16:24 ICT Thứ bảy, 25/10/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 407

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18267

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1738325

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Vĩnh Phúc + Phú Thọ yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn

Thứ sáu - 08/07/2011 14:06

 

 

Stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Huy Phương ---- Quất Lưu, Bình Xuyên 10/02/1971 5,T,17
2 Bùi Minh Năm 1946 Hoàng Kim, Mê Linh 02/02/1969 5,Đ,24
3 Bùi Văn Cạn 1940 Tân Dân, Bình Xuyên 11/04/1968 5,O,17
4 Bùi Văn Miên ---- Phúc Thắng, Phúc Yên 25/01/1969 5,B,6
5 Bùi Văn Soay ---- Tề Lỗ, Yên Lạc 07/09/1966 5,R,17
6 Cao Văn Bẩy 1945 Tiên Lữ, Lập Thạch 11/04/1968 5,O,28
7 Cao Văn Năm 1938 Khái Quang, Tam Dương 22/04/1969 5,H,1
8 Chu Văn Cẩn 1935 Thượng Trưng, Vĩnh Tường 29/05/1971 5,Q,17
9 Chu Văn Khi 1957 Nghĩa Hưng, Vĩnh Tường 29/03/1975 5,E,28
10 Dương Minh Hoa ---- Trưng Nguyên, Yên Lạc 30/01/1973 5,C,24
11 Dương Tiến Thực 1949 Văn Quán, Lập Thạch 17/04/1968 5,U,23
12 Dương Tiến Thực ---- Văn Quán, Lập Thạch 17/04/1968 5,R,14
13 Dương Văn Diệc 1950 Cao Minh, Phúc Yên 03/03/1972 5,G,22
14 Dương Văn Dê ---- Lý Nhân, Vĩnh Tường 18/10/1969 5,K,10
15 Dương Văn Sự 1949 Tích Sơn, Vĩnh Yên 24/10/1970 5,P,17
16 Hoàng Hữu Chiến ---- Tứ Yên, Lập Thạch 01/11/1973 5,S,4
17 Hoàng Quang Thông 1952 Thái Hòa, Lập Thạch 27/03/1973 2,G,7
18 Hoàng Thị Thủy 1947 Tiền Phong, Mê Linh 08/09/1969 5,Q,23
19 Hoàng Trọng Phước 1944 Phú Khánh, Yên Lãng 23/12/1967 5,S,24
20 Hoàng Văn Hoán 1933 Vũ Di, Vĩnh Tường 08/02/1971 5,N,2
21 Hoàng Văn Thu ---- Tam Dương, Vĩnh Phúc 10/03/1972 5,S,19
22 Hoàng Xuân Mảo 1951 Tiến Thịnh, Yên Lãng 28/01/1972 5,L,1
23 Hoàng Xuân Đồng 1946 Lương Sơn, Yên Lãng 27/03/1971 5,E,4
24 Hà Thế Đăng 1942 Bình Lạc, Tam Sơn 29/02/1968 5,U,8
25 Hà Thị Lan ---- Tấn Phú, Tam Sơn 28/03/1969 5,Q,2
26 Hồ Văn Lượng 1946 Tiến Thịnh, Mê Linh 12/12/1968 5,L,19
27 Khương Hồng Hải ---- Hợp Lý, Lập Thạch --/05/1972 5,E,27
28 Khổng Ngọc Lưu 1949 Tử Du, Yên Lập 06/03/1972 5,K,13
29 Khổng Trọng Thìn 1951 Yên Thạch, Lập Thạch 09/10/1972 5,T,10
30 Khổng Văn Đoàn 1951 Yên Lập, Vĩnh Tường 04/01/1970 5,M,4
31 Kiều Duy Tự ---- Vĩnh Phú 22/04/1971 5,A,15
32 Kiều Văn Chi 1941 Tam Đồng, Mê Linh 15/01/1968 5,T,23
33 Kiều Xuân Lan 1946 Yên Phương, Yên Lạc 15/11/1966 5,P,19
34 Lâm Văn Ý 1944 Quang Yên, Lập Thạch 08/12/1973 5,K,26
35 Lê Hồng Khanh ---- Hoàng Kim, Yên Lãng 12/08/1966 5,P,21
36 Lê Kim Bảng 1948 Hoàng Kim, Mê Linh 20/02/1969 5,T,25
37 Lê Nguyên Phả 1945 Quang Minh, Mê Linh 24/02/1971 5,P,13
38 Lê Quang Hoành 1948 Do Thương, Vĩnh Phúc (cũ) 20/04/1969 5,T,22
39 Lê Thanh Long 1943 Trung Hà, Yên Lạc 07/04/1969 5,Đ,8
40 Lê Tiến Cờ 1934 Ngũ Kiên, Vĩnh Tường 06/05/1970 5,A,9
41 Lê Tất Kim 1946 Thượng Trưng, Vĩnh Trường 10/08/1970 5,S,10
42 Lê Văn Chân 1941 Nam Sơn, Vĩnh Yên 07/09/1968 5,U,23
43 Lê Văn Hảo ---- Tiến Thắng, Mê Linh 04/02/1969 5,R,7
44 Lê Văn Hồng 1947 Lũng Hòa, Vĩnh Tường 16/04/1969 5,H,15
45 Lê Văn Liên 1948 Thổ Tang, Vĩnh Tường 24/04/1970 5,H,9
46 Lê Văn Thu 1948 Vũ Di, Vĩnh Tường 11/01/1967 5,L,15
47 Lê Văn Trọng 1946 Vũ Di, Vĩnh Tường 21/01/1968 5,U,14
48 Lê Văn Việt 1951 Tân Phong, Bình Xuyên 18/10/1972 5,G,19
49 Lê Đình Mậu 1949 Văn Tiến, Yên Lạc 16/08/1968 5,C,26
50 Lưu Quý Mùi ---- Thái Hòa, Lập Thạch 05/02/1969 5,Đ,28
51 Lưu Văn Chất 1941 Viên Xuân, Lập Thạch 07/05/1968 5,A,30
52 Lưu Văn Hùng ---- Thạch Đà, Mê Linh 29/02/1968 5,H,12
53 Lưu Văn Tư 1949 Thạch Đà, Mê Linh 29/02/1968 5,U,16
54 Lưu Văn Đức 1947 Thạch Đà, Mê Linh 07/07/1968 5,U,25
55 Lương Văn Châu 1950 Quất Lưu, Bình Xuyên 09/08/1969 5,Đ,20
56 Lương Văn San 1951 Kim Xá, Vĩnh Tường 03/01/1972 5,G,31
57 Lại Văn Phúc ---- Tam Dương, Vĩnh Phúc 14/06/1974 5,T,6
58 Nguyễn Anh Hoành 1943 An Tường, Vĩnh Tường 26/09/1971 5,N,21
59 Nguyễn Bá Tước 1948 Trung Kiên, Yên Lạc 18/06/1972 5,R,25
60 Nguyễn Cao Các 1948 Tân Lập, Lập Thạch 11/05/1970 5,H,18
61 Nguyễn Chí Hoạch 1949 Mê Linh, Vĩnh Phúc 09/03/1971 5,S,5
62 Nguyễn Chí Thành 1945 Liên Mạc, Mê Linh 29/02/1969 5,K,20
63 Nguyễn Công Tạ 1950 Tiến Thắng, Mê Linh 23/11/1971 5,G,2
64 Nguyễn Duy Lợi 1940 Cao Minh, Phúc Yên 10/01/1970 5,H,16
65 Nguyễn Huy Giản ---- Tam Đồng, Mê Linh 22/02/1973 5,L,16
66 Nguyễn Huy Tuất 1946 Mê Linh, Phúc Yên 27/06/1968 5,T,27
67 Nguyễn Huy Vĩnh 1937 Thanh Lăng, Bình Xuyên 04/04/1968 5,K,21
68 Nguyễn Huy Đàn 1941 Mê Linh, Vĩnh Phúc 26/06/1968 5,T,31
69 Nguyễn Hùng Mạnh 1949 Nguyệt Thích, Yên Lãng 18/05/1971 5,Q,24
70 Nguyễn Hữu Phúc 1948 Thạch Đà, Mê Linh 19/04/1968 5,U,28
71 Nguyễn Hữu Quang 1950 Trung Kiên, Yên Lạc 18/03/1971 5,K,7
72 Nguyễn Hữu Sam 1945 Trung Kiên, Yên Lạc 19/11/1972 5,L,11
73 Nguyễn Hữu Thăng 1947 Tam Nông, Yên Lãng 09/03/1970 5,N,28
74 Nguyễn Hữu Thọ 1948 Nhạo Sơn, Lập Thạch 09/08/1968 5,U,31
75 Nguyễn Hữu Tùng 1947 Trung Nguyên, Yên Lạc 19/05/1970 5,M,12
76 Nguyễn Hữu Đa ---- Đồng Thịnh, Lập Thạch 20/09/1967 5,R,19
77 Nguyễn Hữu Đa 1943 Quất Lưu, Binh Xuyên 17/02/1971 5,Đ,19
78 Nguyễn Khắc Thanh 1950 Tam Canh, Bình Xuyên 08/01/1973 5,R,15
79 Nguyễn Khắc Thức 1951 Thạch Đà, Mê Linh 26/03/1972 5,Đ,15
80 Nguyễn Kiến Truyền 1939 ThanhĐà, Mê Linh 29/02/1968 5,U,26
81 Nguyễn Minh Giảng 1947 QUang Trung, Kim Anh(cũ) 03/07/1971 5,A,25
82 Nguyễn Minh Hải 1948 Châu Phan (Can), Yên Lạc 04/11/1968 5,T,30
83 Nguyễn Minh Thông ---- Khai Quang, Tam Dương 27/05/1971 5,H,3
84 Nguyễn Minh Thảng ---- Sơn Đông, Lập Thạch 13/05/1969 5,Đ,21
85 Nguyễn Minh Tuân 1948 Đông Sơn, Lập Thạch 20/02/1969 5,T,24
86 Nguyễn Minh Đức ---- Yên Đồng, Yên Lạc 29/02/1969 5,H,2
87 Nguyễn Ngọc Khuê ---- Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc --/--/---- 5,U,21
88 Nguyễn Ngọc Lâm 1951 Quang Minh, Mê Linh 27/11/1972 5,G,25
89 Nguyễn Ngọc Ngoạn 1937 Quang Minh, Mê Linh 08/08/1969 5,L,18
90 Nguyễn Ngọc Sâm 1951 Quang Minh, Mê Linh 27/01/1972 5,E,17
91 Nguyễn Ngọc Thu 1942 Đại Thịnh, Mê Linh 19/04/1968 5,T,26
92 Nguyễn Ngọc Thạch 1950 Đại Đình, Tam Đảo 23/10/1972 5,E,23
93 Nguyễn Như Tuyến 1947 Quang Minh, Mê Linh 26/08/1969 5,Q,25
94 Nguyễn Phi Hùng 1953 Xuân Hòa, Lập Thạch 25/09/1973 5,S,12
95 Nguyễn Phúc Định 1946 Yên Thạch, Lập Thạch 07/07/1971 5,N,17
96 Nguyễn Thanh Khoa 1950 Quang Minh, Mê Linh 06/03/1972 5,P,11
97 Nguyễn Thanh Miện ---- Liên Mạc, Mê Linh 27/05/1971 5,H,7
98 Nguyễn Thế Sản 1946 Cao Đại, Vĩnh Tường 23/10/1969 5,S,7
99 Nguyễn Tiến Sùng 1942 Yên Châu, Yên Lãng 17/11/1972 5,R,1
100 Nguyễn Vinh Chăm 1944 Tiến Thịnh, Mê Linh 21/04/1970 5,M,22
101 Nguyễn Viết Cư 1950 Tam Canh, Bình Xuyên 10/07/1971 5,A,12
102 Nguyễn Viết Phong 1949 Tứ Yên, Lập Thạch 20/10/1972 5,Đ,26
103 Nguyễn Văn Anh 1948 Khê Ngoại, Mê Linh 29/02/1968 5,T,20
104 Nguyễn Văn Bách 1940 Đạo Đức, Bình Xuyên 18/02/1971 5,P,24
105 Nguyễn Văn Bò 1952 Tề Lỗ, Yên Lạc 29/01/1972 5,H,10
106 Nguyễn Văn Bạch 1946 Đại Tự, Yên Lạc 28/01/1968 5,M,25
107 Nguyễn Văn Chiêm 1940 Liên Mạc, Mê Linh 26/05/1970 5,A,20
108 Nguyễn Văn Chiệc 1945 Yên Bình, Vĩnh Tường 04/01/1970 5,B,27
109 Nguyễn Văn Chung 1947 Ngũ Kiên, Vĩnh Tường 06/12/1971 5,K,18
110 Nguyễn Văn Chắt 1948 Như Thuỷ, Mê Linh 27/10/1972 5,E,11
111 Nguyễn Văn Công 1947 Tư Lào, Mê Linh 06/04/1970 5,N,14
112 Nguyễn Văn Dương ---- Kỳ Tân, Mê Linh 15/10/1970 5,O,6
113 Nguyễn Văn Giáp 1953 Tuân Chính, Vĩnh Tường 04/03/1966 5,M,6
114 Nguyễn Văn Hoát ---- Đinh Chu, Lập Thạch 26/11/1972 5,S,30
115 Nguyễn Văn Hoằng 1952 Tiến Thịnh, Mê Linh 23/12/1972 5,E,26
116 Nguyễn Văn Hải 1949 Thanh Lâm, Mê Linh 18/12/1972 5,E,30
117 Nguyễn Văn Hồ 1948 Tiến Thịnh, Mê Linh 31/01/1973 5,O,5
118 Nguyễn Văn Hồng 1935 Đại Thịnh, Mê Linh 28/02/1968 5,N,12
119 Nguyễn Văn Hội 1951 Phúc Thắng, Phúc Yên 12/11/1972 5,M,11
120 Nguyễn Văn Hữu 1953 Liên Mạc, Mê Linh 04/09/1974 5,T,8
121 Nguyễn Văn Khai 1947 Sơn Lôi, Bình Xuyên 21/01/1974 5,S,6
122 Nguyễn Văn Khiêm ---- Vạn Yên, Mê Linh 29/02/1968 5,H,11
123 Nguyễn Văn Khương 1939 Vân Hội, Tam Dương 12/01/1969 5,Q,29
124 Nguyễn Văn Luyện 1941 Lý Nhân, Vĩnh Tường 10/08/1968 5,L,26
125 Nguyễn Văn Lầu 1951 Văn Khê, Mê Linh 10/12/1972 5,G,24
126 Nguyễn Văn Lập 1950 Mê Linh, Vĩnh Phúc 30/03/1970 5,U,27
127 Nguyễn Văn Minh 1951 Xuân Lôi, Lập Thạch 09/11/1972 5,G,1
128 Nguyễn Văn Mảo 1941 Hương Sơn, Bình Xuyên 24/02/1970 5,E,6
129 Nguyễn Văn Mẹo ---- Tráng Việt, Mê Linh 25/02/1968 5,M,18
130 Nguyễn Văn Mốc 1952 Thiện Kế, Bình Xuyên 16/07/1972 5,E,15
131 Nguyễn Văn Mộc 1945 Thượng Trưng, Vĩnh Tường 11/11/1967 5,Đ,4
132 Nguyễn Văn Nghĩa ---- Nguyệt Đức, Yên Lạc 14/02/1969 5,H,17
133 Nguyễn Văn Nghị ---- Hoàng Kim, Mê Linh 17/04/1968 5,U,22
134 Nguyễn Văn Nho 1946 Hương Sơn, Bình Xuyên 03/09/1966 5,L,12
135 Nguyễn Văn Nho 1953 Quang Minh, Mê Linh 08/01/1973 5,E,18
136 Nguyễn Văn Nhân ---- Bình Xuyên, Vĩnh Phúc --/--/---- 5,Q,15
137 Nguyễn Văn Niệm ---- Phú Thắng, Phúc Yên 25/01/1969 5,Q,21
138 Nguyễn Văn Quyết ---- Nam Viên, Phúc Yên 01/01/1973 5,G,30
139 Nguyễn Văn Quyền 1943 Cao Đại, Vĩnh Tường 20/04/1968 5,M,29
140 Nguyễn Văn Thiện 1949 Đại Đình, Tam Đảo 09/06/1972 5,R,31
141 Nguyễn Văn Thìn 1952 Chu Phan, Mê Linh 07/03/1974 5,E,29
142 Nguyễn Văn Thú ---- Thanh Vân, Tam Dương 01/02/1973 5,C,22
143 Nguyễn Văn Thế 1948 Đồng Lạc, Yên Lạc 17/11/1968 5,Đ,7
144 Nguyễn Văn Thể 1951 Văn Khê, Mê Linh 02/04/1970 5,M,31
145 Nguyễn Văn Tiêm 1939 Hoàng Lâu, Tam Dương 02/03/1970 5,N,24
146 Nguyễn Văn Trù 1943 Tuân Chính, Vĩnh Trường 15/01/1967 5,C,25
147 Nguyễn Văn Trọng 1952 Thanh Lâm, Mê Linh 08/09/1973 5,U,10
148 Nguyễn Văn Tuấn 1948 Phúc Thắng, Phúc Yên 17/06/1969 5,N,15
149 Nguyễn Văn Tân 1950 Liên Mạc, Mê Linh 15/03/1970 5,G,4
150 Nguyễn Văn Tư 1947 Yên Lập, Vĩnh Tường 04/03/1971 5,B,22
151 Nguyễn Văn Vọng 1936 Trung Mỹ, Bình Xuyên 18/03/1971 5,E,13
152 Nguyễn Văn Đa 1936 Lý Nhân, Vĩnh Tường 17/01/1968 5,N,30
153 Nguyễn Văn Đàm 1937 Cao Phong, Lập Thạch 06/02/1970 5,Đ,27
154 Nguyễn Văn Đún 1943 Liên Bảo, Vĩnh Yên 22/01/1971 5,M,23
155 Nguyễn Văn Đăng 1946 Tam Hồng, Yên Lạc 22/01/1971 5,L,29
156 Nguyễn Văn Đảm 1951 Quang Yên, Lập Thạch 21/01/1972 5,Đ,30
157 Nguyễn Văn Ấp 1936 Liên Châu, Yên Lạc 24/08/1968 5,Q,7
158 Nguyễn Xuân Ban 1950 Minh Tân, Yên Lạc 05/04/1971 5,P,26
159 Nguyễn Xuân Hải ---- Vĩnh Phúc (cũ) 11/04/1968 5,0,15
160 Nguyễn Xuân Hải 1948 Phương Khoan, Lập Thạch 02/05/1971 5,M,5
161 Nguyễn Xuân Văn Cỏi 1946 Chấn Hưng, Vĩnh Tường 17/07/1972 5,G,10
162 Nguyễn Xuân Đê ---- Quang Minh, Mê Linh 23/03/1971 5,B,13
163 Nguyễn Đình Bảng 1948 Minh Tân, Yên Lạc 15/04/1972 5,M,19
164 Nguyễn Đình Chính 1952 Thạch Đà, Mê Linh 25/12/1974 5,T,28
165 Nguyễn Đình Huân 1946 Thái Hòa, Lập Thạch 16/01/1969 5,S,26
166 Nguyễn Đình Tân 1953 Phúc Thắng, Vĩnh Yên 04/02/1971 5,Q,19
167 Nguyễn Đình Vịnh 1933 Gia Khánh, Bình Xuyên 10/01/1970 5,P,30
168 Nguyễn Đăng Loan 1947 Trung Hà, Yên Lạc 29/02/1968 5,U,7
169 Nguyễn Đăng Lộc 1947 Số 130 Khu C, Vĩnh Phúc 11/04/1969 5,Q,7
170 Nguyễn Đức Huỳnh 1935 Liên Hòa, Lập Thạch 14/04/1971 5,S,25
171 Nguyễn Đức Huỳnh 1935 Liên Hòa, Lập Thạch 14/04/1971 5,M,14
172 Ngô Gia Nguyên 1950 Yên Lập, Vĩnh Tường 06/02/1971 5,A,4
173 Ngô Mạnh Phú 1952 Phúc Thắng, Vĩnh Yên 17/12/1972 5,G,28
174 Ngô Thị Giao 1945 Tam Hợp, Bình Xuyên 18/07/1974 5,S,20
175 Ngô Văn Đức 1946 Tư Lập. Mê Linh 04/12/1972 5,H,31
176 Phan Hồng Sơn ---- Tứ Trưng, Vĩnh Trường 01/07/1974 5,S,10
177 Phan Thanh Mai 1952 Tự Lập, Mê Linh 05/02/1973 5,L,4
178 Phan Đăng Lưu 1939 Duy Phiên, Tam Dương 18/04/1971 5,A,11
179 Phí Văn Chù 1947 Thượng Trưng, Vĩnh Tường 28/12/1968 5,M,20
180 Phí Văn Tuyên 1945 Thương Trưng, Vĩnh Tường 04/04/1970 5,M,27
181 Phùng Hữu Hộ 1949 Tân Tiến, Vĩnh Tường 17/04/1968 5,U,29
182 Phùng Kim Bảng 1949 Minh Tân, Yên Lạc 26/03/1970 5,H,29
183 Phùng Minh Bính 1945 Thạch Đà, Mê Linh 10/02/1969 5,L,22
184 Phùng Quang Chi 1934 Thạch Đà, Mê Linh 23/06/1970 5,G,27
185 Phùng Văn Bắc 1948 Cao Xá, Lâm Thao 19/05/1970 5,N,31
186 Phùng Văn Nhạc 1945 Thanh Vân, Tam Dương 22/04/1971 5,Q,14
187 Phùng Văn Tự 1952 Hợp Thịnh, Tam Dương 02/01/1973 5,P,22
188 Phạm Hữu Chuyển 1948 Văn Quán, Lập Thạch 17/02/1972 5,H,19
189 Phạm Ngọc Đối ---- Tiền Phong, Mê Linh 27/12/1972 5,H,23
190 Phạm Quang Niên 1935 Bằng Luân, Vĩnh Phúc 07/05/1967 5,R,22
191 Phạm Tuấn Chính 1940 Vân Xuân, Vĩnh Tường 13/01/1968 5,B,29
192 Phạm Văn Lả 1950 Yên Lập, Vĩnh Tường 10/01/1973 5,E,19
193 Phạm Văn Lẩm 1951 Minh Tân, Yên Lạc 07/03/1972 5,K,17
194 Phạm Văn Thông 1944 Đại Thịnh, Mê Linh 26/06/1968 5,T,29
195 Phạm Văn Tư 1945 Yên Binh, Vĩnh Tường 16/10/1968 5,B,19
196 Phạm Văn Tất 1948 Tiền Phong, Mê Linh 05/07/1971 5,B,14
197 Phạm Văn Tộ 1945 Chấn Hưng, Vĩnh Tường 07/07/1971 5,K,28
198 Phạm Văn Đáp 1948 Đồng Cương, Yên Lạc 24/02/1970 5,B,30
199 Trương Văn Tèo 1948 Ngũ Kiên, Vĩnh Tường 09/10/1970 5,A,5
200 Trần Bá Thanh 1932 Tam Quang, Tam Đảo 15/06/1972 5,T,11
201 Trần Lục 1945 Tam Canh, Bình Xuyên 01/11/1967 5,L,24
202 Trần Ngọc Tấn 1950 Thạch Đà, Mê Linh 16/09/1971 5,R,28
203 Trần Ngọc Tần 1933 Tam Phúc, Vĩnh Tường --/--/---- 5,K,16
204 Trần Trọng Tuệ 1950 Quất Lưu, Bình Xuyên 26/03/1970 5,H,24
205 Trần Văn Bủng 1947 Bình Dương, VĨnh Tường 21/02/1969 5,N,29
206 Trần Văn Lộc 1947 Trung Kiên, Yên Lạc 18/05/1971 5,Q,27
207 Trần Văn Như 1951 Yên Bình, Vĩnh Tường 23/01/1972 5,G,8
208 Trần Văn Ninh 1943 Nguyệt Đức, Yên Lãng 13/11/1972 5,C,30
209 Trần Văn Sen 1942 Trung Kiên, Yên Lạc 21/04/1971 5,S,16
210 Trần Văn Soạn 1945 Phương Xá, Cẩm Khê 23/11/1969 5,O,24
211 Trần Văn Thời 1949 Nguyệt Đức, Yên Lạc 06/09/1969 5,K,8
212 Trần Văn Toàn 1949 Tân Lập, Lập Thạch 08/01/1972 5,L,7
213 Trần Văn Trung 1940 Tráng Việt, Mê Linh 31/01/1971 5,B,21
214 Trần Văn Tại 1937 Tư Lập, Mê Linh 23/03/1970 5,S,14
215 Trần Văn Vi 1949 Văn Xuân, Vĩnh Tường 15/02/1969 5,M,28
216 Trần Xuân Lử 1940 Hiệp Lực, Yên Lãng 11/08/1968 5,Q,5
217 Trần Đình Chấn 1935 Tiền Châu, Mê Linh 28/02/1968 5,N,11
218 Trịnh Q Quyết 1951 Tam Hợp, Bình Xuyên 06/12/1973 5,U,9
219 Trịnh Văn Lan ---- Vĩnh Phúc (cũ) 14/05/1966 5,L,30
220 Tạ Công Binh ---- Bình Định, Yên Lạc 10/12/1970 5,U,13
221 Tạ Quang Luyện ---- Nguyệt Đức, Yên Lạc 26/02/1971 5,P,25
222 Tạ Văn Bình ---- Nam Bình, Yên Lạc 10/12/1970 5,H,30
223 Tạ Văn Cúc 1942 Yên Đồng, Yên Lạc 28/02/1968 5,N,10
224 Tạ Văn Tống 1950 Văn Tiến, Yên Lạc 21/01/1971 5,A,10
225 Tạ Văn Uâng 1952 Kim Hòa, Mê Linh 21/01/1971 5,C,7
226 Vũ Hồng Bến 1950 Đạo Đức, Bình Xuyên 18/02/1971 5,P,22
227 Vũ Tình Tứ 1951 Cao Phong, Lập Thạch 13/01/1972 5,L,3
228 Vũ Văn Phúc 1930 An Tường, Vĩnh Tường 02/05/1970 5,C,23
229 Đinh Văn Lưu 1942 Cao Minh, Phúc Yên 17/04/1971 5,T,12
230 Đinh Văn Lưu 1951 Quang Minh, Mê Linh 28/01/1970 5,B,11
231 Đào Hoành 1939 Đồng Ích, Lập Thạch 25/10/1968 5,A,23
232 Đào Kim Hùng 1941 Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 05/04/1968 5,H,22
233 Đào Xuân Hòa 1941 Yên Lập, Vĩnh Tường 16/06/1969 5,N,21
234 Đường Kinh Dương 1952 Trung Nguyên, Yên Lạc 04/04/1971 5,T,27
235 Đường Văn Biền 1946 Lủng Hoà, Vĩnh Tường 15/11/1966 5,P,18
236 Đường Văn Ngòi 1945 Lũng Hòa, Vĩnh Tường 20/04/1968 5,M,24
237 Đại Văn Được 1940 Minh Tân, Yên Lạc 24/09/1969 5,K,15
238 Đặng Kim Thu 1942 Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 05/05/1969 5,Q,8
239 Đặng Quang Vinh 1947 Hồng Châu, Yên Lạc 12/12/1967 5,Đ,10
240 Đặng Tiến Minh 1945 Mỷ Lương, Yên Lạc 22/03/1966 5,P,7
241 Đặng Văn Kềnh 1947 Bình Dương, Vĩnh Tường 17/06/1970 5,N,26
242 Đỗ Khắc Lư 1952 Liên Bảo, Vĩnh Yên 03/07/1972 5,Đ,3
243 Đỗ Khắc Sư 1952 Liên Bảo, Vĩnh Yên 03/07/1972 5,Q,1
244 Đỗ Mạnh Cường 1945 Liên Châu, Yên Lạc 26/11/1968 5,Q,9
245 Đỗ Văn Luân 1944 Đạo Đức, Bình Xuyên 18/02/1971 5,P,23
246 Đỗ Xuân Cường ---- Tân Lập, Lập Thạch 17/08/1973 5,T,7
247 Đỗ Xuân Lộc 1948 Nhân Đạo, Lập Thạch 04/10/1972 5,M,1
248 Đỗ Đình Chiêm 1944 Tiến Thắng, Mê Linh 04/11/1970 5,Q,16
249 Đỗ Đình Phóng 1949 Tân Phong, Bình Xuyên 11/09/1971 5,G,3

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ TỈNH PHÚ THỌ

 

stt Tên Liệt sĩ Năm sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Vị trí mộ
1 Bùi Anh Hồng ---- Sơn Vi, Lâm Thao 20/08/1967 5,A,28
2 Bùi Chất Lượng 1943 Quang Cường, Thanh Ba 11/12/1969 5,P,3
3 Bùi Ngọc Chân 1940 Đoan Hùng, Phú Thọ 11/04/1968 5,O,8
4 Bùi Như Xuân 1950 Hợp Hải, Lâm Thao 23/07/1972 5,K,25
5 Bùi Quang Cầy 1949 Yên Nội, Thanh Ba 13/02/1968 5,B,15
6 Bùi Văn Cầu 1953 Thị Nội, Lâm Thao 17/05/1972 5,E,7
7 Bùi Văn Ngân 1942 Yên Nội, Thanh Ba 21/11/1969 5,Q,4
8 Cao Hữu Mậu 1948 Hùng Lô, Phù Ninh 11/04/1968 5,O,29
9 Cao Minh Triệu 1946 Nghinh Xuyên, Đoan Hùng 07/02/1969 5,N,23
10 Cao Trọng Hải 1952 Ninh Dân, Thanh Ba 17/06/1971 5,B,31
11 Cao Văn Đỉnh 1944 Hường Nội, Tam Nông 29/03/1970 5,G,5
12 Chu Kỳ Thiện ---- Tứ Xã, Lâm Thao 26/12/1972 5,M,10
13 Chu Ngọc Lan 1948 Tân Phương, Thanh Thủy 11/02/1970 5,T,19
14 Chu Quang Tính 1953 Tuy Lộc, Cẩm Khê 25/03/1973 5,N,6
15 Chu Thanh Tâm 1943 Hùng Long, Đoan Hùng 20/05/1972 5,R,3
16 Chu Tiến Sỷ ---- Văn Lạng, Hạ Hòa 04/04/1969 5,R,29
17 Chu Văn Nhẩn 1950 Chí Tiên, Thanh Ba 26/10/1973 5,R,10
18 Chu Đức Long 1949 Ân Thượng, Hạ Hòa 18/05/1971 5,Q,22
19 Dinh ---- Biên Hạ, Hạ Hòa --/--/---- 5,Đ,6
20 Dương Thống Hát 1942 Thương Long, Yên Lập 28/02/1968 5,N,7
21 Hoàng Chí Thức 1947 Đông Cam, Cẩm Khê 04/06/1970 5,E,12
22 Hoàng Kim Tứ 1942 Năng Yên, Thanh Ba 07/05/1967 5,Q,28
23 Hoàng Nhuận 1928 Văn Phú, Phù Ninh 11/04/1968 5,O,30
24 Hoàng Văn Cẩm 1944 Phúc Khánh, Yên Lập 16/07/1970 5,T,18
25 Hoàng Văn Huynh 1940 Văn Khúc, Cẩm Khê 01/03/1970 5,A,21
26 Hoàng Văn Hành 1948 Thu Cúc, Thanh Sơn 04/06/1971 5,Đ,18
27 Hoàng Văn Khải 1952 Ấm Thương, Hạ Hòa 04/09/1971 5,A,29
28 Hoàng Văn Thìn 1947 Thanh Hà, Thanh Ba 13/02/1970 5,A,17
29 Hoàng Văn Thịnh 1952 Mỹ Lương, Yên Lập 11/12/1971 5,C,15
30 Hoàng Xuân Nghĩa 1949 Đồng Phú, Cẩm Khê 01/12/1969 5,P,5
31 Hoàng Đình Hột 1946 Liên Phương, Hạ Hòa 30/12/1970 5,O,10
32 Hà Minh Thắng 1945 Văn Luông, Thanh Sơn 11/01/1972 5,G,27
33 Hà Ngọc Lân 1948 Xuân Đài, Thanh Sơn 03/01/1969 5,Q,18
34 Hà Quang Trung 1947 Điêu Lương, Cẩm Khê 21/12/1969 5,T,15
35 Hà Quốc Khánh 1950 Lệnh Khênh, Hạ Hòa 02/11/1972 5,S,22
36 Hà Thanh Nghệ 1950 Lương Sơn, Yên Lập 26/02/1973 5,H,5
37 Hà Văn Dần 1950 Đào Giã, Thanh Ba 22/06/1971 5,R,6
38 Hà Văn Mở 1942 Tân Phú, Thanh Sơn 29/02/1968 5,H,13
39 Hà Văn Vũ 1945 Mạm Lọng, Thanh Ba --/--/---- 5,O,18
40 Hà Yên Thế ---- Lâm Lợi, Hạ Hòa 26/02/1972 5,C,21
41 Hà Đình Hào 1939 Đỗ Sơn, Thanh Ba 17/01/1971 5,L,25
42 Hồ Quang Thảo ---- Minh Côi, Hạ Hòa 24/07/1971 5,B,20
43 Hồ Viết Thắng 1949 Minh Côi, Hạ Hòa 09/05/1970 5,K,3
44 Hồ Văn Luyến 1952 Vân Đồn, Đoan Hùng 12/02/1972 5,L,28
45 Hồ Xuân Hùng 1952 Văn Lang, Hạ Hòa 20/01/1972 5,E,20
46 Hồng Văn Thích ---- Đông Xá, Tam Nông 25/01/1969 5,B,10
47 Khuất Chí Thanh 1940 Chính Công, Hạ Hòa 07/05/1967 5,Q,30
48 Kiều Văn Thìn 1942 Phú Thứ, Đoan Hùng 12/05/1972 5,P,1
49 Lã Văn Thọ 1940 Số 58 Hưng Lợi, Việt Trì 23/02/1967 5,Đ,31
50 Lê Duy Tiêu 1933 Vụ Cầu, Hạ Hòa 21/04/1971 5,S,15
51 Lê Duy Tiêu 1933 Vụ Cầu, Hạ Hòa 21/04/1971 5,R,26
52 Lê Hồng Tiêm ---- Hợp Hải, Lâm Thao 08/01/1972 5,L,13
53 Lê Quang Biện ---- Liên Phương, Hạ Hòa 29/03/1969 A3
54 Lê Quang Tạo ---- Yên Kỳ, Hạ Hòa 11/04/1968 5,O,25
55 Lê Thị Như Ý 1933 Tiên Hòa, Phú Thọ 11/06/1967 5,O,31
56 Lê Văn Huỳnh 1950 Thọ Sơn, Đoan Hùng 13/03/1970 5,E,3
57 Lê Văn Khang 1953 Cao Xá, Lâm Thao 19/08/1973 5,H,6
58 Lê Văn Khương 1947 Liên Phương, Hạ Hòa 31/03/1969 5,G,21
59 Lê Văn Tài 1942 Lạng Sơn, Hạ Hòa 08/10/1971 5,A,2
60 Lê Văn Tĩnh 1940 Tiên Lương, Cẩm Khê 19/04/1968 5,R,16
61 Lê Xuân Bái 1947 Lương Lổ, Thanh Ba 08/01/1970 5,Đ,16
62 Lê Xuân Bằng ---- Khả Cửu, Thanh Sơn 25/01/1969 5,B,9
63 Lê Đình Thán 1952 Bản Nguyên, Lâm Thao 09/08/1972 5,N,3
64 Lê Đức Hình 1949 Bảo Thanh, Phù Ninh 05/04/1970 5,S,25
65 Lê Đức Quát 1950 Vực Trường, Tam Nông 28/07/1970 5,A,1
66 Lưu Viết Đối 1948 Tiên Lương, Cẩm Khê 11/08/1970 5,M,30
67 Lương Xuân Muộn 1946 Trung Giáp, Phù Ninh 09/07/1972 5,G,13
68 Mai Văn Phú 1943 Số 9 Cao Du, TX Phú Thọ 27/03/1969 5,R,11
69 Nghiêm Thị Chội 1954 Thượng Nông, Tam Nông 26/10/1975 5,U,15
70 Nguyễn Bá Trù 1948 Hùng Long, Đoan Hùng 24/01/1968 5,C,31
71 Nguyễn Bá Tảo 1945 Đông Hải, Thanh Sơn 08/01/1971 5,A,18
72 Nguyễn Cao Đại 1947 Đồng Cam, Cẩm Khê 11/04/1968 5,O,21
73 Nguyễn Chất Càn 1951 Tiêu Sơn, Đoan Hùng 23/12/1971 5,M,8
74 Nguyễn Công Huấn 1946 Xuân Lộc, Thanh Thủy 03/05/1971 5,R,20
75 Nguyễn Huỳnh Kim 1944 Sơn Tình, Cẩm Khê 19/12/1968 5,Đ,17
76 Nguyễn Hải Thanh 1955 Văn Bán, Cẩm Khê 27/09/1975 5,G,12
77 Nguyễn Hồng Công 1949 Vô Tranh, Hạ Hòa 03/04/1969 5,S,13
78 Nguyễn Hồng Kim ---- Vang Xuyên, Phú Thọ --/--/---- 5,O,16
79 Nguyễn Hữu Hiên 1946 Quát Thượng, Việt Trì 30/11/1968 5,O,12
80 Nguyễn Hữu Hiền ---- Hiền Lương, Hạ Hòa 03/05/1971 5,P,29
81 Nguyễn Hữu Máy 1936 Vĩnh Phú, Phù Ninh 17/11/1968 5,Đ,11
82 Nguyễn Hữu Thông 1946 Tạ Xá, Cẩm Khê 02/12/1968 5,Đ,2
83 Nguyễn Hữu Yên 1947 Chí Tiên, Thanh Ba 17/11/1969 5,C,12
84 Nguyễn Kim Khánh 1942 Hoàng Cường, Thanh Ba 09/12/1968 5,B,25
85 Nguyễn Minh Tăng 1948 Yên Kiện, Đoan Hùng 17/12/1972 5,G,18
86 Nguyễn Mạnh Hùng ---- Vương Lỗ, Thanh Ba 11/11/1971 5,K,2
87 Nguyễn Mạnh Long ---- Đồng Luận, Thanh Thủy 25/01/1969 5,B,7
88 Nguyễn Mạnh Thường 1946 Thanh Hà, Lâm Thao 11/07/1967 5,R,18
89 Nguyễn Mạnh Tường ---- Hồng Đà, Tam Nông 19/05/1968 5,A,27
90 Nguyễn Ngọc Chỉnh ---- Đào Đa, Thanh Ba 16/06/1969 5,K,4
91 Nguyễn Ngọc Kiểm 1942 Đỗ Xuyên Thanh Ba 10/09/1967 5,G,16
92 Nguyễn Ngọc Liên 1947 Tuất Thương, Việt Trì 19/02/1969 5,U,19
93 Nguyễn Ngọc Tịch 1933 Đồng Luận, Thanh Thủy 18/03/1969 5,R,13
94 Nguyễn Quang Trung 1953 Xuân Lũng, Lâm Thao 17/02/1972 5,A,13
95 Nguyễn Quang Tư 1951 Số 88, khu Cao Su Phú Thọ 05/01/1971 5,P,15
96 Nguyễn Quốc Hội 1946 Kim Đức, Phù Ninh 11/04/1968 5,S,27
97 Nguyễn Thanh Nghị 1947 Ngọc Quan, Đoan Hùng 21/03/1972 5,P,12
98 Nguyễn Thanh Trì 1938 Sông Lô, Việt Trì 21/12/1970 5,S,28
99 Nguyễn Thành Đồn 1948 Thành Mỹ, Việt Trì --/--/---- 5,N,27
100 Nguyễn Thái Học 1949 Tuy Lộc, Cẩm Khê 06/09/1969 5,K,11
101 Nguyễn Tiến Nhạc 1950 Tam Cường, Tam Nông 16/03/1971 5,E,14
102 Nguyễn Tiến Ninh ---- Văn Khúc, Cẩm Khê 21/03/1969 5,N,16
103 Nguyễn Tiến Thục 1943 Hản Nam, Thanh Ba 23/11/1968 5,Đ,13
104 Nguyễn Trường Sinh 1933 Chí Đám, Đoan Hùng 17/05/1969 5,Q,11
105 Nguyễn Trọng Chiến 1938 Thanh Bình, Tam Nông 04/04/1972 5,C,9
106 Nguyễn Trọng Huệ 1948 Hiền Da, Cẩm Khê 11/04/1968 5,O,27
107 Nguyễn Văn Bào 1943 Đạo An, Thanh Ba 19/06/1968 5,P,4
108 Nguyễn Văn Bính 1942 Bằng Đoàn, Đoan Hùng 17/02/1972 5,G,20
109 Nguyễn Văn Bột 1943 Khải Xuân, Thanh Ba 02/04/1970 5,N,8
110 Nguyễn Văn Co 1950 Bảo Yên, Thanh Thủy 16/04/1969 5,M,16
111 Nguyễn Văn Dương 1950 Sông Lô, Việt Trì 28/11/1972 5,O,1
112 Nguyễn Văn Hoàn 1940 Phùng Xá, Cẩm Khê 15/06/1971 5,S,8
113 Nguyễn Văn Hy 1953 Xuân Lủng, Tam Nông 11/12/1972 5,K,23
114 Nguyễn Văn Hường ---- Hùng Lô, Phù Ninh 16/02/1969 5,T,4
115 Nguyễn Văn Khê 1922 Cao Xá, Lâm Thao 02/06/1970 5,N,9
116 Nguyễn Văn Kích ---- Bằng Doãn, Đoan Hùng 11/04/1968 5,O,22
117 Nguyễn Văn Lam ---- Tài Quang, Phù Ninh 12/02/1967 5,K,29
118 Nguyễn Văn Lưu 1952 Yên Sơn, Thanh Sơn 26/04/1972 5,C,13
119 Nguyễn Văn Lợi 1952 Lảo Giả, Thanh Ba 16/11/1972 5,G,26
120 Nguyễn Văn Lục 1950 Thượng Xá, Cẩm Khê 18/11/1969 5,N,22
121 Nguyễn Văn Minh 1945 Sóc Đăng, Đoan Hùng 11/04/1968 S,0,11
122 Nguyễn Văn Minh 1951 Lâm Lợi, Hạ Hòa 25/08/1972 5,C,5
123 Nguyễn Văn Mỹ 1946 Đông Thịnh, Yên Lập 07/11/1968 5,Q,3
124 Nguyễn Văn Nghiêm 1939 Đồng Phú, Cẩm Khê 14/09/1967 5,A,16
125 Nguyễn Văn Nguyên 1950 Nghinh Xuyên, Đoan Hùng 10/02/1971 5,E,8
126 Nguyễn Văn Nhu 1952 Kinh Kệ, Lâm Thao 12/08/1971 5,B,23
127 Nguyễn Văn Ninh 1944 Đồng Luân, Thanh Thủy 29/03/1971 5,L,17
128 Nguyễn Văn Phú 1953 Minh Côi, Hạ Hòa 30/03/1972 5,M,17
129 Nguyễn Văn Quy 1948 Thái Ninh, Thanh Ba 17/06/1971 5,B,28
130 Nguyễn Văn San ---- Phương Viên, Hạ Hòa --/--/---- 5,K,31
131 Nguyễn Văn Sáu ---- Cấp Dẫn, Cẩm Khê 11/04/1968 5,O,14
132 Nguyễn Văn Sới 1940 Đoan Hạ, Thanh Thủy 26/04/1971 5,S,17
133 Nguyễn Văn Thao 1948 Vụ Cầu, Hạ Hòa 01/04/1968 5,O,23
134 Nguyễn Văn Thái 1950 Từ Xá, Lâm Thao 12/06/1972 5,N,4
135 Nguyễn Văn Thông ---- Hạ Giáp, Phù Ninh 29/08/1970 5,A,6
136 Nguyễn Văn Tuyên 1952 Vân Đồn, Đoan Hùng 26/11/1971 5,R,24
137 Nguyễn Văn Ty 1948 Thanh Vân, Thanh Ba 30/09/1968 5,Q,20
138 Nguyễn Văn Túy 1950 Phượng Xá, Cẩm Khê 04/12/1972 5,Đ,29
139 Nguyễn Văn Tục ---- Cao Mai, Lâm Thao 26/11/1972 5,N,1
140 Nguyễn Văn Xoang 1933 Ban Khoa, Hạ Hòa 31/03/1969 5,R,4
141 Nguyễn Văn Ân 1943 Gia Điền, Ha Hòa 18/02/1972 5,C,2
142 Nguyễn Văn Đông 1950 Bằng Doãn, Đoan Hùng 03/07/1972 5,H,8
143 Nguyễn Xuân Hiên 1950 Minh Phương, Việt Trì 22/11/1969 5,T,14
144 Nguyễn Xuân Kế 1952 Ngọc Quan, Đoan Hùng 23/08/1972 5,S,9
145 Nguyễn Xuân Quế 1945 Xuân Huy, Lâm Thao 16/04/1969 5,U,11
146 Nguyễn Xuân Tất 1947 An Phú, Phù Ninh 31/08/1968 5,K,22
147 Nguyễn Xuân Vũ 1947 Phù Ninh, Phù Ninh 12/02/1969 5,H,28
148 Nguyễn Đình Tuyển 1951 Xuân Lũng, Lâm Thanh 31/03/1971 5,R,21
149 Nguyễn Đức Hậu 1946 Phú Lộc, Phù Ninh 11/04/1968 5,O,9
150 Nguyễn Đức Lưu 1942 Chi Tiên, Thanh Ba 21/03/1970 5,N,19
151 Nguyễn Đức Vi 1945 Thanh Xá, Thanh Ba 25/11/1967 5,L,14
152 Ngô Duy Tung 1941 Hoàng Hạnh, Thanh Ba 24/09/1972 5,C,28
153 Ngô Văn Thái 1947 Liên Minh, Thanh Ba 19/12/1970 5,A,7
154 Phùng Ngọc Thiện 1943 Bằng Lăng, Đoan Hùng 04/11/1968 5,Đ,25
155 Phùng Vinh Thanh 1948 Định Quả, Thanh Sơn 21/11/1972 5,G,29
156 Phùng Văn Phu 1952 Minh Nông, Việt Trì 03/11/1972 5,N,5
157 Phùng Văn Đoàn 1948 Ý Sơn, Hạ Hòa 11/02/1970 5,H,14
158 Phùng Yên Bình ---- Hưng Hóa, Tam Nông --/11/1969 5,K,1
159 Phạm Hiên 1932 Thanh Uyên, Tam Nông 10/03/1971 5,B,16
160 Phạm Hồng Dần 1951 Phương Viên, Hạ Hòa 19/11/1971 5,E,5
161 Phạm Ngọc Sơn 1951 Ninh Dân, Thanh Ba 26/10/1972 5,B,26
162 Phạm Quang Miên 1935 Bằng Trung, Đoan Hùng 07/05/1967 5,A,26
163 Phạm Quang Môn 1947 Nghình Xuyên, Đoan Hùng 10/03/1970 5,H,13
164 Phạm Quốc Phòng 1948 Tình Cương, Cẩm Khê 23/04/1971 5,O,2
165 Phạm Thái Học 1953 Thanh Đình, Lâm Thao 11/12/1972 5,S,31
166 Phạm Thái Học 1953 Thanh Đình, Lâm Thao 11/12/1972 5,K,24
167 Phạm Văn Cửu ---- Yển Khế, Thanh Ba --/09/1972 5,R,5
168 Phạm Văn Hạnh 1941 Đan Hà, Hạ Hòa 13/04/1970 5,A,19
169 Phạm Văn Kim 1949 Văn Khúc, Cẩm Khê 15/03/1971 5,K,12
170 Phạm Văn Ngữ 1951 Kệ Linh, Lâm Thao 16/05/1973 5,L,31
171 Phạm Văn Phán 1951 Thanh Uyên, Tam Nông 08/01/1971 5,L,8
172 Phạm Xuân Hội 1949 Hà Lương, Hạ Hòa 24/04/1970 5,B,17
173 Phạm Đình Hiếu 1945 Lê Tình, Lâm Thao 08/06/1971 5,Q,6
174 Phạm Đình Tuyến 1953 Văn Lung, Phú Thọ 16/06/1973 5,E,16
175 Quyết Văn Tiển 1948 Đồng Luận, Thanh Thủy 07/08/1972 5,A,3
176 Quản Thiết Quỳ 1935 Thanh Văn, Lâm Thao 02/05/1968 5,E,1
177 Trương Công Tĩnh 1943 Xuân Quang, Tam Nông 25/01/1969 5,B,4
178 Trương Quang Biên 1945 Phú Lộc, Phù Ninh 05/07/1968 5,G,6
179 Trần Hồng Quảng 1947 Minh Phương, Việt Trì 11/04/1968 5,O,13
180 Trần Hồng Đức 1945 Bản Nguyên, Lâm Thao 13/02/1973 Đ,5
181 Trần Hồng Đức 1953 Bản Nguyên, Lâm Thao 12/02/1973 5,Đ,5
182 Trần Hữu Quang 1953 Tiên Phú, Phù Ninh 16/07/1972 5,H,4
183 Trần Minh Hoan ---- Minh Khai, Việt Trì 03/07/1969 5,L,2
184 Trần Quang Huỳnh 1952 Mỹ Lung, Yên Lập 20/10/1972 5,C,14
185 Trần Quang Khải 1945 Tu Vủ, Thanh Thuỷ 01/12/1969 5,P,28
186 Trần Quốc Tý 1949 Sai Nga, Cẩm Khê 24/04/1969 5,T,9
187 Trần Tiến Chấn ---- Tiêu Lương, Cẩm Khê 02/01/1969 5,B,5
188 Trần Tứ Cường 1948 Hành Cù, Thanh Ba 01/12/1971 5,R,27
189 Trần Văn Chinh 1953 Vũ Cao, Hạ Hòa 30/08/1970 P,10
190 Trần Văn Chinh 1945 Vũ Cao, Hạ Hòa 30/08/1970 5,P,10
191 Trần Văn Cường 1951 Phương Lân, Phù Ninh 17/07/1972 5,O,4
192 Trần Văn Hòa 1945 Phố Mới, Việt Trì 02/02/1969 5,T,3
193 Trần Văn Mão 1950 Yên Khê, Thanh Ba 15/09/1972 5,M,15
194 Trần Văn Nùng ---- Tỉnh Cương, Cẩm Khê 25/01/1969 5,B,11
195 Trần Văn Phú ---- Đào Xá, Thanh Thủy 06/02/1972 5,C,6
196 Trần Văn Sửu 1948 Yên Khê, Thanh Ba 21/01/1971 5,G,14
197 Trần Văn Trí 1951 Ninh Dân, Thanh Ba 19/11/1972 5,B,24
198 Trần Văn Tĩnh 1950 Thục Luyện, Thanh Sơn 19/04/1970 5,B,18
199 Trần Văn Đàn 1948 Đan Hòa, Hạ Hòa 18/01/1969 5,N,18
200 Trần Đăng Cảnh 1952 Ấm Hạ, Hạ Hòa 30/04/1971 1,C,11
201 Trịnh Hữu Hải 1949 Phú Lạc, Cẩm Khê 17/02/1970 5,A,8
202 Tạ Ngọc Sỷ 1945 Đồng Xuân, Thanh Ba 03/03/1971 5,L,20
203 Tạ Quang Thường 1952 Xuân An, Yên Lập 12/07/1972 5,A,14
204 Tạ Quang Trạch 1936 Tân Dân, Hạc Trí 26/02/1968 Không có
205 Tạ Quang Trạch 1936 Tân Dân, Hạc Trì 26/02/1968 5,R,23
206 Tạ Xuân Tứ 1940 Xương Thịnh, Cẩm Khê 24/02/1969 5,A,22
207 Vũ Tiến Dũng ---- Nghinh Xuyên, Đoan Hùng 12/02/1974 5,S,3
208 Vũ Văn Luận ---- Văn Lương, Tam Nông 25/01/1969 5,B,8
209 Vũ Văn Lực 1953 Phố Thịnh, Đoan Hùng 11/06/1972 5,C,16
210 Vũ Văn Quýnh 1945 Đại Nghĩa, Đoan Hùng 11/04/1968 5,O,26
211 Vũ Văn Thuật 1949 Đồng Lương, Cẩm Khê 14/10/1971 5,E,9
212 Vũ Văn Đức 1950 Đỗ Sơn, Thanh Ba 15/04/1971 5,Q,13
213 Vũ Xuân Chí 1943 Tử Đà, Phù Ninh 13/09/1974 5,T,5
214 Vũ Xuân Hải 1935 Bạch Hạc, Việt Trì 04/05/1967 5,R,12
215 Vũ Đình Cát 1948 Ấm Thượng, Hạ Hòa 11/04/1968 5,O,20
216 Vũ Đình Khánh 1953 Đại An, Thanh Ba 17/06/1971 5,C,4
217 Đinh Công Triết 1938 Thạch Khoám, Thanh Sơn 01/04/1967 5,R,8
218 Đinh Quang Mùi 1944 Trung Thịnh, Thanh Thủy 26/03/1970 5,L,23
219 Đinh Quốc Ngữ 1945 Phúc Khánh, Yên Lập 20/01/1969 5,Q,12
220 Đinh Văn Hợi 1945 Yên Lương, Thanh Sơn 08/06/1970 5,C,29
221 Đinh Văn Kiều 1952 Đông Sơn, Thanh Sơn 24/01/1973 5,G,17
222 Đinh Văn Lộc 1953 Yên Lãng, Thanh Sơn 17/02/1973 5,M,2
223 Đinh Văn Sinh 1953 Cự Thắng, Thanh Sơn 30/12/1973 5,U,12
224 Đoàn Ngọc Dậu 1935 Đông Lĩnh, Thanh Ba 21/12/1967 5,Đ,1
225 Đoàn Văn Quyền 1949 Phụ Khánh, Hạ Hòa 16/08/1971 5,K,6
226 Đàm Văn Lợi 1951 Tây Cốc, Đoan Hùng 19/12/1972 5,M,9
227 Đào Hùng Phương 1948 Ninh Dân, Thanh Ba 14/06/1971 5,C,1
228 Đào Văn Hứa 1949 Xuân Quang, Tam Nông 11/07/1971 5,K,5
229 Đào Xuân Thị 1938 Hy Cương, Lâm Thao 01/12/1968 5,R,30
230 Đặng Ngọc Câm 1948 Yên Dưỡng, Cẩm Khê 09/12/1968 5,B,2
231 Đặng Ngọc Cần 1947 Điêu Lương, Cẩm Khê 09/12/1968 5,A,31
232 Đặng Văn Cường 1952 Đại An, Thanh Ba 17/06/1971 5,C,3
233 Đặng Văn Khôi 1952 Phương Linh, Thanh Ba 01/03/1972 5,P,8
234 Đặng Văn Ngọc 1950 Yển Khê, Thanh Ba 27/01/1973 5,R,9
235 Đỗ Mạnh Điều ---- Xuân Lũng, Lâm Thao 06/07/1968 5,T,13
236 Đỗ Nguyên Ngọc 1949 Đồng Luân, Thanh Thủy 01/09/1971 5,G,11
237 Đỗ Quang Vinh 1950 Văn Lạng, Hạ Hòa 17/04/1973 5,L,27
238 Đỗ Văn Bường ---- Văn Phố, Phú Thọ 28/02/1974 5,S,18
239 Đỗ Văn Cẩn 1953 Phúc Lai, Đoan Hùng 10/05/1972 5,M,13
240 Đỗ Văn Quý ---- Bạch Hạc, Việt Trì --/--/---- 5,O,9
241 Đỗ Văn Thuỳ 1942 Thanh Vân, Thanh Ba 21/03/1970 5,N,20
242 Đỗ Văn Thùy 1942 Thanh Vân, Thanh Ba 21/03/1970 N,20
Tổng số điểm của bài viết là: 157 trong 61 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn