23:46 ICT Thứ ba, 29/07/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 1112

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 24767

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1674267

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (2)

Thứ sáu - 08/07/2011 10:46

 

251

Lê Đình Thuận

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

15-04-1972

A,T.Hoá,3,51

252

Phạm Trọng Thuỷ

Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá

1939

16-03-1971

A,T.Hoá,4,81

253

Vũ Xuân Thuỷ

Ngọc Thao, Ngọc Thành, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,7,154

254

Quách Văn Tiệm

Lâm Thạch, Thạch Thành, Thanh Hoá

1942

18-03-1971

A,T.Hoá,1,8

255

Lê Đình Tính

Thiệu Hoà, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1948

3/3/1971

A,T.Hoá,4,91

256

Trần Văn Tịch

Văn Quáng, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

29-09-1972

A,T.Hoá,1,1

257

Phạm Văn Tịnh

Nam Đồng, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

28-06-1972

A,T.Hoá,4,80

258

Lê Đức Toàn

Yên Hoà, Yên Định, Thanh Hoá

 

29-06-1972

A,T.Hoá,2,34

259

Lương Đình Toàn

Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hoá

 

11/7/1972

B,T.Hoá,3,60

260

Trương Khắc Toản

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

24-07-1972

A,T.Hoá,3,67

261

Hoàng Ngọc Tơ

Hoàng Trạch, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

--

B,T.Hoá,3,52

262

Nguyễn Hùng Trác

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

29-11-1972

A,T.Hoá,4,71

263

Trần Văn Tráng

Đông Hải, Đông Sơn, Thanh Hoá

1945

28-06-1972

A,T.Hoá,2,31

264

Nguyễn Huy Tráng

Hoằng Phú, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

8/6/1972

B,T.Hoá,6,133

265

Trần Văn Trình

Xuân Phú, Như Xuân, Thanh Hoá

1953

1/5/1972

B,T.Hoá,2,24

266

Nguyễn Ngọc Trình

Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1951

6/8/1972

B,T.Hoá,4,81

267

Nguyễn Quốc Trung

Triệu Thịnh, Triệu Hoá, Thanh Hoá

 

27-10-1972

A,T.Hoá,7,151

268

Phạm Cao Tuấn

Hoằng Cát, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

31-03-1972

A,T.Hoá,5,109

269

Mai Văn Tuấn

Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hoá

1952

8/8/1972

B,T.Hoá,3,68

270

Phạm Hữu Tuất

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

29-04-1972

B,T.Hoá,2,44

271

Trần Văn Tung

Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

8/4/1972

A,T.Hoá,2,45

272

Nguyễn Văn Tuynh

Dân Lực, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

12/7/1972

B,T.Hoá,1,16

273

Hà Văn Tưng

Thiện Phú, Quan Hoá, Thanh Hoá

1956

16-07-1972

B,T.Hoá,5,95

274

Bùi Hồng Tương

Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hoá

1953

9/4/1972

B,T.Hoá,5,110

275

Lê Ngọc Tự

Quảng Lĩnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

21-05-1972

B,T.Hoá,1,15

276

Tào Quang Uyển

Thạch Sơn, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

2/5/1972

A,T.Hoá,3,53

277

Nguyễn Thế Văn

Bình Dương, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

3/9/1972

B,T.Hoá,7,142

278

Trịnh Đình Văng

Thượng Minh, Nghĩa Xuân, Thanh Hoá

1954

9/4/1972

A,T.Hoá,5,114

279

Cao Hải Vân

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,5,101

280

Lê Đức Vấn

Yên Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

1952

4/5/1972

B,T.Hoá,4,70

281

Lê Thọ Vệ

Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1953

17-06-1972

A,T.Hoá,4,83

282

Lê Xuân Viện

Sơn Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,39

283

Nguyễn Văn Việt

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

7/7/1972

A,T.Hoá,5,107

284

Bùi Ngọc Việt

Thịnh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

18-04-1972

A,T.Hoá,3,49

285

Hoàng Quang Vinh

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

7/9/1972

A,T.Hoá,3,69

286

Nguyễn Thế Vị

Hoằng Hương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

10/5/1972

A,T.Hoá,4,88

287

Trịnh Xuân Vịnh

Yên Trung, Yên Định, Thanh Hoá

1953

19-07-1972

A,T.Hoá,5,105

288

Trịnh Văn Vọng

Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hoá

 

1/9/1972

A,T.Hoá,4,87

289

Trịnh Văn Vụ

Yên Bái, Yên Định, Thanh Hoá

 

20-06-1972

B,T.Hoá,4,75

290

Nguyễn Ngọc Vụ

Minh Khôi, Nông Cống, Thanh Hoá

 

3/9/1972

B,T.Hoá,7,135

291

Lò Văn Xích

Thiệu Phụ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1945

26-08-1972

B,T.Hoá,5,102

292

Trịnh Quang Xuân

Yên Phụ, Yên Định, Thanh Hoá

1953

31-03-1972

A,T.Hoá,5,95

293

Nguyễn Thanh Xuân

Định Tăng, Yên Định, Thanh Hoá

1953

28-04-1972

A,T.Hoá,7,149

294

Lê Như Xuân

Sơn Thuỷ, Quan Hoá, Thanh Hoá

 

28-06-1971

A,T.Hoá,1,11

295

Nguyễn Bá Xương

Hoằng Đồng, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

3/4/1972

A,T.Hoá,5,100

296

Nông Văn Y

Nam Chung, Quan Hoá, Thanh Hoá

1942

2/7/1972

A,T.Hoá,1,21

297

Lê Đình Yên

Yên Thái, Yên Định, Thanh Hoá

1954

21-06-1972

A,T.Hoá,4,70

298

Đinh Thái Yên

Thanh Sơn, Bá Thước, Thanh Hoá

1942

21-04-1972

B,T.Hoá,5,94

299

Đinh Văn Yền

Nga Vinh, Nga Sơn, Thanh Hoá

1947

9/9/1972

B,T.Hoá,7,155

300

Trần Văn Yến

Định Tường, Yên Định, Thanh Hoá

1950

4/4/1972

A,T.Hoá,7,137

301

Phạm Văn ảnh

Kiên Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1952

2/7/1972

A,T.Hoá,1,14

302

Lương Văn ắn

Tam Văn, Long Chánh, Thanh Hoá

1949

2/7/1972

B,T.Hoá,6,129

303

Phạm én

Thôn Chung, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

2/7/1972

A,T.Hoá,3,62

304

Hoàng Văn ý

Thạch Sơn, Thạch Thành, Thanh Hoá

1949

29-08-1972

A,T.Hoá,6,123

305

Lưu Thanh ý

Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hoá

1951

27-04-1972

A,T.Hoá,7,142

306

Phạm Minh Tháo

Bình Định, Yên Định, Thanh Hoá

1953

11/7/1972

B,T.Hoá,3,62

307

Lê Đình Hộp

Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

2/4/1972

A,T.Hoá,5,94

308

Phạm K Huế

Đông Phương, Đông Quang, Thái Bình

1952

20-03-1972

A,T.Hoá,2,24

309

Hà Văn Đấu

Tu Lý, H.H.Bắc, Hà Sơn Bình

1952

20-07-1972

A,T.Hoá,7,147

310

Đ/c Thanh

, ,

 

--

B,T.Hoá,1,23

311

Lê Văn Hoàn

Hoằng Xuyên, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

13-08-1972

B,T.Hoá,7,138

312

Nguyễn Văn Phương

Khuyến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

11/11/1972

B,T.Hoá,1,5

313

Mai Xuân Sinh

Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1951

29-08-1972

A,T.Hoá,6,133

314

Vũ Quang An

, TT Quỳnh Phụ, Thái Bình

1952

14-02-1972

,T.Bình,2,34

315

Hoàng Văn Anh

Vĩnh Hoá, Hưng Hà, Thái Bình

1958

6/9/1972

,T.Bình,4,86

316

Đặng Cao ánh

Đông Hoà, Đông Hưng, Thái Bình

1951

19-09-1972

,T.Bình,6,141

317

Đào Xuân Bàng

Vũ Xuân, Vũ Thư, Thái Bình

1947

22-02-1971

,T.Bình,6,155

318

Đỗ Hữu Bằng

Thuỵ Hưng, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

26-07-1972

,T.Bình,5,113

319

Tạ Duy Bằng

Thuỵ Hải, Thái Thuỵ, Thái Bình

1955

19-05-1973

,T.Bình,5,116

320

Trần Đăng Biểu

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1949

13-04-1972

,T.Bình,5,115

321

Trần Đăng Biến

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

23-04-1972

,T.Bình,10,259

322

Đỗ Văn Bì

Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình

1950

3/4/1972

,T.Bình,10,254

323

Nguyễn Thanh Bình

Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình

1950

19-02-1971

,T.Bình,5,127

324

Nguyễn Văn Bình

Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1954

20-08-1972

,T.Bình,10,252

325

Phạm Thanh Bình

Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

30-07-1972

,T.Bình,6,157

326

Ngô Văn Bình

Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

1953

19-07-1972

,T.Bình,10,247

327

Lê Văn Bình

Đông Phong, Đông Quang, Thái Bình

1950

17-09-1972

,T.Bình,3,59

328

Nguyễn Văn Bôn

Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình

1951

11/8/1972

,T.Bình,9,241

329

Vũ Văn Bổi

Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình

1954

20-08-1972

,T.Bình,4,101

330

Đinh Văn Bổng

Thuỵ Đồng, Thuỵ Anh, Thái Bình

1949

18-03-1971

,T.Bình,6,158

331

Nguyễn Văn Bộ

Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

--

,T.Bình,6,162

332

Đinh Tiền Bường

Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình

1953

20-08-1972

,T.Bình,9,227

333

Đậu Vũ Bang

Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

 

27-04-1972

,T.Bình,1,14

334

Nguyễn Văn Bằng

Thuỵ Xuân, Thái Thuỵ, Thái Bình

1950

25-08-1972

,T.Bình,1,24

335

Trần Văn Bản

Tân Lập, , Thái Bình

1952

-1977

,T.Bình,4,298

336

Bùi Văn Cam

Đông Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

14-08-1972

,T.Bình,7,301

337

Đặng Xuân Canh

Minh Hưng, Kiến Xương, Thái Bình

1945

4/9/1972

,T.Bình,2,37

338

Đỗ Văn Cao

Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình

1938

22-11-1972

,T.Bình,1,21

339

Đào Xuân Cao

Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình

 

1/12/1972

,T.Bình,4,108

340

Nguyễn Văn Cách

Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình

1947

9/7/1972

,T.Bình,4,103

341

Đoàn Ngọc Chắc

Xông lãng, Vũ Thư, Thái Bình

 

5/7/1972

,T.Bình,8,202

342

Phạm Minh Châu

Thái Thương, Thái Ninh, Thái Bình

1948

23-04-1972

,T.Bình,7,183

343

Nguyễn Văn Chấu

Thuỵ Thanh, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

31-07-1972

,T.Bình,7,190

344

Lê Văn Chiến

Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình

1954

12/10/1972

,T.Bình,5,135

345

Nguyễn Hữu Chế

Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình

1948

15-06-1968

,T.Bình,7,169

346

Đinh Tiến Chuẩn

Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình

1951

15-08-1972

,T.Bình,9,236

347

Nguyễn Văn Chuẩn

Liên Giang, Đông Hưng, Thái Bình

 

4/7/1972

,T.Bình,9,221

348

Nguyễn Chất Chung

Nguyễn Xá, Tiên Hưng, Thái Bình

1948

15-04-1972

,T.Bình,8,217

349

Nguyễn Thế Chuyền

Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình

1954

26-07-1972

,T.Bình,9,243

350

Nguyễn Công Chứ

Nam Bình, Kiến Xưong, Thái Bình

1946

21-03-1971

,T.Bình,8,218

351

Nguyễn Văn Công

Thuỷ Tân, Thái Thuỵ, Thái Bình

1939

8/8/1972

,T.Bình,1,20

352

Phạm Văn Cốn

Liên Phương, Kiến Xương, Thái Bình

1952

19-08-1972

,T.Bình,9,237

353

Đỗ Đình Cù

Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình

1954

1972

,T.Bình,7,189

354

Lương Đức Cừ

Duy Tân, Đông Hưng, Thái Bình

 

19-04-1972

,T.Bình,4,102

355

Trần Đình Dần

Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình

1952

2/8/1972

,T.Bình,7,191

356

Nguyễn Văn Dậu

Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình

1949

20-02-1971

,T.Bình,7,166

357

Trần Hữu Diễn

Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình

 

22-02-1971

,T.Bình,4,90

358

Bùi Hữu Doanh

Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

25-03-1971

,T.Bình,3,79

359

Phạm Trọng Dong

Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình

1946

20-02-1971

,T.Bình,1,17

360

Phạm Văn Dùng

Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình

1947

21-03-1971

,T.Bình,5,132

361

Phạm Văn Dung

Hồng Quyền, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

--

,T.Bình,9,242

362

Nguyễn Ngọc Duyên

Thuỵ Hương, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

7/11/1972

,T.Bình,8,197

363

Nguyễn Bá Dũ

Ngũ xá, Tiên Hưng, Thái Bình

1945

3/3/1972

,T.Bình,5,111

364

Nguyễn Duy Dụ

Long An, Vũ Thư, Thái Bình

1951

12/7/1972

,T.Bình,8,203

365

Vũ Đức Dục

Cổ Phúc, Đông Hưng, Thái Bình

1952

24-07-1972

,T.Bình,8,208

366

Trần Văn Đam

Nam Binh, Kiến Xương, Thái Bình

1954

16-07-1972

,T.Bình,9,238

367

Phạm Xuân Đao

Tân Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

1954

21-11-1972

,T.Bình,3,80

368

Nguyễn Văn Đậu

Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình

1949

20-02-1971

,T.Bình,1,3

369

Bùi Xuân Đến

Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình

 

21-03-1971

,T.Bình,6,160

370

Vũ Đức Điệu

Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình

1952

19-08-1972

,T.Bình,2,40

371

Bùi Văn Đính

Duyên Hậu, Hưng Hà, Thái Bình

 

31-08-1972

,T.Bình,4,89

372

Đỗ Ngọc Định

Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình

 

1/3/1971

,T.Bình,3,69

373

Lương Văn Đoán

Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình

1950

30-03-1972

,T.Bình,1,25

374

Nguyễn Đức Đông

Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1955

19-12-1972

,T.Bình,6,153

375

Đào Quang Đồn

Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1950

21-08-1972

,T.Bình,6,142

376

Nguyễn Văn Đức

Đông Đô, Tiên Hưng, Thái Bình

1950

9/3/1971

,T.Bình,6,159

377

Nguyễn Văn Giang

Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

15-08-1972

,T.Bình,6,143

378

Vũ Đình Giám

Thuỷ Nguyên, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

9/4/1972

,T.Bình,2,31

379

Nguyễn Thế Giáp

Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình

1954

12/10/1972

,T.Bình,5,125

380

Trương Văn Hà

Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình

1944

14-04-1967

,T.Bình,5,299

381

Bùi Văn Hà

Phú Lương, Tiên Hưng, Thái Bình

1951

5/3/1971

,T.Bình,1,22

382

Ngô Đình Hải

Anh Tân, Hưng Hà, Thái Bình

1953

8/11/1972

,T.Bình,8,195

383

Nguyễn Xuân Hải

Tam Nông, Hưng Hà, Thái Bình

1952

20-02-1971

,T.Bình,9,219

384

Trần Ngọc Hán

Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình

1940

11/3/1971

,T.Bình,5,137

385

Nguyễn Xuân Hạ

Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình

 

4/8/1972

,T.Bình,3,73

386

Hoàng Văn Hạnh

Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình

1951

28-08-1972

,T.Bình,4,94

387

Cao Đức Hạnh

Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình

 

30-03-1971

,T.Bình,6,150

388

Phạm Văn Hạnh

Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình

 

9/4/1972

,T.Bình,2,52

389

Nguyễn Khắc Hốt

Dũng Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình

 

20-02-1971

,T.Bình,3,76

390

Phạm Đức Hậu

Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

19-05-1973

,T.Bình,9,244

391

Trần Văn Hể

Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình

1951

4/9/1972

,T.Bình,2,38

392

Đoàn Trọng Hệ

Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

28-10-1972

,T.Bình,10,246

393

Trương Văn Hiền

Đồng Trung, Tiền Hải, Thái Bình

1937

12/2/1971

,T.Bình,5,133

394

Đào Văn Hiền

Thái Thượng, Hưng Hà, Thái Bình

1954

18-08-1972

,T.Bình,2,43

395

Vũ Đức Hiểu

Thuỵ Chính, Thái Thuỵ, Thái Bình

1950

29-04-1972

,T.Bình,7,179

396

Nguyễn Văn Hiệp

Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1953

13-09-1972

,T.Bình,2,50

397

Phạm Văn Hiệp

Thuỵ Bình, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

18-03-1971

,T.Bình,8,209

398

Phạm Văn Hoa

Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình

 

2/7/1972

,T.Bình,2,46

399

Trịnh Tiến Hoa

Thuỵ Quang, Thái Thuỵ, Thái Bình

1946

3/4/1972

,T.Bình,2,29

400

Nguyễn Văn Hoà

Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

31-07-1972

,T.Bình,5,128

401

Vũ Đình Hoàn

Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình

1938

16-07-1972

,T.Bình,2,35

402

Nguyễn Văn Hoành

Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình

1941

18-03-1971

,T.Bình,6,161

403

Nguyễn Văn Hợp

Duyên Hải, Hưng Hà, Thái Bình

 

2/9/1972

,T.Bình,3,71

404

Phạm Văn Hợp

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

28-06-1972

,T.Bình,1,12

405

Trần Ngọc Huế

Nam Hang, Tiền Hải, Thái Bình

 

4/4/1972

,T.Bình,1,6

406

Cao Thanh Huyền

Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1954

20-08-1972

,T.Bình,7,170

407

Ngô Sỹ Hùng

Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1952

9/7/1972

,T.Bình,6,144

408

Ngô Mạnh Hùng

Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình

1952

15-04-1972

,T.Bình,7,175

409

Bùi Thanh Hùng

Thuỷ Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

3/4/1972

,T.Bình,1,27

410

Đào Đình Hưng

Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1949

19-08-1972

,T.Bình,2,41

411

Bùi Đình Hưởng

Đông Phong, , Thái Bình

 

1/10/1969

,T.Bình,3,77

412

Đinh Quang Hướng

Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1954

27-06-1972

,T.Bình,9,239

413

Nguyễn Hưu

Đình Hùng, Kiến Xương, Thái Bình

1954

12/7/1972

,T.Bình,4,97

414

Bùi Văn Kha

Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1953

12/9/1972

,T.Bình,4,100

415

Nguyễn Văn Khanh

Đông Linh, Đông Quang, Thái Bình

1948

1/9/1971

,T.Bình,5,124

416

Nguyễn Văn Khánh

Minh Hoa, Hưng Hà, Thái Bình

1951

6/9/1972

,T.Bình,4,92

417

Nguyễn Công Khánh

Trung Quang, Tiên Hưng, Thái Bình

 

28-04-1972

,T.Bình,9,225

418

Nguyễn Văn Khiêm

Thái Phúc, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

10/9/1972

,T.Bình,4,95

419

Nghiêm Đình Khoa

An Đông, Hưng Hà, Thái Bình

1951

28-06-1972

,T.Bình,1,10

420

Vũ Văn Khoản

Thái Lộc, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

12/8/1972

,T.Bình,4,91

421

Nguyễn Văn Khoáng

Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình

1949

27-06-1972

,T.Bình,8,205

422

Trần Văn Khoẻ

Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

1938

14-03-1971

,T.Bình,1,2

423

Trịnh Công Khởi

Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình

1936

20-02-1971

,T.Bình,1,13

424

Nguyễn Văn Khuyên

Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1954

27-08-1972

,T.Bình,7,184

425

Vũ Trung Kiên

Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình

1954

15-04-1972

,T.Bình,8,194

426

Trương Văn Kiệm

Thạch Phú, Vũ Thư, Thái Bình

1939

19-02-1971

,T.Bình,5,121

427

Trần Văn Kỳ

Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình

1950

18-03-1971

,T.Bình,6,151

428

Phạm Tiến Lai

Thuỵ Ninh, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

23-04-1972

,T.Bình,4,105

429

Thẩm Bá Lan

Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình

1937

10/3/1971

,T.Bình,8,216

430

Hoàng Ngọc Lanh

Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình

1950

28-04-1972

,T.Bình,7,178

431

Phạm Văn Làn

Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1954

20-08-1972

,T.Bình,9,271

432

Nguyễn Văn Lâm

Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình

1950

7/4/1972

,T.Bình,5,131

433

Đào Quốc Lập

Sông Lãng, Vũ Thư, Thái Bình

1950

19-02-1972

,T.Bình,2,53

434

Nguyễn Văn Liêm

Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình

 

3/4/1972

,T.Bình,2,47

435

Đào Văn Liên

Phạm Lễ, Hưng Hà, Thái Bình

1939

31-03-1972

,T.Bình,3,67

436

Đinh Văn Liên

Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình

 

1/7/1972

,T.Bình,6,139

437

Trần Liệu

Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình

 

1/9/1972

,T.Bình,8,212

438

Hoàng Văn Lịch

Trí Hoà, Hưng Hà, Thái Bình

1945

13-08-1972

,T.Bình,9,233

439

Đào Ngọc Long

Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình

1944

5/6/1968

,T.Bình,5,134

440

Đinh Quang Lổ

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1953

22-06-1972

,T.Bình,1,7

441

Lê Quang Lộc

Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình

 

14-08-1976

,T.Bình,10,304

442

Nguyễn Văn Luận

Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1936

15-06-1968

,T.Bình,7,186

443

Phạm Văn Lựu

Thái Sơn, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

1/4/1971

,T.Bình,1,28

444

Tô Xuân Lý

Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình

1948

9/4/1972

,T.Bình,7,165

445

Nguyễn Hữu Mãi

Minh Châu, Tiên Hưng, Thái Bình

1950

14-03-1971

,T.Bình,5,114

446

Đoàn Duy Mạnh

Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

11/9/1972

,T.Bình,1,23

447

Trần Xuân Mạo

Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình

 

13-09-1972

,T.Bình,2,49

448

Bùi Sĩ Mâu

Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình

1950

3/2/1971

,T.Bình,1,15

449

Đỗ Trọng Mông

Thuỵ Việt, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

5/4/1971

,T.Bình,2,48

450

Lê Hữu Mẫn

Thuỵ Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

19-03-1971

,T.Bình,6,149

451

Hoàng Hữu Miếu

Thái Thuỷ, Thái Thuỵ, Thái Bình

1955

2/4/1975

,T.Bình,7,188

452

Bùi Văn Miện

Thái Thuỵ, Hưng Hà, Thái Bình

1954

28-08-1972

,T.Bình,10,262

453

Đoàn Ngọc Minh

Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình

 

19-08-1972

,T.Bình,10,265

454

Ngô Văn Mơ

Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình

1954

10/7/1972

,T.Bình,10,260

455

Nguyễn Văn Nại

Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình

1953

3/7/1972

,T.Bình,4,96

456

Hồ Sỹ Năm

Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình

 

29-05-1972

,T.Bình,7,171

457

Lê Xuân Phúng

Nam Cường, Tiền Hải, Thái Bình

1947

10/2/1971

,T.Bình,1,4

458

Đặng Trường Phương

Tây Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

 

2/4/1972

,T.Bình,4,104

459

Trần Văn Phương

Phú Thành, Vũ Thư, Thái Bình

1950

17-04-1972

,T.Bình,9,229

460

Phạm Văn Quán

Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình

 

9/8/1972

,T.Bình,7,177

461

Nguyễn Văn Quyến

Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1945

28-08-1972

,T.Bình,10,267

462

Nguyễn Văn Quyến

Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình

1954

2/6/1972

,T.Bình,8,193

463

Tạ Đồng Quynh

Thuỵ Trình, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

10/4/1972

,T.Bình,3,58

464

Hà Văn Quí

Minh Hà, Hưng Hà, Thái Bình

1952

30-07-1972

,T.Bình,3,60

465

Hoàng Chí Qúi

Quang Hưng, Kiến Xương, Thái Bình

1953

16-04-1972

,T.Bình,5,117

466

Nguyễn Văn Rạng

Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

19-05-1973

,T.Bình,5,112

467

Trần Văn Rôm

Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

 

9/7/1972

,T.Bình,6,145

468

Bùi Xuân Ruyến

Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình

 

4/8/1972

,T.Bình,10,250

469

Nguyễn Anh Sách

Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1954

15-08-1972

,T.Bình,6,146

470

Phạm Đức Sán

Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình

1952

14-08-1972

,T.Bình,9,245

471

Nguyễn Văn Sáng

Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình

1949

21-05-1972

,T.Bình,6,140

472

Phạm Hồng Sơn

Võ Thái, Vũ Thư, Thái Bình

1950

14-07-1972

,T.Bình,2,36

473

Vũ Trường Sơn

Thuỵ Hà, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

19-05-1973

,T.Bình,6,156

474

Nguyễn Tiến Sử

Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình

1937

28-04-1972

,T.Bình,10,268

475

Vũ Văn Sứ

Tân Hoà, Vũ Thư, Thái Bình

1949

16-02-1971

,T.Bình,1,9

476

Nguyễn Quang Tảo

Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình

1947

18-04-1972

,T.Bình,5,118

477

Nguyễn Khả Tảo

Tam Quang, Vũ Thư, Thái Bình

1948

21-05-1972

,T.Bình,7,168

478

Ngô Văn Tao

Thanh Phụ, Vũ Thư, Thái Bình

1953

19-03-1971

,T.Bình,7,167

479

Tạ Văn Tăng

Lam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1949

20-06-1972

,T.Bình,9,231

480

Nguyễn Văn Tẩm

Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình

1954

14-11-1972

,T.Bình,9,226

481

Ngô Đức Thanh

An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1950

30-11-1972

,T.Bình,3,62

482

Nguyễn Ngọc Thanh

Quỳnh Lợi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1952

12/7/1972

,T.Bình,8,214

483

Đặng Văn Thanh

Thuỵ Dân, Thái Thuỵ, Thái Bình

1953

3/4/1972

,T.Bình,4,99

484

Bùi Hữu Thao

Trương Quang, Đông Hưng, Thái Bình

1950

20-08-1971

,T.Bình,9,240

485

Lê Kim Thành

Vũ Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

 

4/4/1972

,T.Bình,4,106

486

Lê Quang Thành

Vũ Văn, Vũ Thư, Thái Bình

1933

3/4/1972

,T.Bình,4,98

487

Trần Văn Thách

Thụy Lương, Thái Thụy, Thái Bình

1951

8/9/1972

,T.Bình,3,81

488

Vũ Hồng Thái

Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình

1945

6/11/1972

,T.Bình,10,270

489

Hoàng Đình Thạo

Tân Hoa, Vũ Thư, Thái Bình

1947

24-08-1972

,T.Bình,10,258

490

Đoàn Văn Thạch

Nam Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

 

24-08-1972

,T.Bình,4,87

491

Phạm Quang Thắng

Trường Dương, Đông Hưng, Thái Bình

1951

5/4/1972

,T.Bình,4,107

492

Trần Xuân Thật

Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

1954

20-08-1972

,T.Bình,3,57

493

Đặng Xuân Thế

Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình

1948

6/6/1968

,T.Bình,3,66

494

Trần ích Thiệp

Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình

1955

27-08-1972

,T.Bình,9,234

495

Hà Thế Thiệp

An Bội, Kiến Xương, Thái Bình

1949

--

,T.Bình,8,196

496

Nguyễn Văn Thịnh

Thuỵ Dũng, Thuỵ Anh, Thái Bình

1944

29-07-1972

,T.Bình,1,18

497

Nguyễn Đức Thuần

Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình

 

--

,T.Bình,6,154

498

Đặng Văn Thuật

Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình

1951

7/7/1972

,T.Bình,9,228

499

Cao Đăng Thược

Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình

1941

12/4/1972

,T.Bình,6,148

Tổng số điểm của bài viết là: 37 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn