16:47 ICT Thứ bảy, 26/05/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 214

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10314

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2850075

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hưng Yên yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 08:26

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 An Huyền 1934 Hưng Đạo, Tiên Lữ 14/02/1969 3,K,41
2 An Đình Đạm 1945 Minh Khai, TX Hưng Yên 12/11/1969 3,E,8
3 Biện Đình Xuyến 1945 Thống Nhất, Mỹ Hào 29/11/1967 3,U,25
4 Bùi Kim Sơn 1934 Hồ Tùng Mậu, Ân Thi 11/11/1967 3,B,9
5 Bùi Ngọc Phi 1952 Hưng Long, Mỹ Hào 08/03/1969 3,G,22
6 Bùi Quang Hiệp 1950 Hòa Bình, Ân Thi 16/04/1971 3,Đ,39
7 Bùi Văn Hoạt 1946 Hưng Long, Ninh Giang 19/01/1969 3,T,48
8 Bùi Văn Khái 1946 Vĩnh Khúc, Văn Giang 27/11/1966 3,B,13
9 Bùi Xuân Tề 1943 Dạ Trạch, Khoái Châu 11/10/1968 3,K,21
10 Bùi Xuân Vực 1960 Cương Chính, Tiên Lữ 03/02/1973 3,Q,25
11 Bùi Đình Duy 1952 Tải Sơn, Tứ Kỳ 18/08/1971 3,G,16
12 Cao Văn Tục 1943 Thắng Lợi, Văn Giang 15/12/1969 3,K,31
13 Cao Xuân Quang ---- Nghĩa An, Văn Giang 25/02/1974 3,M,18
14 Cao Xuân Đông ---- Tân Hưng, Tiên Lữ 29/05/1972 3,I,19
15 Chu Quốc Ngọ 1954 Tân Tiến, Văn Giang 03/07/1972 3,O,35
16 Chu Văn Giới 1950 Dân Chủ, Yên Mỹ 07/05/1972 3,S,42
17 Chu Văn Thiện 1950 Dân Chủ, Yên Mỹ 08/02/1960 3,B,36
18 Chu Văn Thiện 1950 Dân Chủ, Yên Mỹ 08/09/1968 3,B,36
19 Chu Xuân Huy 1941 Dân Chủ, Yên Mỹ 01/07/1974 3,H,4
20 Chu Đức Đạt 1950 Bạch Đằng, Ân Thi 12/07/1970 3,O,30
21 Dương Quang Huy 1935 Chính Nghĩa, Kim Động 08/01/1972 3,U,9
22 Dương Tiến Dũng 1949 Trung Kiên, Văn Lâm 16/08/1972 3,E,5
23 Dương Văn Long 1955 Duy Tân, Kim Động 26/06/1972 3,I,10
24 Dương Văn Tài 1947 Cộng Hòa, Yên Mỹ 29/05/1967 3,S,13
25 Dương Đình Đón 1945 Hiệp Cường, Kim Động 22/10/1969 3,S,25
26 Hoàng Minh Chiến 1936 Nghĩa Dân, Kim Đồng 04/10/1969 3,C,21
27 Hoàng Minh Tiến ---- Tân Minh, Phú Cừ 15/04/1970 3,P,39
28 Hoàng Quang Huy ---- Văn Phú, Mỹ Hào 19/12/1971 3,K,3
29 Hoàng Văn An 1945 Hồng Nam, Tiên Lữ 22/09/1969 3,T,12
30 Hoàng Văn Bảo 1951 Quyết Chiến, Phù Cừ 28/03/1971 3,K,2
31 Hoàng Văn Ca 1946 Vĩnh Long, Khoái Châu 01/09/1969 3,I,34
32 Hoàng Văn Cừu 1944 Đức Thắng, Tiên Lữ 03/12/1966 3,K,36
33 Hoàng Văn Mạ 1940 Nhật Tân, Tiên Lữ 10/02/1970 3,N,50
34 Hoàng Văn Mở 1950 Tân Tiến, Văn Giang 11/01/1972 3,R,20
35 Hoàng Văn Sẽ 1940 Bình Kiều, Khoái Châu 12/11/1969 3,L,29
36 Hoàng Văn Tý 1947 Nhân Hòa, Mỹ Hào 21/05/1972 3,Q,23
37 Hoàng Văn Tẹo 1947 Minh Tân, Phù Cừ 21/03/1966 3,R,22
38 Hoàng Văn Đảo 1946 Hồng Thái, Ân Thi 29/10/1969 3,B,17
39 Hoàng Văn Đỉnh 1937 Trung Kiên, Văn Lâm 30/06/1971 3,L,42
40 Hoàng Đức Chử 1940 Phạm Trấn, Gia Lộc 30/04/1970 3,S,32
41 Hà Gia Chuyết 1945 Yên Hòa, Yên Mỹ 08/02/1971 3,L,16
42 Hà Văn Tân 1944 Ngọc Thanh, Kim Động 08/07/1970 3,G,38
43 Khúc Trị Phong 1950 Tân Hưng, Văn Lâm 26/01/1972 3,K,40
44 Khúc Văn Làn 1932 Tô Hiệu, Mỹ Hào 18/04/1969 3,P,2
45 Kiều Văn Mãi 1953 Phú Cường, Kim Động 03/07/1972 3,K,28
46 Lã Văn Trà ---- Quảng Châu, TXHY 29/04/1969 3,N,4
47 Lê Cao Kỳ 1940 Tân Trào, Ân Thi 21/12/1966 3,T,3
48 Lê Công Chiến 1935 Đức Hợp, Kim Đồng 04/02/1973 3,Q,33
49 Lê Huy Lập 1946 Bạch Đằng, Kinh Môn 03/12/1972 L,17
50 Lê Hồng Long 1947 Việt Cường, Yên Mỹ 22/04/1970 3,G,48
51 Lê Hồng Lâm 1938 Tân Hưng, Tiên Lữ 23/01/1968 3,I,5
52 Lê Khắc Ngự 1943 Yên Hòa, Yên Mỹ 08/11/1971 3,G,40
53 Lê Măng Đệ 1944 Quang Trung, TX Hưng Yên 11/01/1968 3,E,43
54 Lê Q. Nhu 1943 Yên Hòa, Yên Mỹ 14/06/1972 3,Q,20
55 Lê Quang Trải 1947 Tân Châu, Khoái Châu 24/11/1969 3,O,17
56 Lê Quang Văn 1948 Kim Ngưu, Khoái Châu 16/05/1969 3,Đ,8
57 Lê Quý Nhiếp 1944 Hoàng Văn Thụ, Ân Thi 23/10/1972 3,L,9
58 Lê Thanh Ngát 1950 Đại Châu, Khoái Châu 05/12/1968 3,Đ,35
59 Lê Thế Cừu 1940 Trung Dũng, Tiên Lữ 28/08/1969 3,L,26
60 Lê Văn Chiến ---- Duy Tân, Ân Thi 16/08/1972 3,I,17
61 Lê Văn Chức 1953 Nghĩa Phu, Văn Giang --/11/1972 A,13
62 Lê Văn Giàng 1954 Tô Hiệu, Mỹ Hào 09/01/1972 3,H,3
63 Lê Văn La 1939 Nghĩa Trụ, Văn Giang 13/03/1969 3,Q,10
64 Lê Văn Soát 1945 Nhật Quang, Phù Cừ 03/04/1967 3,H,7
65 Lê Văn Xuyến 1951 Kim Ngưu, Khoái Châu 04/08/1971 3,C,1
66 Lê Xuân Cầu ---- Minh Khai, Tx Hưng Yên 06/06/1972 3,P,22
67 Lê Xuân Khởi 1942 Thành Công, Khoái Châu 24/03/1970 3,G,19
68 Lưu Văn Quyền ---- Kin Trung, Duyên Hà 27/02/1969 Đ,48
69 Lương Quan Tuận 1950 Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ 07/12/1971 3,E,2
70 Lương Xuân Đăng 1947 Trung Dũng, Tiên Lữ 09/02/1971 3,R,6
71 Mai Xuân Mỹ 1945 Tự Do, Kim Động 31/12/1971 3,Đ,13
72 Nghiêm Văn Sơn 1946 Tân Dân, Khoái Châu 25/04/1969 3,S,26
73 Nguyên Xuân Nhã 1950 Tân Tiến, Văn Giang 22/04/1971 3,P,15
74 Nguyễn Anh Cơ 1937 Việt Hòa, Khoái Châu 05/02/1970 3,B,43
75 Nguyễn Anh Tiến 1944 Tống Trân, Phù Cừ 19/12/1972 3,A,5
76 Nguyễn Bá Thêm 1939 Tự Do, Kim Động 08/02/1971 3,I,27
77 Nguyễn Bá Đảo 1950 Tùng Mậu, Ân Thi 24/04/1969 3,G,31
78 Nguyễn Duy Tuyên 1950 Hùng An, Kim Động 20/10/1971 3,Q,42
79 Nguyễn Hòa Lê 1929 Hoàng Văn Thụ, Ân Thi 09/07/1970 3,I,44
80 Nguyễn Hưu Lưu 1950 Phú Cường, Kim Động 25/03/1973 3,P,40
81 Nguyễn Hồng Chính ---- Đức Hợp, Kim Động 16/01/1973 3,O,31
82 Nguyễn Hữu Bóng 1939 Vĩnh Long, Khoái Châu 29/11/1968 3,K,50
83 Nguyễn Hữu Diễn ---- Song Mai, Kim Động 23/12/1968 3,U,45
84 Nguyễn Minh Hoàn 1945 Hiệp Hóa, Kim Động 12/04/1970 3,P,20
85 Nguyễn Minh Khang ---- Phượng Hoàng, Thanh Miện 15/05/1971 Q,8
86 Nguyễn Minh Tuấn 1945 Vạn Xuân, Văn Lâm 01/04/1970 3,R,18
87 Nguyễn Minh Đản 1954 Ngô Quyền, Tiên Lữ 06/03/1972 3,G,23
88 Nguyễn Mạnh Căn 1936 Đại Hưng, Khoái Châu 10/05/1966 3,M,37
89 Nguyễn Ngọc Chi 1948 Đại Hưng, Khoái Châu 02/02/1973 3,Q,35
90 Nguyễn Ngọc Ngà 1945 Tiền Tiến, Phù Cừ 12/04/1968 3,M,14
91 Nguyễn Nhật Tấn 1942 Hồng Nam, TXHY 06/06/1970 3,I,46
92 Nguyễn Q. Phường 1942 Minh Khai, Tiên Lữ 24/12/1968 3,U,16
93 Nguyễn Quang Lộc 1949 Phú Thịnh, Kim Động 03/10/1969 3,E,26
94 Nguyễn Quang Phúc ---- Tân Quang, Văn Lâm 13/05/1966 3,A,25
95 Nguyễn Quốc Hùng 1946 Đông Tiến, Khoái Châu 26/07/1968 3,R,19
96 Nguyễn Quốc Vân 1949 Phú Cường, Kim Động 27/06/1970 3,L,7
97 Nguyễn Sỹ Quý ---- Nghĩa Dân, Kim Động 13/05/1968 3,M,2
98 Nguyễn Thanh Bình 1946 Ái Quốc, Tiên Lữ 22/10/1971 3,G,20
99 Nguyễn Thanh Hòa ----   09/12/1969 3,A,19
100 Nguyễn Thanh Nhã 1950 Đào Dương, Ân Thi 11/11/1969 3,U,39
101 Nguyễn Thành Ty 1950 Đại Tập, Khoái Châu 13/04/1971 3,K,27
102 Nguyễn Thế Được 1952 Yên Phú, Yên Mỹ 22/01/1972 3,E,27
103 Nguyễn Tiến Chung 1957 Tiên Lữ 09/04/1975 3,P,36
104 Nguyễn Trung Thành 1948 Tân Dân, Khoái Châu 20/07/1972 3,L,8
105 Nguyễn Trọng Côi 1933 Quảng Tân, Ân Thị 09/10/1968 3,T,11
106 Nguyễn V. Vẽ 1936 Tân Dân, Khoái Châu 02/02/1970 3,P,34
107 Nguyễn Viết Truyền 1950 Tân Tiến, Văn Giang 25/05/1970 3,Đ,38
108 Nguyễn Văn Bi 1947 Thúc Kháng, Mỹ Hào 08/03/1972 3,P,29
109 Nguyễn Văn Bách 1952 Minh Khai, TX. Hưng Yên 15/07/1973 2,A,4
110 Nguyễn Văn Bách ---- Song Mai, Kim Động 21/03/1970 3,G,44
111 Nguyễn Văn Báo 1939 Hồ Tùng Mậu, Ân Thi 08/02/1966 3,Đ,23
112 Nguyễn Văn Bình 1950 Quang Trung, TX Hưng Yên 09/06/1971 3,T,36
113 Nguyễn Văn Bính 1946 Quảng Châu, Tiên Lữ, TX Hưng Yên 27/07/1968 3,T,33
114 Nguyễn Văn Bút 1948 Việt Hưng, Văn Lâm 19/11/1966 3,G,35
115 Nguyễn Văn Bốn 1942 Chiến Thắng, Ân Thi 16/12/1968 3,L,48
116 Nguyễn Văn Cang 1949 Cộng Hòa, Yên Mỹ 22/04/1970 3,P,4
117 Nguyễn Văn Cước 1946 Long Hưng, Văn Giang 20/04/1970 3,M,8
118 Nguyễn Văn Cử 1947 Hồng Thái, Ân Thi 19/10/1972 3,T,25
119 Nguyễn Văn Cửu 1945 Việt Hưng, Văn Lâm 22/10/1966 3,E,4
120 Nguyễn Văn Dinh ---- Độc Lập, Kim Động 15/02/1969 3,M,41
121 Nguyễn Văn Dung 1942 Tăng Thành, Yên Thành 18/12/1966 4, Ng.An, M, 61
122 Nguyễn Văn Dĩ 1947 Binh Minh, Khoái Châu 08/03/1969 3,G,28
123 Nguyễn Văn Dần 1947 Hưng Đạo, Tiên Lữ 11/05/1969 3,G,3
124 Nguyễn Văn Giã 1945 Diên Hồng, Kim Động 20/04/1971 3,P,35
125 Nguyễn Văn Hiếu 1950 Số 5 Tuy Hòa, TP Hải Dương 30/03/1970 3,U,48
126 Nguyễn Văn Hiếu 1951 Phùng Hưng, Khoái Châu 12/11/1972 3,K,14
127 Nguyễn Văn Hiền ---- Độc Lập, Kim Động 31/12/1969 3,A,21
128 Nguyễn Văn Hiểu 1936 Tiền Phong, Ân Thi 18/11/1966 3,R,34
129 Nguyễn Văn Hòa 1950 Trưng Trắc, Văn Lâm 18/11/1972 3,M,11
130 Nguyễn Văn Hậu ---- Hòa Bình, Ân Thi 01/01/1970 3,I,11
131 Nguyễn Văn Khoái 1952 Dân Chủ, Yên Mỹ 03/08/1973 3,P,17
132 Nguyễn Văn Khải 1937 Thắng Lợi, Văn Giang 03/02/1968 3,R,8
133 Nguyễn Văn Lư 1924 Tân Trào, Ân Thi 24/11/1972 3,G,36
134 Nguyễn Văn Lư 1933 Đoàn Kết, Tiên Lữ 02/02/1971 3,H,31
135 Nguyễn Văn Mậu 1942 Trần Phú, Ân Thi 04/05/1968 3,L,24
136 Nguyễn Văn Nghĩa ---- Đào Dương, Ân Thi 01/12/1973 3,T,22
137 Nguyễn Văn Nha 1942 Ông Đình, Khoái Châu 13/04/1969 3,Q,31
138 Nguyễn Văn Nho 1945 Minh Tân, Phù Cừ 06/11/1970 3,R,7
139 Nguyễn Văn Nho 1941 Tự Do, Kim Động 12/05/1969 3,N,28
140 Nguyễn Văn Phong 1944 Cộng Hòa, Kim Động 18/11/1968 3,M,10
141 Nguyễn Văn Phóng 1946 Việt Hung, Văn Lâm 11/09/1969 3,Q,34
142 Nguyễn Văn Phóng 1951 Văn Phú, Mỹ Hào 05/04/1969 3,U,33
143 Nguyễn Văn Phương 1947 Tân Tiến, Văn Giang 12/09/1970 3,C,41
144 Nguyễn Văn Quy 1946 Phù Liệt, Văn Giang 21/01/1970 3,Q,46
145 Nguyễn Văn Quảng 1953 Phú Thịnh, Kim Động 06/07/1972 3,O,37
146 Nguyễn Văn Quất 1947 Trường Chinh, Phù Cừ 15/04/1968 3,E,39
147 Nguyễn Văn Sáng 1945 Tân Lâm, Văn Lâm 29/05/1970 3,N,52
148 Nguyễn Văn Sơn 1953 Nhật Tân, Tiên Lữ 08/03/1975 3,C,3
149 Nguyễn Văn Sự ---- Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ 09/01/1972 3,D,15
150 Nguyễn Văn Thiên 1942 Hoàng Hanh, Tiên Lữ 13/06/1970 3,Q,37
151 Nguyễn Văn Thiều 1946 Quảng Châu, TXHY 23/12/1969 3,L,11
152 Nguyễn Văn Thu 1948 Bình Dương, Đông Triều 04/01/1972 I,22
153 Nguyễn Văn Thu 1950 Quang Trung, Ân Thi 12/11/1971 3,I,41
154 Nguyễn Văn Thuộc ---- Hùng Cường, Kim Động 20/01/1970 3,U,41
155 Nguyễn Văn Thành 1950 Hưng Đạo, Tiên Lữ 11/01/1970 3,Đ,19
156 Nguyễn Văn Thắng 1943 Hồng Vân, Ân Thi 26/02/1968 3,T,38
157 Nguyễn Văn Tiếp 1942 Ngô Quyền, Tiên Lữ 29/06/1966 3,M,3
158 Nguyễn Văn Tuân 1949 Phụng Công, Văn Giáng 07/03/1972 3,E,13
159 Nguyễn Văn Tào 1937 Đại Tập, Khoái Châu 03/04/1969 3,S,12
160 Nguyễn Văn Tích 1948 Đại Hồng, Văn Lâm 05/03/1969 3,P,41
161 Nguyễn Văn Tường 1945 Tây Hồ, Tiên Lữ 28/12/1971 3,B,3
162 Nguyễn Văn Viện 1950 Hồng Thái, Ân Thi 19/10/1972 T,27
163 Nguyễn Văn Viện 1946 Tân Tiến, Văn Giang 29/11/1966 3,L,3
164 Nguyễn Văn Vượng 1945 Quốc Trị, Tiên Lữ 23/12/1970 3,G,42
165 Nguyễn Văn Vẻ 1951 Hồng Lam, TXHY 22/12/1971 3,K,33
166 Nguyễn Văn Đèn 1941 Thống Nhất, Mỹ Hào 09/04/1971 3,P,26
167 Nguyễn Xuân Bẩy 1949 Dương Quang, Mỹ Hào 22/10/1968 3,C,35
168 Nguyễn Xuân Bằng 1947 Tân Tiến, Văn Lâm 06/02/1970 3,Q,48
169 Nguyễn Xuân Khu 1947 Hồ Tùng Mậu, Ân Thi 02/04/1970 3,M,36
170 Nguyễn Xuân Lam 1944 Ngọc Lâm, Mỹ Hào 18/12/1972 3,E,15
171 Nguyễn Xuân Mai 1935 Tân Dân, Khoái Châu 09/12/1970 3,O,39
172 Nguyễn Xuân Phát 1938 Bãi Sậy, Ân Thi 17/05/1971 3,B,5
173 Nguyễn Xuân Thu ---- Cộng Hòa, Yên Mỹ 09/06/1971 3,B,37
174 Nguyễn Xuân Thành 1950 Minh Hải, Văn Lâm 17/02/1970 3,Đ,39
175 Nguyễn Xuân Viên 1945 Nghĩa Dân, Kim Động 31/07/1970 3,T,8
176 Nguyễn Xuân Vọng 1944 Liên Nghĩa, Văn Giang 17/03/1971 3,A,43
177 Nguyễn Xuân Áng 1949 Minh Khai, Tiên Lữ 12/07/1971 3,K,20
178 Nguyễn Xuân Độ ---- Trường Chinh, Phù Cừ 13/01/1972 3,A,31
179 Nguyễn Đình Bùi 1936 Minh Hoàng, Phù Cừ 01/01/1967 3,P,1
180 Nguyễn Đình Chiểu 1947 An Vỹ, Khoái Châu 15/02/1973 3,L,22
181 Nguyễn Đình Khải 1943 Trưng Trắc, Văn Lâm 29/01/1969 3,L,44
182 Nguyễn Đình Phụng 1939 Văn Phú, Văn Giang 01/05/1970 3,U,37
183 Nguyễn Đình Quảng 1943 Thái Hòa, Khoái Châu 10/01/1969 3,R,32
184 Nguyễn Đình Xá 1942 Tân Dân, Khoái Châu 14/12/1968 3,B,35
185 Nguyễn Đức Quân 1947 Anh Dũng, Tiên Lữ 15/11/1966 3,R,28
186 Nguyễn Đức Thắng 1950 Thành Công, Khoái Châu 14/11/1969 3,G,15
187 Ngô Duy Khánh ---- Trưng Trắc, Văn Lâm 16/01/1968 3,O,15
188 Ngô Văn Dậu 1939 Tản Quang, Tiên Lữ 05/05/1970 3,Q,14
189 Ngô Đình Hải 1948 Thái Hòa, Khoái Châu 28/01/1971 3,S,15
190 Ninh Văn Tường 1937 Chiến Thắng, Tiên Lữ 06/04/1970 3,A,23
191 Phan Chí Dũng 1951 Lê Hồng Phong, Mỹ Hào 11/11/1969 3,G,21
192 Phan Thanh Xuân 1941 Quyết Tiến, Phù Cừ 29/02/1966 3,Đ,34
193 Phan Văn Chưởng 1943 Gia Xuyên, Gia Lộc 20/04/1968 3,L,37
194 Phan Văn Tưởng 1951 Tân Dân, Khoái Châu 16/01/1969 3,S,44
195 Phạm Huy Lâm 1939 Nhân Hòa, Mỹ Hào 16/03/1972 3,D,12
196 Phạm Hùng Phương 1942 Hùng An, Kim Động 30/12/1968 3,Đ,42
197 Phạm Hùng Phương 1942 Hùng An, Kim Động 30/12/1968 3,E,32
198 Phạm Ngọc Hà 1936 Hùng An, Kim Động 03/04/1970 3,H,8
199 Phạm Ngọc Thụ 1943 Phụng Công, Văn Giang 21/07/1968 3,R,25
200 Phạm Như Phỉ 1935 Hồ Tùng Mậu, Ân Thi 09/12/1970 3,P,14
201 Phạm Quang Hảo 1948 Ái Quốc, Tiên Lữ 31/07/1971 3,S,4
202 Phạm Quý Minh 1948 131 Hoàng Thanh, Thị xã Hưng Yên 23/03/1971 3,M,23
203 Phạm Sỹ Du ---- Thống Nhất, Mỹ Hào 14/12/2006 3,N,26
204 Phạm Sỹ Tần ---- Việt Hòa, Khoái Châu 05/03/1971 3,P,24
205 Phạm Sỹ Tặng 1945 Song Mai, Kim Động 01/01/1971 3,K,6
206 Phạm Thanh Bình 1953 Ái Quốc, Tiên Lữ 01/07/1971 3,M,31
207 Phạm Thị Vạch 1954 Quảng Lãng, Ân Thi 04/08/1973 3,M,4
208 Phạm Văn Chế 1944 Trung Kiên, Văn Lâm 25/01/1970 3,I,2
209 Phạm Văn Duyên 1950 Da Trạch, Khoái Châu 04/09/1968 3,E,40
210 Phạm Văn Hành 1950 Tân Dân, Khoái Châu 28/03/1970 3,O,6
211 Phạm Văn Hạnh 1938 Minh Tiến, Phù Cừ 07/12/1967 3,S,11
212 Phạm Văn Lưỡng 1933 Hồ Tùng Mậu, Ân Thi 25/04/1969 3,G,33
213 Phạm Văn Mậu 1950 Dân Tiến, Khoái Châu 12/09/1968 3,E,34
214 Phạm Văn Nhiên 1942 Trung Kiên, Văn Lâm 25/10/1969 3,N,44
215 Phạm Văn Phương 1944 Chiến Thắng, Tiên Lữ 13/07/1968 3,M,12
216 Phạm Văn Quang 1952 Phụng Công, Văn Giang 02/03/1972 3,S,22
217 Phạm Văn Tư 1954 Chiến Thắng, Tiên Lữ 03/07/1972 3,O,41
218 Phạm Văn Tường 1938 Hưng Đạo, Tiên Lữ 18/11/1969 3,L,14
219 Phạm Văn Xế 1947 Nam Sơn, Kim Động --/03/1970 3,S,6
220 Phạm Văn Đê 1951 Nguyên Hòa, Phù Cừ 07/12/1970 2,A,5
221 Phạm Văn Đăng 1945 Đức Thắng, Tiên Lữ 20/02/1973 3,H,25
222 Phạm Xuân Hiển 1946 Xuân Quang, Văn Giang 08/12/1969 3,P,32
223 Phạm Xuân Nghiễm 1940 Trung Nghĩa, Tiên Lữ 26/02/1968 3,K,13
224 Phạm Đình Vân 1950 Quốc Trị, Tiên Lữ 25/03/1971 3,S,34
225 Phạm Đình Vĩnh 1949 Tân Tiến, Văn Giang 19/03/1969 3,T,30
226 Phạm Đức Dĩnh 1948 Lương Bằng, Kim Động 19/10/1972 3,N,24
227 Phạm Đức Thuận 1949 Yên Phú, Yên Mỹ 20/12/1970 3,E,20
228 Phạm Đức Trọng 1946 Nguyễn Trãi, Ân Thi 01/09/1966 3,U,2
229 Phạm Đức Đốc 1945 Quang Hưng, Phù Cừ 31/10/1967 3,O,23
230 Quách Xuân Vinh 1943 Nguyễn Trãi, Ân Thi 01/11/1968 3,G,24
231 Thạch Văn Quyết 1944 Ngô Quyền, Tiên Lữ 07/05/1970 3,G,46
232 Trương Công Đường 1935 Diên Hồng, Thanh Miện 03/02/1967 3,U,40
233 Trương Duy Ninh 1947 Liên Khê, Khoái Châu 18/11/1968 3,B,15
234 Trần Anh Minh 1940 Việt Hòa, Khoái Châu 19/05/1970 3,Q,18
235 Trần Chi Lăng ---- Tiền Phong, Ân Thi 01/01/1973 3,K,22
236 Trần Hồng Quý 1950 An Vì, Khoái Châu 23/08/1968 3,L,7
237 Trần Ngọc Thuận 1945 Đức Hợp, Kim Động 06/03/1968 3,K,43
238 Trần Ngọc Thư 1948 Chí Minh, Phù Cừ 22/02/1967 3,B,33
239 Trần Như Khoa 1945 Quang Vinh, Ân Thi 07/07/1970 3,H,12
240 Trần Quốc Mạnh 1949 Trung Nghĩa, Tiên Lữ 15/05/1974 3,L,36
241 Trần Thế Minh 1949 Đại Đồng, Văn Lâm 30/01/1973 3,R,43
242 Trần Viết Thuận 1949 Trung Nghĩa, Tiên Lữ 14/01/1972 3,I,29
243 Trần Văn Chì ---- Trung Kiên, Văn Lâm 31/01/1968 3,O,1
244 Trần Văn Chấp 1937 Mê Sở, Văn Giang 26/06/1968 3,P,52
245 Trần Văn Côi 1939 Song Mai, Kim Động 20/04/1968 3,T,13
246 Trần Văn Hiền 1933 Hùng Cường, Kim Động 18/10/1971 3,E,1
247 Trần Văn Hà ---- Phùng Hưng, Khoái Châu 12/12/1972 3,G,25
248 Trần Văn Học 1939 Ái Quốc, Tiên Lữ 03/03/1969 3,B,27
249 Trần Văn Ký 1940 Đông Ninh, Khoái Châu 22/04/1968 3,T,7
250 Trần Văn Liên 1950 Ái Quốc, Tiên Lữ 13/12/1970 3,M,33
251 Trần Văn Phóng 1946 Đức Hợp, Kim Động 25/12/1968 3,L,4
252 Trần Văn Song 1940 Trung Nghĩa, TXHY 14/04/1967 3,S,8
253 Trần Văn Sáu 1943 Chiến Thắng, Tiên Lữ 17/11/1969 3,F,16
254 Trần Văn Thành ---- Tân Tiến, Văn Giang 31/10/1968 3,Đ,10
255 Trần Văn Thêm 1949 Tây Hồ, Tiên Lữ 13/03/1970 3,M,8
256 Trần Văn Thói 1944 Song Mai, Kim Động 05/01/1968 3,S,27
257 Trần Văn Thông 1938 Chỉ Đạo, Văn Lâm 21/09/1971 3,E,9
258 Trần Văn Ích 1949 Chiến Thắng, Tiên Lữ 15/04/1970 3,K,29
259 Trần văn Vượng 1947 Cao Thắng, Thanh Miện 14/07/1971 Q,40
260 Trịnh Xuân Bằng 1943 Tô Hiệu, Mỹ Hào 13/04/1971 3,M,28
261 Trịnh Đình Cung 1945 Lương Bằng, Kim Động 21/04/1970 3,G,39
262 Tạ Văn Chỉ ---- Thọ Vinh, Kim Động 28/11/1969 3,O,19
263 Tạ Văn Minh 1937 Tân Tiến, Văn Giang 28/01/1971 3,O,42
264 Tạ Văn Tuấn 1949 Đại Đồng, Văn Lâm 08/01/1967 3,S,7
265 Võ Đình Lưu 1950 Đức Hợp, Kim Động 19/08/1970 3,K,32
266 Võ Đình Lưu 1950 Đức Hợp, Kim Động 19/08/1970 3,K,32
267 Vũ Công Thanh 1947 Ông Đình, Khoái Châu 01/04/1967 3,P,21
268 Vũ Gia Mô 1938 Thọ Vinh, Kim Động 12/09/1970 3,R,36
269 Vũ Hữu Nguyên 1942 An Vĩ, Khoái Châu 04/08/1969 3,G,27
270 Vũ Ngọc Trúc 1942 Việt Hưng, Văn Lâm 03/02/1972 3,K,9
271 Vũ Sĩ Mỹ 1953 Tiền Phong, Thanh Miện 26/01/1972 3,R,40
272 Vũ Thị Thanh 1946 Quốc Trị, Tiên Lữ 27/03/1968 3,G,29
273 Vũ Văn Giàng 1954 Phùng Chí Kiên, Mỹ Hào 06/09/1972 3,N,38
274 Vũ Văn Hào ---- Hiền Nam, Kim Động 29/01/1969 3,Q,4
275 Vũ Văn Khoan ---- Mễ Sở, Văn Giang 16/09/1969 3,H,5
276 Vũ Văn Khoát ---- Hoàng Văn Thụ, Ân Thi 01/10/1972 3,I,13
277 Vũ Văn Kếch 1942 Hữu Nam, Yên Mỹ 15/04/1970 3,Đ,5
278 Vũ Văn Kỷ ---- Hữu Nam, Yên Mỹ 21/01/1970 3,U,35
279 Vũ Vĩnh Quyền 1948 Hiên Nam, Kim Động 26/11/1972 3,D,9
280 Vũ Xuân Hiệu 1947 Tiền Tiến, Phù Cừ 27/11/1972 3,Q,27
281 Vũ Xuân Hộ ---- Nhật Tiến, Tiên Lữ 26/12/1969 3,R,33
282 Vũ Xuân Vang 1940 Tống Trân, Phù Cừ 17/01/1971 3,L,31
283 Vũ Đình Lê 1943 Tống Trân, Phù Cừ 17/11/1972 3,C,27
284 Vũ Đình Tụng 1938 Mễ Sở, Văn Giang 22/07/1970 3,I,39
285 Vũ Đức Kha ---- Mễ Sở, Văn Giang 27/08/1971 3,U,36
286 Vũ Đức Nhuận 1946 Mễ Sở, Văn Giang 27/02/1971 3,Đ,52
287 Vũ Đức Nhạc 1940 Lam Sơn, Kim Động 23/04/1971 3,O,39
288 Vũ Đức Ninh 1946 Ông Đình, Khoái Châu 05/10/1969 3,K,1
289 Vương Như Khoa ---- Phan Đình Phùng, Mỹ Hào 22/01/1973 3,R,1
290 Vương Quốc Cư 1946 Việt Hưng, Văn Lâm 27/05/1970 3,K,34
291 Vương Đình Tam 1949 An Vĩ, Khoái Châu 08/08/1968 3,B,25
292 Đinh Quang Chuyền 1942 Tân Quang, Văn Lâm 12/09/1971 3,E,7
293 Đoàn Thế Hệ 1945 Chính Nghĩa, Kim Động 27/04/1970 3,A,39
294 Đoàn Văn Diễm ---- Tân Hưng, Gia Lộc 02/03/1971 3,H,39
295 Đoàn Văn Doáng 1940 Minh Khai, TX Hưng Yên 08/05/1973 3,O,29
296 Đàm Văn Xuân 1943 Xuân Quan, Văn Giang 17/02/1972 3,I,43
297 Đào Cao Lai 1949 Việt Hưng, Văn Lâm 25/07/1968 3,U,11
298 Đào Mạnh Tuyển 1940 Chí Linh, Phù Cừ 18/05/1968 3,K,30
299 Đào Ngọc Loan 1944 Chiến Thắng, Tiên Lữ 25/03/1970 3,O,48
300 Đào Ngọc Tàu 1951 Đại Hưng, Khoái Châu 05/12/1968 3,D,37
301 Đào Phúc Thúy 1938 Đại Hưng, Khoái Châu 16/01/1971 3,M,15
302 Đào Phúc Thúy 1938 Đại Hưng, Khoái Châu 16/01/1971 3,M,15
303 Đào Quang Lanh 1944 Thủ Sỹ, Tiên Lữ 27/10/1969 3,Q,24
304 Đào Thị Thanh Phương 1942 Song Mai, Kim Động 08/02/1966 3,S,18
305 Đào Văn Hòa 1941 Hồng Nam, TXHY 20/02/1973 3,I,4
306 Đào Văn Xương 1951 Hoàng Văn Thụ, Ân Thi 29/11/1972 3,R,31
307 Đào Xuân Dũng 1948 Hạnh Phúc, Phù Cừ 16/06/1969 3,I,36
308 Đào Xuân Khu 1948 Ứng Hòa, Yên Mỹ 12/05/1971 3,R,38
309 Đào Xuân Thiệp 1944 Hoàng Hoa Thám, Ân Thi 20/02/1973 3,E,36
310 Đảo Xuân Vi ---- Tân Tiến, Văn Giang 11/03/1971 3,P,30
311 Đặng Anh Ngọc 1946 Dân Chu, Yên Mỹ 03/03/1969 3,P,42
312 Đặng Hồng Khuê 1946 Dân Quyền, Văn Lâm 21/04/1966 3,T,5
313 Đặng Phong Doanh 1933 Xuân Quan, Văn Giang 03/03/1971 3,Đ,17
314 Đặng Viết Hùng 1944 Nam Sơn, Kim Động 18/06/1969 3,E,44
315 Đặng Văn Hưu 1937 Hoàng Hanh, Tiên Lữ 24/01/1967 3,I,40
316 Đặng Văn Luận 1940 Da Trạch, Khoái Châu 15/09/1967 3,R,26
317 Đặng Văn Tân 1944 Cư Định, Văn Lâm 21/05/1970 1970
318 Đặng Đức Điềm 1941 Mai Động, Kim Động 20/10/1970 3,E,16
319 Đồng Văn Lục ---- Liên Hồng, Gia Lộc 07/08/1967 3,P,46
320 Đỗ Duy Hùng 1941 Ngọc Thanh, Kim Động 27/04/1972 3,T,31
321 Đỗ Khoa Đức 1947 Liên Khê, Khoái Châu 17/03/1968 3,O,21
322 Đỗ Khắc Hợp 1948 Văn Phúc, Văn Giang 11/04/1971 3,I,42
323 Đỗ Ngọc Nha 1947 Mễ Sở, Văn Giang 12/02/1971 3,E,18
324 Đỗ Quang Chuyên 1945 Long Hưng, Văn Giang 08/01/1969 3,O,14
325 Đỗ Quang Minh 1938 Liên Khê, Khoái Châu 22/05/1969 3,I,28
326 Đỗ Quang Sảng 1933 Đông Ninh, Khoái Châu 20/04/1971 3,T,16
327 Đỗ Quang Đẩu ---- Lạc Hồng, Văn Lâm 06/06/1974 3,M,20
328 Đỗ Quốc Lập Liên Khê, Khoái Châu 1936 Liên Khê, Khoái Châu 16/02/1968 3,O,9
329 Đỗ Thái Hòa 1952 Vạn Xuân, Văn Lâm 01/04/1973 3,M,13
330 Đỗ Viết Ngoạn 1945 Liên Khê, Khoái Châu 22/03/1969 3,R,50
331 Đỗ Viết Thắng 1945 Trung Hưng, Yên Mỹ 07/07/1969 3,O,5
332 Đỗ Văn Ký 1948 Tự Do, Kim Động 03/02/1972 3,T,2
333 Đỗ Văn Sảng 1940 Đông Ninh, Khoái Châu 20/04/1971 3,T,16
334 Đỗ Văn Viễn ---- Trưng Trắc, Văn Lâm 19/10/1972 3,L,39
335 Đỗ Xuân Khải 1941 Việt Hưng, Văn Lâm 31/12/1968 3,L,5
336 Đỗ Xuân Sang 1949 Vạn Xuân, Văn Lâm 22/06/1968 3,E,17
337 Đỗ Xuân Tuyên 1951 Đông Kinh, Khoái Châu 05/10/1970 3,E,30
338 Đỗ Đắc Sơn 1950 Đại Hưng, Khoái Châu 17/02/1972 3,R,44
339 Đỗ Đức Khung 1940 Vạn Xuân, Văn Lâm 01/02/1973 3,Q,43
340 Đỗ Đức Nhuận 1946 Hồng Nam, Tiên Lữ 25/04/1968 3,U,19
Tổng số điểm của bài viết là: 134 trong 52 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn