22:53 ICT Chủ nhật, 20/04/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 1179

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18496

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1592867

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Ninh Bình yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 08:35

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Ngọc Đảm 1946 Đinh Hóa, Lim Sơn 04/02/1971 2,A,39
2 Bùi Phú Giả 1947 Gia Hòa, Gia Viễn 13/07/1968 2,B,21
3 Bùi Thanh Hùng 1953 Phú Lộc, Nho Quan 15/07/1974 2,H,5
4 Bùi Tiến Kim 1941 12 Nam Giang, Nho Quan 10/01/1966 2,G,9
5 Bùi Viết Thu 1941 Gia Sơn, Nho Quan 07/01/1969 2,E,27
6 Bùi Văn Chủ 1948 Gia Vân, Gia Viễn 27/07/1966 2,G,8
7 Bùi Văn Cấp 1948 Gia Phong, Gia Viễn 17/01/1968 2,A,44
8 Bùi Văn Hiền 1940 Kim Định, Kim Sơn 10/01/1966 2,G,11
9 Bùi Văn Hoành 1950 Khánh Cường, Yên Khánh 09/10/1969 2,Đ,42
10 Bùi Văn Hợi 1947 Sơn Lai, Nho Quan 04/02/1970 2,B,35
11 Bùi Văn Ngạn 1945 Ninh Khang, Hoa Lư 29/04/1966 2,B,45
12 Bùi Văn Thanh 1950 Đông Phong, Nho Quan 02/02/1973 2,A,18
13 Bùi Văn Thái 1948 Khánh Cư, Yên Khánh 19/08/1968 2,C,46
14 Bùi Văn Tuyến 1947 Yên Từ, Yên Mô 31/01/1967 2,Đ,34
15 Bùi Văn Xuyến 1955 Gia Xuân, Gia Viễn 12/06/1973 2,Đ,9
16 Bùi Xuân Hợi 1948 Gia Vân, Gia Viễn 28/03/1969 2,E,21
17 Bùi Xuân Tuế 1940 Ninh Giang, Hoa Lư 18/12/1966 2,E,35
18 Bùi Xuân Tào 1948 Gia Xuân, Gia Viễn 15/05/1970 2,E,20
19 Bùi Xuân Đình 1946 Kim Tân, Kim Sơn 14/04/1969 2,Đ,45
20 Bùi Xuân Đằng 1949 Sơn Hà, Nho Quan 17/05/1969 2,C,42
21 Bùi Đình Tuyết 1936 Khánh Thịnh, Yên Mô 18/08/1968 2,C,45
22 Cao Xuân Hoàng 1949 Gia Viễn, Ninh Bình 31/05/1967 2,B,43
23 Dùng (Đinh) Văn Huy 1947 Yên Thắng, Yên Mô 26/01/1969 2,E,3
24 Hoàng Hiếu 1928 Yên Mạc, Yên Mô 23/02/1967 2,Đ,33
25 Hoàng Minh Khôi ---- Khánh Trung, Yên Khánh 23/03/1967 2,A,27
26 Hoàng Minh Tuấn 1931 Ninh Xuân, Hoa Lư 13/01/1975 2,Đ,19
27 Hoàng Ngọc Điểm 1945 Ninh An, Hoa Lư 08/05/1969 2,B,33
28 Hoàng Văn Bái 1946 Yên Lộc, Kim Sơn 29/07/1966 2,G,5
29 Hoàng Văn Chất 1947 Yên Mỹ, Yên Mô 21/01/1969 2,A,6
30 Hoàng Văn Chới 1932 Ninh An, Hoa Lư 26/02/1968 2,C,36
31 Hoàng Văn Quyến 1947 Gia Phú, Gia Viễn 17/11/1967 2,C,9
32 Hoàng Văn Sâm 1937 Gia Lập, Gia Viễn 05/01/1966 2,B,32
33 Hoàng Đình Tính 1940 Ninh An, Hoa Lư 13/01/1973 2,A,14
34 Hà Văn Kình 1943 Gia Trấn, Gia Viễn 11/09/1971 2,B,6
35 Lã Thị Mai 1947 Ninh Mỹ, Gia Khánh 28/03/1966 2,E,31
36 Lã Trọng Loan 1953 Thạch Bình, Nho Quan 07/07/1972 2,Đ,5
37 Lê Cảnh Thạc 1948 Ninh Mỹ, Hoa Lư 20/11/1968 2,C,19
38 Lê Hồng Chuối ---- Yên Phú, Yên Mô 10/02/1967 2,A,25
39 Lê Hồng Thịnh 1948 Ninh Mỹ, Hoa Lư 26/04/1972 2,C,18
40 Lê Hữu Khi 1939 Khánh Dương, Yên Mô 09/12/1971 2,B,3
41 Lê Quang Hồng ---- Khánh Hội, Yên Khánh 27/11/1969 2,Q,3
42 Lê Quốc Khánh 1953 Ninh Hải, Hoa Lư 19/02/1972 2,Đ,3
43 Lê Trọng Kháng 1952 Yên Phú, Yên Mô 16/05/1974 2,Đ,32
44 Lê Văn Bút 1947 Khánh Phú, Yên Khánh 27/04/1970 2,B,47
45 Lê Văn Sáu 1942   06/11/1965 2,G,21
46 Lê Văn Tuyến 1952 Lạng Phong, Nho Quan 07/01/1972 2,C,17
47 Lê Văn Tôn 1951 Gia Tân, Gia Viễn 31/01/1971 2,A,29
48 Lê Xuân Thu 1952 Ninh Khang, Hoa Lư 19/12/1972 2,B,15
49 Lê Xuân Tá ---- Ninh Thành, TX Ninh Bình 04/12/1973 2,G,30
50 Lê Đắc Lợi 1948 Gia Sinh, Gia Viễn 04/05/1970 2,Đ,14
51 Lê Đức Cường 1950 Yên Bình, Yên Mô 06/08/1969 2,E,13
52 Lê Đức Hiếu 1947 Gia Phú, Gia Viễn 17/05/1968 2,A,4
53 Lý Huy Minh 1954 Gia Phú, Gia Viễn 23/03/1974 2,G,19
54 Lưu Hoàng Hộ 1953 Kim Tân, Kim Sơn 27/05/1971 2,C,6
55 Lưu Đức Uyên 1930 Ninh Xuân, Hoa Lư 19/11/1966 2,C,21
56 Lương Ngọc Quyến 1935 Khánh Phú, Yên Khánh 02/09/1968 2,Đ,23
57 Lương Quốc Vượng 1946 Xích Thổ, Nho Quan 12/01/1966 2,E,43
58 Lương Thị Đĩnh 1946 Yên Nhân, Yên Mô 06/08/1966 2,G,13
59 Lương Văn Hộ 1949 Quỳnh Lưu, Nho Quan 19/12/1968 2,Đ,15
60 Lại Văn Dung 1947 Khánh Ninh, Yên Khánh 09/01/1970 2,G,48
61 Mai Sơn Bảo 1942 Khánh Nhạc, Yên Khánh 02/04/1968 2,C,37
62 Mai Thanh Vân 1944 Khánh Hải, Yên Khánh 11/01/1973 2,G,35
63 Mai Trí (Đức) Tuệ 1945 Yên Thái, Yên Mô 06/05/1969 2,Đ,4
64 Nguyễn Bá Căn ---- Chính Tâm, Kim Sơn 11/08/1967 2,Đ,47
65 Nguyễn Chí Thanh ---- Ninh Khang, Hoa Lư 13/12/1973 2,C,31
66 Nguyễn Công Khương 1935 Gia Sinh, Gia Viễn 05/02/1971 2,E,28
67 Nguyễn Cần Đa 1950 Ninh Nhất, Hoa Lư 22/03/1974 2,G,32
68 Nguyễn Duy Mân ---- Khánh Lợi, Yên Khánh 18/08/1967 2,E,8
69 Nguyễn Hải Thanh 1944 Chất Bình, Kim Sơn 25/05/1970 2,G,36
70 Nguyễn Hải Thanh 1935 Văn Phú, Nho Quan 26/11/1972 2,A,11
71 Nguyễn Hồng Thanh 1952 Sơn Lai, Nho Quan 11/12/1972 2,C,35
72 Nguyễn Hữu Quế 1950 Khánh Thượng, Yên Mô 26/06/1972 2,C,40
73 Nguyễn Hữu Đảo 1945 Gia Trung, Gia Viễn 22/05/1969 2,Đ,30
74 Nguyễn Lỏn 1946 Đức Long, Nho Quan 04/12/1973 2,G,29
75 Nguyễn Minh Cự 1950 Ninh Tiến, Hoa Lư 06/03/1970 2,Đ,26
76 Nguyễn Mạnh (Văn) Tứ 1946 Sơn Lai, Nho Quan 06/11/1967 2,E,33
77 Nguyễn Mạnh Hoàng ---- Yên Lộc, Kim Sơn 17/04/1968 2,Đ,43
78 Nguyễn Ngọc Khánh 1947 Yên Hòa, Yên Mô 03/06/1967 2,E,36
79 Nguyễn Ngọc Quyết 1948 Yên Nhân, Yên Mô 24/01/1973 2,B,7
80 Nguyễn Ngọc Định 1949 Yên Bình, Yên Mô 15/04/1972 2,A,38
81 Nguyễn Như Lênh 1938 Ninh An, Gia Khánh 24/05/1968 2,A,46
82 Nguyễn Quang Cảnh 1935 Gia Tiến, Gia Viễn 21/01/1969 2,B,11
83 Nguyễn Quang Hạng 1948 Gia Minh, Gia Viễn 31/05/1967 2,I,10
84 Nguyễn Quốc Đạt 1945 Khánh Trung, Yên Khánh 19/09/1968 2,Đ,35
85 Nguyễn Thanh Chi 1947 Gia Tân, Gia Viễn 08/02/1972 2,E,4
86 Nguyễn Thế Dũng 1946 Yên Từ, Yên Mô 16/05/1969 2,A,48
87 Nguyễn Thị Áng 1947 Minh Khai, TX Ninh Bình 01/05/1969 2,C,10
88 Nguyễn Tiến Triển 1940 Khánh Công, Yên Khánh 20/11/1967 2,Đ,24
89 Nguyễn Văn Bường 1946 Khánh Trung, Yên Khánh 22/11/1974 2,Đ,28
90 Nguyễn Văn Canh 1941 Gia Phú, Gia Viễn 19/02/1969 2,C,20
91 Nguyễn Văn Chi 1952 Gia Tân, Gia Viễn 08/02/1972 2,A,21
92 Nguyễn Văn Chuyển 1945 Khánh Vân, Yên Khánh 17/12/1970 2,Đ,27
93 Nguyễn Văn Chước 1944 Yên Thành, Yên Mô 11/04/1968 2,C,44
94 Nguyễn Văn Dũng 1953 Gia Sinh, Gia Viễn 08/02/1973 2,B,5
95 Nguyễn Văn Dụ 1945 Gia Trung, Gia Viễn 18/09/1971 2,Đ,25
96 Nguyễn Văn Gia 1940 Ninh Phúc, TX Ninh Bình 13/05/1971 2,C,7
97 Nguyễn Văn Hùng 1944 Vinh Khánh, TX Ninh Bình 26/02/1970 2,B,46
98 Nguyễn Văn Hưỡng 1940 Khánh Phú, Yên Khánh 11/05/1969 2,B,20
99 Nguyễn Văn Hảo 1942 Gia Xuân, Gia Viễn 23/03/1968 2,E,38
100 Nguyễn Văn Khán 1949 Ninh Thành, TX Ninh Bình 07/03/1971 2,C,14
101 Nguyễn Văn Ky 1945 Khánh Hội, Yên Khánh 28/12/1969 2,B,37
102 Nguyễn Văn Lể 1945 Kim Định, Kim Sơn --/10/1968 2,B,19
103 Nguyễn Văn Mỹ 1933 Gia Tiến, Gia Viễn 17/07/1969 2,B,41
104 Nguyễn Văn Ngâu 1943 Gia Lộc, Gia Minh 02/09/1968 2,B,17
105 Nguyễn Văn Ngợi 1937 Gia Vượng, Gia Viễn 29/03/1970 2,Đ,21
106 Nguyễn Văn Phụ 1951 Gia Vượng, Gia Viễn 09/12/1968 2,Đ,18
107 Nguyễn Văn Thiện 1926 Khánh Tiên, Yên Khánh 23/10/1970 2,C,12
108 Nguyễn Văn Thiện 1950 Yên Hòa, Yên Mô 15/11/1969 2,C,30
109 Nguyễn Văn Thuấn 1952 Gia Thịnh, Gia Viễn 08/07/1971 2,C,16
110 Nguyễn Văn Thước 1946 Lạng Phong, Nho Quan 17/02/1967 2,B,44
111 Nguyễn Văn Thạo 1942 Khánh Nhắc, Yên Khánh 05/04/1966 2,B,30
112 Nguyễn Văn Trọng 1946 Gia Vân, Gia Viễn 06/12/1968 2,E,32
113 Nguyễn Văn Trộng 1947 Gia Vân, Gia Viễn 06/12/1968 2,A,20
114 Nguyễn Văn Tế 1937 Khánh Hòa, Yên Khánh 26/02/1970 2,E,40
115 Nguyễn Văn Vinh 1949 Gia Sinh, Gia Viễn 20/06/1969 2,B,2
116 Nguyễn Văn Đệ 1941 Gia Phúc, Gia Viễn 12/01/1966 2,E,30
117 Nguyễn Xuân Cần 1948 Khánh Hội, Yên Khánh 07/05/1968 2,E,47
118 Nguyễn Xuân Dần 1946 Khánh Cư, Yên Khánh 02/03/1973 2,A,37
119 Nguyễn Xuân Hợi 1947 Gia Hưng, Gia Viễn 23/09/1972 2,B,18
120 Nguyễn Xuân Tinh 1940 Sơn Lai, Nho Quan 01/06/1972 2,E,15
121 Nguyễn Xuân Đàn 1945 Khánh Thành, Yên Khánh 05/04/1972 2,A,33
122 Nguyễn Xuân Đặng 1945 Yên Hòa, Yên Mô 20/12/1972 2,A,40
123 Nguyễn Đình Lưu 1940 Gia Lạc, Gia Viễn 27/11/1969 2,E,22
124 Nguyễn Đăng Khoa 1944 Minh Hòa, Gia Khánh 13/04/1968 2,A,9
125 Nguyễn Đức Mận ---- Gia Hưng, Gia Viễn 24/02/1969 2,B,13
126 Ngô Văn Lịch 1952 Gia Ninh, Gia Viễn 26/04/1972 2,B,27
127 Phan Văn Cử 1948 Yên Đồng, Yên Mô 09/02/1971 2,E,12
128 Phùng Thị Thắm 1954 Yên Phong, Yên Mô 17/06/1972 2,G,44
129 Phùng Văn Ban 1953 Phát Diệm, Kim Sơn 02/02/1973 2,B,4
130 Phạm Huy Khiêm 1947 Ninh Mỹ, Gia Khánh 18/10/1967 2,E,34
131 Phạm Hồng Sơn 1940 Khánh Trung, Yên Khánh 02/03/1970 2,A,35
132 Phạm Hữu Chiến ---- Chất Bình, Kim Sơn 18/12/1968 2,K,33
133 Phạm Kim Quyết 1945 Thượng Kiệm, Kim Sơn 19/04/1968 2,Đ,41
134 Phạm Long Châu 1948 Yên Nhân, Yên Mô 28/02/1969 2,B,14
135 Phạm Minh Tín 1948 Ninh Khang, Hoa Lư 26/05/1970 2,A,32
136 Phạm Ngọc Bồi 1927 Khánh Cường, Yên Khánh 06/11/1966 2,G,4
137 Phạm Ngọc Cảnh 1943 Yên Nhân, Yên Mô 21/05/1971 2,E,41
138 Phạm Ngọc Thức 1940 Châu Sơn, Nho Quan 12/01/1966 2,E,42
139 Phạm Ngọc Xuân 1950 Yên Lộc, Kim Sơn 03/09/1972 2,B,12
140 Phạm Ngọc Xuấn 1952 Văn Hải, Kim Sơn 23/07/1972 2,C,33
141 Phạm Như Vụ 1947 Ninh Mỹ, Hoa Lư 28/04/1967 2,B,22
142 Phạm Quang Hợp ---- Yên Phú, Yên Mô 08/03/1967 2,E,24
143 Phạm Thế Đề 1950 Yên Đồng, Yên Mô 14/12/1971 2,B,48
144 Phạm Thị Lừng 1947 Khánh Lợi, Yên Khánh 27/03/1969 2,Đ,6
145 Phạm Thị Mùi 1947 Yên Thái, Yên Mô 14/11/1967 2,Đ,13
146 Phạm Thị Nga 1947 Yên Mạc, Yên Mô 06/08/1966 2,G,12
147 Phạm Thị Nguyệt 1948 Gia Ninh, Gia Viễn 13/10/1968 2,Đ,11
148 Phạm Thị Yên 1948 Khánh Thiện, Yên Khánh 28/03/1966 2,G,7
149 Phạm Văn Bảy 1940 Đồng Phong, Nho Quan 08/06/1966 2,E,41
150 Phạm Văn Chi 1940 Khánh Thượng, Yên Mô 06/12/1965 2,C,22
151 Phạm Văn Chuân 1947 Đồng Hướng, Kim Sơn 20/07/1972 2,C,11
152 Phạm Văn Chương 1944 Ninh Phong, Hoa Lư 26/01/1971 2,C,4
153 Phạm Văn Chước 1924 Yên Thái, Yên Mô 02/06/1967 2,Đ,38
154 Phạm Văn Hiệp 1953 Khánh Cường, Yên Khánh 16/03/1972 2,B,40
155 Phạm Văn Hoàn 1948 Khánh Cường, Yên Khánh 06/09/1971 2,Đ,20
156 Phạm Văn Hoàn 1942 Ninh Hải, Hoa Lư 13/02/1971 2,B,38
157 Phạm Văn Hợi 1949 Ninh Phong, Gia Khánh 27/05/1972 2,E,1
158 Phạm Văn Khiên 1945 Khánh Mậu, Yên Khánh 30/11/1968 2,B,9
159 Phạm Văn Quý 1950 Ninh Giang, Hoa Lư 17/07/1971 2,E,17
160 Phạm Văn Thiện 1953 Lưu Phương, Kim Sơn 01/02/1972 2,B,25
161 Phạm Văn Tiêu ---- Ninh Tiến, TX Ninh Bình 15/02/1971 2,C,8
162 Phạm Văn Trọng 1952 Ninh Hòa, Hoa Lư 04/05/1969 2,C,28
163 Phạm Văn Tín 1950 Khánh Thành, Yên Khánh 11/08/1968 2,C,24
164 Phạm Văn Tý 1948 Khánh Hòa, Yên Khánh 08/11/1970 2,Đ,31
165 Phạm Văn Vân 1950 Yên Mật, Kim Sơn 18/01/1970 2,E,11
166 Phạm Văn Ấp 1945 Đồng Phong, Nho Quan 25/02/1968 2,G,34
167 Phạm Vũ Tình 1948 Hồi Ninh, Kim Sơn 14/05/1969 2,Đ,29
168 Phạm Xuân Tiến 1947 Ninh Thành, TX Ninh Bình 15/02/1971 2,A,10
169 Phạm Đăng Khoa 1947 Yên Mật, Kim Sơn 17/03/1969 2,A,24
170 Phạm Đức Lịch 1953 Lai Thành, Kim Sơn 28/11/1972 2,B,16
171 Phạm Đức Ngọt 1942 Ninh Thành, TX Ninh Bình 29/10/1970 2,D,1
172 Quách Công Hoản ---- Gia Tường, Nho Quan 30/01/1971 2,K,18
173 Quách Công Tuân 1952 Đồng Phong, Nho Quan 15/05/1971 2,E,18
174 Trương Hiếu Thuần 1945 Yên Nhân, Yên Mô 26/01/1972 2,C,3
175 Trương Quang Minh 1945 Quỳnh Lưu, Nho Quan 18/09/1964 2,B,36
176 Trần Công Trứ 1943 Gia Ninh, Gia Viễn 07/03/1972 2,A,2
177 Trần Hồng Miện 1946 Yên Hòa, Yên Mô 15/02/1972 2,E,2
178 Trần Long Biên 1940 Thương Kiệm, Kim Sơn 06/09/1968 2,A,42
179 Trần Như Trinh 1942 Gia Thắng, Gia Viễn 20/08/1968 2,Đ,12
180 Trần Quang Siển 1952 Gia Vượng, Gia Viễn 19/03/1971 2,A,19
181 Trần Quang Thoại 1944 Khánh Phú, Yên Khánh 11/01/1970 2,Đ,46
182 Trần Quốc Ân 1937 Sơn Thành, Nho Quan 09/09/1969 2,B,23
183 Trần Thanh Chức 1946 Gia Thắng, Gia Viên 02/12/1968 2,C,5
184 Trần Thanh Lợi 1948 Quang Thiên, Kim Sơn 14/06/1974 2,G,38
185 Trần Thị Thuận 1947 Gia Hòa, Nho Quan 17/05/1967 2,A,23
186 Trần Trọng Khiến 1951 La Thành, Kim Sơn 25/06/1968 2,A,31
187 Trần Văn Học 1950 Khánh Nhạc, Yên Khánh 29/08/1968 2,A,45
188 Trần Văn Kiều 1949 Kim Định, Kim Sơn 10/01/1966 2,G,6
189 Trần Văn Kỳ 1949 Ân Hòa, Kim Sơn 13/02/1971 2,E,29
190 Trần Văn Thưởng 1953 Gia Thịnh, Gia Viễn 21/08/1973 2,G,39
191 Trần Văn Thắng 1954 Gia Lâm, Nho Quan 25/03/1974 2,E,44
192 Trần Văn Tuyến 1928 Đồng Môn, Hoa Lư 20/02/1969 2,A,13
193 Trần Văn Tuấn 1952 Gia Thủy, Gia Viễn 05/05/1970 2,C,47
194 Trần Văn Đội 1948 Gia Sinh, Gia Viễn 13/10/1972 2,C,38
195 Trần Xuân Hợi 1947 Khánh Vân, Yên Khánh 15/01/1968 2,E,25
196 Trần Xuân Kiên 1949 Đức Long, Nho Quan 03/08/1971 2,Đ,2
197 Trần Đức Biềng 1953 Ninh Sơn, TP Ninh Bình 05/03/1971 2,B,10
198 Trịnh Hoàng Lực 1942 Ninh Khánh, TX Ninh Bình 20/12/1967 2,E,46
199 Trịnh Ngọc Kim 1951 Khánh Thiên, Yên Khánh 20/08/1968 2,A,47
200 Trịnh Văn Chuân 1943 Gia Thịnh, Gia Viên 02/02/1969 2,Đ,44
201 Tạ Ngọc Mỹ 1951 Yên Mỹ, Yên Mô 23/12/1970 2,E,6
202 Tạ Quang Tiếp 1948 Ninh An, Hoa Lư 29/07/1971 2,E,16
203 Tạ Văn Cung 1947 Khánh An, Yên Khánh 02/11/1971 2,E,26
204 Tống Văn Sẽ 1942 Ninh Tiến, TX Ninh Bình 28/01/1969 2,B,26
205 Võ Thị Thái 1947 Ninh Hòa, Gia Khánh 28/03/1966 2,Đ,40
206 Vũ Công Uẩn 1946 Yên Bình, Yên Mô 20/11/1968 2,C,23
207 Vũ Hà Thuyên 1937 Ninh Giang, Gia Khánh 10/09/1967 2,A,43
208 Vũ Quốc Tuấn 1942 Gia Sinh, Gia Viễn 15/01/1970 2,A,7
209 Vũ Quốc Tỏa 1947 Phú Lộc, Nho Quan 18/12/1966 2,A,5
210 Vũ Thanh Thủy 1948 Yên Tử, Yên Mô 25/04/1969 2,A,36
211 Vũ Văn Các 1948 Yên Nhân, Yên Mô 12/04/1968 2,E,48
212 Vũ Văn Các 1948 Yên Lâm, Yên Mô 12/04/1968 2,G,44
213 Vũ Văn Khoa 1945 Gia Ninh, Gia Viễn 13/01/1966 2,G,10
214 Vũ Văn Kiều 1955 Thượng Kiệm, Kim Sơn 06/09/1974 2,H,7
215 Vũ Văn Ngân 1947 Yên Lộc, Kim Sơn 02/09/1968 2,Đ,22
216 Vũ Văn Nẻo 1922 Gia Ninh, Gia Viễn 09/01/1969 2,B,42
217 Vũ Văn Yên 1938 Gia Sinh, Gia Viễn 05/02/1966 2,B,31
218 Vũ Xuân Cơ 1945 Quang Thiện, Kim Sơn 06/09/1974 2,H,6
219 Vũ Xuân Lan 1935 Khánh Hải, Yên Khánh 27/06/1966 2,C,26
220 Vũ Xuân Thọ 1935 Gia Sinh, Gia Viễn 08/02/1967 2,B,9
221 Vũ Đình Thản 1950 Ninh Khánh, TX Ninh Bình 23/01/1971 2,B,1
222 Vũ Đức Truyền 1939 Yên Bình, Yên Mô 22/02/1967 2,B,28
223 Đinh Công (Quang) Sáng 1944 Văn Phượng, Nho Quan 24/04/1968 2,E,10
224 Đinh Công Chức 1949 Gia Vương, Gia Viễn 11/01/1969 2,Đ,16
225 Đinh Công Tường 1952 Ninh Khánh, Hoa Lư 17/10/1972 2,C,2
226 Đinh Công Đức 1948 Ninh Khang, Hoa Lư 05/11/1968 2,B,34
227 Đinh Duy Hòa 1953 Gia Tường, Nho Quan 27/04/1972 2,H,23
228 Đinh Huy Trinh 1945 Gia Minh, Gia Viễn 17/02/1970 2,Đ,17
229 Đinh Thành Đáng 1943 Gia Thanh, Gia Viễn 15/01/1971 2,E,5
230 Đinh Tiến Ích 1953 Đức Long, Nho Quan 25/01/1972 2,A,8
231 Đinh Trọng Nhình 1938 Gia Vượng, Gia Viễn 05/02/1966 2,B,29
232 Đinh Văn (Lệnh) Tâm 1942 Ninh Khánh, Hoa Lư 29/04/1966 2,E,39
233 Đinh Văn Học 1949 Gia Lạc, Gia Viên 29/04/1970 2,Đ,48
234 Đinh Văn Lương 1952 Gia Thịnh, Gia Viễn 28/04/1971 2,C,43
235 Đinh Văn Minh 1950 Thượng Hòa, Nho Quan 31/12/1968 2,A,22
236 Đinh Văn Nam 1947 Gia Vân, Gia Viễn 15/11/1972 2,C,27
237 Đinh Văn Quy 1949 Ninh An, Hoa Lư 12/07/1972 2,C,15
238 Đinh Văn Song 1948 Gia Phong, Gia Viễn 29/12/1965 2,A,15
239 Đinh Văn Sóc 1948 Ninh Hải, Hoa Lư 08/11/1967 2,A,26
240 Đinh Văn Thư 1944 Yên Thắng, Yên Mô 28/11/1973 2,A,41
241 Đinh Văn Trào 1954 Gia Thanh, Gia Viễn 11/12/1972 2,C,34
242 Đinh Văn Điền 1952 Gia Xuân, Gia Viễn 04/12/1973 2,Đ,8
243 Đinh Văn Đới 1945 Đức Long, Nho Quan 22/08/1970 2,C,25
244 Đinh Xuân Vinh 1947 Ninh Khánh, Hoa Lư 07/05/1969 2,Đ,7
245 Đinh Đức Quyền 1945 Ninh Sơn, Hoa Lư 10/06/1967 2,E,37
246 Đàm Minh Hiển 1949 Yên Lâm, Yên Mô 01/10/1971 2,Đ,36
247 Đào Công Vụ 1953 Gia Trung, Gia Viễn 23/07/1972 2,C,39
248 Đào Hồng Tính 1949 Gia Trung, Gia Viễn 27/06/1971 2,B,24
249 Đào Ngọc (Xuân) Xương 1947 Khánh Cư, Yên Khánh 19/06/1970 2,C,41
250 Đào Thanh Xuân 1946 Tiên Ninh, Gia Khánh 11/02/1971 2,A,3
251 Đào Viết Hiệu 1948 Văn Hải, Kim Sơn 20/09/1972 2,C,13
252 Đặng Ngọc Chôi 1943 Gia Lập, Gia Viễn 30/09/1968 2,A,16
253 Đặng Ngọc Trô 1949 Gia Lạc, Gia Viễn 30/09/1968 2,Đ,10
254 Đặng Thị Tân 1947 Ninh Mỹ, Hoa Lư 12/04/1967 2,E,7
255 Đặng Văn Vượng ---- Liên Sơn, Nho Quan 31/07/1968 2,E,14
256 Đặng Xuân Hùng ---- Hồng Kim, Kim Sơn 09/06/1971 2,A,34
257 Đặng Đình Đắc 1940 Gia Vượng, Gia Viễn 25/03/1971 2,C,1
258 Đặng Đức Khuy 1932 Trường Yên, Hoa Lư 01/12/1968 2,B,8
259 Đồng Xuân Thụ 1946 Yên Tử, Yên Mô 22/03/1970 2,A,12
260 Đỗ Hữu Bảy 1945 Hoa Lư, Ninh Bình 18/11/1867 2,B,39
261 Đỗ Minh Hùng 1947 Đồng Phong, Nho Quan 29/02/1972 2,C,48
262 Đỗ Mạnh Y 1939 Khánh Công, Yên Khánh 12/06/1968 2,A,17
263 Đỗ Phú Liễn 1950 Gia Tiến, Gia Viễn 16/09/1970 2,A,28
264 Đỗ Thị Minh 1948 Ninh Phong, TX Ninh Bình 28/03/1966 2,E,39
265 Đỗ Văn Cạnh 1949 Khánh An, Yên Khánh 08/04/1968 2,C,29
266 Đỗ Văn Thông 1952 Khánh Công, Yên Khánh 29/01/1972 2,A,1
267 Đỗ Văn Thưởng 1937 Ninh Khánh, Gia Khánh 10/01/1969 2,C,32
268 Đỗ Xuân (Huy) Tưởng 1944 Gia Vượng, Gia Viễn 09/11/1972 2,Đ,37
269 Đỗ Đình Bé 1952 Ninh Vân, Hoa Lư 17/11/1972 2,A,30
Tổng số điểm của bài viết là: 154 trong 69 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn