,I,1
396 Đào Văn Chuyên 1946 Lục Nam --/07/1969 3,2L,30
397 Đào Văn Lốp 1938 Trí Yên, Yên Dũng 11/04/1966 3,L,8
398 Đào Văn Phú 1940 Chính Ninh, Yên Dũng 17/04/1968 3,2L,24
399 Đào Xuân Chu 1947 Hoà Bình, Lục Ngạn 14/10/1967 3,A,36
400 Đào Xuân Thưởng 1937 Xuân Hương, Lạng Giang 26/03/1970 3,N,32
401 Đào Xuân Thịnh 1952 Tăng Tiến, Việt Yên --/10/1972 3,H,2
402 Đào Xuân Đức 1946 Quang Minh, Hiệp Hoà 07/03/1972 3,L,44
403 Đặng Minh Tâm 1950 Nghĩa Hưng, Lạng Giang --/12/1972 3,A,8
404 Đặng Ngọc Vui 1952 Thái Sơn, Lục Ngạn 16/02/1973 3,L,35
405 Đặng Thanh Trà 1937 Việt Tiến, Việt Yên 26/06/1972 3,Đ,18
406 Đặng Văn Ngoan 1950 Trần Phú, Hiệp Hoà 02/11/1968 3,N,4
407 Đặng Văn Phúc 1943 Quảng Châu, Vệt Yên 07/04/1969 3,Đ,17
408 Đặng Văn Phẩm 1932 Tiên Hưng, Lục Nam 01/03/1970 3,K,39
409 Đặng Văn Đàn 1947 Tân Phú, Hiệp Hoà 04/04/1969 3,C,29
410 Đặng Đình Vinh 1951 Nghĩa Trang, Lạng Giang 23/11/1969 3,O,24
411 Đồng Hương Vị ---- Nghĩa Hoà, Lạng Giang 01/05/1971 3,L,20
412 Đồng Thế Thức 1942 Nghĩa Hoà, Lạng Giang 24/07/1972 3,N,56
413 Đỗ Cường Tiến 1940 Đình Bảng, Từ Sơn 31/12/1972 3,I,31
414 Đỗ Mạnh Thực 1950 Nghĩa Hưng, Lạng Giang 26/06/1972 3,Đ,14
415 Đỗ Thanh Liêm ---- Thị Trấn Thắng, Hiệp Hoà 03/05/1972 3,K,14
416 Đỗ Văn Lập 1950 Xương Lâm, Lạng Giang 13/12/1971 3,H,3
417 Đỗ Văn Phương 1949 Bảo Đài, Lục Nam 02/04/1972 3,O,22
418 Đỗ Văn Tỵ 1942 Xuân Phú, Yên Dũng 29/01/1970 3,G,39
419 Đỗ Văn Đích ---- Trung Sơn, Việt Yên 01/08/1971 3,E,15
420 Đỗ Văn Đức 1945 Phương Sơn, Lục Nam 13/02/1969 3,2L,32
421 Đỗ Đức Huỳnh ---- Đại Đồng, Yên Dũng 20/10/1966 3,B,4
Tổng số điểm của bài viết là: 242 trong 71 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: liệt sĩ

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn