00:56 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 125

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11130

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195930

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (1)

Thứ sáu - 08/07/2011 10:39

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Trịnh Chí Anh

Yên Bái, Yên Định, Thanh Hoá

1946

13-03-1971

A,T.Hoá,4,92

2

Lò Văn Anh

Sơn Lũ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

28-06-1972

B,T.Hoá,1,17

3

Mai Văn Bảo

Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

9/8/1972

B,T.Hoá,2,35

4

Đỗ Tất Bảo

Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1951

3/4/1972

B,T.Hoá,7,156

5

Phạm Văn Bảy

Cần Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

24-04-1972

A,T.Hoá,2,46

6

Bùi Thọ Bình

Động Thành, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,4,75

7

Hoàng Thanh Bình

Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

17-07-1972

A,T.Hoá,7,144

8

Lê Văn Bích

Quảng Hoà, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

15-04-1972

A,T.Hoá,3,50

9

Lại Văn Bộc

Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1952

4/8/1972

B,T.Hoá,4,88

10

Phạm Văn Bột

Thọ Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1948

13-03-1971

A,T.Hoá,3,54

11

Quách Công Bun

Đông Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

21-09-1972

B,T.Hoá,5,107

12

Bùi Hồng An

Nguyệt ấn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1955

5/7/1972

A,T.Hoá,2,30

13

Mai Xuân Bùi

Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1950

27-07-1972

B,T.Hoá,7,149

14

Lê Đình Bướu

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

8/7/1972

A,T.Hoá,4,74

15

Trần Đình Bưởu

Vĩnh Phú, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

28-08-1972

B,T.Hoá,6,118

16

Nguyễn Xuân Canh

Triệu Giang, Triệu Hoá, Thanh Hoá

 

16-11-1972

B,T.Hoá,4,73

17

Nguyễn Hữu Cành

Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hoá

1952

1/4/1972

A,T.Hoá,5,98

18

Lương Văn Chai

Cổ Lũng, Bá thước, Thanh Hoá

1951

26-06-1972

B,T.Hoá,3,63

19

Mai Phương Châm

Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hoá

1953

14-10-1972

B,T.Hoá,2,38

20

Trần Ngọc Châu

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

28-04-1972

A,T.Hoá,7,150

21

Trần Hải Chiểu

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

10/4/1972

B,T.Hoá,7,144

22

Nguyễn Văn Chiến

Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1940

1/3/1971

A,T.Hoá,3,57

23

Ngô Xuân Chiến

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

20-04-1972

A,T.Hoá,4,90

24

Trần Văn Chinh

Xuân Phú, Phú Xuân, Thanh Hoá

 

1/5/1972

B,T.Hoá,6,125

25

Nguyễn Quốc Chí

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

10/5/1972

A,T.Hoá,7,158

26

Lê Minh Chí

Phú Nhuận, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

7/10/1972

B,T.Hoá,1,18

27

Hoàng Văn Chính

Sơn Lũ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1952

27-08-1972

A,T.Hoá,3,64

28

Hoàng Sỹ Chính

Hoằng Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,6,122

29

Doãn Đình Chon

Hoàng Xuyên, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

9/9/1972

B,T.Hoá,1,3

30

Lê Cảnh Chủng

Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/8/1972

A,T.Hoá,2,29

31

Trịnh Văn Chung

Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

12/9/1972

B,T.Hoá,6,130

32

Hoàng Văn Chung

Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

8/9/1972

B,T.Hoá,6,119

33

Đoàn Văn Chương

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

31-03-1972

A,T.Hoá,4,76

34

Trương Văn Cống

Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

24-07-1972

A,T.Hoá,6,131

35

Trương Văn Cống

Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

24-07-1972

B,T.Hoá,5,99

36

Phạm Văn Cường

Quảng Thắng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

19-06-1972

A,T.Hoá,7,148

37

Phạm Quốc Cường

Nga Phúc, Nga Sơn, Thanh Hoá

1954

5/8/1972

B,T.Hoá,5,108

38

Hoàng Hữu Danh

Ninh Thuận, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

29-06-1972

B,T.Hoá,1,10

39

Đỗ Văn Dân

Thanh Phong, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1945

21-02-1972

B,T.Hoá,1,1

40

Dương Công Dân

Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá

1952

20-07-1972

B,T.Hoá,2,46

41

Hà Văn Dệnh

Phú Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

10/9/1972

B,T.Hoá,4,82

42

Nguyễn Long Diên

Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

10/9/1972

A,T.Hoá,5,93

43

Hoàng Văn Diệm

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1952

21-05-1972

B,T.Hoá,2,39

44

Vũ Huy Diệm

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1947

3/4/1972

A,T.Hoá,3,49

45

Trần Viết Dinh

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1942

29-08-1972

A,T.Hoá,4,89

46

Nguyễn Doãn Đoái

Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

29-07-1972

B,T.Hoá,2,28

47

Nguyễn Ngọc Du

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1948

19-02-1971

A,T.Hoá,3,55

48

Lê Như Dung

Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hoá

1945

8/4/1972

A,T.Hoá,3,61

49

Hoàng Thế Dũng

Hải Nhân, Thạch Gia, Thanh Hoá

1950

1/9/1972

A,T.Hoá,6,117

50

Mai Sĩ Dụ

Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1944

26-11-1972

B,T.Hoá,1,11

51

Phạm Văn Dục

Cẩm Giang, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

24-04-1972

A,T.Hoá,2,44

52

Lê Văn Đa

Quảng Hợp, Quảng Đa, Thanh Hoá

1951

23-12-1972

A,T.Hoá,6,115

53

Nguyễn Xuân Đào

Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hoá

1952

26-06-1972

B,T.Hoá,3,66

54

Nguyễn Văn Đáng

Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hoá

 

26-06-1972

A,T.Hoá,6,124

55

Nguyễn Duy Đảng

Xuân Phú, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/9/1972

A,T.Hoá,6,130

56

Nguyễn Xuân Đản

Thạch Sơn, Thạch Thành, Thanh Hoá

1936

15-09-1972

B,T.Hoá,7,136

57

Trần Văn Đáng

Nga Tiền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1945

23-03-1971

B,T.Hoá,2,36

58

Vũ Văn Đê

Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá

1949

23-04-1972

A,T.Hoá,7,141

59

Quách Văn Điện

Phú Nhuận, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

20-09-1972

B,T.Hoá,3,59

60

Vương Quốc Đình

Hoằng Trường, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1947

19-07-1972

A,T.Hoá,3,60

61

Vi Văn Đình

Định Tảo, Yên Định, Thanh Hoá

1951

9/9/1972

B,T.Hoá,2,25

62

Cao Văn Đình

Cẩm Tú, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

15-04-1972

B,T.Hoá,7,139

63

Lê Văn Định

Đông Thịnh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1952

24-03-1972

A,T.Hoá,6,129

64

Lê Trọng Đoán

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

23-04-1972

A,T.Hoá,5,106

65

Phạm Đức Đồng

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1952

9/4/1972

B,T.Hoá,5,111

66

Nguyễn Đình Đồng

Phương Nghi, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/9/1972

B,T.Hoá,5,100

67

Bùi Huy Đồng

Đền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

29-11-1972

B,T.Hoá,4,78

68

Lê Tiến Độ

Hoằng Quang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

31-03-1972

B,T.Hoá,3,54

69

Trương Công Độc

Cẩm Bình, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

7/8/1972

B,T.Hoá,2,26

70

Nguyễn Văn Đua

Ban Công, Bá Thước, Thanh Hoá

 

26-06-1972

A,T.Hoá,2,42

71

Lê Văn Đúc

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1954

11/9/1972

B,T.Hoá,6,134

72

Lê Hồng Đường

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

22-01-1973

B,T.Hoá,5,93

73

Đặng Văn Đức

Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1951

7/7/1972

A,T.Hoá,2,32

74

Trần Văn Đức

Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

9/8/1972

B,T.Hoá,7,143

75

Lê Xuân Đức

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

27-03-1972

B,T.Hoá,6,126

76

Ngân Văn Đứng

Hiền Kiệt, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

23-03-1971

B,T.Hoá,3,55

77

Đỗ Văn Gia

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

1953

20-09-1972

A,T.Hoá,7,138

78

Nguyễn Xuân Giải

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

8/9/1972

B,T.Hoá,7,152

79

Nguyễn Văn Giảng

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

 

17-04-1972

A,T.Hoá,2,43

80

Nguyễn Văn Giảng

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

1953

24-04-1972

A,T.Hoá,7,153

81

Lê Xuân Giảng

Hoằng Hợp, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

28-02-1972

A,T.Hoá,6,127

82

Bùi Sỹ Giáp

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

29-04-1972

B,T.Hoá,2,42

83

Lê Hữu Hành

Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

16-09-1972

B,T.Hoá,7,145

84

Hà Văn Hải

Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1939

17-04-1972

A,T.Hoá,6,121

85

Hà Minh Hải

Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1946

7/10/1972

A,T.Hoá,3,68

86

Trịnh Văn Hạnh

Định Long, Yên Định, Thanh Hoá

1949

1/4/1972

A,T.Hoá,4,84

87

Lê Bá Hạnh

Đông Thành, Đông Sơn, Thanh Hoá

1951

29-07-1972

A,T.Hoá,2,25

88

Vi Xuân Hạnh

Cẩm Khê, Như Xuân, Thanh Hoá

1953

6/9/1972

A,T.Hoá,2,28

89

Nguyễn Văn Hệt

Hải Văn, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

9/9/1972

A,T.Hoá,3,63

90

Vũ Trọng Hiên

Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá

1949

19-08-1972

B,T.Hoá,1,9

91

Bùi Hồng Hiền

Ninh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1947

4/8/1972

B,T.Hoá,7,148

92

Lê Phụng Hiểu

Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hoá

1948

17-07-1972

B,T.Hoá,6,131

93

Hà Văn Hiệp

Hội Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1947

31-08-1972

B,T.Hoá,4,87

94

Văn Đình Hiệu

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

28-02-1972

A,T.Hoá,1,2

95

Bùi Văn Hiệu

An Thanh, An Thành, Thanh Hoá

1952

6/7/1972

A,T.Hoá,4,78

96

Bùi Đức Hiện

Thạch An, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

3/8/1972

B,T.Hoá,6,127

97

Văn Đình Hiệu

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

13-09-1972

B,T.Hoá,7,146

98

Bùi Văn Hoà

Quảng Trung, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

1/9/1972

A,T.Hoá,3,52

99

Trịnh Văn Hoà

Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

8/6/1972

B,T.Hoá,4,72

100

Bùi Đức Học

Thạch Tiên, Thạch Thành, Thanh Hoá

1949

31-01-1972

A,T.Hoá,2,33

101

Nguyễn Hữu Hộ

Triệu Long, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

8/8/1972

A,T.Hoá,1,21

102

Phạm Văn Hội

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1939

15-03-1971

A,T.Hoá,5,112

103

Phạm Văn Hội

Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá

1943

7/4/1972

A,T.Hoá,7,157

104

Lê Văn Hởn

Xuân Lạc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

A,T.Hoá,1,19

105

Trần Văn Hợn

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,38

106

Hà Văn Huân

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1954

8/9/1972

B,T.Hoá,6,117

107

Cao Văn Huệ

Cẩm Giang, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

16-02-1971

A,T.Hoá,3,56

108

Đỗ Ngọc Huệ

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

12/3/1971

B,T.Hoá,3,56

109

Lương Văn Huy

Hoằng Thành, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

2/4/1972

A,T.Hoá,5,99

110

Lương Bá Huyền

Tiểu Khu Hồng Bàng, TX Thanh Hoá, Thanh Hoá

 

6/11/1972

A,T.Hoá,1,6

111

Cao Văn Huyền

Hội Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

2/7/1972

B,T.Hoá,7,154

112

Nguyễn Văn Huỳnh

Vĩnh Hoà, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1944

14-05-1972

A,T.Hoá,6,118

113

Hà Anh Hùng

Cẩm Tiên, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

14-04-1972

A,T.Hoá,1,15

114

Lê Đoàn Hùng

Yên Phúc, Yên Định, Thanh Hoá

1949

9/9/1972

B,T.Hoá,2,37

115

Phạm Minh Hùng

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

23-04-1972

B,T.Hoá,5,103

116

Mai Văn Hùng

Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hoá

1947

6/11/1972

B,T.Hoá,5,92

117

Phạm Văn Hùng

Cẩm Liên, Cẩm Thuý, Thanh Hoá

 

1972

B,T.Hoá,2,43

118

Nguyễn Xuân Hương

Hoằng Long, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

23-04-1972

B,T.Hoá,5,106

119

Dương Ngọc Hưng

Thiệu Dương, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1945

28-08-1972

B,T.Hoá,4,86

120

Nguyễn Thanh Hữu

Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

14-02-1972

A,T.Hoá,3,59

121

Phạm Văn Kế

Mỹ Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1942

19-03-1971

B,T.Hoá,3,50

122

Nguyễn Huy Kết

Hoằng Lộc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

14-08-1972

A,T.Hoá,4,72

123

Thiều Quang Khang

Yên Phú, Yên Định, Thanh Hoá

1949

9/4/1972

B,T.Hoá,5,109

124

Lê Đình Khánh

Nguyễn Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,5,111

125

Nguyễn Trọng Khánh

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1954

12/9/1972

B,T.Hoá,1,6

126

Hoàng Mậu Khánh

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

1950

23-02-1971

B,T.Hoá,2,41

127

Phạm Văn Khánh

Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

19-04-1972

B,T.Hoá,5,91

128

Đinh Văn Khẩn

Định Thành, Yên Định, Thanh Hoá

1952

31-08-1972

A,T.Hoá,7,140

129

Lương Văn Khê

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

 

15-04-1972

A,T.Hoá,3,48

130

Nguyễn Bá Kha

Tiến Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

24-07-1972

B,T.Hoá,5,101

131

Lò Thế Khoa

Hoằng Hải, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

5/11/1972

A,T.Hoá,2,36

132

Trần Đình Khoa

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1949

9/9/1972

B,T.Hoá,1,2

133

Bùi Ngọc Khoa

Quang Trung, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

8/4/1972

B,T.Hoá,2,29

134

Nguyễn Đức Kiểm

Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

27-04-1972

B,T.Hoá,6,116

135

Nguyễn Văn Kiệm

Định Hải, Yên Định, Thanh Hoá

1952

3/7/1972

B,T.Hoá,2,30

136

Nguyễn Gia Kim

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

6/4/1971

B,T.Hoá,1,12

137

Trương Mạnh Kỉnh

Điền Quan, Bá Thước, Thanh Hoá

1953

5/8/1972

B,T.Hoá,6,132

138

Lê Văn Kính

Cát Vân, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

9/7/1972

A,T.Hoá,1,19

139

Trần Xuân Lan

Hoằng Chính, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

14-08-1972

A,T.Hoá,1,5

140

Phạm Tiến Lan

Thạch Tiến, Thạch Thành, Thanh Hoá

1942

15-04-1972

B,T.Hoá,6,114

141

Nguyễn Xuân Lang

Hoằng Phú, Hoắng Hoá, Thanh Hoá

1951

1/6/1972

A,T.Hoá,5,102

142

Nguyễn Đức Lâm

Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

2/4/1972

A,T.Hoá,2,35

143

Bùi Văn Lập

Hoà Trung, Bá Thước, Thanh Hoá

1949

24-04-1972

A,T.Hoá,1,26

144

Lê Ngọc Lập

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

1944

26-06-1972

B,T.Hoá,3,58

145

Lưu Văn Lâm

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1952

5/7/1972

B,T.Hoá,3,64

146

Lê Ngọc Liển

Chi Thủ, Yên Định, Thanh Hoá

1944

25-06-1972

B,T.Hoá,3,57

147

Hoàng Văn Long

An Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1947

4/4/1972

A,T.Hoá,1,22

148

Lê Xuân Long

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

14-04-1972

A,T.Hoá,3,47

149

Tạ Xuân Lộc

Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

16-09-1972

B,T.Hoá,5,96

150

Lê Văn Luận

Đông Văn, Đông Sơn, Thanh Hoá

1952

13-05-1972

B,T.Hoá,2,40

151

Lê Xuân Lư

Thọ Bài, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

24-04-1972

A,T.Hoá,1,12

152

Trịnh Viết Lương

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

19-11-1972

A,T.Hoá,3,58

153

Lương Văn Lương

Cẩm Tân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,4,76

154

Nguyễn Viết Lượng

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1947

20-08-1972

B,T.Hoá,5,104

155

Nguyễn Văn Lực

Thanh Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1949

2/9/1972

B,T.Hoá,6,122

156

Trương Công Lực

Thạch Lập, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

21-09-1972

B,T.Hoá,5,97

157

Lê Tiến Lực

Cẩm Thạch, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

8/6/1972

B,T.Hoá,4,74

158

Nguyễn Văn Mao

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

12/4/1972

A,T.Hoá,4,85

159

Hà Văn Mạn

Nam Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1940

20-11-1972

A,T.Hoá,1,20

160

Nguyễn Tử Mạnh

Thọ Tường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1945

1/4/1972

A,T.Hoá,3,66

161

Nguyễn Bá Mạnh

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

14-12-1972

A,T.Hoá,7,156

162

Nguyễn Xuân Mạnh

Hoằng Đạt, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1948

4/4/1972

B,T.Hoá,6,115

163

Nguyễn Văn Minh

Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,40

164

Lê Hiểu Minh

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1949

11/6/1972

A,T.Hoá,6,116

165

Trần Huy Minh

Hoằng Anh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

27-06-1972

A,T.Hoá,1,23

166

Trần Đình Minh

Thọ Diên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

3/6/1972

B,T.Hoá,3,67

167

Hà Văn Mộng

Lang Phú, Lang Chánh, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,37

168

Lại Sỹ Mớn

Thạch Vĩnh, Thạch Thành, Thanh Hoá

1950

21-08-1972

A,T.Hoá,4,79

169

Nguyễn Sỹ Mút

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá

1945

18-07-1972

A,T.Hoá,7,145

170

Trịnh Xuân Mỹ

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1952

24-04-1972

A,T.Hoá,1,18

171

Hoàng Văn Năm

Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1939

29-11-1972

B,T.Hoá,3,51

172

Quản Hữu Nghinh

Triệu Hợp, Triệu Hoá, Thanh Hoá

1949

4/7/1972

A,T.Hoá,5,108

173

Bùi Văn Nghĩa

Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

29-08-1972

A,T.Hoá,1,3

174

Phạm Văn Nghĩa

Thọ Cương, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

4/8/1972

B,T.Hoá,4,89

175

Nguyễn Văn Nghị

Tân Dân, Nông Cống, Thanh Hoá

1940

9/7/1972

A,T.Hoá,1,10

176

Đặng Thế Ngọc

Hoằng Hà, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

2/4/1972

A,T.Hoá,5,97

177

Lê Thế Ngọc

Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,4,77

178

Lương Hồng Ngọt

Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hoá

1954

19-04-1972

A,T.Hoá,5,110

179

Nguyễn Văn Ngôn

Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

20-10-1972

A,T.Hoá,6,134

180

Lương Đăng Nhấm

Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hoá

 

10/4/1972

A,T.Hoá,2,41

181

Lê Anh Nhẹ

Hoằng Trung, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

20-05-1973

B,T.Hoá,2,34

182

Lương Văn Nhiểu

Phú Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

17-07-1972

B,T.Hoá,3,61

183

Hà Văn Nhớ

Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

8/3/1971

B,T.Hoá,3,47

184

Lê Trọng Nhu

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

2/12/1972

B,T.Hoá,7,137

185

Liêu Viết Nhuần

Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1950

27-06-1972

A,T.Hoá,6,125

186

Trương Văn Ninh

Thạch Hạ, Thạch Thành, Thanh Hoá

1950

27-07-1972

A,T.Hoá,6,132

187

Mai Ngọc Nụ

Ninh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1953

2/7/1972

A,T.Hoá,7,146

188

Hà Văn Oanh

Trung Thực, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

2/8/1972

B,T.Hoá,4,80

189

Hà Văn Ơ

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

28-11-1972

B,T.Hoá,1,20

190

Lê Văn Phác

Yên Đức, Yên Định, Thanh Hoá

1951

18-04-1972

B,T.Hoá,4,90

191

Nguyễn Trọng Phán

Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

7/9/1972

A,T.Hoá,6,119

192

Nguyễn Hồng Phán

Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

B,T.Hoá,6,124

193

Nguyễn Thanh Phiên

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

9/9/1972

A,T.Hoá,2,27

194

Hoàng Khác Phô

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

1948

3/5/1972

B,T.Hoá,1,8

195

Bùi Trần Phú

Hoắng Kim, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

23-10-1972

A,T.Hoá,4,73

196

Hà Duy Phúc

Ninh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

 

13-08-1972

B,T.Hoá,4,83

197

Nguyễn Văn Phúc

Hoàng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1947

18-08-1972

B,T.Hoá,4,84

198

Nguyễn Văn Phúc

Hoàng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

18-08-1972

B,T.Hoá,5,112

199

Nguyễn Văn Quang

Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,6,120

200

Hà Xuân Quán

Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hoá

1955

25-11-1972

B,T.Hoá,7,141

201

Đỗ Văn Quán

Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,4,82

202

Lê Văn Quẩy

Vĩnh Lũng, Vĩnh Lạc, Thanh Hoá

1938

8/8/1972

B,T.Hoá,6,128

203

Lê Xuân Quyền

Hoằng Trung, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

7/10/1972

A,T.Hoá,1,7

204

Trương Đình Quyền

Hoằng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

10/9/1972

B,T.Hoá,4,79

205

Nguyễn Hữu Quyết

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

24-04-1972

B,T.Hoá,4,71

206

Nguyễn Duy Quyết

Hoằng Phương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

31-03-1972

B,T.Hoá,1,7

207

Đỗ Văn Quỳnh

Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1940

12/7/1972

A,T.Hoá,1,17

208

Đặng Xuân Quý

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

7/8/1972

B,T.Hoá,1,4

209

Đậu Văn ót

Hải Thượng, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1952

10/9/1972

A,T.Hoá,5,96

210

Nguyễn Quang Sào

Đồng Lạc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

10/8/1972

B,T.Hoá,4,85

211

Trịnh Hiểu Sen

Yên Đường, Yên Định, Thanh Hoá

1952

1/4/1972

A,T.Hoá,6,128

212

Lê Đình Sinh

Phú Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá

1950

3/8/1972

A,T.Hoá,5,104

213

Lê Công Sót

Hải Bình, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1950

15-12-1972

A,T.Hoá,6,126

214

Vũ Văn Sơn

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

28-06-1972

B,T.Hoá,2,31

215

Lê Văn Sơn

Quảng Đông, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

29-03-1972

B,T.Hoá,6,120

216

Vi Văn Sơn

Thanh Quân, Như Sơn, Thanh Hoá

1952

6/9/1972

B,T.Hoá,6,123

217

Trịnh Văn Sự

Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1954

28-07-1972

A,T.Hoá,1,9

218

Thịnh Văn Tảo

Yên Đức, Yên Định, Thanh Hoá

1951

16-04-1972

B,T.Hoá,6,121

219

Lê Trung Tách

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,6,136

220

Võ Minh Trái

Hoằng Khê, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

--

B,T.Hoá,3,53

221

Mỵ Duy Tuân

Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

26-07-1972

B,T.Hoá,2,27

222

Hà Thanh

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1942

24-02-1971

A,T.Hoá,1,13

223

Hoàng Thanh

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

1953

7/4/1972

B,T.Hoá,7,151

224

Nguyễn Văn Thanh

Hoằng Thạch, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

9/7/1972

B,T.Hoá,3,65

225

Lê Văn Thà

Xuân Thịnh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

10/9/1972

A,T.Hoá,6,135

226

Đỗ Viết Thành

Định Hải, Yên Định, Thanh Hoá

1953

7/4/1972

B,T.Hoá,7,140

227

Nguyễn Văn Thành

Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

8/10/1972

B,T.Hoá,7,150

228

Hoàng Cao  Thành

Hải Thành, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1947

9/9/1972

B,T.Hoá,2,45

229

Nguyễn Đình Thành

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1953

23-07-1972

B,T.Hoá,5,98

230

Trịnh Quốc Thái

Lộc Tân, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1949

18-06-1972

A,T.Hoá,5,103

231

Nguyễn Văn Thái

Triệu Hưng, Triệu Hoá, Thanh Hoá

1955

20-11-1972

A,T.Hoá,7,152

232

Lưu Văn Thái

Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

10/11/1972

B,T.Hoá,1,14

233

Cao Văn Thắng

Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

23-03-1971

A,T.Hoá,5,113

234

Cao Văn Thắng

Cẩm Quý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

9/4/1972

A,T.Hoá,1,16

235

Lê Toàn Thắng

Cẩm Phong, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

19-02-1971

A,T.Hoá,4,77

236

Trương Tiến Thắng

Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

14-04-1972

B,T.Hoá,7,153

237

Phạm Văn Thắng

Xuân Khang, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

15-04-1972

B,T.Hoá,7,147

238

Cao Xuân Thắng

Ngọc Liêu, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

23-03-1971

B,T.Hoá,3,48

239

Nguyễn Xuân Thắng

Tân Văn, Long Chánh, Thanh Hoá

1951

2/7/1972

B,T.Hoá,1,22

240

Lê Đình Thắng

Hoằng Xuân, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,5,105

241

Lương Tài Thân

Các Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1945

23-12-1972

B,T.Hoá,6,113

242

Phạm Văn Thế

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

27-04-1972

A,T.Hoá,7,143

243

Hoàng Văn Thi

Trung Hà, Quan Hoá, Thanh Hoá

1950

1/4/1972

A,T.Hoá,4,86

244

Lê Minh Thiềng

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1939

1/7/1972

B,T.Hoá,2,32

245

Lê Văn Thiểu

Định Tương, Yên Định, Thanh Hoá

1953

4/4/1972

A,T.Hoá,7,155

246

Cao Ngọc Thiệu

Định Tiến, Yên Định, Thanh Hoá

1953

8/9/1972

B,T.Hoá,4,69

247

Đỗ Xuân Thóc

Hoằng Giang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1939

20-09-1972

A,T.Hoá,7,139

248

Đỗ Xuân Thóc

Hoằng Giang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1939

--

B,T.Hoá,2,33

249

Hoàng Bình Thôn

Vạn Xuân, Thường Xuân, Thanh Hoá

1952

16-04-1972

A,T.Hoá,3,65

250

Lê Văn Thông

Hoàng Anh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

14-09-1972

A,T.Hoá,1,4

Tổng số điểm của bài viết là: 73 trong 22 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn