10:07 ICT Thứ tư, 17/10/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 45


Hôm nayHôm nay : 455

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19309

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2957901

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (8)

Thứ sáu - 08/07/2011 11:03

 

1751

Phạm Văn Hoà

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

20-07-1979

C.hoa A,8,,7

1752

Hà Quang Đạo

Phùng Minh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

2/10/1986

C.hoa A,8,,5

1753

Ngô Hùng Hạnh

Thiệu Thịnh, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1961

5/3/1981

C.hoa A,8,,6

1754

Nguyễn Văn Lương

Thái Hoà, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1958

9/2/1978

C.hoa A,8,,28

1755

Lê Xuân Vương

Hùng Thịnh, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1950

24-04-1970

C.hoa A,8,,25

1756

Đào Công Khiêm

Yên Châu, Định Sơn, Thanh Hoá

1962

8/8/1981

C.hoa A,8,,14

1757

Phạm Thị Liên

Phố Cống, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

-1984

C.hoa A,10,,12

1758

Hà Công Mão

Kiều Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1960

21-02-1982

C.hoa A,8,,16

1759

Lê Văn Lương

Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá

1963

25-06-1986

C.hoa A,10,,1

1760

Phạm Văn Quyền

Giao An, Lang Chánh, Thanh Hoá

1962

5/8/1983

C.hoa A,8,,18

1761

Nguyễn Văn Thêu

Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá

 

2/3/1967

C.hoa A,10,,17

1762

Lê Hải Châu

Hải Yến, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1959

28-05-1978

C.hoa A,9,,16

1763

Lê Minh Nguyệt

Trúc Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1958

21-08-1978

C.hoa A,8,,21

1764

Hồ Văn Phờ

Tân Dân, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1940

7/3/1972

C.hoa A,10,,6

1765

Lê Duy Dân

Thanh Sơn, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1950

16-04-1972

C.hoa A,10,,22

1766

Lê Ngọc Thanh

Tân Dương, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

1/1/1980

C.hoa A,9,,27

1767

Lê Đình Tâm

Nguyên Ninh, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1946

14-02-1976

C.hoa A,10,,11

1768

Mai Thanh Bình

Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hoá

1956

13-01-1980

C.hoa A,9,,17

1769

Mai Thu Huyền

Nga Thiệu, Nga Sơn, Thanh Hoá

1957

15-11-1980

C.hoa A,8,,22

1770

Đặng Ngọc Thức

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1957

1/10/1985

C.hoa A,10,,27

1771

Nguyễn Ngọc Khảng

Thiệu Giang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1938

1/10/1985

C.hoa A,8,,24

1772

Nguyễn Văn Lợi

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

20-08-1975

C.hoa A,10,,5

1773

Nguyễn Xuân Nghiêm

Thiệu Phú, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1958

23-12-1979

C.hoa A,9,,21

1774

Lê Văn Năm

Thiệu Khánh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1954

1/2/1973

C.hoa A,10,,28

1775

Lê Văn Thi

Thiệu Vân, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1958

23-12-1979

C.hoa A,9,,30

1776

Trần Văn Hưu

, Nam Ngạn, Thanh Hoá

1958

26-08-1978

C.hoa A,9,,8

1777

Hồ Như Phan

Số 578 Cầu sáng, Nam Ngạn, Thanh Hoá

1956

23-12-1979

C.hoa A,9,,13

1778

Phạm Văn Hương

Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hoá

1930

2/2/1972

C.hoa A,10,,7

1779

Nguyễn Mạnh Hùng

Thanh Lâm, Thành Thành, Thanh Hoá

 

14-01-1979

C.hoa A,9,,26

1780

Bùi Văn Ty

Thạch An, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

14-01-1979

C.hoa A,9,,9

1781

Nguyễn Xuân Đào

Thanh Hưng, Thạch Thành, Thanh Hoá

1939

2/1/1970

C.hoa A,10,,21

1782

Hà Văn Tiên

Đình Thượng, Bá Thước, Thanh Hoá

 

2/1/1970

C.hoa A,10,,10

1783

Lê Văn Ty

Đào Tân, Thái Hoá, Thanh Hoá

 

20-03-1971

C.hoa A,10,,14

1784

Phạm Văn Danh

Cẩm Tú, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1947

24-03-1970

C.hoa A,10,,24

1785

Nguyễn Tiến Anh

Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1960

24-03-1970

C.hoa A,10,,30

1786

Nguyễn Văn Vinh

Ban Công, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

1970

C.hoa A,9,,15

1787

Phùng Văn Chánh

Vĩnh Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1947

15-03-1970

C.hoa A,5,,30

1788

Đỗ Văn Chút

Vĩnh Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

8/12/1969

C.hoa A,4,,12

1789

Phạm Ngọc Cường

Võ Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

29-12-1969

C.hoa A,6,,16

1790

Võ Văn Hạnh

An Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1950

28-10-1970

C.hoa A,6,,25

1791

Nguyễn Thanh Khê

Hồng Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1950

4/11/1969

C.hoa A,6,,21

1792

Lê Công Khởi

Liên Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

29-12-1969

C.hoa A,6,,17

1793

Phạm Văn Luật

Hàm Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1942

29-12-1969

C.hoa A,6,,29

1794

Lê Văn Linh

Xuân Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,5,,28

1795

Phạm Văn Lợi

Mỹ Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

 

21-04-1972

C.hoa A,6,,12

1796

Nguyễn Thanh Nghinh

Lộc Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

28-08-1972

C.hoa A,6,,5

1797

Ngô Đức Sế

Phong Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1940

28-12-1969

C.hoa A,6,,20

1798

Lê Thị Thiệp

Hiền Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

27-04-1969

C.hoa A,6,,20

1799

Võ Sỹ Thế

An Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1956

2/1/1978

C.hoa A,5,,6

1800

Trương Xuân Trường

Trường Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1941

30-05-1970

C.hoa A,6,,24

1801

Trần Văn Trúc

Võ Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1940

8/12/1980

C.hoa A,4,,14

1802

Nguyễn Hữu Vinh

Mai Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

30-11-1969

C.hoa A,6,,8

1803

Lê Thanh Vỹ

Hồng Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

28-11-1964

C.hoa A,6,,9

1804

Từ Văn Đúng

Vạn Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

28-02-1970

C.hoa A,5,,31

1805

Trần Ngọc Châu

Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Bình

1948

10/3/1970

C.hoa A,6,,2

1806

Nguyễn Hữu Dương

Ba Đồn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1942

13-02-1970

C.hoa A,5,,18

1807

Võ Văn Hiên

Quảng Thuỷ, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

9/1/1973

C.hoa A,4,,31

1808

Nguyễn Quang Hoà

Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình

1966

7/6/1985

C.hoa A,5,,4

1809

Trần Văn Huệ

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1962

10/10/1981

C.hoa A,4,,2

1810

Nguyễn Đức Hường

Cảnh Dương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1957

17-06-1983

C.hoa A,4,,19

1811

Nguyễn Ngọc Liêm

Quảng Tiên, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,6,,26

1812

Nguyễn Văn Miều

Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

1/11/1968

C.hoa A,4,,13

1813

Bùi Tiếp Ngà

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

1940

28-11-1969

C.hoa A,6,,7

1814

Nguyễn Xuân Ngạch

Quảng Phong, Quảng Trạch, Quảng Bình

1941

10/3/1970

C.hoa A,6,,1

1815

Nguyễn Hồng Phong

Quảng Phong, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

3/1/1973

C.hoa A,5,,31

1816

Hoàng Văn Phỏng

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

1/1/1970

C.hoa A,6,,19

1817

Trần Đình Phú

Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1957

8/6/1983

C.hoa A,4,,18

1818

Cao Ngọc Sa

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1962

30-04-1981

C.hoa A,4,,1

1819

Nguyễn Văn Thái

Quảng Hoà, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

10/11/1978

C.hoa A,5,,7

1820

Nguyễn Xuân Thú

Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình

1960

11/12/1981

C.hoa A,5,,9

1821

Nguyễn Văn Trạch

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

21-02-1970

C.hoa A,6,,3

1822

Võ Tình

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,4,,9

1823

Mai Xuân Đa

Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,4,,11

1824

Nguyễn Ngọc Lanh

Lộc Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1949

13-02-1970

C.hoa A,6,,27

1825

Lê Văn Sẩn

Nghĩa Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,6,,4

1826

Hoàng Văn Thanh

Đức Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

 

30-11-1985

C.hoa A,4,,8

1827

Đào Xuân Thể

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1948

10/3/1970

C.hoa A,5,,29

1828

Nguyễn Văn Vấn

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1964

11/2/1985

C.hoa A,5,,2

1829

Hà Duy Bá

Mai Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,5,,32

1830

Đinh Xuân Bể

Yên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,6,,22

1831

Đinh Xuân Hiền

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1960

20-02-1981

C.hoa A,5,,19

1832

Cao Xuân Long

Quang Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1962

2/4/1983

C.hoa A,5,,5

1833

Nguyễn Văn Lương

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

25-02-1981

C.hoa A,5,,27

1834

Lê Đình Lý

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1963

20-09-1978

C.hoa A,5,,14

1835

Cao Văn Mắt

Hợp Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

3/12/1983

C.hoa A,4,,22

1836

Hoàng Văn Phú

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

25-02-1981

C.hoa A,5,,25

1837

Đinh Thanh Sơn

Yên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

2/4/1981

C.hoa A,5,,22

1838

Lê Văn Thắng

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1963

22-10-1981

C.hoa A,4,,17b

1839

Cao Đức Tình

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

6/3/1983

C.hoa A,5,,11

1840

Võ Xuân Tùng

Đông Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

18-09-1982

C.hoa A,4,,15

1841

Cao Bá Hà

Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1948

24-05-1973

C.hoa A,2,,25

1842

Nguyễn Văn Hạ

Hương Thọ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1958

2/10/1980

C.hoa A,3,,15

1843

Trần Văn Niệp

, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1950

6/11/1972

C.hoa A,2,,24

1844

Phạm Đình Song

Hoàng Mai, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1956

23-12-1979

C.hoa A,2,,6

1845

Nguyễn Chí Thanh

Hương Đô, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1973

C.hoa A,11,,11

1846

Trương Ngọc Trinh

Hương Phong, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

29-01-1973

C.hoa A,1,,1

1847

Lê Hữu Tăng

Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,21

1848

Nguyễn Ngọc Diễn

Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

29-01-1973

C.hoa A,1,,7

1849

Cao Hồng Hệ

Diễn Thanh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

20-01-1972

C.hoa A,11,,28

1850

Hoàng Thu Lan

Hiền Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1964

15-01-1985

C.hoa A,3,,30

1851

Tạ Hữu Mản

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

9/4/1972

C.hoa A,11,,21

1852

Hoàng Hữu Nghiêm

Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1957

10/8/1978

C.hoa A,2,,27

1853

Lê Văn Ngân

Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

10/8/1978

C.hoa A,1,,20

1854

Cao Xuân Sơn

Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1948

8/12/1969

C.hoa A,11,,30

1855

Nguyễn Trọng ánh

Diễn Ninh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1938

24-03-1970

C.hoa A,11,,6

1856

Đào Văn Chiến

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,3,,13

1857

Trần Văn Hạnh

Quảng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,11,,19

1858

Trần Quang Khoa

Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,11,,4

1859

Đặng Văn Long

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

29-08-1985

C.hoa A,1,,3

1860

Nguyễn Hữu Thảo

Long Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,1,,16

1861

Nguyễn Văn Vượng

Mậu Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

5/3/1969

C.hoa A,11,,22

1862

Phà Văn Đặng

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1955

4/2/1970

C.hoa A,11,,24

1863

Nguyễn Hữu Hải

Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1948

13-03-1971

C.hoa A,11,,15

1864

Phạm Văn Phùng

Hồng Lam, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,6

1865

Lê Anh Hùng

Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,28

1866

Nguyễn Khắc

Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

3/8/1985

C.hoa A,1,,4

1867

Nguyễn Thị Minh

Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1960

6/2/1983

C.hoa A,2,,8

1868

Phan Văn Nghiêm

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

1/7/1963

C.hoa A,1,,5

1869

Hoàng Văn Tân

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

2/2/1968

C.hoa A,11,,18

1870

Cao Thành Đồng

Nghĩa Mai, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

15-06-1971

C.hoa A,1,,18

1871

Nguyễn Bá Giang

Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

30-06-1969

C.hoa A,1,,12

1872

Đồng Chí Hiệt

Thạch Điền, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/1/1968

C.hoa A,3,,18

1873

Nguyễn Bá Luật

Thạch Việt, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1954

2/1/1979

C.hoa A,3,,25

1874

Nguyễn Xuân Lý

Thạch Điền, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

10/12/1988

C.hoa A,3,,6

1875

Lê Văn Minh

Nam Sơn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

19-01-1970

C.hoa A,11,,26

1876

Nguyễn Hữu Nhơn

Thạch Minh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,14

1877

Trần Văn Thiết

Thạch Tài, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

9/1/1973

C.hoa A,1,,8

1878

Phạm Văn Tiến

Thạch Trị, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1973

C.hoa A,2,,1

1879

Dương Huy Tập

Thạch Vinh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1973

C.hoa A,2,,12

1880

Nguyễn Trọng Vương

Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1973

C.hoa A,11,,14

1881

Nguyễn Văn Xuân

Thạch Mỹ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

5/1/1973

C.hoa A,1,,11

1882

Nguyễn Mậu Đường

Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1976

C.hoa A,11,,12

1883

Dương Đình Đống

Thạch Phú, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

24-01-1972

C.hoa A,1,,30

1884

Hồ Văn Bảo

Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

8/1/1973

C.hoa A,1,,9

1885

Hoàng Đình Hưng

Quỳnh Sơn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1961

1/1/1982

C.hoa A,3,,22

1886

Lê Văn Kha

Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

3/5/1967

C.hoa A,1,,15

1887

Trần Văn Khền

Quỳnh Hợp, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

8/2/1975

C.hoa A,1,,21

1888

Hồ Đức Quyết

Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1964

1/11/1987

C.hoa A,2,,29

1889

Lê Văn Hoan

Hậu Đức, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

25-03-1973

C.hoa A,1,,10

1890

Nguyễn Trọng Lương

Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1947

10/3/1982

C.hoa A,3,,12

1891

Nguyễn Cảnh Nghi

Thanh Văn, Thanh chương, Nghệ Tĩnh

 

19-01-1968

C.hoa A,1,,13

1892

Nguyễn Hữu Tuấn

Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

12/10/1972

C.hoa A,2,,22

1893

Phạm Văn Bình

Hương Xuân, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

14-04-1968

C.hoa A,1,,14

1894

Nguyễn Văn Bồng

Hương Giang, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

18-04-1973

C.hoa A,3,,9

1895

Trần Văn Cương

Sơn Hoà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

13-02-1973

C.hoa A,1,,29

1896

Phạm Thế Hương

, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1950

2/10/1972

C.hoa A,11,,2

1897

Trần Văn Hảo

Sơn Phú, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

9/1/1973

C.hoa A,1,,24

1898

Nguyễn Văn Lộc

Sơn An, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,10

1899

Lê Văn Toản

Sơn Trà, Hương sơn, Nghệ Tĩnh

1958

19-01-1979

C.hoa A,3,,24

1900

Trần Trọng Trạch

Sơn Hoà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

19-12-1972

C.hoa A,1,,26

1901

Hoàng Quốc Việt

Sơn Châu, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1959

22-03-1978

C.hoa A,2,,7

1902

Thái Ba

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

1/12/1972

C.hoa A,2,,20

1903

Ngô Văn Bắc

Đại Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

28-02-1977

C.hoa A,2,,4

1904

Trần Thọ Cát

Quang Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1943

13-02-1971

C.hoa A,1,,17

1905

Nguyễn Huy Dục

Vương Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1943

4/3/1970

C.hoa A,3,,26

1906

Hoàng Văn Huê

Thịnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

25-08-1969

C.hoa A,11,,20

1907

Nguyễn Trọng Hảo

Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1947

--

C.hoa A,3,,11

1908

Nguyễn Đức Liêm

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

5/2/1973

C.hoa A,2,,19

1909

Phạm Duy Mạnh

Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,25

1910

Phạm Ngọc  Quyền

Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

19-04-1973

C.hoa A,3,,19

1911

Nguyễn Đình Tài

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1966

1/8/1986

C.hoa A,3,,5

1912

Lê Đình Bình

Bùi Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

8/2/1973

C.hoa A,3,,20

1913

Thái Khắc Lâm

Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1958

30-05-1979

C.hoa A,3,,3

1914

Định Văn Ngụ

Đức Thanh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

18-12-1971

C.hoa A,11,,5

1915

Lê Hồng Sơn

Đức La, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

7/2/1973

C.hoa A,2,,9

1916

Trần Văn Sơn

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1951

29-12-1972

C.hoa A,2,,21

1917

Nguyễn Văn Sáu

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

29-12-1972

C.hoa A,2,,17

1918

Dương Xuân Tha

Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1939

5/2/1973

C.hoa A,11,,27

1919

Lương Văn Thắng

Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1964

1/3/1986

C.hoa A,3,,28

1920

Bùi Trọng Tam

Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1942

29-12-1972

C.hoa A,3,,13

1921

Nguyễn Văn Tân

Đức Thịnh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,11,,25

1922

Đinh Văn Tý

Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,16

1923

Bùi Văn Viễn

Thị Trấn Đức Thọ, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

3/3/1970

C.hoa A,1,,19

1924

Nguyễn Đình Vân

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

--

C.hoa A,2,,23

1925

Trần Đức Điền

Đức Diễn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

16-08-1976

C.hoa A,11,,13

1926

Nguyễn Trọng Đạt

Đức Dũng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1945

24-03-1970

C.hoa A,3,,7

1927

Nguyễn Đình Hiền

Phúc Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

--

C.hoa A,3,,8

1928

Nguyễn Đình Hiên

Phú Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

--

C.hoa A,11,,1

1929

Phạm Văn Nhi

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1952

15-01-1973

C.hoa A,1,,22

1930

Nguyễn Tống Nậm

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1940

4/3/1971

C.hoa A,11,,16

1931

Nguyễn Hồng Luyện

Kỳ Lạc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,10

1932

Nguyễn Tiến Phụng

Kỳ Phú, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,11

1933

Ngô Thị Quang

Xuân Hương, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,1,,23

1934

Hà Huy Trọng

Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,23

1935

Hoàng Ngọc Điền

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

15-02-1968

C.hoa A,11,,17

1936

Nguyễn Văn Dân

Nghĩa Phú, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

31-12-1985

C.hoa A,1,,27

1937

Nguyễn Văn Huệ

Tân Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

1/8/1985

C.hoa A,2,,30

1938

Nguyễn Doãn Phi

Quang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1955

1/12/1986

C.hoa A,3,,2

1939

Nguyễn Đức Phương

, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

21-02-1971

C.hoa A,11,,23

1940

Cao Văn Quý

Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,3

1941

Hoàng Như Xuân

Hoa Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1945

1/3/1971

C.hoa A,2,,5

1942

Nguyễn Văn Xuân

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1957

8/2/1978

C.hoa A,11,,3

1943

Nguyễn Viết Cường

Trung Đội Vinh, Vinh, Nghệ Tĩnh

1953

21-05-1987

C.hoa A,3,,29

1944

Nguyễn Văn Phú

Khu Phố 1, Vinh, Nghệ Tĩnh

 

16-03-1973

C.hoa A,2,,2

1945

Lê Xuân Hỷ

Xuân Thành, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1938

2/3/1967

C.hoa A,11,,20

1946

Võ Văn Thường

Xuân Yên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1963

20-09-1985

C.hoa A,3,,4

1947

Trần Quốc Đạt

Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,14

1948

Dương Đức An

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1949

22-09-1972

C.hoa A,2,,15

1949

Bạch Kim Ngọc

Hưng Khánh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1943

2/5/1987

C.hoa A,11,,7

1950

Nguyễn Văn Nhân

Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1947

2/3/1987

C.hoa A,11,,8

1951

Phạm Minh Khương

Tây Huỳnh Sơn, Thị xã Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

1941

24-03-1970

C.hoa A,11,,9

1952

Nguyễn Văn Khương

Xuân Nam, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,11,,10

1953

Lê Văn Mạnh

TD  Trường T.bình, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,16

1954

Lê Đăng Tín

Vĩnh Yên - Thạch Linh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

30/12/1947

3/1/1973

C.hoa A,2,,18

1955

Cao Văn Viên

Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1957

30-05-1978

C.hoa A,2,,26

1956

Nguyễn Văn Đại

Tâm Đinh, Chương Dương, Nghệ Tĩnh

1958

5/1/1978

C.hoa A,2,,28

1957

Quang Xuân Thuỷ

Thông Mông, Quảng Phong, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,1

1958

Nguyễn Đắc Trinh

Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1949

28-11-1970

C.hoa A,3,,27

1959

Trần Hữu Khánh

Hương Mỹ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

25-05-1978

C.hoa A,2,,13

1960

Nguyễn Văn Tưu

Lam Sơn, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

17-01-1967

C.hoa A,11,,29

1961

Nguyễn Văn Chuyên

An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,1,9

1962

Lê Viết Chuyên

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,3,42

1963

Dương Du

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

12/9/1972

,BTThiên,1,6

1964

Võ Đức Dục

, Lệ Ninh, Quảng Bình

 

--

,BTThiên,7,133

1965

Phạm Hữu Đại

Dương Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1952

3/8/1972

,BTThiên,1,13

1966

Trương Minh Đức

, Quảng Ninh, Quảng Bình

1940

3/12/1972

,BTThiên,5,83

1967

Đậu Như Hài

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

8/12/1972

,BTThiên,6,102

1968

Trần Thanh Hải

Hưng Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

9/8/1972

,BTThiên,4,72

1969

Phạm Văn Hạnh

Quảng Hưng, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

26-04-1971

,BTThiên,7,118

1970

Lê Văn Hiển

Tiên Hoà, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

1/4/1972

,BTThiên,2,25

1971

Đinh Văn Hoạnh

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1949

3/12/1972

,BTThiên,2,20

1972

Nguyễn Giáo Huấn

Ba Đồn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

5/8/1972

,BTThiên,5,75

1973

Lưu Đức Khánh

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

15-08-1972

,BTThiên,2,24

1974

Nguyễn Văn Khuyên

, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1953

3/12/1972

,BTThiên,7,113

1975

Phạm Xuân Kính

Quảng Trường, Quảng Trạch, Quảng Bình

1948

7/8/1972

,BTThiên,5,78

1976

Đinh Thanh Lan

Ngân Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1951

5/8/1972

,BTThiên,1,14

1977

Lê Ngọc Lâm

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

28-08-1972

,BTThiên,3,52

1978

Phạm Mẫu Lân

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1954

28-08-1972

,BTThiên,4,68

1979

Mai Văn Lẹ

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

1/4/1972

,BTThiên,1,15

1980

Hồ Khắc Liên

Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1951

20-06-1972

,BTThiên,6,107

1981

Trần Văn Liểu

Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

22-10-1972

,BTThiên,1,10

1982

Đinh Tiến Lộc

Hồng Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1949

30-10-1972

,BTThiên,3,44

1983

Trần Văn Lục

Quảng Văn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

11/7/1972

,BTThiên,6,104

1984

Võ Văn Lương

Hợp Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

 

--

,BTThiên,4,55

1985

Đinh Duy Lý

Sơn Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1948

8/8/1972

,BTThiên,7,111

1986

Trần Xuân Mậu

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1947

24-05-1972

,BTThiên,1,17

1987

Nguyễn Xuân Mưu

Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1949

7/8/1972

,BTThiên,6,91

1988

Nguyễn Văn Nắng

Đồng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1951

5/8/1972

,BTThiên,3,39

1989

Hoàng Văn Nghèo

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1946

8/9/1972

,BTThiên,5,73

1990

Trần Trung Nhâm

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1955

10/8/1972

,BTThiên,1,12

1991

Lê Văn Nhân

Hồng Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1953

5/8/1972

,BTThiên,1,18

1992

Nguyễn Thành Nhân

Quảng  Đông, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

5/1/1973

,BTThiên,1,11

1993

Nguyễn Ngọc Oai

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

1/5/1968

,BTThiên,4,

1994

Đặng Pháp

Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1953

5/2/1972

,BTThiên,7,112

1995

Trần Hữu Phúc

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

19-08-1972

,BTThiên,3,38

1996

Võ Hồng Quang

Lộc Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1953

8/4/1972

,BTThiên,7,126

1997

Cao Văn Quyết

Yên Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

 

-1974

,BTThiên,3,

1998

Nguyễn Văn Sơn

An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,3,40

1999

Nguyễn Quốc Tế

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

19-04-1971

,BTThiên,3,45

Tổng số điểm của bài viết là: 62 trong 25 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn