11:19 ICT Thứ ba, 21/08/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 262

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14561

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2915992

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Tây yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn(2)

Thứ hai - 11/07/2011 08:55

 

stt

Tên Liệt sĩ

Năm sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Vị trí mộ

501

Nguyễn Xuân Hòa

1940

Nam Hồng, Phú Xuyên

13/10/1974

2,Đ,48

502

Nguyễn Xuân Hưởng

1945

Tích Giang, Phúc Thọ

17/01/1969

2,E,18

503

Nguyễn Xuân Hưởng

1938

Đông Yên, Quốc Oai

21/02/1971

2,C,86

504

Nguyễn Xuân Khán

1946

Bạch Đằng, Thường Tín

04/12/1968

2,Đ,17

505

Nguyễn Xuân Nguyên

1947

Bạch Đằng, Thường Tín

10/10/1967

2,E,52

506

Nguyễn Xuân Phú

1947

Mỹ Hưng, Thanh Oai

28/11/1867

2,A,7

507

Nguyễn Xuân Thìn

1945

An Tiến, Mỹ Đức

04/03/1968

2,I,63

508

Nguyễn Xuân Thời

1948

Tân Phú, Quốc Oai

19/08/1966

2,Đ,91

509

Nguyễn Xuân Tụ

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

04/11/1968

2,I,76

510

Nguyễn Xuân Tỵ

1945

Trung Châu, Đan Phượng

13/04/1969

2,G,85

511

Nguyễn Xuân Đại

1950

Tản Hồng, Ba Vì

01/01/1969

2,G,10

512

Nguyễn Xuân Đảng

1939

Minh Phú, Thường Tín

04/07/1972

2,G,13

513

Nguyễn Đinh Lễ

1950

Phúc Châu, Ba Vì

28/10/1968

2,G,64

514

Nguyễn Đình Bốn

1947

Thụy An, Ba Vì

02/04/1968

2,E,75

515

Nguyễn Đình Chương

1940

Quốc Tuấn, Thường Tín

27/09/1971

2,K,92

516

Nguyễn Đình Cứ

1937

Bột Xuyên, Mỹ Đức

15/02/1969

2,K,81

517

Nguyễn Đình Liên

1943

Canh Nậu, Thạch Thất

24/03/1969

2,I,24

518

Nguyễn Đình Luyến

1952

Thanh Hưng, Thường Tín

26/05/1971

2,G,22

519

Nguyễn Đình Lư

1945

Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ

19/04/1971

2,B,8

520

Nguyễn Đình Minh

1947

Viên Nội. Ứng Hòa

29/03/1973

2,B,97

521

Nguyễn Đình Quyền

1952

Liên Phương, Thường Tín

17/03/1973

2,K,12

522

Nguyễn Đình Thoại

1948

Hòa Xá, Ứng Hòa

06/01/1970

2,A,49

523

Nguyễn Đình Thìn

1952

Hòa Phú, Ứng Hòa

26/01/1973

2,A,32

524

Nguyễn Đình Thích

1942

Văn Côn, Hoài Đức

04/02/1973

2,H,26

525

Nguyễn Đình Thỏa

1946

Phú Nghĩa, Chương Mỹ

26/04/1970

2,B,2

526

Nguyễn Đình Tiến

1950

Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa

09/01/1972

2,K,90

527

Nguyễn Đình Trọng

1949

Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa

22/10/1966

2,Đ,30

528

Nguyễn Đình Tuyền

1941

Đông Quang, Quốc Oai

11/11/1967

2,E,19

529

Nguyễn Đình Tương

1943

Hồng Phong, Chương Mỹ

27/10/1969

2,E,7

530

Nguyễn Đình Vỷ

----

Tảo Dương Văn, Ứng Hòa

20/08/1971

2,Đ,63

531

Nguyễn Đình Yến

1953

Hồng Hà, Đan Phượng

17/01/1972

2,K,14

532

Nguyễn Đình Đắc

1946

Văn Võ, Chương Mỹ

11/09/1967

2,A,93

533

Nguyễn Đăng Ba

----

Yên Nghĩa, Hà Đông

12/09/1968

2,A,61

534

Nguyễn Đăng Bao

1951

Cao Dương, Thanh Oai

03/11/1970

2,A,13

535

Nguyễn Đăng Chiểu

1949

Tụy An, Chương Mỹ

08/01/1971

2,H,91

536

Nguyễn Đăng Khởi

1953

Sơn Đông, Hà Đông

02/11/1971

2,I,46

537

Nguyễn Đăng Sinh

1940

Phong Vân, Quốc Oai

29/03/1967

2,I,40

538

Nguyễn Đăng Vĩnh

1950

Viên Sơn, Sơn Tây

05/03/1974

2,H,12

539

Nguyễn Đơn Khương

1948

Minh Đức, Ứng Hòa

25/02/1967

2,H,77

540

Nguyễn Đắc Hiển

1954

An Mỹ, Mỹ Đức

30/01/1973

2,B,69

541

Nguyễn Đồng Dần

----

Song Phương, Đan Phượng

12/02/1971

2,K,86

542

Nguyễn Đỗ Chí

----

Võng Xuyên, Phúc Thọ

04/02/1972

2,B,71

543

Nguyễn Đức Cường

1942

Kim Bài, Thanh Oai

17/01/1969

2,A,59

544

Nguyễn Đức Dậu

----

Đông Quan, Ba Vì

26/12/1969

2,G,5

545

Nguyễn Đức Khương

1946

Phùng Xá, Mỹ Đức

15/07/1967

2,K,94

546

Nguyễn Đức Lập

1947

Tích Giang, Phúc Thọ

12/12/1972

2,I,15

547

Nguyễn Đức Mộng

1948

Hương Sơn, Mỹ Đức

10/05/1971

2,I,55

548

Nguyễn Đức Nghiêm

1950

Cao Viên, Thanh Oai

--/--/----

2,C,4

549

Nguyễn Đức Nhuận

1942

Châu Sơn, Ba Vì

19/08/1971

2,B,50

550

Nguyễn Đức Quý

1947

Sài Sơn, Quốc Oai

20/10/1966

2,A,68

551

Nguyễn Đức Thành

1949

Hồng Thái, Phú Xuyên

28/11/1966

2,H,52

552

Nguyễn Đức Thắng

1950

Quốc Tuấn, Thường Tín

25/01/1970

2,I,4

553

Nguyễn Đức Thịnh

1953

Phú Cường, Ba Vì

04/01/1973

2,K,20

554

Nguyễn Đức Tuyển

1948

Bọt Xuyên, Mỹ Đức

07/03/1969

2,I,39

555

Nguyễn Đức Vy

1948

Tân Đức, Ba Vì

01/05/1969

2,E,29

556

Nguyễn Đức Đạt

1946

Hồng Minh, Phú Xuyên

02/05/1971

2,K,35

557

Ngô Công Chức

1941

Kiên Trung, Ứng Hòa

07/04/1972

2,A,3

558

Ngô Công Tèo

1950

Thụy An, Ba Vì

24/01/1973

2,D,97

559

Ngô Huy Phương

1949

Vạn Thái, Ứng Hòa

20/04/1968

2,B,88

560

Ngô Huy Thật

1944

Cấn Hữu, Quốc Oai

10/05/1969

2,G,21

561

Ngô Mai Đức

1950

Cổ Đông, Sơn Tây

29/10/1971

2,Đ,67

562

Ngô Quyết Tâm

1946

Tản Hồng, Ba Vì

26/06/1968

2,B,23

563

Ngô Thị Sâm

1955

Dương Liễu, Hoài Đức

02/06/1974

2,Đ,96

564

Ngô Trọng Thu

----

 

21/02/1970

2,G,41

565

Ngô Viết Thiềng

1943

Thống Nhất, Chương Mỹ

29/12/1968

2,C,13

566

Ngô Văn Chừng

1953

Thanh Mỹ, Ba Vì

11/01/1973

2,E,94

567

Ngô Văn Cửu

1954

Viên An, Ứng Hòa

01/02/1973

2,K,13

568

Ngô Văn Gát

1934

Phong Vân, Ba Vì

06/05/1968

2,A,72

569

Ngô Văn Khen

1946

Hiệp Hòa, Phú Xuyên

20/04/1968

2,E,40

570

Ngô Văn Tịnh

1946

Đồng Tâm, Ứng Hòa

31/05/1966

2,E,35

571

Ngô Văn Tứ

1941

Hồng Quang, Ứng Hòa

13/12/1968

2,C,32

572

Ngô Văn Định

1953

Trường Thịnh, Ứng Hòa

22/04/1972

2,Đ,45

573

Ngô Xuân Luyện

1946

Viên An, Ứng Hòa

17/11/1968

2,H,4

574

Ngô Xuân Vũ

1942

Phú Cát, Quốc Oai

20/02/1969

2,A,24

575

Ngô Đăng Hợi

1952

Dương Liễu, Hoài Đức

12/11/1973

2,H,89

576

Nông An Thành

1953

Đồng Thái, Ba Vì

23/11/1971

2,I,93

577

Nông Văn Doanh

1948

Văn Võ, Chương Mỹ

13/01/1971

2,A,20

578

Phan Sinh

1941

Thanh Mỹ, Sơn Tây

30/05/1969

2,G,36

579

Phan Văn Đoạt

1950

Phú Châu, Ba Vì

29/04/1971

2,I,52

580

Phí Văn Vượng

1945

Hương Ngải, Thạch Thất

24/03/1970

2,B,47

581

Phí Văn Xuân

1943

Minh Khai, Hoài Đức

27/11/1970

2,G,58

582

Phùng Chu Tình

1947

Vật Lại, Ba Vì

21/06/1972

2,B,7

583

Phùng Công Tới

1953

Tây Sơn, Ba Vì

31/10/1972

2,B,28

584

Phùng Khắc Hữu

1939

Phùng Xá, Thạch Thất

10/04/1970

2,K,4

585

Phùng Khắc Lĩnh

----

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

04/02/1973

2,I,44

586

Phùng Kim Định

1952

Đồng Thái, Ba Vì

06/10/1972

2,E,96

587

Phùng Minh Kim

1948

Phú Động, Ba Vì

06/07/1971

2,Đ,68

588

Phùng Minh Kim

1948

Đồng Tam, Ba Vì

06/07/1970

Đ68

589

Phùng Minh Tân

1952

Đồng Thái, Ba Vì

21/01/1973

2,H,19

590

Phùng Ngọc Khuyên

----

Yên Bái, Ba Vì

26/04/1971

2,C,84

591

Phùng Như Quý

1945

Trung Hưng, Sơn Tây

07/09/1973

2,K,73

592

Phùng Phú An

1938

Phú Sơn, Ba Vì

22/09/1969

2,E,20

593

Phùng Quang Mô

1942

Thanh Mỹ, Ba Vì

12/03/1972

2,E,10

594

Phùng Quang Ninh

1942

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

24/02/1967

2,G,29

595

Phùng Quang Độ

1944

Đồng Thái, Ba Vì

17/11/1968

2,G,35

596

Phùng Quyết Chiến

1950

Phú Đông, Ba Vì

08/03/1972

2,B,77

597

Phùng Thế Kính

1944

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

15/12/1966

2,A,75

598

Phùng Thế Tư

1950

Phú Sơn, Ba Vì

28/01/1972

2,I,27

599

Phùng Văn Bàng

1952

Thái Hòa, Ba Vì

31/08/1972

2,G,73

600

Phùng Văn Dinh

1950

Vân Trai, Ba Vì

08/12/1971

2,A,74

601

Phùng Văn Huế

1946

Hòa Xá, Ứng Hòa

27/11/1966

2,B,73

602

Phùng Văn Hộ

1942

Thái Hòa, Ba Vì

15/02/1970

2,G,89

603

Phùng Văn Khương

1937

Hòa Thạch, Quốc Oai

02/11/1968

2,I,62

604

Phùng Văn Thanh

1954

Vân Sơn, Ba Vì

31/03/1974

2,A,2

605

Phùng Văn Thẹp

1944

Phú Mỹ, Ba Vì

02/04/1970

2,C,14

606

Phùng Văn Tuấn

1948

Hòa Xá, Ứng Hòa

13/02/1971

2,B,49

607

Phùng Văn Tân

1943

Chiến Thắng, Hoài Đức

16/01/1971

2,G,57

608

Phùng Văn Tý

1943

Trung Hưng, Sơn Tây

24/04/1971

2,A,43

609

Phùng Văn Tổng

1950

Phú Phương, Ba Vì

10/01/1971

2,E,68

610

Phùng Văn Vượng

1951

Đồng Thái, Ba Vì

16/10/1972

2,H,29

611

Phùng Xuân Đợi

1944

Đồng Thái, Ba Vì

12/12/1971

2,H,20

612

Phùng Đình Thắng

1954

Phú Sơn, Ba Vì

15/01/1971

2,H,14

613

Phùng Đại Bàng

----

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

19/01/1971

2,H,78

614

Phạm Bá Quỳnh

1945

Liên Minh, Đan Phượng

28/01/1970

2,B,22

615

Phạm Công Uyển

1947

Nam Triều, Phú Xuyên

19/02/1971

2,G,40

616

Phạm Gia Kim

1934

Kim Chung, Hoài Đức

20/06/1969

2,I,7

617

Phạm Hiền Lương

1943

Lê Thanh, Mỹ Đức

31/03/1967

2,Đ,89

618

Phạm Hùng Tiến

1950

Phương Trung, Thanh Oai

05/05/1973

2,G,23

619

Phạm Hồng Sắng

1951

Tô Hiệu, Thường Tín

15/03/1971

2,H,62

620

Phạm Minh Khang

1944

Phương Trung, Thanh Oai

17/01/1969

2,C,61

621

Phạm Minh Tân

1938

Liên Minh, Đan Phượng

25/07/1970

2,E,5

622

Phạm Mạnh Tưởng

1942

Phương Tú, Ứng Hòa

18/12/1969

2,A,28

623

Phạm Ngọc Thịnh

1942

Ninh Sở, Thường Tín

16/12/1970

2,B,84

624

Phạm Ngọc Tuyên

1942

Phù Lưu, Ứng Hòa

25/12/1969

2,Đ,59

625

Phạm Ngọc Điền

1948

Lam Sơn, Ứng Hòa

23/02/1968

2,H,73

626

Phạm Quan Tụng

1951

Đường Lâm, Sơn Tây

26/01/1972

2,A,36

627

Phạm Quang Hạ

1953

Tòng Bạt, Ba Vì

19/09/1972

2,G,72

628

Phạm Quang Thiều

1948

Sơn Công, Ứng Hòa

07/03/1972

2,B,10

629

Phạm Quang Thắng

1953

Cổ Động, Sơn Tây

24/12/1971

2,Đ,50

630

Phạm Quang Toa

1948

Quang Trung, Phú Xuyên

07/12/1967

2,G,56

631

Phạm Thanh Dương

1946

Vạn Kim, Mỹ Đức

12/09/1970

2,E,49

632

Phạm Trọng Quế

----

Lại Yên, Hoài Đức

12/07/1966

2,A,67

633

Phạm Tuấn Đề

1950

Ái Quốc, Phú Xuyên

19/06/1972

2,B,62

634

Phạm Uy

1940

Kim Chung, Hoài Đức

15/05/1972

2,A,2

635

Phạm Văn Cậy

1948

Vũ Vân, Vũ Thư

13/02/1970

3,Đ,22

636

Phạm Văn Dung

1945

Thượng Lâm, Mỹ Đức

14/06/1968

2,B,30

637

Phạm Văn Hợi

1948

Quang Trung, Phú Xuyên

04/12/1968

2,A,39

638

Phạm Văn Khanh

1942

Phương Chung, Thanh Oai

06/12/1968

2,Đ,36

639

Phạm Văn Luận

1947

Ngũ Lão, Ứng Hòa

11/05/1969

2,K,80

640

Phạm Văn Lào

1950

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

05/02/1973

2,I,19

641

Phạm Văn Lượng

1946

Hồng Hà, Đan Phượng

08/12/1969

2,K,65

642

Phạm Văn Lộc

1947

Phương Trung, Thanh Oai

05/04/1970

2,Đ,62

643

Phạm Văn Minh

1952

Vạn Thắng, Ứng Hòa

13/12/1971

2,B,16

644

Phạm Văn Mỳ

1940

Trung Hưng, Sơn Tây

17/01/1969

2,Đ,47

645

Phạm Văn Ngọc

1946

Hương Trung, Thanh Oai

04/05/1970

2,E,8

646

Phạm Văn Phi

1936

Thanh Cao, Thanh Oai

20/02/1972

2,G,71

647

Phạm Văn Phú

----

Đại Cường, Ứng Hòa

19/06/1970

2,B,33

648

Phạm Văn Sung

1940

Hoàng Ngô, Quốc Oai

14/06/1968

2,C,75

649

Phạm Văn Thang

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

15/03/1972

2,B,46

650

Phạm Văn Thê

1949

Phúc Lâm, Mỹ Đức

28/04/1969

2,I,32

651

Phạm Văn Thìn

1944

Hồng Hà, Đan Phượng

20/04/1971

2,C,97

652

Phạm Văn Thăng

1945

Đồng Tâm, Mỹ Đức

02/06/1970

2,Đ,60

653

Phạm Văn Thược

1934

Lê Thanh, Mỹ Đức

30/01/1972

2,I,95

654

Phạm Văn Thọ

1952

Tích Giang, Phúc Thọ

11/03/1972

2,G,97

655

Phạm Văn Tinh

----

Ngụ Lộc, Ứng Hòa

07/05/1969

2,K,83

656

Phạm Văn Tiêu

1938

Hồng Hà, Đan Phượng

13/12/1971

2,K,48

657

Phạm Văn Tuấn

1953

Cổ Đông, Sơn Tây

11/01/1973

2,H,31

658

Phạm Văn Tài

1949

Thắng Lợi, Thường Tín

15/05/1972

2,G,61

659

Phạm Văn Tư

1949

Thắng Lợi, Thường Tín

15/05/1972

2,B,81

660

Phạm Văn Tạ

1948

Thanh Văn, Thanh Oai

17/11/1970

2,H,35

661

Phạm Văn Tụng

1937

Phú Châu, Ba Vì

22/05/1969

2,H,92

662

Phạm Văn Vỡ

1942

Phương Tú, Ứng Hòa

10/09/1968

2,I,73

663

Phạm Văn Đoàn

1945

Nam Đồng, Phú Xuyên

08/01/1972

2,C,99

664

Phạm Văn Đạo

----

Thủy An, Chương Mỹ

25/10/1970

2,B,78

665

Phạm Xuân Giáp

----

Văn Khê, Hà Đông

11/09/1967

2,A,90

666

Phạm Xuân Xanh

1948

Hồng Minh, Phú Xuyên

30/05/1970

2,B,90

667

Phạm Đình Bảng

1953

Tân Dân, Phú Xuyên

09/03/1972

2,C,89

668

Phạm Đình Hòe

1950

Chương Dương, Thường Tín

13/01/1971

2,B,91

669

Quan Văn Gia

1944

Đồng Tiến, Ứng Hòa

03/02/1973

2,C,94

670

Thạch Ngọc Lan

1940

Tân Hội, Đan Phượng

27/02/1966

2,E,28

671

Trương Công Hoàn

1943

Viên Nội, Ứng Hòa

26/12/1968

2,Đ,31

672

Trương Oanh Dươn

1941

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

03/12/1971

2,Đ,41

673

Trương Quang Mấn

1952

Phú Cường, Ba Vì

03/03/1972

2,E,86

674

Trương Văn Bài

1946

Lê Thanh, Mỹ Đức

06/06/1971

2,E,44

675

Trương Văn Thảo

1935

Bình Yên, Thạch Thất

23/11/1968

2,C,67

676

Trương Văn Thảo

1935

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

23/11/1968

2,A,54

677

Trương Văn Vỵ

1953

Trường Thịnh, Ứng Hòa

29/01/1973

2,K,15

678

Trương Đình Dương

1953

Tiên Phong, Ba Vì

26/12/1971

2,E,79

679

Trần Công Bách

1946

Trung Tú, Ứng Hòa

08/12/1972

2,E,11

680

Trần Duy Bang

1936

Đức Thượng, Hoài Đức

30/10/1968

2,G,70

681

Trần Duy Cao

1940

Đại Đồng, Thường Tín

05/05/1971

2,H,33

682

Trần Duy Mật

1943

Hợp Thành, Mỹ Đức

05/04/1966

2,Đ,92

683

Trần Ngọc Cẩn

1941

Vũ Tiến, Vũ Thư

02/04/1970

3,L,32

684

Trần Ngọc Kiều

1942

Trung Tú, Ứng Hòa

02/04/1970

2,C,47

685

Trần Ngọc Như

1950

Hương Sơn, Mỹ Đức

10/05/1969

2,Đ,19

686

Trần Ngọc Thư

1950

Hương Sơn, Mỹ Đức

10/05/1969

2,K,34

687

Trần Thanh Sơn

1949

Văn Bình, Thường Tín

13/01/1972

2,H,88

688

Trần Thế Tài

1935

Tòng Bạt, Ba Vì

16/05/1969

2,Đ,47

689

Trần Trọng Mão

1939

Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ

08/06/1971

2,I,65

690

Trần Trọng Quảng

1944

Thuần Mỹ, Ba Vì

26/01/1970

2,A,85

691

Trần Văn Chiến

1948

Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa

19/11/1971

2,H,94

692

Trần Văn Chuyên

1953

Vật Lại, Ba Vì

02/11/1972

2,G,3

693

Trần Văn Cường

1945

An Mỹ, Mỹ Đức

10/02/1968

2,C,23

694

Trần Văn Da

1953

Phú Cường, Ba Vì

22/03/1972

2,I,13

695

Trần Văn Lương

1945

Võng Xuyên, Phúc Thọ

16/04/1969

2,H,79

696

Trần Văn Mẫn

1953

Liên Hồng, Đan Phượng

13/01/1972

2,I,54

697

Trần Văn Phải

1940

Nam Triều, Phú Xuyên

12/11/1967

2,E,80

698

Trần Văn Phụng

1940

Thanh Văn, Thanh Oai

14/04/1968

2,I,82

699

Trần Văn Rực

1951

Đông Phương Yên, Chương Mỹ

--/10/1970

2,E,45

700

Trần Văn Thá

1940

Hòa Chính, Chương Mỹ

26/03/1969

2,B,80

701

Trần Văn Thái

1949

Số 189, Quang Trung, Hà Đông

16/05/1972

2,A,3

702

Trần Văn Thọ

1950

Đan Thọ, Đan Phượng

11/09/1968

2,G,50

703

Trần Văn Toàn

1945

Thọ An, Đan Phượng

11/09/1968

2,H,68

704

Trần Văn Tụy

1951

Văn Bình, Thường Tín

25/07/1972

2,E,99

705

Trần Văn Vọng

1947

Hòa Phú, Ứng Hòa

19/04/1969

2,E,81

706

Trần Văn Đoàn

1947

Bạch Đằng, Thường Tín

26/08/1968

2,I,57

707

Trần Xuân Cao

1945

Văn Võ, Chương Mỹ

19/12/1970

2,E,13

708

Trần Xuân Dương

1948

Thọ Xuân, Đan Phượng

19/06/1968

2,H,59

709

Trần Xuân Hải

1945

Xuy Xá, Mỹ Đức

13/11/1970

2,I,45

710

Trần Xuân Kịch

1949

Xuân Dương, Thanh Oai

08/03/1972

2,E,31

711

Trần Xuân Ngọc

1945

Thanh Bình, Chương Mỹ

20/10/1968

2,A,81

712

Trần Xuân Sơ

1930

Mai Đình, Ứng Hòa

16/12/1967

2,A,35

713

Trần Xuân Đương

----

Thọ Xuân, Đan Phượng

19/06/1968

2,B,75

714

Trần Úc

1942

Độc Lập, Thường Tín

23/07/1968

2,I,85

715

Trần Đình Diễm

1944

Vạn Thái, Ứng Hòa

04/08/1970

2,C,46

716

Trần Đình Miều

1943

Chu Minh, Ba Vì

19/01/1971

2,G,94

717

Trần Đình Quỳ

1945

Đội Bình, Ứng Hòa

04/05/1970

2,G,44

718

Trần Đại Nghĩa

1939

Đồng Mai, Thanh Oai

19/03/1969

2,G,6

719

Trần Đức Lòng

1933

Thọ Xuân, Đan Phượng

12/03/1970

2,E,51

720

Trần Đức Thích

1940

Trung Hòa, Chương Mỹ

10/05/1971

2,B,99

721

Trịnh Minh Thanh

1945

Hương Sơn, Mỹ Đức

23/03/1970

2,H,95

722

Trịnh Thanh Oai

1946

Châu Can, Phú Xuyên

15/05/1969

2,G,37

723

Trịnh Trung Nhạ

1945

Tuy An, Chương Mỹ

01/02/1968

2,I,33

724

Trịnh Văn Dần

1950

Thụy An, Ba Vì

08/01/1973

2,K,69

725

Trịnh Văn Phùng

1949

Tô Hiệu, Thường Tín

03/02/1967

2,Đ,84

726

Trịnh Văn Suốt

1944

Thượng Quốc, Mỹ Đức

19/01/1967

2,E,84

727

Trịnh Xuân Chuyển

1944

Lai Yên, Hoài Đức

16/05/1969

2,K,27

728

Trịnh Xuân Dung

1944

Thượng Lâm, Mỹ Đức

18/03/1971

2,D,98

729

Trịnh Xuân Oánh

1941

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

09/06/1971

2,Đ,26

730

Trịnh Đình Hồng

1946

Quất Động, Thường Tín

18/05/1969

2,A,100

731

Trịnh Đức Tước

1944

Lại Yên, Hoài Đức

05/07/1968

2,A,63

732

Tô Văn Thú

1948

Đại Yên, Chương Mỹ

25/08/1971

2,C,60

733

Tư Tiến Nam

1951

Tiền Phong, Thường Tín

01/01/1971

2,B,45

734

Tưởng Công Quý

1943

Yên Sơn, Quốc Oai

31/01/1969

2,B,95

735

Tạ Duy Nhâm

1951

Tam Thuấn, Phúc Thọ

21/12/1972

2,B,24

736

Tạ Hiệp Thị

1946

Hòa Xá, Ứng Hòa

12/01/1968

2,E,65

737

Tạ Quang Lung

1949

Vân Phúc, Phúc Thọ

11/07/1971

2,C,96

738

Tạ Quang Mẫn

1945

Liệp Tuyết, Quốc Oai

02/02/1970

2,Đ,70

739

Tạ Quang Phong

1942

Cổ Động, Sơn Tây

13/03/1968

2,B,4

740

Tạ Trương Hùng

1940

Quang Trung, Hoài Đức

10/06/1972

2,A,52

741

Tạ Văn Phương

1942

Hòa Lâm, Ứng Hòa

21/01/1968

2,E,12

742

Tạ Văn Quyết

1954

Hồng Thái, Phú Xuyên

12/03/1975

2,H,65

743

Tạ Văn Thiết

1947

Hoàng Ngô, Quốc Oai

12/05/1966

2,Đ,7

744

Tạ Văn Uyên

1948

Trung Tú, Ứng Hòa

17/08/1967

2,H,83

745

Tạ Xuân Vản

1940

Phố Trưng Nhị, Hà Đông

12/01/1972

2,A,1

746

Tạ Đình Hữu

1945

Song Phượng, Đan Phượng

23/07/1967

2,K,47

747

Tạ Đình Khoa

1948

Đông Lỗ, Ứng Hòa

15/03/1970

2,Đ,71

748

Tạ Đình Phi

1946

Đình Phú, Quốc Oai

17/03/1967

2,G,84

749

Tạ Đình Xê

1940

Đông Yên, Quốc Oai

28/03/1969

2,E,64

750

Tống Nguyên Sỹ

1945

Tiên Phương, Chương Mỹ

20/05/1970

2,E,1

751

Tống Nguyên Đệ

1940

Tiên Phương, Chương Mỹ

04/06/1967

2,A,86

752

Từ Văn Liễn

1943

Hồng Phong, Thường Tín

03/07/1969

2,B,57

753

Từ Văn Vịnh

1942

Hồng Phong, Chương Mỹ

18/03/1972

2,K,3

754

Võ Dương

1940

Dũng Tiến, Thường Tín

03/06/1969

2,Đ,10

755

Vũ Bá Các

1949

Tân Ước, Thanh Oai

06/03/1972

2,I,30

756

Vũ Duy Châu

1953

Đường Lâm, Ba Vì

19/11/1972

2,A,80

757

Vũ Hồng Ngung

1948

Dân Chủ, Phú Xuyên

02/03/1973

2,H,11

758

Vũ Khắc Thưởng

1948

An Mỹ, Mỹ Đức

06/07/1966

2,H,40

759

Vũ Ngọc Thiều

1945

Tiền Phương, Chương Mỹ

02/03/1970

2,B,35

760

Vũ Quan Nga

1937

K6 - Hà Đông

--/07/1972

2,K,16

761

Vũ Quang Thiên

1942

Vân Nam, Phúc Thọ

11/09/1968

2,H,67

762

Vũ Thị Quế

1942

Văn Yên, Hà Đông

09/07/1966

2, K,59

763

Vũ Tiến Trình

1937

Sơn Công, Ứng Hòa

07/02/1967

2,Đ,90

764

Vũ Viết Lành

1951

Quảng Bi, Chương Mỹ

17/02/1972

2,A,37

765

Vũ Văn A

1934

Hòa Lưu, Ứng Hòa

18/12/1969

2, K,32

766

Vũ Văn Biền

1925

Văn Tảo, Thường Tín

--/--/----

2,B,1

767

Vũ Văn Bát

1952

Quang Trung, Phú Xuyên

13/12/1972

2,Đ,12

768

Vũ Văn Bạn

1939

Thanh Thùy, Thanh Oai

05/04/1969

2,E,56

769

Vũ Văn Cương

1945

Hòa Nam, Ứng Hòa

02/01/1971

2,E,14

770

Vũ Văn Dung

1948

Phúc Lâm, Mỹ Đức

29/03/1972

2,I,26

771

Vũ Văn Hiệp

1953

Trường Thịnh, Ứng Hòa

05/02/1973

2,K,10

772

Vũ Văn Hạc

1941

Văn Quán, Hà Đông

30/09/1967

2,I,41

773

Vũ Văn Hảo

1938

Vạn Kim, Mỹ Đức

16/04/1969

2,H,80

774

Vũ Văn Thi

1946

Cấn Hữu, Quốc Oai

19/08/1966

2,Đ,78

775

Vũ Văn Toan

1948

An Mỹ, Mỹ Đức

22/10/1966

2,Đ,23

776

Vũ Văn Đay

1948

Nam Tiến, Phú Xuyên

14/02/1970

2,C,78

777

Vũ Văn Điền

1944

Hợp Thành, Mỹ Đức

05/05/1969

2,K,23

778

Vũ Văn Đắc

----

Vạn Kim, Mỹ Đức

07/03/1974

2,H,70

779

Vũ Xuân Trường

1949

Đốc Tín, Mỹ Đức

25/10/1968

2,H,47

780

Vũ Đình Sáng

1940

Kim Thư, Thanh Oai

25/06/1968

2,H,38

781

Vũ Đắc Trường

1942

Bạch Đằng, Thường Tín

03/02/1967

2,A,89

782

Vũ Đức Nhân

1946

Thọ Lộc, Phúc Thọ

11/03/1967

2,B,87

783

Vũ Đức Toản

1940

Bạch Hạ, Phú Xuyên

07/12/1967

2,B,59

784

Vũ Đức Tùng

1942

Thọ Lộc, Phúc Thọ

05/09/1966

2,A,65

785

Vương Văn Đức

----

Cự Khê, Thanh Oai

03/10/1969

2,Đ,56

786

Vương Xuân Bính

1937

Thanh Bình, Chương Mỹ

15/09/1969

2,B,14

787

Vương Đức Đá

1948

Đồng Tân, Thanh Oai

16/03/1971

2,G,67

788

Xỹ Thanh Trà

1939

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

17/09/1969

2,K,31

789

Đinh Ngọc Quang

1952

Ba Trại, Ba Vì

08/03/1972

2,K,41

790

Đinh Ngọc Thạch

1942

Văn Sơn, Sơn Tây

20/11/1967

2,H,86

791

Đinh Tiến Mậu

1934

Ngô Quyền, Sơn Tây

08/01/1967

2,Đ,3

792

Đinh Tiến Thục

1949

Mỹ Thành, Mỹ Đức

26/10/1972

2,Đ,14

793

Đinh Tuyết Tùng

1942

Trần Phú, Chương Mỹ

17/05/1971

2,B,83

794

Đinh Văn Châm

1955

Đại Thành, Quốc Oai

10/01/1975

2,Đ,42

795

Đinh Văn Cố

----

Khánh Thượng, Ba Vì

25/02/1973

2,C,79

796

Đinh Văn Giai

1952

Minh Quang, Ba Vì

24/10/1973

2,I,5

797

Đinh Văn Lễ

1945

Phú Châu, Ba Vì

01/10/1968

2,E,9

798

Đinh Văn Lệnh

1937

Hồng Quang, Ứng Hòa

20/01/1969

2,C,36

799

Đinh Văn Thái

1954

Mỹ Thành, Mỹ Đức

29/01/1973

2,K,11

800

Đinh Văn Toản

1946

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

25/06/1968

2,Đ,69

801

Đinh Văn Tác

1948

Thượng Lâm, Mỹ Đức

15/02/1967

2,B,70

802

Đinh Văn Tô

----

Vạn Thắng, Ba Vì

18/10/1967

2,C,37

803

Đinh Văn Tố

1952

Khánh Thượng, Ba Vì

05/02/1973

2,A,11

804

Đinh Đại Khanh

1950

Minh Quang, Ba Vì

05/04/1971

2,E,54

805

Đoàn Anh Dũng

1949

Quang Trung, Hà Đông

08/03/1974

2,Đ,85

806

Đoàn Danh Lữu

1945

Hòa Phú, Ứng Hòa

25/11/1970

2,A,64

807

Đoàn Viết Căn

1949

Đồng Nai, Thanh Oai

10/11/1969

2,C,34

808

Đoàn Viết Nhẹ

1948

Tân Minh, Thường Tín

11/12/1966

2,GG,72

809

Đoàn Văn Công

1937

Ái Quốc, Thường Tín

10/01/1969

2,I,86

810

Đoàn Văn Cù

1940

Hồng Minh, Phú Xuyên

30/01/1965

2,E,24

811

Đoàn Văn Lục

1943

Ngũ Lão, Ứng Hòa

02/02/1969

2,E,21

812

Đoàn Văn Quế

1947

Võng Xuyên, Phúc Thọ

03/01/1968

2,A,6

813

Đoàn Xuân Hinh

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

20/10/1971

2,A,25

814

Đào Duy Ký

1949

Chương Dương, Thường Tín

03/07/1972

2,I,25

815

Đào Tiến Hiên

1953

Trung Tú, Ứng Hòa

12/04/1972

2,B,86

816

Đào Văn Tuân

1947

Đội Bình, Ứng Hòa

04/02/1972

2,K,62

817

Đào Văn Tân

----

Đội Bình, Ứng Hòa

04/02/1972

2,H,44

818

Đào Xuân Tùng

----

Đại Hùng, Mỹ Đức

19/01/1968

2,C,63

819

Đào Đức Quỳnh

1943

Sài Sơn, Quốc Oai

12/02/1970

2,C,95

820

Đình Văn Lịch

1939

Đại Thành, Quốc Oai

24/07/1966

2,Đ,77

821

Đặng - V - Kim

1947

Minh Quang, Ba Vì

29/10/1972

2,B,37

822

Đặng Minh Loan

1943

Đức Giang, Hoài Đức

19/03/1970

2,G,26

823

Đặng Ngọc Ích

1941

Hợp Tiến, Mỹ Đức

20/03/1966

2,Đ,73

824

Đặng Thanh Hàn

----

Đồng Nai, Hà Đông

12/02/1973

2,Đ,46

825

Đặng Thanh Nhàn

1948

Đồng Mai, Hà Đông

13/02/1973

2,Đ,57

826

Đặng Thị Hợi

1946

Vân Hà, Phúc Thọ

16/02/1969

2,G,83

827

Đặng Tiến Phái

1942

Liệp Tuyết, Quốc Oai

25/10/1969

2,I,67

828

Đặng Tiến Đáng

1951

Đông Quang, Ba Vì

21/12/1971

2,A,78

829

Đặng Trần Túy

1936

An Mỹ, Mỹ Đức

24/04/1971

2,G,39

830

Đặng Tính

1920

Cự Khê, Thanh Oai

14/04/1973

A7

831

Đặng Văn Cát

1947

Hợp Tiến, Mỹ Đức

06/11/1972

2,I,14

832

Đặng Văn Dũng

1952

Vân Nam, Phúc Thọ

16/03/1971

2,E,98

833

Đặng Văn Dảnh

1946

Thống Nhất, Thường Tín

03/02/1967

2,Đ,88

834

Đặng Văn Nho

1945

Số 53 Phùng Hưng, Sơn Tây

19/08/1967

2,B,40

835

Đặng Văn Nhị

1950

Vân Đình, Ứng Hòa

13/09/1970

2,B,51

836

Đặng Văn Oanh

1950

Tảo Dương Văn, Ứng Hòa

03/01/1973

2,B,68

837

Đặng Văn Sóc

1941

Lê Thanh, Mỹ Đức

18/11/1968

2,G,78

838

Đặng Văn Thà

1952

Văn Phúc, Phúc Thọ

05/03/1971

2,C,31

839

Đặng Văn Tuất

1951

Vận Nam, Phúc Thọ

27/03/1974

2,G,74

840

Đặng Văn Y

1945

Đội Bình, Ứng Hòa

09/04/1968

2,B,93

841

Đặng Văn Đậm

1953

Viên An, Ứng Hòa

28/12/1971

2,Đ,22

842

Đặng Xin Tôn

1936

Ninh Sở, Thường Tín

19/04/1972

2,K,88

843

Đặng Xuân Cường

1947

Hoa Lư, Ứng Hòa

21/01/1971

2,I,48

844

Đặng Xuân Mai

1945

Phú Cường, Ba Vì

17/12/1967

2,A,40

845

Đặng Xuân Phúc

1948

Vật Lại, Ba Vì

24/12/1971

2,H,49

846

Đặng Xuân Thu

1948

Đồng Mai, Hà Đông

05/03/1969

2,E,61

847

Đặng Đình Mùi

1945

Quảng Bị, Chương Mỹ

24/09/1969

2,K,49

848

Đồng Văn Mạnh

1948

Hồng Thái, Phú Xuyên

04/02/1970

2,B,65

849

Đỗ Công Khoa

1952

Chu Minh, Ba Vì

01/03/1972

2,H,28

850

Đỗ Doãn Bạ

1940

Quang Hải, Thường Tín

01/07/1966

2,A,62

851

Đỗ Huy Chạc

----

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

20/03/1969

2,I,37

852

Đỗ Huy Trạc

1944

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

20/03/1969

2,H,61

853

Đỗ Huy Ứng

1936

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

27/11/1969

2,E,17

854

Đỗ Hùng Dũng

1948

Mai Đình, Ứng Hòa

07/12/1967

2,B,60

855

Đỗ Hữu Sử

1949

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

13/04/1969

2,C,64

856

Đỗ Khắc Nhẫn

1942

Tảo Dương Văn, Ứng Hòa

31/03/1970

2,B,31

857

Đỗ Khắc Quân

1950

Hợp Tiến, Mỹ Đức

19/12/1972

2,A,33

858

Đỗ Khắc Sấn

1944

Đồng Lạc, Chương Mỹ

18/03/1968

2,I,80

859

Đỗ Ngọc Yến

1938

Văn Yên, Hà Đông

27/02/1969

2,E,67

860

Đỗ Như Trân

1952

Nam Phong, Phú Xuyên

17/02/1972

2,G,69

861

Đỗ Phương Châm

1953

Ngọc Hiệp, Quốc Oai

01/11/1973

2,I,10

862

Đỗ Tiến Đọ

----

Cam Thượng, Ba Vì

16/10/1971

2,G,17

863

Đỗ Trọng Bống

1946

Đại Thanh, Thường Tín

08/12/1968

2,G,80

864

Đỗ Trọng Phong

1945

Sơn Công, Ứng Hòa

10/10/1969

2,I,28

865

Đỗ Viết Trị

1952

Quảng Bị, Chương Mỹ

18/03/1971

2,Đ,66

866

Đỗ Văn Bàng

1943

Hồng Xá, Ứng Hòa

19/06/1966

2,C,58

867

Đỗ Văn Bính

1946

Cao Dương, Thanh Oai

03/02/1967

2,E,83

868

Đỗ Văn Hanh

1940

Hợp Đồng, Chương Mỹ

19/01/1969

2,G,87

869

Đỗ Văn Hễ

1944

Đông Tân, Đức Mỹ

21/01/1967

2,H,72

870

Đỗ Văn Lãng

1933

Hồng Phong, Đan Phượng

04/04/1969

2,K,79

871

Đỗ Văn Lạng

1938

Đông Lỗ, Ứng Hòa

06/03/1972

2,G,99

872

Đỗ Văn Lễ

1944

Đông Sơn, Chương Mỹ

21/01/1967

2,E,77

873

Đỗ Văn Sơn

----

Tiền Phong, Ba Vì

10/04/1972

2,H,17

874

Đỗ Văn Sở

1948

Hòa Trạch, Quốc Oai

17/11/1966

2,A,15

875

Đỗ Văn Tài

1944

Hòa Trạch, Quốc Oai

05/04/1969

2,A,95

876

Đỗ Văn Tương

1931

Hiệp Thuật, Quốc Oai

08/11/1971

2,C,70

877

Đỗ Văn Tỏa

1945

Tam Hiệp, Quốc Oai

24/12/1969

2,E,72

878

Đỗ Văn Đông

1949

Ngọc Liệp, Quốc Oai

07/05/1968

2,B,18

879

Đỗ Văn Ưng

1937

Đại Hùng, Mỹ Đức

13/12/1971

2,H,60

880

Đỗ Văn Ổn

1945

Văn Hoàng, Phú Xuyên

17/12/1972

2,G,68

881

Đỗ Xuân Biêm

1936

Khai Thái, Phú Xuyên

21/02/1972

2,A,22

882

Đỗ Xuân Dậu

1945

Kim Chung, Hoài Đức

04/07/1969

2,C,2

883

Đỗ Xuân Phúc

1949

Sen Chiểu, Phúc Thọ

07/03/1971

2,G,19

884

Đỗ Xuân Tình

1945

Châu Sơn, Quốc Oai

17/08/1968

2,C,27

885

Đỗ Xuân Ái

----

Cẩm Yên, Thạch Thất

12/03/1971

2,B,13

886

Đỗ Xuân Điển

1930

Hòa An, Ứng Hòa

06/05/1966

2,B,5

887

Đỗ Đình Thuần

1936

Ngọc Tảo, Phúc Thọ

05/09/1966

2,A,70

888

Đỗ Đình Thuật

1939

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

21/05/1967

2,A,91

Tổng số điểm của bài viết là: 237 trong 76 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn