20:23 ICT Chủ nhật, 27/05/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 178

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11008

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2850769

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Tỉnh yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn(2)

Thứ hai - 11/07/2011 08:10

 

 

Stt

Tên Liệt sĩ

Năm sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Vị trí mộ

501

Phan Thanh Khán

1942

Tân Lộc, Can Lộc

22/05/1972

4,3Đ,17

502

Phan Trọng Chắt

1950

Hương Đô, Hương Khê

07/02/1971

4,C,27

503

Phan Trọng Nghĩa

1947

Thạch Mỹ, Thạch Hà

07/02/1971

4,E,31

504

Phan Viết Luyện

1941

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

04/12/1972

4,A,13

505

Phan Văn

1947

Hương Xuân, Hương Khê

14/04/1966

4,3L,19

506

Phan Văn Báu

1939

Phù Lưu, Can lộc

26/01/1967

4,A,32

507

Phan Văn Hai

1946

Xuân Hoa, Nghi Xuân

26/09/1965

4,2H,18

508

Phan Văn Hoàn

1946

Đức Long, Đức Thọ

11/07/1972

4,H,17

509

Phan Văn Kiền

1938

Tân Lộc, Can Lộc

10/11/1968

4,3H,22

510

Phan Văn Kỳ

1940

Đức Bình, Đức Thọ

19/11/1969

4,3G,5

511

Phan Văn Lách

1944

Thạch Điền, Thạch Hà

19/11/1969

4,3G,7

512

Phan Văn Lưu

1944

Hương Bình, Hương Khê

12/06/1970

4,3Đ,12

513

Phan Văn Mận

1952

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

--/11/1972

4,Đ,21

514

Phan Văn Ngụ

----

Song Lộc, Can Lộc

13/03/1966

4,2E,9

515

Phan Văn Nhân

1939

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

04/09/1966

4,2A,16

516

Phan Văn Nhẩn

1953

Thạch Mỹ, Thạch Hà

22/01/1972

4,Đ,3

517

Phan Văn Niệm

1944

Đức Thuận, Đức Thọ

10/01/1968

4,H,4

518

Phan Văn Phú

1947

Thạch Châu, Thạch Hà

24/03/1968

4,3L,3

519

Phan Văn Thuận

----

Đại Lộc, Can Lộc

04/01/1969

4,3L,12

520

Phan Văn Thái

1949

Kỳ Sơn, Kỳ Anh

26/12/1969

4,M,27

521

Phan Văn Thống

1942

Xuân Yên, Nghi Xuân

21/10/1970

4,K,29

522

Phan Văn Đích

----

Đức Thuận, Đức Thọ

01/12/1972

4,C,5

523

Phan Xuân Niêm

1946

Hương Giang, Hương Khê

09/03/1972

4,3E,22

524

Phan Xuân Quỹ

1951

Sơn Lễ, Hương Sơn

04/02/1971

4,2A,8

525

Phan Đức Công

1950

Tân Lộc, Can Lộc

20/01/1973

4,C,11

526

Phan Đức Tý

1950

Sơn Bình, Hương Sơn

30/12/1968

4,3G,13

527

Phùng Đình Phương

1940

Sơn Quang, Hương Sơn

05/02/1967

4,2C,24

528

Phạm Bá Vân

1949

Đức Bồng, Vũ Quang

10/03/1971

4,3L,18

529

Phạm Bảy

1940

Sơn Long, Hương Sơn

07/09/1969

4,C,19

530

Phạm Công Mẫn

1945

Kỳ Tân, Kỳ Anh

27/05/1969

4,3K,17

531

Phạm Huy Phong

1949

Hương Lạc, Hương Khê

08/03/1971

4,3L,1

532

Phạm Hùng Cường

1949

Trung Lộc, Can Lộc

02/09/1967

4,2G,4

533

Phạm Hồng Công

----

Vĩnh Lộc, Can Lộc

20/04/1968

4,H,34

534

Phạm Hồng Cừ

1949

Tiến Lộc, Can Lộc

26/06/1972

4,2A,21

535

Phạm Hồng Sơn

1948

Kỳ Châu, Kỳ Anh

29/12/1970

4,E,26

536

Phạm Hồng Trọng

1950

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

24/10/1970

4,H,19

537

Phạm Hữu Kế

1942

Đại Lộc, Can Lộc

15/03/1966

4,3Đ,6

538

Phạm Khắc Đệ

1946

Mỹ Lộc, Can Lộc

09/02/1973

4,2A,6

539

Phạm Loan

1953

Đức Tùng, Đức Thọ

08/02/1972

4,L,31

540

Phạm Ngọc Chất

1946

Thạch Mỹ, Thạch Hà

27/07/1966

4,2E,20

541

Phạm Ngọc Tự

1947

Thạch Sơn, Thạch Hà

13/05/1970

4,H,5

542

Phạm Như Mười

1947

Sơn Phúc, Hương Sơn

23/02/1973

4,A,7

543

Phạm Quang Huy

1935

Phú Lộc, Can Lộc

16/11/1965

4,3H,18

544

Phạm Thanh Hợi

1947

Hương Thọ, Vũ Quang

--/04/1971

4,2A,13

545

Phạm Thanh Lê

1951

Đức Dũng, Đức Thọ

19/06/1970

4,3C,5

546

Phạm Thị Châu

1945

Thạch Điền, Thạch Hà

17/01/1967

4,2G,17

547

Phạm Thị Hải Lý

1950

Xuân Giang, Nghi Xuân

09/03/1972

4,L,18

548

Phạm Thị Phương

1952

Xuân Yên, Nghi Xuân

05/06/1971

4,2H,17

549

Phạm Thị Phương

1952

Xuân Yên, Nghi Xuân

05/06/1971

4,Đ,22

550

Phạm Thị Vượng

1953

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

07/11/1972

4,A,25

551

Phạm Tiến Dũng

1942

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

06/08/1968

4,2I,2

552

Phạm Tiến Dũng

1947

Thạch Kim, Thạch Hà

13/06/1968

4,2I,7

553

Phạm Trọng Tam

1943

Xuân Liên, Nghi Xuân

17/02/1972

4,L,8

554

Phạm Văn Bình

1949

Thạch Long, Thạch Hà

27/03/1969

4,2B,5

555

Phạm Văn Bằng

1942

Đức Phúc, Đức Thọ

26/04/1967

4,2H,2

556

Phạm Văn Chi

----

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

06/03/1972

4,D,2

557

Phạm Văn Choen

1942

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

20/12/1970

4,2D,1

558

Phạm Văn Chí

1946

Hương Giang, Hương Khê

22/11/1967

4,B,23

559

Phạm Văn Chất

1939

Sơn Tiến, Hương Sơn

28/01/1971

4,2C,1

560

Phạm Văn Cự

1950

Kỳ Phú, Kỳ Anh

07/05/1969

4,3D,24

561

Phạm Văn Hoà

----

Đức Liên, Đức Thọ

15/08/1969

4,B,17

562

Phạm Văn Hồng

1951

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

--/07/1971

4,3B,1

563

Phạm Văn Kỹ

1945

Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên

27/10/1967

4,2E,2

564

Phạm Văn Liên

1947

Thạch Mỹ, Thạch Hà

03/06/1968

4,3H,8

565

Phạm Văn Liễu

1940

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

05/02/1971

4,M,31

566

Phạm Văn Long

1950

Thạch Vịnh, Thạch Hà

17/04/1971

4,H,26

567

Phạm Văn Luận

1949

Hậu Lộc, Can Lộc

03/01/1972

4,M,12

568

Phạm Văn Lâm

1951

Song Lộc, Can Lộc

23/11/1971

4,3A,6

569

Phạm Văn Miếng

1942

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

31/01/1972

4,E,34

570

Phạm Văn Mạnh

1949

Phúc Đồng, Hương Khê

12/03/1971

4,3K,16

571

Phạm Văn Mẫn

----

Hương Hoà, Hương Sơn

04/10/1967

4,2A,12

572

Phạm Văn Ngụ

1945

Sơn Trung, Hương Sơn

17/02/1967

4,2E,16

573

Phạm Văn Ngữ

1941

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

20/05/1971

4,K,9

574

Phạm Văn Nhị

1941

Đức Quang, Đức Thọ

03/06/1969

4,2G,23

575

Phạm Văn Phúc

1949

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

--/11/1966

4,Đ,32

576

Phạm Văn Phối

1933

Vĩnh Lộc, Can Lộc

17/03/1968

4,3L,2

577

Phạm Văn Thi

1945

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

06/03/1972

4,3E,6

578

Phạm Văn Thìn

----

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

--/--/----

4,3,B,2

579

Phạm Văn Tình

1944

Đức Giang, Đức Thọ

03/04/1969

4,3B,26

580

Phạm Văn Tôi

1946

Kỳ Tân, Kỳ Anh

16/08/1968

4,3B,19

581

Phạm Văn Đạo

1938

Xuân An, Nghi Xuân

26/04/1970

4,B,20

582

Phạm Xoàn

1953

Đức Tùng, Đức Thọ

08/02/1972

4,3L,21

583

Phạm Xuân Hường

1951

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

20/07/1972

4,2C,9

584

Phạm Xuân Kỹ

1947

Thượng Lộc, Can Lộc

10/06/1967

4,2G,10

585

Phạm Xuân Lục

1950

Hương Liên, Hương Khê

19/01/1972

4,Đ,10

586

Phạm Xuân Niệm

1946

Kỳ Phúc, Kỳ Anh

09/02/1972

4,3A,14

587

Phạm Xuân Trọng

1947

Sơn Hoà, Hương Sơn

20/11/1968

4,E,6

588

Phạm Xuân Đề

1950

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

26/01/1972

4,2A,5

589

Phạm Điệp

1948

Đức Hoà, Đức Thọ

10/06/1967

4,2G,12

590

Phạm Đình Liên

1950

Hương Trung, Hương Khê

05/01/1973

4,A,6

591

Phạm Đình Tiềng

1940

Kỳ Thọ, Kỳ Anh

29/05/1970

4,B,29

592

Quang Văn Xuân

1947

Đức Ninh, Đức Thọ

30/05/1965

4,B,14

593

Thiều Quang Vệ

1940

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

14/04/1966

4,3M,6

594

Thái Hữu Trị

1950

Sơn Lộc, Can Lộc

29/03/1969

4,2G,26

595

Thái Kim Thọ

----

Đức Tân, Đức Thọ

07/04/1971

4,M,13

596

Thái Văn Bưỡng

1941

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

28/12/1966

4,H,9

597

Thái Văn Sơ

1936

Đức Lâm, Đức Thọ

17/08/1968

4,H,32

598

Thái Văn Thuyết

1941

Kỳ Hoa, Kỳ Anh

26/08/1971

4,A,5

599

Thái Đức Trương

1947

Cẩm Nang, Cẩm Xuyên

14/04/1966

4,3M,1

600

Thân Văn Cơ

1943

Sơn Lộc, Can Lộc

28/02/1973

4,H,33

601

Trương Công Đỉnh

1948

Kỳ Phú, Kỳ Anh

29/10/1967

4,2C,11

602

Trương Duy Nệ

1942

Thạch Long, Thạch Hà

31/05/1968

4,2I,19

603

Trương Minh Thuận

----

Thạch Xuân, Thạch Hà

--/--/----

4,3B,10

604

Trương Phán

1940

Thạch Thượng, Thạch Hà

10/05/1965

4,Đ,31

605

Trương Quang Lục

1948

Thạch Phú, Thạch Hà

12/11/1968

4,3A,5

606

Trương Quang Đáng

1943

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

22/06/1966

4,2Đ,8

607

Trương Thị Cháu

1953

Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên

16/02/1972

4,2C,6

608

Trương Thị Hường

1953

Thạch Quý, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,19

609

Trương Thị Tứ

1949

Thạch Lĩnh, Thạch Hà

27/03/1969

4,3Đ,23

610

Trương Tố Văn

----

Kỳ Tân, Kỳ Anh

20/04/1971

4,3A,22

611

Trương Văn Thân

1947

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

06/12/1969

4,L,15

612

Trương Văn Uyển

1950

Thạch Hạ, Thạch Hà

19/01/1970

4,C,20

613

Trương Văn Đảm

1944

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

22/04/1971

4,3C,25

614

Trương Đình Hiến

----

Xuân Giang, Nghi Xuân

19/05/1971

4,2A,23

615

Trần Anh Đức

1946

Thạch Trương, Thạch Hà

24/01/1967

4,2E,4

616

Trần Bá Hạnh

1937

Hương Vinh, Hương Khê

09/02/1971

4,M,33

617

Trần Bá Nhỏ

1947

Hương Vịnh, Hương Khê

19/09/1968

4,2H,12

618

Trần Doanh Huệ

1948

Thạch Bình, Thạch Hà

12/01/1973

4,C,3

619

Trần Doãn Hải

1951

Đức Trung, Đức Thọ

08/03/1971

4,3G,26

620

Trần Doãn Luận

1944

Tân Lộc, Can Lộc

02/04/1968

4,2H,6

621

Trần Huy Tiến

1939

Trường Lộc, Can Lộc

13/02/1966

4,G,6

622

Trần Hậu Thuần

1952

Thạch Hội, Thạch Hà

--/03/1973

4,C,21

623

Trần Hậu Tường

1942

Thạch Quý, Thạch Hà

10/12/1972

4,A,1

624

Trần Hậu Từ

1940

Thạch Xuân, Thạch Hà

13/12/1967

4,E,7

625

Trần Hậu Xuân

1948

Thạch Ngọc, Thạch Hà

03/05/1968

4,2H,11

626

Trần Hữu Hiệu

----

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

06/09/1968

4,2I,17

627

Trần Hữu Hùng

1943

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

13/01/1973

4,3B,21

628

Trần Hữu Kiều

1944

Bắc Sơn, Thạch Hà

21/12/1969

4,B,30

629

Trần Hữu Nhâm

1951

Tiến Lộc, Can Lộc

31/08/1971

4,3A,2

630

Trần Hữu Thuật

1946

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

--/01/1969

4,3K,26

631

Trần Hữu Trọng

----

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

04/07/1969

4,M,18

632

Trần Hữu Tân

1950

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

09/11/1972

4,3A,18

633

Trần Khác Nhung

1950

Thạch Hương, Thạch Hà

25/11/1970

4,3E,24

634

Trần Khắc Thụ

1946

Thạch Bằng, Thạch Hà

28/12/1967

4,H,12

635

Trần Kim Vững

1943

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

15/01/1969

4,L,7

636

Trần Lê Nam

1923

Tân Hương, Đức Thọ

31/01/1968

4,2H,1

637

Trần Lương Khiêu

1952

Thạch Minh, Thạch Hà

08/03/1972

4,3H,21

638

Trần Minh Châu

1949

Cẩm Minh, Cẩm Xuyên

11/10/1968

4,2D,5

639

Trần Minh Huấn

1951

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

21/11/1973

4,3B,22

640

Trần Minh châu

1949

Cẩm Minh, Cẩm Xuyên

11/10/1968

4,2D,5

641

Trần Ngọc Anh

1951

Sơn Mai, Hương Sơn

14/01/1971

4,M,17

642

Trần Ngọc Lợi

1954

Vinh Thành, Yên Thành

26/12/1972

4,Ng.An,K,78

643

Trần Ngọc Mầu

----

Cẩm Yên, Cẩm Xuyên

--/10/1970

4,2A,11

644

Trần Ngọc Ninh

1944

Thạch Quý, Thạch Hà

13/05/1972

4,B,25

645

Trần Ngọc Quy

1954

Đức Lâm, Đức Thọ

21/01/1972

4,K,17

646

Trần Quốc Anh

----

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

02/03/1965

4,M,28

647

Trần Quốc Dưởng

1935

Bùi Xá, Đức Thọ

17/12/1972

4,K,5

648

Trần Quốc Thiện

1945

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

--/04/1968

4,2A,14

649

Trần Quốc Tiến

1945

Sơn Lĩnh, Hương Sơn

01/05/1970

4,H,7

650

Trần Sỷ Nhật

1946

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

--/01/1969

4,3E,26

651

Trần Thế Mậu

1945

Mỹ Lộc, Can Lộc

06/03/1969

4,3K,10

652

Trần Thị Bình

1953

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

24/07/1972

4,M,3

653

Trần Thị Đàn

1948

Đức Xá, Đức Thọ

14/06/1967

4,2C,23

654

Trần Tiu

1937

Liên Minh, Đức Thọ

13/04/1972

4,K,14

655

Trần Tử Bình

----

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

19/06/1968

4,K,21

656

Trần Viết Nghĩa

1936

Sơn Trường, Hương Sơn

05/12/1970

4,2K,20

657

Trần Văn Ban

----

Trung Lộc, Can Lộc

11/08/1970

4,B,32

658

Trần Văn Bản

1949

Thiện Lộc, Can Lộc

09/08/1970

4,3D,16

659

Trần Văn Bốn

1949

Xuân Viên, Nghi Xuân

08/11/1968

4,G,8

660

Trần Văn Chấn

1947

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

27/03/1971

4,3G,16

661

Trần Văn Cảnh

1945

Xuân Lộc, Can Lộc

13/02/1970

4,2A,25

662

Trần Văn Cảnh

1944

Đức Hoà, Đức Thọ

10/07/1968

4,2H,10

663

Trần Văn Dỵ

1945

Kỳ Sơn, Kỳ Anh

15/04/1971

4,3D,4

664

Trần Văn Hai

1950

Kỳ Lâm, Kỳ Anh

06/01/1969

4,3K,7

665

Trần Văn Hoà

1947

Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh

01/10/1972

4,M,16

666

Trần Văn Huệ

1952

Thành Tiến, Can Lộc

06/06/1972

4,2E,18

667

Trần Văn Hưng

1944

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

12/12/1967

4,2A,7

668

Trần Văn Hường

----

Phúc Phong, Hương Khê

13/08/1969

4,2I,13

669

Trần Văn Hường

1945

Đức Lập, Đức Thọ

01/08/1971

4,2G,1

670

Trần Văn Hợp

1948

Hương Lạc, Hương Khê

23/12/1967

4,3E,3

671

Trần Văn Khiển

1942

Minh Lộc, Can Lộc

19/09/1969

4,2C,2

672

Trần Văn Kiền

1948

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

04/11/1970

4,H,16

673

Trần Văn Kính

1951

Chậu Thôn, Quế Phong

28/03/1970

3,M,12

674

Trần Văn Luận

1951

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

20/11/1972

4,2C,17

675

Trần Văn Lân

1947

An Lộc, Can Lộc

17/11/1972

4,G,13

676

Trần Văn Lý

1947

Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh

24/07/1968

4,2H,9

677

Trần Văn Lịch

1968

Kỳ Trinh, Kỳ Anh

07/05/1969

4,3Đ,26

678

Trần Văn Lục

1940

Thuận Lộc, Can Lộc

22/02/1972

4,A,34

679

Trần Văn Lục

1944

Đức Phúc, Đức Thọ

--/12/1967

4,B,13

680

Trần Văn Nghĩa

1948

Hương Bình, Hương Khê

--/--/----

4,3E,14

681

Trần Văn Ngọ

1945

Đức Châu, Đức Thọ

19/02/1972

4,3K,21

682

Trần Văn Nhường

1947

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

10/03/1971

4,2B,16

683

Trần Văn Quyền

1951

Hương Vinh, Hương Khê

--/10/1971

4,C,6

684

Trần Văn Sáng

1937

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên

26/02/1969

4,3C,3

685

Trần Văn Thanh

1950

Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên

08/04/1968

4,G,27

686

Trần Văn Thuận

1949

Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên

02/03/1971

4,3K,1

687

Trần Văn Thái

1953

Đức Lạng, Đức Thọ

25/05/1972

4,K,7

688

Trần Văn Tiến

1937

Thạch Hạ, Thạch Hà

04/05/1968

4,3B,13

689

Trần Văn Tiều

1945

An Lộc, Can Lộc

09/07/1968

4,3E,15

690

Trần Văn Tuấn

1945

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

26/01/1967

4,3L,16

691

Trần Văn Tuất

1947

Thạch Ngọc, Thạch Hà

28/03/1968

4,H,21

692

Trần Văn Tuỳ

1945

An Lộc, Can Lộc

09/07/1968

4,2H,8

693

Trần Văn Tý

1951

Thanh Đông, Thanh Chương

25/06/1969

3,M,13

694

Trần Văn Tĩu

1932

Xuân Phố, Nghi Xuân

07/08/1967

4,2I,14

695

Trần Văn Tỷ

1936

Thạch Hoà, Thạch Hà

02/05/1968

4,2H,4

696

Trần Văn Viết

1943

Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên

11/10/1966

4,3L,20

697

Trần Văn Việt

1950

Thạch Lưu, Thạch Hà

--/02/1973

A2

698

Trần Văn Đàm

1950

Kỳ Phương, Kỳ Anh

23/03/1972

4,3G,21

699

Trần Văn Đại

1948

Đức Lạng, Đức Thọ

01/02/1969

4,2C,12

700

Trần Văn Đổng

1949

Hương Giang, Hương Khê

08/10/1971

4,C,2

701

Trần Văn Đức

----

Đức Thành, Đức Thọ

11/07/1971

4,3G,23

702

Trần Xuân Hiên

1946

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

10/08/1972

4,G,10

703

Trần Xuân Mạnh

1948

Kỳ Lâm, Kỳ Anh

04/12/1970

4,3K,15

704

Trần Y Tỷ

1946

Thạch Thành, Thạch Hà

30/12/1966

4,K,12

705

Trần Đình Chủng

1944

Kỳ Tiến, Kỳ Anh

11/11/1970

4,3G,17

706

Trần Đình Cảng

1952

Văn Lộc, Can Lộc

01/12/1972

4,3A,8

707

Trần Đình Duẩn

1931

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

01/12/1967

4,2G,18

708

Trần Đình Dục

1946

Hương Lâm, Hương Khê

01/09/1971

4,C,18

709

Trần Đình Hà

1953

Đức Xá, Đức Thọ

08/02/1972

4,L,34

710

Trần Đình Nga

1949

Hương Phố, Hương Khê

19/02/1968

4,B,22

711

Trần Đình Thọ

----

Đức Trung, Đức Thọ

24/01/1973

4,2A,15

712

Trần Đình Trọng

1933

Thạch Khê, Thạch Hà

23/07/1970

4,A,27

713

Trần Đình Viết

1947

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

06/02/1971

4,H,28

714

Trần Đình Ái

1952

Xuân Lộc, Can Lộc

14/09/1971

4,3L,24

715

Trần Đình Đào

1945

Sơn Thịnh, Hương Sơn

25/05/1970

4,L,5

716

Trần Đức Cừ

1943

Đồng Lộc, Can Lộc

11/04/1969

4,C,23

717

Trần Đức Ty

1951

Thạch Vịnh, Thạch Hà

30/12/1972

4,B,6

718

Trịnh Văn Lục

1943

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

14/03/1970

4,M,7

719

Trịnh Đình Lâm

1951

Thạch Sơn, Thạch Hà

09/11/1968

4,L,24

720

Tô Xuân Lưu

1938

Thạch Bắc, Thạch Hà

23/03/1970

4,M,23

721

Tô Đông Anh

1925

Đức long, Đức Thọ

14/06/1969

4,H,5

722

Tạ Quang Táo

1951

Bình Lộc, Can Lộc

02/05/1971

4,3A,24

723

Tạ Viết Hùng

1947

Đức Liên, Vũ Quang

16/01/1972

4,C,17

724

Võ Công Hồng

1948

Đức Thuỷ, Đức Thọ

26/12/1969

4,M,25

725

Võ Hồng Thịnh

1952

Thiện Lộc, Can Lộc

19/01/1972

4,M,6

726

Võ Phi Hải

1949

Kỳ Hưng, Kỳ Anh

26/01/1971

4,E,27

727

Võ Quang Nhuận

1925

Đức Phú, Đức Thọ

20/02/1969

4,K,1

728

Võ Sỹ Khuê

1949

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

06/02/1971

4,H,29

729

Võ Thị Hương

1954

Thạch Thanh, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,14

730

Võ Thị Lan

1953

Thạch Thanh, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,20

731

Võ Thị Lộc

1945

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

05/07/1968

4,Đ,33

732

Võ Tiến Sân

1947

Kỳ Phong, Kỳ Anh

26/01/1967

4,2Đ,23

733

Võ Trương Mỹ

1949

Hương Thuỷ, Hương Khê

03/12/1968

4,2E,24

734

Võ Tá Long

1951

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

06/07/1971

4,2A,1

735

Võ Tá Lĩnh

1949

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên

11/05/1968

4,3Đ,7

736

Võ Văn Huyền

1942

Phú Lộc, Can Lộc

28/03/1967

4,G,7

737

Võ Văn Mậu

1941

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

06/02/1970

4,3K,3

738

Võ Văn Nhiên

1954

Đức Hương, Vũ Quang

08/02/1972

4,L,23

739

Võ Xuân Hoàn

1948

Kỳ Thư, Kỳ Anh

02/05/1969

4,L,11

740

Võ Xuân Niên

1945

Kỳ Phú, Kỳ Anh

15/11/1968

4,2Đ,4

741

Võ Xuân Thỉnh

1944

Kỳ Tân, Kỳ Anh

17/05/1971

4,2I,8

742

Võ Đình Thường

1948

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

19/03/1969

4,M,24

743

Vũ Tá Tĩnh

1949

Cẩm Hậu, Cẩm Xuyên

08/12/1967

4,G,29

744

Vũ Văn Hùng

1930

Hương Xuân, Hương Khê

17/12/1972

4,M,20

745

Vũ Xuân Hoàn

1947

Kỳ Thư, Kỳ Anh

01/05/1969

4,3H,9

746

Vương Minh Thẩm

----

Thạch Xuân, Thạch Hà

--/--/----

4,A,11

747

Đinh Hữu Hội

1948

Hương Lạc, Hương Khê

20/12/1968

4,2Đ,17

748

Đinh Hữu Ro

1948

Trương Lao, Thạch Hà

16/08/1968

4,H,15

749

Đinh Lê Kỹ

1950

Hương Thọ, Vũ Quang

--/12/1972

4,Đ,20

750

Đinh Sỹ Loan

1945

Đức Thanh, Đức Thọ

11/01/1968

4,3A,9

751

Đinh Văn Hiến

1950

Hương Vĩnh, Hương Khê

10/08/1972

4,G,11

752

Đinh Văn Hộ

1948

Sơn Trường, Hương Sơn

03/07/1968

4,2I,16

753

Đinh Văn Khoa

1936

Đức Thuỷ, Đức Thọ

04/03/1968

4,3E,4

754

Đinh Văn Quyên

1948

Sơn Tiến, Hương Khê

15/05/1967

4,2Đ,7

755

Đoàn Minh Voi

1949

Xuân Trường, Nghi Xuân

--/03/1971

4,C,34

756

Đoàn Thành Tâm

1935

Đức Tân, Đức Thọ

20/10/1972

4,E,9

757

Đoàn Thị Liên

----

Đức Thuận, Đức Thọ

30/08/1971

4,A,22

758

Đoàn Trọng Tỷ

1951

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

30/11/1972

4,3L,17

759

Đoàn Văn Công

1947

Hương Vĩnh, Hương Khê

23/11/1969

2,C,12

760

Đoàn Văn Nghị

1948

Đức Giang, Vũ Quang

29/07/1970

4,3K,19

761

Đoàn Đức Cảnh

1946

Sơn Long, Hương Sơn

14/09/1967

4,D,27

762

Đào Duy Phả

1949

Phú Lộc, Can Lộc

18/03/1972

4,K,32

763

Đào Ngọc Thơ

1949

Thạch Bằng, Thạch Hà

--/12/1970

4,G,20

764

Đào Ngọc Thơ

----

Thạch Ngọc, Thạch Hà

30/12/1970

4,3B,15

765

Đào Thất

1947

Song Lộc, Can Lộc

15/03/1966

4,M,8

766

Đào Viết Hùng

1945

Sơn Phú, Hương Sơn

02/02/1970

4,2C,21

767

Đào Viết Khương

1940

Sơn Phố, Hương Sơn

15/03/1966

4,3E,2

768

Đào Văn Nhiên

1947

Đức An, Đức Thọ

26/03/1972

4,K,33

769

Đào Văn Thảo

1951

Thạch Kênh, Thạch Hà

08/01/1971

4,3B,17

770

Đào Xuân Hoè

1945

Đức Tùng, Đức Thọ

15/05/1969

4,3H,11

771

Đào Xuân Tình

1948

Hương Huyện, Hương Khê

22/01/1972

4,K,30

772

Đậu Văn Thuỳ

1932

Thạch Phú, Thạch Hà

05/12/1967

4,K,11

773

Đậu Xuân Hiển

1949

Xuân Phố, Nghi Xuân

17/02/1970

4,2Đ,10

774

Đặng Công Thi

1948

Vượng Lộc, Can Lộc

30/09/1972

4,B,26

775

Đặng Duy Quang

1950

Bắc Sơn, Đô Lương

24/01/1970

3,M,20

776

Đặng Giảng

1943

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

20/05/1965

4,2C,7

777

Đặng Hải Bằng

1943

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

21/12/1968

4,2D,18

778

Đặng Hữu Nhân

1944

Thạch Tiến, Thạch Hà

24/01/1967

4,2Đ,14

779

Đặng Quốc Định

1948

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

20/02/1968

4,2E,11

780

Đặng Thanh Hồng

1941

Kỳ Hưng, Kỳ Anh

03/05/1965

4,3K,6

781

Đặng Thị Nghiên

1950

Sơn Mỹ, Hương Sơn

13/03/1968

4,2B,2

782

Đặng Trung Tuyến

1947

Thu Lộc, Can Lộc

08/02/1972

4,L,32

783

Đặng Văn Hành

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh

16/07/1965

4,2H,19

784

Đặng Văn Nghị

1951

Quang Lộc, Can Lộc

30/11/1972

4,B,12

785

Đặng Văn Nhử

1945

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

13/11/1970

4,2B,3

786

Đặng Văn Sửu

1950

Xuân Hội, Nghi Xuân

18/09/1968

4,2D,15

787

Đặng Văn Thanh

1948

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

05/01/1969

4,3H,12

788

Đặng Văn Viện

1953

Kỳ Tây, Kỳ Anh

28/09/1972

4,3C,8

789

Đặng Xuân Hoà

1952

Hương Điền, Hương Khê

08/02/1972

4,L,29

790

Đặng Đình Luyến

1946

Kỳ Văn, Kỳ Anh

01/01/1970

4,K,24

791

Đặng Đức Lân

1939

Đức Lĩnh, Vũ Quang

12/12/1971

4,3C,12

792

Đồng Xuân Vị

1952

Thạch Khê, Thạch Hà

04/01/1972

4,G,21

Tổng số điểm của bài viết là: 168 trong 73 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn