16:29 ICT Thứ bảy, 15/12/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 35


Hôm nayHôm nay : 356

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8478

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2998026

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Nam yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 08:30

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Lê Cảnh ---- Lê Hồ, Kim Bảng --/12/1969 2,E,10
2 Bùi Minh Đức 1941 Hùng Lý, Lý Nhân 29/07/1971 2,A,23
3 Bùi Quang Nghiêm 1947 Ngọc Sơn, Kim Bảng 06/04/1969 2,O,9
4 Bùi Tiến Ca 1941 Đọi Sơn, Duy Tiên 22/01/1969 2,S,40
5 Bùi Viết Thắng 1948 Đạo Lý, Lý Nhân 16/04/1969 2,G,22
6 Bùi Văn Cồ 1940 Khả Phong, Kim Bảng 27/03/1969 2,Q,4
7 Bùi Văn Điều 1936 Đạo Lý, Lý Nhân 07/01/1969 2,Q,27
8 Bùi Xuân Vận 1954 Thanh Tâm, Thanh Liêm 12/02/1973 2,I,22
9 Bùi Đình Quyền 1949 Nguyên Lý, Lý Nhân 07/01/1971 2,Q,13
10 Bùi Đăng Bào 1942 Tiên Thắng, Duy Tiên --/10/1972 2,K,9
11 Bạch Long Tuấn 1948 Bình Lục, Nam Hà 14/05/1970 2,N,26
12 Cao Hữu An 1942 Nhân Bình, Lý Nhân 12/03/1968 2,A,32
13 Cao Thanh Long 1950 Đồn Xá, Bình Lục 10/04/1971 2,Q,3
14 Chu Văn Khải 1945 Bồ Đề, Bình Lục 24/08/1971 2,I,15
15 Chu Văn Mai 1932 Đăng Xá, Kim Bảng 03/02/1973 2,H,27
16 Chu Văn Rẽ 1945 Văn Xá, Kim Bảng 25/10/1968 2,T,22
17 Chu Văn Ý 1949 Ngọc Sơn, Kim Bảng 28/04/1973 2,I,4
18 Chu Đức Nhi 1941 Duy Hải, Duy Tiên 11/09/1967 2,B,44
19 Dương Văn Bách 1944 Thanh Lâm, Thanh Liêm 04/04/1971 2,S,36
20 Dương Văn Thuyết 1941 Đồng Lý, Lý Nhân 31/12/1967 2,G,31
21 Hoàng Lý Bẩy 1937 Tiên Phong, Duy Tiên 06/12/1969 2,T,19
22 Hoàng Nguyên Suý 1935 Thanh Hải, Thanh Liêm 29/01/1968 2,G,6
23 Hoàng Trọng Chi 1941 Cát Lại, Bình Lục 29/04/1967 2,B,3
24 Hoàng Văn Lâm 1948 Tiên Phong, Duy Tiên 22/05/1968 2,L,52
25 Hoàng Văn Thưởng 1947 Nhân Khang, Lý Nhân 14/02/1965 2,L,33
26 Hoàng Văn Toản 1948 Liêm Sơn, Thanh Liêm 28/12/1971 2,C,56
27 Hoàng Văn Toản 1948 Liêm Sơn, Thanh Liêm 29/12/1971 2,C,111
28 Hoàng Văn Tự 1946 Liên Sơn, Kim Bảng 29/06/1970 2,G,13
29 Hà Văn Thùa 1948 Đồng Du, Bình Lục 27/03/1970 2,Q,36
30 Hà Đình Điện 1948 An Ninh, Bình Lục 17/11/1968 2,O,23
31 Khúc Văn Thao 1947 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 17/02/1968 2,B,6
32 Kim Văn Định 1952 Đạo Lý, Lý Nhân 19/04/1971 2,H,29 (Mộ ở khu Ninh Bình)
33 Kiều Kim Song 1942 Lê Hồ, Kim Bảng 09/03/1969 2,O,41
34 Kiều Thế Nghi ---- Nhật Tân, Kim Bảng 11/08/1970 2,H,5
35 Kiều Văn Sông 1946 Đồng Hoá, Kim Bảng 13/07/1966 2,T,73
36 Lã Quang Nhân 1945 Hợp Lý, Lý Nhân 24/03/1971 2,S,19
37 Lã Văn Hy 1942 Thanh Tuyền, Thanh Liêm 06/09/1967 2,B,53
38 Lê Bá Lành 1952 Tiên Ngoại, Duy Tiên 29/11/1971 2,G,27 (Mộ ở khu Ninh Bình)
39 Lê Hữu Chí 1947 HTX Quyết Tiến, TX Phủ Lý 03/02/1971 2,G,41 (Mộ ở khu Ninh Bình)
40 Lê Hữu Nam 1954 Liêm Tiết, Thanh Liêm 16/12/1972 2,H,16
41 Lê Mạnh Hùng 1947 Tiền Phong, Duy Tiên 25/04/1969 2,G,38
42 Lê Quang Dường 1945 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 05/11/1968 2,C,50
43 Lê Quốc Toản 1950 Đạo Lý, Lý Nhân 18/02/1968 2,C,35
44 Lê Thế Long 1952 Đọi Sơn, Duy Tiên 26/02/1971 2,Q,35
45 Lê Văn An 1940 Tiên Ngoại, Duy Tiên 11/04/1971 2,E,9
46 Lê Văn Bình 1948 Tiến Thắng, Lý Nhân 02/03/1967 2,T,44
47 Lê Văn Lợi 1945 Liêm Tiết, Thanh Minh 23/12/1969 2,N,22
48 Lê Văn Phái 1930 Xuân Khê, Lý Nhân 05/11/1967 2,R,37
49 Lê Văn Quyến 1941 Phạm Đình, Bình Lục 07/07/1968 2,S,6
50 Lê Văn Quý 1936 Nhật Tân, Kim Bảng 24/03/1970 2,S,30
51 Lê Văn Sử 1952 Hùng Lý, Lý Nhân 14/06/1971 2,A,16
52 Lê Văn Toán 1945 Nhân Bình, Lý Nhân 26/04/1969 2,G,14
53 Lê Văn Tuyên 1947 Nhân Bình, Lý Nhân 24/04/1968 2,O,13
54 Lê Văn Điệp ---- Nhật Tân, Kim Bảng 23/12/1972 2,S,3
55 Lý Văn Tài 1952 Bạch Thượng, Duy Tiên 07/08/1973 2,H,21 (Mộ ở khu Ninh Bình)
56 Lý Văn Tài 1952 Bạch Thượng, Duy Tiên 07/08/1973 2,H,21 (Mộ ở khu Ninh Bình)
57 Lưu Ngọc Yến 1945 Vụ Bản, Bình Lục 09/03/1970 2,O,5
58 Lưu Văn Khuê 1942 Hoà Bình, Bình Lục 30/10/1968 2,P,48
59 Lưu Đình Tân 1941 Tiên Hiệp, Duy Tiên 10/09/1968 2,Đ,6
60 Lương Văn Từ 1938 Thanh Hương, Thanh Liêm 04/04/1969 2,G,19
61 Lương Xuân Bãy 1944 Tân Thăng, Duy Tiên 20/01/1973 2,N,51
62 Lại Quảng Ngãi 1947 Liêm Trung, Thanh Liêm 13/08/1969 2,D,9
63 Lại Thu Hiền 1951 Liêm Tiết, Thanh Liêm 12/02/1973 2,L,10
64 Lại Văn Oanh 1953 Liêm Chung, Thanh Liêm 25/06/1972 2,L,28
65 Lại Văn Tỉnh 1942 Châu Sơn, Kim Bảng 13/05/1969 2,N,11
66 Nghiêm Xuân Các 1949 Tiên Nội, Duy Tiên 18/01/1971 2,M,25
67 Nghiêm Xuân Cát 1942 Thanh Phong, Thanh Liêm 24/04/1971 2,K,21
68 Nguyễn Bá Căn 1943 Bồ Đề, Bình Lục 19/02/1970 2,M,34
69 Nguyễn Bá Diển 1949 Liên Tiết, Thanh Liêm 21/12/1970 2,C,44
70 Nguyễn Bá Mùi 1945 Liêm Phong, Thanh Liêm 10/12/1967 2,I,7
71 Nguyễn Bá Nghinh 1947 Tiên Nội, Duy Tiên 01/10/1970 2,G,47 (Mộ ở khu Ninh Bình)
72 Nguyễn Bá Thung 1947 Thị Sơn, Kim Bảng 08/01/1969 2,O,6
73 Nguyễn Bằng Dương 1942 Nhật Tân, Kim Bảng 28/02/1969 2,T,32
74 Nguyễn Duy Bân 1950 Đạo Lý, Lý Nhân 29/03/1971 2,T,52
75 Nguyễn Duy Đồng 1947 Thị Sơn, Kim Bảng 17/05/1970 2,P,16
76 Nguyễn Hồng An 1955 Liêm Trực, Thanh Liêm 04/02/1973 2,H,21
77 Nguyễn Hữu Bang 1946 Nông trường Hà Nam 25/11/1970 2,E,23 (Mộ ở khu Ninh Bình)
78 Nguyễn Hữu Chinh 1938 Chuyên Ngoại, Duy Tiên 09/05/1969 2,T,5
79 Nguyễn Hữu Hoạch 1940 Hoàng Tây, Kim Bảng 20/06/1968 2,K,32
80 Nguyễn Hữu Sức ---- Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 16/05/1971 2,O,38
81 Nguyễn Lương Khai 1941 Thanh Tuyền, Thanh Liêm 25/12/1969 2,B,2
82 Nguyễn Lương Thiện 1947 An Hoà, Bình Lục 25/04/1969 2,G,8
83 Nguyễn Minh Chúc 1944 Hoành Đông, Duy Tiên 24/04/1968 2,A,34
84 Nguyễn Minh Lực 1949 Tiên Đông, Bình Lục 27/03/1971 2,S,27
85 Nguyễn Minh Mẫn 1943 Chân Lý, Lý Nhân 09/11/1967 2,B,51
86 Nguyễn Ngọc Bảo 1942 Thanh Lâm, Thanh Liêm 31/12/1972 2,T,35
87 Nguyễn Ngọc Dư 1936 Bình Xuyên, Bình Lục 27/12/1968 2,E,22
88 Nguyễn Ngọc Khánh 1947 Bình Minh, Bình Lục 14/08/1966 2,B,58
89 Nguyễn Ngọc Kiều 1942 Tân Sơn, Kim Bảng 27/01/1968 2,R,15
90 Nguyễn Ngọc Liên 1942 Tân Sơn, Kim Bảng 27/10/1968 2,O,18
91 Nguyễn Ngọc Lân 1947 Tiên Hiệp, Duy Tiên 09/02/1971 2,T,7
92 Nguyễn Ngọc Nhất 1948 Liêm Phong, Thanh Liêm 18/12/1967 2,Q,24
93 Nguyễn Ngọc Phan 1949 Bối Cầu, Bình Lục 20/12/1968 2,M,13
94 Nguyễn Ngọc Thanh 1945 Khả phong, Kim Bảng 29/04/1967 2,T,51
95 Nguyễn Ngọc Tĩnh 1940 Công Lý, Lý Nhân 18/09/1970 2,L,25
96 Nguyễn Ngọc Ân 1947 Tiên Hiệp, Duy Tiên 19/02/1971 2,Đ,22
97 Nguyễn Phan Thiết 1942 Hùng Lý, Lý Nhân 13/12/1967 2,G,35
98 Nguyễn Phương Lục 1943 Nhật Tân, Kim Bảng 21/12/1965 2,T,42
99 Nguyễn Quang Kiện 1950 Văn Lý, Lý Nhân 13/03/1973 2,H,19
100 Nguyễn Quang Tuyển 1936 Nhân Chính, Lý Nhân 22/08/1968 2,R,34
101 Nguyễn Quang Vinh 1946 Trung Lương, Bình Lục 02/07/1972 2,M19
102 Nguyễn Quyết Chiến 1949 Liêm Chính, Thanh Liêm 29/10/1972 2,R,26
103 Nguyễn Quý Thông 1935 Thanh Tân, Thanh Liêm 19/05/1971 2,K,27
104 Nguyễn Thanh Bộ 1946 Tiên Hải, Duy Tiên 12/04/1969 2,H,3
105 Nguyễn Thanh Lâm 1946 Phú Khê, Bắc Lý, Lý Nhân 31/05/1970 2,Q,28
106 Nguyễn Thanh Quý 1950 Bình Nghĩa, Bình Lục 20/08/1969 2,E,37
107 Nguyễn Thanh Tư 1945 Thanh Tâm, Thanh Liêm 27/11/1968 2,C,34
108 Nguyễn Thành Đồng 1942 Thanh Nghi, Thanh Liêm 17/11/1968 2,T,30
109 Nguyễn Thượng Chí 1923 Nhân Hưng, Lý Nhân 28/05/1967 2,B,55
110 Nguyễn Thế Công 1949 Thanh Nghị, Thanh Liêm 22/10/1968 2,C,22
111 Nguyễn Thị Liêu 1945 Liên Sơn, Kim Bảng --/--/---- 2,T,13
112 Nguyễn Thị Nhạ 1945 Thanh Lâm, Thanh Liêm 28/12/1967 A12
113 Nguyễn Thị Vân Liệu ---- Thi Sơn, Kim Bảng 27/05/1968 A13
114 Nguyễn Tiến Cửu 1940 Chân Lý, Lý Nhân 01/06/1968 2,H,8 (Mộ ở khu Ninh Bình)
115 Nguyễn Tiến Huy 1947 Đức Lý, Lý Nhân 10/04/1969 2,R,30
116 Nguyễn Tiến Mùi 1955 Nhật Tân, Kim Bảng 08/02/1973 2,H,23
117 Nguyễn Tiến Đoàn 1947 Chính Lý, Lý Nhân 17/05/1972 2,C,11
118 Nguyễn Trung Trực 1947 Thanh Tân, Thanh Liêm 01/07/1972 2,A,36
119 Nguyễn Trường Thọ 1946 Hùng Lý, Lý Nhân 01/02/1969 2,C,24
120 Nguyễn Trọng Khiết 1948 Liêm Phong, Thanh Liêm 18/12/1967 2,R,46
121 Nguyễn Trọng Đình 1949 An Mỹ, Bình Lục 12/02/1971 2,C,66
122 Nguyễn Viết Long 1948 Liên Sơn, Kim Bảng 25/04/1970 2,R,13
123 Nguyễn Việt Kỳ 1954 Trịnh Xá, Bình Lục 14/12/1972 2,G,28
124 Nguyễn Văn Ba 1944 Ngọc Lũ, Bình Lục 08/04/1969 2,Q,49
125 Nguyễn Văn Ba 1952 Thanh Lâm, Thanh Liêm 01/11/1972 2,M,12
126 Nguyễn Văn Biện 1938 Xuân Thuỷ, Thanh Liêm 11/09/1968 2,Đ,12
127 Nguyễn Văn Báu 1943 Kim Thành, Kim Bảng 23/04/1968 2,R,40
128 Nguyễn Văn Bích 1942 Nông trường Hà Nam 10/09/1968 2,P,32
129 Nguyễn Văn Chiến 1947 Mộc Nam, Duy Tiên 26/04/1971 2,K,6
130 Nguyễn Văn Chiểu 1953 Tượng Lĩnh, Kim Bảng 07/09/1971 2,Q,14
131 Nguyễn Văn Chức 1945 Hợp Lý, Lý Nhân 13/11/1972 2,C,6
132 Nguyễn Văn Chử 1938 Liêm Thuận, Thanh Liêm 04/03/1971 2,N,3
133 Nguyễn Văn Cánh 1943 Thanh Phong, Thanh Liêm 17/11/1966 2,A,6
134 Nguyễn Văn Cúng 1945 Đạo Lý, Lý Nhân 03/03/1969 2,A,40
135 Nguyễn Văn Cường 1947 Trác Văn, Duy Tiên 26/03/1971 2,C,68
136 Nguyễn Văn Cảnh 1938 La Sơn, Bình Lục 29/11/1971 2,L,35
137 Nguyễn Văn Cứ 1948 Tiến Nội, Duy Tiên 24/01/1971 2,B,16
138 Nguyễn Văn Danh 1949 Liêm Túc, Thanh Liêm 15/01/1970 2,L,26
139 Nguyễn Văn Dư 1950 Thanh Nghi, Thanh Liêm 03/07/1972 2,A,41
140 Nguyễn Văn Dụ 1943 Bồ Câu, Bình Lục 13/03/1966 2,R,7
141 Nguyễn Văn Dục 1939 Lê Hồ, Kim Bảng 02/02/1968 2,S,50
142 Nguyễn Văn Hiểu 1940 Nhân Thịnh, Lý Nhân 25/10/1969 2,L,13
143 Nguyễn Văn Hùng 1952 Nhân Bình, Lý Nhân 23/09/1972 2,C,4
144 Nguyễn Văn Hạ ---- Tiến Hải, Duy Tiên 02/01/1969 2,H,4 (Mộ ở khu Ninh Bình)
145 Nguyễn Văn Hải ---- Hà Nam 19/11/1969 2,R,31
146 Nguyễn Văn Kha 1946 Chân Lý, Lý Nhân 30/01/1973 2,T,1
147 Nguyễn Văn Khai 1945 Nhân Nghĩa, Lý Nhân 22/04/1969 2,R,48
148 Nguyễn Văn Khiển 1950 Hùng Lý, Lý Nhân 28/08/1969 2,G,2
149 Nguyễn Văn Khái 1935 Nhân Bình, Lý Nhân 17/12/1969 2,E,24
150 Nguyễn Văn Kháng 1939 Châu Sơn, Kim Bảng 02/02/1969 2,S,23
151 Nguyễn Văn Khấn 1947 Nguyên Lý, Lý Nhân 13/10/1968 2,N,34
152 Nguyễn Văn Liểu 1944 Thanh Nghị, Thanh Liêm 25/03/1969 2,L,39
153 Nguyễn Văn Long 1946 32 Minh Khai, TX Phủ Lý 01/04/1972 2,T,14
154 Nguyễn Văn Long 1948 Bạch Thượng, Duy Tiên 01/04/1970 2,P,53
155 Nguyễn Văn Lâm 1947 Liêm Chính, Thanh Liêm 07/05/1969 2,E,1
156 Nguyễn Văn Lâm 1945 Đồng Du, Bình Lục 02/12/1965 2,G,22 (Mộ ở khu Ninh Bình)
157 Nguyễn Văn Lênh 1941 Đạo Lý, Lý Nhân 17/11/1966 2,A,4
158 Nguyễn Văn Mô 1945 Liêm Phong, Thanh Liêm 11/11/1968 2,T,38
159 Nguyễn Văn Nam 1947 Nhật Tựu, Kim Bảng 27/10/1970 2,H,34
160 Nguyễn Văn Ngoạt 1943 Vân Lý, Lý Nhân 22/12/1966 2,R,18
161 Nguyễn Văn Ngân 1950 Mỹ Thọ, Bình Lục 20/12/1971 2,I,17
162 Nguyễn Văn Ngọ 1942 Nhân Khang, Lý Nhân 06/02/1969 2,L,23
163 Nguyễn Văn Nhiễm 1945 Thanh Nghị, Thanh Liêm 07/10/1974 2,K,5
164 Nguyễn Văn Nhung 1938 Nhân Khương, Lý Nhân 09/11/1968 2,B,25
165 Nguyễn Văn Phiêu 1944 Tiên Nội, Duy Tiên 24/05/1965 2,M,42
166 Nguyễn Văn Phương 1947 Thanh Nghi, Thanh Liêm 14/05/1972 2,R,42
167 Nguyễn Văn Quynh 1946 Nhân Bình, Lý Nhân 08/06/1969 2,N,8
168 Nguyễn Văn Quán 1940 Liêm Cầu, Thanh Liêm 13/04/1969 2,B,69
169 Nguyễn Văn Sáu 1942 Đạo Lý, Lý Nhân 06/11/1965 2,G,21
170 Nguyễn Văn Sữa 1949 Đức Lý, Lý Nhân 29/03/1969 2,E,20
171 Nguyễn Văn Sỹ 1950 Thuỷ Bôi, Kim Bảng 10/01/1973 2,M,11
172 Nguyễn Văn Thiếp 1950 Lê Hồ, Kim Bảng 16/12/1969 2,P,6
173 Nguyễn Văn Thiếp 1947 Văn Áp, Bình Lục 31/12/1965 2,G,20 (Mộ ở khu Ninh Bình)
174 Nguyễn Văn Thuần 1943 Đạo Lý, Lý Nhân 06/11/1965 2,G,24
175 Nguyễn Văn Thuỷ 1946 Liêm Cần, Thanh Liêm 13/05/1970 2,L,51
176 Nguyễn Văn Thà 1946 Đồng Xá, Bình Lục 28/11/1970 2,L,41
177 Nguyễn Văn Thêm 1949 An Đỗ, Bình Lục 20/05/1969 2,P,12
178 Nguyễn Văn Thình 1942 Nguyên Úy, Kim Bảng 25/08/1970 2,E,33
179 Nguyễn Văn Thảo 1946 Đạo Lý, Lý Nhân 03/10/1970 2,M,44
180 Nguyễn Văn Tuyên 1950 Thi Sơn, Kim Bảng 08/03/1972 2,A,66
181 Nguyễn Văn Tín 1945 Liêm Cần, Thanh Liêm 01/08/1969 2,Đ,7
182 Nguyễn Văn Tý 1943 Nhân Đạo, Lý Nhân 25/04/1969 2,S,25
183 Nguyễn Văn Tỉnh 1948 Đồng Lý, Lý Nhân 01/06/1972 2,C,53 (Mộ ở khu Ninh Bình)
184 Nguyễn Văn Tửu 1940 Hồng Lý, Lý Nhân 26/12/1970 2,K,8
185 Nguyễn Văn Uyên 1942 Hồng Lý, Lý Nhân 21/02/1966 2,L,31
186 Nguyễn Văn Đỗ 1954 Hưng Công, Bình Lục 11/02/1973 2,L,11
187 Nguyễn Văn Đức 1948 Đồng Hoá, Kim Bảng 14/03/1969 2,P,11
188 Nguyễn Xuân Cảnh 1947 Chuyên Ngoại, Duy Tiên 17/03/1970 2,C,31
189 Nguyễn Xuân Dẩn 1938 Lê Hồ, Kim Bảng 03/07/1974 2,H,25 (Mộ ở khu Ninh Bình)
190 Nguyễn Xuân Giảng 1949 Đạo Lý, Lý Nhân 06/05/1971 2,N,52
191 Nguyễn Xuân Hinh 1943 Thanh Nghị, Thanh Liêm 15/11/1968 2,M,52
192 Nguyễn Xuân Hiên 1949 Quế Sơn, Bình Lục 22/03/1971 2,M,31
193 Nguyễn Xuân Hưu 1949 Đồn Xá, Bình Lục 06/11/1972 2,Đ,38
194 Nguyễn Xuân Phẩm 1942 Nhân Bình, Lý Nhân 31/03/1968 2,E,17
195 Nguyễn Xuân Thụ 1948 Trung Lý, Lý Nhân 13/01/1968 2,A,31
196 Nguyễn Xuân Tiếu 1948 Nhân Bình, Lý Nhân 22/03/1969 2,T,25
197 Nguyễn Xuân Trường 1940 Châu Sơn, TX Phủ Lý 15/09/1967 2,A,17
198 Nguyễn Đình Hế 1943 Quế Sơn, Bình Lục 08/03/1971 2,R,50
199 Nguyễn Đình Luật 1952 Vũ Yên, Duy Tiên 31/01/1971 2,R,17
200 Nguyễn Đình Thi 1951 Thanh Sơn, Kim Bảng 10/03/1970 2,O,21
201 Nguyễn Đình Thi 1948 Yên Nam, Duy Tiên 06/03/1970 2,O,39
202 Nguyễn Đình Thi 1948 Lê Hồ, Kim Bảng 12/01/1970 2,B,66
203 Nguyễn Đình Thuý 1949 Kim Oanh, Kim Bảng 11/01/1971 2,G,3
204 Nguyễn Đình Thưởng 1945 Thanh Hà, Thanh Liêm 11/11/1967 2,G,34
205 Nguyễn Đình Tụng 1939 Duy Hải, Duy Tiên 17/04/1970 2,G,23
206 Nguyễn Đình Tỵ 1952 Công Lý, Lý Nhân 01/11/1972 2,C,8
207 Nguyễn Đăng Khoa 1939 Phú Vân, Kim Bảng 28/12/1968 2,O,42
208 Nguyễn Đăng Khoải 1946 Quế Sơn, Bình Lục 31/10/1968 2,L,38
209 Nguyễn Đăng Ninh 1950 Văn Xá, Kim Bảng 28/09/1972 2,O,45
210 Nguyễn Đức Hồng 1955 Liêm Tuyến, Thanh Liêm 26/06/1973 2,I,18
211 Nguyễn Đức Lài 1954 Liêm Túc, Thanh Liêm 14/03/1973 2,M,1
212 Nguyễn Đức Lý 1947 Liêm Tiết, Thanh Liêm 17/03/1970 2,C,29
213 Nguyễn Đức Đợi 1949 Đông Du, Bình Lục 24/05/1970 2,S,2
214 Ngô Gia Tỉnh 1952 Liêm Chính, Thanh Liêm 16/07/1972 2,A,67
215 Ngô Minh Thông 1935 Xuân Khê, Lý Nhân 04/06/1970 2,H,20
216 Ngô Quang Hưng ----   --/--/---- 2,K,1
217 Ngô Văn Ban 1947 Trịnh Xá, Bình Lục 04/02/1969 2,C,1
218 Ngô Văn Bận 1931 Kim Bình, Kim Bảng 09/12/1972 2,O,19
219 Ngô Văn Hiễn 1939 Thanh Hà, Thanh Liêm 09/02/1973 2,H,7
220 Ngô Văn Hoa 1935 Nhân Chính, Lý Nhân 01/02/1973 2,A,27
221 Ngô Văn Thưởng 1950 Xuân Khê, Lý Nhân 21/12/1969 2,L,20
222 Ngô Văn Tính 1948 Văn Lý, Lý Nhân 29/12/1967 2,Đ,34
223 Nhử Văn Nhiểm 1945 Thanh Nghị, Thanh Liêm 07/10/1974 2,H,26 (Mộ ở khu Ninh Binh)
224 Phạm Duy Sách 1948 Nhân Chính, Lý Nhân 16/01/1968 2,O,10
225 Phạm Hồng Cẩm 1944 Tiên Tân, Duy Tiên 27/04/1971 2,M,26
226 Phạm Hồng Quất 1947 Thanh Lâm, Thanh Liêm 26/12/1967 2,D,5
227 Phạm Nam Tư 1946 Đức Lý, Lý Nhân 01/01/1970 2,C,15
228 Phạm Ngọc Cứu 1950 Trung Lý, Lý Nhân 21/05/1970 2,B,23
229 Phạm Ngọc Doanh 1949 Châu Sơn, Kim Bảng 23/10/1968 2,K,31
230 Phạm Ngọc Giới 1949 Tiêu Động, Bình Lục 30/12/1968 2,O,40
231 Phạm Ngọc Thư 1945 Tiên Thương, Bình Lục 13/12/1967 2,B,46
232 Phạm Ngủ Tất 1949 Thanh Tân, Thanh Liêm 08/02/1971 2,H,11 (Mộ ở khu Ninh Bình)
233 Phạm Quan Bích 1938 Thanh Tân, Thanh Liêm 30/01/1971 2,E,7
234 Phạm Quan Sáng 1943 Đại Cường, Kim Bảng 22/12/1966 2,N,24
235 Phạm Quang Minh 1944 An Lão, Bình Lục 25/10/1970 2,B,32
236 Phạm Văn Bạt 1949 Tân Sơn, Kim Bảng 09/06/1969 2,L,18
237 Phạm Văn Cường 1935 Phù Vân, Kim Bảng 27/09/1967 2,N,21
238 Phạm Văn Giáp 1954 Bình Nghĩa, Bình Lục 22/02/1973 2,A,14
239 Phạm Văn Khanh 1944 Đạo Lý, Lý Nhân 18/11/1968 2,L,48
240 Phạm Văn Kiều 1945 Thi Sơn, Kim Bảng 30/09/1967 2,N,36
241 Phạm Văn Lộc 1947 Nhân Chính, Lý Nhân 11/12/1968 2,O,46
242 Phạm Văn Lục 1949 Nhân Chính, Lý Nhân 09/11/1968 2,S,26
243 Phạm Văn Mạo 1923 Tiên Yên, Duy Tiên 13/05/1972 2,H,37
244 Phạm Văn Nghi 1951 Nguyễn Úy, Kim Bảng 09/09/1971 2,P,20
245 Phạm Văn Quản 1944 Tân Sơn, Kim Bảng 11/04/1966 2,T,29
246 Phạm Văn Sỹ 1947 Thanh Sơn, Kim Bảng 19/02/1967 2,P,39
247 Phạm Văn Thảo 1943 Phú Vân, Kim Bảng 10/01/1968 2,P,36
248 Phạm Văn Tộ 1943 Phú Vân, TX Phủ Lý 06/02/1969 2,S,11
249 Phạm Văn Đán 1947 Liêm Trực, Thanh Liêm 11/11/1969 2,A,42
250 Phạm Văn Đệ 1939 Thanh Sơn, Kim Bảng 02/02/1973 2,M,7
251 Phạm Xuân Hội 1944 Chân Lý, Lý Nhân 06/11/1965 2,G,20 (Mộ ở khu Ninh Bình)
252 Phạm Đình Thuỵ 1940 Khả Phong, Kim Bảng 25/04/1969 2,O,33
253 Phạm Đình Vy 1942 Phù Vân, TX Phủ Lý 06/12/1969 2,S,28
254 Thu Đình Học 1948 Thắng Lợi, Duy Tiên 24/03/1971 2,M,32
255 Triệu Quang Toán 1943 23 Trần Hưng Đạo, TX Phủ Lý 05/01/1975 2,G,27
256 Trương Hải Quân 1950 Nhân Bình, Lý Nhân 29/06/1971 2,R,23
257 Trương Văn Cận 1953 Tiên Nội, Duy Tiên 12/11/1968 2,M,29
258 Trương Văn Êm 1947 Kim Bình, Kim Bảng 17/05/1968 2,K,33
259 Trương Văn Điền 1942 Đồng Hoá, Kim Bảng 16/07/1968 2,B,60
260 Trương Đình Thọ 1939 Liêm Tiết, Thanh Liêm 04/01/1969 2,T,33
261 Trương Đức Lượng 1947 Xuân Khê, Lý Nhân 19/02/1973 2,C,3
262 Trần Duy Hợi 1946 Nhân Hậu, Lý Nhân 25/11/1970 2,A,55
263 Trần Dử 1942 Vũ Bản, Bình Lục 09/05/1969 2,L,50
264 Trần Gia Vỵ 1939 Thi Sơn, Kim Bảng 15/01/1969 2,C,12
265 Trần Huy Trung 1946 Phù Vân, TX Phủ Lý 13/09/1967 2,T,48
266 Trần Hà Dũng 1947 Nhân Mỹ, Lý Nhân 05/11/1968 2,M,50
267 Trần Hữu Hộ 1948 Nhân Hậu, Lý Nhân 13/07/1966 2,G,21
268 Trần Hữu Ngũ 1941 Công Lý, Lý Nhân 18/05/1971 2,B,52
269 Trần Hữu Ngạn 1941 Trực Đại, Trực Liêm 21/05/1969 2,R,21
270 Trần Hữu Sự 1945 Chính Lý, Lý Nhân 10/11/1968 2,C,25
271 Trần Hữu Đạt 1943 Tiến Thắng, Lý Nhân 27/10/1967 2,A,59
272 Trần Minh Thiện 1946 Thanh Phong, Thanh Liêm 23/12/1967 2,L,34
273 Trần Mạnh Hùng 1950 Hưng Công, Bình Lục 27/12/1970 2,E,38
274 Trần Ngọc Phán 1945 Châu Sơn, Kim Bảng 30/12/1968 2,G,5
275 Trần Quang Lạc 1947 Hoà Lý, Lý Nhân 17/02/1972 2,S,16
276 Trần Quang Minh 1933 Phủ Vân, Kim Bảng 04/04/1970 2,O,35
277 Trần Quang Nguyện 1941 Hoà Hậu, Lý Nhân 24/07/1970 2,B,15
278 Trần Quang Nha 1941 Hồng Lý, Lý Nhân 30/01/1972 2,P,54
279 Trần Quang Thanh 1942 Nhân Mỹ, Lý Nhân 05/08/1969 2,E,23
280 Trần Quang Thơm 1944 An Lộc, Bình Lục 25/02/1968 2,R,36
281 Trần Quang Vinh 1945 An Nội, Bình Lục 27/03/1967 2,R,1
282 Trần Quốc Bảo 1953 Thanh Hưng, Thanh Liêm 12/12/1972 2,A,49
283 Trần Sinh Tước 1947 Nhân Tiến, Lý Nhân 06/11/1965 2,G,19 (Mộ ở khu Ninh Bình)
284 Trần Sỹ Thìn 1940 Nhân Thắng, Lý Nhân 17/01/1970 2,G,24
285 Trần Thế Thuyết 1942 Nhân Hậu, Lý Nhân 10/12/1967 2,H,22
286 Trần Thị Sắc 1948 An Nội, Bình Lục 03/01/1971 2,A,107
287 Trần Thị Vịnh 1952 Hồng Lý, Lý Nhân 17/02/1972 2,R,28
288 Trần Thị Vỹ 1950 Hồng Lý, Lý Nhân 18/07/1972 2,Q,23
289 Trần Tiến Hinh ---- Đồng Du, Bình Lục 08/01/1971 2,K,2
290 Trần Trọng Đàm 1931 Nhân Khang, Lý Nhân 16/05/1971 2,O,43
291 Trần Viết Đức 1949 Trác Văn, Duy Tiên 13/02/1971 2,K,20
292 Trần Văn Am 1941 Mộc Bắc, Duy Tiên 06/10/1972 2,P,38
293 Trần Văn Bảo 1947 Nhân Mỹ, Lý Nhân 19/02/1969 2,O,44
294 Trần Văn Hiến ---- Chân Lý, Lý Nhân 22/04/1970 2,G,45 (Mộ ở khu Ninh Bình)
295 Trần Văn Khá 1945 Nhật Tựu, Kim Bảng 17/06/1969 2,P,4
296 Trần Văn Ngọ 1952 Phú Phúc, Lý Nhân 01/06/1971 2,O,15
297 Trần Văn Nhâm 1943 Hồng Lý, Lý Nhân 25/02/1968 2,P,34
298 Trần Văn Phan 1951 Nhân Lý, Lý Nhân 21/11/1970 2,G,25
299 Trần Văn Phúc 1944 3 Trần Hưng Đạo, Phủ Lý 14/11/1971 2,M,22
300 Trần Văn Quảng 1939 Trung Lý, Lý Nhân 17/06/1970 2,Đ,20
301 Trần Văn Thanh 1945 Thành Công, Duy Tiên --/--/---- 2,C,64
302 Trần Văn Thiết 1943 Hoà Bình, Bình Lục 17/03/1969 2,B,48
303 Trần Văn Troản 1934 Thanh Nghị, Thanh Liêm 29/03/1968 2,S,39
304 Trần Văn Tuyến ---- An Nội, Bình Lục 04/01/1971 2,N,16
305 Trần Văn Tuấn ---- Thanh Phong, Thanh Liêm 12/09/1968 2,P,25
306 Trần Văn Tuấn 1945 Hoàng Tây, Kim Bảng 01/11/1968 2,G,28
307 Trần Xuân Bơi 1947 Xuân Khê, Lý Nhân 08/10/1972 2,R,25
308 Trần Xuân Bảy 1943 Liên An, Bình Lục 26/01/1971 2,M,36
309 Trần Xuân Cư 1947 Nhân Hậu, Lý Nhân 05/03/1969 2,C,20
310 Trần Xuân Toàn 1948 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 08/04/1967 2,B,65
311 Trần Xuân Đằng 1950 Đồng Lý, Lý Nhân 15/01/1971 2,P,21
312 Trần Đình Hồng 1951 Đạo Lý, Lý Nhân 16/12/1969 2,N,12
313 Trần Đình Trọng 1947 Đông Lý, Lý Nhân 18/05/1969 2,L,35
314 Trần Đình Tân 1945 Liêm Trực, Thanh Liêm 14/12/---- 2,E,6
315 Trần Đại Cồ 1944 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam 04/11/1971 2,A,60
316 Trần Đồng Mềm 1947 Nhật Tân, Kim Bảng 26/01/1973 2,O,46
317 Trần Đức Bằng ---- Chân Lý, Lý Nhân 12/12/1968 2,S,5
318 Trần Đức Cường 1949 Công Lý, Lý Nhân 19/07/1972 2,R,54
319 Trần Đức Khuông 1951 Nhân Hoà, Lý Nhân 11/04/1971 2,I,1
320 Trần Đức Trị 1947 Nhân Hậu, Lý Nhân 24/04/1969 2,C,54
321 Trịnh Phúc Oánh 1940 Anh Hoà, Bình Lục 03/06/1970 2,A,12
322 Trịnh Văn Huy 1939 Tiến Thắng, Duy Tiên 04/08/1966 2,E,35
323 Trịnh Văn Nguyên ---- An Nội, Bình Lục 18/10/1971 2,H,13 (Mộ ở khu Ninh Bình)
324 Trịnh Văn Quý ---- Tiên Hưng, Duy Tiên 01/09/1968 2,N,7
325 Trịnh Văn Thanh 1945 Thành Công, Duy Tiên 08/09/1966 2,A,3
326 Trịnh Văn Vọng 1935 Thanh Hương, Thanh Liêm 28/12/1968 2,O,31
327 Trịnh Xuân Lại 1940 Liêm Túc, Thanh Liêm 27/04/1972 2,E,29
328 Tăng Văn Duyên 1945 Thi Sơn, Kim Bảng 27/05/1970 2,R,3
329 Tạ Quang Tiếp 1948 Nhân Chính, Lý Nhân 29/07/1971 2,E,16
330 Võ Văn Thái 1948 Hoàng Tây, Kim Bảng 21/05/1971 2,A,51
331 Vũ Bá Thạnh 1944 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 05/11/1968 2,M,53
332 Vũ Hữu Thung 1940 Thanh Tâm, Thanh Liêm 28/02/1968 2,P,41
333 Vũ Minh Hoài 1945 Đại Cương, Kim Bảng 28/11/1968 2,C,33
334 Vũ Mạnh Cường 1951 La Sơn, Bình Lục 17/04/1971 2,A,24
335 Vũ Nhất Đậu 1945 Duy Hải, Duy Tiên 19/06/1970 2,P,19
336 Vũ Thị Tỉnh 1946 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 13/05/1968 2,P,42
337 Vũ Tiến Ngân 1945 Liên Minh, Thanh Liêm 12/10/1969 2,L,46
338 Vũ Văn Hạnh 1948 Đạo Lý, Lý Nhân 25/11/1971 2,S,35
339 Vũ Văn Tánh 1948 Quế Sơn, Bình Lục 27/01/1968 2,B,49
340 Vũ Văn Xuyến 1950 Đạo Lý, Lý Nhân 21/05/1969 2,A,10
341 Vũ Văn Động 1947 Thanh Hà, Thanh Liêm 21/09/1972 2,L,49
342 Vũ Xuân Trường 1945 Duy Hải, Duy Tiên 15/06/1968 2,G,25
343 Vũ Xuân Vượng 1944 Thanh Thuỷ, Thanh Liêm 28/03/1971 2,C,69
344 Vũ Đình Quẩy 1942 Thành Công, Duy Tiên 15/01/1970 2,C,59
345 Đinh Công Chiến 1949 Thanh Nguyên, Thanh Liêm 21/11/1973 2,R,43
346 Đinh Hùng Vỹ 1942 Thanh Tâm, Thanh Liêm 11/12/1970 2,Q,54
347 Đinh Mạnh Tề 1950 Thanh Nguyện, Thanh Liêm 14/11/---- 2,E,4
348 Đinh Văn Hoà 1946 Khả Phong, Kim Bảng 15/08/1966 2,N,38
349 Đinh Văn Thắng 1947 Đồng Lý, Lý Nhân 02/11/1968 2,M,43
350 Đinh Văn Tiều 1948 Thanh Nghi, Thanh Liêm 03/02/1973 2,I,30
351 Đinh Xuân Chiến 1945 Liêm Cần, Thanh Liêm 15/07/1972 2,N,1
352 Đinh Đức Hoà 1952 Nhân Khang, Lý Nhân 16/12/1974 2,K,38
353 Đoàn Bá Minh 1947 Kim Bình, Kim Bảng 29/09/1967 2,N,20
354 Đoàn Ngọc Tuấn 1940 Đồng Lý, Lý Nhân 25/08/1968 2,C,30
355 Đoàn Thanh Dũng 1953 Bĩnh Nghĩa, Bình Lục 17/02/1972 2,M,17
356 Đoàn Văn Mộc ---- Nhân Bình, Lý Nhân 11/08/1971 2,L,24
357 Đào Văn Cường 1950 Bình Nghĩa, Bình Lục 10/06/1971 2,G,29
358 Đào Văn Tùng ---- Thanh Tùng, Bình Lục 05/12/1971 2,M,24
359 Đào Xuân Chức 1938 Thi Sơn, Kim Bảng 19/08/1967 2,P,37
360 Đình Xuân Kiểm 1934 Đồng Lý, Lý Nhân 24/04/1970 2,L,38
361 Đặng Duy My ---- Tiên Ngoại, Duy Tiên 04/04/1973 2,G,16
362 Đặng Văn Côn 1942 Nguyễn Úy, Kim Bảng 26/10/1969 2,A,15
363 Đặng Văn Hùng 1954 Thanh Tuyền, Thanh Liêm 06/02/1973 2,H,26
364 Đặng Xuân An 1948 Ngọc Sơn, Kim Bảng 09/04/1971 2,Q,29
365 Đỗ Hữu Tường 1940 An Nội, Bình Lục 03/11/1969 2,Q,35
366 Đỗ Ngọc Viên 1946 Thanh Nghị, Thanh Liêm 04/02/1969 2,R,2
367 Đỗ Quang Hào 1949 Liêm Thuận, Thanh Liêm 26/06/1972 2,E,5
368 Đỗ Quốc Soạn 1946 Liêm Túc, Thanh Liêm 07/10/1968 2,Đ,25
369 Đỗ Thanh Xuân 1945 Khả Phong, Kim Bảng 20/04/1968 2,P,1
370 Đỗ Thị Thanh Thức 1947 Thi Sơn, Kim Bảng 13/05/1968 2,M,21
371 Đỗ Tiến Tấc 1937 Ngọc Sơn, Kim Bảng 08/12/1967 2,C,38
372 Đỗ Văn Bạch 1947 Thanh Tân, Thanh Liêm 02/10/1965 2,S,49
373 Đỗ Văn Chản 1947 Thanh Hương, Thanh Liêm 13/04/1971 2,B,26
374 Đỗ Văn Khuyến 1942 An Mỹ, Bình Lục 18/02/1970 2,S,63
375 Đỗ Văn Minh 1945 Kim Bình, Kim Bảng 05/11/1968 2,S,7
376 Đỗ Văn Vượng 1942 Bách Thượng, Duy Tiên 04/01/1969 2,S,9
377 Đỗ Xuân Miên 1938 Đại Cương, Kim Bảng 23/10/1968 2,S,24
378 Đỗ Xuân Mão 1951 Xóm 5, Mân Cầu, Lý Nhân 10/02/1971 2,H,9 (Mộ ở khu Ninh Bình)
379 Đỗ Xuân Mùi 1940 Trung Lý, Lý Nhân 31/03/1971 2,B,4
380 Đỗ Xuân Phi 1947 Thanh Châu, Thanh Liêm 01/10/1968 2,E,36
381 Trần Văn Xuân 1949 Đông Du, Bình Lục 24/04/1972 2,G,8
Tổng số điểm của bài viết là: 116 trong 41 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn