01:18 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 156

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11161

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195961

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Hải Lăng 1

Thứ năm - 07/07/2011 16:48

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Quang Hiền

Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội

 

26-10-1972

,,,47

2

Đỗ Thái Vinh

Minh Quản, Trấn Yên, Yên Bái

1953

-1975

,,,70

3

Lê Thanh Cảnh

Quảng Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng

1942

16-06-1972

,,,110

4

Ngô Phú Ba

Điện Văn, Điện Bàn, Quảng Nam

1949

28-08-1972

,,,176

5

Nguyễn Ngọc Ruệ

Trực Nam, Nam Ninh, Nam Hà

1935

28-08-1972

,,,184

6

Nguyễn Văn Định

Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng

1953

28-08-1972

,,,185

7

Ngô Quang Triều

Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1945

28-08-1972

,,,226

8

Phạm Quang Rấu

Q.Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1948

5/3/1970

,,,311

9

Nguyễn Thiện Ngừng

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

-1981

,,,312

10

Hồ Đức Tính

Tiên Thuỷ, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

31-03-1972

,,,313

11

Nguyễn Văn Bằng

Thanh Thuỵ, , Thái Bình

1954

12/11/1972

,,,339

12

Lưu Ngọc Chan

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

11/11/1972

,,,340

13

Đông Thanh Cầu

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

9/12/1972

,,,341

14

Trần Văn Chiêm

, Đông Hưng, Thái Bình

1949

24-12-1972

,,,342

15

Trịnh Hồng Hoà

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

16-10-1972

,,,343

16

Nguyễn Văn Hiếu

, Khánh Cương, Thái Bình

1953

19-10-1972

,,,344

17

Lương Văn Khản

, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1953

25-01-1972

,,,345

18

Nguyễn Văn Lưu

, Vũ Thư, Thái Bình

1950

16-11-1972

,,,346

19

Lê Minh Lịch

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1933

11/11/1972

,,,347

20

Đới Xuân Mưa

, , Thanh Hoá

1953

29-10-1972

,,,348

21

Vi Văn Nết

Bình Thuận, , Thanh Hoá

1952

9/11/1972

,,,349

22

Vũ Đình Nga

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

21-10-1972

,,,350

23

Phan Văn Sử

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

17-11-1972

,,,351

24

Nguyễn Văn Soạn

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

15-11-1972

,,,352

25

Nguyễn Hữu Tạo

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

1/11/1972

,,,353

26

Nguyễn Văn Tài

, Vũ Thư, Thái Bình

1954

15-11-1972

,,,354

27

Trần Văn Thể

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

5/12/1972

,,,355

28

Lê Văn Thiện

Hậu Hoá, , Thanh Hoá

1954

21-11-1972

,,,356

29

Lương Trọng Vinh

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

,,,357

30

Lữ Văn Vương

, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

1953

8/12/1972

,,,358

31

Nguyễn Danh An

Định Tường, Yên Định, Thanh Hoá

1954

24-01-1973

,,,359

32

Lưu Thị An

Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An

 

25-07-1972

,,,360

33

Phạm Đình ái

Cẩm Long, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1948

26-03-1970

,,,361

34

Dương Văn Biên

Hưng Phú, Hương Khê, Hà Tĩnh

 

25-03-1973

,,,362

35

Vũ Văn Bông

Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1949

21-07-1972

,,,363

36

Mai Thị Bình

Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà

1950

15-09-1972

,,,364

37

Phạm Văn Bảnh

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

16-06-1973

,,,365

38

Nguyễn Văn Bảo

Lãng Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

16-05-1973

,,,366

39

Nguyễn Thị Ba

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1953

3/7/1972

,,,367

40

Nguyễn Ngọc Binh

Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội

 

13-03-1973

,,,368

41

Đặng Đình Bảo

, ,

 

--

,,,369

42

Cao Xuân Cường

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1953

23-01-1972

,,,371

43

Phạm Hùng Cường

, Bố Trạch, Quảng Bình

1949

8/6/1972

,,,370

44

Nguyễn Xuân Cường

, Bố Trạch, Quảng Bình

1946

26-01-1972

,,,372

45

Trần Văn Cường

Bồ Đề, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1956

16-01-1971

,,,373

46

Nguyễn Cảnh Chung

, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1951

19-05-1972

,,,374

47

Hoàng Xuân Châu

, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

21-07-1972

,,,375

48

Nguyễn Đình Châu

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

 

13-07-1968

,,,376

49

Nông Văn Chẻn

Nông Thượng, Tx Bắc Kạn, Bắc Kạn

 

20-07-1968

,,,377

50

Lương Quý Chất

, Thạch Thất, Hà Tây

1953

30-04-1972

,,,378

51

Lương Trí Dũng

Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

6/12/1972

,,,379

52

Cao Văn Dây

, ,

 

--

,,,380

53

Nguyễn Đăng

, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

16-12-1972

,,,381

54

Nguyễn Văn Độ

, Quảng Long, Hà Tây

1942

23-08-1972

,,,382

55

Trịnh Công Đình

Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình

1946

1/9/1972

,,,383

56

Lê Minh Đức

Phú Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình

1940

26-11-1972

,,,384

57

Hoàng Xuân Điềng

, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1953

11/10/1972

,,,385

58

Lê Văn Đình

Thọ Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

4/8/1972

,,,386

59

Nguyễn Văn Đông

Lãng Tây, Kim Lãng, Hà Nam Ninh

1953

16-03-1972

,,,387

60

Nguyễn Văn Giót

, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1950

20-11-1972

,,,388

61

Nguyễn Văn Giáo

Nghi Phú, Vinh, Nghệ An

1951

15-03-1974

,,,389

62

Hoàng Công Hường

, ,

 

--

,,,390

63

Nguyễn Thị Hương

Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1954

3/7/1972

,,,391

64

Nguyễn Viết Hoà

Hưng Dũng, Vinh, Nghệ An

1952

1/7/1972

,,,392

65

Nguyễn Văn Hoàng

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

4/8/1968

,,,393

66

Võ Văn Hải

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

26-03-1970

,,,394

67

Đỗ Văn Huân

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

4/8/1968

,,,395

68

Nguyễn Văn Hà

Cao Ninh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1949

3/1/1975

,,,396

69

Hoàng Ngọc Hệt

Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1942

16-03-1970

,,,397

70

Bùi Hữu Hoà

45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội

1954

27-01-1973

,,,398

71

Trần Đình Hùng

Kim Thái, Vũ An, Hà Nam Ninh

 

18-10-1974

,,,399

72

Phạm Thị Hồng

, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1954

16-12-1972

,,,400

73

Phạm Chiến Huấn

, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1940

6/12/1972

,,,401

74

Nguyễn Hữu Hạnh

, Phủ Cừ, Hải Hưng

1948

3/7/1972

,,,402

75

Trần Thị Kim

, Đô Lương, Nghệ An

1940

17-07-1972

,,,403

76

Phạm Văn Kiên

Châu Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1949

7/10/1972

,,,404

77

Vũ Trọng Kính

Hữu Vĩnh, Bắc Sơn, Lạng Sơn

1945

4/3/1972

,,,405

78

Nguyễn Văn Luận

, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

 

9/5/1972

,,,406

79

Trần Văn Lợi

Xuân Khí, Lý Nhân, Nam Hà

1949

22-11-1972

,,,407

80

Phạm Đức Thuận

Số 32, Vũ Xá, , Hà Nam

 

7/9/1972

,,,408

81

Vũ Văn Lập

Dũng Tiến, Vĩnh bảo, Hải Phòng

 

25-05-1972

,,,409

82

Hoàng Văn Lợi

Thọ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An

1952

10/10/1972

,,,410

83

Nguyễn Văn Liệu

Minh Cương, Thường Tín, Hà Tây

 

4/8/1968

,,,411

84

Thái Văn Lia

, , Hà Giang

1941

15-06-1973

,,,412

85

Nguyễn Thị Lý

, Yên Thành, Nghệ An

1954

6/12/1972

,,,413

86

Nguyễn Bá Luân

Hạ Hoà, , Vĩnh Phú

 

19-05-1973

,,,414

87

Đồng chí: Thới

, ,

 

1972

,,,415

88

Nguyễn Văn Nông

Nghĩa Bình, Tân Trí, Nghệ An

1953

7/10/1972

,,,416

89

Thái Thị Năm

, Đô Lương, Nghệ An

1950

3/7/1972

,,,417

90

Nguyễn Xuân Nha

Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ An

 

28-08-1972

,,,418

91

Phạm Văn Thọ

Đình Công, Yên Định, Thanh Hoá

 

5/5/1972

,,,419

92

Phạm Xuân Nhỏ

An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

27-09-1972

,,,420

93

Hoàng Văn Nhàn

Nghi Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

9/8/1968

,,,421

94

Phạm Công Nhiên

, ,

 

--

,,,422

95

Nguyễn Hữu Nghi

Hương Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1952

25-07-1972

,,,423

96

Nguyễn Văn Reo

, ,

 

--

,,,424

97

Trần Đăng Huệ

Cương Chính, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

25-07-1972

,,,425

98

Nguyễn Thị Sinh

Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

3/7/1972

,,,426

99

Nguyễn Văn Sen

, ,

 

--

,,,427

100

Nguyễn Khắc Sửu

, ,

 

--

,,,428

101

Phạm Thanh Sử

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1955

19-07-1972

,,,429

102

Ngô Đình Ty

Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1951

5/6/1972

,,,430

103

Dương Văn Tân

Dương Lâm, Tân Niên, Hà Bắc

1950

18-08-1972

,,,431

104

Trần Đình Ty

Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

5/6/1972

,,,432

105

Nguyễn Trọng Tấn

Nghĩa Lợi, Nam Đàn, Nghệ An

1954

--

,,,433

106

Trần Công Tích

Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

11/9/1972

,,,434

107

Nguyễn Văn Tiến

Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1946

28-11-1972

,,,435

108

Trần Công Tích

Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1952

11/9/1972

,,,436

109

Nguyễn Thị Tam

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

3/7/1972

,,,437

110

Nguyễn Văn Tuấn

Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1947

1/7/1972

,,,438

111

Trần Xuân Trường

Đồng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

4/8/1968

,,,439

112

Trần Công Tứnh

Nhân Phú, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1948

6/4/1975

,,,440

113

Đoàn Văn Tân

Phú Lộc, Hải Hậu, Thanh Hoá

 

4/8/1968

,,,441

114

Nguyễn Văn Tẩu

Quang Phục, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

10/6/1972

,,,442

115

Phạm Hồng Tăng

Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

4/8/1963

,,,443

116

Phạm Văn Toán

, ,

 

--

,,,444

117

Huỳnh Tấn

, , Quảng Ngãi

 

15-03-1973

,,,445

118

Trần Mạnh Tuấn

Phường Vĩnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

31-03-1974

,,,446

119

Lê Minh Tập

Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng

 

13-07-1972

,,,447

120

Nguyễn Khánh Toàn

Nguyễn Thái Học, Hà Tây, Hà Tây

 

29-05-1972

,,,448

121

Hà Huy Toàn

, ,

 

--

,,,449

122

Đào Xuân Thể

, ,

 

5/6/1972

,,,450

123

Bùi Xuân Thảo

, ,

1949

20-06-1972

,,,451

124

Đào Duy Thịnh

Đồng Lai, Lai Thanh, Hà Sơn Bình

1949

23-10-1972

,,,452

125

Lê Hoài Thanh

Quảng Lĩnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

25-07-1972

,,,453

126

Nguyễn Đức Thịnh

Thuỷ Bồi, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1950

7/10/1972

,,,454

127

Tô Văn Thiết

Tùng Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng

1942

21-08-1973

,,,455

128

Nguyễn Văn Thân

Diễn Bích, Diễn Châu, Nghệ An

1932

3/7/1972

,,,456

129

Vũ Văn Thước

Kim Dương, ứng Hoà, Hà Tây

1943

13-04-1972

,,,457

130

Phạm Văn Thắng

Cừ khôi, Gia Lâm, Hà Nội

1950

3/9/1972

,,,458

131

Liêu Văn Thanh

Lưu Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

4/8/1968

,,,459

132

Đặng Thị Trung

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1954

3/7/1972

,,,460

133

Trịnh Xuân Vương

Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

28-08-1972

,,,461

134

Vy Văn Việt

Châu Nga, Quỳnh Châu, Nghệ An

 

-1979

,,,462

135

Cao Tiến Vơi

Nam Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

 

15-09-1972

,,,463

136

Nguyễn Văn Việt

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

--

,,,464

137

Nguyễn Thanh Vy

, Quảng Ninh, Quảng Bình

1950

23-03-1973

,,,465

138

Đặng Văn Viên

Hồng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

27-08-1968

,,,466

139

Nguyễn Trường Việt

Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

23-03-1973

,,,467

140

Dương Công Xữ

Lộc Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1954

17-10-1972

,,,468

141

Lê Thị Xuân

Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1952

3/7/1972

,,,469

142

Vũ Văn Bình

Tổ 6, K51, Hai Bà Trưng, Hà Nội

1954

30-03-1973

,,,470

143

Nguyễn Văn Cừ

Phát Miếu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú

1949

6/3/1973

,,,471

144

Lê Cao Chính

, Khoái Châu, Hải Hưng

 

15-03-1973

,,,472

145

Trần Xuân Hồng

Hưng Lã, , Thái Bình

1951

12/3/1973

,,,473

146

Trần Quốc Hưng

Số 34, Lê Văn Hưu, , Hà Nội

 

21-01-1973

,,,374

147

Nguyễn Hiếu Khoá

, Yên Mỹ, Hải Hưng

1954

12/3/1973

,,,475

148

Cao Văn Khanh

, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1943

2/2/1973

,,,476

149

Nguyễn Hữu Lợi

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

10/11/1972

,,,477

150

Đậu Đức Loan

Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An

1951

26-03-1973

,,,478

151

Nguyễn Hữu Lĩnh

, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

8/4/1973

,,,479

152

Trần Công Minh

Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình

1953

12/3/1973

,,,480

153

Dương Văn Ngà

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

10/11/1972

,,,481

154

Bùi Văn Oánh

, ,

 

15-03-1973

,,,482

155

Đào Văn Xuân

Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1953

11/2/1973

,,,483

156

Chu Văn Đăng

Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1948

9/5/1972

,,,484

157

Đặng Xuân Phú

Đông Du, Bình Lục, Nam Hà

 

23-05-1972

,,,486

158

Trịnh Văn Xê

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

5/7/1972

,,,487

159

Lê Trung Xô

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

2/8/1972

,,,488

160

Phạm Lâm Thao

Nam Hải, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

 

13-09-1973

,,,489

161

Lê Văn Thứ

Sông Nha, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1951

19-05-1972

,,,490

162

Phạm Văn Vót

Triệu Phú, Triệu Hoá, Thanh Hoá

 

19-05-1972

,,,491

163

Bùi Duy Ngung

Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình

1953

21-09-1972

,,,492

164

Nguyễn Văn Sửu

Thạch Lưu, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1954

11/9/1972

,,,493

165

Nguyễn Văn Chuất

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1955

21-05-1972

,,,494

166

Vũ Trường Sơn

Thuỷ Hoà, Thái Thuỷ, Thái Bình

 

21-05-1972

,,,495

167

Phạm Đình Trở

Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

2/8/1972

,,,496

168

Nguyễn Hữu Thắng

Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng

 

30-03-1970

,,,497

169

Lê Đăng Bảy

Ngọc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1946

23-06-1972

,,,498

170

Ngô Thị Cẩn

Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hoá

1948

8/7/1972

,,,499

171

Đoàn Anh Chung

Đức Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1930

12/5/1972

,,,500

172

Tô Văn Bảy

Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình

 

15-02-1974

,,,501

173

Trần Khắc Bình

, ,

 

--

,,,502

174

Trần Đình Chiến

Kỳ Sơn - Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1941

27-06-1972

,,,503

175

Trần Văn Chiến

, ,

 

27-06-1972

,,,504

176

Nguyễn Văn Chất

Minh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội

1953

--

,,,505

177

Nguyễn Văn Độ

Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng

5/7/1950

9/1/1973

,,,506

178

Bùi Duy Đông

Thạch Thọ, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

19-05-1972

,,,507

179

Hoàng Văn Đoàn

, Chợ Đồn, Bắc Thái

 

20-07-1968

,,,508

180

Nguyễn Văn Đình

, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1954

7/12/1972

,,,509

181

Trịnh Xuân Giám

Trung Kiên, An Lão, Vĩnh Phú

1946

22-05-1972

,,,510

182

Trần Văn Hương

, ,

 

--

,,,511

183

Đinh Xuân Hợi

Hợp Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1949

--

,,,512

184

Hà Quốc Khanh

, ,

 

1972

,,,513

185

Nguyễn Sỹ Năng

, ,

 

--

,,,514

186

Nguyễn Văn Ngụ

Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

4/8/1968

,,,515

187

Hà Như Ngọ

Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

4/8/1968

,,,516

188

Đặng Công Nhật

Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

4/6/1973

,,,517

189

Trần Văn Tiến

, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1953

30-01-1973

,,,518

190

Nguyễn Văn Tuyên

Đồng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1942

29-05-1972

,,,519

191

Trần Xuân Thân

, ,

 

--

,,,520

192

Nguyễn Hồng Thanh

, ,

 

--

,,,521

193

Lê Văn Thành

Châu Hạnh, Quỳ Châu, Nghệ An

1954

--

,,,522

194

Vi Hải Thiết

Châu Nga, Quỳ Châu, Nghệ An

 

7/7/1972

,,,523

195

Lê Ngọc Thái

Nam Tuấn, Kim Hà, Cao Bằng

 

4/8/1968

,,,524

196

Hoàng Xuân Thể

Sơn Phương, Phú Bình, Bắc Thái

 

11/11/1974

,,,525

197

Nguyễn Nhật Vinh

Quỳ Vinh, Quỳ Châu, Nghệ An

 

28-08-1972

,,,526

198

Nguyễn Hồng Vinh

, ,

 

--

,,,527

199

Nguyễn Văn Xuân

Ngõ 13, K13, Ba Đình, Hà Nội

 

19-08-1974

,,,528

200

Trịnh Văn Sản

, Quý Trường, Hà Nam Ninh

1950

1972

,,,529

201

Đồng chí: Khanh

, ,

 

1966

,,,530

202

Đồng chí: Chánh

, ,

 

--

,,,531

203

Đồng chí: Bé

, ,

 

1967

,,,532

204

Đồng chí: Quang

, ,

 

1972

,,,533

205

Đồng chí: Thông

, ,

 

1972

,,,534

206

Trần Văn Lực

, ,

 

--

,,,535

207

Hoàng Minh Tư

, ,

 

--

,,,536

208

Nguyễn Vy

, ,

 

21-03-1953

,,,537

209

Phan Đội

, ,

 

21-03-1953

,,,538

210

Trần Khuyên

, ,

 

--

,,,539

211

Đồng chí: Cầm

, ,

 

1972

,,,540

212

Nguyễn Hữu Thiện

, ,

 

1967

,,,541

213

Trần Văn Nhâm

, , Nghệ Tĩnh

 

1967

,,,542

214

Nguyễn Năm

, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

1968

,,,543

215

Nguyễn Văn Trà

Tân Thuật, Kiến Xương, Thái Bình

 

21-06-1972

,,,544

216

Đào Thiên Mai

, , Hải Hưng

 

21-06-1972

,,,545

217

Nguyễn Hữu Lân

, ,

 

10/6/1972

,,,546

218

Nguyễn Kiểm

Cá Tuân, Phúc Thọ, Hà Tây

1938

10/6/1972

,,,547

219

Lê Tiến Minh

, ,

 

4/7/1972

,,,548

220

Nguyễn Ke

, ,

 

--

,,,549

221

Đồng chí: Sơ

, Đông Anh, Hà Nội

 

10/6/1972

,,,550

222

Đồng chí: Ka

, ,

 

--

,,,551

223

Nguyễn Văn Trình

Thái Hoà, Thái Thuỵ, Thái Bình

Thái Thuỵ

16-11-1972

,,,552

224

Nguyễn Xuân Hàng

Hương Tân, Hương Khê, Hà Tĩnh

Hương Khê

16-11-1972

,,,553

225

Nguyễn Văn Vân

, Triệu Hợp, Thanh Hoá

Triệu Hợp

31-02-1968

,,,554

226

Phạm Đồng Mậu

Sơn Lệ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

31-02-1968

,,,555

227

Nguyễn Minh Chúng

Tân Kỳ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

Kỳ Anh

1/2/1968

,,,556

228

Nguyễn Văn Chỉnh

Yên Tâm, Yên Định, Thanh Hoá

Yên Định

1/2/1968

,,,557

229

Phạm Văn Liên

Thanh Hà, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Thanh Chương

1/2/1968

,,,558

230

Nguyễn Tất Toàn

Đại Thắng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

Thạch Hà

1/2/1968

,,,559

Tổng số điểm của bài viết là: 218 trong 71 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn