11:19 ICT Thứ ba, 21/08/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 18


Hôm nayHôm nay : 269

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14568

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2915999

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (13)

Thứ sáu - 08/07/2011 13:52

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

3000

Lê Xuân Đã

Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

3/3/1971

A,CB.Lạng,1,16

3001

Hoàng Văn Đạo

Võ Nhai, Bình Lựu, Quảng Ninh

1943

13-06-1972

A,CB.Lạng,4,84

3002

Bùi Đức Đạo

Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

1949

1/4/1971

B,CB.Lạng,3,35

3003

Bùi Quốc Đạt

Cộc Năm, Hòn Gai, Quảng Ninh

1950

30-05-1972

B,CB.Lạng,2,22

3004

Bùi Kim Đẳng

Vạn Ninh, Móng Cái, Quảng Ninh

1948

18-06-1968

A,CB.Lạng,2,48

3005

Phạm Đức Đồng

Quất Động, Móng Cái, Quảng Ninh

1948

15-06-1968

A,CB.Lạng,2,42

3006

Nguyễn Văn Đủ

Đông Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

28-02-1971

A,CB.Lạng,1,17

3007

Nguyễn Văn Được

Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

1/4/1971

A,CB.Lạng,2,30

3008

Trần Xuân Đức

Trần Hưng Đạo, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1946

19-03-1971

B,CB.Lạng,5,52

3009

Vi Thanh Hà

Châu Sơn, Đình Lập, Quảng Ninh

1946

24-04-1972

B,CB.Lạng,3,29

3010

Vũ Hồng Hải

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

26-03-1968

B,CB.Lạng,1,8

3011

Võ Đăng Hải

Đông Triều, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

20-03-1971

B,CB.Lạng,4,39

3012

Tô Xuân Hậu

Đại Bình, Quảng Hà, Quảng Ninh

1947

27-08-1972

B,CB.Lạng,3,28

3013

Bùi Văn Hoa

Thuỵ An, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

8/8/1972

A,CB.Lạng,3,59

3014

Phạm Lý Hoa

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

19-03-1971

A,CB.Lạng,1,7

3015

Nguyễn Văn Hoà

Phương Nam, Uông Bí, Quảng Ninh

1945

27-05-1972

A,CB.Lạng,3,63

3016

Nguyễn Tiến Hoà

Bình Ngọc, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

20-02-1971

B,CB.Lạng,1,12

3017

Nguyễn Văn Hoàn

Hoàng Phong, B. Triệu, Quảng Ninh

1955

14-08-1970

B,CB.Lạng,2,74

3018

Lê Ngọc Hội

Đầm Hà Đông, Đầm Hà, Quảng Ninh

1949

14-03-1971

A,CB.Lạng,1,3

3019

Lê Ngọc Hội

Đầm Hà Đông, Đầm Hà, Quảng Ninh

1949

14-03-1971

A,CB.Lạng,2,36

3020

Lê Văn Hội

Đông Hải, Tiến Yên, Quảng Ninh

1949

1/4/1971

A,CB.Lạng,3,57

3021

Phạm Quang Huy

Cái Chiếu, Hà Cối, Quảng Ninh

1943

15-06-1968

A,CB.Lạng,2,46

3022

Nguyễn Hải Hưng

Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

5/3/1971

A,CB.Lạng,1,5

3023

Nguyễn Trọng Hưởng

Cộng Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1949

25-05-1972

A,CB.Lạng,4,96

3024

Lê Trọng Kha

Tân Việt, Đông Triều, Quảng Ninh

1945

27-02-1971

A,CB.Lạng,1,19

3025

Tôn Văn Khanh

Chung Khúc, Trùng Khánh, Quảng Ninh

1946

18-02-1971

A,CB.Lạng,2,39

3026

Trần Đình Kiếm

Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh

 

2/9/1972

B,CB.Lạng,2,26

3027

Nguyễn Văn Lạn

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

 

15-06-1968

A,CB.Lạng,1,26

3028

Nông A Lập

Dương Huy, Hoàn Bồ, Quảng Ninh

1948

19-03-1971

A,CB.Lạng,5,105

3029

Trương Văn Liệu

Châu Sơn, Đình Lập, Quảng Ninh

 

10/4/1972

B,CB.Lạng,5,56

3030

Phạm Văn Long

Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh

1940

10/2/1972

A,CB.Lạng,3,62

3031

Hoàng Tiến Lộc

Vạn Ninh, Móng Cái, Quảng Ninh

1942

13-08-1972

B,CB.Lạng,1,7

3032

Trần Tiến Lộc

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1944

15-06-1968

B,CB.Lạng,2,20

3033

Phạm Xuân Thu

Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

1946

9/8/1972

A,CB.Lạng,4,76

3034

Phạm Xuân Thu

Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

1946

8/9/1972

B,CB.Lạng,2,27

3035

Phạm Đình Thuần

An Ninh, Đông Triều, Quảng Ninh

 

14-09-1972

A,CB.Lạng,5,117

3036

Phạm Xuân Thứ

Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh

 

20-08-1972

B,CB.Lạng,2,24

3037

Trường Văn Thức

 Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh

1945

15-03-1971

B,CB.Lạng,1,8

3038

Lê Quyết Tiến

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

15-08-1968

A,CB.Lạng,1,20

3039

Nguyễn Văn Toán

Hoà Thái, Hoà Bình, Quảng Ninh

 

16-04-1972

A,CB.Lạng,3,65

3040

Bùi Công Trần

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

28-05-1972

A,CB.Lạng,3,72

3041

Trần Văn Trường

Nguyễn Huệ, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

20-02-1971

A,CB.Lạng,3,58

3042

Lưu A Trưởng

Ninh Dương, Móng Cái, Quảng Ninh

1945

15-06-1968

A,CB.Lạng,3,53

3043

Hoàng Tu

Bình Ngọc, Móng Cái, Quảng Ninh

1948

15-06-1968

A,CB.Lạng,4,89

3044

Lê Anh Tuấn

Tân Viên, Đông Triều, Quảng Ninh

 

8/4/1972

A,CB.Lạng,3,54

3045

Trần Công Tuấn

Đại Yên, Hoành Bồ, Quảng Ninh

1945

13-03-1971

B,CB.Lạng,4,43

3046

Hoàng Quảng Tuý

Hồng Thái, Đông Triều, Quảng Ninh

1941

26-05-1972

A,CB.Lạng,4,81

3047

Bùi Văn Viên

Phạm Hồng Thái, Đông Triều, Quảng Ninh

1952

3/3/1971

A,CB.Lạng,1,11

3048

Nguyễn Tiến Vòng

Quất Động, Móng Cái, Quảng Ninh

 

20-02-1971

A,CB.Lạng,3,68

3049

Nguyễn Văn Với

Nguyễn Huệ, Đông Triều, Quảng Ninh

1937

9/6/1972

A,CB.Lạng,5,114

3050

Lê Quang Vượng

Tân Việt, Đông Triều, Quảng Ninh

 

18-03-1971

A,CB.Lạng,1,4

3051

Nguyễn Văn Vy

Xuân Ninh, Móng Cái, Quảng Ninh

1945

15-06-1968

A,CB.Lạng,4,90

3052

Nguyễn Văn Vỹ

Xuân Ninh, Móng cái, Quảng Ninh

1945

15-06-1968

A,CB.Lạng,4,82

3053

Đinh Ngọc Xuân

Đại Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh

1946

15-06-1968

B,CB.Lạng,5,51

3054

Nguyễn Văn ứng

Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

12/2/1971

B,CB.Lạng,3,33

3055

Nông Văn Báo

Phượng Long, Văn Lãng, Cao Lạng

1945

28-05-1968

A,CB.Lạng,1,15

3056

Lê Quang Bằng

, TX Cao Bằng, Cao Lạng

1930

1/9/1972

A,CB.Lạng,4,85

3057

Vi Văn Chang

Văn Thuỷ, Bắc Sơn, Cao Lạng

1949

2/4/1972

B,CB.Lạng,4,41

3058

Lương Văn Dờ

Vĩnh Quí, Q. Hoà, Cao Lạng

1950

10/3/1971

A,CB.Lạng,5,115

3059

Nguyễn Tùng Giang

Đức Long, Hoà An, Cao Lạng

 

-1980

B,CB.Lạng,3,37

3060

Triệu Văn Hiên

Hoà Bình, Bình Giã, Cao Lạng

1940

19-02-1971

A,CB.Lạng,3,74

3061

Hoàng Kim Hoàn

Vân Thu, Bình Giã, Cao Lạng

1949

19-03-1971

B,CB.Lạng,2,21

3062

Lý Văn Hỏn

Làng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Lạng

1950

25-05-1972

B,CB.Lạng,1,9

3063

Triệu Văn Hưng

Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Lạng

1952

22-11-1972

B,CB.Lạng,1,10

3064

Triệu Văn Hương

Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Lạng

1952

20-11-1972

B,CB.Lạng,2,17

3065

Đào Văn Kẻn

Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Lạng

1947

24-04-1972

A,CB.Lạng,3,75

3066

Tôn Văn Kháng

Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Lạng

1946

18-02-1972

A,CB.Lạng,5,100

3067

Lý Mạnh Khi

Văn Nhám, Hữu Lũng, Cao Lạng

1943

19-11-1972

A,CB.Lạng,5,104

3068

Lương Ngọc Kiểu

Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Lạng

1942

1/4/1972

B,CB.Lạng,4,45

3069

Đào Văn Luân

Đức Long, Hoà Long, Cao Lạng

1936

17-04-1972

B,CB.Lạng,5,55

3070

Nguyễn Thanh Luyện

Số: Bảy -Hoà Bình, Q. Trung, Cao Lạng

1952

31-01-1972

A,CB.Lạng,4,78

3071

Lữ Thanh Mai

Vĩnh Quang, B. Lộc, Cao Lạng

1945

28-01-1968

A,CB.Lạng,5,102

3072

Đầm Văn Mèo

Năng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Lạng

1958

1/4/1978

B,CB.Lạng,2,0

3073

Nông Văn Nắng

Cầu Yên, Thông Nông, Cao Lạng

1956

1/6/1979

B,CB.Lạng,3,0

3074

Vũ Văn Nhân

Đồng Mơ, Chi Lăng, Cao Lạng

1950

7/3/1971

A,CB.Lạng,4,95

3075

Hoàng Công Ơn

Chiến Thắng, Bắc Sơn, Cao Lạng

1951

25-04-1972

A,CB.Lạng,5,108

3076

Nông ích Quy

Đoan Gia, Trùng Khánh, Cao Lạng

1950

14-02-1978

B,CB.Lạng,3,0

3077

Lưu Hồng Sinh

Cạnh Tiến, Trùng Khánh, Cao Lạng

1950

1/4/1972

B,CB.Lạng,2,23

3078

Trần Duy Thành

Đồng Lĩnh, Chi Lăng, Cao Lạng

1947

14-07-1972

A,CB.Lạng,4,77

3079

Hoàng Công Thắng

Văn Quan, Văn Quấn, Cao Lạng

1953

2/10/1972

A,CB.Lạng,4,86

3080

Dương Doãn Chí

Quỳnh Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn

1950

8/9/1972

B,CB.Lạng,3,38

3081

Nông Thanh Thuỷ

Chu Đắc, Văn Quảng, Cao Lạng

1940

7/5/1972

B,CB.Lạng,1,11

3082

Hoàng Văn Trực

Phùng Văn, Trùng Khánh, Cao Lạng

1950

14-04-1971

B,CB.Lạng,5,53

3083

Nguyễn Hồng Việt

Hưng Đạo, Bình Giã, Cao Lạng

 

28-04-1972

B,CB.Lạng,5,48

3084

Hoàng Văn Vọng

Thông Huyết, Trùng Khánh, Cao Lạng

1945

1/5/1971

A,CB.Lạng,5,113

3085

Tạ Xuân Bốn

Tân Phú, Phổ Yên, Bắc Thái

 

-1973

A,CB.Lạng,2,32

3086

Trương Viết Cường

Cẩm Sơn, Cẩm Nhượng, Bắc Thái

1946

1/6/1972

B,CB.Lạng,5,54

3087

Nguyễn Văn Cường

Hồng Sơn, Đại Trà, Bắc Thái

1942

12/5/1978

B,CB.Lạng,4,

3088

Lương Xuân Gia

Tấn Cường, Đồng Mỹ, Bắc Thái

1946

2/2/1972

B,CB.Lạng,4,

3089

Phạm Ngọc Giá

Đồng Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1952

25-08-1972

B,CB.Lạng,1,3

3090

Đỗ Văn Hiệp

Tân Cương, Đồng Mỹ, Bắc Thái

1948

--

B,CB.Lạng,5,

3091

Nguyễn Văn Quý

Tích Lương, Đồng Hỷ, Bắc Thái

1950

20-02-1971

B,CB.Lạng,1,5

3092

Nguyễn Văn Sinh

Trung Thành, Phổ Yên, Bắc Thái

1947

12/9/1972

A,CB.Lạng,3,55

3093

Diếp Văn Sinh

Quảng Trung, Đông Lương, Bắc Thái

 

--

B,CB.Lạng,4,

3094

Hoàng Văn Sáu

Nam Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1950

27-09-1972

A,CB.Lạng,4,93

3095

Nguyễn Văn Thoại

Nông Thượng, B. Thông, Bắc Thái

1954

--

B,CB.Lạng,5,

3096

Hoàng Văn Thăng

Độc Lập, Đại Từ, Bắc Thái

1943

17-04-1972

A,CB.Lạng,3,73

3097

Lê Thanh Thường

Kim Phương, Đ.Hoà, Bắc Thái

 

1972

A,CB.Lạng,5,118

3098

Phạm Tất Thắng

Cù Vân, Đại Từ, Bắc Thái

 

31-01-1973

B,CB.Lạng,3,31

3099

Vũ Quang Vinh

Màu A, Trấn Yên, Bắc Thái

1930

28-02-1971

A,CB.Lạng,5,106

3100

Nguyễn Văn Đô

Tân Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1949

20-03-1971

A,CB.Lạng,5,109

3101

Hoàng Đình Hỷ

Mường Lai, Lục Yên, Yên Bái

1952

25-06-1972

A,CB.Lạng,4,97

3102

Nguyễn Công Dần

Tam Đa, Sơn Đường, Hà Tuyên

1949

17-02-1971

A,CB.Lạng,4,98

3103

Bàn Tiến Khanh

Trung Hoà, CH. Hoá, Hà Tuyên

1947

27-03-1971

A,CB.Lạng,3,67

3104

Phùng Ngọc Chẳn

Dân Tiến, Móng Cái, Quảng Ninh

1942

--

B,CB.Lạng,3,0

3105

Nguyễn Mạnh

Đông Hưng, Đông Triều, Quảng Ninh

 

--

B,CB.Lạng,3,0

3106

Bùi Ngọc Chúc

Âu Lâu, Trấn Yên, Hoàng Liên Sơn

1945

3/4/1972

A,CB.Lạng,3,71

3107

Hoàng Văn Bình

Mai Pha, Cao Lộc, Lạng Sơn

1948

19-08-1972

A,CB.Lạng,4,79

3108

Nguyễn Thanh Cư

Quảng Bằng, L. Bình, Lạng Sơn

 

22-02-1971

B,CB.Lạng,1,0

3109

Hoàng Thị Phương

Văn Thụ, Bình Gia, Lạng Sơn

 

12/4/1980

B,CB.Lạng,1,68

3110

Hoàng Văn Sáu

Mân Sơn, Lục Bình, Lạng Sơn

1951

-1988

B,CB.Lạng,1,0

3111

Hoàng Văn Thoáng

Chi Lê, Văn Quán, Lạng Sơn

1947

4/8/1972

A,CB.Lạng,5,101

3112

Bế ích Thắng

Bà Triệu, Hoàng Hoa, Lạng Sơn

 

15-10-1977

B,CB.Lạng,2,0

3113

Hoàng Văn Tọt

Mai Sóc, Cao Lạng, Lạng Sơn

1950

11/6/1972

A,CB.Lạng,4,91

3114

Hoàng Văn Viện

Văn Thụ, Bình Gia, Lạng Sơn

1954

12/1/1971

B,CB.Lạng,1,0

3115

Chu Văn Xẻo

Trí Phước, Th.Bình, Lạng Sơn

 

-1972

B,CB.Lạng,4,0

3116

Hoàng Văn Đại

Chi Lê, Văn Quán, Lạng Sơn

1949

11/6/1972

A,CB.Lạng,5,99

3117

Bùi Thế Ngọc

Lưu Xá, Thanh Trà, Thái Nguyên

1946

23-07-1972

B,CB.Lạng,5,49

3118

Nguyễn Mạnh Tiến

Số ba hai, Đồng Tiến, TX Hoà Bình, Hoà Bình

 

15-04-1972

B,CB.Lạng,5,57

3119

Hà Văn Tuyết

Đức Ninh, Hàm Yên, Tuyên Quang

1944

15-02-1970

B,CB.Lạng,2,0

3120

Lê Công Tư

Tân Thành, Hàm Yên, Tuyên Quang

 

1/5/1972

B,CB.Lạng,5,0

3121

Trần Văn Lợi

TT Quảng Yên, Quảng Yên, Quảng Ninh

1954

20-01-1972

B,Q.Ninh,1,13

3122

Bùi Đình Lùng

Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

 

12/2/1971

B,Q.Ninh,4,45

3123

Ngô Quang Lưu

Nam Đàn, Yên Hưng, Quảng Ninh

1957

10/9/1972

B,Q.Ninh,3,32

3124

Phạm Văn Mạ

Vĩnh Chung, Móng Cái, Quảng Ninh

1945

15-06-1968

A,Q.Ninh,3,70

3125

Nguyễn Văn Mạnh

Hồng Thái, Đông Triều, Quảng Ninh

1947

5/3/1971

A,Q.Ninh,2,34

3126

Nguyễn Văn Minh

Vạn Ninh, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

18-06-1968

A,Q.Ninh,2,47

3127

Trần Văn Mót

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

15-06-1968

A,Q.Ninh,1,22

3128

Vũ Văn Mốt

Nguyễn Huệ, Đông Triều, Quảng Ninh

1940

9/6/1972

B,Q.Ninh,1,2

3129

Sẩm Phu Mùi

Đực Yên, Đầm Hà, Quảng Ninh

1944

15-06-1968

B,Q.Ninh,2,16

3130

Võ Đình Ngọc

Tân Hợp, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1954

7/1/1972

B,Q.Ninh,4,46

3131

Nguyễn Thiện Nha

Dân Tiến, Móng Cái, Quảng Ninh

 

23-04-1972

A,Q.Ninh,3,60

3132

Nguyễn Hữu Những

Bình Ngọc, Móng Cái, Quảng Ninh

1949

18-06-1968

A,Q.Ninh,2,33

3133

Nguyễn Văn Pha

Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

1948

20-02-1971

A,Q.Ninh,1,9

3134

Nguyễn Văn Pha

Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

1948

20-02-1971

A,Q.Ninh,1,18

3135

Hoàng A Phật

Đồn Bạc, Ba Chẻ, Quảng Ninh

1949

27-02-1971

A,Q.Ninh,2,31

3136

Vũ Văn Phật

Thanh Hà, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

12/8/1972

B,Q.Ninh,3,30

3137

Voòng Lập Phí

Nà Bá, Đầm Hà, Quảng Ninh

 

15-06-1968

A,Q.Ninh,2,44

3138

Chu Văn Phúc

Thanh Lâm, Ba Chẻ, Quảng Ninh

1942

22-05-1971

A,Q.Ninh,1,10

3139

Lý Việt Phúc

Lục Hồn, Bình Lưu, Quảng Ninh

1942

13-03-1971

A,Q.Ninh,1,1

3140

Lý Vĩnh Phúc

Lục Hồn, Bình Lưu, Quảng Ninh

1942

14-03-1971

A,Q.Ninh,1,13

3141

Sâm Sành Quang

Quất Động, Móng Cái, Quảng Ninh

1943

15-06-1968

A,Q.Ninh,2,40

3142

Lý Hồng Quang

Dân Tiến, Móng Cái, Quảng Ninh

1943

15-06-1968

A,Q.Ninh,2,41

3143

Sẩm Đếch San

Mã Tế Nùng, Móng Cái, Quảng Ninh

1942

15-06-1968

B,Q.Ninh,2,18

3144

Nguyễn Văn Sáng

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

15-06-1968

A,Q.Ninh,1,12

3145

Híu Sủi Sáng

Đồng Ngũ, Tiến Yên, Quảng Ninh

1953

3/7/1972

A,Q.Ninh,4,88

3146

Nông Văn Sạch

Cường Lập, Đình Lập, Quảng Ninh

1946

18-03-1971

A,Q.Ninh,1,2

3147

Nguyễn Văn Sắt

Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

--

B,Q.Ninh,3,36

3148

Nguyễn Ngọc Sêng

Yên Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1948

17-07-1972

A,Q.Ninh,5,116

3149

Tô Tiến Tạ

Vĩnh Trung, Móng Cái, Quảng Ninh

1953

13-08-1972

A,Q.Ninh,5,120

3150

Vũ Văn Thanh

Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh

1954

15-01-1972

A,Q.Ninh,5,110

3151

Vi Tiến Thanh

Đông Tâm, Bình Lưu, Quảng Ninh

1944

24-02-1971

A,Q.Ninh,5,107

3152

Phạm Xuân Thành

Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

1949

1/4/1971

A,Q.Ninh,3,61

3153

Trần Vĩnh Thành

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1949

5/3/1971

A,Q.Ninh,1,24

3154

Bùi Ngọc Thảo

Lê Lợi, Hoàn Bồ, Quảng Ninh

1941

2/7/1972

A,Q.Ninh,4,87

3155

Nguyễn Vinh Thân

Văn Chấn, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

12/7/1972

A,Q.Ninh,4,80

3156

Hoàng Văn Thiện

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

1948

2/2/1971

B,Q.Ninh,2,25

3157

Đàm Quang Thịnh

Tiên An, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

15-06-1968

A,Q.Ninh,1,25

3158

Hoàng Văn Thịnh

Vĩnh Thức, Móng Cái, Quảng Ninh

 

8/4/1972

B,Q.Ninh,4,47

3159

Trần Minh Thông

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

1947

15-06-1968

A,Q.Ninh,2,27

3160

Lý Tài Thông

Đồng Quang, Hoàn Bồ, Quảng Ninh

1944

26-02-1971

A,Q.Ninh,2,43

3161

Vũ Văn An

Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1950

4/3/1971

,V.Phú,6,180

3162

Nguyễn Quang Âu

Cao Mai, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1949

19-03-1971

,V.Phú,1,11

3163

Phùng Quý Ban

Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú

1941

18-03-1971

,V.Phú,6,179

3164

Trần Văn Bào

Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

1950

5/8/1972

,V.Phú,3,92

3165

Đỗ Tiến Bảo

Minh Hoá, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

1/9/1971

,V.Phú,10,277

3166

Tống Văn Bảo

Mạn Lan, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1946

23-07-1972

,V.Phú,3,85

3167

Nguyễn Viết Bảo

Vũ ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1948

26-07-1972

,V.Phú,4,106

3168

Đỗ Trọng Bấy

Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1942

25-04-1972

,V.Phú,5,140

3169

Đỗ Trọng Bẩy

Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1942

15-04-1972

,V.Phú,8,237

3170

Trần Văn Bình

Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1952

22-08-1972

,V.Phú,1,20

3171

Nguyễn Văn Bình

Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1954

1972

,V.Phú,6,157

3172

Vũ Quang Bình

Nam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1950

18-03-1971

,V.Phú,7,196

3173

Nguyễn Trọng Bình

An Đạo, Phù Ninh, Vĩnh Phú

 

8/4/1972

,V.Phú,7,210

3174

Đào Văn Bổn

Sông Lô, Việt Trì, Vĩnh Phú

1949

12/3/1972

,V.Phú,2,50

3175

Lê Xuân Bội

Phú Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1944

12/3/1971

,V.Phú,1,8

3176

Nguyễn Văn Cánh

Kim Hoá, Kim Anh, Vĩnh Phú

1950

8/8/1972

,V.Phú,7,207

3177

Đỗ Văn Cát

Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1939

15-06-1968

,V.Phú,9,272

3178

Hà Văn Cần

Tiến Thịnh, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1934

4/3/1971

,V.Phú,2,61

3179

Nguyễn Huy Cộn

Việt Tiến, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1949

1972

,V.Phú,10,303

3180

Đỗ Văn Cận

Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1950

7/6/1971

,V.Phú,7,192

3181

Nguyễn Văn Chắt

Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1939

27-02-1971

,V.Phú,1,2

3182

Trương Văn Chân

Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

24-12-1972

,V.Phú,4,109

3183

Vi Văn Châu

Đồng Thành, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

22-09-1972

,V.Phú,5,137

3184

Phạm Văn Chè

Vũ Giang, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1950

12/3/1971

,V.Phú,2,56

3185

Nguyễn Văn Chi

Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1950

18-03-1971

,V.Phú,8,246

3186

Nguyễn Đình Chỉ

Tân Mạc, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1952

14-08-1972

,V.Phú,4,105

3187

Trần Văn Chí

Tuy Lộc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

2/7/1972

,V.Phú,3,79

3188

Trần Công Chính

Trung Hà, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1949

1/9/1972

,V.Phú,8,235

3189

Đinh Văn Chung

Minh Hào, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

1972

,V.Phú,2,43

3190

Đinh Văn Chung

Minh Hào, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

1972

,V.Phú,4,99

3191

Trần Ngọc Chương

Máy Xay, Việt Trì, Vĩnh Phú

1953

8/9/1972

,V.Phú,2,41

3192

Tạ Huy Chương

Thanh Đình, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1940

15-06-1968

,V.Phú,4,103

3193

Nguyễn Công Chương

Tam Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1946

15-04-1972

,V.Phú,6,172

3194

Nguyễn Văn Côn

Yên Đông, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1949

28-07-1972

,V.Phú,4,102

3195

Hoàng Chí Công

Cham Thám, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1952

1/10/1972

,V.Phú,1,22

3196

Nguyễn Văn Cội

An Đạo, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1946

23-11-1972

,V.Phú,10,292

3197

Trần Công Cư

Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1949

12/3/1971

,V.Phú,7,206

3198

Nguyễn Kim Cường

Trung Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú

 

28-04-1972

,V.Phú,9,250

3199

Trần Văn Cường

Hương Xạ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

 

1972

,V.Phú,9,259

3200

Hoàng Văn Dần

Đồng Lạc, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

26-07-1972

,V.Phú,8,231

3201

Nguyễn Công Dần

Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1949

18-02-1971

,V.Phú,2,60

3202

Bùi Văn Dần

Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1950

14-03-1971

,V.Phú,6,159

3203

Hoàng Dậu

Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1934

2/6/1967

,V.Phú,1,31

3204

Nguyễn Văn Diếm

Phù Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1949

26-09-1972

,V.Phú,8,240

3205

Hoàng Văn Diến

Đức Bác, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1949

8/9/1972

,V.Phú,9,252

3206

Hoàng Văn Diệm

Xuân Thu, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

26-06-1972

,V.Phú,9,267

3207

Nguyễn Văn Diệu

Tiền Nhân, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1944

26-09-1972

,V.Phú,3,78

3208

Nguyễn Văn Dốc

Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1953

11/7/1972

,V.Phú,4,114

3209

Triệu Quang Duy

Hy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1942

24-04-1972

,V.Phú,8,226

3210

Trần Tiến Dũng

Lương Sơn, Yên Lập, Vĩnh Phú

1945

14-08-1972

,V.Phú,6,166

3211

Nguyễn Hùng Dũng

Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1945

4/8/1972

,V.Phú,8,232

3212

Nguyễn Văn Dường

Yên Khê, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

2/12/1972

,V.Phú,10,297

3213

Lê Văn Dữ

Thuỵ Vân, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1941

4/9/1972

,V.Phú,9,275

3214

Nguyễn Văn Dựa

Bắc Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1948

18-03-1971

,V.Phú,6,174

3215

Lê Xuân Đang

Yên Kỳ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1950

8/8/1972

,V.Phú,5,143

3216

Nguyễn Đình Đài

Sơn Dương, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1948

12/3/1971

,V.Phú,1,6

3217

Ngô Văn Đại

Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

15-04-1972

,V.Phú,4,111

3218

Lưu Đình Đạo

Tiền Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1953

7/9/1972

,V.Phú,2,31

3219

Ngô Văn Đăng

Chiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú

 

19-04-1972

,V.Phú,10,299

3220

Nguyễn Đức Đậu

Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1950

15-06-1972

,V.Phú,9,274

3221

Hà Xuân Đình

Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

21-07-1972

,V.Phú,3,77

3222

Lục Văn Đỉnh

Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1952

7/6/1971

,V.Phú,6,176

3223

Nguyễn Quang Đính

Đông Giai, Yên Lập, Vĩnh Phú

 

31-07-1972

,V.Phú,2,42

3224

Vũ Trọng Đoan

Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

1936

12/2/1971

,V.Phú,1,15

3225

Trần Quý Đôn

Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

24-04-1972

,V.Phú,4,96

3226

Trương Trọng Độ

Quang Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú

 

29-07-1972

,V.Phú,4,107

3227

Nguyễn Đức Độ

Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1954

31-08-1972

,V.Phú,3,86

3228

Phùng Văn Đủ

Đồng Cuội, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1953

7/10/1972

,V.Phú,6,156

3229

Nguyễn Văn Đường

Tiền Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1940

2/7/1972

,V.Phú,2,51

3230

Nguyễn Đức Được

Mỹ Lương, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1947

28-04-1972

,V.Phú,2,48

3231

Đinh Văn Đức

Cao Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1937

24-04-1972

,V.Phú,9,255

3232

Nguyễn Văn Giảng

Hồng Phương, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1941

30-06-1971

,V.Phú,5,139

3233

Lã Thái Giãng

Đông Nhuận, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú

 

12/8/1972

,V.Phú,2,38

3234

Trần Huỳnh Giá

Mỹ Lương, Yên Lập, Vĩnh Phú

1949

4/3/1971

,V.Phú,4,120

3235

Nguyễn Văn Giáp

Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú

1953

9/9/1972

,V.Phú,3,70

3236

Trịnh Văn Hanh

Vĩnh Long, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1948

3/3/1971

,V.Phú,9,249

3237

Hoàng Văn Hay

Phú Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú

1945

25-04-1972

,V.Phú,7,209

3238

Nguyễn Công Hàm

Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1949

12/5/1971

,V.Phú,3,65

3239

Lê Văn Hàm

Hà Thạch, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1934

18-06-1968

,V.Phú,7,195

3240

Kim Văn Hải

Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1947

18-06-1968

,V.Phú,6,175

3241

Nguyễn Hữu Hải

Sơn Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

21-01-1973

,V.Phú,7,197

3242

Lê Văn Hảo

Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú

 

28-04-1972

,V.Phú,5,147

3243

Tạ Đức Hoả

Thuỵ Vân, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1937

9/2/1971

,V.Phú,4,121

3244

Đặng Xuân Hiền

Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1944

4/3/1971

,V.Phú,1,3

3245

Nguyễn Văn Hiển

Yên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1953

3/11/1972

,V.Phú,7,213

3246

Lê Phùng Hiếu

Thanh Đình, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1947

20-03-1971

,V.Phú,8,216

3247

Phạm Văn Hinh

Hợp Hải, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1935

12/4/1972

,V.Phú,8,222

3248

Phạm Văn Hích

Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1949

18-06-1968

,V.Phú,7,194

3249

Hà Văn Hoa

Xuân Lộc, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú

1946

28-05-1968

,V.Phú,7,189

3250

Nguyễn Xuân Hoan

Xuân Thu, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1950

19-0--1971

,V.Phú,10,288

Tổng số điểm của bài viết là: 85 trong 22 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn