22:06 ICT Thứ ba, 21/10/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 515

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16050

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1736108

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Hướng Hóa 1

Thứ năm - 07/07/2011 16:53

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Hà Văn Thanh

Thanh Lâm, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

12/4/1978

A,1,,

2

Trần Văn Hùng

Mai Hùng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1958

18-7-1977

A,1,,

3

Phạm Đức Thơm

Tứ Minh, Thị xã Hải Dương, Hải Hưng

1957

4/8/1978

A,1,,

4

Lưu Thị Sáu

Yên Bái, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1960

26-8-1982

A,1,,

5

Nguyễn Thị Nụ

Hà Phong, Trung Sơn, Thanh Hoá

1959

22-8-1981

A,1,,

6

Nguyễn Thị Phượng

Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hoá

1959

8/7/1980

A,1,,

7

Phạm Thị Thơm

Tứ Minh, TX Hải Dương, Hải Hưng

1957

4/8/1978

A,1,,

8

Trần Sỹ Vinh

Nhân Tiến, Lý Nhân, Nam Hà

1957

16-10-1978

A,1,,

9

Nghiêm Đưc Hùng

Nga An, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

2/4/1977

A,1,,

10

Nguyễn Thị Tâm

Nghi Thuỷ, Nghi Lộc, Nghệ An

1956

10/10/1977

A,1,,

11

Trần Văn Sánh

Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1953

25-7-1982

A,1,,

12

Đỗ Thị Tuyên

Cát Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1960

7/6/1979

A,1,,

13

Trần Lập

, ,

1950

--

A,1,,

14

Nguyễn Thị Chức

Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hoá

1958

22-8-1981

A,1,,

15

Hoàng Hữu Trí

Đông Mai, Yên Hưng, Quảng Ninh

1954

9/2/1977

A,1,,

16

Hồ Hải Châu

Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1950

21-8-1980

A,1,,

17

Trần Dật Duyệt

Đức Hương, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1956

4/5/1980

A,1,,

18

Hoàng Minh Đức

Tân Xá, Lý Nhân, Nam Hà

1957

18-6-1979

A,1,,

19

Trương Đăng Vinh

Tân Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

30-6-1980

A,1,,

20

Phạm Văn Nhiêu

Yên Đồng, Tam Điệp, Ninh Bình

1958

27-10-1979

A,1,,

21

Đoàn Trung Tấn

Hữu Bằng, Đồ Sơn, Hải Phòng

1959

20-8-1980

A,1,,

22

Nguyễn Thị Khanh

Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hoá

1960

23-9-1980

A,1,,

23

Vũ Thế Hiển

Số 10, Khánh Thiệp, Hải Phòng

1959

4/5/1978

A,1,,

24

Hoả Văn Tưởng

Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hoá

1958

8/7/1983

A,1,,

25

Ngô Văn Lương

, ,

 

4/12/1968

A,1,,

26

Trần Văn Đối

Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

3/8/1969

A,1,,

27

Lê Tiến Hai

Hoằng Kim, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

--

A,1,,

28

Đỗ Ngọc Luỹ

Hoằng Giang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

--

A,1,,

29

Vũ Ngọc Sức

Đức Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

12/4/1974

A,1,,

30

Nguyễn Đức Thắng

Hoằng Khánh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

20-7-1974

A,1,,

31

Nguyễn Văn Ninh

Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

27-3-1969

A,1,,

32

Nguyễn Hữu Đình

Cẩm Sơn, Đồ Sơn, Thanh Hoá

 

3/2/1970

A,1,,

33

Vũ Quang Ngọc

Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà

1949

21-10-1969

A,1,,

34

Đỗ Chí Công

Thu Lợi, Kim Bảng, Nam Hà

 

--

A,1,,

35

Bùi Thọ Mịnh

Đông Sơn, Đông Quang, Thái Bình

 

1966

A,1,,

36

Hà Lương Ngọc

Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình

 

1/4/1972

A,1,,

37

Phí Ngọc Thân

Đông á, Đông Quang, Thái Bình

 

12/2/1967

A,1,,

38

Phạm Xuân Đệ

Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Hưng

1948

21-10-1969

A,1,,

39

Nguyễn Minh Tý

Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng

1937

25-12-1969

A,1,,

40

Trương Mẫu Tấu

Lam Sơn, Thanh Miện, Hải Hưng

1935

21-10-1969

A,1,,

41

Phạm Minh Nhũ

Hoành Ngô, Quốc Oai, Hà Tây

1935

8/2/1970

A,1,,

42

Nguyễn Hữu Thọ

Đan Mạch, Đan Phượng, Hà Tây

1939

9/9/1968

A,1,,

43

Đặng Đình Xoè

Đôi Bình, ứng Hoà, Hà Tây

1939

23-9-1969

A,1,,

44

Trịnh Văn Suốt

Thường Quốc, Mỹ Đức, Hà Tây

 

19-01-1967

A,1,,

45

Nguyễn Hữu Bằng

Linh Nam, Thanh Trì, Hà Nội

 

3/8/1969

A,1,,

46

Đặng Thất Muộn

Xóm Bái, Thanh Trì, Hà Nội

1946

21-01-1969

A,1,,

47

Đặng Văn Lợi

Yên Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội

 

3/8/1969

A,1,,

48

Đinh Bùi Thương

D36-5, Phú Doãn, Hà Nội

 

23-4-1969

A,1,,

49

Bùi Văn Vang

Đông Giang, Gia Lâm, Hà Nội

 

3/8/1969

A,1,,

50

Hoàng Công Hậu

Long Đống, Bắc Sơn, Hà Bắc

 

--

A,1,,

51

Nguyễn Hợi

Ngọc Sơn, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

21-01-1969

A,1,,

52

Nguyễn Xuân Hiệp

Bản An, Quế Võ, Hà Bắc

1945

11/4/1970

A,1,,

53

Nguyễn Văn Mộc

Cẩm Lý, Lục Nam, Hà Bắc

1943

23-01-1970

A,1,,

54

Nguyễn Văn Thân

Lang Ngân, Gia Lương, Hà Bắc

 

27-3-1969

A,1,,

55

Dương Ngọc Cậy

Tân Đức, Phú Bình, Bắc Thái

1930

20-01-1970

A,1,,

56

Dương Tiến Công

Tân Đức, Phú Bình, Bắc Thái

1942

6/1/1972

A,1,,

57

Khương Văn Chỉ

Ban Thư, Chợ Đồn, Bắc Thái

 

5/4/1966

A,1,,

58

Nguyễn Đại Sửu

Hà Triệu, Chư Pã, Bắc Thái

1945

23-9-1969

A,1,,

59

Tô Thanh Vân

Đức Vân, Ngân Sơn, Bắc Thái

 

3/8/1969

A,1,,

60

Lý Văn Pu

Bản Gua, Thiều Quang, Thanh Hoá

1948

27-3-1969

A,1,,

61

Trần Huy Sơn

Số 142, Cầu Đất, Hải Phòng

 

28-6-1969

A,1,,

62

Đặng Văn Ngư

Tiên Cam, An Lão, Hải Phòng

 

30-01-1968

A,1,,

63

Nguyễn Như ái

Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An

1947

12/4/1971

A,1,,

64

Phạm Văn Bôi

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

19-01-1966

A,1,,

65

Nguyễn Thế Chí

Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An

 

--

A,1,,

66

Nguyễn Văn Châu

Xuân Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

19-01-1967

A,1,,

67

Cao Minh Tân (Bia Tôn)

Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An

 

28-6-1969

A,1,,

68

Lê Duy Tân

Hương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

 

17-12-1969

A,1,,

69

Lê Văn Ban

Minh Sơn, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1939

7/11/1969

A,1,,

70

Bùi Đình Cảnh

Thành Thọ, Thạch Thành, Thanh Hoá

1938

26-10-1970

A,1,,

71

Lê Văn Đảm (Bia Lò)

Vạn Xuân, Thượng Xuân, Thanh Hoá

 

--

A,1,,

72

Nguyễn Văn Bảo

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

1940

11/4/1980

A,1,,

73

Nguyễn Khánh

Đống Đa, Yên Sơn, Tuyên Quang

 

5/4/1969

A,1,,

74

Hồng Thanh Xuân

Tân Lương, Tân Ngọc Hiếm, Bạc Liêu

 

27-3-1969

A,1,,

75

Lê Văn Hùng

Hà Tân, Tuy Hoà, Phú Yên

 

27-3-1969

A,1,,

76

Phan Thanh Diệu

Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

--

A,1,,

77

Đào Đình Hoà

, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1942

10/5/1969

A,1,,

78

Trần Văn Lâm

Cẩm Thăng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

27-3-1969

A,1,,

79

Nguyễn Văn Tý

Thạch Viết, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1949

11/1/1970

A,1,,

80

Trần Văn Tràng

Thạch Hội, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1945

14-01-1970

A,1,,

81

Trần Hải Châu

Yên Thành, ý Yên, Nam Hà

1954

8/5/1984

A,1,,

82

Bùi Tiến Đỏ

Tứ Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1945

7/11/1969

A,1,,

83

Đồng Văn Chiến

Tứ Minh, Thị xã Hải Dương, Hải Hưng

1953

16-01-1980

A,1,,

84

Nguyễn Xuân Lê

Vỵ Dương, Thị xã Hải Dương, Hải Hưng

1940

--

A,1,,

85

Nguyễn Văn Thép

Ngô Quyền, Thanh Niên, Hải Hưng

 

21-4-1969

A,1,,

86

Võ Công Thành

Hoàng Đồng, Cao Lộc, Lạng Sơn

 

22-3-1969

A,1,,

87

Nguyễn Văn Lê

Hải An, Hải Hậu, Nam Hà

1940

8/2/1970

A,1,,

88

Nguyễn Xuân Lai

Xuân Trường, Nam Định, Nam Hà

 

--

A,1,,

89

Lưu Văn Bưởi

Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình

 

9/1/1969

A,1,,

90

Phạm Duy

, Thu Chí, Thái Bình

 

--

A,1,,

91

Phạm Văn Duy

Đồng Tâm, Đông Quang, Thái Bình

 

22-5-1969

A,1,,

92

Nguyễn Văn Huấn (Hầm)

Đông Giang, Đông Quang, Thái Bình

 

9/1/1969

A,1,,

93

Phùng Văn Lam

An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình

1945

2/1/1969

A,1,,

94

Vũ Văn Dan

, Thường Tín, Hà Tây

 

4/5/1969

A,1,,

95

Chu Tấn Đạt

Thạnh Bài, Quốc Oai, Hà Tây

 

16-8-1968

A,1,,

96

Nguyễn Đam

Cần Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

 

3/1/1969

A,1,,

97

Trần Duy Mật

Hợp Thành, Mỹ Đức, Hà Tây

 

5/4/1966

A,1,,

98

Nguyễn Đon

Minh Đức, Đức Hoà, Hà Tây

 

24-02-1967

A,1,,

99

Ngô Văn Bằng

Tân Quang, Văn Bản, Hưng Yên

 

3/8/1969

A,1,,

100

Chu Đức Thành

Vĩnh Phú, Vĩnh Giang, Hưng Yên

 

22-5-1969

A,1,,

101

Chu Tất Thành

Vĩnh Phú, Vân Giang, Hưng Yên

 

22-5-1969

A,1,,

102

Lương Xuân Lập

Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình

1953

21-5-1977

A,1,,

103

Hoàng Thanh Hải

, ,

 

--

A,1,,

104

Nguyễn Xuân Dương

, ,

 

19-01-1967

A,1,,

105

Vũ Mạnh Tiến

, ,

 

--

A,1,,

106

Nguyễn Đăng Phúc

, ,

 

--

A,1,,

107

Phạm Văn Cầu

, Kim Sơn, Ninh Bình

1938

10/9/1969

A,1,,

108

Vũ Ngọc Lân (tức Huân)

, Trực Ninh, Nam Hà

 

28-10-1965

A,1,,

109

Tạ Quang Kiều

Thạch Đĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

11/11/1965

A,1,,

110

Đinh Xuân Cầu

, ,

 

3/9/1969

A,1,,

111

Hà Văn Thơm

, ,

 

4/1/1972

A,1,,

112

Lê Đức Phúc

, ,

 

7/2/1969

A,1,,

113

Nguyễn Văn Bưởi

, ,

 

24-01-1969

A,1,,

114

Đoàn Đức Thi (bia Đăm)

, ,

 

--

A,1,,

115

Nguyễn Ngọc

, ,

 

--

A,1,,

116

Vôn Pinh

, ,

 

--

A,1,,

117

Chu Hữu Hy

, ,

 

--

A,1,,

118

Nguyễn Trai

, ,

 

--

A,1,,

119

Hoàng Văn Ngọc

, ,

 

--

A,1,,

120

Lê Xuân Viên

, ,

 

--

A,1,,

121

Hoàng Văn Ngoạt

, ,

 

--

A,1,,

122

Lê Giang

, ,

 

--

A,1,,

123

Phạm Đình Việt

, ,

 

--

A,1,,

124

Trần Văn Hoà

, ,

 

--

A,1,,

125

Nguyễn Thị Hương

, ,

 

--

A,1,,

126

Nguyễn Hữu Cán

Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình

1932

--

A,1,,

127

Võ Văn Bầu (bia Dầu)

Lục Gia, Con Cuông, Nghệ An

1961

--

A,1,,

128

Nguyễn Văn Lộc

Chu Thân, Tiên Lãng, Hải Phòng

1942

1972

A,2,,

129

Hoàng Hữu Trí

Đông Mai, Đông Hưng, Quảng Ninh

1955

12/2/1977

A,2,,

130

Nguyễn Ngọc Lý

Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

1954

31-8-1976

A,2,,

131

Lục Văn Mày

Tu Nhân, Hoàng Gia Phì, Hà Tuyên

 

14-9-1969

A,2,,

132

Nguyễn Văn Quân

Vũ Công, Vũ Tiến, Thái Bình

1940

1968

A,2,,

133

Nguyễn Văn Quy

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình

1950

1969

A,2,,

134

Trần Văn Dược

Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà

1938

1968

A,2,,

135

Đoàn Văn Ba

Đông Việt, Yên Trung, Hà Bắc

1930

30-3-1968

A,2,,

136

Hoàng Thanh Nga

Dân Tiến, Việt Yên, Hà Bắc

1934

1968

A,2,,

137

Bùi Văn Để

Trực Nội, Trực Ninh, Nam Hà

1940

1968

A,2,,

138

Nguyễn Thái Học

Kim Bình, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1940

1970

A,2,,

139

Tô Minh Hưng

Khánh Thuỵ, Yên Khánh, Ninh Bình

1950

1968

A,2,,

140

Nguyễn Văn Hiệu

Vũ Nghĩa, Vũ Tiến, Thái Bình

1945

1968

A,2,,

141

Nguyễn Trọng Kha

Nhân Thắng, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

 

13-3-1968

A,2,,

142

Quách Công Loan

Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình

1950

1968

A,2,,

143

Trần Đăng Oánh

Mỹ Phú, Mỹ Lộc, Nam Hà

1947

1969

A,2,,

144

Trần Hữu Phòng

Nhân Tiến, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1943

1969

A,2,,

145

Nguyễn Văn Quảng

Phú Vân, Kim Bảng, Nam Hà

1947

1969

A,2,,

146

Nguyễn Công Giám

Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1949

18-9-1970

A,2,,

147

Nguyễn Văn Chất

, Cam Dương, Vĩnh Phú

1955

25-11-1976

A,2,,

148

Nguyễn Văn Đức

Đồng Quan, Phúc Oai, Hà Bắc

1939

1965

A,2,,

149

Phạm Công Huyên

Đức Tân, Mộ Đức, Quảng Ngãi

1963

1/3/1983

A,2,,

150

Nguyễn Văn Quế

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1955

16-4-1981

A,2,,

151

Võ Thanh Tao

Quảng Đông, Quảng Trạch, Quảng Bình

1962

16-3-1984

A,2,,

152

Lê Mậu Vinh

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1961

4/4/1984

A,2,,

153

Lê Sông Hào

Đức La, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1957

10/3/1983

A,2,,

154

Phạm Văn Ba

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An

1962

16-9-1983

A,2,,

155

Nguyễn Văn Vang

Hưng Lý, Lý Nhân, Nam Hà

 

--

A,2,,

156

Dương Công Duân

Đông Lý, Lý Nhân, Nam Hà

 

--

A,2,,

157

Phạm Hồng Thắng

Trực Ninh, Nam Ninh, Nam Hà

 

--

A,2,,

158

Liệt sỹ: Loan

Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

--

A,2,,

159

Nguyễn Ngọc Doanh

Phố Thắng Lợi, Nam Định, Nam Hà

 

--

A,2,,

160

Đoàn Ngọc Nam

Quế Sơn, Bình Lục, Nam Hà

 

--

A,2,,

161

Nguyễn Đình Quát

Mỗ Đông, Thanh Trì, Hà Nội

1939

14-4-1972

A,2,,

162

Phùng Văn Lượng

Nam Mẫn, Lục Nam, Hà Bắc

1945

1969

A,2,,

163

Nguyễn Đức Trọng

Quốc Thái, Quốc Đồn, Bắc Thái

 

--

A,2,,

164

Nguyễn Văn Sáu

2A, Điện Biên Phủ, , Hải Phòng

1943

12/2/1977

A,2,,

165

Đoàn Xuân Nhẹ

Bắc Hà, An Lão, Hải Phòng

1950

--

A,2,,

166

Nguyễn Văn Bùi

Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây

1943

1968

A,2,,

167

Đỗ Văn Đãi

Tuyết Nghì, Quốc Oai, Hà Tây

1954

1968

A,2,,

168

Lê Xuân Khoát

, Thị xã Hoà Bình, Hoà Bình

1932

11/3/1968

A,2,,

169

Phạm Văn Thống

Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây

1946

1971

A,2,,

170

Dương Pháp Bảo

Đậu Tiên, Khoái Châu, Hải Hưng

1948

1968

A,2,,

171

Nguyễn Văn Có

Hoàng Hoá, Ân Thi, Hải Hưng

1947

1967

A,2,,

172

Phạm Văn Dĩnh

Độc Lập, Khoái Châu, Hải Hưng

1943

1968

A,2,,

173

Nguyễn Văn Hoà

Ông Đích, Khoái Châu, Hải Hưng

1937

1968

A,2,,

174

Quách Như Khuôn

Trường Chinh, Phú Cừ, Hải Hưng

1942

1968

A,2,,

175

Trương Ngọ

Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng

1943

1968

A,2,,

176

Chu Đình Nguyệt

Thuần Châu, Khoái Châu, Hải Hưng

1945

1968

A,2,,

177

Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn)

Nguyễn Trãi, Ân Thi, Hải Hưng

1946

1968

A,2,,

178

Hoàng Văn Tề

Việt Hoà, Khoái Châu, Hải Hưng

1946

1971

A,2,,

179

Phạm Văn Thanh

Quảng Ninh, Quảng Xương, Hải Hưng

1947

1971

A,2,,

180

Nguyễn Hữu Định

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An

1952

18-01-1971

A,2,,

181

Nguyễn Xuân Hoà

Đức Hoà, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1952

28-6-1968

A,2,,

182

Nguyễn Thị Liên

Thạch Lưu, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1953

1973

A,2,,

183

Hoàng Tùng Mậu

Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1950

1964

A,2,,

184

Phạm Văn Mãn

Quỳnh Bản, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

22-6-1971

A,2,,

185

Cao Công Thảo

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

1950

4/2/1971

A,2,,

186

Lê Văn Bì

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1950

1968

A,2,,

187

Vũ Ngọc Chuyên

Trung Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1949

15-3-1968

A,2,,

188

Nguyễn Kim Thanh

Vương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

--

A,2,,

189

Nguyễn Thị Hoàng

Hưng Yên, Hưng Nguyên, Nghệ An

1955

7/11/1976

A,2,,

190

Tạ Ngọc Luyện

Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An

1943

1967

A,2,,

191

Lương Văn Cầm

Dan Công, Bá Thước, Thanh Hoá

1953

--

A,2,,

192

Phạm Văn Cam

Xuân Châu, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1949

15-3-1968

A,2,,

193

Bùi Xuân Cớt

Lương Trung, Nông Cống, Thanh Hoá

1940

1968

A,2,,

194

Hoàng Văn Chất

Lương Chung, Bá Thước, Thanh Hoá

1955

1968

A,2,,

195

Lê Sỹ Dinh

Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1940

1968

A,2,,

196

Phạm Kim Đồng

Tế Tân, Nông Cống, Thanh Hoá

1950

3/7/1968

A,2,,

197

Lê Đông Hưng

Tân Ninh, Chiêu Sơn, Thanh Hoá

1949

9/3/1974

A,2,,

198

Phạm Đình Hải

Khuyến Nông, Chiêu Sơn, Thanh Hoá

1949

15-3-1968

A,2,,

199

Nguyễn Minh Khánh

Vĩnh Trung, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1940

1968

A,2,,

200

Bùi Văn Khoong

Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hoá

1948

7/1/1971

A,2,,

201

Nguyễn Trung Lan

Hoằng Trường, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

22-01-1968

A,2,,

202

Lê Đức Lữ

Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1937

4/1/1968

A,2,,

203

Nguyễn Hồng Lĩnh

Hoằng Kim, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1945

13-3-1968

A,2,,

204

Hà Văn Inh

Thường Xuân, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

--

A,2,,

205

Đới Sỹ Minh

Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

17-4-1968

A,2,,

206

Dương Minh Nhạc

Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1949

1968

A,2,,

207

Hà Như Nhẫn

Xuân Lợi, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1930

--

A,2,,

208

Ngô Văn Nho

Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1942

1968

A,2,,

209

Bùi Viết Nung

Thành Tiến, Thạch Thành, Thanh Hoá

1945

1968

A,2,,

210

Vũ Văn Oánh

Xuân Tĩnh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

17-4-1968

A,2,,

211

Lương Văn phú

Ngọc Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1950

1968

A,2,,

212

Bùi Văn Phương

Thành Văn, Thạch Thành, Thanh Hoá

1948

1968

A,2,,

213

Nguyễn Văn Khê

Xuân Như, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

7/5/1970

A,2,,

214

Nguyễn Trọng Quế

Quảng Mỹ, Quảng Xương, Thanh Hoá

1951

1968

A,2,,

215

Đậu Thanh Hải

Vạn Giang, Nghi Lộc, Nghệ An

1952

--

A,2,,

216

Hồ Thế Kiều

Minh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1954

8/2/1980

A,2,,

217

Lê Huy Cận

Thành Công, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1952

10/3/1983

A,2,,

218

Phạm Thị Gấm

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

1951

1/8/1975

A,2,,

219

Hồ Văn Sinh

Quảng Tiến, Quảng Xương, Thanh Hoá

1947

12/10/1974

A,2,,

220

Lưu Thị Tuân

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1955

20-7-1974

A,2,,

221

Trần Thị Tuyết

Thạch Kim, Thạch Thành, Thanh Hoá

1954

--

A,2,,

222

Đỗ Văn Sơn

Xuân Tĩnh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

1968

A,2,,

223

Đỗ Như Nở

Xuân Tĩnh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1940

4/1/1968

A,2,,

224

Lê Xuân Thắng

Trương Văn, Nông Cống, Thanh Hoá

1950

1968

A,2,,

225

Nguyễn Văn Vệ

Hoằng Xuyên, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

1968

A,2,,

226

Ninh Văn Bang

Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà

1950

1968

A,2,,

227

Đào Đức Cam

Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình

 

1968

A,2,,

228

Vũ Thành Các

Trực Mỹ, Trực Minh, Nam Hà

1947

1968

A,2,,

229

Trần Bá Tu

, Bình Lục, Nam Hà

1937

21-3-1968

A,2,,

230

Trịnh Văn Tịch

Hải An, Hải Hậu, Nam Hà

1950

19-3-1971

A,2,,

231

Vũ Đức Thiên

Khả Phong, Kim Bảng, Nam Hà

1944

1968

A,2,,

232

Mai Văn Tin

Trực Chính, Nam Ninh, Nam Hà

1942

1970

A,2,,

233

Mai Ngọc Việt

Trực Chính, Nam Ninh, Nam Hà

1950

1969

A,2,,

234

Trương Thành ý

Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1948

1968

A,2,,

235

Hoàng Văn Bá

Đông Quang, Đông Hưng, Thái Bình

1948

1968

A,2,,

236

Nguyễn Tất Cân

Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình

1947

1969

A,2,,

237

Nguyễn Công Nhật

Bá Thái, Quỳnh Hưởng, Thái Bình

1941

--

A,2,,

238

Bùi Sỹ Căn

Hồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1945

30-01-1975

A,2,,

239

Phạm Văn Năm

An Thạch, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1955

--

A,2,,

240

Nguyễn Công Toạ

Kim Thư, Quốc Oai, Hà Tây

1948

--

A,2,,

241

Hồ Sỹ Cẩn

Vũ Thuân, Vũ Tiến, Thái Bình

1939

1968

A,2,,

242

Nguyễn Văn Cược

, ,

1950

1969

A,2,,

243

Trần Đình Chiến

Ninh Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình

1947

1966

A,2,,

244

Nguyễn Đức Dũng

Ninh Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

1933

1968

A,2,,

245

Lê Chiến Hạm

Quảng Ninh, Kiến Xương, Thái Bình

1942

1968

A,2,,

246

Đào Dũng Hơn

Tiến Dũng, Tiến Hưng, Thái Bình

1940

1968

A,2,,

247

Chu Văn Liêu

An Khê, Phú Dục, Thái Bình

1948

1968

A,2,,

248

Trịnh Đức Khương

Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hưng, Thái Bình

1942

--

A,2,,

249

Lý Huy Minh

Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình

1954

23-3-1974

A,2,,

250

Đặng Văn Thuấn

Hưng Công, Bình Lục, Nam Hà

1951

18-6-1976

A,2,,

251

Hồ Đức Cừ

Đông Hào, Tuyên Hào, Thái Bình

1941

--

A,2,,

252

Hà Đình Chưởng

Vũ Tây, Vũ Tiến, Thái Bình

1933

--

A,2,,

253

Nguyễn Tiến Lợi

Lưu Hoằng, ứng Hoà, Hà Tây

1955

23-4-1981

A,2,,

254

Phạm Văn Kế

Tùng Bạt, Bất Bạt, Hà Tây

1945

--

A,2,,

255

Trần Xuân Liệu

Biển Đông, Lục Ngạn, Hà Bắc

1955

8/1/1980

A,2,,

256

Nguyễn Đức Căm

, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

1/2/1962

A,2,,

257

Nguyễn Văn Bá

, ,

 

--

A,2,,

258

Trần Bá Hiển

, ,

 

29-01-1965

A,2,,

259

Trần Sinh Phất

, ,

 

--

A,2,,

260

Bùi Hoàn

, ,

 

--

A,2,,

261

Hồ Xuân Mai

, , Quảng Trị

 

--

A,2,,

262

Nguyễn Văn Meo

, ,

 

--

A,2,,

263

Nguyễn Khánh

, ,

 

--

A,2,,

264

Trương Công Hoà

, ,

 

--

A,2,,

265

Đoàn Thị Lành

, ,

 

--

A,2,,

266

Trịnh Thị Xuân

Bắc Thành, Yên Thành, Hà Bắc

1953

--

A,2,,

267

Vỗ Phương (Bác Phong)

Kỳ Nơi, Hướng Hoá, Quảng Trị

1919

30-4-1974

A,2,,

268

Bùi Văn Xướng

Thanh Gia, Gia Viễn, Ninh Bình

1945

1968

A,2,,

269

Nguyễn Công Mậu

Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1940

10/4/1967

A,2,,

270

Lê Đình Tiệp

T. Xuyên, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1949

1968

A,2,,

271

Lê Văn Thứ

Định Tăng, ý Định, Thanh Hoá

1945

1966

A,2,,

272

Nguyễn Sỹ Sách

Thanh Chương, Nam Đàn, Nghệ An

 

--

A,2,,

273

Phạm Văn Xích

Hoài Nghĩa, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

1946

6/6/1968

A,2,,

274

Bùi Trọng Thắng

Vũ Ninh, Vũ Tiến, Thái Bình

1950

21-01-1968

A,2,,

275

Nguyễn Ngọc Tường

, , Hoà Bình

 

1978

B,1,4,

276

Trần Văn Cổn

, Cát Thành, Nam Hà

 

-1988

B,1,11,

277

Nguyễn Thị Giang

Quang Trung, Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn

 

21-4-1974

B,1,5,

278

Nguyễn Thị Nguyệt

Châu Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà

 

10/12/1976

B,1,10,

279

Nguyễn Văn Hồng

Nghĩa Trang, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

--

B,1,5,

280

Dương Công Lên

Hưng Vỹ, Bắc Sơn, Lạng Sơn

 

--

B,1,12,

281

Nguyễn Hữu Hạng

Lai Cách, Đá Phú, Vĩnh Phú

 

--

B,1,9,

282

Nguyễn Đức Giảng

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

25-02-1971

B,1,10,

283

Nguyễn Xuân Đặng

Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây

 

4/3/1971

B,1,11,

284

Nguyễn Xuân Hạc

Tiên Tiến, Văn Lãm, Hải Hưng

 

26-02-1971

B,1,12,

285

Lý Văn Dần

Kỳ Lâm, Sơn Trường, Tuyên Quang

 

15-3-1971

B,1,13,

286

Bùi Văn Biên

Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình

 

20-3-1971

B,1,4,

287

Nguyễn Khắc Thu

QV Tuân, Phú Hoà, Hà Bắc

 

20-3-1971

B,1,12,

288

Nguyễn Hồng Quỳnh

An Bình, Kiến Xương, Thái Bình

 

20-3-1971

B,1,11,

289

Trương Trọng Hoà

Số 72, Quán Thánh, , Hà Nội

1950

20-3-1971

B,1,10,

290

Đỗ Trọng Lợi

Cường Lập, Tân Yên, Hà Bắc

 

20-3-1971

B,1,9,

291

Lê Ngọc Tính

Thiệu Phú, Thuận Hoá, Thanh Hoá

1954

20-3-1971

B,1,8,

292

Hồ Văn Lai

Hồng Nam, Quận 3, Thừa Thiên-Huế

 

1/3/1976

B,1,2,

293

Hồ Tệch

Hồng Quang, A Lưới, Thừa Thiên-Huế

1955

--

B,1,3,

294

Nguyễn Văn Chắt

Nam Hoằng, Nam Đàn, Nghệ An

 

--

B,1,8,

295

Nguyễn Văn Thứ

Quảng Đông, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

--

B,1,8,

296

Đinh Khắc Y

Yên Tiến, ý Yên, Nam Hà

1956

--

B,1,9,

297

Phạm Văn Vắc

Tân Sơn, Kim Bảng, Nam Hà

 

--

B,1,6,

298

Nguyễn Văn Vận

Xuân Định, Từ Liêm, Hà Nội

 

31-01-1972

B,1,8,

299

Trần Văn Thìn

Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà

 

19-02-1969

B,1,2,

300

Nguyễn Bá Long

Thạch Việt, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

12/4/1977

B,1,6,

Tổng số điểm của bài viết là: 108 trong 36 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn