01:01 ICT Thứ bảy, 24/02/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 36

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8587

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2813206

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Thái Nguyên yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 14:09

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Duy Nhật 1948 Thanh Định, Định Hóa 21/11/1971 5,B,51
2 Bùi Xuân Đức 1950 Phương Tiến, Định Hóa 15/10/1971 5,C,21
3 Cao Văn Dần 1952 Phấn Mễ, Phú Lương 12/10/1971 5,2Đ,45
4 Chu Quang Chiến 1948 Bình Sơn, Phổ Yên 23/08/1968 5,Đ,1
5 Chu Sỹ Chính 1947 Điềm Mặc, Định Hóa 20/03/1973 5,Đ,42
6 Cát Trọng Lê 1946 Tân Tiến, Phổ Yên 06/03/1970 5,Đ,47
7 Dương Bá Chăm 1930 An Mỹ, Đại Từ 26/07/1971 5,C,37
8 Dương Nghĩa Vạn 1951 Hương Sơn, Phú Bình 02/01/1971 5,B,24
9 Dương Thị Lưu 1946 Hương Sơn, Phú Bình 22/02/1972 5,C,38
10 Dương Văn A 1953 Tân Đức, Phú Bình 27/07/1972 5,2Đ,40
11 Dương Văn Cộng 1943 Tân Đức, Phú Bình 06/01/1972 5,B,22
12 Dương Văn Dư 1952 Úc Kỳ, Phú Bình 26/03/1972 5,3Đ,40
13 Dương Văn Nghĩa 1952 Hợp Thành, Phổ Yên 12/10/1971 5,B,28
14 Dương Văn Nhung 1947 Bình Trung, Định Hóa 22/08/1968 5,B,25
15 Dương Văn Quấn 1937 Hương Sơn, Phú Bình 20/06/1971 5,B,43
16 Dương Văn Thi 1944 Thượng Đình, Phú Bình 02/03/1968 5,Đ,7
17 Dương Văn Thị 1946 Thượng Đình, Phú Bình 28/03/1968 5,G,15 (Mộ ở Vĩnh Phúc)
18 Dương Văn Tuyên 1949 Bá Xuyên, Thị xã Sông Công 04/01/1967 5,A,6
19 Dương Văn Yên ---- Tân Cương, TP Thái Nguyên 28/01/1971 5,4Đ,45
20 Dương Văn Để 1950 Điềm Thuỷ, Phú Bình 16/12/1971 5,A,29
21 Dương Đình Cát 1949 Thượng Đình, Phú Bình 16/12/1968 5,Đ,33
22 Hoàng Minh Thẩm 1951 Tân Thịnh, Định Hoá 25/03/1971 5,C,51
23 Hoàng Viên 1940 Phú Thượng, Võ Nhai 22/11/1967 5,B,12
24 Hoàng Văn Sen 1951 Đắc Sơn, Phổ Yên 03/09/1972 5,C,9
25 Hoàng Văn Thông 1946 Phú Xuyên, Đại Từ 10/02/1974 5,A,8
26 Hoàng Văn Trị 1949 Phú Cường, Đại Từ 29/02/1972 5,A,4
27 Hoàng Xuân Hữu 1950 Quyết Thắng, Đồng Hỷ 10/02/1972 5,A,12
28 Hà Thành Thái 1944 Bình Chung, Định Hóa 22/08/1968 5,B,44
29 Hà Văn Bình 1953 Nông Hạ, Phú Lương 11/01/1973 5,A,45
30 Hà Văn Quế 1949 Tiên Phong, Phổ Yên 29/12/1972 5,B,15
31 Hà Đức Thọ 1951 Tân Thái, Đại Từ 29/07/1971 5,C,28
32 Hầu Văn Thành 1950 Thắng Lợi, Đại Từ 04/10/1971 5,Đ,13
33 Lê Anh Hiếu 1951 Kim Phượng, Định Hóa 08/03/1971 5,3Đ,51
34 Lê Hồng Phi 1953 Bá Xuyên, Thị xã Sông Công 21/03/1972 5,Đ,12
35 Lê Kim Dũng 1950 Khôi Kỳ, Đại Tứ 17/07/1971 5,B,10
36 Lê Quang Trấn 1939 Nông Thịnh, Phú Lương 26/12/1971 5,A,42
37 Lê Thanh Sơn ---- Bình Yên, ĐỊnh Hoá 20/10/1973 5,B,27
38 Lê Văn Duân 1932 Yên Lãng, Đại Từ 13/12/1972 5,B,11
39 Lê Văn Thống 1952 Thắng Lợi, Phổ Yên 09/12/1971 5,C,18
40 Lê Xuân Hợi 1946 Trần Phú, Phú Bình 16/11/1969 5,B,38
41 Lê Xuân Mai 1948 Kim Sơn, Định Hóa 20/05/1971 5,3Đ,49
42 Lê Đình Tình 1950 Nam Tiến, Phổ Yên 11/09/1970 5,Đ,37
43 Lý Văn Thạch 1945 Văn Yên, Đại Từ 09/12/1968 5,A,3
44 Lưu Sỹ Mùi 1954 Văn Yên, Đại Từ 14/12/1972 5,B,36
45 Lưu Viết Soi 1951 Phú Lý, Phú Lương 27/01/1974 5,Đ,51
46 Lưu Văn Căm 1949 Đông Thịnh, Định Hoá 11/08/1971 5,A,19
47 Lương Văn Ban 1944 Thượng Lung, Võ Nhai 05/08/1971 5,A,9
48 Lương Văn Quyết 1951 Hà Thượng, Đại Từ 13/10/1973 5,C,45
49 Lộc Văn Trương 1945 Hóa Trung, Đông Hỷ 20/03/1970 5,A,39
50 Ma Khắc Long 1953 Bình Yên, Định Hóa 14/12/1972 5,Đ,41
51 Ma Văn Đều 1932 Hợp Thành, Phú Lương 06/04/1971 5,Đ,46
52 Ma Đức Cương 1951 Yên Lãng, Đại Từ 27/11/1972 5,B,2
53 Mai Ngọc Chiến 1947 Sơn Phú, Định Hóa 13/08/1968 5,C,6
54 Mai Quốc Khánh 1952 Phú Linh, Đại Từ 01/11/1972 5,2Đ,39
55 Mã Công Nhạc 1948 Bảo Ninh, Định Hóa 18/01/1971 5,3Đ,48
56 Nguyễn Công Thuần 1942 Yên Trạch, Phú Lương 09/04/1968 5,2Đ,48
57 Nguyễn Huy Lợi 1949 Thanh Minh, Phú Bình 10/04/1975 5,4Đ,42
58 Nguyễn Hồng Song ---- Phú Thọ, Đại Từ 06/02/1973 5,C,1
59 Nguyễn Hữu Càn 1945 Kha Sơn, Phú Bình 14/02/1973 5,Đ,35
60 Nguyễn Hữu Sinh 1952 Thành Công, Phổ Yên 26/12/1970 5,A,14
61 Nguyễn Hữu Thiềng 1940 Lương Phú, Phú Bình 26/06/1969 5,C,17
62 Nguyễn Lê Trung 1931 Yên Trạch, Phú Lương 13/01/1968 Không có
63 Nguyễn Minh Hồng 1948 Tân Đức, Phú Bình 07/08/1967 5,3Đ,38
64 Nguyễn Mạnh Toàn 1940 Thành Công, Phổ Yên 22/02/1970 5,2Đ,49
65 Nguyễn Phi Thuẩn 1952 Tân Hoà, Phú Bình 27/07/1971 5,B,47
66 Nguyễn Quốc Cường 1949 Ban KT Cơ 27/11/1972 5,C,24
67 Nguyễn Thanh Nhàn 1949 Quyết Tiến, Đại Từ 08/01/1973 5,3Đ,44
68 Nguyễn Tiến Dương 1950 Tân Đức, Phú Bình 23/05/1971 5,Đ,4
69 Nguyễn Tiến Quý 1950 Dương Thành, Phú Bình 30/10/1972 5,A,30
70 Nguyễn Tấn Ngọ ---- Yên Lãng, Đại Từ 10/02/1971 5,C,46
71 Nguyễn Văn An 1938 Tân Thành, Phú Bình 18/05/1970 5,Đ,29
72 Nguyễn Văn Ao 1949 Trần Phú, Đại Từ 22/12/1973 5,C,12
73 Nguyễn Văn Bình ---- Hương Sơn, Phú Bình 10/10/1972 5,Đ,27
74 Nguyễn Văn Bình 1950 Lương Sơn, TP Thái Nguyên 23/05/1971 5,B,6
75 Nguyễn Văn Bộ 1951 Đồng Tiên, Phổ Yên 25/01/1973 5,A,23
76 Nguyễn Văn Chung 1945 Quyết Thắng, TP Thái Nguyên 08/02/1973 5,A,17
77 Nguyễn Văn Càn 1949 Mỹ Hà, Phú Bình 03/03/1971 5,BB,18
78 Nguyễn Văn Cát 1951 Lương Sơn, Thái Nguyên 25/11/1972 5,B,5
79 Nguyễn Văn Cố 1951 Phú Lạc, Đại Từ 16/07/1970 5,A,13
80 Nguyễn Văn Dân 1947 Phúc Trìu, Đông Hỷ 16/09/1970 5,A,15
81 Nguyễn Văn Eng 1943 An Mỹ, Đại Từ 06/09/1969 5,C,35
82 Nguyễn Văn Hùng 1951 Bàn Đạc, Phú Bình 25/03/1972 5,Đ,6
83 Nguyễn Văn Hưởng 1950 Văn Yên, Đại Từ 27/03/1974 5,B,37
84 Nguyễn Văn Hợi 1952 Tích Lường, TP Thái Nguyên 13/07/1971 5,Đ,8
85 Nguyễn Văn Hữu 1950 Dương Thành, Phú Bình 08/02/1969 5,B,32
86 Nguyễn Văn Kim 1951 Hùng Sơn, Đại Từ 02/06/1971 5,A,16
87 Nguyễn Văn Lập 1952 Tân Tiến, Phổ Yên 26/08/1971 5,2Đ,41
88 Nguyễn Văn Màu 1950 Nhã Lộng, Phú Bình 16/03/1972 5,B,30
89 Nguyễn Văn Nghi 1934 Thành Công, Phổ Yên 13/02/1970 5,Đ,15
90 Nguyễn Văn Thìn 1952 Phấn Mễ, Phú Lương 18/03/1972 5,B,48
91 Nguyễn Văn Thạch 1942 Như Cố, Phú Lương 11/01/1971 5,B,20
92 Nguyễn Văn Thắng 1948 Bình Sơn, Phổ Yên 22/08/1968 5,B,3
93 Nguyễn Văn Thịnh 1952 Tiền Phong, Phổ Yên 19/12/1970 5,B,40
94 Nguyễn Văn Tiếp 1951 Hùng Sơn, Đại Từ 17/12/1972 5,C,34
95 Nguyễn Văn Trì 1948 Tức Tranh, Phú Lương 03/03/1971 5,A,33
96 Nguyễn Văn Trình 1945 Đông Tiến, Phổ Yên 17/03/1971 5,Đ,18
97 Nguyễn Văn Trừ 1948 Trần Phú, Phổ Yên 07/03/1968 5,A,22
98 Nguyễn Văn Uyên 1955 Phú Thịnh, Đại Từ 25/03/1974 5,C,41
99 Nguyễn Văn Vy 1946 Bình Sơn, Phổ Yên 28/08/1968 5,B,1
100 Nguyễn Văn Đông 1951 Hương Sơn, Phú Bình 17/12/1972 5,C,22
101 Nguyễn Xuân Các 1942 An Hiệp, Phổ Đức 07/04/1971 5,Đ,3
102 Nguyễn Xuân Hội 1950 Khôi Kỳ, Đại Từ 22/03/1970 5,Đ,24
103 Nguyễn Xuân Quang 1954 Tân Hoà, Phú Bình 15/12/1972 5,Đ,21
104 Nguyễn Xuân Thuỷ 1949 Nga Mỹ, Phú Bình 11/01/1968 5,A,11
105 Nguyễn Ái Quyền 1946 Sảng Mộc, Võ Nhai 17/02/1972 5,B,46
106 Nguyễn Đình Nhân 1946 Đình Văn, Phú Lương 18/01/1971 5,C,44
107 Nguyễn Đình Thứ 1952 Tân Phú, Phổ Yên --/11/1970 5,B,39
108 Nguyễn Đông Chính 1950 Ký Phú, Đại Từ 20/10/1972 5,Đ,23
109 Nguyễn Đức Hợi 1947 Văn Hán, Đồng Hỷ 02/05/1969 5,3Đ,38
110 Nguyễn Đức Toàn 1949 An Khánh, Đại Từ 15/10/1968 5,C,5
111 Ngô Gia Cam 1947 Kỳ Phú, Đại Từ 21/10/1971 5,C,26
112 Ngô Quyết Chiến 1951 Phúc Trìu, TP Thái Nguyên 09/12/1971 5,C,27
113 Ngô Tuấn Sanh ---- Bá Xuyên, Thị xã Sông Công 07/12/1971 5,Đ,26
114 Ngô Văn Tiến 1949 Hùng Cường, Đại Từ 06/09/1969 5,Đ,36
115 Ngô Văn Tuệ 1953 Yên Lãng, Đại Từ 02/08/1974 5,2Đ,46
116 Nông Văn Lý 1946 Minh Tường, Võ Nhai 25/04/1969 5,3Đ,43
117 Nông Văn Nhất 1946 Yên Trạch, Phú Lương 03/03/1971 5,2Đ,52
118 Nông Văn Thét 1945 Phương Tiến, Định Hóa 23/11/1968 5,Đ,48
119 Phạm Hồng Các 1946 Bá Xuyên, Sông Công 23/08/1968 5,C,25
120 Phạm Hữu Hoà 1946 Phú Xá, TP Thái Nguyên 20/11/1971 5,4Đ,46
121 Phạm Thanh Hải 1952 Kim Phượng, Định Hóa 26/02/1971 5,C,3
122 Phạm Trần Nghị 1948 Tân Cương, TP Thái Nguyên 31/10/1968 5,B,35
123 Phạm Văn Hung 1947 Trung Thành, TP Thái Nguyên 20/06/1971 5,C,13
124 Phạm Văn Đại 1951 Cao Ngạn, Đông Hỷ 19/10/1972 5,Đ,20
125 Phạm Xuân Bắc 1948 Hương Sơn, Phú Bình 26/03/1972 5,Đ,39
126 Phạm Đức Khuynh 1950 Yên Lãng, Đại Từ 14/03/1974 5,B,33
127 Triệu Văn Cọn 1955 Hùng Cường, Đại Từ 25/02/1974 5,C,43
128 Triệu Văn Hùng 1950 Yên Thạch, Phú Lương 11/01/1973 5,C,33
129 Triệu Văn Mao 1949 Lâu Thượng, Võ Nhai 25/09/1971 3,H,30
130 Triệu Văn Thành 1950 Phú Cường, Đại Từ 22/02/1972 5,Đ,14
131 Trần Minh Hồng 1949 Hương Sơn, Phú Bình 24/01/1973 5,C,15
132 Trần Mạnh Hão 1948 Bình Thân, Định Hóa 10/08/1971 5,A,48
133 Trần Ngọc Quỹ 1933 Đắc Sơn, Phổ Yên 12/12/1969 5,Đ,44
134 Trần Ngọc Thắng 1951 Hùng Vương, TP Thái Nguyên 16/02/1972 5,C,11
135 Trần Ngọc Tâm 1951 Kê Mô, Đông Hỷ 09/12/1971 5,C,19
136 Trần Văn Các 1950 Tân Tiến, Phổ Yên 09/01/1972 5,C,10
137 Trần Văn Thành 1950 Minh Đức, Phổ Yên 20/08/1972 5,B,42
138 Trần Văn Toàn 1943 Tân Cương, TP Thái Nguyên 22/08/1968 5,B,17
139 Trần Xuân Sắc 1946 Kỳ Phú, Đại Từ 31/01/1968 5,B,8
140 Trần Đình Lưu 1940 Đồng Tiến, Phổ Yên 19/07/1970 5,2Đ,51
141 Trần Đăng Hợi 1937 Bảo Cường, Định Hóa 30/10/1972 5,Đ45
142 Trần Đức Cương 1942 Tân Cương, TP Thái Nguyên 22/08/1968 5,B,19
143 Trịnh Văn Hùng 1951 Yên Lãng Đại Từ 08/03/1971 5,C,23
144 Trịnh Ấn Thi 1939 Tân Thái, Đại Từ 06/02/1969 5,A,34
145 Tô Tiến Hùng 1952 Tân Đức, Phú Bình 09/01/1972 5,E,40
146 Tạ Khánh Thiện 1944 Tiền Phong, Phổ Yên 13/05/1969 5,4Đ,47
147 Tạ Văn Côn 1947 Tiền Phong, Phổ Yên 26/12/1969 5,4Đ,49
148 Tạ Văn Trường 1948 Gia Sàng, TP Thái Nguyên 02/01/1961 5,C,8
149 Tạ Văn Tề 1951 Hương Sơn, Phú Bình 09/03/1971 5,A,51
150 Tạc Văn Bảo 1952 Hà Thượng, Đại Từ 24/01/1973 5,A,21
151 Văn Đăng Khoa 1950 Na Mao, Đại Từ 06/09/1969 5,2Đ,42
152 Vũ Hồng Sơn 1950 Bảo Lý, Phú Bình 05/02/1969 5,Đ,22
153 Vũ Linh Vực 1948 Hùng Sơn, Đại Từ 14/04/1970 5,B,14
154 Vũ Mạnh Hà 1952 Phục Linh, Đại Từ 01/01/1974 5,C,48
155 Vũ Ngọc Hoa 1950 Sơn Cẩm, Phú Lương 30/04/1972 5,A,38
156 Vũ Thạch Quyền 1950 Tân Khánh, Phú Bình 02/03/1973 5,A,47
157 Vương Trung Thành 1951 Phùng Sơn, Đại Từ 13/05/1971 5,Đ,34
158 Đinh Khắc Tầm 1942 Nông Hạ, Phú Lương 21/04/1971 5,Đ,9
159 Đinh Kim Than 1950 Cẩm Giàng, Bạch Thông 12/01/1969 5,4Đ,43
160 Đinh Lâm Hói 1943 Đồng Hạ, Phú Lương 04/02/1967 5,C,39
161 Đinh Văn Ninh 1952 Hồng Sơn, Đại Từ 03/07/1972 5,A,31
162 Đinh Xuân Quang 1953 Đồng Bẩm, Đồng Hỷ 09/12/1971 5,C,2
163 Đoàn Công Dương 1952 Yên Lãng, Đại Từ 22/12/1972 5,4Đ,44
164 Đoàn Đức Duy 1952 Tân Tiến, Phổ Yên 26/03/1972 5,A,7
165 Đào Quang Môn 1947 Tân Đức, Phú Bình 07/08/1967 5,4Đ,39
166 Đào Trường Thành 1949 Đức Lương, Đại Từ 20/09/1973 5,A,28
167 Đào Xuân Phú 1946 Mỹ Yên, Đại Từ 01/03/1973 5,C,33
168 Đặng Văn Khánh 1949 Cao Ngạn, Đồng Hỷ 03/12/1969 5,Đ,31
169 Đỗ Hoài An 1951 Yên Thịnh, Phú Bình 16/12/1971 5,A,36
170 Đỗ Quang Thắng 1949 Bình Sơn, Phổ Yên 22/08/1968 5,B,7
171 Đỗ Tiến Thắng 1951 Tân Cương, TP Thái Nguyên 09/03/1971 5,A,37
172 Đỗ Văn Chiến 1952 Cù Vân, Đại Từ 14/08/1971 5,C,20
173 Đỗ Văn Chăm 1945 Tân Thành, Phú Bình 19/02/1971 2,I,2
174 Đỗ Văn Giao 1949 Tân Hòa, Phú Bình 18/03/1971 5,B,26
175 Đỗ Văn Kiềm 1951 Linh Thông, Định Hóa 23/08/1971 5,Đ,50
176 Đỗ Văn Tâm 1952 Phú Bình, TP Thái Nguyên 06/02/1973 5,A,20
Tổng số điểm của bài viết là: 127 trong 45 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn