10:06 ICT Thứ tư, 17/10/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27


Hôm nayHôm nay : 436

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19290

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2957882

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (16)

Thứ sáu - 08/07/2011 13:58

 

 

3751

Trần Văn Lan

Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,114

3752

Đậu Đức Lâm

Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

6/4/1972

,N.Tĩnh,5,93

3753

Lê Văn Lê

Tân An, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1955

15-11-1972

,N.Tĩnh,1,2

3754

Trần Nguyên Lương

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

20-06-1972

,N.Tĩnh,2,26

3755

Bùi Khắc Lương

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

27-02-1971

,N.Tĩnh,5,92

3756

Trương Sý Lược

Diễn Kỳ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1943

15-06-1968

,N.Tĩnh,3,40

3757

Trần Văn Mạo

Liên Hồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

4/1/1973

,N.Tĩnh,7,130

3758

Nguyễn Kim Mận

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1951

13-11-1972

,N.Tĩnh,7,121

3759

Đồng Quốc Mỹ

Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

16-09-1972

,N.Tĩnh,2,27

3760

Nguyễn Đức Nam

, Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh

 

2/9/1972

,N.Tĩnh,1,14

3761

Nguyễn Đình Nam

Quỳnh Lưu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1950

14-06-1972

,N.Tĩnh,4,4

3762

Nguyễn Trọng Nam

Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

14-07-1972

,N.Tĩnh,7,133

3763

Cao Trọng Nam

Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

1/4/1972

,N.Tĩnh,3,41

3764

Phạm Văn Nam

Hiếu Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,88

3765

Nguyễn Gia Nam

Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1946

6/8/1972

,N.Tĩnh,7,129

3766

Nguyễn Văn Năm

Quỳnh Thành, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

8/9/1972

,N.Tĩnh,1,17

3767

Nguyễn Văn Ngãi

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1951

1/6/1972

,N.Tĩnh,6,104

3768

Nguyễn Văn Nghĩa

Khu phố 1, Vinh, Nghệ Tĩnh

1953

14-07-1972

,N.Tĩnh,3,44

3769

Trần Bá Ngụ

Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1941

20-01-1973

,N.Tĩnh,2,37

3770

Đồng Chí Nhượng

, , Nghệ Tĩnh

 

-1972

,N.Tĩnh,4,62

3771

Nguyễn Hữu Thái

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ngãi

 

--

,N.Tĩnh,6,97

3772

Nguyễn Phú Phúc

Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1954

13-08-1972

,N.Tĩnh,2,34

3773

Hoàng Văn Phúc

Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1949

8/9/1971

,N.Tĩnh,2,

3774

Hoàng Xuân Quang

An Hoà, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

15-08-1972

,N.Tĩnh,1,8

3775

Hoàng Xuân Quang

An Hoà, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

15-08-1972

,N.Tĩnh,7,132

3776

Nguyễn Văn Quang

Đông Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,112

3777

Nguyễn Văn Quang

Vĩnh Thọ, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,1,61

3778

Nguyễn Hoàng Quế

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1943

3/3/1971

,N.Tĩnh,6,102

3779

Cao Văn Quý

Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,4,74

3780

Nguyễn Thịnh Sáu

Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

8/8/1972

,N.Tĩnh,4,76

3781

Phạm Công Sinh

Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,N.Tĩnh,5,95

3782

Phạm Công Sinh

Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,N.Tĩnh,7,120

3783

Hồ Văn Sơn

Quảng Ninh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

1/11/1972

,N.Tĩnh,1,3

3784

Bùi Công Sử

Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

20-08-1972

,N.Tĩnh,2,25

3785

Nguyễn Anh Tài

Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1950

15-04-1972

,N.Tĩnh,2,33

3786

Phạm Hồng Tân

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1941

17-09-1972

,N.Tĩnh,7,135

3787

Phạm Văn Tấn

, Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh

1938

11/6/1972

,N.Tĩnh,5,83

3788

Nguyễn Quốc Tế

Nghĩa Đông, ân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

9/4/1972

,N.Tĩnh,5,90

3789

Hồ Sỹ Thanh

Lý Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1952

21-05-1972

,N.Tĩnh,3,43

3790

Âu Văn Thanh

T.T Nam Đần, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

24-12-1972

,N.Tĩnh,5,94

3791

Nguyễn Đức Chinh

Thuỵ Triều, M.Khánh, Khánh Hoà

1932

15-06-1968

,N.Tĩnh,6,98

3792

Võ Văn Thao

Hồng Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1951

18-10-1972

,N.Tĩnh,3,42

3793

Nguyễn Tất Thành

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1946

10/11/1972

,N.Tĩnh,5,80

3794

Nguyễn Văn Thản

Pha Nảng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1956

22-10-1972

,N.Tĩnh,7,124

3795

Nguyễn Ngọc Ninh

Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình

 

19-08-1972

A,CB.Lạng,5,111

3796

Ngô Sỹ Thái

Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

 

1972

,N.Tĩnh,5,91

3797

Trịnh Thắng

Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1942

24-10-1972

,N.Tĩnh,6,113

3798

Nguyễn Khắc Thắng

Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1946

19-11-1972

,N.Tĩnh,3,47

3799

Võ Quang Thâu

Đồn Phú, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,7,122

3800

Võ Thông

Đức Lâm, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1946

8/9/1972

,N.Tĩnh,5,49

3801

Hồ Viết Thuần

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

9/9/1972

,N.Tĩnh,4,68

3802

Vũ Văn Thuyết

Đức Giang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

6/9/1972

,N.Tĩnh,1,13

3803

Lương Văn Thụ

Chi Khê, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,4,59

3804

Vũ Nhật Tiến

Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

30-08-1972

,N.Tĩnh,1,18

3805

Nguyễn Đức Tình

Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

23-10-1972

,N.Tĩnh,4,75

3806

Nguyễn Thanh Hồng

Bình Giang, Bình Khê, Bình Định

1930

15-06-1968

,N.Tĩnh,6,99

3807

Phạm Đức Toàn

Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

7/9/1972

,N.Tĩnh,6,111

3808

Nguyễn Đức Trung

Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

14-07-1972

,N.Tĩnh,2,35

3809

Nguyễn Khắc Trường

Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

3/4/1972

,N.Tĩnh,6,101

3810

Đặng Đình Tuẩn

Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,5,82

3811

Đỗ Văn Tuyết

Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

6/9/1972

,N.Tĩnh,2,21

3812

Nguyễn Xuân Tùng

Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1945

25-06-1972

,N.Tĩnh,4,60

3813

Nguyễn Văn Tường

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

4/10/1972

,N.Tĩnh,2,24

3814

Trần Thanh Vân

Quảng Tân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1954

13-01-1972

,N.Tĩnh,2,38

3815

Bùi Văn Việt

Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

3/3/1971

,N.Tĩnh,5,87

3816

Nguyễn Văn Vinh

Nam Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1944

7/10/1972

,N.Tĩnh,1,1

3817

Vương Kim Vinh

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

12/12/1972

,N.Tĩnh,1,5

3818

Hoàng Văn Võ

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

7/10/1972

,N.Tĩnh,7,125

3819

Lê Văn Xuân

Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

8/1/1973

,N.Tĩnh,3,50

3820

Tô Minh Xư

Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1937

21-08-1972

,N.Tĩnh,6,103

3821

Nguyễn Văn Thích

Hưng Lộc, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

20-10-1972

,N.Tĩnh,2,23

3822

Tạ Quốc Thu

Phúc Hưng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

6/4/1972

,N.Tĩnh,1,6

3823

Nguyễn Đình Viên

Hưng Phúc, Hưng Nguyên, Nghệ An

1948

5/4/1972

,N.Tĩnh,3,57

3824

Trần Xuân Triều

, Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1950

24-08-1972

,N.Tĩnh,1,16

3825

Phạm Viết Thống

Phố Đông Tâm, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

1952

7/8/1972

,N.Tĩnh,2,22

3826

Nguyễn Văn Lục

Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1949

23-04-1972

,N.Tĩnh,2,28

3827

Trần Văn Biên

Quảng Đông, Văn Xương, Cẩm Xương,

1947

8/3/1968

,N.Tĩnh,2,

3828

Nguyễn Đình Lý

Sơn Quang, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

3/12/1972

,N.Tĩnh,3,138

3829

Đồng Chí Thập

, , Quảng Ngãi

 

-1972

,N.Tĩnh,3,48

3830

Nguyễn Văn Nuôi

Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

28-04-1972

,N.Tĩnh,3,53

3831

Nguyễn Ngọc Anh

Hương Phố, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

28-08-1972

,N.Tĩnh,3,55

3832

Phạm Thanh Dung

Kỳ Anh, Tam Kỳ, Quảng Nam

 

1/9/1972

,N.Tĩnh,4,64

3833

Nguyễn Mai

, , Quảng Nam-Đà Nẵng

 

1965

,N.Tĩnh,4,65

3834

Nguyễn Văn Dật

Hưng Hà, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1953

24-11-1972

,N.Tĩnh,4,70

3835

Cù Quang Tạo

Sơn Long, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1936

-1976

,N.Tĩnh,4,137

3836

Phan Văn Như

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

1972

,N.Tĩnh,4,145

3837

Phạm Trọng Tịnh

Hương Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1952

6/12/1972

,N.Tĩnh,5,84

3838

Ngô Văn Tẩu

Hoà Thái, Hoà Vang, Quảng Nam-Đà Nẵng

1943

19-03-1971

,N.Tĩnh,6,105

3839

Nguyễn Văn ủa

Phú Nghi, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

1947

13-11-1972

,N.Tĩnh,6,106

3840

Phan Văn Thiều

H. Phú, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1951

1/4/1972

,N.Tĩnh,6,108

3841

Nguyễn Thanh Tùng

Hương Phú, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

8/10/1972

,N.Tĩnh,6,110

3842

Bùi Nguyên Như

Thuỵ An, Thái Thuỵ, Thái Bình

1939

28-04-1972

,N.Tĩnh,6,116

3843

Phạm Ngọc Dương

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

14-08-1972

,N.Tĩnh,7,126

3844

Nguyễn Đức Thống

, , Hồ Chí Minh

1941

30-05-1972

,N.Tĩnh,7,127

3845

Nguyễn Ngọc Lan

Văn Châu, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1952

4/7/1972

,N.Tĩnh,5,85

3846

Nguyễn Xuân Nam

Hương Giang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

15-04-1972

,N.Tĩnh,5,89

3847

Đào Xuân Mãn

Thuỵ Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1972

,N.Tĩnh,5,96

3848

Lăng Văn Mậu

Xuân Long, Cao Lộc, Cao Lạng

1944

3/3/1971

A,CB.Lạng,3,64

3849

Trần Văn Hùng

Hợp Thành, Phổ Yên, Bắc Thái

 

10/10/1972

B,CB.Lạng,1,4

3850

Đặng Văn Loan

Tân Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1947

1/4/1971

A,CB.Lạng,2,51

3851

Tạ Xuân Lộc

Cao Giá, Thái Nguyên, Bắc Thái

1952

16-08-1972

A,CB.Lạng,5,103

3852

Đinh Tiến Phương

Cù Vân, Đài Từ, Bắc Thái

1951

1/9/1980

B,CB.Lạng,4,

3853

Lê Bá Nhạn

xnvnam, x, Thanh Hoá

1950

1/8/1976

C.hoa C,4C,,1

3854

Lê Văn Chi

Hoàng Giang, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

8/3/1982

C.hoa C,4C,,2

3855

Quách Văn Lân

Đồng Chinh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

12/2/1989

C.hoa C,4C,,3

3856

Trần Đính Tại

Vân Thành, Bạch Lộc, Thanh Hoá

1949

24-03-1970

C.hoa C,4C,,4

3857

Ngô Dũng

Quảng Xương, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,4

3858

Hoàng Văn Ân

Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1950

8/11/1988

C.hoa C,4C,,6

3859

Trần Văn Tuấn

Quảng Thanh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

5/11/1968

C.hoa C,4C,,7

3860

Nguyễn Khắc Thái

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

8/11/1969

C.hoa C,4C,,8

3861

Trần Đức Thịnh

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

20-06-1973

C.hoa C,4C,,9

3862

Bình Văn Gia

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1947

5/2/1973

C.hoa C,4C,,10

3863

Bình Hữu Ly

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1950

5/2/1973

C.hoa C,4C,,11

3864

Cao Xuân Sang

Trung Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

10/8/1982

C.hoa C,4C,,12

3865

Hoàng Văn Thiết

Đồng Vinh, Đồng Sơn, Thanh Hoá

1952

23-08-1970

C.hoa C,4C,,21

3866

Trịnh Văn Muộn

Vĩnh Yên, Vĩnh Yên, Thanh Hoá

1951

--

C.hoa C,4C,,22

3867

Nguyễn Văn Tường

Vĩnh Yên, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,23

3868

Phạm Thị Mai

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1963

12/4/1984

C.hoa C,4C,,24

3869

Nguyễn Đình Hùng

Lại Yên, Hoài Đức, Hà Sơn Bình

 

2/2/1977

C.hoa C,4C,,25

3870

Phạm Đình Như

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

1/5/1972

C.hoa C,4C,,26

3871

Phạm Ngọc Hinh

Tân Tường, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1948

1/5/1972

C.hoa C,4C,,27

3872

Hà Văn Thật

, Bá Thước, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,28

3873

Nguyễn Đức Tân

Yên Tân, Yên Định, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,29

3874

Nguyễn Văn Thú

, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

7/4/1972

C.hoa C,4C,,30

3875

Đỗ Văn Vĩnh

Quốc Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

 

21-01-1981

C.hoa C,3C,,1

3876

Nguyễn Văn Tu

Đồng Lạc Đồng Văn, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú

1955

6/5/1979

C.hoa C,3C,,2

3877

Nguyễn Đức Vảng

Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

 

16-02-1971

C.hoa C,3C,,4

3878

Phạm Văn Đô

Thuỵ Hiểu, Phú Thọ, Vĩnh Phú

 

2/6/1967

C.hoa C,3C,,5

3879

Ngô Anh Huấn

Tam Kỳ, Đại Từ, Vĩnh Phú

 

21-04-1968

C.hoa C,3C,,6

3880

Nguyễn Văn Vôi

Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

19-11-1972

C.hoa C,3C,,7

3881

Đỗ Văn Yên

Thanh Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1948

23-03-1971

C.hoa C,3C,,9

3882

Hoàng Văn Hạnh

Khu Sơn Lâm, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú

1954

14-08-1976

C.hoa C,3C,,10

3883

Hà Văn Chường

Hà Lộc, Phú Thọ, Vĩnh Phú

 

2/10/1980

C.hoa C,3C,,11

3884

Trần Văn Nghe

Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1955

2/7/1978

C.hoa C,3C,,12

3885

Hoàng Văn Công

Tùng Khe, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1944

20-03-1973

C.hoa C,3C,,13

3886

Nguyễn Hữu Hùng

Quang Quế, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

7/10/1969

C.hoa C,3C,,14

3887

Phạm Văn Đa

Tiên Chân, Yên Lảng, Vĩnh Phú

1952

1/4/1970

C.hoa C,3C,,15

3888

Phỏng Côn Cọ

Cao Phong, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1956

30-08-1981

C.hoa C,3C,,16

3889

Bùi Văn Lợi

Hương Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

25-08-1966

C.hoa C,3C,,17

3890

Phạm Văn Hiên

Thi Liên, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

12/1/1969

C.hoa C,3C,,18

3891

Lê Hữu Thuỵ

Tây Cóc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

 

7/4/1982

C.hoa C,3C,,19

3892

Bùi Quang Thế

ấm Hạ, Sông La, Vĩnh Phú

 

5/5/1983

C.hoa C,3C,,20

3893

Phạm Văn Nghiêm

Phú Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1954

28-02-1971

C.hoa C,3C,,21

3894

Cù Xuân Thuận

Sông Châu, Sông Lô, Vĩnh Phú

 

20-11-1979

C.hoa C,3C,,22

3895

Nguyễn Duy Trinh

Đông Thành, Sông Lô, Vĩnh Phú

1955

8/7/1980

C.hoa C,3C,,23

3896

Vũ Văn Thảo

Bình Định, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú

1955

8/7/1980

C.hoa C,3C,,24

3897

Hà Văn Đằng

Đông Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1956

12/7/1978

C.hoa C,3C,,25

3898

Bùi Trọng Lịch

Thanh Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1945

25-03-1971

C.hoa C,3C,,26

3899

Trương Ngô

Hoàng Đang, Tam Đương, Vĩnh Phú

 

25-02-1971

C.hoa C,3C,,27

3900

Nguyễn Văn Huấn

, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

3/3/1972

C.hoa C,3C,,28

3901

Vũ Văn Việt

Quang Quế, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

7/3/1969

C.hoa C,3C,,29

3902

Lê Thành Luận

Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

24-02-1971

C.hoa C,3C,,30

3903

Trần Hồng Thịnh

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1950

9/3/1975

C.hoa C,2C,,1

3904

Bùi Văn Kiểm

Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

 

12/1/1973

C.hoa C,2C,,2

3905

Khiếu Đình Khoa

Phú Xuân, Thứ Trì, Thái Bình

1931

14-10-1968

C.hoa C,2C,,3

3906

Đoàn Văn Thảo

Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình

 

19-06-1971

C.hoa C,2C,,4

3907

Trần Đức Bình

Thái Thành, Thái Minh, Thái Bình

 

28-02-1971

C.hoa C,2C,,5

3908

Lưu Đức Chi

Thái Đô, Thái Minh, Thái Bình

 

11/10/1968

C.hoa C,2C,,6

3909

Phạm Văn Hiền

Nghĩa Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1944

21-03-1970

C.hoa C,2C,,7

3910

Ngô Tấn Đảm

Quỳnh Thọ, Quỳnh Côi, Thái Bình

 

8/10/1970

C.hoa C,2C,,8

3911

Đình Văn Chương

Đô Lương, Hưng Hà, Thái Bình

1956

27-07-1980

C.hoa C,2C,,9

3912

Đặng Văn Quyến

, , Thái Bình

 

15-04-1970

C.hoa C,2C,,10

3913

Phan Ngọc Biểu

Đông Dũng, Đông Quang, Thái Bình

1937

27-07-1980

C.hoa C,2C,,11

3914

Trần Văn Ngân

, Tiền Hải, Thái Bình

 

3/3/1971

C.hoa C,2C,,12

3915

Nguyễn Văn Tạo

Quynh Đôi, Quỳnh Nguyên, Thái Bình

1947

13-02-1971

C.hoa C,2C,,13

3916

Bùi Bá Nấng

Đông La, Đông Quan, Thái Bình

1944

21-03-1970

C.hoa C,2C,,14

3917

Đào Quang Thuỵ

Tiền Phong, Thứ Trì, Thái Bình

1942

20-02-1971

C.hoa C,2C,,15

3918

Nguyễn Huy Hoa

Quang Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng

1957

28-02-1972

C.hoa C,2C,,17

3919

Nguyễn Công Thắng

, Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng

1956

11/1/1977

C.hoa C,2C,,18

3920

Nguyễn Văn Ký

Bắc Hà, An Lảo, Hải Phòng

1947

21-03-1970

C.hoa C,2C,,19

3921

Lưu Đức Đại

Vạn Sơn, Đô Sơn, Hải Phòng

1938

19-08-1969

C.hoa C,2C,,20

3922

Phạm Minh Đợi

Thanh Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

21-11-1971

C.hoa C,2C,,21

3923

Võ Hữu Quyền

Đại Hoà, An Thuỵ, Thái Bình

 

13-02-1971

C.hoa C,2C,,21

3924

Phạm Đoàn Tâm

, Số 244 Đà Nẵng, Hải Phòng

1952

17-01-1971

C.hoa C,2C,,23

3925

Phạm Văn Luận

Cống Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

21-11-1971

C.hoa C,2C,,24

3926

Phạm Duy Thiệu

Hưng Nhân, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

22-11-1971

C.hoa C,2C,,25

3927

Bùi Văn Toán

Hoà Hải, An Thuỵ, Hải Phòng

1956

26-08-1979

C.hoa C,2C,,26

3928

Hoàng Văn Uý

Tam Lộc, Vũ Tân, Thái Bình

 

24-03-1974

C.hoa C,2C,,27

3929

Nguyễn Văn Thuyết

Tam Quan, Vũ Thư, Thái Bình

 

24-03-1974

C.hoa C,2C,,28

3930

Trịnh Bá Ninh

Tân Quang, Thứ Trì, Thái Bình

 

1/2/1969

C.hoa C,2C,,29

3931

Dương Quý Đô

Đồng Phú, Vũ Thư, Thái Bình

1958

14-08-1978

C.hoa C,2C,,30

3932

Vũ Văn Thuật

Gia Thanh, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

1952

8/10/1972

C.hoa C,1C,,1

3933

Trần Văn Bỉnh

, Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh

 

--

C.hoa C,1C,,2

3934

Nguyễn Hữu Thuận

Ninh Bình, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1945

10/12/1968

C.hoa C,1C,,3

3935

Vũ Văn Tiếu

Nam Trực, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1944

19-02-1968

C.hoa C,1C,,4

3936

Đinh Trọng Tuyên

Ninh Chấn, Gia Chấn, Hà Nam Ninh

1944

7/6/1988

C.hoa C,1C,,5

3937

Trần Văn Đôn

Trương Binh, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

 

10/12/1968

C.hoa C,1C,,6

3938

Lê Xuân Lai

Liên An, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1947

1/6/1981

C.hoa C,1C,,7

3939

Phạm Hồng Thảo

Trung Trực, T.Ninh, Hà Nam Ninh

 

22-03-1968

C.hoa C,1C,,8

3940

Nguyễn Trung Tính

, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

1948

2/3/1967

C.hoa C,1C,,9

3941

Vũ Văn Liên

Yên Xá, ý Yên, Hà Nam Ninh

 

1/4/1968

C.hoa C,1C,,10

3942

Đặng Văn Ban

Nghĩa Lộc, Nghĩa Hùng, Hà Nam Ninh

 

1/5/1972

C.hoa C,1C,,11

3943

Lưu Đình Hoà

Thanh Lâm, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

 

22-02-1972

C.hoa C,1C,,12

3944

Lê Văn Quang

Bình Ninh, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1953

12/2/1969

C.hoa C,1C,,13

3945

Nguyễn Văn Nhân

Đồng Hoá, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

 

2/2/1969

C.hoa C,1C,,14

3946

Đỗ Văn Sửu

Thạch Thương, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

 

2/7/1978

C.hoa C,1C,,15

3947

Bùi Văn Thú

Kim Tiến Kim Bôi, Hoà Bình, Hà Sơn Bình

1958

1/1/1978

C.hoa C,1C,,16

3948

Ngô Văn Hai

Yên Thượng, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1959

8/3/1978

C.hoa C,1C,,17

3949

Nguyễn Hữu Thống

Tân Lập, Đan Phượng, Hà Sơn Bình

1956

25-08-1977

C.hoa C,1C,,18

3950

Nguyễn Hữu Hoạch

Liệp Tiến, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

 

19-02-1980

C.hoa C,1C,,19

3951

Nguyễn Hồng Sơn

Đam Giang, Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình

1952

--

C.hoa C,1C,,20

3952

Nguyễn Văn Sáu

Đắc Nguyên, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1954

28-04-1977

C.hoa C,1C,,21

3953

Xa Quý Hoàng

Nưa Rầy, Đà Bắc, Hà Sơn Bình

 

24-03-1970

C.hoa C,1C,,22

3954

Vũ Đức Vang

Văn Yên, Hà Đông, Hà Sơn Bình

1952

14-08-1976

C.hoa C,1C,,23

3955

Nguyễn Văn Trách

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

1948

12/3/1971

C.hoa C,1C,,24

3956

Hà Kim Hợi

Trung Sơn Trần, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1950

14-08-1976

C.hoa C,1C,,25

3957

Nguyễn Hữu Phúc

Phú Châu, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1950

14-08-1976

C.hoa C,1C,,26

3958

Nguyễn Lương Bang

Hùng Xương, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

 

3/4/1968

C.hoa C,1C,,27

3959

Nguyễn Công An

Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

1950

19-06-1971

C.hoa C,1C,,28

3960

Phạm Duy Thắng

, Ninh Bình, Hà Nam Ninh

 

1/1/1969

C.hoa C,1C,,29

3961

Đoàn Quốc Huận

Trực Hưng, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

 

10/9/1970

C.hoa C,1C,,30

3962

Nguyễn Văn Tơ

Yết Thanh, Kim Thanh, Hải Hưng

 

17-03-1971

C.hoa C,6C,,1

3963

Nguyễn Xuân Bùi

, Kim Động, Hải Hưng

1941

7/4/1972

C.hoa C,6C,,2

3964

Lê Duy Cộc

Tiền Tuyến, Văn Lâm, Hải Hưng

1950

18-10-1972

C.hoa C,6C,,3

3965

Nguyễn Thành

Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng

 

9/3/1975

C.hoa C,6C,,4

3966

Đ/C Phúc

Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng

 

5/5/1969

C.hoa C,6C,,5

3967

Đào Văn Đua

Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng

 

7/7/1971

C.hoa C,6C,,6

3968

Chu Quang Thiện

Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng

 

22-04-1969

C.hoa C,6C,,7

3969

Tô Hồng Cẩn

Duy Tân, Ân Thi, Hải Hưng

 

3/4/1969

C.hoa C,6C,,8

3970

Nguyễn Văn Bình

Gia Khánh, Gia Khánh, Hải Hưng

 

14-08-1976

C.hoa C,6C,,9

3971

Phạm Văn Bảo

Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng

 

24-04-1968

C.hoa C,6C,,10

3972

Hà Chí Sơn

Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng

1950

--

C.hoa C,6C,,11

3973

Trương Văn Triệu

Kim Hoà, Kim Bôi, Hải Hưng

 

8/2/1972

C.hoa C,6C,,12

3974

Phạm Văn Đào

, T.Trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng

 

--

C.hoa C,6C,,13/7

3975

Nguyễn Văn Tuấn

Ngũ Lão, Kim Động, Hải Hưng

 

1/2/1973

C.hoa C,6C,,14

3976

Nguyễn Văn Thuật

Thanh Giang, Thanh Niện, Hải Hưng

 

30-12-1969

C.hoa C,6C,,15

3977

Lê Ngọc Báu

Trung Hưng, Yên Mỹ, Hải Hưng

1951

14-08-1976

C.hoa C,6C,,16

3978

Phạm Minh Tuấn

An Thái, Tam Quan, Bình Định

 

19-01-1967

C.hoa C,6C,,21

3979

Nguyễn Văn Lộc

Bá Trình, Phú Cát, Nghĩa Bình

1958

19-01-1979

C.hoa C,6C,,22

3980

Bùi Thịnh

Tân Hiệp, Tam Kỳ, Quảng Nam-Đà Nẵng

 

25-01-1981

C.hoa C,6C,,23

3981

Nguyễn Văn Tư

An Quang, Đức Phổ, Nghĩa Bình

1951

15-10-1978

C.hoa C,6C,,24/1

3982

Lê Trung Tính

, Duy Xuyên, Quảng Nam-Đà Nẵng

1956

23-12-1979

C.hoa C,6C,,25

3983

Phan Đình Tuyến

Binh Sơn, Bình Đông, Quảng Ngãi

 

--

C.hoa C,6C,,26

3984

Phùng Văn Hoàng

Hoài Thảo, Hoài Nhơn, Nghĩa Bình

 

26-08-1979

C.hoa C,6C,,27

3985

Nguyễn Ngọc Sơn

Phổ Phong, Đức Phổ, Nghĩa Bình

1957

1/5/1978

C.hoa C,6C,,28

3986

Nguyễn Huỵch

Tam Khanh, Tam Kỳ, Quảng Nam-Đà Nẵng

1934

2/3/1967

C.hoa C,6C,,29

3987

Nguyễn Văn Tân

Hà Hoà, HoàNhơn, Bình Định

 

1/8/1968

C.hoa C,6C,,30

3988

Nguyễn Ngọc Hà

Mai Đình ứng Hoà, Hà Tây, Hà Nội

 

5/4/1971

C.hoa C,5C,,1

3989

An Ngọc Đỉnh

Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

 

5/8/1986

C.hoa C,5C,,2

3990

Nguyễn Văn Điệp

Thuỵ Phương, Từ Liêm, Hà Nội

 

13-04-1968

C.hoa C,5C,,3

3991

Nguyễn Viết Lân

, Đông Anh, Hà Nội

 

20-02-1971

C.hoa C,5C,,4

3992

Nguyễn Văn Lân

, Hà Đông, Hà Nội

 

--

C.hoa C,5C,,5

3993

Hoàng Ngọc Lý

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

 

23-07-1973

C.hoa C,5C,,6

3994

Nguyễn Quốc Tư

Thạch Hưng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa C,5C,,7

3995

Nguyễn Xuân Sửu

Bình Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1968

C.hoa C,5C,,8

3996

Kim Lê Phiến Nam

, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

6/2/1965

C.hoa C,5C,,9

3997

Trương Dương Quyết

Văn Lợi, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

6/3/1971

C.hoa C,5C,,10

3998

Nguyễn Đức Thắng

, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

9/3/1973

C.hoa C,5C,,11

3999

Trần Văn Xuân

Cẩm Xuyên, TX Hà Tỉnh, Nghệ Tĩnh

 

6/11/1972

C.hoa C,5C,,12

4000

Nguyễn Văn Sơn

, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

22-10-1972

C.hoa C,5C,,13

4001

Nguyễn Chí Lượng

Đức Lương, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1942

21-08-1972

C.hoa C,5C,,14

4002

Nguyễn Hữu Phúc

Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1950

10/6/1972

C.hoa C,5C,,15

4003

Chu Đức Nhân

Nam Sơn ứng Hoà, Hà Tây, Hà Nội

1947

3/6/1975

C.hoa C,5C,,16

4004

Đỗ Xuân Mạc

, Từ Liêm, Hà Nội

 

20-02-1971

C.hoa C,5C,,17

4005

Nguyễn Văn Kiên

Thái Hoà, Ba Vì, Hà Nội

1950

20-02-1971

C.hoa C,5C,,18

4006

Nguyễn Quang Hoành

Hợp Thành Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Nội

1950

7/2/1989

C.hoa C,5C,,19

4007

Trần Trọng Mảo

H V Thụ H Đức, Hà Tây, Hà Nội

 

5/4/1971

C.hoa C,5C,,20

4008

Trần Đình Thuận

Trờ Châu, Đan Phượng, Hà Nội

1931

19-05-1970

C.hoa C,5C,,21

4009

Nguyễn Văn Hưởng

Đông Yên Quốc Oai, Hà Tây, Hà Nội

 

21-02-1971

C.hoa C,5C,,22

4010

Nguyễn Văn Thôn

H.V.Thụ Hoài Đức, Hà Tây, Hà Nội

 

3/6/1975

C.hoa C,5C,,23

4011

Khuất Thị Nhân

Trần Sơn, Ba Vì, Hà Nội

 

22-04-1968

C.hoa C,5C,,24

4012

Đỗ Danh Ba

Đông Yên Quốc Oai, Hà Tây, Hà Nội

 

10/2/1968

C.hoa C,5C,,25

4013

Nguyễn Danh Toán

Minh Khai Hoài Đức, Hà Tây, Hà Nội

1947

10/2/1968

C.hoa C,5C,,26

4014

Bùi Văn Thành

Văn hà Phú Thọ, Hà Tây, Hà Nội

1948

14-06-1969

C.hoa C,5C,,27

4015

Nguyễn Quang Hưng

Số 31 Quang Trung, Hà Tây, Hà Nội

 

17-02-1972

C.hoa C,5C,,28

4016

Nguyễn Xuân Thức

Trung Thanh Tử Liên, Hà Tây, Hà Nội

1942

2/2/1972

C.hoa C,5C,,29

4017

Cao Kim Nhật

, Đống Đa, Hà Nội

 

22-04-1968

C.hoa C,5C,,30

4018

Nguyễn Văn Bình

Thố Tạng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

 

28-02-1971

C.hoa C,3C,,4

4019

Đặng Huy Viên

Dương Khê-Phương Tú, ứng Hòa, Hà Tây

1942

27-2-1971

,12,4,94

4020

Hồ Lý Thung

Thạch Bình, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1952

14-1-1971

,A1,12,214

4021

Nguyễn Hữu Mưu

Hồ Quan - Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc

1941

19-6-1970

C,,6,

4022

Nguyễn Nga

Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình

1941

1/12/1970

,9,,31


Tổng số điểm của bài viết là: 252 trong 78 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn