11:19 ICT Thứ ba, 21/08/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 260

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14559

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2915990

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Tỉnh yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn(1)

Thứ hai - 11/07/2011 07:58

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Biến Văn Hiển 1947 Thạch Trung, TX. Hà Tĩnh 31/03/1969 4,K,8
2 Biện Văn Giao 1950 Thạch Đỉnh, Thạch Hà 19/12/1968 4,2C,15
3 Biện Văn Hồ 1946 Hương Đô, Hương Khê 24/03/1971 4,G,25
4 Bùi Hoàng Tạo ---- Đức Yên, Đức Thọ 08/07/1968 4,G,5
5 Bùi Khắc Lục 1941 Thạch Đài, Thạch Hà 10/12/1972 4,B,4
6 Bùi Ngọc Giao 1950 Thạch Hoá, Thạch Hà 19/12/1968 4,2C,19
7 Bùi Ngọc Lâm 1940 Thạch Bàn, Thạch Hà 05/10/1967 4,2G,5
8 Bùi Như Hoà 1942 Đức Yên, Đức Thọ 04/06/1970 4,E,15
9 Bùi Quang Cẩm 1951 Thạch Tiến, Thạch Hà 29/01/1973 4,3B,6
10 Bùi Quang Khánh 1945 Kỳ Phong, Kỳ Anh 16/04/1967 4,2C,20
11 Bùi Quang Trọng 1951 Phù Việt, Thạch Hà 27/09/1970 4,3G,6
12 Bùi Quốc Thoại 1939 Vĩnh Lộc, Can Lộc 06/02/1970 4,B,28
13 Bùi Sỹ Nhật 1947   03/05/1966 4,L,4
14 Bùi Viết Loan 1949 Thạch Liên, Thạch Hà 18/01/1973 4,3A,7
15 Bùi Văn Chinh 1951 Kỳ Lạc, Kỳ Anh 07/01/1973 4,2B,25
16 Bùi Văn Tiến ---- Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh 10/10/1972 4,3L,15
17 Bùi Văn Đản 1949 Đức La, Đức Thọ 28/03/1969 4,2G,24
18 Bùi Vĩnh Nghi 1950 Cẩm Dương, Cẩm Xuyên 01/08/1972 4,G,12
19 Bùi Đình Chất 1932 Đức Nhân, Đức Thọ 11/03/1974 4,2C,3
20 Bùi Đình Chất 1950 Đức Yên, Đức Thọ 01/08/1971 4,C,7
21 Bùi Đình Mại 1943 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên 26/12/1969 4,M,22
22 Bùi Đức Anh 1946 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên 29/10/1968 4,G,30
23 Cao Kim Tiến 1943 Kỳ Giang, Kỳ Anh 05/03/1967 4,3B,5
24 Cao Tường 1941 Xuân Mỹ, Nghi Xuân 06/10/1965 4,2I,12
25 Cao Việt Trí 1943 Thạch Châu, Thạch Hà 28/02/1970 4,3C,11
26 Cao Đức Tú 1941 Hương Xuân, Hương Khê --/--/---- 4,3G,31
27 Chu Văn Hùng 1944 Cẩm Dương, Cẩm Xuyên 07/04/1968 4,K,34
28 Cù Huy Chiểu 1946 Sơn Long, Hương Sơn 05/05/1967 4,H,2
29 Cù Huy Sanh 1949 Phương Điền, Hương khê 12/02/1972 4,3C,15
30 Cù Văn Bỗng 1946 Đức Anh, Đức Thọ 06/04/1966 4,3E,16
31 Dương Bá Phước 1952 Thạch Đồng, Thạch Hà 20/01/1972 4,C,8
32 Dương Bá Thước 1952 Thạch Đồng, Thạch Hà 20/01/1972 4,C,8
33 Dương Công Đức 1940 Đức Lập, Đức Thọ 12/10/1970 4,2Đ,9
34 Dương Danh Nuôi 1950 Thạch Quý, Thạch Hà 03/03/1969 4,2A,2
35 Dương Danh Phong 1945 Hương Bình, Hương Khê 16/09/1970 4,3K,25
36 Dương Kim Thành ---- Thạch Lạc, Thạch Hà --/--/---- 4,C,1
37 Dương Sỹ Chất ---- Đức Lĩnh, Vũ Quang 26/05/1969 4,D,25
38 Dương Thế Anh 1937 Hương Thọ, Vũ Quang 30/10/1968 4,3E,23
39 Dương Tùng 1948 Sơn Bình, Hương Sơn 11/11/1968 4,L,13
40 Dương Văn Bờ 1947 Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên 17/05/1972 4,A,8
41 Dương Văn San 1942 Kỳ Văn, Kỳ Anh 15/03/1966 4,3Đ,8
42 Dương Văn Thắng 1952 Thịnh Lộc, Can Lộc 10/12/1971 4,3B,23
43 Dương Văn Tình 1948 Kỳ Thượng, Kỳ Anh 10/02/1971 4,M,34
44 Dương Văn Tính 1936 Kỳ Văn, Kỳ Anh 29/10/1967 4,3A,3
45 Dương Văn Việt 1940 Xuân Hải, Nghi Xuân 26/03/1969 4,3B,11
46 Dương Xuân Tam 1949 Thạch Tân, Thạch Hà 02/04/1969 4,K,16
47 Dương Đình Hương 1953 Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 12/06/1972 4,B,21
48 Dương Đình Thuận 1951 Thạch Vĩnh, Thạch Hà 20/12/1973 4,3G,19
49 Dương Đình Thuận 1949 Thạch Vĩnh, Thạch Hà 13/10/1972 4,G,9
50 Dương Đức Yến 1946 Hương Long, Hương Khê 18/12/1966 4,M,23
51 Hoàng Bá Đôn 1947 Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên 26/03/1970 4,3Đ,11
52 Hoàng Kim Bá 1953 Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên --/07/1972 4,3C,4
53 Hoàng Minh Thông 1939 Kỳ Phúc, Kỳ Anh 16/01/1968 4,2Đ,19
54 Hoàng Minh Thể 1947 Kỳ Phương, Kỳ Anh 24/07/1968 4,3E,13
55 Hoàng Nghĩa Chử 1937 Đức Châu, Đức Thọ 18/12/1974 4,E,18
56 Hoàng Ngọc Long 1951 Thạch Điền, Thạch Hà --/09/1970 4,2A,26
57 Hoàng Ngọc Điền 1948 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 15/02/1968 4,3G,4
58 Hoàng Phi Long 1942 Phố Lê Bình, TX. Hà Tĩnh 17/03/1967 4,2G,3
59 Hoàng Thọ Đức 1930 Thạch Hương, Thạch Hà 15/08/1972 4,E,33
60 Hoàng Tiến Báo 1940 Cẩm Tiên, Cẩm Xuyên 15/07/1968 4,G,33
61 Hoàng Trọng Lan ---- Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên --/--/---- 4,A,15
62 Hoàng Trọng Lượng 1946 Thạch Thắng, Thạch Hà 24/11/1968 4,3K,13
63 Hoàng Trọng Đích 1949 Thạch Thắng, Thạch Hà 08/03/1974 4,3M,2
64 Hoàng Văn Anh 1950 Cẩm Quang, Cẩm Xuyên 05/10/1969 4,Đ,26
65 Hoàng Văn Chín 1948 Kỳ Tân, Kỳ Anh 07/02/1966 4,2G,13
66 Hoàng Văn Huỳnh 1950 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 31/05/1970 4,3Đ,13
67 Hoàng Văn Luân 1945 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 26/05/1972 4,3H,25
68 Hoàng Văn Lự 1947 Sơn Ninh, Hương Sơn 19/01/1970 4,3A,23
69 Hoàng Văn Ngụ 1944 Kỳ Phong, Kỳ Anh 24/01/1973 4,E,17
70 Hoàng Văn Nhi 1944 Kỳ Trinh, Kỳ Anh 28/05/1966 4,H,23
71 Hoàng Văn Nhuận 1950 Xuân Sơn, Đô Lương 30/05/1969 3,M,17
72 Hoàng Văn Nông 1943 Kỳ Thư, Kỳ Anh 20/10/1965 4,3K,12
73 Hoàng Văn Quyền 1930 Kỳ Phú, Kỳ Anh 02/03/1972 4,E,25
74 Hoàng Văn Thế 1941 Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên 14/07/1967 4,L,27
75 Hoàng Văn Toạ 1951 Cẩm Quan, Cẩm Xuyên 06/07/1974 4,B,7
76 Hoàng Văn Trung 1949 Kỳ Châu, Kỳ Anh 28/02/1969 4,M,21
77 Hoàng Văn Tín 1945 Đức Long, Đức Thọ 11/06/1973 4,G,15
78 Hoàng Văn Tùng 1947 Sơn Tân, Hương Sơn 13/08/1965 4,2H,20
79 Hoàng Văn Điển ---- Kỳ Thư, Kỳ Anh 23/08/1971 4,C,15
80 Hoàng Xuân Lai 1948 Hương Xuân, Hương Khê 04/10/1970 4,2Đ,22
81 Hoàng Xuân Lộc 1940 Kỳ Sơn, Kỳ Anh 19/02/1970 4,3A,26
82 Hoàng Đình Mậu ---- Thạch Khê, Thạch Hà 02/01/1971 4,K,27
83 Hà Duy Trì 1947 Sơn Bình, Hương Sơn 07/09/1969 4,2I,6
84 Hà Huy Kỳ 1947 Sơn Bình, Hương Sơn 15/05/1967 4,2Đ,11
85 Hà Quang Minh 1945 Thạch Vĩnh, Thạch Hà 25/02/1968 4,K,22
86 Hà Thị Lài 1955 Thạch Lưu, Thạch Hà 28/07/1972 4,G,17
87 Hà Thị Đấu 1952 Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên 07/05/1972 4,2C,16
88 Hà Văn Huệ 1946 Đức Long, Đức Thọ 04/02/1972 4,3C,1
89 Hà Văn Kiến 1945 Đồng Lộc, Can Lộc 26/01/1967 4,2A,19
90 Hà Văn Linh ---- TX. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh 22/04/1971 4,M,11
91 Hà Văn Miên 1946 Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên 05/02/1967 4,2B,26
92 Hà Văn Vịnh 1952 Thạch Lưu, Thạch Hà 16/07/1972 4,C,26
93 Hồ Bá Anh 1954 Thạch Phú, Thạch Hà 10/04/1973 4,E,2
94 Hồ Hữu Kỹ 1940 Sơn Hảm, Hương Sơn 11/12/1970 4,G,19
95 Hồ Mạch Thạch 1945 Sơn Bằng, Hương Sơn 10/03/1972 4,K,6
96 Hồ Ngọc Bình 1952 Xuân Lam, Nghi Xuân 06/03/1972 4,A,26
97 Hồ Sỹ Vĩnh 1944 Hương Thu, Hương Khê 10/02/1970 4,D,28
98 Hồ Tống Hoà 1948 Sơn Trung, Hương Sơn 16/01/1971 4,3E,9
99 Hồ Viết Khoa 1949 Cẩm Tú, Cẩm Xuyên 02/04/1971 4,2Đ,12
100 Hồ Văn Em 1947 Xuân Viên, Nghi Xuân 10/06/1967 4,2G,11
101 Hồ Văn Lưu 1847 Kỳ Thọ, Kỳ Anh 22/11/1968 4,L,14
102 Hồ Văn Quỳ 1948 Thạch Đỉnh, Thạch Hà 30/12/1970 4,3B,14
103 Hồ Văn Thiện 1951 Thạch Định, Thạch Hà 19/01/1972 4,Đ,7
104 Hồ Văn Vẽ ---- Cẩm Minh, Cẩm Xuyên --/--/---- 4,D,6
105 Hồ Văn Đáo 1951 Sơn Mỹ, Hương Sơn 09/03/1972 4,3L,26
106 Hồ Xuân Phương 1944 Phúc Lộc, Can Lộc 07/03/1973 4,B,27
107 Kiều Minh Tâm 1951 Trường Lộc, Hương Khê 28/05/1972 4,M,9
108 Lê Doãn Hậu 1949 Thanh Thuỷ, Thanh Chương 05/03/1970 4,3M24
109 Lê Doãn Mợi 1949 Thạch Nam, Thạch Hà 12/12/1971 4,2G,6
110 Lê Doản Nhuận 1943 Bắc Sơn, Thạch Hà 17/08/1970 4,3K,23
111 Lê Duy Trí 1951 Minh Lộc, Can Lộc 13/04/1971 4,Đ,34
112 Lê Duy Đại 1946 Nam Hưng, Thạch Hà 03/03/1969 4,C,29
113 Lê Dương 1946 Sơn Bình, Hương Sơn 10/11/1967 4,E,4
114 Lê Hồng Kỳ 1948 Mỹ Lộc, Can Lộc 30/10/1970 4,L,6
115 Lê Hồng Tư 1947 Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh 10/06/1967 4,2E,21
116 Lê Hữu Hiển 1950 Phú Phong, Hương Khê 25/02/1972 4,2B,10
117 Lê Hữu Hoá 1952 Hương Vĩnh, Hương Khê --/05/1972 4,A,4
118 Lê Hữu Khiên 1940 Hương Xuân, Hương Khê 24/11/1971 4,2A,3
119 Lê Hữu Trung 1941 Hương Long, Hương Khê 19/09/1971 4,K,13
120 Lê Hữu Tài 1952 Kim Lộc, Can Lộc 06/02/1972 4,M,8
121 Lê Hữu Vịnh 1926 Trường Sơn, Đức Thọ 08/02/1966 4,2E,15
122 Lê Hữu Xin 1948 Thạch Bình, Thạch Hà 26/08/1969 4,3H,10
123 Lê Khắc Kỳ 1947 Xuân Lam, Nghi Xuân 08/01/1971 4,3E,10
124 Lê Khắc Quế 1947 Hương Long, Hương Khê 30/11/1966 4,2A,24
125 Lê Khắc Thẹ ---- Thuận Lộc, TX. Hồng Lĩnh 08/05/1972 4,2B,11
126 Lê Kế Toại ---- Đức Hương, Vũ Quang 01/05/1969 4,2C,18
127 Lê Minh Đức 1954 Sơn Tân, Hương Sơn 15/08/1973 4,3G,22
128 Lê Minh Đức 1947 Kỳ Lâm, Kỳ Anh 20/01/1971 4,E,30
129 Lê Ngọc Phú 1950 Đức Bồng, Đức Thọ --/11/1972 4,B,5
130 Lê Ngọc Tửu 1940 Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên 29/03/1971 4,3M,4
131 Lê Phúc Lưu 1951 Thạch Châm, Thạch Hà 04/04/1968 4,3H,14
132 Lê Quang Vinh 1946 Đức Hồng, Đức Thọ 14/12/1966 4,E,20
133 Lê Thanh Nghị 1945 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 15/09/1966 4,3Đ,10
134 Lê Thái Bình 1946 Thạch Đỉnh, Thạch Hà 10/11/1969 4,H,11
135 Lê Thế Vận 1947 Đức Xuân, Đức Thọ --/02/1973 4,B,9
136 Lê Thị Hồng Vân 1945 Xuân Lộc, Can Lộc 06/03/1968 4,3H,15
137 Lê Thị Lài 1953 Đông Vinh, Thị xã Hà Tĩnh 02/04/1971 4,2B,18
138 Lê Thị Mai 1953 Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh 07/12/1972 4,2I,9
139 Lê Thị Sương 1954 Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên 14/03/1972 4,3L,6
140 Lê Thị Vịnh 1953 Cẩm Quang, Cẩm Xuyên 12/05/1972 4,K,26
141 Lê Thị Xuân 1952 Xuân Giang, Nghi Xuân 23/03/1972 4,L,21
142 Lê Trung Vường 1950 Thạch Tân, Thạch Hà 27/12/1971 4,G,14
143 Lê Trùng 1950 Can Lộc, Hà Tĩnh 05/01/1971 4,A,30
144 Lê Trọng Châu 1949 Thạch Hưng, TX.Hà Tĩnh 29/07/1968 4,G,2
145 Lê Trọng Thông 1948 Hương Lộc, Can Lộc 08/04/1966 4,3K,22
146 Lê Trọng Tiến ---- Đức Giang, Đức Thọ 11/02/1971 4,A,17
147 Lê Trọng Trinh 1947 Kỳ Lạc, Kỳ Anh 20/04/1971 4,Đ,23
148 Lê Tý Tĩnh 1951 Nghi Kiều, Nghi Lộc 13/07/1970 3,M,10
149 Lê Tự Liên 1940 Trường Sơn, Đức Thọ 29/12/1971 4,E,24
150 Lê Văn Cháu 1949 Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên 28/11/1971 4,2B,14
151 Lê Văn Dũng 1948 Kỳ Thọ, Kỳ Anh 09/02/1971 4,3H,2
152 Lê Văn Hiệp 1950 Thạch Điền, Thạch Hà 01/03/1968 4,2H,3
153 Lê Văn Huy 1945 Đức Sơn, Đức Thọ 08/06/1971 4,B,33
154 Lê Văn Huề 1946 Hương Thuỷ, Hương Khê 11/02/1967 4,3G,8
155 Lê Văn Hợi 1945 Thịnh Lộc, Can Lộc 08/02/1972 4,L,9
156 Lê Văn Khoa 1942 Trường Sơn, Đức Thọ 28/02/1970 4,3B,7
157 Lê Văn Luyến 1948 Kỳ Thọ, Kỳ Anh 03/03/1970 4,L,10
158 Lê Văn Lưu 1954 Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên 08/10/1974 4,3C,22
159 Lê Văn Lương 1945 Đức Thuận, TX. Hồng Lĩnh 31/01/1971 4,3A,19
160 Lê Văn Mỹ ---- Xuân Đan, Nghi Xuân 30/11/1972 4,A,10
161 Lê Văn Nghị 1944 Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh 24/02/1966 4,M,30
162 Lê Văn Niêm 1939 Đức Nhân, Đức Thọ 17/03/1967 4,2G,2
163 Lê Văn Sáu 1945 Xuân Hội, Nghi Xuân 13/05/1967 4,3G,24
164 Lê Văn Thiếu ---- Hương Đô, Hương Khê 14/04/1968 4,3H,1
165 Lê Văn Thuận 1947 Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh 31/10/1972 4,2C,13
166 Lê Văn Thành ---- Hương Tân, Hương Khê 28/08/1971 4,3A,15
167 Lê Văn Thâm 1947 Phú Lộc, Can Lộc 29/12/1966 4,2B,24
168 Lê Văn Thăn 1947 Phú Lộc, Can Lộc 06/03/1966 4,2H,16
169 Lê Văn Thận 1947 Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh 31/11/1972 4,3L,10
170 Lê Văn Ty 1940 Trường Sơn, Đức Thọ 09/02/1971 4,G,26
171 Lê Văn Tân ---- Thanh Lộc, Can Lộc 29/11/1967 4,K,18
172 Lê Văn Tý 1951 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 15/06/1971 4,Đ,13
173 Lê Văn Việt 1950 Thạch Vịnh, Thạch Hà 17/04/1971 4,H,25
174 Lê Văn Xuân 1945 Thạch Tiến, Thạch Hà 21/10/1969 4,2H,15
175 Lê Xuân Chuẩn 1936 Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên 23/11/1969 4, 3K,4
176 Lê Xuân Cháu 1950 Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên 28/11/1971 4,L,28
177 Lê Xuân Lương 1951 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 04/12/1972 4,2E,19
178 Lê Xuân Nam 1949 Cẩm Trung, Cẩm Xuyên 11/11/1968 4,H,1
179 Lê Xuân Tiến 1950 Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên 04/02/1971 4,H,30
180 Lê Xuân Đàm 1938 Sơn Diệm, Hương Sơn 12/11/1966 4,2E,6
181 Lê Xuân Đức 1944 Đức Yên, Đức Thọ 25/10/1968 4,3B,18
182 Lê Đình Kỳ ---- Hào Kỳ, Nghi Xuân 21/02/1973 4,Đ,1
183 Lê Đình Thành 1950 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên 17/11/1968 4,H,3
184 Lê Đình Thất 1949 Cẩm Khê, Cẩm Xuyên 02/02/1970 4,2C,26
185 Lê Đình Tý ---- Đức Tùng, Đức Thọ 31/12/1972 4,3C,17
186 Lê Đình Tư 1931 Thạch Trung, Thạch Hà 27/03/1972 4,3M,3
187 Lê Đăng Kim 1950 Hương Bình, Hương Khê --/10/1973 4,B,11
188 Lê Đức Minh ---- Kỳ Thượng, Kỳ Anh --/05/1973 4,2B,4
189 Lương Chí Lượng 1945 Yên Lộc, Can Lộc 27/03/1965 4,3E,11
190 Lương Văn Nhượng 1939 Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên 26/06/1967 4,2A,20
191 Lại Ngọc Ninh 1949 Đức Đồng, Đức Thọ 05/11/1970 4,2C,22
192 Mai Văn Dỏng 1949 Tân Lộc, Can Lộc 15/02/1973 4,3B,16
193 Mai Như Sáp 1950 Hương Long, Hương khê 26/01/1969 4,2Đ,16
194 Mai Như Sắp 1949 Đức Lập, Đức Thọ 13/10/1970 4,2C,25
195 Mai Văn Tế 1948 Kỳ Khang, Kỳ Anh 26/06/1972 4,2A,22
196 Mai Văn Đương 1954 Kỳ Hưng, Kỳ Anh 18/12/1972 4,G,16
197 Mai Xuân Thanh 1947 Thượng Lộc, Can Lộc --/02/1973 4,A,9
198 Mai Xuân Độ 1942 Đức Long, Đức Thọ 15/02/1972 4,2G,25
199 Nguyễn A ---- Kỳ Anh, Hà Tĩnh 04/06/1974 4,2H,23
200 Nguyễn Bi 1945 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 06/10/1965 4,2G,21
201 Nguyễn Bi 1945 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 06/10/1965 4,2G,21
202 Nguyễn Bá Ba 1950 Thạch Việt, Thạch Hà 05/05/1969 4,C,32
203 Nguyễn Bá Căn 1951 Đồng Lộc, Can Lộc 27/10/1972 4,2E,23
204 Nguyễn Bá Giang 1948 Thạch Bàn, Thạch hà 01/07/1969 4,3K,5
205 Nguyễn Bá Linh 1945 Đức Lĩnh, Vũ Quang 11/12/1970 4,2Đ,21
206 Nguyễn Bá Nghìn ---- Thạch Tân, Thạch Hà 04/06/1968 4,3Đ,23
207 Nguyễn Bá Nhạc 1938 Thạch Bàn, Thạch Hà 14/10/1971 4,A,23
208 Nguyễn Bá Tạo 1950 Kỳ Sơn, Tân Kỳ 02/08/1969 3,M,15
209 Nguyễn Bính 1938 Thị trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh 12/11/1967 4,3A,10
210 Nguyễn Chí Liễu 1945 Thạch Long, Thạch Hà 01/11/1967 4,3A,25
211 Nguyễn Chính Diển 1945 Thạch Hưng, Thạch Hà 25/11/1971 4,D,9
212 Nguyễn Cảnh Dần 1951 Giang Sơn, Đô Lương 21/07/1970 3,M,11
213 Nguyễn Cảnh Lợi 1951 Xuân Thành, Yên Thành 30/11/1972 4,Ng.An,K,60
214 Nguyễn Doãn Linh 1951 Thạch Thanh, Thạch Hà 30/01/1972 4,3B,24
215 Nguyễn Duy Cầm 1950 Kỳ Thư, Kỳ Anh 20/01/1973 4,D,15
216 Nguyễn Duy Dũng 1943 Tiểu khu Đông Lạc, TX. Hà Tĩnh 04/09/1970 4,3K,2
217 Nguyễn Duy Hồ 1949 Đồng Phúc, Hương Khê 06/02/1971 4,2A,9
218 Nguyễn Duy Thạch 1950 Thạch Đĩnh, Thạch Hà 07/11/1968 4,3K,11
219 Nguyễn Gia Tường 1945 Văn Sơn, Đô Lương 16/08/1970 4,EM9
220 Nguyễn Huy Trị 1949 Trường Lọc, Can Lộc 31/05/1969 4,C,30
221 Nguyễn Hải Dương 1948 Nhân Lộc, Can Lộc 01/02/1973 4,B,10
222 Nguyễn Hải Minh ---- Xuân Tiến, Nghi Xuân --/--/---- 4,C,14
223 Nguyễn Hồng Cảnh 1949 Phố Lê Bình, TX. Hà Tĩnh 18/05/1969 4,2D,20
224 Nguyễn Hồng Lam 1949 Thạch Sơn, Thạch Hà 26/06/1969 4,3G,1
225 Nguyễn Hồng Phúc 1943 Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên 26/12/1969 4,M,26
226 Nguyễn Hồng Thanh 1952 Thạch Tân, Thạch Hà 18/02/1971 4,3C,2
227 Nguyễn Hồng Thanh 1952 Kỳ Văn, Kỳ Anh 16/05/1972 4,H,24
228 Nguyễn Hợi 1949 Đức Tùng, Đức Thọ --/05/1972 4,3B,25
229 Nguyễn Hữu Cát 1944 Sơn Lộc, Can Lộc 25/02/1970 4,H,22
230 Nguyễn Hữu Hạ 1939 Thạch Hội, Thạch Hà 18/06/1966 4,3K,24
231 Nguyễn Hữu Kế ---- Bình Lộc, Can Lộc 31/05/1974 4,2H,24
232 Nguyễn Hữu Thọ 1943 Đức Tùng, Đức Thọ --/04/1971 4,B,1
233 Nguyễn Hữu Trước 1948 Sơn Lê, Hương Sơn 08/11/1968 4,3A,13
234 Nguyễn Hữu Tám 1947 Thạch Lạc, Thạch Hà 12/11/1971 4,L,20
235 Nguyễn Hữu Tý ---- Đức Lập, Đức Thọ --/01/1973 4,3C,10
236 Nguyễn Khắc Lương 1950 Sơn Hà, Hương Sơn 24/09/1967 4,K,31
237 Nguyễn Khắc Thêu 1944 Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên 30/07/1968 4,3L,11
238 Nguyễn Khắc Điệp 1938 Kỳ Hải, Kỳ Anh 25/11/1971 4,M,15
239 Nguyễn Kinh Cừ 1950 Thạch Sơn, Thạch Hà 26/12/1971 4,E,14
240 Nguyễn Kỳ Tứ 1946 Cẩm Bình, Cẩm Xuyên 01/06/1967 4,2E,22
241 Nguyễn Minh Triêm ---- Cẩm Long, Cẩm Xuyên 20/01/1972 4,3B,15
242 Nguyễn Minh Đức 1950 Xuân Giang, Nghi Xuân 30/12/1968 4,3Đ,3
243 Nguyễn Mạnh Tường ---- Kỳ Hải, Kỳ Anh --/02/1973 4,Đ,12
244 Nguyễn Mậu Quán 1948 Thạch Lưu, Thạch Hà --/10/1971 4,C,12
245 Nguyễn Ngọc Biên 1929 Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh 29/01/1970 4,3G,14
246 Nguyễn Ngọc Tiến 1949 Thạch Hạ, Thạch Hà 27/08/1970 4,3Đ,14
247 Nguyễn Ngọc Toàn 1950 Hương Mai, Hương Khê 29/04/1972 4,G,23
248 Nguyễn Như Ba 1943 Đại Lộc, Can Lộc 25/04/1970 4,H,6
249 Nguyễn Như Chẵn 1936 Cẩm Quang, Cẩm Xuyên 12/06/1972 4,3G,15
250 Nguyễn Phan Hiền 1946 Sơn Trà, Hương Sơn 21/01/1971 4,3Đ,32
251 Nguyễn Phi Miên 1951 Thạch Lĩnh, Thạch Hà 30/11/1972 4,2E,25
252 Nguyễn Phi Mưu ---- Thạch Lưu, Thạch Hà 30/11/1972 4,B,2
253 Nguyễn Quang Vinh 1947 Thạch Bình, Thạch Hà 21/04/1970 4,3D,15
254 Nguyễn Quang Đàn 1951 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 23/01/1972 4,H,18
255 Nguyễn Quốc Hưng 1954 Đức Quang, Đức Thọ 08/02/1972 4,L,30
256 Nguyễn Quốc Hậu 1937 Đức Hương, Đức Thọ 14/12/1966 4,K,23
257 Nguyễn Quốc Quỳnh ---- Cẩm Nan, Cẩm Xuyên 10/06/1967 4,2G,15
258 Nguyễn Quốc Sâm 1952 Hương Bình, Hương khê 08/02/1972 4,M,4
259 Nguyễn Quốc Ân 1945 Sơn Tiến, Hương Sơn 02/02/1970 4,2E,5
260 Nguyễn Sen 1947 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 29/04/1970 4,B,34
261 Nguyễn Sỹ Bình 1946 Đức Trung, Đức Thọ 15/06/1965 4,2I,20
262 Nguyễn Sỹ Bảy 1944 Phú Lộc, Can Lộc 11/03/1970 4,3A,12
263 Nguyễn Sỹ Hiển 1942 Đức Yên, Đức Thọ 11/03/1971 4,3H,3
264 Nguyễn Sỹ Hạch 1944 Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên 14/06/1968 4,3H,13
265 Nguyễn Sỹ Lượng 1946 Thạch Thượng, Thạch Hà 28/10/1967 4,C,19
266 Nguyễn Thanh Lý 1947 Sơn Lê, Hương Sơn 18/01/1972 4,H,14
267 Nguyễn Thanh Lục 1943 Đức Lạc, Đức Thọ 29/12/1966 4,2G,8
268 Nguyễn Thành Tân ---- Xuân An, Nghi Xuân --/--/---- 4,C,16
269 Nguyễn Thúc Yêm 1931 Đức Yên, Đức Thọ 14/04/1973 A10
270 Nguyễn Thế Bồng 1948 Thạch Kim, Thạch Hà 01/07/1972 4,3H,7
271 Nguyễn Thế Hiến 1949 Thạch Ngọc, Thạch Hà 31/10/1968 4,2G,19
272 Nguyễn Thế Sỹ 1946 Thượng Lộc, Can Lộc 17/03/1967 4,2E,13
273 Nguyễn Thị An 1949 Sơn Trung, Hương Sơn 04/08/1972 4,K,25
274 Nguyễn Thị Cam 1953 Lê Bình, TX. Hà Tĩnh 27/04/1971 4,2Đ,13
275 Nguyễn Thị Hoà 1952 Thạch Thắng, Thạch Hà 19/05/1972 4,M,19
276 Nguyễn Thị Huệ 1946 Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên 20/09/1967 4,2G,9
277 Nguyễn Thị Hường 1954 Cẩm Long, Cẩm Xuyên 07/11/1972 4,A,28
278 Nguyễn Thị Hường 1953 Thạch Tân, Thạch Hà 18/05/1972 4,A,29
279 Nguyễn Thị Hải Đường 1945 Kỳ Phú, Kỳ Anh 06/03/1968 4,3E,5
280 Nguyễn Thị Hồng 1953 Cẩm Thành, Cẩm Xuyên 22/06/1972 4,3C,23
281 Nguyễn Thị Lài 1946 Sơn Ninh, Hương Sơn 07/05/1968 4,2Đ,2
282 Nguyễn Thị Lư 1952 Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên 03/02/1972 4,G,22
283 Nguyễn Thị Mỹ Phòng 1948 Phan Đình Phùng, TX. Hà Tĩnh 31/08/1966 4,2E,10
284 Nguyễn Thị Nghĩa 1946 Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh 01/10/1968 4,E,22
285 Nguyễn Thị Nồng 1953 Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên 02/12/1971 4,2B,6
286 Nguyễn Thị Phương 1954 Thạch Lưu, Thạch Hà --/08/1972 4,E,32
287 Nguyễn Thị Sửu 1950 Trung Lộc, Can Lộc 14/04/1972 4,B,15
288 Nguyễn Thị Thuyết 1953 Cẩm Quan, Cẩm Xuyên 12/06/1972 4,3Đ,25
289 Nguyễn Thị Thìn 1948 Sơn Bình, Hương Sơn --/12/1967 4,C,31
290 Nguyễn Thị Vân 1952 Thạch Đỉnh, Thạch Hà 05/01/1973 2,G,11
291 Nguyễn Thị Xanh ---- Hương Giang, Hương khê --/11/1969 4,E,23
292 Nguyễn Tiến Cẩm 1951 Thạch Sơn, Thạch Hà 10/02/1968 4,L,25
293 Nguyễn Tiến Dõ ---- Kỳ Ninh, Kỳ Anh 17/10/1968 4,3L,23
294 Nguyễn Tiến Loan 1949 Kỳ Phú, Kỳ Anh 02/05/1968 4,2H,5
295 Nguyễn Tiến Lư 1947 Kỳ Văn, Kỳ Anh 15/07/1968 4,3E,12
296 Nguyễn Tiến Mạnh 1947 Thanh Lộc, Can Lộc 12/03/1972 4,3K,14
297 Nguyễn Tiến Mậu 1949 Kỳ Châu, Kỳ Anh 03/09/1968 4,2H,13
298 Nguyễn Tiến San 1945 Kỳ Hoa, Kỳ Anh 31/12/1971 4,3L,4
299 Nguyễn Tiến Sinh 1948 Thạch Sơn, Thạch Hà 25/10/1967 4,3L,5
300 Nguyễn Tiến Thanh 1947 Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên 09/08/1972 4,C,25
301 Nguyễn Tiến Thắng 1949 Kỳ Khang, Kỳ Anh 28/01/1969 4,C,28
302 Nguyễn Tiến Thắng 1949 Kỳ Khang, Kỳ Anh 28/11/1969 4,2G,22
303 Nguyễn Tiến Thọ 1947 Thạch Hoà, Thạch Hà 09/12/1968 4,3H,4
304 Nguyễn Tiến Thọ 1947 Cẩm Quang, Cẩm Xuyên 09/12/1968 4,L,17
305 Nguyễn Tiến Tuân ---- Kỳ Tân, Kỳ Anh 27/03/1972 4,A,31
306 Nguyễn Tiến Tư ---- Kỳ Tây, Kỳ Anh --/12/1971 4,Đ,5
307 Nguyễn Tiến Vi 1943 Cẩm Long, Cẩm Xuyên 06/03/1966 4,2B,20
308 Nguyễn Trung Ánh 1938 Diễn Minh, Diễn Châu 24/03/1970 3,M,16
309 Nguyễn Trường Giang 1940 Thạch Phú, Thạch Hà 12/11/1969 4,B,24
310 Nguyễn Trọng Cường 1950 Hương Vĩnh, Hương Khê 05/02/1971 4,M,2
311 Nguyễn Trọng Huệ 1949 Bắc Sơn, Thạch Hà 20/01/1973 4,D,17
312 Nguyễn Trọng Hường 1948 An Lộc, Can Lộc 09/03/1971 4,3H,19
313 Nguyễn Trọng Kim 1947 Thạch Tiến, Thạch Hà 03/08/1974 4,2H,22
314 Nguyễn Trọng Lý 1951 Cẩm Thăng, Cẩm Xuyên 21/01/1970 4,L,1
315 Nguyễn Trọng Nghĩa 1942 Xuân Phố, Nghi Xuân 09/06/1970 4,3G,10
316 Nguyễn Trọng Vượng 1942 Thuận Lộc, Can Lộc 10/10/1968 4,G,18
317 Nguyễn Tống Viêm 1951 Sơn Tiến, Hương Sơn 04/12/1970 4,3B,4
318 Nguyễn Viết Hiền 1952 Sơn Lĩnh, Hương Sơn 02/08/1972 4,2B,21
319 Nguyễn Viết Quyền 1946 Minh Lộc, Can Lộc 02/05/1966 4,M,29
320 Nguyễn Viết Xoan 1953 Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên 12/06/1972 4,3C,26
321 Nguyễn Viết Đô 1948 Kỳ Châu, Kỳ Anh 11/06/1968 4,3C,7
322 Nguyễn Văn Biên 1946 Hương Long, Hương Khê 16/03/1969 4,2E1
323 Nguyễn Văn Biểu 1946 Thạch Tiến, Thạch Hà 12/07/1969 4,C,18
324 Nguyễn Văn Biễn 1944 Cẩm Hà, Cẩm Xuyên 30/12/1969 4,L,3
325 Nguyễn Văn Báu 1947 Ký Phúc, Kỳ Anh 26/03/1967 4,L,26
326 Nguyễn Văn Bính 1942 Kỳ Ninh, Kỳ Anh 20/07/1972 4,2A,4
327 Nguyễn Văn Bùi 1950 Thạch Lưu, Thạch Hà 14/04/1968 4,3K,8
328 Nguyễn Văn Bảy 1945 Thạch Trị, Thạch Hà 25/01/1970 4,B,16
329 Nguyễn Văn Bần 1944 Xuân Hội, Nghi Xuân 27/10/1976 4,K,15
330 Nguyễn Văn Chiêu 1945 Sơn Lễ, Hương Sơn 12/02/1971 4,L,19
331 Nguyễn Văn Chuân 1948 Cẩm Trung, Cẩm Xuyên 11/12/1967 4,2A,10
332 Nguyễn Văn Chính ---- Kỳ Văn, Kỳ Anh 19/07/1970 4,3Đ,9
333 Nguyễn Văn Côi 1943 Kỳ Tân, Kỳ Anh 14/05/1965 4,3C,6
334 Nguyễn Văn Cúc 1948 Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 07/05/1968 4,3C,14
335 Nguyễn Văn Cần 1949 Trường Lộc, Can Lộc 01/03/1971 4,C,33
336 Nguyễn Văn Cẩn 1944 Thiện Lộc, Can Lộc 16/08/1968 4,E,21
337 Nguyễn Văn Cổn 1947 Cẩm Nam, Cẩm Xuyên 02/11/1969 4,G,4
338 Nguyễn Văn Dung 1940 Kỳ Phú, Kỳ Anh 20/01/1972 4,E,19
339 Nguyễn Văn Dư 1946 Cẩm Dương, Cẩm Xuyên 20/05/1965 4,3L,25
340 Nguyễn Văn Dư 1950 Sơn An, Hương Sơn 11/04/1972 4,D,8
341 Nguyễn Văn Dương 1939 Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh 05/02/1973 4,3E,20
342 Nguyễn Văn Dục 1946 Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên 31/12/1969 4,2I,4
343 Nguyễn Văn Hiến 1948 Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh 15/03/1966 4,2G,14
344 Nguyễn Văn Hà 1953 Sơn Tây, Hương Sơn 15/09/1972 4,3G,25
345 Nguyễn Văn Hùng 1950 Thạch Lĩnh, TX. Hà Tĩnh 19/02/1972 4,3H,17
346 Nguyễn Văn Hùng 1952 Xuân Đan, Nghi Xuân 31/03/1971 4,3E,21
347 Nguyễn Văn Hưng 1950 Kỳ Văn, Kỳ Anh 26/11/1972 4,Đ,14
348 Nguyễn Văn Hướng 1953 Sơn Bằng, Hương Khê 08/02/1972 4,L,33
349 Nguyễn Văn Hạnh 1942 Xuân Hoà, Nghi Xuân 05/06/1969 4,K,10
350 Nguyễn Văn Hậu 1950 Kỳ Bắc, Kỳ Anh 03/08/1971 4,2B,17
351 Nguyễn Văn Hịnh 1945 Phúc Lộc, Can Lộc 08/01/1970 4,2I,3
352 Nguyễn Văn Hợi 1944 Kỳ Tân, Kỳ Anh 18/02/1965 4,3E,8
353 Nguyễn Văn Khang 1947 Kỳ Thư, Kỳ Anh 31/01/1970 4,3G,3
354 Nguyễn Văn Khoá 1942 Đức Hương, Đức Thọ 27/03/1971 4,E,16
355 Nguyễn Văn Khung 1942 Đức Thuận, Đức Thọ 31/12/1971 4,A,16
356 Nguyễn Văn Lan 1943 Sơn Trung, Hương Sơn 08/06/1968 4,2H,7
357 Nguyễn Văn Lĩnh 1948 Thạch Hội, Thạch Hà 18/12/1968 4,G,1
358 Nguyễn Văn Lịch 1944 Kỳ Châu, Kỳ Anh 10/06/1972 4,3H,24
359 Nguyễn Văn Lộc 1941 Liên Minh, Đức Thọ 27/02/1969 4,2Đ,6
360 Nguyễn Văn Lục 1942 Thạch Châu, Thạch Hà 13/03/1972 4,3H,26
361 Nguyễn Văn Lục 1946 Hương Phúc, Hương Sơn 08/10/1969 4,2A.17
362 Nguyễn Văn Mai 1944 Thị xã Hà Tĩnh 18/03/1970 4,L,2
363 Nguyễn Văn Minh 1951 Thạch Hải, Thạch Hà 20/11/1972 4,2E,7
364 Nguyễn Văn Mạnh 1949 Kỳ Thượng, Kỳ Anh 05/03/1972 4,2Đ,26
365 Nguyễn Văn Mậu ----   06/02/1970 4,3A,4
366 Nguyễn Văn Nga 1942 Thạch Lưu, Thạch Hà 04/01/1968 4,2B,9
367 Nguyễn Văn Nhuận 1933 Cẩm Quang, Cẩm Xuyên 26/02/1966 4,M,32
368 Nguyễn Văn Nhuận 1949 Thạch Lạc, Thạch Hà 18/12/1969 4,G,3
369 Nguyễn Văn Nhơn 1942 Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên 20/11/1972 4,3K,22
370 Nguyễn Văn Nông ---- Kỳ Thọ, Kỳ Anh 01/08/1970 4,3Đ,21
371 Nguyễn Văn Năm ---- Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh 26/03/1970 4,3B,8
372 Nguyễn Văn Nựu 1930 Đức Lâm, Đức Thọ 17/12/1968 4,H,31
373 Nguyễn Văn Phong 1950 Thạch Thượng, Thạch Hà 06/04/1968 4,H,10
374 Nguyễn Văn Phóng 1946 Phúc Trạch, Hương Khê 08/03/1972 4,3Đ,2
375 Nguyễn Văn Phúc 1948 Kỳ Phú, Kỳ Anh 07/05/1969 4,2E,17
376 Nguyễn Văn Phúc 1948 Kỳ Phúc, Kỳ Anh 07/05/1969 4,2E,17
377 Nguyễn Văn Phương 1944 Thạch Khê, Thạch Hà 07/08/1968 4,3C,16
378 Nguyễn Văn Quy 1942 Phúc Đồng, Hương Khê 19/01/1969 4,G,34
379 Nguyễn Văn Quý ---- Thạch Hải, Thạch Hà 16/09/1971 4,Đ,19
380 Nguyễn Văn Quản 1951 Hương Độ, Hương Khê 06/03/1972 4,A,24
381 Nguyễn Văn Sanh 1954 Kỳ Thượng, Kỳ Anh 18/02/1973 4,A,33
382 Nguyễn Văn Sơn ---- Thạch Hương, Thạch Hà 07/08/1967 4,2I,15
383 Nguyễn Văn Sỹ 1948 Kỳ Khang, Kỳ Anh 17/04/1971 4,M,14
384 Nguyễn Văn Thanh 1950 Xuân Tiến, Nghi Xuân 05/05/1971 4,3L,7
385 Nguyễn Văn Thanh 1945 Hương Phố, Hương Khê 14/01/1972 4,3L,8
386 Nguyễn Văn Thanh 1943 Thạch Ngọc, Thạch Hà 03/01/1972 4,2B,8
387 Nguyễn Văn Thiều 1949 Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh 28/05/1969 4,2Đ,3
388 Nguyễn Văn Thuỵ 1940 Sơn Phú, Hương Sơn --/--/---- 4,K,20
389 Nguyễn Văn Thái ---- Hương Xuân, Hương Khê 19/09/1971 4,Đ,4
390 Nguyễn Văn Thìn 1949 Nghi Xuân, Nghi Lộc 25/02/1969 3,M,19
391 Nguyễn Văn Thạch 1947 Kỳ Tân, Kỳ Anh 31/01/1973 4,A,12
392 Nguyễn Văn Thất 1944 Đức Yên, Đức Thọ 19/10/1972 4,E,28
393 Nguyễn Văn Thắng ---- Hương Đô, Hương Khê 25/10/1968 4,3L,9
394 Nguyễn Văn Thỉu ---- Kỳ Phú, Kỳ Anh 07/01/1969 4,3C,21
395 Nguyễn Văn Tiển 1945 Cẩm Giang, Cẩm Xuyên 07/12/1970 4,3E,25
396 Nguyễn Văn Trung 1952 Thạch Trung, Thạch Hà 23/10/1972 4,A,3
397 Nguyễn Văn Trung 1953 Thạch Thượng, Thạch Hà 23/12/1972 4,3E,1
398 Nguyễn Văn Trung ---- Hưng Xá, Hưng Nguyên 19/05/1969 3,M,14
399 Nguyễn Văn Tuyên 1947 Sơn Hà, Hương Sơn 08/08/1972 4,H,8
400 Nguyễn Văn Tuân 1939 Đức Đồng, Đức Thọ 16/10/1972 4,3E,26
401 Nguyễn Văn Tuệ 1947 Kỳ Phú, Kỳ Anh 07/05/1969 4,3Đ,19
402 Nguyễn Văn Tài 1944 Hương Phố, Hương Khê 08/08/1968 4,2I,10
403 Nguyễn Văn Tán 1946 Kỳ Sơn, Kỳ Anh 28/11/1967 4,K,19
404 Nguyễn Văn Tân ---- Hương Luyện, Hương Khê 01/02/1973 4,C,13
405 Nguyễn Văn Tình ---- Thạch Đài, Thạch Hà 12/02/1971 4,A,18
406 Nguyễn Văn Tý 1950 Sơn Phố, Hương Sơn 31/05/1970 4,B,18
407 Nguyễn Văn Tương 1945 Sơn Diệm, Hương Sơn 13/04/1970 4,3A,21
408 Nguyễn Văn Tỗng 1952 Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên 15/09/1971 4,E,8
409 Nguyễn Văn Tợi 1949 Cẩm Trung, Cẩm Xuyên 03/05/1872 4,3E,17
410 Nguyễn Văn Tự 1943 Hương Trạch, Hương Khê 05/05/1972 4,3E,7
411 Nguyễn Văn Viên 1948 Xuân Lộc, Can Lộc 13/02/1973 4,D,18
412 Nguyễn Văn Yêm 1940 Xuân Lộc, Can Lộc 14/04/1966 4,3L,7
413 Nguyễn Văn Út 1941 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên 19/10/1967 4,2G,7
414 Nguyễn Văn Đáp 1945 Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên 27/10/1967 4,Đ,24
415 Nguyễn Văn Đậu 1942 Kỳ Thịnh, Kỳ Anh 13/12/1970 4,2C,8
416 Nguyễn Văn Định 1951 Cẩm Trung, Cẩm Xuyên 08/08/1971 4,3C,24
417 Nguyễn Xuân Bính ---- Thạch Kim, Thạch Hà 08/10/1968 4,Đ,30
418 Nguyễn Xuân Bảng 1945 Xuân Yên, Nghi Xuân 11/01/1972 4,3G,11
419 Nguyễn Xuân Chí 1946 Kỳ Hội, Kỳ Anh 21/02/1972 4,M,1
420 Nguyễn Xuân Hoài ---- Xuân An, Nghi Xuân 04/02/1972 4,Đ,29
421 Nguyễn Xuân Hương ---- Thạch Sơn, Thạch Hà 21/04/1973 4,Đ,11
422 Nguyễn Xuân Hồng 1942 Thạch Hạ, Thạch Hà 06/04/1969 4,2I,1
423 Nguyễn Xuân Kỳ ---- Đức Bình, Đức Thọ 13/06/1968 4,2H,14
424 Nguyễn Xuân Long 1944 Thượng Lộc, Can Lộc 15/03/1966 4,2B,23
425 Nguyễn Xuân Lý 1950 Thạch Điền, Thạch Hà 16/12/1968 4,2E,12
426 Nguyễn Xuân Lệ 1948 Kỳ Phong, Kỳ Anh --/10/1972 4,A,21
427 Nguyễn Xuân Lộc 1953 Đức Lĩnh, Đức Thọ 08/11/1972 4,E,10
428 Nguyễn Xuân Mai 1940 Thạch Bằng, Thạch Hà 15/03/1966 4,2Đ,25
429 Nguyễn Xuân Minh 1941 Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh 01/04/1970 4,3K,18
430 Nguyễn Xuân Mùi 1948 Xuân Trường, Nghi Xuân 10/08/1967 4,2I,18
431 Nguyễn Xuân Sinh 1951 Thạch Đài, Thạch Hà 13/08/1971 4,2B,1
432 Nguyễn Xuân Sửu 1951 Hương Lạc, Hương Khê 05/09/1970 4,3Đ,1
433 Nguyễn Xuân Thiện 1942 Thạch Linh, Thạch Hà 20/06/1969 4,2C,5
434 Nguyễn Xuân Thiện 1947 Hương Phố, Hương Khê 24/03/1972 4,2B,12
435 Nguyễn Xuân Thạnh 1950 Xuân Tiến, Nghi Xuân 21/11/1972 4,C,4
436 Nguyễn Xuân Thẩm 1950 Thu Lộc, Can Lộc 28/09/1971 4,3E,18
437 Nguyễn Xuân Thắm 1948 Cẩm Nang, Cẩm Xuyên 24/11/1968 4,E,5
438 Nguyễn Xuân Thắng 1953 Đức Yên, Đức Thọ 08/02/1972 4,L,22
439 Nguyễn Xuân Tuý ---- Thạch Trị, Thạch Hà 01/03/1972 4,H,27
440 Nguyễn Xuân Tài 1942 Sơn Trường, Hương Sơn 10/04/1972 4,K,28
441 Nguyễn Xuân Vinh 1943 Xuân Lam, Nghi Xuân 08/08/1965 4,2C,4
442 Nguyễn Xuân Viên 1937 Kim Lộc, Can Lộc 22/04/1971 4,3A,17
443 Nguyễn Xuân Đường 1949 Hương Lạc, Hương Khê 05/01/1969 4,3G,2
444 Nguyễn văn Tuân 1944 Xuân Mỹ, Nghi Xuân 21/05/1965 4,2,26
445 Nguyễn Đình Biên 1929 Bình Lộc, Can lộc 01/09/1969 4,C,9
446 Nguyễn Đình Chiến 1953 Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 11/12/1971 4,2C,14
447 Nguyễn Đình Chương 1947 Hương Xuân, Hương Khê 16/02/1968 4,3G,18
448 Nguyễn Đình Diên 1942 Đức Yên, Đức Thọ 01/10/1967 4,2A,18
449 Nguyễn Đình Dơn 1946 Kỳ Ninh, Kỳ Anh 18/02/1970 4,3G,20
450 Nguyễn Đình Hiên ---- Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 28/08/1965 4,3K,9
451 Nguyễn Đình Hiệu 1942 Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 14/02/1973 4,C,9
452 Nguyễn Đình Hán ---- Cẩm Nam, Cẩm Xuyên 04/05/1969 4,K,2
453 Nguyễn Đình Kiệp 1944 Kỳ Tân, Kỳ Anh 16/08/1968 4,3A,1
454 Nguyễn Đình Kính 1949 Thạch Lạc, Thạch Hà 23/01/1970 4,H,13
455 Nguyễn Đình Linh 1951 Hương Thọ, Vũ Quang 05/09/1970 4,3A,16
456 Nguyễn Đình Liên 1948 Kỳ Trinh, Kỳ Anh 09/12/1968 4,L,16
457 Nguyễn Đình Liên 1948 Kỳ Trinh, Kỳ Anh 09/12/1968 4,L,16
458 Nguyễn Đình Minh 1951 Hương Thọ, Vũ Quang 05/09/1970 4,3A,11
459 Nguyễn Đình Nhâm 1945 Đức Bồng, Vũ Quang 26/10/1968 4,2G,20
460 Nguyễn Đình Quý 1941 Sơn Phố, Hương Sơn 27/01/1968 4,3B,12
461 Nguyễn Đình Sum 1943 Kỳ Giang, Kỳ Anh 04/07/1972 4,2B,13
462 Nguyễn Đình Sơn 1946 Kỳ Minh, Kỳ Anh 13/02/1970 4,E,3
463 Nguyễn Đình Tam 1941 Xuân Lộc, Can Lộc 11/01/1969 4,H,20
464 Nguyễn Đình Thanh 1939 Tân Lộc, Can Lộc 29/12/1969 4,B,31
465 Nguyễn Đình Thuyên 1944 Cẩm Bình, Cẩm Xuyên 31/05/1965 4,2H,21
466 Nguyễn Đình Thuận 1945 Thạch Hội, Thạch Hà 15/04/1969 4,EĐ,5
467 Nguyễn Đình Thành 1943 Cẩm Bình, Cẩm Xuyên 22/03/1969 4,3M,5
468 Nguyễn Đình Thái 1949 Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên 27/12/1970 4,M,10
469 Nguyễn Đình Trung 1947 Thạch Khê, Thạch Hà 31/10/1966 4,2E,3
470 Nguyễn Đình Tính 1945 Hưng Long, Hưng Nguyên 19/05/1969 3,M,18
471 Nguyễn Đình Tùng 1949 Thạch Bàn, Thạch Hà 15/07/1968 4,G,28
472 Nguyễn Đình Văn 1942 Sơn Bình, Hương Sơn 15/04/1967 4,3A,22
473 Nguyễn Đăng Liệu 1940 Quang Lộc, Can Lộc 19/05/1971 4,K,4
474 Nguyễn Đăng Lợi 1948 Thạch Ngọc, Thạch Hà 18/02/1970 4,3B,20
475 Nguyễn Đăng Đức ---- Cẩm Giang, Cẩm Xuyên 01/12/1972 4,2H,26
476 Nguyễn Đắc Báu 1952 Thạch Kim, Thạch Hà 30/11/1972 4,B,3
477 Nguyễn Đồng Minh 1949 Thạch Điền, Thạch Hà 09/01/1971 4,C,22
478 Nguyễn Đỗ Tới ---- Xuân Trường, Nghi Xuân --/05/1972 4,B,8
479 Nguyễn Đức Hà 1944 Thạch Thanh, Thạch Hà 13/05/1966 4,2E,8
480 Nguyễn Đức Miều 1942 Đức Thọ 27/07/1972 4,G,24
481 Nguyễn Đức Phong 1930 Đức Giang, Đức Thọ 20/02/1969 4,K,3
482 Nguyễn Đức Thiện 1943 Đức An, Đức Thọ 02/07/1970 4,M,5
483 Nguyễn Đức Ái 1948 Thạch Hạ, TX. Hà Tĩnh --/06/1969 4,C,24
484 Ngô Chí Phẩm ---- Mỹ Lộc, Can Lộc --/--/---- 4,3B,9
485 Ngô Văn Thìn ---- Đại Lộc, Can Lộc 09/02/1973 4,Đ,16
486 Ngô Xuân Hạnh 1943 Kỳ Giang, Kỳ Anh 05/04/1971 4,3E,19
487 Ngô Xuân Hợi 1950 Hương Đô, Hương Khê 19/03/1971 4,3H,16
488 Ngô Đức Hưởng 1948 Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên 01/05/1970 4,3H,20
489 Ngô Đức Mẫn 1946 Đại Lộc, Can Lộc 11/01/1971 4,3C,20
490 Phan Công Thoả 1948 Kỳ Thư, Kỳ Anh 05/07/1969 4,2I,5
491 Phan Công Uẩn 1945 Kỳ Tân, Kỳ Anh 27/05/1969 4,3H,23
492 Phan Duy Chức 1945 Quang Lộc, Can Lộc 01/06/1969 4,2B,7
493 Phan Duy Huế 1948 Thạch Mỹ, Thạch Hà 16/04/1971 4,E,29
494 Phan Hữu Hà 1942 Đại Lộc, Can Lộc 23/03/1970 4,3G,9
495 Phan Hữu Hảo 1944 Thượng Lộc, Can Lộc 01/02/1967 4,2Đ,24
496 Phan Kim Đồng 1942 Đức Dũng, Đức Thọ 30/09/1968 4,2B,19
497 Phan Minh Trường 1952 Xuân Thành, Nghi Xuân --/05/1973 4,3E,1
498 Phan Ngọc Thắng 1945 Trung Lộc, Can Lộc 15/03/1966 4,2B,22
499 Phan Quang Trung 1942 Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh 29/10/1967 4,2C,10
500 Phan Suyền 1945 Xuân Đan, Nghi Xuân 26/09/1965 4,2I,11
Tổng số điểm của bài viết là: 149 trong 54 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn