11:19 ICT Thứ ba, 21/08/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 257

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14556

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2915987

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Quảng Bình yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ hai - 11/07/2011 09:13

 

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Thị Hằng 1947 Lộc Ninh, Quảng Ninh 05/05/1969 1,U,8
2 Bùi Vinh ---- Quảng Ninh 23/10/1968 1,Đ,9
3 Bùi Văn Liễn 1947 Hưng Thủy, Lệ Thủy 01/03/1960 1,V,3
4 Bùi Văn Minh 1946 Hoa Thủy, Lệ Thủy 13/03/1969 1,M,4
5 Bùi Văn Sơn 1947 Quảng Thạch, Quảng Trạch 25/05/1970 1,J,5
6 Bùi Văn Túc ---- Vĩnh Ninh, Quảng Ninh 12/05/1971 1,A,7
7 Bùi Xuân Vũng 1941 Quảng Hợp, Quảng Trạch 11/01/1973 1,R,1
8 Cao Bình Ninh 1942 Thanh Hóa, Tuyên Hóa 16/01/1966 1,J,11
9 Cao Hồng Thân ---- Võ Ninh, Quảng Ninh --/03/1971 1,E,6
10 Cao Minh Thương 1939 Cảnh Hóa, Quảng Trạch 05/02/1970 1,T,6
11 Cao Văn Minh 1942 Châu Hóa, Tuyên Hóa 05/07/1968 1,C,4
12 Cao Văn Nội 1944 Minh Hóa, Minh Hóa 14/05/1963 1,P,4
13 Cao Văn Đoàn 1950 Kim Bảng, Minh Hóa 09/12/1972 1,U,9
14 Cao Xuân Thủy 1930 Quảng Hải, Quang Trạch 16/01/1971 1,C,6
15 Cao Đức Sự 1945 Ngọc Khê, Quảng Ninh 04/08/1966 1,M,5
16 Chu Minh Hiển 1950 Phong Hóa, Minh Hóa 24/01/1971 1,L,9
17 Châu Ngọc Xanh 1924 Cảnh Dương, Quảng Trạch 16/04/1967 Z1
18 Dương Hồng Dư 1949 Hòa Trạch, Bố Trạch 03/03/1972 1,C,5
19 Dương Minh Sáu 1945 Sơn Thủy, Lệ Thủy 14/12/1966 1,J,1
20 Dương Văn Lợi 1942 Đồng Trạch, Bố Trạch 19/02/1968 1,U,3
21 Dương Đình Vượng 1943 Tây Trạch, Bố Trạch 16/05/1971 1,I,6
22 Hoàng Hà ---- Nghĩa Ninh, Quảng Ninh 02/07/1967 1,A,9
23 Hoàng Minh Sửu 1936 Quảng Tiến, Quảng Trạch 09/11/1969 1,O,3
24 Hoàng Thanh Phương ---- Đức Ninh, Đồng Hới --/--/---- 1,B,10
25 Hoàng Trọng Tùng 1947 Thanh Trạch, Bố Trạch 13/11/1965 1,A,2
26 Hoàng Tấn Hoạt 1947 Lý Ninh, Quảng Ninh 26/11/1969 1,N,5
27 Hoàng Tấn Đường 1945 Lý Ninh, Quảng Ninh 02/12/1972 1,Đ,3
28 Hoàng Văn Lương 1945 Hưng Trạch, Bố Trạch 16/04/1967 1,Z,2
29 Hoàng Văn Nhật 1934 Phú Trạch, Bố Trạch 07/09/1968 1,J,7
30 Hoàng Văn Thi 1947 Phú Hải, Đồng Hới 22/11/1968 1,Q,10
31 Hoàng Đăng Yên 1942 Quảng Minh, Quảng Trạch 01/09/1972 1,M,2
32 Hoàng Đức Tính 1948 Quảng Thủy, Quảng Trạch 01/10/1970 1,Z,4
33 Huỳnh Minh Giám ---- Phan Xa, Xuân Thủy, BTT 01/09/1972 Đ4
34 Huỳnh Thắng 1946 Nam Trạch, Bố Trạch 12/08/1971 1,E,5
35 Hà Duy Tâm 1950 Mai Hóa, Tuyên Hóa 03/07/1972 1,U,6
36 Hà Thanh Bổ 1951 Vĩnh Ninh, Quảng Ninh 08/09/1970 1,M,8
37 Hồ Công Kiệm 1943 An Ninh, Quảng Ninh 22/12/1967 1,I,1
38 Hồ Duy Hồng 1947 Phong Hóa, Tuyên Hóa 29/12/1968 1,T,11
39 Hồ Quang Điệt 1945 Quảng Hưng, Quảng Trạch 17/03/1971 1,V,1
40 Hồ Thanh Môn 1942 Hải Trạch, Bố Trạch 10/11/1968 1,B,5
41 Hồ Thanh Xoan 1944 Quảng Trung, Quảng Trạch 18/01/1970 1,P,3
42 Hồ Thanh Xoan 1944 Hải Trạch, Bố Trạch 10/04/1969 1,K,5
43 Hồ Văn Hiệp ---- Hòa Trung 17/03/1968 1,Q,9
44 Hồ Văn Phùng 1928 Nhân Trạch, Bố Trạch 29/04/1966 1,S,6
45 Lê Bá Phượng 1946 Nghĩa Ninh, Đồng Hới 19/10/1972 1,I,8
46 Lê Công Tấn 1946 Vạn Ninh, Quảng Ninh 21/04/1968 1,S,4
47 Lê Duy Thọ 1945 Thái Thủy, Lệ Thủy 22/11/1968 1,T,4
48 Lê Ngọc Dy ---- Duy Ninh, Quảng Ninh 24/12/1969 1,P,5
49 Lê Ngọc Kếp 1946 Hải Trạch, Bố Trạch 26/10/1972 1,J,4
50 Lê Quang Huynh 1944 Xuân Ninh, Quảng Ninh 31/03/1971 1,R,8
51 Lê Quang Vinh 1944 Xuân Ninh, Quảng Ninh 31/03/1971 1,X,5
52 Lê Quang Vượng 1946 Sen Thủy, Lệ Thủy 27/02/1970 1,L,3
53 Lê Thanh Chài 1939 Đồng Trạch, Bố Trạch 02/11/1968 1,T,3
54 Lê Thuận Sành ---- Thái Thủy, Lệ Thủy --/10/1971 1,E,2
55 Lê Thành Đa 1945 Đức Trạch, Bố Trạch 24/09/1968 1,V,9
56 Lê Thị Nhàn ---- Gia Ninh, Quảng Ninh 05/08/1969 1,O,5
57 Lê Trung Tương 1949 Hạ Trạch, Bố Trạch 05/01/1971 1,O,9
58 Lê Trung Vinh 1969 Phúc Trạch, Bố Trạch 12/03/1970 1,L,6
59 Lê Viết Lượng ---- Thuận Hóa, Tuyên Hóa 14/07/1968 1,O,1
60 Lê Văn Hòa 1938 Thạch Hóa, Tuyên Hóa 18/05/1969 1,S,1
61 Lê Văn May 1948 Thanh Trạch, Bố Trạch 20/12/1971 1,R,7
62 Lê Văn Phết 1942 Phong Thủy, Lệ Thủy 19/10/1968 1,O,2
63 Lê Văn Quày 1943 Phú Thủy, Lệ Thủy 22/12/1967 1,A,8
64 Lê Văn Thắng 1947 Hải Trạch, Bố Trạch 05/02/1967 1,Z,7
65 Lê Văn Trứ 1950 Tiến Hóa, Tuyên Hóa 26/07/1973 1,P,2
66 Lê Văn Tuyên 1948 Xuân Thủy, Lệ Thủy 17/03/1967 1,Y,4
67 Lê Văn Tình 1946 Ba Đồn, Quảng Trạch 25/02/1968 1,J,6
68 Lê Xuân Chiểu 1928 Thanh Trạch, Bố Trạch 05/02/1971 1,H,5
69 Lê Xuân Kiều 1947 Võ Ninh, Quảng Ninh 04/06/1968 1,R,4
70 Lê văn Chứ 1950 Tiến Hóa, Tuyên Hóa 26/07/1973 1,M,7
71 Lưu Bá Sơn 1945 Hạ Trạch, Bố Trạch 19/02/1972 1,B,1
72 Lưu Trọng Văn 1944 Hạ Trạch, Bố Trạch 22/12/1970 1,N,3
73 Lưu Văn Khiêm 1947 Quảng Sơn, Quảng Trạch 28/03/1969 1,L,10
74 Lương Duy Kiệm 1950 Văn Hóa, Tuyên Hóa 26/01/1972 1,J,8
75 Lương Văn Chuyên 1930 Đại Trạch, Bố Trạch 17/03/1968 1,I,9
76 Mai Hồng Lĩnh 1943 Quảng Sơn, Quảng Trạch 11/01/1967 1,U,2
77 Mai Văn Ròn 1940 Liên Trạch, Bố Trạch 21/02/1969 1,V,10
78 Nguyễn Bôm 1947 Phong Thủy, Lệ Thủy 27/02/1966 1,V,4
79 Nguyễn Gia Thắng 1946 Hải Trạch, Bố Trạch 15/09/1968 1,G,9
80 Nguyễn Hữu Phú ---- Nam Trạch, Bố Trạch 12/08/1970 1,N,9
81 Nguyễn Hữu Sự 1950 Quảng Lưu, Quảng Trạch 12/03/1972 1,K,6
82 Nguyễn Hữu Tuất 1946 Bắc Trạch, Bố Trạch 13/02/1971 1,E,7
83 Nguyễn Khắc Tuýnh 1949 Lương Ninh, Quảng Ninh 24/04/1968 1,Y,3
84 Nguyễn Kim Sinh 1944 Quảng Trung, Quảng Trạch 18/01/1971 1,I,4
85 Nguyễn Minh Tâm 1945 Thanh Hóa, Tuyên Hóa 01/04/1969 1,O,4
86 Nguyễn Ngọc Ngà 1948 Tân Ninh, Quảng Ninh 25/01/1968 1,T,2
87 Nguyễn Ngọc Niên ---- Hàm Ninh, Quảng Ninh 11/02/1973 1,P,8
88 Nguyễn Quang Dũng 1947 Quảng Long, Quảng Trạch 20/12/1971 1,L,7
89 Nguyễn Quang Dật 1946 Ngư Thủy, Lệ Thủy 07/05/1969 1,K,2
90 Nguyễn Quang Trung 1954 Ba Đồn, Quảng Trạch 21/02/1973 1,C,1
91 Nguyễn Thanh Hưng 1948 Quy Hóa, Minh Hóa 20/12/1971 1,R,6
92 Nguyễn Thanh Sơn 1954 Hoàn Trạch, Bố Trạch 16/12/1972 1,Đ,1
93 Nguyễn Thanh Tâm ---- Ngư Thủy, Lệ Thủy 04/02/1971 1,O,6
94 Nguyễn Thế Hoàng 1938 Lý Ninh, Quảng Ninh 10/12/1970 1,I,8
95 Nguyễn Thị Khuyến 1949 Mỹ Trạch, Bố Trạch 21/09/1970 1,V,11
96 Nguyễn Thị Liên 1953 Thanh Trạch, Bố Trạch 04/09/1971 1,C,8
97 Nguyễn Thị Nhượng 1952 Phúc Trạch, Bố Trạch 04/09/1971 1,B,7
98 Nguyễn Thị Sen 1949 Hàm Ninh, Quảng Ninh 13/10/1971 1,H,2
99 Nguyễn Thị Tươi 1954 Liên Thủy, Lệ Thủy 06/08/1973 1,V,6
100 Nguyễn Thủy Lợi 1951 Cảnh Dương, Quảng Trạch 26/07/1974 1,I,6
101 Nguyễn Trọng Tặng 1944 Liên Thủy, Lệ Thủy 20/02/1969 1,V,8
102 Nguyễn Tấn Thọ 1945 Lộc Thủy, Lệ Thủy 16/04/1967 1,T,5
103 Nguyễn Tứ Huy 1953 Đại Trạch, Bố Trạch 08/12/1971 1,G,8
104 Nguyễn Viết Tá 1950 Lộc Ninh, Quảng Ninh 29/03/1971 1,T,1
105 Nguyễn Văn Bích 1941 Quảng Phú, Quảng Trạch 04/01/1973 1,C,3
106 Nguyễn Văn Bút 1946 Đức Hóa, Tuyên Hóa 13/01/1968 1,Q,5
107 Nguyễn Văn Chim 1948 Lương Ninh, Quảng Ninh 26/01/1972 1,V,7
108 Nguyễn Văn Chuân 1946 Mỹ Trạch, Bố Trạch 28/10/1969 1,Q,7
109 Nguyễn Văn Cược ---- Mai Thủy, Lệ Thủy 02/04/1970 1,H,1
110 Nguyễn Văn Do 1945 Hồng Thủy, Lệ Thủy 25/03/1969 1,X,6
111 Nguyễn Văn Hảo 1951 Phong Hóa, Tuyên Hóa 31/03/1971 1,U,1
112 Nguyễn Văn Khăng 1952 Vạn Trạch, Bố Trạch 03/03/1973 1,E,4
113 Nguyễn Văn Liên 1946 Thạch Hóa, Tuyên Hóa 08/07/1968 1,G,3
114 Nguyễn Văn Luân 1944 Tây Trạch, Bố Trạch 05/04/1969 1,T,10
115 Nguyễn Văn Luận 1944 Quảng Trạch, Quảng Trạch 19/05/1977 1,L,2
116 Nguyễn Văn Lão 1944 Bắc Trạch, Bố Trạch 21/10/1971 1,O,7
117 Nguyễn Văn Lợi ---- Quảng Trung, Quảng Trạch 15/03/1966 1,Z,6
118 Nguyễn Văn Nhơn 1944 Hạ Trạch, Bố Trạch 28/01/1971 1,Đ,8
119 Nguyễn Văn Niệm 1947 Hồng Thủy, Lệ Thủy 28/12/1967 1,I,2
120 Nguyễn Văn Năm 1944 Thanh Thủy, Lệ Thủy 06/01/1970 1,L,4
121 Nguyễn Văn Quảng 1943 Phú Trạch, Bố Trạch 10/07/1968 1,I,2
122 Nguyễn Văn Soa 1942 Dương Thủy, Lệ Thủy 07/02/1968 1,A,5
123 Nguyễn Văn Song 1946 Hạ Trạch, Bố Trạch 28/10/1967 1,R,5
124 Nguyễn Văn Tuệ 1941 Vạn Ninh, Quảng Ninh 29/02/1966 1,J,9
125 Nguyễn Xuân Hoạt 1946 Hiền Ninh, Quảng Ninh 11/12/1969 1,T,8
126 Nguyễn Xuân Hữu 1948 Dương Thủy, Lệ Thủy 26/10/1972 1,M,9
127 Nguyễn Xuân Thảo 1946 Thanh Trạch, Bố Trạch 18/03/1968 1,Q,3
128 Nguyễn Xuân Đại 1939 Cam Thủy, Lệ Thủy 21/07/1966 1,H,6
129 Nguyễn Đình Tôn 1948 Quảng Long, Quảng Trạch 05/03/1971 1,M,1
130 Nguyễn Đăng Thịnh 1947 Hoa Thủy, Lệ Thủy 16/04/1969 1,U,11
131 Nguyễn Đăng Toàn 1946 Lộc Thủy, Lệ Thủy 21/05/1969 1,X,3
132 Nguyễn Đức Thắng 1942 Thanh Trạch, Bố Trạch 19/07/1967 1,X,8
133 Ngô Văn Lãnh 1949 Ngư Thủy, Lệ Thủy 12/05/1967 1,N,1
134 Phan Tiến Huề 1940 Mỹ Trạch, Bố Trạch 20/04/1968 1,Đ,7
135 Phan Tiến Minh ---- Mỹ Trạch, Bố Trạch 04/01/1967 1,G,4
136 Phan Văn Du 1945 Quảng Sơn, Quảng Trạch 03/10/1966 1,Z,10
137 Phan Văn Hữu 1943 Bắc Trạch, Bố Trạch 08/01/1966 1,I,1
138 Phan Văn Luật 1942 Hàm Ninh, Quảng Ninh 12/02/1971 1,X,11
139 Phan Văn Minh 1953 Quảng Lưu, Quảng Trạch 14/03/1973 1,L,1
140 Phan Đức Phúc 1950 Trung Trạch, Bố Trạch 07/04/1971 1,B,8
141 Phùng Ngọc Quang ---- Lương Ninh, Quảng Ninh 25/04/1966 1,B,9
142 Phạm Bá On 1930 Cảnh Dương, Quảng Trạch 09/01/1971 1,O,10
143 Phạm Duy Minh 1947 An Thủy, Lệ Thủy 16/03/1972 1,K,9
144 Phạm Duy Sông 1947 Hồng Thủy, Lệ Thủy 09/05/1970 1,G,1
145 Phạm Quang Hữu 1950 Quảng Hải, Quảng Trạch 16/08/1971 1,B,3
146 Phạm Thắng Lợi 1947 Mỹ Thủy, Lệ Thủy 06/05/1968 1,X,1
147 Phạm Thị Lý 1950 An Thủy, Lệ Thủy 31/10/1971 1,H,3
148 Phạm Văn Chua 1947 Xuân Ninh, Quảng Ninh 30/12/1968 1,I,3
149 Phạm Văn Thụy 1946 Phong Hóa, Tuyên Hóa 03/10/1969 1,P,6
150 Phạm Văn Túy 1947 Lương Ninh, Quảng Ninh 15/03/1972 1,V,5
151 Phạm Văn Tý 1949 Nghĩa Ninh, Đồng Hới 03/12/1972 1,P,7
152 Phạm Xuân Tính 1945 Dương Thủy, Lệ Thủy 09/06/1970 1,O,8
153 Phạn Văn Diều 1946 Mai Thủy, Lệ Thủy 10/10/1969 1,X,9
154 Thủy Văn Lôi ---- Quảng Hải, Quảng Trạch 15/01/1971 1,N,2
155 Trương Công Bừn 1951 Hiền Ninh, Quảng Ninh 27/11/1973 1,B,6
156 Trương Hữu Bưu 1942 Minh Hóa, Minh Hóa 13/02/1968 1,S,5
157 Trương Thanh Đối 1944 Minh Hóa, Minh Hóa 23/10/1968 1,BTT,R,9
158 Trương Văn Mẽn 1938 An Ninh, Quảng Ninh 03/05/1969 1,K,1
159 Trương Văn Quý 1946 Quảng Thuận, Quảng Trạch 23/02/1968 1,S,9
160 Trương Xuân Minh 1952 Tân Hóa, Minh Hóa 08/12/1971 1,G,7
161 Trần Công Kính ---- Đồng Phú, Đồng Hới 04/03/1972 1,Đ,6
162 Trần Công Thuyên 1944 Đồng Phú, Đồng Hới 31/01/1969 1,U,7
163 Trần Duy Cơ 1944 Quảng Tiến, Quảng Trạch 09/06/1970 1,S,3
164 Trần Duy Tạo 1947 Quảng Liên, Quảng Trạch 11/06/1970 1,P,9
165 Trần Duy Ân ---- Quảng Liên, Quảng Trạch 01/03/1971 1,QB,G,5
166 Trần Quang Doanh 1945 Hàm Ninh, Quảng Ninh 24/09/1968 1,T,7
167 Trần Quang Vinh 1940 Phú Hải, Đồng Hới 19/10/1968 1,R,2
168 Trần Quốc Tuấn 1948 Dương Thủy, Lệ Thủy 14/03/1970 1,M,3
169 Trần Quốc Việt 1950 Tiến Hóa, Tuyên Hóa 30/10/1972 1,C,5
170 Trần Thanh Ngoa ---- Quảng Trạch, Quảng Trạch 28/11/1972 1,Q,8
171 Trần Thanh Tịnh ---- Quảng Phương, Quảng Trạch 20/04/1967 1,S,7
172 Trần Thăng 1945 Thái Thủy, Lệ Thủy 14/01/1966 1,Z,5
173 Trần Thế Vinh ---- Tiểu Khu 5, Đồng Hới 11/12/1969 1,G,6
174 Trần Viết Chung 1945 Đồng Phú, Đồng Hới 15/07/1972 1,G,2
175 Trần Văn Nhị 1949 Phú Hóa, Tuyên Hóa 03/11/1971 1,L,8
176 Trần Văn Thơi 1947 Đức Ninh, Đồng Hới 29/03/1971 1,Y,7
177 Trần Văn Tuân 1944 Thái Thủy, Lệ Thủy 05/06/1970 1,J,3
178 Trần Xuân Yêng 1948 Thạch Hóa, Tuyên Hóa 12/08/1971 1,N,8
179 Trần Đình Chiến 1947 Quảng Phú, Quảng Trạch 13/03/1971 1,E,9
180 Trần Đình Ký 1947 Quảng Hưng, Quảng Trạch 10/05/1970 1,N,10
181 Trần Đình Thuyết 1946 Hưng Trạch, Bố Trạch 15/03/1972 1,B,2
182 Trần Đình Đoàn 1947 Quảng Sơn, Quảng Trạch 28/03/1969 1,K,10
183 Trần Đăng Thê 1938 Quảng Minh, Quảng Trạch 28/11/1972 1,A,3
184 Trần Đăng Thảo 1947 Tân Ninh, Quảng Ninh 20/11/1968 1,H,4
185 Trần Đức Sỹ 1945 Sơn Trạch, Bố Trạch 05/04/1969 1,M,10
186 Tôn Sỹ Định 1943 Xuân Ninh, Quảng Ninh 04/05/1965 1,Z,9
187 Tần Hữu Xiếng 1943 Quảng Minh, Quảng Trạch 01/01/1967 1,Y,5
188 Võ Ngọc Quý 1940 Quảng Hợp, Quảng Trạch 06/04/1970 1,A,6
189 Võ Thị Huệ 1945 An Thủy, Lệ Thủy 02/07/1966 1,X,2
190 Võ Văn Dành 1947 Lộc Thủy, Lệ Thủy 15/03/1966 1,X,7
191 Võ Văn Luy 1945 Phú Hải, Đồng Hới 19/07/1967 1,V,2
192 Võ Văn Trọng 1949 Hòa Trạch, Bố Trạch 05/12/1970 1,J,2
193 Võ Xuân Chiến 1948 An Thủy, Lệ Thủy 07/04/1971 1,J,10
194 Vũ Văn Ất 1948 Duy Ninh, Quảng Ninh 01/09/1968 1,H,9
195 Đinh Công Bảo 1953 Đức Hóa, Tuyên Hóa 10/06/1972 1,A,4
196 Đinh Công Giao 1945 Liên Trạch, Bố Trạch 20/03/1970 1,Đ,5
197 Đinh Công Tứ 1944 Quy Hóa, Minh Hóa 21/01/1968 1,H,8
198 Đinh Minh Con 1949 Vĩnh Tuy, Quảng Ninh 27/10/1972 1,A,1
199 Đinh Minh Hiện 1949 Thượng Hóa, Minh Hóa 24/08/1971 1,U,4
200 Đinh Minh Quý 1948 Hóa Hợp, Minh Hóa 21/12/1967 1,Đ,9
201 Đinh Quang Mạnh 1942 Quy Hóa, Minh Hóa 22/12/1967 1,Q,4
202 Đinh Quang Vũ 1950 Quy Hóa, Minh Hóa 12/03/1974 1,I,5
203 Đinh Thanh Hồng 1949 Cự Nẫm, Bố Trạch 15/12/1968 1,K,4
204 Đinh Thị Hoa 1954 Châu Hóa, Tuyên Hóa 27/08/1972 1,L,5
205 Đinh Văn Cát 1950 Quy Hóa, Minh Hóa 24/04/1968 1,C,9
206 Đinh Văn Vịnh 1947 Sen Thủy, Lệ Thủy 18/05/1970 1,M,6
207 Đinh Xuân Mông 1949 Quy Hóa, Minh Hóa 01/06/1970 1,N,7
208 Đinh Xuân Yên 1942 Hóa Hợp, Minh Hóa 24/07/1970 1,Q,2
209 Đoàn Bá Ngật 1936 Cự Nẫm, Bố Trạch 21/12/1929 1,X,10
210 Đoàn Tha 1950 Hưng Trạch, Bố Trạch 15/05/1969 1,R,3
211 Đoàn Thanh Thú ---- Lộc Thủy, Lệ Thủy --/--/---- 1,C,7
212 Đoàn Thanh Đuyền 1949 Quảng Châu, Quảng Trạch 22/02/1972 1,U,5
213 Đoàn Xuân Quảng ---- Đồng Hóa, Tuyên Hóa 25/09/1969 1,P,1
214 Đoàn Xuân Thiết 1948 Đức Hóa, Tuyên Hóa 18/05/1970 1,N,6
215 Đoàn Đối 1929 Quảng Tùng, Quảng Trạch 05/02/1970 1,Z,8
216 Đào Xuân Đinh 1947 Quảng Tiến, Quảng Trạch 01/01/1968 1,B,4
217 Đõ Văn Ương 1937 Liên Thủy, Lệ Thủy 10/10/1968 1,Y,9
218 Đõa Xuân Hòa 1945 Lương Ninh, Quảng Ninh 16/07/1972 1,Đ,2
219 Đặng Hồng Phong 1945 Đức Ninh, Quảng Ninh 06/03/1969 1,I,10
220 Đặng Ngọc Bảy 1947 Xuân Thủy, Lệ Thủy 27/04/1970 1,E,8
221 Đặng Xuân Thắng 1945 Quảng Hòa, Quảng Trạch 14/02/1973 1,Q,6
222 Đỗ Duy Nghị 1940 Liên Thủy, Lệ Thủy 10/05/1970 1,E,1
223 Đỗ Thanh Biền 1946 Liên Thủy, Lệ Thủy 24/04/1968 1,X,4
Tổng số điểm của bài viết là: 129 trong 47 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn