10:19 ICT Thứ tư, 17/10/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 492

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19346

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2957938

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hòa Bình yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 08:28

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Chí Thánh 1945 Trung Bình, Kim Bôi 27/05/1973 2,I,9
2 Bùi Minh Nên 1945 Tân Lập, Lạc Sơn 08/02/1973 2,B,6
3 Bùi Ngọc Hoa 1943 Liên Hòa, Lạc Sơn 30/06/1970 2,A,7
4 Bùi Ngọc Trình 1948 Ngọc Lâu, Lạc Sơn --/10/1969 2,C,6
5 Bùi Ngọc Đào 1948 Trung Bì, Kim Bôi 19/07/1970 2,B,8
6 Bùi Như Gọn 1946 Nghĩa Thượng, Kim Bôi 04/04/1969 2,A,15
7 Bùi Thanh Chung 1947 Đoàn Kết, Yên Thủy 05/10/1969 2,C,19
8 Bùi Thanh Xuyến 1945 Lập Chiệng, Kim Bôi 26/06/1969 2,C,1
9 Bùi Tiến Hải 1950 Kim Tiến, Kim Bôi 10/01/1973 2,B,1
10 Bùi Trinh Kiệm 1945 Ngọc Lâu, Lạc Sơn 08/03/1969 2,C,16
11 Bùi Văn Cấp 1947 Phú Thanh, Lạc Thủy 30/01/1972 2,A,4
12 Bùi Văn Dơn 1951 Văn Sơn, Lạc Sơn 22/02/1971 2,A,22
13 Bùi Văn Hiển 1948 Phú Sơn, Lạc Sơn 16/03/1970 2,A,21
14 Bùi Văn Hịch 1949 Miền Đồi, Lạc Sơn 26/11/1968 2,A,14
15 Bùi Văn Lê 1947 Dân Chủ, Kỳ Sơn 01/05/1970 2,B,21
16 Bùi Văn Muôn 1949 Ân Nghĩa, Lạc Sơn 22/04/1971 2,B,24
17 Bùi Văn Mỏn ---- Tân Lập, Lạc Sơn 24/05/1971 2,B,2
18 Bùi Văn Mởn 1944 Quý Lạc, Lạc Sơn 13/01/1972 2,A,1
19 Bùi Văn Neo ---- Thượng Cốc, Lạc Sơn 18/08/1968 2,A,17
20 Bùi Văn Ngói 1938 Trung Bì, Kim Bôi 11/07/1968 2,A,23
21 Bùi Văn Niện 1958 Quy Hậu, Tân Lạc 14/05/1969 2,B,22
22 Bùi Văn Nuôi 1946 Ân Nghĩa, Lạc Sơn 09/02/1973 2,C,2
23 Bùi Văn Nậu 1948 Phú Cường, Tân Lạc 31/12/1972 2,A,25
24 Bùi Văn Nịm 1948 Yên Lập, Kỳ Sơn 12/05/1969 2,B,12
25 Bùi Văn Nội 1940 Ân Nghĩa, Lạc Sơn 02/02/1973 2,B,5
26 Bùi Văn Rậy 1941 Tây Phong, Cao Phong 28/04/1970 2,C,17
27 Bùi Văn Rủ 1944 Bắc Sơn, Tân Lạc 21/01/1970 2,A,24
28 Bùi Văn Thanh 1943 Tuân Đạo, Lạc Sơn 28/10/1972 2,C,26
29 Bùi Văn Thốn ---- Trung Hoa, Tân Lạc 25/08/1966 2,C,28
30 Bùi Văn Thủ 1948 Nam Phong, Cao Phong 27/02/1970 2,C,9
31 Bùi Văn Đùa 1940 Tân Phong, Cao Sơn 08/03/1971 2,B,23
32 Bùi Văn Đễ 1948 Thượng Cốc, Lạng Sơn 16/02/1968 2,A,16
33 Bùi Văn Đỗ 1947 Bôi Cầu, Kim Bôi 07/11/1971 2,B,11
34 Bùi Văn Ất 1948 Quý Hòa, Lạc Sơn 18/01/1971 2,A,3
35 Bùi Văn Ất 1948 Quý Hòa, Lạc Sơn 18/01/1971 2,A,3
36 Bùi Văn Ỉn 1950 Thượng Bì, Kim Bôi 27/08/1974 2,B,17
37 Bùi Xuân Cảnh 1948 Xuân Phong, Kỳ Sơn 18/12/1970 2,C,13
38 Bùi Xuân Xưng 1948 Thanh Nông, Kim Bôi 13/04/1970 2,C,18
39 Bùi Đáo Hiền 1945 Đông Phong, Cao Phong 09/01/1975 2,B,16
40 Bùi Đình Lập 1944 Bình Sơn, Kim Bôi 24/10/1968 2,B,4
41 Bùi Đại Xuân 1946 Thanh Nông, Kim Bôi 25/04/1969 2,C,15
42 Bùi Đức Dậu 1945 Bảo Hiệu, Yên Thủy 10/01/1970 2,B,9
43 Bùi Đức Khánh 1948 Dân Hòa, Kỳ Sơn 07/02/1972 2,C,5
44 Bùi Đức Thắng 1938 Nuông Dăm, Kim Bôi 01/12/1969 2,A,19
45 Bùi Đức Vịnh ---- Yên Phú, Lạc Sơn 08/03/1969 2,C,14
46 Bạch Ngọc Thành 1945 Lam Sơn, Lương Sơn 16/06/1974 2,B,18
47 Bạch Xuân Phán 1952 Bôi Tàu, Kim Bôi 05/01/1973 2,B,13
48 Chu Văn Sàn 1947 Mẫn Đức, Tân Lạc 01/05/1970 2,C,10
49 Dương Mạnh Dần 1951 Gia Mô, Tân Lạc 24/03/1974 2,C,25
50 Hoàng Ngọc Mỹ 1945 Cư Yên, Lương Sơn 11/03/1971 2,C,7
51 Hà Sĩ Kế ---- Na Phòn, Mai Châu 10/10/1969 2,C,8
52 Hà Văn Ốt 1942 Bao La, Mai Châu 16/12/1969 2,B,19
53 Lê Văn Tiến 1913 Phương Lâm, TX. Hòa Bình 07/03/1972 2,A,13
54 Lương Văn Công 1948 Giáp Đắt, Đà Bắc 10/09/1968 2,A,26
55 Nguyễn Hồng Viện 1947 Đồng Tâm, Lạc Thủy 11/03/1970 2,C,23
56 Nguyễn Quốc Huy 1952 Tư Lý, Đà Bắc 15/05/1972 2,B,15
57 Nguyễn Quốc Hội 1944 Hợp Thịnh, Kỳ Sơn 14/03/1968 2,A,8
58 Nguyễn Sắc Long 1944 Lạc Long, Lạc Thủy 17/04/1971 2,A,20
59 Nguyễn Viết Thắng 1945 Yên Mông, TX. Hòa Bình 06/12/1968 2,C,20
60 Nguyễn Văn Bàn 1945 Yên Bồng, Lạc Thủy 12/04/1967 2,A,2
61 Nguyễn Văn Em 1941 Yên Trung, Lương Sơn 06/06/1970 2,C,21
62 Nguyễn Xuân Bang 1949 Hạ Bì, Kim Bôi 16/08/1872 2,A,28
63 Nguyễn Xuân Tài 1947 Tân Thành, Lương Sơn 30/01/1971 2,A,12
64 Nguyễn Đình My 1943 Tân Thành, Lương Sơn 15/02/1972 2,A,5
65 Nguyễn Đình Thi 1951 Dân Chủ, TX. Hòa Bình 05/02/1973 2,C,24
66 Phạm Văn Chữ 1942 Mãn Đức, Tân Lạc 19/04/1970 2,C,11
67 Phạm Văn Tỉnh 1940 Việt Yên, Khoái Châu 10/01/1971 3,A,15
68 Quách Công Mâu 1952 Hòa Cách, Đà Bắc 02/12/1972 2,A,10
69 Quách Hồng Son 1941 Chí Thiện, Lạc Sơn 12/02/1969 2,B,7
70 Quách Hữu Bảo 1948 Tiến Xuân, Lương Sơn 22/11/1972 2,C,3
71 Quách Văn Lệ 1943 An Lạc, Lạc Thủy 14/04/1969 2,B,3
72 Quách Văn Thịnh 1947 Đa Phúc, Yên Thủy 01/05/1970 2,C,12
73 Quách Văn Ỏng 1942 Quý Hòa, Lạc Sơn --/09/1968 2,A,11
74 Sa Hồng Sum 1943 Cao Sơn, Đà Bắc 20/12/1968 2,B,14
75 Trần Văn Kỳ 1944 Ân Hòa, Kim Bôi 13/02/1971 2,A,9
76 Trần Văn Đợi 1943 Đông Nghê, Đà Bắc 10/09/1968 2,B,20
77 Trần Xuân Cảnh 1922 Dân Hạ, Kỳ Sơn 14/02/1970 2,C,22
78 Trần Đình Long 1946 Số 23 ngõ 10 khu Phương Lâm, TX. Hòa Bình 19/02/1971 2,B,28
79 Vi Văn Huân 1945 Nà Mèo, Mai Châu 26/05/1972 2,B,26
80 Vũ Quang Ánh 1946 Địch Giáo, Tân Lạc 25/11/1969 2,A,6
81 Vũ Quang Ánh 1946 Địch Giáo, Tân Lạc 25/11/1969 2,A,6
82 Xa Quy Hoàng 1943 Hòa Tráng, Đà Bắc 24/03/1970 2,A,27
83 Đinh Công Hạnh 1950 Tiến Sơn, Lương Sơn 23/03/1972 2,B,25
84 Đinh Công Út ---- Phú Vinh, Tân Lạc 05/10/1971 2,C,4
85 Đinh Văn Phụng 1934 Yên Trung, Lương Sơn 22/07/1971 2,A,18
86 Đinh Văn Thành ---- Hiến Bôi, Yên Thủy 15/12/1971 2,B,27
87 Đào Thanh Hải 1949 Yên Bồng, Lạc Thủy 01/11/1972 2,C,27
Tổng số điểm của bài viết là: 110 trong 51 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn