16:17 ICT Chủ nhật, 16/12/2018
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 519

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9183

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2998731

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (9)

Thứ sáu - 08/07/2011 11:05

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

2000

Cao Văn Thanh

Trung Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1950

26-06-1972

,BTThiên,4,59

2001

Nguyễn Trung Thành

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

8/9/1972

,BTThiên,2,36

2002

Phạm Quyết Thắng

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

16-04-1972

,BTThiên,4,69

2003

Trần Quang Thắng

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1945

6/4/1972

,BTThiên,5,74

2004

Trần Thìn

Đức Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1928

2/10/1953

,BTThiên,5,

2005

Nguyễn Văn Thời

Phong Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1954

10/8/1972

,BTThiên,4,67

2006

Từ Đình Toàn

Quảng Kim, Quảng Trạch, Quảng Bình

1953

10/7/1972

,BTThiên,4,71

2007

Phạm Thanh Trì

Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

8/4/1972

,BTThiên,1,8

2008

Nguyễn Anh Tuấn

Quảng Lợi, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

7/8/1972

,BTThiên,2,22

2009

Nguyễn Văn Tưởng

Quảng Hưng, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

7/8/1972

,BTThiên,1,16

2010

Nguyễn Văn Tứ

Quảng Thuỷ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

8/9/1972

,BTThiên,3,53

2011

Nguyễn Văn Ước

Phú Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1953

24-08-1972

,BTThiên,3,43

2012

Nguyễn Xuân Vệ

Dương Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1934

10/8/1972

,BTThiên,3,41

2013

Đinh Văn Vinh

Yên Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

 

14-07-1972

,BTThiên,3,46

2014

Trần Viết Xuân

Quảng Liên, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

1/4/1972

,BTThiên,4,70

2015

Nguyễn Xuyến

, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

17-01-1969

,BTThiên,7,120

2016

Phạm Thanh An

Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

8/9/1972

,BTThiên,6,103

2017

Lê Quang Đượm

Hải Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

15-04-1972

,BTThiên,3,49

2018

Nguyễn Hồng Quảng

Phú Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1954

7/9/1972

,BTThiên,5,76

2019

Đồng Sỹ Dũng

Phổ Phong, Đức Phổ, Quảng Ngãi

1949

15-04-1972

,BTThiên,3,37

2020

Nguyễn Thanh Đông

Phúc Thọ, Bố Trạch, Quảng Bình

 

-1974

,BTThiên,6,

2021

Lê Văn Ân

Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1949

5/8/1972

,BTThiên,7,110

2022

Phạm Quang Thắng

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1945

6/4/1972

,BTThiên,1,7

2023

Trần Văn Bằng

Ngã ba Triệu Phong, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

1/11/1969

,BTThiên,1,3

2024

Nguyễn Văn Bé

Tiểu Khu 3, Đông Hà, Quảng Trị

1952

30-07-1972

,BTThiên,6,95

2025

Nguyễn Đức Mỹ

, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế

 

18-04-1973

,BTThiên,6,134

2026

Hoàng Hữu Bính

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1930

14-06-1966

,BTThiên,2,30

2027

Nguyễn Bòn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

30-09-1972

,BTThiên,5,77

2028

Nguyễn Văn Bưởi

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1938

11/4/1972

,BTThiên,4,58

2029

Nguyễn Thị Ca

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1946

3/2/1952

,BTThiên,3,

2030

Nguyễn Minh Cầm

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

29-05-1967

,BTThiên,4,1956

2031

Nguyễn Đăng Chanh

Tiểu Khu 3, Đông Hà, Quảng Trị

1905

16-03-1947

,BTThiên,6,100

2032

Nguyễn Chẩm

, ,

 

--

,BTThiên,1,

2033

Nguyễn Đăng Chiến

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1921

15-01-1951

,BTThiên,4,63

2034

Dương Thị Chim

Triệu Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

1951

28-02-1973

,BTThiên,5,130

2035

Hoàng Hữu Chương

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

10/4/1971

,BTThiên,5,84

2036

Nguyễn Văn Chước

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1929

17-03-1953

,BTThiên,4,65

2037

Nguyễn Thị Cọt

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1905

3/2/1952

,BTThiên,2,

2038

Nguyễn Văn Cương

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1928

20-03-1954

,BTThiên,3,54

2039

Nguyễn Thị Cưởng

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

29-05-1967

,BTThiên,7,119

2040

Nguyễn Ngọc Cương

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1916

8/5/1973

,BTThiên,7,127

2041

Nguyễn Đồng

Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị

1920

3/3/1956

,BTThiên,2,

2042

Trần Văn Dung

, Ngã ba Triệu Phong, Quảng Trị

1942

20-07-1970

,BTThiên,1,5

2043

Nguyễn Độ

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1933

7/1/1971

,BTThiên,6,99

2044

Nguyễn Hữu Đức

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

17-01-1969

,BTThiên,4,64

2045

Lê Hai

Triệu Lương, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

21-06-1965

,BTThiên,5,90

2046

Hoàng Hậu

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1925

3/2/1947

,BTThiên,2,32

2047

Lê Xuân Hoàng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

21-02-1979

,BTThiên,7,125

2048

Dương Hồ

Triệu Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

1917

23-06-1963

,BTThiên,4,131

2049

Nguyễn Thị Hường

Tiểu khu 4, Đông Hà, Quảng Trị

 

1967

,BTThiên,3,47

2050

Nguyễn Văn Hữu

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1924

30-10-1949

,BTThiên,4,57

2051

Nguyễn Đức Kệ

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1928

-1952

,BTThiên,4,66

2052

Hoàng Khảm

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1926

3/2/1947

,BTThiên,2,27

2053

Hồ Xuân Khánh

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1956

17-06-1977

,BTThiên,7,124

2054

Nguyễn Thanh Lam

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

6/9/1966

,BTThiên,4,

2055

Nguyễn Công Lào

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1928

3/7/1949

,BTThiên,7,115

2056

Nguyễn Văn Lạp

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1921

5/5/1970

,BTThiên,7,117

2057

Nguyễn Thị Loan

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

12/11/1965

,BTThiên,7,121

2058

Nguyễn Văn Lỗ

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1925

28-10-1949

,BTThiên,4,62

2059

Hoàng Lộc

Triệu Hoà, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

25-08-1947

,BTThiên,2,26

2060

Nguyễn Xuân Lộc

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

 

4/7/1952

,BTThiên,1,

2061

Hoàng Văn Luyện

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

1943

6/5/1966

,BTThiên,6,128

2062

Lê Văn Lữ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

1/2/1952

,BTThiên,3,51

2063

Hồ Mãn

Cam Thanh, Đông Hà, Quảng Trị

1937

18-02-1972

,BTThiên,4,60

2064

Nguyễn Văn Minh

Triệu Bình, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1967

,BTThiên,2,21

2065

Hoàng Ngọc

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1925

3/2/1947

,BTThiên,2,28

2066

Hoàng Văn Ngô

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1917

3/2/1947

,BTThiên,2,29

2067

Nguyễn Đức Ngữ

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1926

20-02-1950

,BTThiên,6,97

2068

Hồ Thị Nhạn

Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị

1912

3/2/1952

,BTThiên,1,

2069

Lê Thanh Niệm

Hải Hưng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

8/7/1967

,BTThiên,7,114

2070

Nguyễn Văn Nồng

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1921

3/12/1951

,BTThiên,3,50

2071

Dư Quang Phố

Cam Mỹ, Cam Lộ, Quảng Trị

1928

6/3/1963

,BTThiên,7,122

2072

Nguyễn Phú

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

 

24-06-1966

,BTThiên,7,

2073

Hoàng Văn Phước

Cam Giang, Đông Hà, Quảng Trị

1954

22-12-1978

,BTThiên,5,

2074

Hoàng Quyền

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1925

3/2/1947

,BTThiên,1,31

2075

Nguyễn Sõ

Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị

1929

28-02-1951

,BTThiên,3,

2076

Nguyễn Sơn

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1954

2/6/1972

,BTThiên,6,98

2077

Nguyễn Ngọc Sơn

Tiểu khu 4, Đông Hà, Quảng Trị

1941

21-12-1972

,BTThiên,6,108

2078

Nguyễn Thanh Sơn

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1942

8/4/1972

,BTThiên,7,

2079

Nguyễn Văn Tằm

Tiểu khu 3, Đông Hà, Quảng Trị

1930

15-01-1951

,BTThiên,4,61

2080

Nguyễn Hữu Duy Tân

Tà Long, Hướng Hoá, Quảng Trị

1951

1/8/1968

,BTThiên,7,123

2081

Nguyễn Văn Tha

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

 

24-06-1950

,BTThiên,5,88

2082

Hoàng Xuân Thành

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

26-05-1976

,BTThiên,7,132

2083

Hoàng Thảo

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1925

19-04-1948

,BTThiên,2,34

2084

Nguyễn Thái

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1915

8/7/1956

,BTThiên,3,48

2085

Nguyễn Văn Thạnh

Cam Giang, Đông Hà, Quảng Trị

1935

15-05-1968

,BTThiên,5,79

2086

Nguyễn Đăng Thắng

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1927

2/7/1948

,BTThiên,6,105

2087

Nguyễn Công Thân

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1934

5/5/1954

,BTThiên,6,92

2088

Lê Văn Thìn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,BTThiên,4,

2089

Nguyễn Văn Thí

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1926

15-01-1951

,BTThiên,5,87

2090

Nguyễn Thuật

Triệu Hoà, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

21-12-1952

,BTThiên,2,33

2091

Trần Văn Thuyết

Gio Hà, Bến Hải, Quảng Trị

1948

14-07-1969

,BTThiên,1,2

2092

Trương Thị Thường

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

1920

-1951

,BTThiên,6,

2093

Nguyễn Đức Tịnh

Tiểu khu 3, Đông Hà, Quảng Trị

1915

10/11/1946

,BTThiên,7,116

2094

Hồ Ngọc Toàn

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1949

4/12/1973

,BTThiên,5,81

2095

Nguyễn Văn Tô

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1922

30-10-1949

,BTThiên,6,101

2096

Phan Văn Trâm

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

1911

4/12/1969

,BTThiên,6,

2097

Dương Bá Trì

Đông Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

1958

21-01-1980

,BTThiên,5,129

2098

Nguyễn Trị

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1945

24-06-1966

,BTThiên,7,

2099

Hoàng Trọng

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1921

8/3/1951

,BTThiên,2,35

2100

Phạm Tuyên

Hải Lệ, Hải Lăng, Quảng Trị

 

1970

,BTThiên,2,19

2101

Nguyễn Đức Tuý

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1931

1/7/1968

,BTThiên,6,94

2102

Nguyễn Văn Tùng

Tiểu khu 3, Đông Hà, Quảng Trị

1931

13-01-1951

,BTThiên,5,86

2103

Lê Tùng

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1923

27-03-1956

,BTThiên,6,96

2104

Lê Cảnh Vinh

Triệu Thành, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

6/2/1974

,BTThiên,5,82

2105

Nguyễn Văn Xá

, ,

 

7/4/1968

,BTThiên,5,85

2106

Nguyễn Công Xiêm

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1926

13-02-1953

,BTThiên,5,89

2107

Nguyễn Đức Xuất

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1921

13-07-1950

,BTThiên,6,93

2108

Trần Đức Thiết

Thôn ngã 3, Đông Hà, Quảng Trị

1950

17-01-1969

,BTThiên,1,1

2109

Trần Thị Huê

Tiểu khu 4, Đông Hà, Quảng Trị

1954

23-10-1969

,BTThiên,1,4

2110

Trương Xuân Hạnh

, , Bình Trị Thiên

 

--

,BTThiên,2,

2111

Lê Văn Hoà

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1957

17-10-1977

,BTThiên,6,108

2112

Hoàng Giai

Đông Giang, Đông Hà, Quảng Trị

1920

15-04-1954

,Q.Trị,1,1

2113

Nguyễn Tấn Đức

Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị

1963

29-05-1987

,Q.Trị,2,2

2114

Nguyễn Văn Bảo

Phường 3, Đông Hà, Quảng Trị

1920

28-08-1955

,Q.Trị,2,3

2115

Hoàng Đình Diệp

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

1922

5/5/1967

,Q.Trị,3,4

2116

Hoàng Thanh Tâm

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

1935

21-03-1969

,Q.Trị,4,6

2117

Phạm Ngọc Hoà

Phường 2, Đông Hà, Quảng Trị

1959

2/5/1979

,Q.Trị,5,7

2118

Hoàng Đức Trẩm

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

1948

16-06-1968

,Q.Trị,1,11

2119

Tu Tấn Thành

Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi

1947

8/9/1970

,Q.Trị,5,

2120

Tu Đình Trung

Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi

1916

28-11-1947

,Q.Trị,4,

2121

Nguyễn Xuân Mỹ

Đông Lương, Đông Hà, Quảng Trị

1931

10/3/1951

,Q.Trị,1,10

2122

Hoàng Thị Nưa

Triệu Thành, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

-1953

,Q.Trị,3,5

2123

Nguyễn Đức Cảnh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1960

9/3/1986

,Q.Trị,2,12

2124

Lê Thanh Niệm

Hải Hưng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

8/7/1967

,Q.Trị,1,13

2125

Nguyễn Thanh Tâm

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1929

8/10/1963

,Q.Trị,2,14

2126

Nguyễn Quốc Hàm

Triệu Thành, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

21-05-1954

,Q.Trị,3,

2127

Hoàng Đức Nghiệm

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

1924

-1952

,Q.Trị,1,16

2128

Bùi Xuân Hoành

Cộng Hoà, Nam Sách, Hải Hưng

 

29-07-1972

,H.Hưng,9,147

2129

Phạm Quang Hải

Số 147 Lê Lợi, Hưng Yên, Hải Hưng

1942

15-04-1972

,H.Hưng,1,7

2130

Nguyễn Bách Hải

Nguyễn Huệ, Khoái Châu, Hải Hưng

1945

17-04-1972

,H.Hưng,14,228

2131

Trần Như Hãn

Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng

1950

28-04-1972

,H.Hưng,3,40

2132

Đinh Xuân Hạnh

Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng

1952

20-03-1971

,H.Hưng,2,23

2133

Nguyễn Xuân Hạnh

Cẫm Văn, Cẫm Giàn, Hải Hưng

1949

27-02-1971

,H.Hưng,12,188

2134

Nguyễn Văn Hận

Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng

1954

4/9/1972

,H.Hưng,6,89

2135

Hà Văn Hiền

Phú Cường, Kim Động, Hải Hưng

1951

15-04-1972

,H.Hưng,1,6

2136

Vũ Xuân Hiền

Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Dương

1952

14-09-1972

,H.Hưng,8,126

2137

Nguyễn Khắc Hiếu

Cổ Dưng, Kim Thành, Hải Hưng

1938

4/7/1972

,H.Hưng,1,11

2138

Nguyễn Chí Hiệp

Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1941

17-08-1972

,H.Hưng,8,123

2139

Nguyễn Đình Hiệu

Thanh Giang, Thanh Niêm, Hải Hưng

 

17-09-1972

,H.Hưng,7,102

2140

Nguyễn Văn Hoà

Tường Vu, Kim Thành, Hải Hưng

1954

5/7/1972

,H.Hưng,6,84

2141

Lê Văn Hoàn

Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng

1952

22-08-1972

,H.Hưng,5,83

2142

Trần Văn Hoá

Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng

1950

19-07-1972

,H.Hưng,5,76

2143

Nguyễn Trọng Hởi

Tân Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng

1951

1/10/1972

,H.Hưng,9,149

2144

Đặng Văn Huẫn

Hồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1954

6/2/1971

,H.Hưng,4,59

2145

Nguyễn Chí Huân

Minh Phương, Tiến Lữ, Hải Hưng

1954

25-05-1972

,H.Hưng,12,199

2146

Đoàn Quang Huy

Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng

1953

23-04-1972

,H.Hưng,7,105

2147

Nguyễn Văn Hùng

Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng

1950

5/5/1968

,H.Hưng,2,31

2148

Đoàn Mạnh Hùng

Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng

 

27-02-1971

,H.Hưng,7,144

2149

Trần Xuân Hương

Số 10 Minh Khai, Yên Mỹ, Hải Hưng

1952

27-04-1972

,H.Hưng,1,1

2150

Nguyễn Đình Hường

Đồng Giao, Kim Thành, Hải Hưng

1945

18-10-1972

,H.Hưng,12,191

2151

Trần Văn Hữu

Lai Cách, Cẩm Giang, Hải Hưng

1946

14-02-1971

,H.Hưng,10,159

2152

Lê Khắc Hữu

Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng

1950

27-09-1972

,H.Hưng,10,163

2153

Lê Khắc Hữu

Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng

1950

7/9/1972

,H.Hưng,9,139

2154

Nguyễn Văn ích

Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng

1955

30-10-1972

,H.Hưng,10,168

2155

Lê Văn Kha

Nghĩa Lễ, Mỷ Hào, Hải Hưng

 

27-06-1972

,H.Hưng,13,210

2156

Hoàng Cao Khải

Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1953

3/3/1972

,H.Hưng,10,155

2157

Trần Trọng Khảm

Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1949

19-02-1971

,H.Hưng,3,49

2158

Lê Xuân Kháng

Quảng Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

22-03-1971

,H.Hưng,4,66

2159

Nguyễn Văn Khánh

Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng

1953

10/1/1972

,H.Hưng,10,156

2160

Nguyễn Văn Khoái

Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1947

13-03-1971

,H.Hưng,2,20

2161

Đ/C Khôi

Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

 

--

,H.Hưng,3,52

2162

Hoàng Văn Khu

Kim Lương, Kim Thành, Hải Hưng

1954

17-09-1972

,H.Hưng,11,174

2163

Nguyễn Văn Kiểm

Tiền Phong, Thanh Niệm, Hải Hưng

 

1/9/1971

,H.Hưng,3,46

2164

Nguyễn Văn Kiểu

Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng

1952

17-07-1972

,H.Hưng,5,78

2165

Phạm Sỹ Tiến

Hoàng Phúc, Tân Kỳ, Hải Hưng

 

10/4/1972

,Hà Nam Ninh,19,257

2166

Đặng Hữu Kim

An Bình, Nam Sách, Hải Hưng

1951

4/8/1972

,H.Hưng,7,108

2167

Nguyễn Văn Kíp

Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng

1952

9/4/1972

,H.Hưng,7,115

2168

Nguyễn Văn Lăng

Đông Kỳ, Yên Mỹ, Hải Hưng

1942

12/2/1971

,H.Hưng,3,36

2169

Nguyễn Văn Lân

Vân Đức, Chí Linh, Hải Hưng

1954

20-09-1972

,H.Hưng,13,203

2170

Đỗ Văn Liễn

Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng

1951

11/4/1972

,H.Hưng,6,95

2171

Đào Quang Liệu

Tử Ninh, Cẩm Giang, Hải Hưng

1947

6/6/1971

,H.Hưng,4,62

2172

Hoàng Văn Long

Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng

1954

13-09-1972

,H.Hưng,9,136

2173

Đào Mạnh Long

Thuần Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

1949

28-04-1972

,H.Hưng,3,38

2174

Ngô Văn Lộc

Tân Hưng, Tiến Lử, Hải Hưng

1947

15-07-1972

,H.Hưng,12,201

2175

Hoàng Văn Luận

Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng

1953

16-08-1972

,H.Hưng,10,167

2176

Nguyễn Văn Luật

Đoàn Kết, Thanh Niệm, Hải Hưng

1955

3/9/1972

,H.Hưng,10,164

2177

Đỗ Ngọc Lương

Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng

1955

25-06-1972

,H.Hưng,12,196

2178

Nguyễn Văn Lưu

, ,

 

--

,H.Hưng,13,205

2179

Tạ Xuân Mão

Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng

1937

20-08-1972

,H.Hưng,5,77

2180

Nguyễn Văn Mão

Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng

1952

19-09-1972

,H.Hưng,9,142

2181

Nguyễn Văn Mạch

Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng

1949

25-02-1971

,H.Hưng,4,58

2182

Ngô Văn Mạnh

Chiến Thắng, Ân Thi, Hải Hưng

 

1/4/1971

,H.Hưng,9,148

2183

Nguyễn Văn Mẫm

Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng

1954

20-09-1972

,H.Hưng,13,207

2184

Lê Văn Muối

Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng

1952

12/4/1972

,H.Hưng,1,14

2185

Lê Văn Muối

Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng

 

1972

,H.Hưng,13,219

2186

Nguyễn Văn Nam

Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng

1945

28-08-1972

,H.Hưng,10,157

2187

Nguyễn Văn Năng

Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng

1948

12/2/1971

,H.Hưng,2,29

2188

Nguyễn Văn Nết

Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng

1950

15-04-1972

,H.Hưng,1,17

2189

Bùi Văn Ngà

Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng

1954

17-07-1972

,H.Hưng,14,232

2190

Trường Văn Nghìn

Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng

1952

5/7/1972

,H.Hưng,11,170

2191

Nguyễn Minh Nghĩa

Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng

1950

8/9/1972

,Hà Nam Ninh,16,213

2192

Nguyễn Văn Ngọc

Kim Ngưu, Khoái Châu, Hải Hưng

1954

13-06-1972

,H.Hưng,13,217

2193

Trương Xuân Nhạ

Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng

1949

21-08-1972

,H.Hưng,8,122

2194

Phạm Văn Nhạ

ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng

1942

8/6/1972

,H.Hưng,5,74

2195

Hoàng Văn Nhẫn

Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

 

14-07-1972

,H.Hưng,11,171

2196

Nguyễn Văn Nhỡ

An Lương, Thanh Hà, Hải Hưng

1953

10/9/1972

,H.Hưng,10,160

2197

Nguyễn Khắc Nhu

Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng

1952

15-08-1972

,H.Hưng,10,166

2198

Đỗ Văn Nhung

Liên Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng

1946

8/8/1972

,H.Hưng,13,216

2199

Bùi Văn Pha

Cẩm Lệ, Kim Thành, Hải Hưng

1952

19-03-1971

,H.Hưng,2,25

2200

Đào Duy Phái

Nhân Hoà, Mỹ Hào, Hải Hưng

1949

21-03-1972

,H.Hưng,10,161

2201

Đỗ Văn Phấn

ái Quốc, Tiến Lữ, Hải Hưng

1944

7/9/1972

,H.Hưng,14,226

2202

Hoàng Văn Phiên

Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng

1950

26-03-1971

,H.Hưng,3,37

2203

Đặng Văn Phong

Thanh Bĩnh, Thanh Hà, Hải Hưng

1952

19-03-1971

,H.Hưng,2,24

2204

Nguyễn Văn Phú

Toàn Tiến, Kim Đồng, Hải Hưng

1946

26-06-1972

,H.Hưng,7,106

2205

Trần Hữu Phú

Thanh Sơn, Thanh Hà, Hải Hưng

1954

12/12/1972

,H.Hưng,14,230

2206

Nguyễn Đạo Phúc

Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng

1954

1/2/1972

,H.Hưng,11,182

2207

Nguyễn Văn Phúc

Tứ Dân, Khoái Châu, Hải Hưng

1950

15-06-1968

,H.Hưng,3,42

2208

Nguyễn Đình Quai

Tân Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng

1942

26-06-1972

,H.Hưng,11,176

2209

Nguyễn Văn Quang

Xuân Quang, Văn Giang, Hải Hưng

1951

16-09-1972

,H.Hưng,6,98

2210

Đào Duy Quầy

Tân Lương, Ninh Giang, Hải Hưng

1952

8/9/1972

,H.Hưng,12,194

2211

Nguyễn Văn Quyền

Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng

1950

28-09-1972

,H.Hưng,4,55

2212

Nguyễn Đức Quyền

Liên Bạt, Thanh Hà, Hải Hưng

 

22-09-1972

,H.Hưng,11,178

2213

Vũ Văn Quý

Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng

1951

24-03-1971

,H.Hưng,4,58

2214

Trần Thanh Quý

Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

1951

17-09-1972

,H.Hưng,4,54

2215

Bùi Văn Sáu

Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng

 

17-07-1972

,H.Hưng,5,79

2216

Phạm Ngọc Sông

Thái Tân, Nam Sách, Hải Hưng

 

9/10/1972

,H.Hưng,5,68

2217

Nguyễn Văn Suý

Hoà Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

1940

2/12/1972

,H.Hưng,8,134

2218

Vũ Văn Tá

Tân Trào, Thanh Niệm, Hải Hưng

1954

1/5/1972

,H.Hưng,11,184

2219

Phạm Văn Tâm

Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1951

2/7/1972

,H.Hưng,2,27

2220

Trần Minh Tân

Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng

 

5/5/1968

,H.Hưng,2,27

2221

Doãn Đình Tân

Đoàn Dào, Phú Cừ, Hải Hưng

 

21-08-1972

,H.Hưng,13,211

2222

Phạm Văn Tầm

Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng

1953

7/10/1972

,H.Hưng,4,53

2223

Nguyễn Chí Than

Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng

1949

2/3/1971

,H.Hưng,11,179

2224

Ninh Văn Thanh

Phú Diên, Nam Sách, Hải Hưng

1955

16-08-1972

,H.Hưng,9,135

2225

Đỗ Chí Thanh

Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng

 

27-04-1972

,H.Hưng,7,112

2226

Bùi Đăng Thà

Trường Chinh, Phú Cừ, Hải Hưng

1950

20-08-1972

,H.Hưng,9,138

2227

Nguyễn Ngọc Thành

Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng

1942

15-06-1972

,H.Hưng,2,18

2228

Nguyễn Trung Thành

Kim Ngàn, Khoái Châu, Hải Hưng

 

18-06-1972

,H.Hưng,8,131

2229

Nguyễn Văn Thả

Khu 5, Ninh Giang, Hải Hưng

1949

18-05-1971

,H.Hưng,6,91

2230

Lê Văn Thái

Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng

1955

15-04-1972

,H.Hưng,1,8

2231

Đặng Văn Thẩm

Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng

1949

10/9/1972

,H.Hưng,13,208

2232

Đào Quang Thậm

Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng

1947

28-04-1972

,H.Hưng,2,34

2233

Đỗ Văn Thèm

Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1952

17-03-1971

,H.Hưng,2,22

2234

Lê Xuân Thế

Nguyễn Trải, Ân Thi, Hải Hưng

1950

20-02-1971

,H.Hưng,6,96

2235

Trương Khắc Thiệp

Cộng Hoà, Kim Thành, Hải Hưng

1942

6/6/1968

,H.Hưng,4,60

2236

Nguyễn Văn Thiết

Cổ Lể, Ninh Giang, Hải Hưng

 

19-02-1971

,H.Hưng,11,175

2237

Vũ Ngọc Thiệp

Phan Chu Trinh, Ân Thi, Hải Hưng

1935

28-05-1968

,H.Hưng,3,48

2238

Nguyễn Văn Thịnh

Trung Hưng, Yên Mỹ, Hải Hưng

1947

1/9/1972

,H.Hưng,12,192

2239

Nguyễn Xuân Thịnh

Ngô Quyền, Tiến Lữ, Hải Hưng

 

18-09-1972

,H.Hưng,9,144

2240

Nguyễn Hữu Thọ

Cẩm Vân, Cẩm Giang, Hải Hưng

1953

5/2/1972

,H.Hưng,10,154

2241

Lương Xuân Thống

Thạch Quang, Nam Sách, Hải Hưng

 

5/7/1972

,H.Hưng,1,4

2242

Phạm Xuân Thành

Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1952

24-06-1972

,H.Hưng,12,198

2243

Nguyễn Huy Thuận

Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng

1945

7/10/1972

,H.Hưng,6,94

2244

Vũ Quang Thuỳ

Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng

 

7/9/1972

,H.Hưng,9,151

2245

Vũ Văn Thuỳ

Lệ Ninh, Kinh Môn, Hải Hưng

 

7/8/1972

,Hà Nam Ninh,19,255

2246

Ngô Văn Thuý

Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng

1940

25-03-1971

,H.Hưng,3,35

2247

Nguyễn Thanh Thuý

Trần Phú, Ân Thi, Hải Hưng

1954

23-04-1972

,H.Hưng,7,107

2248

Dương Bá Thú

Thanh Lương, Kinh Môn, Hải Hưng

1955

10/9/1972

,H.Hưng,13,213

2249

Phan Văn Thường

Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Hưng

 

22-06-1972

,H.Hưng,1,9

2250

Lê Văn Thứ

Đoàn Kết, Ân Thi, Hải Hưng

1950

15-03-1971

,H.Hưng,4,56

Tổng số điểm của bài viết là: 82 trong 21 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn