10:58 ICT Chủ nhật, 21/12/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 262

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13961

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1779891

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Hướng Hóa 2

Thứ năm - 07/07/2011 16:56

 

301

Đặng Minh Soa

Xuân Tiến, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

 

10/5/1967

B,1,3,

302

Hoàng Than (Thân)

, ,

1954

--

B,1,4,

303

Vũ Văn Hoan

, ,

 

21-8-1978

B,1,5,

304

Vũ H. Sơn

, ,

 

--

B,1,6,

305

Đào Văn Thạch

An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

17-12-1972

B,1,7,

306

Phạm Thái Học

, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

30-3-1971

B,1,8,

307

Tạ Minh Châu

Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình

 

30-3-1971

B,1,6,

308

Nguyễn Văn Trai

Thực Tố, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

30-3-1971

B,1,5,

309

Đặng Xuân Nhật

Đông Giang, Đông Quang, Thái Bình

 

16-3-1971

B,1,4,

310

Phạm Đức Hợi

, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

15-3-1971

B,1,4,

311

Tạ Quang Chung

Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà

 

25-02-1971

B,1,6,

312

Phạm Văn Thiệm

Phùng Lâm, Thuỵ Anh, Thái Bình

 

8/7/1971

B,1,7,

313

Nguyễn Thị Thuỷ

Hoa Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

2/5/1971

B,1,8,

314

Phạm Văn Tình

, Lý Nhân, Nam Hà

 

7/3/1972

B,1,13,

315

Nguyễn Xuân Sinh

, ,

1947

24-3-1971

B,1,7,

316

Trần Đăng

, ,

 

--

B,1,2,

317

Nguyễn Thị Chiêu

, , Quảng Bình

 

--

B,1,3,

318

Lê Trần Hùng

, ,

1944

15-4-1971

B,1,2,

319

Nguyễn Văn Thu

, ,

 

4/8/1968

B,1,13,

320

Triệu Đức Long

, ,

 

--

B,1,7,

321

Nguyễn Hà

, ,

 

--

B,1,9,

322

Hồ Văn Lai

Hồng Nam, Quận 3, Thừa Thiên-Huế

 

1/3/1976

B,1,2,

323

Nguyễn Phượng

, ,

 

--

B,1,10,

324

Nguyễn Văn Viên

, ,

 

--

B,1,12,

325

Nguyễn Xuân Đạo

, ,

 

--

B,1,13,

326

Phạm Hữu Lưu

, ,

 

--

B,1,12,

327

Nguyễn Trọng Cảo

, ,

 

--

B,1,11,

328

Liệt sỹ: Vinh

, ,

 

--

B,1,9,

329

Nguyễn Văn Lạc

, ,

 

--

B,1,5,

330

Nguyễn Đình Liệt

, ,

 

--

B,1,11,

331

Hoàng Đình Luật

, ,

 

--

B,1,5,

332

Võ Xuân Khương

, ,

1944

--

B,1,6,

333

Liệt sỹ: Vinh

, , Nghệ An

 

--

B,1,4,

334

Nguyễn An Trung

, ,

 

--

B,1,10,

335

Trần Tự Khịch

, ,

 

--

B,1,12,

336

Đặng Trần Hoàng

, ,

1944

--

B,1,3,

337

Đặng Xuân Thai

, ,

 

--

B,1,6,

338

Lê Tiến Thai

, ,

 

16-12-1970

B,1,7,

339

Nguyễn Quốc Phai

, ,

 

16-12-1970

B,1,8,

340

Bùi Văn Nông

Thành Tiến, Thạch Thành, Thanh Hoá

1945

1968

B,1,7,

341

Nguyễn Thị Hương

, ,

 

--

B,1,11,

342

Bùi Văn Lăng

, ,

 

--

B,1,4,

343

Nguyễn Hoá Liên

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

-1988

B,4,8,

344

Nguyễn Văn Trung

Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

-1974

B,4,5,

345

Nguyễn Xuân Hiệu

Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình

 

-1977

B,4,4,

346

Nguyễn Hữu Đạt

Hưng Phú, Hưng Nguyên, Nghệ An

 

16-01-1971

B,4,10,

347

Trần Văn Nãi

An Lão, Bình Lục, Nam Hà

 

--

B,4,5,

348

Trần Văn Thành

Thịnh Sơn, Thanh Sơn, Nghệ An

 

--

B,4,1,

349

Phạm Xuân Hợi

Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình

 

2/4/1964

B,4,9,

350

Lê Thanh Hợp

Đông Yên, Đông Sơn, Thanh Hoá

1954

-1986

B,4,8,

351

Trần Cao Đại

Đào Viên, Yên Định, Lạng Sơn

 

25-12-1976

B,4,7,

352

Phạm Văn Lịch

Hậu Thịnh, Hải Hậu, Nam Hà

1955

14-9-1973

B,4,8,

353

Hồ Ngọc Hiển

Tuyên Thuỷ, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

--

B,4,10,

354

Phạm Thị Hạnh

Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

29-9-1974

B,4,10,

355

Hoàng Xuân Thông

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1940

-1972

B,4,10,

356

Vũ Hới

, Nông Cống, Thanh Hoá

 

-1963

B,4,10,

357

Hoàng Dũng

Phong Nhiêu, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1950

30-9-1969

B,4,6,

358

Trần Thị Thanh Hương

Yên Tuệ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1949

11/3/1973

B,4,6,

359

Nguyễn Huy Tuấn

Hà Tân, Hoàng Cát, Thanh Hoá

1949

4/4/1968

B,4,9,

360

Võ Văn Chư

Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

14-02-1972

B,4,1,

361

Nguyễn Đình Lới

Nghĩa Khanh, Nghĩa Đàn, Nghệ An

 

--

B,4,2,

362

Nguyễn Văn Dần

Ngọc Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

15-5-1968

B,4,2,

363

Quách Văn Long

Thạch Tân, Thạch Thành, Thanh Hoá

1948

5/8/1970

B,4,8,

364

Nguyễn Hữu Cầm

, ,

 

4/2/1968

B,4,3,

365

Nguyễn Hiếu Công

, ,

 

4/2/1968

B,4,5,

366

Phạm Tùng

, , Nam Hướng Hoá

 

15-02-1968

B,4,6,

367

Trần Xuân

, ,

 

--

B,4,8,

368

Trần Văn Ngày

Đỉnh Tân - Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

 

7/9/1967

B,4,2,

369

Nguyễn Xuân Nuê

, ,

 

--

B,4,3,

370

Nguyễn Văn Niệm

, ,

 

--

B,4,4,

371

Nguyễn Đại

, ,

 

--

B,4,8,

372

Lê Văn Nguyên

, , Hà Nội

 

--

B,4,9,

373

Liệt sỹ: Bình

, ,

 

--

B,4,9,

374

Vũ Tèo

, ,

 

--

B,4,1,

375

Văn Vinh

, ,

1951

--

B,4,4,

376

Lê Đông

, ,

 

--

B,4,1,

377

Nguyễn Xuân Hà

, ,

 

--

B,4,2,

378

Nguyễn Xuân Lệ

, ,

1955

--

B,4,3,

379

Lương Phú Hợi

, ,

1956

--

B,4,9,

380

Nguyễn Duy Sóng

, ,

1954

--

B,4,6,

381

Đỗ Văn Dũng

, ,

1950

--

B,4,7,

382

Quách Văn Long

, ,

 

--

B,4,5,

383

Nguyễn Mui

, ,

1955

--

B,4,1,

384

Phạm Ngỗ

, ,

1956

--

B,4,2,

385

Quách Hướng

, ,

 

--

B,4,3,

386

Nguyễn Ngọc Trịnh

, , Ninh Bình

 

--

B,4,4,

387

Ngô Việt

, , Hải Hưng

 

--

B,4,10,

388

Ngô Đình Ba

, ,

 

--

B,4,1,

389

Ngô Văn Mùi

Hòa Luật Nam - Cam Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình

1945

9/6/1965

B,4,2,

390

Hồ Huy Ly

, ,

 

--

B,4,3,

391

Van Xa

, ,

 

--

B,4,4,

392

Bùi Đức Tứ

, ,

1951

2/5/1971

B,4,7,

393

Nguyễn Huy Đạt

, ,

 

--

B,4,9,

394

Lê Mìn

, ,

 

--

B,4,10,

395

Phạm Văn Giáp

, ,

 

--

B,4,1,

396

Vũ Huy

, ,

 

--

B,4,2,

397

Quách Thanh Hà

, ,

 

--

B,4,3,

398

Vũ Bai

, ,

 

--

B,4,4,

399

Ngô Niên

, ,

 

--

B,4,5,

400

Nguyễn Duy Khởi

, ,

 

--

B,4,6,

401

Nguyễn Ngọc Trung

, ,

 

--

B,4,5,

402

Vũ Xuân Nụ

, ,

 

--

B,4,3,

403

Nguyễn Văn Tự

, ,

 

--

B,4,2,

404

Lâm Văn Điền

, ,

 

--

B,4,1,

405

Lê Bá Hoan

, ,

 

--

B,4,1,

406

Nguyễn Hồng Lĩnh

, ,

 

--

B,4,2,

407

Đinh Khắc Du

, ,

 

--

B,4,4,

408

Hoàng Bá Trạm

, ,

 

--

B,4,5,

409

Nguyễn Trọng Thục

, ,

 

--

B,4,6,

410

Mạc Vi Do

, ,

 

--

B,4,7,

411

Liệt sỹ: Tương

, ,

1951

--

B,4,1,

412

Lê Thịnh

, ,

 

--

B,4,8,

413

Ngô Thanh Vạn

, , Hà Tây

1942

--

B,4,7,

414

Liệt sỹ: Trai

, ,

 

--

B,4,8,

415

Liệt sỹ: Sướng

, ,

1949

--

B,4,7,

416

Nguyễn Như Văn

, , Vĩnh Phú

1951

--

B,4,3,

417

Nguyễn Thị Thu

, ,

 

--

B,4,4,

418

Nùng Túi Đồng

, ,

 

--

B,4,3,

419

Đỗ Văn Thắng

, ,

 

--

B,4,5,

420

Vũ Tông

, ,

 

--

B,4,6,

421

Trần Thị Ninh

, ,

 

--

B,4,7,

422

Lê Thị Huệ

, ,

 

--

B,4,4,

423

Nguyễn Hoa

, ,

 

--

B,4,9,

424

Trần Thị Xuân

, ,

 

--

B,4,9,

425

Liệt sỹ: Thật

, ,

 

--

B,4,8,

426

Vũ Văn Lan

, ,

 

--

B,4,7,

427

Phạm Văn Thạc

, ,

 

--

B,4,9,

428

Dương Phương Nam

, ,

 

--

B,4,7,

429

Nguyễn Văn Thân

Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

17-8-1968

B,4,7,

430

Vũ Thị Oanh

, Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An

1967

10/9/1986

B,5,9,

431

Trần Phương

Điền Lộc, Hương Điền, Thừa Thiên-Huế

1965

9/1/1987

B,5,8,

432

Hồ Xuân Trường

, Thanh Sơn, Thanh Hoá

1965

1986

B,5,10,

433

Trịnh Văn Bảy

Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

-1989

B,5,6,

434

Lê Thị Lương

Yên Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc

1955

22-3-1975

B,5,7,

435

Trương Văn Sẩm (Sâm )

Bạch Ngọc, Bắc Giang, Hà Bắc

1954

22-3-1975

B,5,6,

436

Nguyễn Văn Nước

Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà

1950

3/3/1975

B,5,5,

437

Thào My Vũ (Vữ)

Cán Chư Nhơn, Mèo Vạc, Hà Giang

1943

12/11/1974

B,5,10,

438

Nguyễn Duy Hiển

Tân Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

 

11/5/1971

B,5,10,

439

Bùi Văn Tải

Nghĩa Ninh, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1951

-1976

B,5,1,

440

Đồng Thị Thu

Nghĩa Hoà, Lạng Giang, Hà Bắc

1956

-1975

B,5,1,

441

Nguyễn Văn Vỹ

Yên Sơn, ý Yên, Nam Hà

 

-1981

B,5,5,

442

Phạm Văn Son (Sơn)

Nam Hùng, Nam Ninh, Nam Hà

 

-1989

B,5,6,

443

Võ Đức Mạnh

Xuân Phú, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1956

-1990

B,5,3,

444

Lê Văn Thứ

, , Hà Sơn Bình

 

--

B,5,6,

445

Sầm Văn Hạnh

Hoàng Phong, Yên Lý, Tuyên Quang

 

17-6-1972

B,5,4,

446

Dương Đình  Lưu

Quỳnh Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn

1954

16-02-1974

B,5,2,

447

Phan Xuân Văn

Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

23-3-1969

B,5,8,

448

Nguyễn Hữu Tưởng

Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An

 

26-01-1967

B,5,1,

449

Hoàng Minh Len

Đông Yên, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

20-7-1977

B,5,9,

450

Lê Xuân Trường

Thọ Xuyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

13-4-1976

B,5,5,

451

Hoàng Sỹ Chiến

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

 

4/3/1973

B,5,10,

452

Bùi Xuân Cát (Cúc)

Thanh Trúc, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

18-7-1976

B,5,2,

453

Trần Nạc Quang (Văn Quang)

Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

11/3/1971

B,5,3,

454

Lê Thị Thuỷ

Tiên Phong, Thường Tín, Hà Tây

 

28-02-1972

B,5,7,

455

Vũ Thị Vỹ

Thư Phú, Thường Tín, Hà Tây

 

28-02-1972

B,5,2,

456

Trần Quang Thọ

Xuân An, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

 

12/2/1970

B,5,10,

457

Nguyễn Cảnh Vệ

Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An

1954

23-4-1975

B,5,5,

458

Lê Thị Lạc

Triều Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

28-02-1975

B,5,6,

459

Phạm Văn Huấn

Hậu Đường, Hải Hậu, Nam Hà

1951

28-02-1975

B,5,1,

460

Hà Vũ Thuật

Đông Thành, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

31-8-1977

B,5,9,

461

Phùng Thế Thiện

HG 195, Cam Phú, Bắc Cam Ranh,

 

19-01-1981

B,5,10,

462

Hoàng Xuân Thông

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1940

-1979

B,5,6,

463

Trần Xuân Vũ

Quảng Trung, Kiến Xương, Thái Bình

1940

22-4-1972

B,5,8,

464

Nguyễn Văn Báo

Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An

1965

23-6-1986

B,5,7,

465

Đinh Xuân Hoà

Thiệu Trấn, Đông Thiệu, Thanh Hoá

 

19-01-1986

B,5,3,

466

Nguyễn Trọng Lệ

Thanh Sơn, TX Thanh Hoá, Thanh Hoá

1968

9/7/1986

B,5,1,

467

Vũ Văn Biểu

Tiên Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

1945

1978

B,5,6,

468

Tạ Quang Khai

, Hiệp Hoà, Hà Bắc

1945

11/7/1978

B,5,5,

469

Nguyễn Văn Cường

Yên Sỹ, Thanh Trì, Hà Nội

1954

1978

B,5,4,

470

Hà Sỹ Quyền

, Đô Lương, Nghệ An

1960

1978

B,5,3,

471

Trần Xuân The

, A Lưới, Thừa Thiên-Huế

1960

12/2/1981

B,5,2,

472

Dương Văn Quýnh

Trực Nghĩa, Trực Ninh, Nam Hà

1953

2/2/1981

B,5,4,

473

Thanh Tám

Hồng Thuỷ, Quận 3, Thừa Thiên-Huế

 

--

B,5,1,

474

Nguyễn Đình Chắt

Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An

1950

--

B,5,10,

475

Đỗ Xuân ái

Châu Yên, Thanh Hà, Hải Hưng

 

--

B,5,1,

476

Nguyễn Đức Dũng

Phú Cường, Thanh Oai, Hà Tây

 

1976

B,5,7,

477

Nguyễn Thanh Tùng

Thanh Hưng, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

27-02-1971

B,5,9,

478

Nguyễn Xuân Phúc

Hồng Thái, Việt Yên, Hà Bắc

 

--

B,5,7,

479

Dương Đức Bảo

Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội

1947

1971

B,5,8,

480

Nguyễn Văn Mộ

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

1946

1970

B,5,5,

481

Nguyễn Bạch Tô

Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội

1947

1971

B,5,4,

482

Trần Ngọc Cầu

, Hoài Nhơn, Bình Định

1945

1972

B,5,9,

483

Trần Tiến Bình

Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1955

-1979

B,5,7,

484

Nguyễn Hữu Quý

Giang Phú, Tam Nông, Vĩnh Phú

1949

1971

B,5,9,

485

Trần Năng Sơn (Son)

K.7Ng.Công Trứ, , Thái Bình

1950

1968

B,5,6,

486

Nguyễn Văn Tấn

Vũ Ninh, Vũ Tiến, Thái Bình

1948

1968

B,5,6,

487

Trần Quốc Tảo

Tây Linh, Tiền Hải, Thái Bình

1948

1971

B,5,7,

488

Đặng Chu Toàn

Đông Đăng, Đông Hưng, Thái Bình

1950

1971

B,5,3,

489

Đặng Văn Vẽ

Độc Lập, Đại Từ, Bắc Thái

1942

1971

B,5,10,

490

Phạm Văn Vẽ

Mễ Linh, Đông Hưng, Thái Bình

1952

1971

B,5,7,

491

Đặng Xuân Thái

Lục Lễ, Tiên Sơn, Hà Bắc

1941

1971

B,5,9,

492

Hoàng Văn Chiến

Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà

1938

1972

B,5,4,

493

Lương Văn Đại

Giao Hồng, Giao Thuỷ, Nam Hà

1948

7/4/1968

B,5,3,

494

Nguyễn Văn Nhân

Thái Lai, Vụ Bản, Nam Hà

1943

1971

B,5,5,

495

Nguyễn Thị Lợi

Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng

1955

13-4-1974

B,5,4,

496

Bùi Văn ỉn

Trương Bì, Kim Bôi, Hoà Bình

1951

27-3-1973

B,5,4,

497

Nguyễn Xuân Hoà

Chu Phân, Yên Lăng, Vĩnh Phú

1950

17-8-1973

B,5,7,

498

Nguyễn Chiến Thắng

40- Hàng Cót, , Hà Nội

 

--

B,5,4,

499

Lương Xuân Mai

Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1946

8/3/1973

B,5,3,

500

Đỗ Tiến Dũng

Tam Kỳ, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1946

7/4/1974

B,5,5,

501

Nguyễn Văn Hợp

Quang Minh, Gia Lộc, Hải Hưng

1940

6/4/1974

B,5,3,

502

Nguyễn Văn Quang

Yên Minh, ý Yên, Nam Hà

 

19-3-1973

B,5,10,

503

Lê Văn Đệ

Liên Phương, Hoài Châu, Hà Sơn Bình

1943

1971

B,5,9,

504

Nguyễn Xuân Thành

Cẩm Bình, Bất Bạt, Hà Tây

1951

1971

B,5,2,

505

Trần Danh Thông

Thống Nhất, Thường Tín, Hà Tây

1947

1971

B,5,3,

506

Nguyễn Tá Bài

Tân Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng

1946

1971

B,5,5,

507

Vũ Ngọc Tảnh

Quốc Tuấn, An Lão, Hải Hưng

1937

1969

B,5,9,

508

Đỗ Thành Huấn

Linh Bình, Khoái Châu, Hải Hưng

1942

1971

B,5,8,

509

Hoàng Huy Hải

Cẩm Văn, Cẩm Giàng, Hải Hưng

1942

1971

B,5,1,

510

Trần Văn Thiệp

Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng

1950

1972

B,5,10,

511

Lê Xuân Tạng

Quyết Thắng, Thạch Hà, Hải Hưng

1950

1971

B,5,10,

512

Phạm Đức Trinh

Ngọc Châu, Thị xã Hải Hưng, Hải Hưng

1954

27-10-1977

B,5,2,

513

Trần Xuân Linh

Đức Hoà, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1949

1969

B,5,10,

514

Nguyễn Thị Oanh

Hưng Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An

 

5/1/1977

B,5,,

515

Nguyễn Thị Năm

Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ An

1955

16-02-1976

B,5,6,

516

Chữ Văn Việt

Đăng Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1950

1975

B,5,1,

517

Bùi Văn Luân

Châu Phong, Quỳ Châu, Nghệ An

1943

1971

B,5,6,

518

Nguyễn Văn Bì

Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hoá

1943

1971

B,5,5,

519

Trương Văn Ban

Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1939

1968

B,5,1,

520

Trần Văn Dong

Thiệu Châu, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1948

1968

B,5,8,

521

Trần Tứ Đức

Tế Tân, Nông Cống, Thanh Hoá

1950

1970

B,5,1,

522

Lê Văn Nồng

Thọ Thanh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

1971

B,5,1,

523

Trần Hữu Tuân

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1951

1970

B,5,1,

524

Lê Viết Thế

Nga Trung, Hà Trung, Thanh Hoá

1950

1972

B,5,5,

525

Phạm Ngọc Xuỳnh

Định Hướng, Yên Định, Thanh Hoá

1949

23-4-1968

B,5,4,

526

Phan Văn Yên

Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

8/10/1970

B,5,3,

527

Phạm Bá Cường

Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình

1944

1969

B,5,10,

528

Vũ Văn (Thành) Chiến

Hoàng Tây, Kim Bảng, Nam Hà

1948

22-5-1969

B,5,2,

529

Đỗ Nguyễn Sỹ

Xuân Lương, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1940

1972

B,5,4,

530

Vũ Văn Uyên

Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1946

1969

B,5,2,

531

Hoàng Văn Viên

Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà

1949

1971

B,5,2,

532

Vũ Xuân Bình

Anh Ninh, Kiến Xương, Thái Bình

1938

1971

B,5,4,

533

Nguyễn Văn Bình

Vũ Thuận, Vũ Tiến, Thái Bình

1938

1968

B,5,3,

534

Trần Văn Đạt

Thái Nguyên, Thái Ninh, Thái Bình

1944

1971

B,5,3,

535

Ngô Văn Đản

Quỳnh Thọ, Quỳnh Cốc, Thái Bình

1940

1970

B,5,4,

536

Nguyễn Xuân Hiệt

Thư Trì, Vũ Thư, Thái Bình

1942

1968

B,5,4,

537

Nguyễn Văn Khiên (Ngô)

Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1948

1972

B,5,7,

538

Hà Văn Ngỗi

Vũ Tây, Vũ Tiến, Thái Bình

1948

1969

B,5,5,

539

Nguyễn Văn Lự

Ngô Xá, Đông Quang, Thái Bình

1947

1971

B,5,2,

540

Nguyễn Văn Bảo (Bao)

Toại Vùng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

20-02-1966

B,5,8,

541

Nguyễn Xuân Liên

Việt Hưng, Văn Mỹ, Hải Hưng

1958

4/8/1978

B,5,5,

542

Nguyễn Văn Thuần

Thạch Linh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

22-01-1971

B,5,7,

543

Lê Văn Quýnh

Lư Chính, Thế Lại, Hải Hưng

 

13-4-1972

B,5,1,

544

Mai Xuân Đoài

Tây Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1960

21-02-1980

B,5,7,

545

Vi Minh Giãn

Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An

 

--

B,5,5,

546

Nguyễn Văn ất

Làng Xuân Yên, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1960

B,5,4,

547

Phạm Thị Hồng (Phùng)

Hoà Xá, ứng Hoà, Hà Tây

1956

28-02-1972

B,5,9,

548

Lê Thị Hoà

Bột Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây

1956

28-02-1972

B,5,4,

549

Lê Thị Tâm

Chương Dương, Thường Tín, Hà Tây

1955

28-02-1972

B,5,8,

550

Nguyễn Thị Tuyết

Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây

1955

28-02-1972

B,5,3,

551

Văn Thanh

, ,

 

-1974

B,5,8,

552

Long Văn Hác

, ,

 

1968

B,5,9,

553

Von Pinh

, ,

 

--

B,5,9,

554

Liệt sỹ: Vi

, ,

 

--

B,5,3,

555

Liệt sỹ: Minh

, ,

 

--

B,5,4,

556

Văn Đức Thông

, ,

 

--

B,5,8,

557

Lê Đăng Đông

, ,

 

4/7/1967

B,5,9,

558

Liệt sỹ: Kim

, ,

 

--

B,5,1,

559

Đồng chí Văn

, ,

 

--

B,5,9,

560

Đồng chí Vinh

, ,

 

--

B,5,10,

561

Nguyễn Son

, ,

 

--

B,5,7,

562

Cao Ngọc Quỳnh

, ,

1958

--

B,5,9,

563

Nguyễn Văn Niêm

, ,

1950

--

B,5,2,

564

Ngô Thanh Vạn

, ,

 

--

B,5,6,

565

Nguyễn Văn Khang

, ,

 

--

B,5,4,

566

Lê Văn Mùi

, ,

 

--

B,5,5,

567

Lê Văn Thứ

, ,

 

--

B,5,2,

568

Trần Trung Năm

, ,

1954

--

B,5,7,

569

Nguyễn Văn Nghiên

, ,

 

-1983

B,5,,

570

Đồng chí Độ

, ,

1965

--

B,5,3,

571

Nguyễn Thanh Loan

, ,

 

--

B,5,5,

572

Nguyễn Văn Thao

, ,

 

--

B,5,2,

573

Nguyễn Tứ

, ,

1967

--

B,5,3,

574

Nguyễn Hoa Thơm

, ,

 

--

B,5,10,

575

Nguyễn Vũ Thi

, ,

 

--

B,5,4,

576

Nguyễn Văn Ngô

, ,

 

--

B,5,1,

577

Nguyễn Văn Tuynh

, ,

 

--

B,5,2,

578

Đào Công Tin

, ,

 

--

B,5,3,

579

Nguyễn Văn Nghi

, ,

 

--

B,5,4,

580

Đào Văn Toản

, ,

1944

--

B,5,5,

581

Đồng chí Dìn

, ,

 

--

B,5,6,

582

Nguyễn Huy Phức

, ,

1946

--

B,5,7,

583

Vũ Xuân Thuật

, ,

 

--

B,5,8,

584

Hoàng Đức Hưng

, ,

 

--

B,5,9,

585

Phùng Khanh

, ,

 

--

B,5,1,

586

Nguyễn Văn Hưng

, ,

1940

--

B,5,2,

587

Đồng chí Vạn

, ,

 

--

B,5,8,

588

Nguyễn Văn Kính

, ,

 

--

B,5,5,

589

Nguyễn Văn Ký

, ,

1946

--

B,5,6,

590

Tiêu Văn Nho

, ,

 

--

B,5,8,

591

Vũ Văn Nghi

, ,

 

--

B,5,9,

592

Phạm Nganh

, ,

1940

--

B,5,10,

593

Chu Văn Tuyệt

, ,

 

--

B,5,10,

594

Ngô Năm

, ,

1950

--

B,5,9,

595

Hồ Ay

, ,

1948

-1968

B,5,8,

596

Trần Đình Giếp

, ,

 

--

B,5,7,

597

Phan Viết Thu

, ,

 

--

B,5,2,

598

Nguyễn Thu Hà

, ,

 

--

B,5,6,

599

Chu Văn Thược

, ,

 

--

B,5,5,

600

Hà Quang Lập

, ,

 

--

B,5,3,

601

Dương Mạnh San

, ,

 

--

B,5,4,

602

Hoàng Văn Minh

, ,

 

--

B,5,6,

603

Trần Văn Hoa

, ,

 

22-01-1969

,,,

604

Đồng chí: Đặng

, ,

 

--

B,6,5,

605

Hồ La Hời

Bù Muồi, Hướng Hoá, Quảng Trị

 

12/8/1969

B,6,5,

606

Hồ Lôi

Pa Tầng, Hướng Hoá, Quảng Trị

1951

--

B,6,5,

607

Phạm Văn Lỡi

, ,

 

--

B,6,5,

608

Nguyễn Đăng Nhu

Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ An

 

3/12/1969

B,6,5,

609

Đồng chí: Cầm

, , Quảng Bình

 

--

B,6,5,

610

Nguyễn Văn Chương

Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình

 

20-6-1968

B,6,5,

611

Đới Văn Trứ (Hồ Quang)

, ,

 

--

B,6,5,

612

Như Văn Tương

, ,

 

--

B,6,5,

613

Ngọc Khánh

, ,

 

--

B,6,5,

614

Phương Dược

, ,

 

--

B,6,5,

615

Trần Văn Trinh

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

616

Ninh Văn Thuý

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

617

Vũ Hiền Lương

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

618

Lương Ngọc Thiết

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

619

Huỳnh T. Tâm

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

620

Nguyễn Văn Ngơi

, ,

 

5/9/1967

B,6,5,

621

Phan Văn Yên

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1914

6/10/1948

,C,24,306

622

Nguyễn Văn Lưu

Phú Cường, Sóc Sơn, Hà Nội

01/04/1949

21-8-1970

B,B6,5,39

623

Nguyễn Văn Lưu

Phú Cường, Sóc Sơn, Hà Nội

01/04/1949

21-8-1970

B,B6,5,39

Tổng số điểm của bài viết là: 65 trong 22 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn