20:23 ICT Chủ nhật, 27/05/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 177

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11007

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2850768

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Tây yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn(1)

Thứ hai - 11/07/2011 08:51

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bách Văn Hận 1952 Hợp Tiến, Mỹ Đức 02/05/1971 2,C,72
2 Bùi Công Hoan 1940 Võng Xuyên, Phúc Thọ 28/02/1968 2,E,32
3 Bùi Công Đức 1945 Phú Cường, Thanh Oai 09/12/1968 2,G,79
4 Bùi Duy Tuân 1950 Đan Phượng, Đan Phượng 13/04/1970 2,B,56
5 Bùi Mạnh Cường 1952 Chương Dương, Đông Hưng 04/03/1971 3,P,38
6 Bùi Quan Báu 1938 Đồng Tiến, Ứng Hòa 13/10/1970 2,C,69
7 Bùi Quang Chung 1952 Đình Xuyên, Ứng Hòa 01/12/1972 2,C,11
8 Bùi Quang Thụy 1948 Hồng Thái, Phú Xuyên 09/06/1971 2,Đ,6
9 Bùi Quắc Chính 1939 Phùng Xá, Mỹ Đức 26/02/1969 2,G,62
10 Bùi Trần Huế 1932 Quất Động, Thường Tín 30/01/1973 2,C,18
11 Bùi Văn Chiêm 1947 Tân Dân, Phú Xuyên 15/12/1968 2,E,59
12 Bùi Văn Chiến 1946 Đông Tiến, Ứng Hòa 17/12/1968 2,A,42
13 Bùi Văn Hưởng 1943 Đông Yên, Quốc Oai 17/05/1968 2,C,62
14 Bùi Văn Sinh 1948 Vân Từ, Phú Xuyên 01/12/1968 2,I,71
15 Bùi Văn Tiến 1952 Cổ Đông, Sơn Tây 07/03/1972 2,B,94
16 Bùi Văn Tài 1954 Châu Can, Phú Xuyên 13/07/1972 2,B,58
17 Bùi Văn Xuân 1945 Đông Yên, Ba Vì 28/08/1969 2,A,88
18 Bùi Xuân Chiểu ---- Đồng Tâm, Mỹ Đức 19/01/1968 2,Đ,4
19 Bùi Xuân Nhị 1942 Đoàn Kết, Yên Thủy 14/05/1968 2,C,74
20 Bùi Đình Phùng 1945 Nam Phương, Chương Mỹ 09/02/1973 2,C,52
21 Bạch Công Hải 1950 Ba Trại, Ba Vì 15/12/1971 2,K,2
22 Bạch Hồng Âu ---- An Mỹ, Mỹ Đức 05/08/1968 2,C,57
23 Bạch Tiên Bảo 1946 Tuy Lai, Mỹ Đức 16/06/1968 2,E,60
24 Bạch Đăng Thành 1944 Tân Ước, Thanh Oai 25/04/1971 2,C,92
25 Cao Xuân Hòe 1938 Đại Thắng, Phú Xuyên 09/07/1970 2,I,23
26 Cao Đức Nghĩa 1954 Sơn Công, Ứng Hòa 23/03/1973 2,B,12
27 Chu Bá Tước 1952 Thanh Hòa, Ba Vì 08/03/1972 2,B,76
28 Chu Công Hòa 1948 Kim An, Thanh Oai 28/03/1973 2,K,22
29 Chu Công Thìn 1948 Vật Lại, Ba Vì 16/06/1972 2,E,90
30 Chu Công Vũ 1953 Vật Lại, Ba Vì 15/02/1973 2,H,3
31 Chu Văn Tá 1944 Đồng Tâm, Ứng Hòa 27/06/1969 2,I,31
32 Cấn Công Nhiễu 1940 Phú Kim, Thạch Thất 16/02/1972 2,G,52
33 Cấn Hùng Hài 1947 Cấn Hữu, Quốc Oai 10/09/1969 2,G,90
34 Cấn V. Tùng 1941 Phú Kim, Thạch Thất 04/12/1968 2,C,65
35 Cấn Văn Thắng 1948 Cấn Hữu, Quốc Oai 05/05/1970 2,H,8
36 Cấn Văn Xuân 1948 Phú Kim, Thạch Thất 17/03/1968 2,E,36
37 Cấn Xuân Huy 1949 Phú Kinh, Thạch Thất 13/01/1972 2,G,1
38 Doãn Mạnh Hiền 1944 Vân Nam, Phúc Thọ 07/07/1968 2,C,35
39 Doãn Tiến Trân 1940 Trưng Châu, Đan Phượng 17/12/1970 2,B,19
40 Doãn Văn Cố 1945 Liên Minh, Đan Phượng 05/03/1970 2,E,48
41 Dư Chí Quân 1947 Hòa Phú, Ứng Hòa 20/02/1966 2,C,17
42 Dư Đình Long 1946 Hòa Phú, Ứng Hòa 28/10/1967 2,K,57
43 Dương Bá Thi 1949 Đại Hưng, Mỹ Đức 22/10/1966 2,Đ,32
44 Dương Doãn Tuất 1947 Hòa Bình, Thường Tín 29/01/1972 2,A,53
45 Dương Mạnh Đều 1947 Thanh Mỹ, TX Sơn Tây 09/01/1972 2,E,23
46 Dương Quốc Hương 1947 Minh Đức, Ứng Hòa 14/04/1968 2,I,81
47 Dương Văn Phái 1941 Tòng Bạt, Ba Vì 19/05/1971 2,C,87
48 Dương Văn Tám 1939 Chuyên Mỹ, Phú Xuyên 04/07/1969 2,C,1
49 Dương Văn Tính 1951 Phượng Cách, Quốc Oai 12/02/1971 2,E,39
50 Hoàng Công Phong 1936 Cộng Hòa, Quôc Oai 13/01/1967 2,E,78
51 Hoàng Công Thành 1939 Tản Lĩnh, Ba Vì 07/03/1969 2,A,44
52 Hoàng Công Vệ 1936 Minh Phú, Thường Tín 10/09/1971 2,Đ,16
53 Hoàng Công Đình ---- Yên Bái, Ba Vì 14/04/1973 2,Đ,95
54 Hoàng Công Định 1947 Phú Cường, Ba Vì 31/08/1972 2,C,15
55 Hoàng Danh Hoa 1947 Cấn Hữu, Quốc Oai 26/03/1969 2,H,22
56 Hoàng Hồng Hà ---- Tản Hồng, Ba Vì 11/12/1972 2,A,82
57 Hoàng Kim Quý 1944 Hồng Hà, Đan Phượng 31/03/1969 2,Đ,37
58 Hoàng Minh Tháp 1940 Ngũ Lão, Ứng Hòa 13/06/1967 2,H,30
59 Hoàng Minh Đức 1944 Quang Trung, Hoài Đức 05/12/1968 2,E,20
60 Hoàng Mạnh Dưỡng 1940 Hồng Quảng, Ứng Hòa 15/04/1968 2,Đ,61
61 Hoàng Ngọc Quý 1940 Thọ Xuân, Đan Phượng 16/06/1966 2,E,37
62 Hoàng Phạm Nhậm 1951 Vân Phúc, Phúc Thọ 28/05/1971 2,G,18
63 Hoàng Quốc Doanh 1950 Phú Phương, Ba Vì 08/03/1972 2,I,43
64 Hoàng Quốc Hội ---- An Thượng, Hoài Đức 20/05/1968 2,C,76
65 Hoàng Quốc Lực 1948 Hòa Phú, Ứng Hòa 03/10/1968 2,K,50
66 Hoàng Thị Sơn 1953 Liên Trung, Đan Phượng 02/06/1972 2,G,2
67 Hoàng Tuấn 1947 Đông Quang, Quốc Oai 16/05/1969 2,H,39
68 Hoàng Văn Chính 1949 Văn Nam, Phúc Thọ 25/09/1968 2,G,66
69 Hoàng Văn Hoan ---- Tân Xã, Thạch Thất 31/07/1971 2,I,1
70 Hoàng Văn Hân 1940 Kim Sơn, Sơn Tây 20/07/1966 2,Đ,1
71 Hoàng Văn Khuôn 1955 Tân Xã, Thạch Thất 03/02/1973 2,C,42
72 Hoàng Văn Kỳ 1951 Vân Phú, Phúc Thọ 19/10/1972 2,G,34
73 Hoàng Văn Lãm ---- Mỹ Hưng, Thanh Oai 02/12/1968 2,B,79
74 Hoàng Văn Nhạ 1940 Ngũ Lão, Ứng Hòa 05/04/1969 2,A,83
75 Hoàng Văn Phách ---- Tân Dân, Phúc Thọ 23/08/1966 2,A,60
76 Hoàng Văn Quyết 1947 Thọ Xuân, Đan Phượng 11/11/1968 2,G,65
77 Hoàng Văn Thi 1946 Tuyết Nghĩa, Quốc Oai 07/10/1968 2,C,54
78 Hoàng Văn Thiện ---- Tân Hòa, Quốc Oai 13/10/1972 2,A,18
79 Hoàng Văn Thoan 1949 Liên Phương, Thường Tín 16/03/1970 2,G,25
80 Hoàng Văn Thái 1943 Vân Hà, Phúc Thọ 04/11/1967 2,H,84
81 Hoàng Văn Tâm 1940 Trung Châu, Đan Phượng 24/11/1971 2,C,10
82 Hoàng Xuân Chung 1950 Quyết Tiến, Thường Tín 08/10/1972 2,I,6
83 Hoàng Đăng Hành 1947 Ngọc Sơn, Chương Mỹ 09/06/1970 2,I,68
84 Hoàng Đức Bộ 1944 Phùng Xá, Mỹ Đức 06/07/1968 2,I,72
85 Hoàng Đức Minh 1945 Hiệp Thuận, Quốc Oai 29/06/1971 2,I,29
86 Hoàng Đức Thảo 1950 Liên Trung, Đan Phượng 23/09/1968 2,G,55
87 Hoàng Ứng Trường 1946 Lam Sơn, Ứng Hòa 23/02/1968 2,H,74
88 Hà Văn Soạn 1935 Tích Giang, Phúc Thọ 19/02/1970 2,G,32
89 Hà Văn Việt 1947 Hòa Trạch, Quốc Oai 07/08/1971 2,E,69
90 Hà Văn Đỉnh 1952 Đường Lâm, Ba Vì 15/01/1972 2,I,20
91 Hà Đức Thảo 1947 Lê Lợi, Thường Tín 16/09/1972 2,A,21
92 Khuất Duy Nhâm ---- Mỹ Lộc, Ba Vì 07/11/1965 2,B,36
93 Khuất Mạnh Khang 1944 Số 36 Đinh Tiên Hoàng, Sơn Tây 10/04/1969 2,C,68
94 Khuất Thành Lũy 1947 Trung Sơn Trầm, Sơn Tây 27/03/1971 2,H,45
95 Khuất Thế Nhân 1940 Trung Sơn Trầm, Sơn Tây 28/04/1968 2,I,49
96 Khuất Văn Cậy 1940 Cổ Động, Ba Vì 01/12/1971 2,I,17
97 Khuất Văn Dụng 1954 Thọ Lộc, Phúc Thọ 12/04/1973 2,Đ,87
98 Khuất Văn Tiếp ---- Phúc Hòa, Phúc Thọ 18/01/1969 2,G,48
99 Khuất Văn Vệ 1946 Viên Sơn, Sơn Tây 25/04/1972 2,E,85
100 Khuất Đình Thiện 1939 Cẩm Yên, Thạch Thất 28/04/1969 2,C,81
101 Khuất Đình Thành 1952 Hòa Phúc, Phúc Thọ 02/12/1972 2,K,18
102 Khuất Đăng Thục 1950 Tích Giang, Phúc Thọ 21/09/1971 2,Đ,5
103 Khương Đức Mão 1951 Thạch Xá, Thạch Thất 14/08/1973 2,C,85
104 Kim Ngọc Cư 1936 Bột Xuyên, Mỹ Đức 01/08/1971 2,G,33
105 Kim Đình Lợi 1949 Viên Nội, Ứng Hòa 20/07/1972 2,G,47
106 Kiều Anh Kiên 1941 Tuyết Nghĩa, Quốc Oai 16/07/1970 2,B,72
107 Kiều Công Thành 1950 Tuyết Nghĩa, Quốc Oai 21/08/1971 2,H,93
108 Kiều Doãn Khu 1947 Sen Chiểu, Phúc Thọ 24/11/1971 2,Đ,21
109 Kiều Mai Sẩn 1942 Hương Sơn, Mỹ Đức 18/08/1973 2,Đ,86
110 Kiều Mạnh Sức 1943 Cam Thượng, Ba Vì 16/06/1972 2,E,92
111 Kiều Quang Trung 1948 Lưu Hoàng, Ứng Hòa 28/11/1968 2,I,59
112 Kiều Thanh Xuân 1937 Đường Lâm, Sơn Tây 10/06/1967 2,H,41
113 Kiều Văn Cát 1938 Hạ Bằng, Thạch Thất 19/06/1968 2,Đ,28
114 Kiều Văn Kỵ 1943 Phúc Hòa, Phúc Thọ 22/01/1970 2,G,88
115 Kiều Văn Ngọ 1953 Đồng Lân, Ba Vì 01/11/1972 2,E,95
116 Kiều Văn Thiểm 1942 Long Xuyên, Phúc Thọ 11/01/1967 2,B,42
117 Kiều Văn Tỵ 1944 Cầu Kiệm, Thạch Thất 13/03/1970 2,B,9
118 Kiều Xuân Sang 1937 Đội Bình, Ứng Hòa 03/12/1968 2,C,33
119 Kiều Đình Y 1946 Liệp Tuyết, Quốc Oai 02/05/1971 2,C,49
120 Lã Cát Lập 1949 Liên Hòa, Phú Xuyên 25/07/1968 2,G,76
121 Lã Văn Thảo 1932 Phú Cường, Ba Vì 26/09/1968 2,H,18
122 Lê Anh Quang 1953 Đồng Quang, Ba Vì 11/01/1973 2,H,66
123 Lê Anh Việt 1930 Đại Nghĩa, Mỹ Đức 03/03/1970 2,H,57
124 Lê Bá Thọ 1950 Xí Nghiệp, Nông Cụ 15/01/1973 2,E,70
125 Lê Cao Tôn 1947 Hương Sơn, Mỹ Đức 28/04/1966 2,B,89
126 Lê Huy Tụng 1942 Liên Phượng, Đan Phượng 07/04/1970 2,E,58
127 Lê Huy Đoàn 1945 Cẩm Lĩnh, Ba Vì 01/12/1969 2,G,75
128 Lê Hồng Bân 1942 Bình Yên, Thạch Thất 26/10/1967 2,D,55
129 Lê Hồng Quảng 1951 Kim Quan, Thạch Thất 21/01/1971 2,K,28
130 Lê Hồng Sum 1949 Thọ Xuân, Đan Phượng 06/05/1971 2,H,48
131 Lê Hồng Thanh 1954 Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa 26/11/1972 2,Đ,25
132 Lê Hồng Thăm ---- Lam Sơn, Ứng Hòa 18/11/1968 2,C,29
133 Lê Hồng Thủy 1952 Kim Sơn, Sơn Tây 23/12/1971 2,A,45
134 Lê Hữu Thìn ---- Đại Hùng, Ứng Hòa 10/04/1970 2,B,32
135 Lê Hữu Thịnh 1942 Thọ Xuân, Đan Phượng 07/06/1972 2,G,43
136 Lê Mạnh Hồng 1952 Chi Lăng, Chương Mỹ 20/01/1971 2,I,2
137 Lê Mạnh Thường 1939 Phương Tú, Thường Tín 31/12/1967 2,C,98
138 Lê Mạnh Tưởng 1952 Xuân Dương, Thanh Oai 17/06/1971 2,G,53
139 Lê Ngọc Bé 1952 Bột Xuyên, Mỹ Đức 29/01/1973 2,K,8
140 Lê Ngọc Vạn 1950 Tản Hồng, Ba Vì 23/03/1972 2,B,17
141 Lê Quang Chung 1945   11/09/1972 2,G,4
142 Lê Quang Minh 1942 Tân Lĩnh, Sơn Tây 16/12/1970 2,K,70
143 Lê Quang Uy 1940 Phú Nam An, Chương Mỹ 07/03/1969 2,E,27
144 Lê Thanh Huy ---- Lê Thanh, Mỹ Đức 22/12/1966 2,B,43
145 Lê Thanh Lại 1947 Phúc Lâm, Mỹ Đức 03/04/1971 2,I,47
146 Lê Thanh Lợi 1947 Phúc Lâm, Mỹ Đức 01/04/1971 2,E,53
147 Lê Thế Luyện 1952 Cam Thượng, Ba Vì 06/05/1973 2,A,9
148 Lê Tiến Pha 1949 Việt Hưng, Thường Tín 17/12/1972 2,K,67
149 Lê Trung Suất 1948 Trí Trung, Phú Xuyên 09/12/1967 2,H,82
150 Lê Tuấn Lành 1954 Ngọc Sơn, Chương Mỹ 10/01/1973 2,I,12
151 Lê Tuấn Đức 1950 Nan An, Chương Mỹ 03/03/1971 A57
152 Lê Vinh Hoa 1947 Nam Sơn, Ứng Hòa 18/11/1968 2,E,66
153 Lê Viết Hùng 1949 Liên Trung, Ứng Hòa 12/03/1967 2,G,86
154 Lê Văn Bán 1946 Nam Sơn, Ứng Hòa 03/02/1967 2,E,82
155 Lê Văn Có 1923 Hòa Chính, Chương Mỹ 13/02/1967 2,H,42
156 Lê Văn Duệ 1951 Xuân Sơn, Hà Tây 04/02/1973 2,H,24
157 Lê Văn Hòa 1944 Đại Thanh, Thường Tín 02/04/1968 2,E,74
158 Lê Văn Hảo 1950 Thanh Mai, Thanh Oai 21/10/1971 2,H,63
159 Lê Văn Khiêm 1949 An Mỹ, Mỹ Đức 28/11/1970 2,G,11
160 Lê Văn Khánh 1936 An Mỹ, Mỹ Đức 12/12/1969 2,D,100
161 Lê Văn Kiên 1930 Đại Nghĩa, Mỹ Đức 04/04/1970 2,C,5
162 Lê Văn Loan ---- Phú Châu, Ba Vì 07/11/1971 2,K,30
163 Lê Văn Lé 1944 Vân Đình, Ứng Hòa 08/12/1971 2,K,60
164 Lê Văn Lập 1937 Lam Sơn, Ứng Hòa 27/09/1967 2,K,33
165 Lê Văn Lộc ---- Phú Sơn, Ba Vì 22/02/1973 2,H,15
166 Lê Văn Lợi ---- Tô Hiệu, Thường Tín 13/07/1968 2,B,85
167 Lê Văn Phương 1941 Thọ Xuân, Đan Phượng 22/01/1970 2,C,43
168 Lê Văn Sát 1945 Kiên Trung, Ứng Hòa 13/04/1967 2,E,22
169 Lê Văn Thiều 1943 Tòng Bạt, Ba Vì 16/03/1972 2,Đ,54
170 Lê Văn Trai 1949 Thống Nhất, Thường Tín 02/06/1967 2,H,85
171 Lê Văn Áp 1945 Trung Kiên, Ứng Hòa 13/04/1967 2, K,39
172 Lê Văn Đạo 1946 Ứng Nguyên, Ứng Hòa 07/12/1972 2,A,50
173 Lê Văn Đồng ---- Trung Hòa, Chương Mỹ 21/03/1971 2,E,63
174 Lê Xuân Phái 1943 Phương Tú, Ứng Hòa 17/01/1970 2,B,100
175 Lê Xuân Quyết 1947 Đại Hưng, Ứng Hòa 13/08/1971 2,A,23
176 Lê Điền 1948 Cao Viên, Thanh Oai 17/07/1968 2,H,36
177 Lê Đình Bào 1952 Tản Hồng, Ba Vì 26/12/1971 2,Đ,43
178 Lê Đình Nghinh 1941 Phương Trung, Thanh Oai 26/06/1972 2,E,38
179 Lê Đình Nhu 1946 Trí Trung, Phú Xuyên 29/02/1971 2,E,42
180 Lê Đình Thương 1953 Phú Châu, Ba Vì 08/12/1971 2,K,64
181 Lê Đình Toàn 1954 Thụy Hương, Chương Mỹ 21/01/1973 2,I,18
182 Lê Đình Tín 1944 Cấn Hữu, Quốc Oai 06/11/1966 2,Đ,75
183 Lê Đông Trung 1945 Song Phượng, Đan Phượng 14/01/1972 2,G,63
184 Lê Đạo Nhân 1949 Phương Tú, Ứng Hòa 15/12/1967 2,I,53
185 Lê Đức Lĩnh 1946 Tản Hồng, Bà Vì 06/09/1969 2,E,97
186 Lê Đức Toàn 1941 Dân Hòa, Thanh Oai 28/03/1969 2,I,90
187 Lê Đức Tôn 1952 Cẩm Lĩnh, Ba Vì 27/11/1972 2,K,53
188 Lý Đình Chung 1943 An Thượng, Hoài Đức 08/03/1971 2,Đ,96
189 Lưu Minh Tá 1938 Đồng Tâm, Ứng Hòa 07/05/1971 2,A,10
190 Lưu Minh Tơ ---- Lâm Đồng, Hoài Đức 07/05/1971 2,C,9
191 Lưu Văn Hổ 1940 Bình Minh, Thanh Oai 19/05/1966 2,B,67
192 Lưu Văn Nghĩa 1938 Hương Ngải, Thạch Thất 02/10/1972 2,H,56
193 Lương Văn Hùng 1949 Bạch Đằng, Thường Tín 15/06/1972 2,A,16
194 Lương Văn Minh 1953 Văn Phú, Thường Tín 19/12/1972 2,C,41
195 Lạ Văn Mỳ 1949 Thái Hòa, Ba Vì 09/05/1970 2,B,48
196 Lại Văn Thích 1941 Tân Dân, Phú Xuyên 18/04/1969 2,K,26
197 Mai Lưu 1945 Phương Trung, Thanh Oai 30/06/1966 2,I,38
198 Mai Văn Phiến 1945 Trung Tú, Ứng Hòa 07/12/1972 2,Đ,13
199 Mai Văn Tế 1948 Đồng Tiến, Ứng Hòa 07/03/1972 2,A,17
200 Mộ Vô Danh ----   --/--/---- A 34
201 Mộ Vô Danh ----   --/--/---- H69
202 Mộ Vô Danh ----   --/--/---- 2,K,91
203 Nghiêm Thị Gừng 1945 Trung Tú, Ứng Hòa 29/10/1972 2,Đ,29
204 Nghiêm Xuân Diên 1945 Tuy Lai, Mỹ Đức 31/05/1969 2,K,36
205 Nghiêm Xuân Kế 1949 Tuy Lai, Mỹ Đức 12/12/1970 2,G,30
206 Nghiêm Xuân Tục 1945 Hòa Lâm, Ứng Hòa 20/06/1968 2,Đ,27
207 Nghiêm Xuân Tự 1952 Minh Đức, Thường Tín 27/03/1971 2,G,98
208 Nghiêm Xuân Ưng 1937 Xuy Xá, Mỹ Đức 01/11/1970 2,C,25
209 Nghiêm Đình Kiên 1942 Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa 03/11/1966 2,A,47
210 Nguyên Văn Bính 1944 Yên Sở, Hoài Đức 29/05/1969 2,E,55
211 Nguyễn Bá Dư 1952 Liên Hà, Đan Phượng 17/07/1972 2,K,17
212 Nguyễn Bá Dần 1948 Chu Minh, Ba Vì 01/04/1971 2,K,61
213 Nguyễn Bá Hà 1942 Trung Châu, Đan Phượng 19/08/1966 2,B,74
214 Nguyễn Bá Hưng 1945 Vân Từ, Phú Xuyên 08/02/1969 2,A,92
215 Nguyễn Bá Hội 1954 Hữu Văn, Chương Mỹ 17/03/1973 2,A,97
216 Nguyễn Bá Mạnh 1939 Phượng Cách, Quốc Oai 09/07/1967 2,C,73
217 Nguyễn Bá Phùng 1944 Thanh Mai, Thanh Oai 21/11/1969 2,C,6
218 Nguyễn Bá Sang 1951 Yên Sơn, Quốc Oai 16/04/1969 2,C,3
219 Nguyễn Bá Sơ 1945 Hương Sơn, Mỹ Đức 30/11/1968 2,Đ,52
220 Nguyễn Bá Thông 1942 Phương Cách, Quốc Oai 23/01/1968 2,B,52
221 Nguyễn Bá Thủy 1950 Thanh Mỹ, Sơn Tây 02/05/1971 2,C,48
222 Nguyễn Bá Trụ 1940 Kim Sơn, Sơn Tây 20/10/1973 2,K,71
223 Nguyễn Bá Tường 1953 Vân Canh, Hoài Đức 16/12/1972 2,I,11
224 Nguyễn Bá Vang 1949 Hoa Lư, Ứng Hòa 22/10/1966 2,Đ,33
225 Nguyễn Bá Đường 1946 Cấn Hữu, Quốc Oai 25/08/1966 2,K,51
226 Nguyễn Bá Ấn 1939 Sơn Đồng, Hoài Đức 01/02/1969 2,G,42
227 Nguyễn Bắc Tim 1953 Xuân Phú, Phúc Thọ 19/06/1972 2,A,94
228 Nguyễn Chí Ngành 1942 Lưu Hoàng, Ứng Hòa 25/08/1971 2,G,38
229 Nguyễn Chí Thuận 1952 Tích Giang, Phúc Thọ 12/02/1973 2,H,5
230 Nguyễn Chí Thêm 1949 Liên Hà, Đan Phượng 20/05/1971 2,A,84
231 Nguyễn Công Toa ---- Tân Đức, Ba Vì 18/01/1970 2,C,24
232 Nguyễn Công Tuyết 1948 Cao Thành, Ứng Hòa 13/01/1968 2,I,58
233 Nguyễn Công Tới 1953 Tân Lập, Đan Phượng 27/07/1972 2,Đ,53
234 Nguyễn Công Vũ 1950 Nghĩa Hương, Quốc Oai 02/02/1972 2,C,80
235 Nguyễn Công Yên 1954 Phù Lưu Tế, Mỹ Đức 29/01/1973 2,K,7
236 Nguyễn Danh Chất 1953 Minh Châu, Ba Vì 13/11/1972 2,E,93
237 Nguyễn Danh Chắt 1947 An Khánhm Hoài Đức 04/11/1971 2,C,12
238 Nguyễn Danh Duệ 1951 Minh Châu, Ba Vì 20/03/1973 2,H,25
239 Nguyễn Danh Lấy 1948 Phù Lưu Tế, Mỹ Đức 15/06/1967 2,HT,H71
240 Nguyễn Diễn Lực 1950 Trạch Hội, Mỹ Đức 04/01/1973 2,I,9
241 Nguyễn Doãn Thái 1936 Tân Hòa, Quốc Oai 19/03/1969 2,K,66
242 Nguyễn Doãn Thái 1932 Tân Hòa, Quốc Oai 19/03/1969 2,I,69
243 Nguyễn Doãn Vinh 1953 Ngọc Mỹ, Quốc Oai 20/02/1971 2,B,82
244 Nguyễn Duy Bài 1949 Hoa Sơn, Ứng Hòa 13/02/1971 2,K,84
245 Nguyễn Duy Khám 1947 Dân Hóg, Thanh Oai 31/07/1970 2,B,66
246 Nguyễn Duy Liệu 1949 Song Phượng, Đan Phượng 25/07/1967 2,H,53
247 Nguyễn Duy Mão 1950 Hoàng Ngô, Quốc Oai 21/12/1972 2,Đ,15
248 Nguyễn Duy Ngữ 1940 Tân Hội, Đan Phượng 27/02/1966 2,H,58
249 Nguyễn Duy Tiếp 1953 Châu Can, Phú Xuyên 19/01/1974 2,Đ,82
250 Nguyễn Duy Đễ 1944 Phượng Cách, Quốc Oai 20/02/1967 2,Đ,80
251 Nguyễn Duy Ất 1938 Thọ Lộc, Phúc Thọ 07/05/1968 2,K,43
252 Nguyễn Dũng Sỹ 1947 Hòa Phú, Ứng Hòa 26/02/1966 2,B,41
253 Nguyễn Gia Chiếm 1944 Văn Khê, Hà Đông 15/03/1970 2,B,3
254 Nguyễn Gia Điền 1946 Dân Hòa, Thanh Oai 01/09/1967 2,Đ,51
255 Nguyễn Hiền Khước 1949 Yên Sơn, Quốc Oai 17/05/1972 2,I,16
256 Nguyễn Huy Khương 1947 Xuân Dương, Thanh Oai 02/10/1966 2,A,71
257 Nguyễn Hương Mùi 1954 Số 17 Trần Đăng Ninh, Hà Đông 05/02/1973 2,C,50
258 Nguyễn Hồng Hải ---- Hồng Châu, Thường Tín 27/03/1972 2,G,31
259 Nguyễn Hồng Khanh 1949 Đan Phượng, Đan Phượng 29/12/1971 2,I,51
260 Nguyễn Hồng Thân 1952 Trung Châu, Đan Phượng 29/12/1971 2,B,25
261 Nguyễn Hồng Tư 1947 Phúc Lâm, Mỹ Đức 02/05/1972 2,K,21
262 Nguyễn Hữu Ba 1948 Yên Nghĩa, Hà Đông 12/09/1966 2,B,44
263 Nguyễn Hữu Hai 1952 Tiên Phong, Ba Vì 30/01/1973 2,H,7
264 Nguyễn Hữu Thất 1941 Tân Lập, Đan Phượng 08/06/1970 2,G,92
265 Nguyễn Hữu Thật 1950 Hồng Dương, Thanh Oai 01/05/1971 2,C,38
266 Nguyễn Hữu Thọ 1936 Đoài Khê, Đan Phượng 28/09/1968 2,I,74
267 Nguyễn Hữu Tiếp 1954 Số 44 Trưng Nhị, Hà Đông 02/02/1973 2,I,8
268 Nguyễn Hữu Trung 1937 Thọ Năm, Hoài Đức 21/03/1966 2,Đ,93
269 Nguyễn Hữu Tuế 1939 Lưu Hoàng, Ứng Hòa 17/05/1968 2,E,15
270 Nguyễn Hữu Đạm 1941 Kim Trung, Hoài Đức 09/01/1970 2,A,73
271 Nguyễn Hữu Đạt 1943 Quảng Bị, Chương Mỹ 01/02/1971 2,A,98
272 Nguyễn Hữu Đắc ---- Đức Phượng, Hoài Đức 08/04/1966 2,B,6
273 Nguyễn Hữu Độ 1944 Văn Võ, Chương Mỹ 24/04/1969 2,H,51
274 Nguyễn Khắc Sa 1945 Tiên Phong, Ba Vì 24/02/1967 2,I,64
275 Nguyễn Kế Vũ 1941 Lưu Hoàng, Ứng Hòa 22/06/1969 2,K,46
276 Nguyễn Lý Đạm 1943 Kỳ Hiệu, Quốc Oai 31/01/1969 2,I,87
277 Nguyễn Lương Hoàng 1942 Khu 2 Hát Môn, Phúc Thọ 07/10/1966 2,Đ,49
278 Nguyễn Minh Thoáng 1952 Thư Phú, Thường Tín 21/04/1971 2,C,30
279 Nguyễn Minh Tuyết 1953 Tản Lĩnh, Ba Vì 07/02/1973 2,H,16
280 Nguyễn Minh Tân 1936 Văn Võ, Văn Chương 07/01/1968 2,G,54
281 Nguyễn Minh Đức ---- Hoàng Diệu, Chương Mỹ --/--/---- 2,C,55
282 Nguyễn Minh Đức 1954 Hồng Thái, Phú Xuyên 07/07/1972 2,E,10
283 Nguyễn Mạnh Phi 1947 Sơn Đà, Ba Vì 09/03/1971 2,E,6
284 Nguyễn Mạnh Thường 1944 Đỗ Động, Thanh Oai 19/04/1966 2,C,59
285 Nguyễn Mạnh Thắng 1947 Lê Thanh, Mỹ Đức 31/12/1966 2,K,6
286 Nguyễn Mạnh Tiến 1950 Phú Kim, Thạch Thất 03/03/1972 2,E,87
287 Nguyễn Mạnh Đức 1952 Lê Lợi, Thường Tín 15/02/1972 2,A,96
288 Nguyễn Ngọc Bích 1940 Hợp Thanh, Mỹ Đức 11/10/1966 M,K,63
289 Nguyễn Ngọc Chăm 1949 Chí Minh, Phú Xuyên 15/09/1967 2,A,31
290 Nguyễn Ngọc Hà 1942 Vân Đình, Ứng Hòa 05/04/1971 2,C,88
291 Nguyễn Ngọc Kim 1953 Châu Sơn, Ba Vì 16/12/1972 2,H,13
292 Nguyễn Ngọc Lánh 1951 Hồng Châu, Thường Tín 26/05/1971 2,C,7
293 Nguyễn Ngọc Minh 1951 Phúc Hòa, Phúc Thọ 19/10/1972 2,G,24
294 Nguyễn Ngọc Quý 1953 Xuy Xá, Mỹ Đức 08/02/1973 2,C,53
295 Nguyễn Ngọc Thiệm 1950 Ngọc Sơn, Chương Mỹ 24/04/1969 2,Đ,34
296 Nguyễn Ngọc Thông 1952 Khánh Thượng, Ba Vì 25/01/1971 2,K,29
297 Nguyễn Ngọc Trình 1948 Phụng Châu, Chương Mỹ 29/10/1969 2,E,30
298 Nguyễn Ngọc Đức 1952 Hát Môn, Phúc Thọ 17/01/1972 2,B,15
299 Nguyễn Như Chung 1952 Số 63 Lê Lợi, TX. Sơn Tây 19/05/1972 2,I,21
300 Nguyễn Như Cầu 1942 Văn Canh, Hoài Đức 12/03/1972 2,A,99
301 Nguyễn Phi Thanh 1952 Dương Liễu, Hoài Đức 17/05/1972 2,B,11
302 Nguyễn Phú Châu 1944 Hương Ngãi, Thạch Thất 07/12/1968 2,I,79
303 Nguyễn Phú Ngôn 1954 Hoàng Diệu, Chương Mỹ 24/01/1973 2,Đ,39
304 Nguyễn Phú Toại 1930 Hồng Thái, Phú Xuyên 23/08/1973 2,E,76
305 Nguyễn Phúc Lư 1943 Hồng Quang, Ứng Hòa 24/11/1969 2,C,28
306 Nguyễn Phương Nam 1953 Tô Hiệu, Thường Tín 01/05/1972 2,C,44
307 Nguyễn Phạm Mạnh 1942 Cấn Hữu, Quốc Oai 04/01/1970 2,H,2
308 Nguyễn Quan Sinh 1952 Vạn Phúc, Hà Đông 25/03/1972 2,Đ,24
309 Nguyễn Quang Chung ---- Vạn Thắng, Ba Vì 02/11/1969 2,E,2
310 Nguyễn Quang Hành 1939 Hợp Thanh, Mỹ Đức 19/02/1967 2,Đ,79
311 Nguyễn Quang Hòa ---- Hát Môn, Phúc Thọ 01/10/1966 2,A,66
312 Nguyễn Quang Phú ---- Đại Thanh, Thường Tín 12/02/1971 2,B,64
313 Nguyễn Quang Sài 1944 Hồng Minh, Phú Xuyên 15/08/1969 2,I,91
314 Nguyễn Quang Tạo 1945 Thuần Mỹ, Ba Vì 11/02/1967 2,Đ,81
315 Nguyễn Quang Yêm 1944 Cấn Hữu, Quốc Oai 17/08/1967 2,H,76
316 Nguyễn Quốc Danh 1951 Tân Hồng, Ba Vì 19/03/1969 2,C,71
317 Nguyễn Quốc Dược 1948 Phú Lâm, Mỹ Đức 04/12/1967 2,K,56
318 Nguyễn Quốc Hưởng 1946 Hoa Sơn, Ứng Hòa 08/05/1968 2,A,14
319 Nguyễn Quốc Minh 1950 Ngọc Mỹ, Quốc Oai 13/03/1971 2,G,28
320 Nguyễn Quốc Mạnh 1945 Tân Hòa, Quốc Oai 07/01/1969 2,H,22
321 Nguyễn Quốc Thái 1945 Liên Minh, Đan Phượng 15/01/1970 2,C,100
322 Nguyễn Quốc Trịnh 1952 Hồng Thái, Phú Xuyên 23/01/1971 2,Đ,2
323 Nguyễn Thanh Sai ---- Hồng Quang, Ứng Hòa 17/02/1969 2,H,46
324 Nguyễn Thái Khiến 1948 Cấn Hữu, Quốc Oai 26/07/1970 2,G,93
325 Nguyễn Thế Bính 1935 Tích Giang, Phúc Thọ 04/02/1971 2,C,8
326 Nguyễn Thế Cẩm 1948 Đông Quan, Quốc Oai 28/01/1971 2,C,26
327 Nguyễn Thế Hợi 1948 Thành Đông, Thường Tín 24/02/1968 2,I,70
328 Nguyễn Thị Dậu 1949 Văn Võ, Chương Mỹ 16/02/1969 2,K,44
329 Nguyễn Thị Thanh 1952 Hà Trí, Hà Đông 01/04/1972 2,C,16
330 Nguyễn Tiến Bào 1947 Ngũ Lão, Ứng Hòa 24/04/1971 2,A,26
331 Nguyễn Tiến Ca 1947 Đại Thanh, Thường Tín 17/11/1972 2,A,12
332 Nguyễn Tiến Cường 1957 Tân Hòa, Quốc Oai 04/07/1975 2,A,48
333 Nguyễn Tiến Dĩnh 1948 Hợp Thành, Mỹ Đức 12/10/1968 2,K,38
334 Nguyễn Tiến Kha 1952 Tự Nhiên, Thường Tín 10/02/1973 2,B,39
335 Nguyễn Tiến Khỏa 1938 Tân Hòa, Quốc Oai 13/08/1966 2,Đ,58
336 Nguyễn Tiến Kim 1940 Văn Võ, Chương Mỹ 13/10/1968 2,A,8
337 Nguyễn Tiến Lợi 1950 Lam Điền, Chương Mỹ 21/01/1973 2,Đ,40
338 Nguyễn Tiến Mòng 1945 Nam Phong, Phú Xuyên 09/11/1969 2,C,20
339 Nguyễn Tiến Tụ 1942 Liên Hà, Đan Phượng 29/03/1970 2,G,100
340 Nguyễn Trung Hiểu 1942 Minh Châu, Quốc Oai 08/06/1968 2,I,84
341 Nguyễn Trí Mỡ 1948 Đồng Tâm, Mỹ Đức 15/09/1967 2,Đ,20
342 Nguyễn Trường Hạt 1951 Hồng Châu, Thường Tín 30/05/1971 2,G,15
343 Nguyễn Trọng Khánh 1945 Liên Hồng, Đan Phượng 27/09/1969 2,E,100
344 Nguyễn Trọng Kim 1941 Tân Minh, Thường Tínq 31/05/1966 2,Đ,94
345 Nguyễn Trọng Thiết 1946 Đại Thanh, Thường Tín 07/12/1969 2,E,33
346 Nguyễn Trọng Thoát 1950 Phú Kim, Thạch Thất 09/02/1972 2,B,20
347 Nguyễn Trọng Xá 1945 Quốc Tuấn, Thường Tín 01/12/1969 2,G,9
348 Nguyễn Tái Hùng 1952 Phú Châu, Ba Vì 08/02/1973 2,H,23
349 Nguyễn Tấn Hoa 1950 Phong Vân, Ba Vì 08/10/1972 2,H,6
350 Nguyễn Tấn Khanh 1944 Tô Hiệu, Thường Tín 21/11/1971 2,A,69
351 Nguyễn Tất Chao 1951 Phú Châu, Ba Vì 16/06/1972 2,E,91
352 Nguyễn Tất Mai 1944 Nam Phương Tiến, Chương Mỹ 10/08/1966 2,Đ,76
353 Nguyễn Viết Căn 1953 Trường Yên, Chương Mỹ 21/01/1973 2,K,9
354 Nguyễn Viết Cường 1946 Hồng Quang, Ứng Hòa 16/04/1969 2,I,88
355 Nguyễn Viết Hùng 1953 Tân Lập, Đan Phượng 30/01/1973 2,C,19
356 Nguyễn Viết Lược 1941 Sơn Đồng, Hoài Đức 11/03/1966 2,I,50
357 Nguyễn Viết Toàn 1950 Mai Đình, Ứng Hòa 08/04/1971 2,H,34
358 Nguyễn Việt Vượng 1942 Đại Xuyên, Phú Xuyên 28/12/1968 2,E,43
359 Nguyễn Văn Bộ ---- Đồng Tiến, Ứng Hòa 07/02/1968 2,B,27
360 Nguyễn Văn Ca 1953 Lê Lợi, Thường Tín 19/12/1972 2,Đ,38
361 Nguyễn Văn Chiến 1947 Liên Hà, Đan Phượng 20/07/1971 2,K,24
362 Nguyễn Văn Chiến 1938 Phùng Xám Thạch Thất 13/01/1968 2,H,75
363 Nguyễn Văn Chu 1933 Vạn Thắng, Ba Vì 16/02/1971 2,K,85
364 Nguyễn Văn Chàng 1952 Tiền Phong, Ba Vì 16/06/1972 2,E,89
365 Nguyễn Văn Chính 1945 Quang Trung, Phú Xuyên 04/02/1970 2,A,38
366 Nguyễn Văn Chính 1953 Cổ Động, Ba Vì 10/01/1972 2,I,92
367 Nguyễn Văn Chỗ 1943 Minh Cường, Thường Tín 06/12/1966 2,Đ,74
368 Nguyễn Văn Chức 1950 Mỹ Lộc, Ba Vì 23/11/1971 2,K,93
369 Nguyễn Văn Cát 1936 Nghĩa Hưng, Quốc Oai 10/05/1971 2,I,61
370 Nguyễn Văn Còi 1950 Hợp Thành, Mỹ Đức 27/03/1970 2,B,63
371 Nguyễn Văn Cường 1954 Thanh Cao, Thanh Oai 12/02/1973 2,K,19
372 Nguyễn Văn Cận 1942 Đông Cứu, Thường Tín 30/04/1968 2,Đ,9
373 Nguyễn Văn Cợp 1948 Minh Tân, Phú Xuyên 02/06/1970 2,G,91
374 Nguyễn Văn Cừu 1946 Hồng Phong, Thường Tín 29/03/1973 2,G,14
375 Nguyễn Văn Diễn 1944 Canh Mậu, Thạch Thất 02/01/1968 2,C,22
376 Nguyễn Văn Dân 1946 Tân Minh, Thường Tín 19/04/1970 2,A,55
377 Nguyễn Văn Dòng 1941 Phúc Lâm, Mỹ Đức 14/06/1969 2,E,25
378 Nguyễn Văn Dậu 1936 Thạch Thất, Hà Tây 06/09/1966 2,I,3
379 Nguyễn Văn Dự 1938 Cộng Hòa, Phú Xuyên 13/06/1969 E50
380 Nguyễn Văn Em 1941 Yên Trung, Lương Sơn 06/06/1971 C83
381 Nguyễn Văn Ghề 1953 Tô Hiệu, Thường Tín 19/12/1972 2,I,34
382 Nguyễn Văn Gấp ---- Cao Dương, Thanh Oai 16/04/1969 2,H,81
383 Nguyễn Văn Hiền 1942 Tân Hòa, Quốc Oai 08/07/1968 2,H,1
384 Nguyễn Văn Hoan 1948 Cao Dương, Thanh Oai 27/02/1971 2,C,40
385 Nguyễn Văn Hà 1943 Quốc Tuấn, Ba Vì 08/03/1972 2,K,55
386 Nguyễn Văn Hát 1947 Tân Ước, Thanh Oai 31/01/1969 2,E,16
387 Nguyễn Văn Hòa 1947 Hiệp Thuận, Quốc Oai 11/08/1972 2,E,26
388 Nguyễn Văn Hùng 1948 Dân Hòa, Thanh Oai 18/02/1973 2,A,19
389 Nguyễn Văn Hạnh 1944 Thanh Đa, Phúc Thọ 30/03/1968 2,I,66
390 Nguyễn Văn Hải 1952 Hồng Dương, Thanh Oai 10/07/1972 2,C,93
391 Nguyễn Văn Hải 1942 Tây Sơn, Ba Vì 15/07/1966 2,B,38
392 Nguyễn Văn Hải 1940 Đại Cường, Ứng Hòa 06/04/1970 2,B,34
393 Nguyễn Văn Hảo 1947 Bích Hòa, Thanh Oai 23/09/1971 2,E,73
394 Nguyễn Văn Học 1944 Văn Khê, Hà Đông 20/01/1967 2,G,82
395 Nguyễn Văn Hồng 1938 Đông Yên, Quốc Oai 21/02/1971 2,C,77
396 Nguyễn Văn Hội 1936 Hoàng Văn Thu, Chương Mỹ 23/09/1969 2,E,3
397 Nguyễn Văn Hội 1944 Cao Thành, Ứng Hòa 01/10/1970 2,B,55
398 Nguyễn Văn Khang 1933 Hương Sơn, Mỹ Đức 22/02/1969 2,E,41
399 Nguyễn Văn Khinh 1942 Thống Nhất, Thường Tín 09/05/1972 2,D,99
400 Nguyễn Văn Khoa 1933 Nam Hồng, Phú Xuyên 28/09/1969 2,A,41
401 Nguyễn Văn Khoa 1930 Minh Tân, Phú Xuyên 26/09/1972 2,K,1
402 Nguyễn Văn Kháng 1948 Phú Lãm, Hà Đông 03/01/1967 2,I,35
403 Nguyễn Văn Khút 1946 Hiệp Hòa, Phú Xuyên 20/04/1968 2,K,45
404 Nguyễn Văn Kinh 1949 Văn Phú, Thường Tín 02/12/1971 2,G,60
405 Nguyễn Văn Kền 1943 Trí Trung, Phú Xuyên 12/01/1968 2,E,62
406 Nguyễn Văn Kỳ 1948 Tản Hồng, Ba Vì 25/12/1969 2,E,34
407 Nguyễn Văn Kỷ 1940 Thượng Cốc, Phúc Thọ 23/04/1971 2,B,54
408 Nguyễn Văn Luật 1942 Tảo Dương Văn, Ứng Hòa 05/11/1968 2,H,32
409 Nguyễn Văn Luật 1945 Vân Đình, Ứng Hòa 20/02/1970 2,K,87
410 Nguyễn Văn Luệ 1951 Cổ Động, Sơn Tây 04/04/1973 2,G,7
411 Nguyễn Văn Lân 1952 Dương Nội, Hoài Đức 20/07/1972 2,G,12
412 Nguyễn Văn Lương ---- Đại Hưng, Mỹ Đức 27/03/1969 2,A,5
413 Nguyễn Văn Lượng 1944 Đại Hưng, Mỹ Đức 20/09/1968 2,A,4
414 Nguyễn Văn Lượt ---- Đông Thành, Kim Động 29/11/1971 2,K,40
415 Nguyễn Văn Lễ 1950 Đại Xuyên, Phú Xuyên 21/11/1971 2,K,89
416 Nguyễn Văn Lịch 1948 Đan Phượng, Đan Phượng 14/05/1969 2,A,46
417 Nguyễn Văn Lục 1939 Phương Tú, Ứng Hòa 05/04/1970 2,G,46
418 Nguyễn Văn May 1947 Nam Tiến, Phú Xuyên 04/08/1968 2,G,77
419 Nguyễn Văn Mơ 1948 Tân Phú, Quốc Oai 16/12/1968 2,I,77
420 Nguyễn Văn Mưu 1939 Van Thai, Ứng Hòa 23/10/1969 2,C,82
421 Nguyễn Văn Mạnh 1953 Hương Sơn, Mỹ Đức 12/11/1971 2,I,55
422 Nguyễn Văn Mồng 1945 Lê Thanh, Mỹ Đức 09/04/1972 2,Đ,8
423 Nguyễn Văn Mộc 1955 Lam Điếu, Chương Mỹ 15/01/1973 2,C,45
424 Nguyễn Văn Nam 1947 Quốc Tuấn, Thường Tín 09/08/1970 2,B,53
425 Nguyễn Văn Nga 1945 Ngọc Mỹ, Quốc Oai 16/08/1968 2,H,54
426 Nguyễn Văn Nghiễm 1950 Đội Bình, Ứng Hòa 13/12/1971 2,H,50
427 Nguyễn Văn Nghĩa 1944 Dũng Tiến, Thường Tín 03/05/1971 2,K,68
428 Nguyễn Văn Nghề 1948 Tân Phượng, Ứng Hòa 07/02/1971 2,G,96
429 Nguyễn Văn Nguyên 1947 Hồng Quang, Ứng Hòa 20/02/1967 2,B,98
430 Nguyễn Văn Ngọc 1919 Khịm An, Thanh Oai 04/04/1968 2,B,21
431 Nguyễn Văn Nhã 1944 Hồng Phong, Đan Phượng 14/07/1966 2,A,79
432 Nguyễn Văn Nhạc 1945 Tân Hội, Đan Phượng 04/02/1967 2,B,61
433 Nguyễn Văn Nhạc ---- Phú Hòa, Phúc Thọ 18/06/1966 2,A,76
434 Nguyễn Văn Nhở 1952 Yên Bái, Ba Vì 13/12/1971 2,A,77
435 Nguyễn Văn Nhở 1952 Viên Sơn, Sơn Tây 16/09/1973 2,K,74
436 Nguyễn Văn Noãn 1951 Đông Quang, Ba Vì 08/02/1972 2,H,21
437 Nguyễn Văn Năm 1953 Tích Giang, Phúc Thọ 11/01/1973 2,K,37
438 Nguyễn Văn Nữa 1942 Liên Hòa, Phú Xuyên 10/04/1968 2,I,83
439 Nguyễn Văn Oanh 1952 Tảo Dương Văn, Ứng Hòa 03/01/1973 2,G,51
440 Nguyễn Văn Phiên 1938 Hương Sơn, Mỹ Đức 19/03/1970 2,E,4
441 Nguyễn Văn Phiến 1946 Hợp Tiến, Mỹ Đức 30/11/1967 2,I,42
442 Nguyễn Văn Phái 1947 Bình Yên, Thạch Thất 16/12/1968 2,I,78
443 Nguyễn Văn Phú 1949 Kim Chung, Hoài Đức 12/12/1970 2,G,16
444 Nguyễn Văn Phú 1952 Tân Hội, Đan Phượng 12/12/1972 2,I,94
445 Nguyễn Văn Phúc 1947 Vân Từ, Phú Xuyên 29/01/1970 2,E,46
446 Nguyễn Văn Phúc 1954 Số 6 Hậu Tỉnh, Sơn Tây 03/02/1973 2,C,39
447 Nguyễn Văn Quý 1952 Lại Yên, Hoài Đức 15/02/1973 2,C,21
448 Nguyễn Văn Sang 1936 Tân Lập, Đan Phượng 08/02/1966 2,H,64
449 Nguyễn Văn Sinh 1947 Sen Chiểu, Phúc Thọ 25/11/1972 2,E,71
450 Nguyễn Văn Suất 1953 Phú Phương, Ba Vì 04/05/1973 2,K,72
451 Nguyễn Văn Sáng 1950 Chí Minh, Phú Xuyên 20/08/1970 2,G,59
452 Nguyễn Văn Sáu 1939 Liên Trung, Đan Phượng 14/05/1970 2,C,66
453 Nguyễn Văn Sáu ---- Thụy An, Ba Vì 16/07/1972 2,H,10
454 Nguyễn Văn Sơn 1951 Trung Sơn, Thạch Thất 25/03/1971 2,I,60
455 Nguyễn Văn Thuận 1950 Vân Côn, Hoài Đức 29/07/1973 2,Đ,83
456 Nguyễn Văn Thơm 1953 Đường Lâm, Sơn Tây 06/02/1973 2,K,5
457 Nguyễn Văn Thưởng 1946 Chuyên Mỹ, Phú Xuyên 10/04/1971 2,G,45
458 Nguyễn Văn Thưởng 1937 Hương Sơn, Mỹ Đức 29/09/1967 2,A,56
459 Nguyễn Văn Thảo 1943 Thanh Thúy, Thanh Oai 24/11/1970 2,G,95
460 Nguyễn Văn Thụ 1947 Long Xuyên, Phúc Thọ 16/10/1973 2,K,76
461 Nguyễn Văn Thục 1953 Minh Quang, Ba Vì 28/08/1972 2,C,91
462 Nguyễn Văn Thủy 1945 Thu Trai, Phúc Hòa, Phúc Thọ 05/12/1972 2,H,90
463 Nguyễn Văn Thứ 1949 Thạch Mai, Thanh Oai 24/02/1968 2,H,87
464 Nguyễn Văn Thứ 1948 Hoàng Ngô, Quốc Oai 01/05/1971 2,H,27
465 Nguyễn Văn Thực 1955 Đan Phượng, Đan Phượng 15/10/1973 2,K,77
466 Nguyễn Văn Tiến 1945 Hồng Hà, Đan Phượng 18/04/1971 2,A,58
467 Nguyễn Văn Tiến 1940 Ba Trại, Ba Vì 25/05/1971 2,K,54
468 Nguyễn Văn Trung 1950 Phú Túc, Phú Xuyên 19/01/1973 2,A,27
469 Nguyễn Văn Trình 1943 Vật Lại, Ba Vì 28/11/1971 2,E,81
470 Nguyễn Văn Trí 1953 Vọng Xuyên, Phúc Thọ 04/02/1972 2,H,37
471 Nguyễn Văn Trụ 1945 La Khê, Hà Đông 09/04/1970 2,G,8
472 Nguyễn Văn Tuấn 1948 Bắc Sơn, Mỹ Đức 19/05/1969 2,K,78
473 Nguyễn Văn Tuấn 1947 Sài Sơn, Quốc Oai 31/12/1968 2,I,75
474 Nguyễn Văn Tám 1945 Phú Nam An, Chương Mỹ 31/03/1972 2,A,87
475 Nguyễn Văn Tán 1951 Yên Bài, Ba Vì 16/12/1971 2,I,36
476 Nguyễn Văn Tân 1947 Hòa Trạch, Quốc Oai 02/02/1970 2,G,56
477 Nguyễn Văn Tính 1945 Thanh Cao, Thanh Oai 13/01/1970 2,B,92
478 Nguyễn Văn Tường 1937 Hòa Phú, Ứng Hòa 09/10/1969 2,A,30
479 Nguyễn Văn Tạo 1948 Phương Tú, Ứng Hòa 21/11/1968 2,H,55
480 Nguyễn Văn Tảo ---- Vạn Thái, Ứng Hòa 23/01/1973 2,B,26
481 Nguyễn Văn Vinh 1949 Văn Phú, Thường Tín 02/12/1971 2,Đ,44
482 Nguyễn Văn Vinh 1951 Tân Dân, Phú Xuyên 16/12/1972 2,K,58
483 Nguyễn Văn Việt 1951 Hồng Châu, Thường Tín --/11/1970 2,E,57
484 Nguyễn Văn Vân 1953 Phú Cường, Ba Vì 17/07/1972 2,E,88
485 Nguyễn Văn Võ 1951 Quảng Bị, Chương Mỹ 08/11/1970 2,A,51
486 Nguyễn Văn Vượng 1937 Trí Trung, Phú Xuyên 22/11/1967 2,G,49
487 Nguyễn Văn Vị 1955 Tiến Phương, Chương Mỹ 18/01/1973 2,C,51
488 Nguyễn Văn Xuyên 1942 Tân Đức, Quốc Oai 29/03/1967 2,I,89
489 Nguyễn Văn Đoán 1949 Đại Thắng, Phú Xuyên 01/12/1969 2,H,43
490 Nguyễn Văn Đáng 1953 Đường Lâm, Sơn Tây 13/11/1972 2,Đ,64
491 Nguyễn Văn Đèo 1951 Phú Yên, Phú Xuyên 09/01/1972 2,C,90
492 Nguyễn Văn Đông 1952 Hạ Bằng, Thạch Thất 24/07/1973 2,K,75
493 Nguyễn Văn Đắc 1950 Đại Đồng, Chương Mỹ 17/03/1971 2,Đ,35
494 Nguyễn Văn Địch 1938 Thượng Lâm, Mỹ Đức 21/01/1968 2,Đ,18
495 Nguyễn Văn Đức ---- Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ 01/01/1970 2,Đ,65
496 Nguyễn Văn Ừa ---- Đại Hùng, Mỹ Đức 01/12/1969 2,K,25
497 Nguyễn Vạn Tấn 1947 Liệp Tuyết, Quốc Oai 28/12/1968 2,K,52
498 Nguyễn Xuân Bí 1938 Phù Lưu, Ứng Hòa 30/10/1968 2,A,29
499 Nguyễn Xuân Chiến ---- Thanh Cao, Thanh Oai 12/07/1968 2,G,27
500 Nguyễn Xuân Chàng 1950 Lê Thanh, Mỹ Đức 20/06/1969 2,K,82
Tổng số điểm của bài viết là: 267 trong 92 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn