16:46 ICT Thứ bảy, 26/05/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 209

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10309

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2850070

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Quảng Ninh yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 14:02

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Quyết Chiến 1949 Vạn Ninh, Móng Cái 17/03/1970 5,A,9
2 Bùi Văn Ninh 1953 Cao Thắng, Hồng Gai 08/12/1972 5,A,4
3 Cao Văn Cử 1954 Phương Đông, Uông Bí 01/04/1973 5,C,12
4 Chềnh Sùi Làn 1953 Nam Sơn, Ba Chẽ 30/12/1973 5,C,17
5 Dương Ngọc Bích 1951 Lê Lợi, Hoành Bồ 10/02/1972 5,B,27
6 Dương Văn Chĩnh 1955 Hưng Đạo, Đông Triều 29/01/1975 5,C,23
7 Dương Văn Minh 1950 Đại Bình, Đầm Hà 10/01/1971 5,C,10
8 Giềng Văn Điện ---- Thanh Y, Quảng Hà --/--/---- 5,C,8
9 Han Chống Vồ 1947 Lập Mã, Đầm Hà 07/09/1970 5,C,13
10 Hoàng Chấn Vũ ---- Hà Cối, Hà Cối 21/03/1969 5,B,13
11 Hoàng Lập Thông 1945 Hà Đông, Đàm Hà 12/08/1968 5,A,8
12 Hoàng Sinh Viên 1942 Dực Yên, Đầm Hà 16/12/1969 5,B,28
13 Hoàng Tiến Thon 1950 Vĩnh Thực, Móng Cái 17/04/1970 5,C,6
14 Hoàng Văn Cử 1948 Tiến Tới, Hải Hà 22/01/1971 5,A,29
15 Hoàng Văn Liềng 1950 Vạn Ninh, Móng Cái 11/06/1970 5,A,20
16 Hoàng Văn Nguyên 1945 Kiên Mộc, Đình Lập 28/09/1968 5,A,13
17 Hoàng Xuân Hải 1951 Vô Ngại, Bình Liệu 07/03/1972 5,A,25
18 Hoàng Xuân Quý 1948 Quốc Động, Móng Cái 28/02/1973 5,A,6
19 Hà Công Miễn 1944 Đầm Hà, Đầm Hà 21/09/1972 5,B,6
20 Hỷ Minh Coóng 1948 Vĩnh Trung, Móng Cái 20/11/1969 5,B,21
21 Kỳ Dòng Sông 1949 Bắc Xá, Đình Lập 03/05/1972 5,B,1
22 Lài Văn Diêm 1949 Tình Húc, Bình Liêu 05/04/1971 5,B,20
23 Lâm Khếch Chống 1944 Tiên Lãng, Tiên Yên 03/07/1972 5,A,24
24 Lê Quý Ba 1942 Minh Thành, Yên Hưng 08/02/1968 5,A,5
25 Lê Tuấn Khanh 1941 Nam Hoà, Yên Hưng 18/02/1969 5,A,3
26 Lê Đình Đông 1945 Đầm Hà, Đầm Hà 26/10/1969 5,A,23
27 Lý Ngọc Minh 1949 Tình Húc, Bình Liêu 26/02/1973 5,A,26
28 Lăng Văn Tính 1954 Minh Thành, Yên Hưng 05/07/1975 5,C,22
29 Lưu Văn Thời ---- Nam Hoà, Yên Hưng 21/03/1969 5,C,5
30 Lồng Viết Dũng 1947 Điền Xá, Tiên Yên 14/01/1972 5,B,16
31 Lộc Văn Phát 1942 Vĩnh Trung, Móng Cái 15/10/1972 5,B,22
32 Nguyễn Công Thực 1943 Hà Tu, Hạ Long 10/09/1968 5,B,25
33 Nguyễn Hữu Trọng 1949 Quan Lan, Cẩm Phả 19/02/1969 5,A,19
34 Nguyễn Không Quân 1956 HTX Tháng 8, Móng Cái 14/07/1974 5,C,16
35 Nguyễn Minh Vừng 1940 Ngọc Vừng, Cẩm Phả 27/11/1968 5,B,29
36 Nguyễn Ngọc Chí 1941 Việt Hưng, Hoành Bồ 12/05/1969 5,C,1
37 Nguyễn Ngọc Sự 1948 Vườn Thông, Đông Triều 31/10/1973 5,C,19
38 Nguyễn Thanh Dật 1946 Trà Cổ, Móng Cái --/12/1971 5,A,15
39 Nguyễn Thanh Đắc 1949 Liên Hoà, Yên Hưng 06/01/1971 5,A,1
40 Nguyễn Thế Oanh 1948 Trà Cổ, Móng Cái 26/10/1968 5,B,2
41 Nguyễn Tuấn Mười 1948 Khu 1 TT. Quảng Yên, Yên Hưng 24/11/1971 5,A,28
42 Nguyễn Viết Tùng 1949 Thuỷ An, Đông Triều 16/07/1974 5,C,3
43 Nguyễn Văn Bách 1943 Bình Ngọc, TX. Móng Cái 20/11/1968 5,C,4
44 Nguyễn Văn Bớp 1947 Liên Vi, Yên Hưng 08/02/1972 5,A,7
45 Nguyễn Văn Huệ 1944 Nguyễn Huệ, Đông Triều 30/09/1971 5,A,18
46 Nguyễn Văn Mạnh 1944 Nguyễn Huệ, Đông Triều 13/03/1970 5,C,4
47 Nguyễn Văn Tanh 1942 Liên Vị, Yên Hưng 25/11/1971 5,A,16
48 Nguyễn Văn Thân 1945 Hà Tu, Hạ Long 13/06/1969 5,B,24
49 Nguyễn Văn Trăm ---- Đình Lập, Quảng Ninh 24/10/1971 5,B,23
50 Nguyễn Văn Tất 1946 Phú Hải, Quảng Hà 13/05/1971 5,A,2
51 Nguyễn Văn Đắc 1948 Số 17/20 Phố Mới, Hạ Long 08/03/1969 5,B,15
52 Ngô Quang Soạn ---- Bình Khê, Đông Triều 22/03/1973 5,B,4
53 Ngô Văn Lỳ 1948 Hoàng Quế, Đông Triều 05/04/1970 5,A,21
54 Ngô Văn Quân 1950 Xuân Lan, Móng Cái 28/02/1969 5,B,9
55 Ngô Văn Viễn 1937 Đầm Hà, Đầm Hà 29/10/1968 5,C,2
56 Nhìn Dịch Quáy ---- Quất Đoài, Hà Cối 21/03/1969 5,B,14
57 Nông Vĩnh Tiến 1949 Bích Xá, Đình Lập 18/10/1970 5,B,7
58 Phùng Văn Phàu 1950 Tình Húc, Bình Liêu 24/04/1970 5,C,20
59 Phún Sầu Khiềng 1947 Tân Bình, Đầm Hà 20/01/1971 5,A,27
60 Phạm Huy Thi 1948 Số 3 Hồ Tùng Mậu, TX. Cẩm Phả 05/12/1968 5,B,17
61 Phạm Xuân Tình 1951 Đại Bình, Đầm Hà 19/04/1971 5,B,19
62 Triệu Xuân Bảo 1949 Cộng Hoà, Cẩm Phả 27/12/1970 5,A,14
63 Trương Bá Lương ---- Thượng Yên Công, Uông Bí 11/01/1972 5,C,14
64 Trương Ngọc Thấy ---- Số 64 Văn Đông, Hồng Gai 21/03/1969 5,B,18
65 Trần Quang Thịnh 1950 Số 18 Hữu Nghị, Hạ Long 29/10/1968 5,B,3
66 Trần Quốc Lập 1942 Lê Lợi, Hoành Bồ 30/08/1970 5,A,12
67 Trần Thanh Bình 1954 Phong Dụ, Tiên Yên 21/11/1973 5,C,15
68 Trần Thanh Lương 1950 Liên Hoà, Yên Hưng 19/10/1974 5,C,11
69 Trần Văn Hộ 1938 Tân Việt, Đông Triều 22/10/1969 5,C,9
70 Trần Văn Việt 1952 Hà Lâm, Hạ Long 08/12/1972 5,C,7
71 Trần Xuân Thanh 1948 Trà Cổ, Móng Cái 23/12/1972 5,B,8
72 Vũ Kim Ổn 1949 Bình Ngọc, Móng Cái 11/08/1972 5,B,5
73 Vũ Ngọc Giảng 1947 Phong Hải, Yên Hưng 08/07/1971 5,B,12
74 Vũ Tiến Thắng 1947 Đai Bình, Đầm Hà 24/12/1969 5,A,17
75 Vư Văn Được 1945 Yên Hải, Yên Hưng 21/11/1968 5,A,11
76 Vắn Phần Phố 1948 Pô Hòa, Móng Cái 28/09/1968 2,I,1
77 Xi Phù Diêng ---- 62 phố Hà Côi 21/03/1969 5,A,10
78 Xì Cun Sáng ---- Hà Cối Nam, Quảng Hà 21/03/1969 5,B,11
79 Đào Công Minh ---- Số 54 Phố Chợ, Hạ Long 02/04/1969 5,B,10
80 Đặng Quốc Chức 1955 Kim Sơn, Đông Triều 25/06/1974 5,C,18
Tổng số điểm của bài viết là: 80 trong 26 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn