10:05 ICT Thứ tư, 17/10/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 415

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19269

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2957861

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Lạng Sơn yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 13:59

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Văn Khê 1945 Quảng Lập, Cao Lộc 09/04/1968 5,B,22
2 Bế Hồng Giang 1949 Trùng Quán, Văn Lãng 21/01/1970 5,Đ,41
3 Bế Văn Lẩn 1945 Quốc Khánh, Tràng Đinhk 08/05/1969 5,A,50
4 Bế Văn Nho 1946 Tri Phương, Tràng Định 21/03/1970 5,E,40
5 Chu Văn Héo 1940 Song Gianh, Văn Quán 16/04/1969 5,A,34
6 Chu Văn Hòa 1940 Song Gianh, Văn Quán 06/06/1969 5,B,49
7 Chu Văn Hỷ 1951 Sáu Thôn, Lộc Bình 17/02/1969 5,A,37
8 Chu Văn Ngăm 1944 Thái Học, TX Lạng Sơn 18/11/1967 5,E,19
9 Chu Văn Ngọc 1954 Khuất Xá, Lộc Bình 19/04/1972 5,G,39
10 Chu Văn Sảo ---- Tri Phương, Tràng Định 13/04/1968 5,B,23
11 Chu Văn Tuấn 1940 Tân Việt, Văn Lãng 02/03/1970 5,A,35
12 Chu Văn Xuân 1947 Kháng Chiến, Tràng Định 12/11/1971 5,Đ,42
13 Dương Công Do 1950 Hùng Vĩ, Bắc Sơn 19/08/1969 5,G,20
14 Dương Công Thờ 1953 Bắc Sơn, Hoàng Vũ 14/09/1972 5,K,40
15 Dương Công Đáp 1950 Văn Công, Bắc Sơn 25/03/1969 5,B,33
16 Dương Thành Độ 1944 Quỳnh Sơn, Bắc Sơn 16/02/1969 5,K,33
17 Dương Thới Đường 1935 Tân Thành, Bắc Sơn 22/12/1971 5,E,43
18 Dương Văn Liền 1945 Nam La, Văn Lãng 03/05/1969 5,E,18
19 Dương Văn Phà 1942 Tân Ninh, Tràng Định 05/11/1965 5,C,42
20 Hoàng Bách Kha ---- Thiện Hòa, Bình Gia 18/07/1972 5,B,43
21 Hoàng Ký Sẹc 1949 Đông Thắng, Văn Lãng 19/02/1971 5,C,19
22 Hoàng Minh Sao ---- Quảng Lang, Chi Lăng 09/01/1970 5,C,28
23 Hoàng Ngọc Cường 1950 Hữu Lũng, Lạng Sơn 04/07/1969 5,A,38
24 Hoàng Quan Phấu 1954 Mai Pha, TP Lạng Sơn 04/03/1973 5,K,36
25 Hoàng Văn Ba ---- Quang Lảng, Chi Lăng 11/01/1971 5,A,19
26 Hoàng Văn Chiếp 1945 Hải Yến, Cao Lộc 21/09/1966 5,C,48
27 Hoàng Văn Kháng 1948 Tân Thành, Cao Lộc 24/07/1971 5,B,6
28 Hoàng Văn Khánh 1945 Văn Thịnh, Văn Lãng --/12/1969 5,G,36
29 Hoàng Văn Khéo 1942 Yên Tuy, Cao Lộc 20/04/1968 5,B,20
30 Hoàng Văn Lịch 1946 Quan Sơn, Chi Lăng 04/07/1967 5,C,36
31 Hoàng Văn Lợi 1950 Yên Tranh, Cao Lộc 14/02/1969 5,Đ,25
32 Hoàng Văn Nghi 1943 Tràng Phái, Văn Quan 01/01/1970 5,B,41
33 Hoàng Văn Ngọc 1946 Cai Kinh, Hữu Lũng 25/02/1968 5,E,46
34 Hoàng Văn Phon ---- Chí Kiên, Văn Lãng 28/04/1970 5,E,48
35 Hoàng Văn Phít ---- Tú Đoạn, Lộc Bình 19/04/1970 5,A,21
36 Hoàng Văn Phương 1950 Gia Cát, Cao Lộc 06/06/1970 5,C,21
37 Hoàng Văn Quý 1939 Văn Thụ, Bình Gia 24/10/1968 5,B,35
38 Hoàng Văn Sèng 1943 Xuân Mai, Văn Quan 12/12/1967 5,B,46
39 Hoàng Văn Sằn 1943 Văn Mộng, Lộc Bình 13/04/1968 5,G,43
40 Hoàng Văn Thanh ---- Hồng Thái, Bình Giã 18/12/1972 5,A,39
41 Hoàng Văn Thiệu 1949 Lộc Yên, Cao Lộc 24/08/1970 5,K,37
42 Hoàng Văn Tiến 1945 Tân Thành, Bắc Sơn 11/01/1968 5,G,56
43 Hoàng Văn Ty 1949 Bằng Hữu, Chi Lăng 23/05/1971 5,A,27
44 Hoàng Văn Tư 1949 Hoàng Đồng, Cao Lộc 24/12/1968 5,Đ,43
45 Hoàng Văn Tẩy 1943 Nhượng Bạn, Lộc Bình 21/12/1969 5,Đ,57
46 Hoàng Văn Vinh 1950 Hội Hoan, Văn Lãng 04/12/1968 5,Đ,22
47 Hoàng Văn Viện 1951 Hoàng Văn Thụ, Bình Gia 19/01/1971 5,Đ,46
48 Hoàng Văn Xuân 1942 Tú Đoan, Lộc Bình 18/01/1969 5,B,30
49 Hoàng Văn Xuân 1934 Tràng Sơn, Văn Quan 09/03/1973 5,G,27
50 Hoàng Văn Xọc 1948 Đồng Đăng, Cao Lộc 19/02/1971 5,B,39
51 Hoàng Văn Điểu 1949 Lới Bác, Lộc Bình 24/10/1969 5,Đ,26
52 Hoàng Văn Đính 1949 Vân An, Chi Lăng 22/11/1970 5,C,53
53 Hoàng Xuân Phong 1946 Chi Lăng, Tràng Định 04/11/1967 5,C,40
54 Hoàng Đức Chung 1952 Vĩ Hồ, Hữu Lũng 08/05/1972 2,I,6
55 Hoàng Đức Xuân 1943 Đô Lương, Hữu Lũng 27/04/1971 5,E,38
56 Hà Viết Hỷ 1942 Hồng Long, Văn Lãng 04/02/1973 5,C,54
57 Hà Văn Dĩn 1939 Quốc Khánh, Tràng Định 11/01/1967 5,E,30
58 Hà Văn Kiệt 1950 Số 14, thị trấn Lộc Bình, Lộc Bình 09/11/1969 5,Đ,20
59 Hà Văn Luận 1942 Tân Yên, Tràng Định 04/02/1970 5,A,30
60 Hà Văn Luận 1942 Đào Viên, Tràng Định 04/12/1970 2,I,4
61 Hà Văn Miên 1944 Tân Tiến, Tràng Định 04/02/1970 5,E,24
62 Hà Văn Quý 1950 Hội Hoan, Văn Lãng 26/01/1973 5,Đ,53
63 Hà Văn Soãng 1945 Tân Lộc, Cao Lộc 04/11/1967 5,E,25
64 Hồ Viết Thắng 1950 Vạm Ninh, Chi Lăng 17/07/1972 5,B,16
65 Hồ Văn Nhì ---- Đồng Mỏ, Chi Lăng 13/04/1968 5,Đ,49
66 Hứa Thành Minh 1945 Lộc Yên, Cao Lộc 14/09/1970 5,Đ,28
67 Hứa Viết Nhiều 1938 Quang Trung, Bình Gia 10/01/1970 5,Đ,17
68 Hứa Văn Lìn 1947 Thiện Hòa, Bình Gia 25/08/1971 5,K,30
69 Hứa Văn Nhật 1952 Đại An, Văn Quan 01/08/1970 5,A,26
70 Hứa Văn Nàm 1944 Xuất Lễ, Cao Lộc 22/01/1970 5,C,22
71 Hứa Văn Tài 1942 Ý Tịch, Chi Lăng 08/01/1971 5,A,45
72 La Văn Hiền 1950 Lục Thôn, Lộc Bình 19/07/1970 5,G,38
73 Lâm Văn Chức 1944 Xuân Dương, Lộc Bình 29/03/1971 5,Đ,18
74 Lâm Văn Thức 1944 Xuân Dương, Lộc Bình 11/04/1970 5,G,4
75 Lê Thanh Phó 1950 Quốc Việt, Tràng Định 01/03/1970 5,C,2
76 Lê Thành Đoàn 1947 Mai Pha, TP. Lạng Sơn 22/02/1973 2,I,7
77 Lý Minh Hiền 1950 Đông Bục, Lộc Bình 09/11/1969 5,E,51
78 Lý Sử Sần 1952 Na Sầm, Văn Lãng 07/02/1974 5,A,44
79 Lý Trọng Ty 1953 Trí Lễ, Văn Quán 27/10/1973 5,A,32
80 Lý Văn Khìn 1950 Tân Thành, Cao Lộc 08/06/1969 5,C,44
81 Lăng Minh Sỹ 1939 Hồng Thái, Văn Lãng 21/02/1970 5,E,42
82 Lăng Viết Sáu 1948 Hoàng Việt, Văn Lãng 01/12/1968 5,A,31
83 Lăng Văn Châu 1942 Đề Thám, Tràng Định 10/12/1971 2,I,5
84 Lăng Văn Han 1939 Hoà Bình, Bình Gia 04/02/1970 5,B,52
85 Lăng Văn Quay ---- Chi Lăng 08/04/1968 5,B,53
86 Lăng Đại Mao 1947 Hồng Thái, Bình Gia 20/07/1970 5,A,18
87 Lưu Văn Chẩn 1949 Xuân Lễ, Cao Lộc 31/01/1970 5,A,28
88 Lưu Văn Phạc ---- Đồng Mỏ, Chi Lăng 19/05/1971 5,Đ,30
89 Lương Hữu Bình 1946 Xuân Lệ, Cao Lộc 20/01/1973 5,E,37
90 Lương Thanh Chắm 1943 Thụy Hùng, Văn Lãng 23/08/1970 5,Đ,55
91 Lương Văn Khán 1944 Xuất Lễ, Cao Lộc 04/10/1970 5,B,38
92 Lạng Văn San 1944 Hồ Sơn, Hữu Lũng 25/02/1968 5,G,48
93 Lộc Văn Lết 1945 Hải Yến, Cao Lộc 13/09/1970 5,E,20
94 Lộc Văn Trịnh 1947 Yên Khoái, Lộc Bình 15/01/1971 5,G,18
95 Lục Viết Lợi 1945 Hải Yến, Cao Lộc 19/01/1969 5,G,26
96 Lục Văn Ngôn 1949 Tân Tri, Bắc Sơn 19/03/1969 5,G,21
97 Nguyễn Hữu Hà 1953 Số 33 Đông Kinh, TP Lạng Sơn --/--/---- 5,Đ,19
98 Nguyễn Khoa Thịnh 1955 Phố Xoài, Quang Trung, TP Lạng Sơn 08/05/1974 5,A,33
99 Nguyễn Minh Soạn 1947 Chu Khuất, Lộc Bình 11/05/1970 5,C,45
100 Nguyễn Ngọc Bích 1952 Đông Kinh, TP Lạng Sơn 02/02/1973 5,C,24
101 Nguyễn Quốc Bưu 1944 Đồng Tân, Hữu Long 18/02/1968 5,C,55
102 Nguyễn Thanh Xuân ---- TP Lạng Sơn --/--/---- 5,B,37
103 Nguyễn Văn Bát 1946 Chi Lăng, Chi Lăng 24/08/1968 5,E,49
104 Nguyễn Văn Chựng 1944 Hữu Lân, Chi Lăng 21/10/1969 5,B,29
105 Nguyễn Văn Hộ 1949 Việt Yên, Văn Quan 26/06/1969 5,A,49
106 Nguyễn Văn Nghít 1942 Thượng Cường, Chi Lăng 10/06/1967 5,C,18
107 Nguyễn Văn Ngân 1939 Tân Liên, Cao Lộc 02/11/1969 5,G,52
108 Nguyễn Văn Nhạc ---- Bình La, Bình Gia 24/09/1969 5,C,27
109 Nguyễn Văn Phe 1948 Đông Hoàng, Cao Lộc 05/02/1971 5,E,34
110 Nguyễn Văn Sơn 1950 Xuân Mai, Văn Quan 30/07/1970 5,A,11
111 Nguyễn Văn Thân ---- Thạch Đạn, Cao Lộc 06/06/1969 5,E,4
112 Nguyễn Văn Tình 1953 Đông Kinh, TP Lạng Sơn 13/02/1972 5,Đ,51
113 Nguyễn Văn Đương 1940 Hồng Sơn, Tràng Định 31/01/1970 5,B,44
114 Nguyễn Xuân Tiến 1951 Đông Hòa, Chi Lăng 19/12/1972 5,B,32
115 Nguyễn Đình Viên 1950 Tân Vân, Bình Gia 27/07/1970 5,B,26
116 Ngô Văn Ký 1949 Minh Khai, TT Lộc Bình, Lộc Bình 10/06/1970 5,G,47
117 Ngô Văn Miên 1944 Mai Pha, TP Lạng Sơn 10/06/1972 5,K,31
118 Ngô Văn Sen 1941 Tân Tiến, Tràng Định 27/10/1968 5,B,28
119 Nông Minh Tân ---- Xuất Lễ, Cao Lộc 11/05/1973 5,A,41
120 Nông Thế Tầm 1948 Hòa Bình, Chi Lăng 13/02/1968 5,G,23
121 Nông Văn Giám 1943 Hữu Lân, Chi Lăng 08/02/1966 5,B,34
122 Nông Văn Hon ---- Hoà Bình, Chi Lăng 09/11/1972 5,C,25
123 Nông Văn Hà 1947 Yên Khoái, Lộc Bình 26/04/1970 5,A,20
124 Nông Văn Hắt 1949 Chi Lăng, Tràng Định 22/05/1969 5,G,19
125 Nông Văn Khầu 1945 Trùng Quán, Văn Lãng 20/05/1969 5,E,33
126 Nông Văn Kiến 1944 Quan Sơn, Chi Lăng 11/01/1970 5,Đ,35
127 Nông Văn Lanh 1948 Quốc Khánh, Tràng Định 24/10/1972 5,B,19
128 Nông Văn Lý 1942 Tân Việt, Văn Lãng 15/05/1967 5,G,25
129 Nông Văn Nhì 1935 Xuân Mai, Văn Quan 30/03/1970 5,Đ,56
130 Nông Văn Sáy 1945 Lục Thôn, Lộc Bình 10/12/1969 5,Đ,15
131 Nông Văn Ân 1948 Đại Đồng, Tràng Định 22/02/1970 5,Đ,31
132 Phùng Văn Ly 1944 Thanh Lòa, Cao Lộc 02/03/1970 5,A,33
133 Phùng Vĩnh Sằn 1944 Gia Miễn, Văn Lãng 01/04/1970 5,E,17
134 Phạm Gia Lượng 1947 Phố Chi Lăng 28/04/1970 5,Đ,27
135 Phạm Văn Kỷ 1947 Lục Thôn, Lộc Bình 11/12/1969 5,G,22
136 Triệu Văn Cầy ---- Cao Lân, Cao Lộc 02/03/1970 5,A,36
137 Triệu Văn Trọng 1951 Tràng Phái, Văn Quan 01/06/1970 5,A,22
138 Trần Hữu Hỗng 1940 Văn Mộng, Văn Quan 21/01/1971 5,A,25
139 Trần Văn Nít 1941 Thiện Thuật, Bình Gia 12/10/1971 5,Đ,45
140 Trần Văn Tiến 1950 Đồng Bục, Lộc Bình 09/05/1970 5,Đ,21
141 Trần Văn Đăng 1951 Hợp Thành, Cao Lộc 19/11/1968 5,B,40
142 Tô Văn Long 1944 Hòa Cư, Cao Lộc 09/05/1970 5,B,15
143 Vi Hán Nhượng 1942 Lợi Bác, Lộc Bình 15/10/1968 5,E,29
144 Vi Triệu Nháy 1944 Hồng Thái, Văn Lãng 10/03/1969 5,E,27
145 Vi Trần Dụng 1944 Sơn Viên, Lộc Bình 19/10/1969 5,E,47
146 Vi Văn Bộ 1948 Hồng Thái, Văn Lang 14/07/1972 5,A,29
147 Vi Văn Hinh 1949 An Hùng, Văn Lãng 22/02/1970 5,B,31
148 Vi Văn Lan 1950 Tú Đoạn Lộc Bình 10/08/1971 5,Đ,23
149 Vi Văn Ló 1943 Hoà Bình, Chi Lăng 24/09/1966 5,C,29
150 Vi Văn Quản 1950 Đông Quang, Lục Bình 14/04/1970 5,Đ,24
151 Vi Văn Quỳnh 1950 Hữu Khánh, Lộc Bình 23/04/1969 5,Đ,40
152 Vi Văn Thành 1939 Liên Sơn, Chi Lăng 01/04/1970 5,B,47
153 Vi Văn Tiến 1948 Sàn Viên, Lộc Bình 11/05/1973 5,A,43
154 Vi Xuân Chích 1946 Quảng Lạc, Cao Lộc 28/11/1970 5,G,33
155 Vũ Đức Dương 1954 Phố Nà Sầm, Văn Lãng 01/04/1973 5,Đ,36
156 Vương Ký Hinh 1944 Hoàng Việt, Văn Lãng 11/01/1972 5,E,44
157 Vương Trường Sinh 1946 Tư Lạng, Lộc Bình 09/06/1969 5,C,35
158 Đinh Văn Hắm 1946 Tri Phương, Tràng Định 30/02/1972 5,B,24
159 Đinh Văn Yêm 1947 Trung Thành, Tràng Định 06/02/1971 5,A,47
160 Đinh Xuân Cát 1942 Quốc Khánh, Tràng Định 02/03/1970 5,C,41
161 Đoàn Văn Hồ 1945 Tân Lang, Văn Lãng 04/03/1968 5,Đ,42
162 Đoàn Văn Thành 1950 Hòa Bình, Bình Gia 24/10/1972 5,B,27
163 Đoàn Văn Đông 1947 Quốc Việt, Tràng Định 03/05/1971 5,B,54
164 Đàm Khắc Thêm 1947 Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn 05/10/1968 5,E,39
165 Đàm Văn Thẹt 1950 Hồ Sơn, Hữu Lũng 31/12/1970 5,G,17
166 Đào Duy Đô 1955 Sơn Hà, Hữu Lũng 01/04/1974 5,A,54
167 Đư Văn Khì ---- Hữu Lũng 14/05/1971 5,A,23
168 Đặng Văn Không 1949 Tân Yên, Cao Lộc 13/04/1968 5,B,25
169 Đặng Văn Ngái 1944 Hiệp Hạ, Lộc Bình 01/05/1970 5,G,24
170 Đặng Văn Thìn 1951 Số 1 Bạch Thông, TP Lạng Sơn 31/12/1970 5,E,41
171 Đồng Huy Đông 1951 Hồng Phong, Văn Lãng 30/04/1970 5,G,51
Tổng số điểm của bài viết là: 64 trong 20 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn