00:13 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 60

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11065

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195865

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Gio Linh

Thứ năm - 07/07/2011 16:59

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Xuân Cần

Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ An

 

1972

,D.dự,,1

2

Lê Đồng

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

 

17-10-1969

,D.dự,,2

3

Nguyễn Bính

Gio Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

 

18-05-1967

,D.dự,,3

4

Trần Hồng Trường

Gio Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

 

1947

,D.dự,,4

5

Cổ Tuế

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

12/7/1947

,D.dự,,5

6

Lê Văn Phú

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

 

4/4/1966

,18,1,8

7

Lê Mẹo

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1917

31-08-1951

,18,1,9

8

Nguyễn Viết Mạnh

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

1968

,18,1,10

9

Võ Tính

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1931

5/12/1953

,18,1,12

10

Văn Phước

, ,

 

--

,18,2,19

11

Nguyễn Thị Thu Hồng

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

 

31-03-1972

,18,2,23

12

Võ Thế Tân

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

 

--

,18,2,22

13

Trịnh Văn Tập

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1944

15-01-1967

,18,3,34

14

Trịnh Văn Kiều

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

 

25-08-1953

,18,3,35

15

Nguyễn Thị Mén

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1933

-1970

,16,1,1

16

Lê Thị Chanh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1950

-1976

,16,1,2

17

Bùi Thị Miền

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1953

24-05-1969

,16,1,3

18

Nguyễn Thị Mai

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1951

24-02-1969

,16,1,4

19

Trần Văn Ngọ

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1933

-1959

,16,1,5

20

Phạm Lân

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1907

-1952

,16,1,6

21

Trần Văn Đính

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

29-11-1948

,16,1,7

22

Mai Văn Đàm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1907

5/1/1948

,16,1,8

23

Nguyễn Minh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1910

5/1/1948

,16,1,9

24

Nguyễn Đình Mại

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

28-03-1951

,16,1,10

25

Lê Văn Cháu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1911

24-04-1952

,16,1,11

26

Nguyễn Đức Gia

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1919

10/5/1967

,16,1,12

27

Nguyễn Thị Thu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1945

30-3-1972

,16,1,13

28

Hồ Văn Sừng

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1936

27-12-1970

,16,1,14

29

Nguyễn ích Phụ

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1930

23-04-1949

,16,2,15

30

Nguyễn Bình

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1923

-1953

,16,2,16

31

Nguyễn Sắt

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1918

30-05-1952

,16,2,17

32

Nguyễn Biệc

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

25-08-1951

,16,2,18

33

Trần Đình Thiên

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

4/4/1966

,16,2,19

34

Nguyễn Hữu Thường

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1952

-1977

,16,2,20

35

Trần Nậy

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1907

-1951

,16,2,21

36

Nguyễn Văn Phương

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1948

9/9/1967

,16,2,22

37

Lê Viết Dũng

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1944

31-03-1966

,16,2,23

38

Nguyễn Toản

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1919

-1950

,16,2,24

39

Trần Tràn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

30-10-1947

,16,2,25

40

Trần Chút

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

23-10-1953

,16,2,26

41

Nguyễn Hữu Hai

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1937

-1975

,16,2,27

42

Nguyễn Ngọc Gia

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1919

23-02-1947

,16,2,28

43

Hồ Văn Xiêm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1930

31-12-1964

,16,3,29

44

Nguyễn Thí

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

1949

,16,3,30

45

Nguyễn Văn Đà

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1928

31-12-1954

,16,3,31

46

Nguyễn Khiêm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1953

30-03-1972

,16,3,32

47

Trần Văn Lý

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

3/11/1948

,16,3,33

48

Hồ Văn Tháo

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1914

8/2/1948

,16,P,34

49

Trần Ngọc Lợ

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1919

31-12-1948

,16,3,35

50

Trần Hữu Phiếu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1937

10/11/1978

,16,3,36

51

Dương Văn Phú

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1887

15-06-1966

,16,3,37

52

Dương Đĩu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

24-05-1969

,16,3,38

53

Dương Phong

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1945

-1949

,16,3,39

54

Dương Xuyến

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1928

19-07-1954

,16,3,40

55

Phan Văn Phong

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1933

31-12-1952

,16,3,41

56

Trần Chắt

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

30-12-1966

,16,3,42

57

Hồ Văn Sơn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1946

8/8/1972

,16,4,43

58

Hồ Văn Lễ

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1952

1972

,16,4,44

59

Hồ Văn Luyện

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

-1949

,16,4,45

60

Nguyễn Kỉnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1926

5/4/1952

,16,4,46

61

Ngô Văn Chương

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1936

31-12-1963

,16,4,47

62

Ngô Quang Thịnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

31-12-1953

,16,4,48

63

Ngô Quang Lợi

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

11/7/1947

,16,4,49

64

Trần Vĩnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

27-03-1953

,16,4,50

65

Võ Văn Nhật

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1937

4/8/1966

,16,4,51

66

Nguyễn Hường

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1927

-1951

,16,4,52

67

Nguyễn Bút

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1915

12/10/1952

,16,4,53

68

Trần Đình Giáo

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

-1949

,16,4,54

69

Lê Bé

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1941

21-11-1966

,16,4,55

70

Nguyễn Căng

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

31-12-1964

,16,4,56

71

Trần Liêm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

1947

,16,5,57

72

Trần Minh Châu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

31-05-1968

,16,5,58

73

Lê Lương

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1948

31-12-1967

,16,5,59

74

Trần Sấm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1930

23-09-1949

,16,5,60

75

Trần Lào

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1910

10/12/1948

,16,5,61

76

Trần Điểm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

12/7/1968

,16,5,62

77

Trần Hiệu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1954

23-08-1971

,16,5,63

78

Nguyễn Hữu Biền

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1930

22-12-1967

,16,5,64

79

Mai Văn Lựu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1927

-1961

,16,5,65

80

Nguyễn Tài Vân

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1933

4/12/1961

,16,5,66

81

Trần Nại

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

2/10/1949

,16,5,67

82

Trần Mén

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

2/10/1949

,16,5,68

83

Nguyễn Văn Bòn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1947

30-08-1968

,16,5,69

84

Nguyễn Đình Quy

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

4/11/1951

,16,6,70

85

Nguyễn Chiêm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1913

23-12-1952

,16,6,71

86

Đoàn Văn Thâm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

31-12-1950

,16,6,72

87

Nguyễn Cưởng

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1924

3/3/1952

,16,6,73

88

Đoàn Văn Thìn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1926

16-05-1964

,16,6,74

89

Trần Khoá

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

1/7/1948

,16,6,75

90

Hồ Quang Đông

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1928

19-04-1965

,16,6,76

91

Trần Văn Lưu

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1924

20-03-1948

,16,6,77

92

Lê Văn Sanh

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1921

30-11-1950

,16,6,78

93

Nguyễn Khắc Lào

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

31-12-1954

,16,6,79

94

Nguyễn Văn Đường

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1933

31-02-1953

,16,6,80

95

Nguyễn Đức Thế

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

1965

,16,6,81

96

Lê Văn Xinh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

1952

,16,6,82

97

Nguyễn Sào

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

5/5/1948

,16,6,83

98

Lê Xuân Giản

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1921

-1953

,16,6,84

99

Lê Văn Tú

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1947

16-11-1966

,16,7,85

100

Nguyễn Đức Du

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1948

29-04-1968

,16,7,86

101

Nguyễn Văn Đào

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

-1958

,16,7,87

102

Trần Huy

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1916

-1952

,16,7,88

103

Trần Văn Huấn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1944

12/12/1970

,16,7,89

104

Trần Châu Quang

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

1951

,16,7,90

105

Đoàn Dung

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1915

2/10/1949

,16,7,91

106

Đoàn Kiều

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1920

-1956

,16,7,92

107

Nguyễn út

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

11/1/1952

,16,7,93

108

Đoàn Văn Hoè

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

-1955

,16,7,94

109

Ngô Đình Hoành

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

 

21-11-1949

,16,7,95

110

Phùng Chương Giáo

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1932

-1949

,16,7,96

111

Nguyễn Tú

Cẩm Phổ -Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1927

1953

,16,7,97

112

Lê Xuân Bích

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1930

31-05-1953

,16,7,98

113

Lê Văn Đá

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1923

14-04-1968

,17,1,99

114

Lê Dàn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1937

19-12-1969

,17,1,100

115

Lê Văn Đỉu

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1945

31-03-1972

,17,1,101

116

Nguyễn Văn Lánh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

1968

,17,1,102

117

Nguyễn Hồng

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

-1952

,17,1,103

118

Trần Văn Hoà

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1944

20-07-1968

,17,1,104

119

Nguyễn Giải

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1940

28-02-1968

,17,1,105

120

Trần Đức Hải

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1954

28-09-1971

,17,1,106

121

Trần Thí

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1931

31-01-1954

,17,1,107

122

Trần Văn Dự

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1919

-1954

,17,1,108

123

Nguyễn Vĩnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

21-03-1948

,17,1,109

124

Nguyễn Em

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

-1960

,17,1,110

125

Lê Văn Phong

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1929

-1954

,17,1,111

126

Nguyễn Hữu Chút

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1923

30-11-1947

,17,1,112

127

Đoàn Văn Gia

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1931

15-06-1954

,17,2,113

128

Trần Đình Đới

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1930

31-12-1950

,17,2,114

129

Trần Thâm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

28-04-1948

,17,2,115

130

Hoàng Văn Hoàn

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1928

21-08-1965

,17,2,116

131

Nguyễn Hữu Qua

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1907

20-11-1949

,17,2,117

132

Nguyễn Hanh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

10/2/1949

,17,2,118

133

Trần Văn Hồng

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1945

4/5/1969

,17,2,119

134

Nguyễn Đăng Hào

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1949

4/8/1974

,17,2,120

135

Lê Quốc Thúc

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1955

25-10-1978

,17,2,121

136

Trần Văn Thử

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1958

2/2/1979

,17,2,122

137

Trần Văn Thọ

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1954

22-06-1976

,17,2,123

138

Nguyễn Dư

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1910

28-04-1951

,17,2,124

139

Đoàn Văn Hạnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1915

20-10-1947

,17,3,125

140

Trần Ngọc Nậy

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1917

29-10-1947

,17,3,126

141

Nguyễn Thiên

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1935

1971

,17,3,127

142

Phạm Văn Phương

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1910

15-01-1949

,17,3,128

143

Lê Văn Chắt

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1946

5/11/1967

,17,3,129

144

Trần Đình Bích

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

5/8/1949

,17,3,130

145

Đỗ Quang Đài

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1916

-1957

,17,3,131

146

Lê Văn Bỉnh

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

26-03-1948

,17,3,132

147

Ngô Xuân Đồng

Gio Quang, Gio Linh, Quảng Trị

1904

1959

,17,3,133

148

Hồ Đức Quản

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

1929

-1975

,17,3,134

149

Ngô Phong

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

 

25-06-1972

,17,3,135

150

Trần Chí

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1925

-1949

,17,3,136

151

Nguyễn Khắc Lai

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1924

9/1/1949

,17,3,137

152

Trần Miến

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1919

-1973

,17,4,138

153

Lê Thị Trúc Phương

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

1970

30-10-1983

,17,4,139

154

Trần Cường

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

 

1948

,17,4,140

155

Lê Tiềm

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1922

15-03-1947

,17,4,141

156

Trần Trí Nghị

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1915

-1953

,17,4,142

157

Hoàng Đường

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

1926

15-02-1948

,17,4,143

158

Trần Lực

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

 

--

,17,4,144

159

Nguyễn Vinh

Gio Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1914

20-05-1966

,15,1,1

160

Nguyễn Đình Thành

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1927

20-04-1947

,15,1,2

161

Hoàng Anh

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1925

10/8/1948

,15,1,3

162

Dương Văn Quế

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1918

30-01-1948

,15,1,4

163

Lê Đình Tuế

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1924

1948

,15,1,5

164

Lê Đình Tùng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1922

1948

,15,1,6

165

Hoàng Xuân Tuyến

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1930

13-12-1952

,15,1,7

166

Nguyễn Tương

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1926

31-3-1953

,15,1,8

167

Nguyễn Phương

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

 

5/5/1953

,15,1,9

168

Lê Văn Thơ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1931

13-03-1952

,15,1,10

169

Hoàng Xuân Khiển

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1922

20-10-1957

,15,1,12

170

Hoàng Xuân Kết

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1920

12/1/1948

,15,1,12

171

Hoàng Xuân Giảng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1934

31-12-1963

,15,1,13

172

Cao Văn Bồi

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1907

30-02-1949

,15,1,14

173

Trần Văn Hiểm

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

22-12-1952

,15,2,15

174

Trần Hữu Chương

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1918

-1952

,15,2,16

175

Nguyễn Đức Châu

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1915

17-06-1949

,15,2,17

176

Nguyễn Khắc Vỹ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1927

-1951

,15,2,18

177

Trần Văn Sạn

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1930

-1957

,15,2,19

178

Trần Ngọc Con

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1927

-1953

,15,2,20

179

Phan Văn Khâm

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

10/12/1947

,15,2,21

180

Phan Văn Vũ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1922

31-05-1947

,15,2,22

181

Phan Văn Châu

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1917

25-01-1947

,15,2,23

182

Nguyễn Để

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1920

29-09-1949

,15,2,24

183

Nguyễn Văn Lâm

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1942

31-01-1952

,15,2,25

184

Nguyễn Đức Linh

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1892

27-01-1954

,15,2,26

185

Lê Quốc Quang

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1944

18-05-1965

,15,3,27

186

Lê Quốc Đẳn

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1941

31-05-1965

,15,3,28

187

Lê Quốc Vinh

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1938

15-01-1937

,15,3,29

188

Lê Quốc Khôi

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1931

25-10-1968

,15,2,30

189

Võ Kham

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1916

31-01-1947

,15,3,31

190

Lê Đình Thiêm

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1945

-1974

,15,3,32

191

Hoàng Xuân Thăng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1920

21-07-1949

,15,3,33

192

Lê Đình An

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

-1957

,15,3,34

193

Lê Hữu Hồ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1912

--

,15,3,35

194

Thiềm Sừng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1915

4/5/1965

,15,3,36

195

Lê Quang Huỳnh

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1950

28-06-1970

,15,4,37

196

Lê Quang Kiệm

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1942

30-05-1971

,15,4,38

197

Lê Quang Đồng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1940

10/5/1968

,15,4,39

198

Lê Quang Thứ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1938

27-6-1967

,15,4,40

199

Lê Quang Lượng

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1932

19-5-1954

,15,4,41

200

Lê Quang Chính

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1932

31-01-1951

,15,4,42

201

Lê Quang Tánh

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1918

16-02-1947

,15,4,43

202

Lê Quang Lễ

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1921

10/12/1947

,15,4,44

203

Lê Quang Sung

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1913

4/9/1953

,15,4,45

204

Trần Quốc Ban

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1930

31-12-1952

,15,5,46

205

Nguyễn Văn ánh

, ,

 

1972

,3,1,1

206

Bùi Văn Hiếu

, ,

 

1972

,3,1,2

207

Phan Văn Chí

Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

7/5/1967

,3,1,3

208

Trịnh Văn Dần

Nghi Đồng, Nghi Lọc, Nghệ An

1950

11/6/1971

,3,1,4

209

Nguyễn Văn Am

, ,

 

--

,3,1,5

210

Phạm Văn Hùng

, ,

 

--

,3,1,6

211

Nguyễn Đức Long

, ,

 

--

,3,1,7

212

Nguyễn Văn Cung

, ,

 

14-02-1961

,3,1,8

213

Lê Văn Quang

, ,

 

--

,3,1,9

214

Nguyễn Minh Bạch

Kim Liên, Tiến Dũng, Nghệ An

 

--

,3,1,10

215

Lê Văn Lâu

, ,

 

--

,3,1,11

216

Nguyễn Thế Bảy

, Tân Kỳ, Nghệ An

 

1972

,3,1,12

217

Lê Hồng Ngân

Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà

 

--

,3,2,13

218

Vũ Hồng Quảng

, ,

 

--

,3,2,14

219

Lê Văn Phao

, ,

 

--

,3,2,15

220

Nguyễn Thị Nguyệt

Nam Lien, Nam Đàn, Nghệ An

 

--

,3,2,16

221

Lê Khắc Toàn

Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1946

17-4-1970

,3,2,17

222

Đồng chí: Tương

, ,

 

--

,3,2,18

223

Nguyễn Hồng Cương

Thành Công, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

4/4/1970

,3,2,19

224

Trịnh Ngọc Hảo

Giao Xuân, Xuân Thủy, Nam Hà

1951

14-01-1971

,3,2,20

225

Lê Văn Xiêm

Đông Thi, Đông Sơn, Thanh Hoá

1950

14-1-1971

,3,2,21

226

Trần Văn Kiêu

Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1950

14-1-1971

,3,2,22

227

Lê Văn Tám

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1944

20-12-1970

,3,2,23

228

Nguyễn Hữu Phúc

Minh Tân, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1947

14-1-1971

,3,2,24

229

Đỗ Xuân Mão

, Trường Chinh, Hải Hưng

1956

14-1-1971

,3,3,25

230

Nguyễn Hùng Ngọc

Mỹ Lược, Trường Chinh, Hải Hưng

 

--

,3,3,26

231

Hoàng Văn Huân

Phú Nhi, Viễn Sơn, Sơn Tây

 

4/6/1972

,3,3,27

232

Thái Văn Nam

, ,

 

-1984

,3,3,28

233

Đồng chí: Thắng

, , Thái Bình

 

1974

,3,3,29

234

Dương Văn Lựu

, Nghi Lộc, Nghệ An

 

12/2/1972

,3,3,30

235

Đỗ Hồng Quân

, , Thái Bình

 

--

,3,3,31

236

Hoàng Công Minh

Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

9/2/1972

,3,3,32

237

Nguyễn Chăm

, ,

 

--

,3,3,33

238

Đồng chí: Đại

, ,

 

--

,3,3,34

239

Đồng chí: Đậu

, , Hà Tĩnh

 

1952

,3,3,35

240

Linh Đỏ

, ,

 

--

,3,3,36

241

Phan Văn Điệu

Hà Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

--

,3,4,39

242

Vân Em (D.Hào)

, ,

 

--

,3,4,40

243

Trần Phan Ngọc

, ,

 

--

,3,4,41

244

Kiều Văn Tuấn

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây

1945

1/5/1968

,3,4,42

245

Dương Đức Mai

, ,

 

--

,3,4,43

246

Dương Đức Nhân

, ,

 

--

,3,4,44

247

Nguyễn Thị Thỉnh

, ,

 

--

,3,4,45

248

Đồng chí: Địch

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

--

,3,4,46

249

Hồ Sỹ Quyền

, ,

 

--

,3,4,47

250

Nguỹen Văn Minh

, ,

 

7/9/1967

,3,4,48

251

Hải Long

, ,

 

--

,3,5,51

252

Trần Văn Khuyến

, ,

 

--

,3,5,53

253

Trịnh Văn Bang

, ,

 

--

,3,5,57

254

Sinh Nhuệ

, ,

 

--

,3,5,58

255

Vũ Hồng Sơn

, ,

 

--

,3,5,59

256

Đồng chí : Chính

, ,

 

--

,3,5,60

257

Nguyễn Minh Điểu

Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

--

,6,5,56

258

Lê Đức Thạnh

Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

--

,6,6,76

259

Phạm Bá Thi

Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

--

,7,4,41

260

Trần Thế Luật

Vũ Bản, Bình Lục, Hà Nam Ninh

 

3/1/1976

,9,4,45

261

LươngVăn Hưu

Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An

 

24-6-1969

,10,2,27

262

Đỗ Văn Dũng

Minh Đức, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1955

18-6-1973

,5,1,1

263

Phạm Hồng Lợi

Hải Long, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1952

18-8-1973

,5,1,2

264

Nguyễn Xuân Cần

, ,

 

--

,5,1,3

265

Nguyễn Cảnh Sỹ

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An

1945

4/11/1972

,5,1,4

266

Hoàng Văn Dỏng

Nghi Tiên, Nghi Lộc, Nghệ An

 

28-06-1971

,5,1,5

267

Kia Tô

, ,

 

9/3/1970

,5,1,6

268

Nguyễn Hữu Tuấn

Nga Giáp, NGa Sơn, Thanh Hoá

1949

28-06-1971

,5,1,7

269

Nguyễn Văn Nhuyến

Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An

 

20-12-1971

,5,1,8

270

Nguyễn Văn Cẩn

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ An

 

20-12-1971

,5,1,9

271

Nguyễn Xuân Cần

Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

23-09-1972

,5,1,10

272

Ngyễn Văn Dinh

, ,

1951

31-03-1972

,5,1,11

273

Hồ Chi Lan

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

--

,5,1,12

274

Vũ Thế Thảo

Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1952

17-12-1972

,5,1,13

275

Phạm Văn Tuấn

Cát Đà, Ngô Quyền, Hải Phòng

1951

15-06-1972

,5,1,14

276

Lê Văn Toán

Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng

 

28-06-1971

,5,2,15

277

Hoàng Thế Khang

Kim Sơn, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1946

2/9/1972

,5,2,16

278

Hoàng Đức Hằng

Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc

1944

14-08-1972

,5,2,17

279

Nguyễn Văn Thanh

Phù Sa, Bên Công, Hải Phòng

 

--

,5,2,18

280

Nguyễn Văn Hiệp

Thanh Phong, Nho Quan, Hà Nam Ninh

1952

9/9/1972

,5,2,19

281

Đinh Đức Mông

Thành Công, Thạch Thành, Thanh Hoá

1946

14-08-1972

,5,2,20

282

Lê Văn Phú

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

1921

20-05-1948

,5,2,21

283

Dương Văn Thoại

Ân Tân, Kim Anh, Vĩnh Phú

1954

19-09-1972

,5,2,22

284

Nguyễn Văn Hội

Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ An

1952

17-12-1972

,5,2,23

285

Đặng Tiến Lạc

Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

15-01-1974

,5,2,24

286

Đinh Văn Thanh

Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An

1945

17-02-1972

,5,2,25

287

Trịnh Văn Đan

, ,

1950

11/3/1970

,5,2,26

288

Nguyễn Tiến Đạo

, ,

 

--

,5,2,27

289

Dương Trung Lân

Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

6/5/1970

,5,2,28

290

Bùi Văn Cần

Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

-1984

,5,3,29

291

Nguyễn Văn Hợi

Hương Thanh, Hương Nguyên, Nghệ An

1952

30-06-1972

,5,3,30

292

Nguyễn Hữu Năm

Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

-1978

,5,3,31

293

Hoàng Văn Uẩn

Nông Ân, Bình Gia, Lạng Sơn

1932

23-04-1973

,5,3,32

294

Lê Hải Vân

Hải Long, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1954

17-12-1972

,5,3,33

295

Lê Đức ý

Tân Phú, Long Chánh, Thanh Hoá

1950

14-08-1972

,5,3,34

296

Đoàn Văn Tuấn

Hạ Hoà, Tràng An Hoà, Cao Bằng

1951

23-04-1973

,5,3,35

297

Chu Văn Thái

Bằng Hành, Bắc Giang, Hà Tuyên

1952

23-04-1973

,5,3,36

298

Đỗ Nguyên

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,5,3,37

299

Nguyễn Duy Khánh

Lý Vân, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

 

--

,5,3,38

300

Trần Lý Thuận

, ,

 

--

,5,3,39

301

Trần Hữu Toán

, ,

 

--

,5,3,40

302

Đàm Ngọc Đèo

, ,

 

--

,5,3,41

303

Chu Minh Trạch

, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

,5,3,42

304

Trần Văn Quang

Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ An

 

--

,5,4,43

305

Chu Văn Sửa

Nhân Lý, Chi Lăng, Lạng Sơn

1951

15-10-1976

,5,4,44

306

Vũ Quang Tạo

Nam Dương, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1954

27-10-1976

,5,4,45

307

Kim Văn Bình

Viên Nội, ứng Hoà, Hà Sơn Bình

1955

1976

,5,4,46

308

Hoàng Văn Tư

Thanh Trì, Thanh Chương, Nghệ An

1952

1/2/1976

,5,4,47

309

Trần Văn Sự

Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hoá

1955

--

,5,4,48

310

Vũ Ngọc Hy

An Hoà, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1955

1976

,5,4,49

311

Nguyễn Thế Tài

Yên Thanh, ý Yên, Hà Nam Ninh

1955

21-03-1979

,5,4,50

312

Lương Văn Tuấn

Lạng Gương, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1954

13-06-1978

,5,4,51

313

Phạm Văn Đâu

, , Hà Nội

1956

6/8/1977

,5,4,52

314

Phạm Gia Lễ

Trực Trung, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1957

12/4/1977

,5,4,53

315

Bùi Đức Đàm

Tân Tiến, Bạch Thông, Bắc Thái

1955

15-04-1976

,5,4,54

316

Nguyễn Phú Tha

Thái Sơn, An Trung, Hải Phòng

1954

2/10/1978

,5,4,55

317

Đậu Minh Đoan

Quỳnh Trang, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1957

20-10-1977

,5,4,56

318

Nguyễn Quốc Thắng

Xuân Đức, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1959

30-10-1977

,5,5,57

319

Trần Đức Vũ

Hợp Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1954

21-06-1979

,5,5,58

320

Nguyễn Xuân Quán

Vinh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội

1957

18-12-1976

,5,5,59

321

Ngọc Văn Thuỷ

Long Sơn, Sơn Động, Hà Bắc

1953

29-03-1976

,5,5,60

322

Dương Văn Hà

Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1956

22-11-1977

,5,5,61

323

Nguyễn Văn Đua

Vũ Lạc, Kiến Xương, Thái Bình

1954

24-12-1976

,5,5,62

324

Phạm Quốc Trâm

Xuân Tiên, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1953

12/5/1978

,5,5,63

325

Phạm Văn Khanh

Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1955

17-11-1975

,5,5,64

326

Hoàng Văn Chớp

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

1950

24-08-1977

,5,5,65

327

Trần Văn An

Giao Lâm, Giao Thuỷ, Hà Nam Ninh

1958

21-07-1978

,5,5,66

328

Đào Văn Kiệm

Hùng Thái, Hưng Hà, Thái Bình

1956

17-04-1976

,5,5,67

329

Nguyễn Bá Bỉnh

Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1935

1968

,5,5,68

330

Nguyễn Phương Canh

Quỳnh Vinh, Trương Đông,

 

--

,5,5,69

331

Nguyễn Văn Đào

Nghi Thu, Nghi Lộc, Nghệ An

 

--

,5,5,70

332

Nguyễn Tiền Sử

Yên Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1945

31-07-1973

,5,6,71

333

Hồ Thị Hương

, , Nghệ An

 

--

,5,6,72

334

Bùi Văn Tùng

Linh Phúc, Ninh Lộc, Bắc Thái

 

--

,5,6,73

335

Trần Văn ái

, Sơn Tây,

 

--

,5,6,74

336

Nguyễn Văn Am

, ,

 

--

,5,6,75

337

Hoàng ích Nghiệp

Dân Chỉ, Hoà An, Cao Bằng

1939

26-01-1973

,5,6,76

338

Hoàng Văn Toán

, , Thanh Hoá

 

--

,5,6,77

339

Nguyễn Duy Cận

, , Thanh Hoá

 

--

,5,6,78

340

Cao Xuân Lập

, , Thanh Hoá

 

--

,5,6,79

341

Nguyễn Văn Tính

Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An

1945

24-7-1968

,5,6,80

342

Lê Văn Hồng

, Nam Đàn, Nghệ An

1938

--

,5,6,81

343

Trần Văn Hà

, ,

 

--

,5,6,82

344

Trần Hữu Ngọc

, , Quảng Bình

 

--

,5,6,83

345

Đồng chí: Hải

, , Quảng Bình

 

--

,5,6,84

346

Đinh Quang Lập

, ,

 

--

,18,4,41

347

Phạm Hồng Sơn

, ,

 

--

,18,4,42

348

Hải

, ,

 

--

,18,5,56

349

Sử 2-9

, ,

 

--

,6,7,81

350

Trần Văn Trường

Xuân Hội, Nghi Xuân, Hà tĩnh

1947

11/3/1968

,14,4,44

Tổng số điểm của bài viết là: 193 trong 63 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn