10:32 ICT Thứ tư, 17/10/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 518

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19372

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2957964

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Giang + Tuyên Quang yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 14:15

 

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Văn Vây 1955 Thượng Ty, Vị Xuyên 09/01/1974 5,E,14
2 Cù Sèo Phùng 1946 Quán Ba, Hà Giang 11/04/1971 5,A,5
3 Hoàng Tiến Sao 1946 Tiên Sơn, Bắc Quang 21/04/1971 5,A,11
4 Hoàng Văn Kết 1948 Việt Vinh, Bắc Giang 27/04/1971 5,A,7
5 Hoàng Văn Nắng 1948 Xuân Giang, Bắc Quang 12/06/1970 5,B,4
6 Hoàng Văn Suỵ 1949 Việt Vinh, Bắc Quang 16/07/1971 5,B,8
7 Hoàng Văn Tăng 1940 Tiên Kiều, Bắc Quang 21/10/1969 5,B,12
8 Hồng Chín Liểng 1946 Nam Ban, Yên Minh 26/06/1972 5,C,9
9 Lèng Hữu Ngán 1949 Bản Díu, Xín Mần 27/10/1970 5,A,4
10 Lê Quý Nghiêm 1942 Đông Yên, BắcQiang 20/01/1970 5,G,10
11 Lù Sao Min 1948 Tân Tiến, Hoàng Su Phi 01/06/1971 5,A,8
12 Lý A Pảo 1948 Nậm Bạn, Yên Minh 26/06/1972 5,A,25
13 Lý Sèo Thoán 1948 Nam Sơn, Su Phí 30/12/1973 5,A,1
14 Lý Tiến Đồng 1949 Vô Điến, Bắc Giang 06/09/1969 5,A,10
15 Lũ Sào Dữ 1947 Na Nơ, Hoàng Xu Phi 26/06/1972 5,C,11
16 Lương Đại Hoà 1947 Tổ 27, Minh Khai, TX Hà Giang 01/09/1970 5,B,3
17 Lầu Mí Sèo 1946 Hưng Phù, Mèo Vạc 07/01/1971 5,A,6
18 Ma Văn Thường 1944 Thanh Hương, Vị Xuyên 17/12/1972 5,Đ,11
19 Mai Hồng Tịnh 1943 Liên Hiệp, Bắc Giang 22/04/1968 5,C,13
20 Mai Quốc Quý (Rào) 1950 Phượng Thiện, Vị Xuyên 20/09/1971 5,C,6
21 Mai Trọng Đăng 1949 Yên Định, Bắc Mê 13/08/1968 5,C,4
22 Mai Văn Việt 1954 Yên Định, Vị Xuyên 12/12/1973 5,G,14
23 Nguyễn Hồng Sơn 1948 Quang Minh, Bắc Quang 03/11/1971 5,A,9
24 Nguyễn Ngôn 1940 Kim Ngọc, Bắc Quang 05/02/1970 5,G,10
25 Nguyễn Quang Dũng 1945 Việt Vinh, Bắc Quang 29/06/1973 2,G,1
26 Nguyễn Quý ---- Vĩnh Tuy, Bắc Quang 19/04/1967 5,A,3
27 Nguyễn Văn Thăng 1944 Phượng Thuyên, Vị Xuyên 01/10/1972 5,B,9
28 Nguyễn Văn Thư 1950 Tân Quang, Bắc Quang 30/06/1972 5,E,7
29 Nguyễn Văn Thật 1946 Mậu Duệ, Yên Minh 04/01/1972 5,C,5
30 Nguyễn Văn Đồng 1949 Yên Phú, Vị Xuyên 12/07/1970 5,B,7
31 Nông Hoàng Ón 1948 Đông Yên, Bắc Quang 08/09/1971 5,K,1
32 Nông Hạnh Lân 1952 Võ Điếm, Bắc Quang 09/11/1972 5,B,1
33 Nông Thanh Chài 1951 Tùng Bá, Vị Xuyên 06/09/1973 5,B,2
34 Nông Viết Thắng 1949 Vĩnh Phú, Bắc Quang 16/02/1971 5,A,14
35 Phạm Văn Sơn ---- Vĩnh Tuy, Bắc Quang 07/02/1972 5,Đ,1
36 Sùng Mí Chứ 1946 Pả Vi, Mèo Vạc 03/12/1969 5,G,13
37 Triệu Văn Dỉn 1947 Phú Linh, Vị Xuyên 16/04/1971 5,C,3
38 Tráng Kháy Dí 1945 Tả Nhìu, Xín Mần 06/09/1969 5,A,12
39 Trần Hữu Lâm 1950 Đạo Đức, Vị Xuyên 02/02/1973 5,B,13
40 Trần Thái Bình 1948 Việt Lâm, Vị Xuyên 27/03/1971 5,B,10
41 Trịnh Xuân Mạn 1930 Phó Bảng, Đồng Văn 07/09/1969 5,C,22
42 Viên Thế Kinh 1948 Xã Quản Bạ, Huyện Quản Bạ 28/03/1969 5,G,12
43 Vàng Quảng Lìn 1947 Chí Cà, Xín Mần 10/09/1969 5,C,7
44 Vũ Đức Lưu 1950 Khu Việt Trung, TX Hà Giang 26/12/1972 5,Đ,10
45 Vương Văn Lương ---- Tụ Nhân, Hoàng Su Phi 09/09/1969 5,B,6
46 Đỗ Ngọc Phụ 1944 Võ Điếm, Bắc Quang 13/03/1969 5,K,3

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ TỈNH TUYÊN QUANG

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bàn Văn Phụng 1950 Minh Hương, Hàm Yên 17/08/1971 5,A,22
2 Bàn Văn Tiến 1941 Đạ Vị, Nà Hang 10/04/1971 5,C,2
3 Bùi Công Thái 1947 Số 181 Quang Trung, TX Tuyên Quang 28/04/1970 5,G,23
4 Bùi Huy Tâng ---- Hồng Lạc, Sơn Dương 04/07/1969 5,A,18
5 Bùi Minh Đức 1952 Tiến Thành, Ỷ La, TX Tuyên Quang 23/01/1972 5,G,24
6 Bùi Văn Dàn 1946 Hợp Hoà, Sơn Dương 09/03/1971 5,E,12
7 Doãn Thanh Bình 1951 An Khang, Yên Sơn 08/02/1973 5,B,25
8 Dương Hữu Vượng 1948 Trung Yên, Sơn Dương 14/01/1971 5,E,26
9 Dương Văn Long 1951 Đội Cấn, Yên Sơn 06/05/1973 5,C,21
10 Hoàng Nhạn 1929 Yên Nguyên, Chiêm Hóa 17/11/1972 5,Đ,22
11 Hoàng Văn Chuyên 1946 Mỹ Bằng, Yên Sơn 15/03/1970 5,Đ,21
12 Hoàng Văn Cảnh 1949 Phúc Ứng, Sơn Dương 12/08/1972 5,Đ,20
13 Hoàng Văn Hòa 1945 Quyết Thắng, Sơn Dương 15/11/1971 5,B,21
14 Hoàng Văn Ký 1949 Nam Hóa, Sơn Dương 25/01/1970 5,C,10
15 Hoàng Văn Loàn 1945 Ngọc Hội, Chiêm Hóa 31/03/1970 5,Đ,9
16 Hoàng Văn Lợi 1950 Nhân Mục, Hàm Yên 15/01/1972 5,C,25
17 Hoàng Văn Phúc 1946 Sơn Nam, Sơn Dương 30/10/1970 5,G,22
18 Hoàng Văn Thừa 1952 Xuân Vân, Yên Sơn 14/10/1972 5,Đ,23
19 Hoàng Văn Tuấn 1948 Lực Hoành, Yên Sơn 13/05/1970 5,E,21
20 Hoàng Văn Đại 1941 Tân An, Chiêm Hóa 11/01/1968 5,Đ,6
21 Hoàng Văn Đặng 1940 Tuân Lộ, Sơn Dương 10/02/1967 5,C,1
22 Hoàng Văn Đối 1947 Nhân Lý, Chiêm Hòa 23/11/1972 5,B,24
23 Hoàng Văn Đức ---- Tuân Lộ, Sơn Dương 11/03/1972 5,Đ,25
24 Hoàng Văn Đức 1946 Phúc Ứng, Sơn Dương 14/11/1969 5,Đ,7
25 Hoàng Xuân Tinh 1947 Yên Sơn, Chiêm Hóa 10/02/1971 5,G,
26 Hoàng Đình Thi 1939 An Khê, Yên Sơn 19/10/1973 5,C,14
27 Hà Trọng Thủy ---- Hoà An, Chiêm Hóa 01/02/1973 5,A,26
28 Hà Văn Phụng 1949 Phú Lương, Sơn Dương 08/10/1970 5,A,20
29 Hà Văn Quế 1951 Phú Bình, Chiêm Hóa 16/12/1971 5,E,1
30 Hà Văn Thưởng ---- Phú Bình, Chiêm Hóa 11/11/1971 5,G,25
31 Hà Văn Tuyết 1946 Đức Long, Hàm Yên 16/02/1970 5,Đ,5
32 Hầu Văn Tý 1947 Tân Thịnh, Chiêm Hóa 19/10/1972 5,Đ,26
33 Lâm Văn Cái 1942 Kim Thắng, Yên Sơn 15/02/1966 5,G,14
34 Lê Quang Hưng 1949 Lưỡng Vượng, Yên Sơn 14/04/1971 5,F,18
35 Lê Văn Ché 1951 An Khang, Sơn Dương 08/03/1971 5,E,20
36 Lê Văn Hiến 1950 Ỷ La, TX Tuyên Quang 23/12/1969 5,B,26
37 Lê Đình Hường 1950 Châu Sơn, Yên Sơn 22/02/1970 5,B,5
38 Lê Đức Quang 1944 Hưng Thành, Yên Sơn 06/03/1972 5,G,18
39 Lương Viết Chi 1951 Hợp Thành, Sơn Dương 24/12/1972 5,C,17
40 Lương Văn Quý 1948 Hợp Thành, Sơn Dương 14/02/1971 5,Đ,2
41 Lại Vưn Khoa 1939 Ninh Lại, Sơn Dương 10/10/1969 5,B,19
42 Lục Văn Tích 1945 Hoàng Phùng Chiêm Hóa 01/10/1970 5,E,5
43 Ma Ngọc Lưu 1944 Sơn Phú, Na Hang 20/10/1966 5,G,1
44 Ma Văn Khoát 1952 Ngọc Hội, Chiêm Hóa 28/07/1970 5,A,23
45 Mai Văn Nhị 1947 Tân Hồng, Yên Sơn 08/03/1971 5,K,6
46 Mai Văn Quang 1947 Vinh Quang, Chiêm Hóa 21/07/1971 5,G,6
47 Mai Xuân Thủy 1950 Ngọc Hồi, Chiêm Hóa 05/10/1968 5,Đ,16
48 Nghiêm Xuân Mỹ 1942 Minh Thanh, Sơn Dương 09/07/1971 5,B,18
49 Nguyễn Hữu Xuân 1949 Minh Khương, Hàm Yên 17/11/1969 5,C,16
50 Nguyễn Kim Khôi 1944 Lam Sơn, Sơn Dương 25/10/1966 5,K,7
51 Nguyễn Kim Nhân 1946 Hoàng Sơn, Yên Sơn 11/01/1972 5,G,16
52 Nguyễn Mạnh Duy 1949 Minh Thanh, Sơn Dương 08/10/1971 5,G,20
53 Nguyễn Thanh Xuân 1948 Tân Hồng, Yên Sơn 08/08/1972 A,21
54 Nguyễn Thế Chi 1941 Tam Đa, Sơn Dương 11/09/1971 5,K,4
55 Nguyễn Trọng Kiên 1948 Bình Xạ, Hàm Yên 10/01/1971 5,C,25
56 Nguyễn Văn Cắc 1948 Tuân Lộ, Sơn Dương 08/03/1973 5,C,15
57 Nguyễn Văn Dần 1950 Mạnh Dân, Hàm Yên 21/11/1969 5,B,16
58 Nguyễn Văn Hán ---- Quyết Thắng, Sơn Dương 12/12/1971 5,A,19
59 Nguyễn Văn Khánh 1947 Công Đa, Yên Sơn 05/04/1969 5,G,26
60 Nguyễn Văn Long ---- Vĩnh Lộc, Yên Sơn 04/02/1973 5,G,14
61 Nguyễn Văn Lễ 1947 Vân Sơn, Sơn Dương 23/03/1971 5,Đ,17
62 Nguyễn Văn Lịnh 1950 Tân Thịnh, Chiêm Hóa 19/07/1970 5,Đ,8
63 Nguyễn Văn Nghĩa 1944 Nông Tiến, Yên Sơn 04/06/1971 5,Đ,19
64 Nguyễn Văn Nhất 1943 Phú Ứng, Sơn Dương 09/03/1966 5,K,2
65 Nguyễn Văn Thắng 1950 Minh Xuân, TX Tuyên Quang 18/05/1971 5,E,8
66 Nguyễn Văn Thụy 1949 Tổ 5, Khu Phan Văn 08/02/1973 5,E,19
67 Nguyễn Văn Tiến 1951 Bình Dân, Yên Sơn 01/05/1971 5,L,9
68 Nguyễn Văn Vượng 1954 Xã Tắc, Tuyên Quang 14/02/1972 5,A,24
69 Nguyễn Xuân Lục 1940 Mỹ Bằng, Yên Sơn 04/10/1970 5,G,19
70 Nguyễn Xuân Sân 1948 Tú Thịnh, Sơn Dương 06/06/1972 5,E,13
71 Nguyễn Đình Thi 1949 Vĩnh Lợi, Sơn Dương 03/09/1972 5,Đ,24
72 Ngô Văn Hường 1945 Hướng Thạnh, Yên Sơn 19/06/1970 5,E,24
73 Ninh Văn Quý 1950 Đỗ Bình, Yên Sơn 12/09/1969 5,Đ,12
74 Nông Thanh Phương 1949 Minh Hương, Hàm Yên 04/09/1972 5,C,8
75 Nông Viết Thắng 1940 Kỳ Tâm, Sơn Dương 09/05/1966 5,A,17
76 Nông Văn Đường 1947 Hòa An, Chiêm Hóa 26/12/1971 5,C,23
77 Nông Văn Đồng 1942 Sơn Phú, Nà Hang 15/05/1972 5,A,15
78 Phan Tự Vệ 1946 Vĩnh Lợi, Sơn Dương 15/07/1970 5,G,20
79 Phan Văn Đạo 1949 Kinh Phú, Yên Sơn 27/05/1972 5,B,4
80 Phạm Ngọc Ánh 1949 Tứ Quân, Yên, Sơn 15/05/1971 5,E,16
81 Phạm Văn Vấn 1947 Long Quân, Yên Sơn 21/03/1970 5,B,15
82 Quan Văn Hùng 1950 Tân Mỹ, Chiêm Hóa 28/07/1971 5,Đ,16
83 Triệu Ngọc Kết 1946 Kim Quan, Yên Sơn 23/08/1971 5,C,19
84 Triệu Xuân Đức 1946 Công Đa, Yên Sơn 10/01/1972 5,Đ,15
85 Trần Văn Hậu 1951 Văn Sơn, Sơn Dương 11/01/1970 5,B,11
86 Trần Văn Kẹo 1952 Lưỡng Vượng, Yên Sơn 30/05/1972 5,E,17
87 Trần Văn San 1950 Tân Long, Yên Sơn 28/09/1971 5,C,18
88 Trần Văn Thân 1943 Đội Cấn, Yên Sơn 31/07/1971 5,E,10
89 Trần Xuân Đá 1943 Phú Lâm, Yên Sơn 08/02/1971 5,K,5
90 Trần Đức Hùng 1951 Sơn Nam, Sơn Dương 14/04/1971 5,E,25
91 Trịnh Văn Dần 1950 Ấp Dương, Sơn Dương 19/01/1972 5,B,17
92 Tô Hạ Quang 1946 Hưng Thành, Yên Sơn 11/03/1972 5,Đ,23
93 Tô Văn Bách 1948 Yên Nguyên, Chiêm Hòa 23/12/1970 5,A,52
94 Tạ Văn Mão 1948 Sầm Dương, Sơn Dương 03/12/1971 5,E,11
95 Vi Văn Biên 1950 Yên Lập, Chiêm Hóa 21/01/1971 5,G,7
96 Vũ Văn Luyện 1944 Tiến Bộ, Yên Sơn 17/03/1971 5,Đ,18
97 Vương Ngọc Hương 1944 Đăng Hữu, Sơn Dương 08/02/1967 5,E,6
98 Y Xuân Sang ---- Tú Thịnh, Sơn Dương 12/06/1972 5,C,20
99 Âu Đức Lập 1942 Nhữ Khê, Yên Sơn 07/01/1972 5,C,24
100 Đinh Minh Sơn 1948 Hợp Hòa, Sơn Dương 26/08/1971 5,Đ,13
101 Đinh Văn Tầm 1948 Hào Phú, Chiêm Hóa 04/12/1970 5,Đ,3
102 Đàm Trọng Kim 1940 Đông Thọ, Sơn Dương 05/02/1971 5,B,14
103 Đào Văn Thức 1943 An Tường, Yên Sơn 27/07/1971 5,B,22
104 Đặng Văn Tâm ---- Vĩnh Lộc, Chiêm Hóa 26/06/1972 5,G,22
105 Đỗ Hữu Linh ---- Kỳ Lâm, Sơn Dương --/--/---- 5,E,23
106 Đỗ Thăng Long 1950 Đức Xuân, Nà Hang 12/12/1971 5,G,17
107 Đỗ Xuân Tịch 1950 Như Khê, Yên Sơn 17/03/1971 5,G,8
Tổng số điểm của bài viết là: 64 trong 23 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn