01:16 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 155

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11160

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195960

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Triệu Phong

Thứ năm - 07/07/2011 16:43

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Trương Đình Khiêm

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

2/3/1954

A,1,1,216

2

Nguyễn Phương

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

9/9/1951

A,1,1,215

3

Phan Luân

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

4/2/1951

A,1,1,214

4

Lê Chức

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

23-8-1950

A,,,213

5

Nguyễn Văn Suyền

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

19-6-1950

A,,,212

6

Phan Yêm

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

26-7-1972

A,,,211

7

Lê Thị Khoang

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

24-4-1950

A,,,210

8

Lê Tất Ngọc

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

-1954

A,,,209

9

Nguyễn Thoại

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

14-02-1947

A,,,208

10

Phan Hứa

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

15-01-1947

A,,,207

11

Phan Văn Giáo

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

25-7-1967

A,1,,132

12

Trần Đức Tính

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

29-6-1969

A,,,131

13

Nguyễn Hồng Cát

Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

17-9-1967

A,,,130

14

Lê Văn Toản

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

19-7-1967

A,,,129

15

Hồ Ngọc Anh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

18-2-1967

A,,,128

16

Lê Công An

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

3/12/1967

A,,,127

17

Bùi Hữu Chuẩn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

15-10-1966

A,,,126

18

Phan Vũ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

27-7-1968

A,,,125

19

Lê Ngọc Cầu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

14-6-1969

A,,,133

20

Nguyến Trọng Thụ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

10/12/1969

A,,,134

21

Nguyễn Hồng Hiệu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

30-02-1968

A,,,135

22

Phan Trinh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

1/7/1968

A,,,136

23

Phan Đông

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

5/5/1968

A,,,137

24

Phan Đức

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

6/7/1972

A,,,138

25

Hoàng Mầu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

4/3/1968

A,,,139

26

Hoàng Thị Thỉ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

3/2/1970

A,,,140

27

Hoàng Hoằng

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

28-3-1969

A,,,141

28

Trần Văn Hiệu

Chu Trinh, An Thư, Hải Hưng

1954

27-01-1973

A,,,177

29

Nguyễn Ngọc Đãng

An Sinh, Kim Môn, Hải Hưng

1953

8/12/1972

A,,,178

30

Phạm Văn Sơn

Bình Ninh, Khoái Châu, Hải Hưng

1952

31-7-1972

A,,,179

31

Nguyễn Trường Xuân

Diễn Hồng, Kim Động, Hải Hưng

 

8/10/1972

A,,,180

32

Bùi Duy Thành

Hồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1950

23-01-1973

A,,,181

33

Nguyễn Đình Trưởng

, ,

 

--

A,,,183

34

Đoàn Hoa Thám

, ,

1946

19-3-1975

A,,,184

35

Nguyễn Xinh

, ,

 

--

A,,,185

36

Trần Mại

, ,

 

--

A,,,186

37

Phan Văn Khánh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

17-11-1948

A,,,217

38

Phan Văn Cẩn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

25-7-1966

A,,,218

39

Phan Văn Hoá

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

12/2/1971

A,,,219

40

Phan Chính

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

1/12/1953

A,,,220

41

Lê Kim Trí

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1961

A,,,221

42

Phan Thị Xuyến

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

25-5-1950

A,,,222

43

Nguyễn Ân

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

15-10-1969

A,,,223

44

Phan Thị Thắm

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

15-6-1953

A,,,224

45

Phan Toàn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

29-11-1952

A,,,225

46

Phan Trữ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

23-3-1953

A,,,226

47

Phan Thị Hoa

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

8/4/1968

A,,,142

48

Lê Văn Sơn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

19-8-1972

A,,,144

49

Phan Sinh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

5/10/1950

A,,,145

50

Lê Viễn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

27-01-1967

A,,,146

51

Phan Văn Hiếu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

7/4/1968

A,,,148

52

Lê Kim Hai

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

26-3-1972

A,,,149

53

Phan Đình Thuần

, ,

 

-1983

A,,,150

54

Hoàng Đình Triệu

Vũ Linh, Vũ Thư, Thái Bình

1948

28-4-1972

A,,,227

55

Đỗ Ngọc Hợi

Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình

1947

9/4/1972

A,,,228

56

Nguyễn Ngọc Quỳnh

An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

12/10/1972

A,,,299

57

Nguyễn Văn Duận

An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

9/9/1972

A,,,230

58

Phạm Mạnh Hùng

Khu TT NC Trứ, , Hà Nội

1953

29-04-1972

A,,,231

59

Nguyễn Thanh Hoa

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

30-8-1972

A,,,151

60

Nguyễn Văn Hạnh

Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây

1954

9/7/1973

A,,,152

61

Trần Văn Nhuần

Tương Đương, Đông Hưng, Thái Bình

1954

10/9/1972

A,,,153

62

Nguyễn Văn Quynh

Thụy Lương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

19-5-1972

A,,,154

63

Trần Văn Phúc

Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình

1952

20-10-1972

A,,,135

64

Nguyễn Văn Vấn

Đông Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1951

8/1/1972

A,,,156

65

Nguyễn Thành Tô

Kiến Xương, Tiền Hải, Thái Bình

1948

7/12/1972

A,,,157

66

Nguyễn Gia Nhân

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

 

--

A,,,158

67

Hoàng Văn Thuỳ

Minh Hà, Hưng Hà, Thái Bình

1951

28-8-1972

A,,,159

68

Đồng Chí : Nguyên

, ,

 

--

A,,,187

69

Đỗ Xuân Chanh

, ,

 

--

A,,,188

70

Trương Văn Long

, ,

 

--

A,,,189

71

Cao Bình Phường

, ,

 

28-11-1972

A,,,190

72

Song

, ,

 

--

A,,,193

73

Quang

, ,

 

--

A,,,194

74

Thuân

, ,

 

--

A,,,414

75

Nguyễn Duy Thọ

Triều Phúc, Thanh Trì, Hà Nội

 

--

A,,,232

76

Ngô Hải Yến

Định Công, Thanh Trì, Hà Nội

1950

27-4-1972

A,,,205

77

Nguyễn Mạnh Quyết

4 Láng, Ngã Tư Sở, Hà Nội

1952

6/3/1973

A,,,234

78

Đinh Văn Hùng

Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội

 

8/10/1972

A,,,235

79

Đ/c:  Chánh

, ,

 

--

A,,,168

80

Đ/c: Mạnh

, ,

 

--

A,,,198

81

Phạm Đức Trí

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

 

--

A,,,206

82

Trần Minh Tùng

Nhân Mỹ, Mỹ Nhân, Hà Nam Ninh

1949

30-04-1972

A,,,237

83

Đinh Tiến Đạt

Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

1949

27-04-1972

A,,,238

84

Nguyễn Văn Hồng

Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà

1952

28-04-1972

A,3,5,239

85

Hoàng Tấn Kha

Võ Giang, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1952

28-04-1972

A,3,5,240

86

Nguyễn Hồng Khanh

Đại Sơn,  Duy Tiên, Nam Hà

1953

28-04-1972

A,,,241

87

Lê Thế Khánh

Đô Sơn, Duy tiên, Nam Hà

1952

--

A,,,242

88

Trần Xuân Ba

Nhân Hưng, Mỹ Nhân, Hà Nam Ninh

1949

30-4-1972

A,,,243

89

Lê Văn Lưỡng

Tân Sơn, Kim Bảng, Nam Hà

1949

9/9/1972

A,,,244

90

Trần Văn Lai

, Đại Thắng, Nam Hà

 

--

A,,,245

91

Trần Văn Đức

, , Nam Hà

 

--

A,,,246

92

Bùi Huy Hinh

, , Nam Hà

 

--

A,3,6,247

93

Trần Mãn Tý

Nhân Tiên, Giáp Nhân, Hà Nam Ninh

 

15-9-1972

A,3,6,248

94

Bùi Xuân Chu

Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng

 

18-8-1972

A,3,6,249

95

Đỗ Văn Biển

Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng

 

16-8-1972

A,3,6,250

96

Phạm Văn Nhi

Bát Tràng, An Thuỵ, Hải Phòng

 

23-7-1972

A,3,6,252

97

Vũ Văn Ngọ

Tân Dân, An Thuỵ, Hải Phòng

 

16-9-1972

A,3,6,253

98

Trần Vui

, , Hải Phòng

 

--

A,3,6,254

99

Nguyễn Văn Lân

Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

--

A,3,6,255

100

Hà Huy Hiệp

Liêm Nghĩa, Lê Chân, Hải Phòng

1950

21-6-1972

A,3,6,256

101

Phạm Văn Vẽ

Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

A,3,6,257

102

Phan Thị Hường

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

-1956

A,1,7,436

103

Nguyễn Năng Kỳ

Hồng Sơn, Sơn Đường, Tuyên Quang

1953

29-5-1972

A,1,7,438

104

Nguyễn Sở

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

A,1,7,439

105

Nguyễn Văn Thao

, ,

1954

23-6-1972

A,1,7,440

106

Lê Văn Kính

, Lý Nhân, Nam Hà

1944

13-6-1972

A,1,7,441

107

Võ Xuân Tứ

, ,

 

--

A,1,7,442

108

Hứa Văn Liễn (Siên)

Yên Thượng, Chợ Đồn, Bắc Thái

1941

15-7-1972

A,1,7,443

109

Trương Huy

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

29-9-1957

A,1,9,510

110

Phạm Thị Phức

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

2/9/1967

A,1,9,511

111

Trương Việt

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

31-12-1960

A,1,9,512

112

Trương Hoàng

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

23-02-1966

A,1,9,513

113

Trương Bình

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

26-6-1972

A,1,9,514

114

Trần Văn Thanh

Đức Xá, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1950

28-4-1972

A,1,9,515

115

Nguyễn Quang Thóc

An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1943

10/5/1972

A,1,10,529

116

Hoàng Khắc Dũng

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1960

30-5-1980

A,1,8,483

117

Phan Văn Khanh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

10/9/1966

A,1,8,482

118

Nguyễn Quang Vinh

Triệu Aí, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

-1969

A,1,9,516

119

Nguyễn Đức Phụ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

21-10-1966

A,1,8,476

120

Phan Văn Thỉ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

26-7-1971

A,1,8,480

121

Phan Văn Phụng

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

19-4-1968

A,1,8,481

122

Lê Cảnh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

18-8-1967

A,2,9,519

123

Nguyễn Văn Chín

Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1950

15-9-1972

B,1,1,87

124

Hồ Viết Tam ( Ngô )

NhânLộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1950

29-04-1972

B,1,1,86

125

Nguyễn Văn Minh

Đức Bồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1951

27-04-1972

B,1,1,85

126

Nguyễn Văn Thường

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

1/12/1972

B,1,1,84

127

Hồ Đình Tạo

Sơn Hồng, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1950

30-04-1972

B,1,1,83

128

Hoàng Quốc Sửu

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An

1951

31-7-1972

B,1,1,82

129

Hồ Sỹ Hường ( Đường)

Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An

1950

14-4-1972

B,1,1,81

130

Trần Xuân Nguyên

Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An

1953

10/4/1972

B,1,1,80

131

Trần Thế Giới

Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An

1953

20-5-1972

B,1,1,79

132

Hà Thanh Sơn

Đồng Tiến, Ngọc Sơn, Thanh Hoá

 

26-7-1972

B,3,1,10

133

Lê Anh Bân

 Thọ Tiến, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1944

20-5-1972

B,3,1,9

134

Trần Đình Đông

, Yên Định, Thanh Hoá

1952

19-3-1972

B,3,1,8

135

Nguyễn Văn Thuỷ

13 0Phan B Châu, Ba Đình, Thanh Hoá

 

--

B,3,1,7

136

Hà Văn Lập

Thọ Ngọc, Thanh Sơn, Thanh Hoá

 

--

B,3,1,6

137

Hoàng Văn Dỵ

Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

 

27-4-1972

B,3,1,5

138

Lê Đình Khiển

, , Thanh Hoá

 

--

B,3,1,4

139

Lữ Văn Khũn

Trung Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1950

6/1/1972

B,3,1,3

140

Quách Văn Hoàng

Cẩm Ngọc, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1954

7/10/1972

B,3,1,2

141

Lê Mồng Quang

Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hoá

1925

3/2/1972

B,3,1,1

142

Đồng chí: Lâu

, ,

 

--

B,1,2,96

143

Phan Tiến Diệp

, ,

 

--

B,1,2,94

144

Nguyễn Hữu Tuân

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

18-03-1972

B,1,2,93

145

Nguyễn Khánh Lan

Sơn Lâm, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

1/12/1972

B,1,2,92

146

Trần Bảy

Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

18-7-1972

B,1,2,91

147

Nguyễn Văn Tỵ

Thạch Thượng, Thách Hà, Hà Tĩnh

1942

12/6/1972

B,1,2,90

148

Nguyễn Khắc Nghiêm

Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1947

29-4-1972

B,1,2,89

149

Nguyễn Xuân Mai

Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1947

19-7-1972

B,1,2,88

150

Lê Hùng Yến

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

5/7/1968

B,2,2,58

151

Lê Thị Phượng

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

20-6-1972

B,2,2,57

152

Lê Văn Tùng

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

22-12-1971

B,2,2,56

153

Lê Du

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

1968

B,2,2,55

154

Nguyễn Đình Tri

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

13-6-1969

B,2,2,54

155

Nguyễn Xuân Mão

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

27-8-1965

B,2,2,53

156

Nguyễn Tựu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

5/9/1967

B,2,2,52

157

Lê Văn Cành

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

28-3-1969

B,2,2,51

158

Phan Thị Khướu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

15-03-1958

B,2,2,50

159

Trần Đình Ân

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

26-04-1967

B,2,2,49

160

Nguyễn Văn Ba

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

B,3,2,20

161

Bùi Văn Trì

, ,

 

--

B,3,2,18

162

Trương Bá Long

, ,

 

--

B,3,2,17

163

Dương Văn Phụng

Hương Lâm, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1954

14-8-1972

B,3,2,16

164

Đặng Đình Nhân

Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây

1952

24-9-1972

B,3,2,15

165

Khuất Quí Vận

, ,

 

--

B,3,2,14

166

Trương Văn Ninh

, ,

 

--

B,3,2,13

167

Lê Cẩm Hoán

, ,

 

--

B,3,2,12

168

Hoàng Văn Lý

, Thuận Sâm,

 

--

B,3,2,10

169

Phạm Ngọc Hà

Phong Châu, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1952

17-9-1972

B,1,3,105

170

Đỗ Văn Toán

Lãng Hoà, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

 

7/9/1972

B,1,3,104

171

Nguyễn Xuân Hán

Tân Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú

1954

8/9/1972

B,1,3,103

172

Bùi Văn Tâm

Hùng Đơn, Tam Nông, Vĩnh Phú

1954

2/9/1972

B,1,3,102

173

Bùi Văn Thắng

Thượng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú

1949

20-9-1972

B,1,3,101

174

Ngô Văn Đạo

Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú

1954

2/7/1972

B,1,3,100

175

Trần Văn Phúc

Hà Thành, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

18-8-1972

B,1,3,99

176

Nguyễn Đăng Phiếu

Tân Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

18-8-1972

B,1,3,98

177

Đặng Đình Sáng

Bồ Đề, Gia Lâm, Hà Nội

1953

23-8-1972

B,1,3,97

178

Nguyễn Văn Cúc

, ,

 

--

B,3,3,25

179

Nguyễn Văn Thể

Thượng Thành, Gia Lâm, Hà Nội

1953

1/5/1972

B,3,3,24

180

Bùi Minh Thiết

Khu TT Kim Liên, , Hà Nội

1952

29-4-1972

B,3,3,23

181

Nguyễn Xuân Nghị

Đại Kim, Thanh Trì, Hà Nội

1954

23-8-1972

B,3,3,22

182

Nguyễn Văn Quỳnh

Khối 66, Đống Đa, Hà Nội

1953

23-8-1972

B,3,3,21

183

Nguyễn Văn An

Gia Thành, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

1954

1/2/1972

B,1,4,114

184

Nguyễn Báu

Thành Thiện, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1947

20-5-1972

B,1,4,113

185

Trần Khắc Lân

Tam Thanh, Vũ Bản, Nam Hà

1946

20-9-1972

B,1,4,112

186

Đỗ Xuân Thuỷ

Giao Châu, Xuân Thuỷ, Nam Hà

 

28-8-1972

B,1,4,111

187

Lê Văn Trung

Tiên Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1950

23-7-1972

B,1,4,110

188

Trương Văn Điển

Văn Khuê, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1951

23-7-1972

B,1,4,109

189

Vương Văn Tiếp

Phương Lĩnh,  Thanh Đa, Vĩnh Phú

1954

28-9-1972

B,1,4,108

190

Đỗ Văn Dông

Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1953

2/7/1972

B,1,4,107

191

Nguyễn Trung Tích

, Thái Sơn, Hà Nam Ninh

 

23-8-1972

B,1,4,106

192

Lê Văn Đàn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

15-5-1968

B,2,4,68

193

Nguyễn Văn Ngò

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

9/1/1970

B,2,4,67

194

Lê Bình

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

23-01-1966

B,2,4,66

195

Trần Cháu

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

20-6-1966

B,2,4,65

196

Trần Thị Thuận

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

1/7/1972

B,2,4,64

197

Trần Hoà

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

3/5/1968

B,2,4,63

198

Lê Dạ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

17-07-1970

B,2,4,62

199

Hồ Thị Hà

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

15-07-1967

B,2,4,61

200

Hồ Liên

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

19-10-1968

B,2,4,60

201

Hồ Đắc Tuấn

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

30-7-1969

B,2,4,59

202

Vũ Ngọc Thuyền

Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1954

20-11-1972

B,3,4,30

203

Đồng chí : Dũng

, ,

 

--

B,3,4,28

204

Bùi Văn Hoè

, ,

 

--

B,3,4,27

205

Trương Văn Mạnh

4, Trần Ngọc Hân, Hải Phòng

1953

8/12/1972

B,3,4,26

206

Lương Văn Long

Nguyệt Mai, Vũ Bản, Nam Hà

1953

4/6/1972

B,1,5,122

207

Vũ Đức Cảnh

Bắc Sơn, Nam Ninh, Nam Hà

1946

21-6-1972

B,1,5,121

208

Ngô Văn Đàn

Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1949

27-4-1972

B,1,5,120

209

Vũ Văn Mấm

Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà

1953

28-7-1972

B,1,5,119

210

Ngô Văn Mậu

Đông Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1944

27-8-1972

B,1,5,118

211

Đinh Văn Long

Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Hà

1953

3/7/1972

B,1,5,117

212

Nguyễn Văn Đức

Đông Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1950

29-7-1972

B,1,5,116

213

Đặng Đình Đang

Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà

1941

26-7-1972

B,1,5,115

214

Nguyễn Văn Xuân

Hồng Phong, Đông Phương, Hà Tây

1944

27-4-1972

B,3,5,40

215

Nguyễn Văn Tiếp

Bình Yên, Thạch Thất, Hà Tây

 

--

B,3,5,39

216

Nguyễn Văn Huyền

Đông Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây

1951

18-8-1972

B,3,5,38

217

Nguyễn Văn Thăng

, ,

 

--

B,3,5,37

218

Hoàng Kim Thắng

Hữu Liên, Chi Lăng, Lạng Sơn

1951

7/9/1972

B,3,5,36

219

Lê Văn Dự

Hoà Bình, Văn Lãng, Lạng Sơn

1953

7/9/1972

B,3,5,35

220

Nguyễn Tiến Phin

Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

--

B,3,5,34

221

Nguyễn Văn Chung

, Tô Hiệu, Hải Phòng

1953

19-3-1975

B,3,5,33

222

Nguyễn Văn Đô

, Kiến An, Hải Phòng

 

11/3/1973

B,3,5,32

223

Phạm Duy Thuỳ

Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1950

10/1/1973

B,3,5,31

224

Lê Đình Dính

Hoà Chính, Chương Mỹ, Hà Tây

1949

6/11/1972

B,1,6,326

225

Ngô Đình Phiên

Yên Phong, Phú Yên, Bắc Thái

 

6/9/1972

B,1,6,325

226

Nguyễn Ngọc Hải

Thiên Phong, Phú Yên, Bắc Thái

 

6/9/1972

B,1,6,324

227

Trần Quyết Thắng

Thái Hoà, Hàn Yến, Tuyên Quang

1950

27-4-1972

B,1,6,323

228

Lê Cao Sơn

Yên Hương, Hàn Yến, Tuyên Quang

1950

10/1/1972

B,1,6,322

229

Hà Văn Chuân

, , Thanh Hoá

1950

11/12/1972

B,1,6,321

230

Lê Văn Quyền

, , Thanh Hoá

 

--

B,2,6,297

231

Mai Văn Ngọc

Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1953

27-4-1972

B,2,6,296

232

Trịnh Sỹ Thắng

, , Thanh Hoá

 

--

B,2,6,295

233

Phạm Lê

Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1953

28-4-1972

B,2,6,294

234

Phạm Văn Dũng

Thuỷ Bai, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1943

27-4-1972

B,2,6,293

235

Bùi Doãn Thắng

Vĩnh Phú, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1952

27-4-1972

B,2,6,292

236

Trịnh Đình Tuy

Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1953

27-4-1972

B,2,6,291

237

Phạm Văn Hùng

Vĩnh long, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1953

28-4-1972

B,2,6,290

238

Vũ Ngọc Lâm

Hải Nhân, Gia Lâm, Thanh Hoá

1951

28-4-1972

B,2,6,289

239

Nguyễn Văn Vượng

Vĩnh Thanh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1952

10/4/1972

B,2,6,288

240

Nguyễn Hữu Hàn

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

B,3,6,267

241

Vi Đức Thao

Thăng Lộc, Tường Xuân, Thanh Hoá

1949

9/9/1972

B,3,6,266

242

Hoàng Đình Lộc

Thọ Bình, Thọ Lộc, Thanh Hoá

 

17-4-1972

B,3,6,265

243

Phạm Hồng Tiến

Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

 

--

B,3,6,264

244

Ngô Ngọc Viễn

Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1953

--

B,3,6,263

245

Trần Đình Tần

Vĩnh Khang, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1952

30-4-1972

B,3,6,262

246

Trịnh Đình Oai

Vĩnh Linh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

B,3,6,261

247

Lê Văn Toàn

Quảng Phú, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

30-4-1972

B,3,6,260

248

Phạm Văn Bút

Thiệu Long, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1949

18-4-1972

B,3,6,259

249

Lê Trọng Chấn

Thiệu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

B,3,6,258

250

Phạm Hữu Khoái

Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

29-6-1972

B,1,7,335

251

Tạ Hữu Lương

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An

1953

8/10/1972

B,1,7,334

252

Vũ Minh Dương

, , Nghệ An

 

--

B,1,7,333

253

Nguyễn Sỹ Hoà

Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An

1945

30-8-1972

B,1,7,331

254

Trương Quang Mưu

Triệu Hoà, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

30-12-1967

B,1,5,123

255

Trần Đình Trì

Ca Mạc, Thanh Chương, Nghệ An

1950

27-4-1972

B,1,7,329

256

Lê Viết Uyển

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

--

B,1,7,327

257

Phạm Khắc Việt

Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

--

B,2,7,307

258

Hoàng Văn Phương

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

10/4/1972

B,2,7,306

259

Lê Văn Xuyến

Diễn Viên, Diễn Châu, Nghệ An

 

--

B,2,7,305

260

Nguyễn Khắc Huỳnh

Đại Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

10/4/1972

B,2,7,304

261

Trần Văn Yên

Phúc Nguyên, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

30-4-1972

B,2,7,303

262

Vũ Ngọc Thành

Vĩnh Phúc, Vĩnh lộc, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

B,2,7,302

263

Trương Đình Thiêm

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

2/10/1967

B,2,7,301

264

Phạm Văn Hùng

HTX Thống Nhất, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

-1983

B,2,7,300

265

Lê Thị Thiện

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

15-01-1968

B,1,7,332

266

Hà Văn Môn

Phúc Nguyên, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

30-4-1972

B,2,7,299

267

Trần Đình Ký

Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1953

30-4-1972

B,2,7,298

268

Bùi Thanh Vân

Nguyệt Ân, Nguyệt Lạc, Thanh Hoá

1949

30-4-1972

B,3,7,277

269

Lê Đức Liên

Thiệu Long, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

--

B,3,7,276

270

Trương Văn Gió

Lân Xá, Bá Thước, Thanh Hoá

1952

10/4/1972

B,3,7,275

271

Nguyễn Văn ới

Yên Thọ, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

28-4-1972

B,3,7,274

272

Nguyễn Văn Tuần

Thành Công, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

10/4/1972

B,3,7,272

273

Hoàng Văn Thắng

Thành Công, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

--

B,3,7,273

274

Nguyễn Văn Khánh

Thiệu Sơn, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

27-4-1972

B,3,7,271

275

Hồ Văn Thắm

Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

B,3,7,270

276

Nguyễn Đình Khuyến

Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

27-4-1972

B,3,7,269

277

Lê Phú Trọn

Xuân Sơn, Thọ Sơn, Thanh Hoá

1950

27-4-1972

B,3,7,268

278

Lê Kim Quang

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

2/8/1952

B,1,8,344

279

Phan Tín

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

27-6-1954

B,1,8,336

280

Đỗ Hồng Sơn

đoàn Dầm Nghiệp, , Hà Nội

1951

3/8/1972

B,2,8,317

281

Phạm Văn Thị

Thượng Thanh, Gia Lâm, Hà Nội

 

12/3/1968

B,1,9,405

282

Đinh Xuân Minh

Phú Dân, Quốc Oai, Hà Tây

1939

16-5-1972

B,2,9,374

283

Đỗ Công Hoan

Dũng Yên, Quốc Oai, Hà Nội

 

16-5-1972

B,2,9,373

284

Hoàng Văn Hát

Hà Tiên, Hà Trung, Thanh Hoá

1952

16-5-1972

B,,,372

285

Lê Đình Thế

, ,

 

--

B,,,371

286

Nguyễn Văn Chinh

Linh Thanh, Yên Thanh, Quảng Ninh

1954

22-12-1972

B,1,10,417

287

Trần Quang Thường

Tam Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình

1953

--

B,1,10,410

288

Nguyễn Thuần

Hải Lệ, Hải Lăng, Quảng Trị

 

11/10/1969

B,1,10,414

289

Đỗ Văn Linh

, Hải Hậu, Nam Hà

 

--

B,1,10,413

290

Đồng chí : Thường

, ,

 

1968

A,3,8,500

291

Nguyễn Hữu Đàn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

25-5-1968

A,3,7,464

292

Đào Văn Đức

, ,

1949

28-4-1972

A,2,4,192

293

Nguyễn Trí Dũng

, ,

1951

4/2/1973

A,2,4,191

294

Hoàng Văn Phước

, ,

 

--

B,1,6,320

295

Nguyễn Chơn

, ,

 

--

B,3,9,368

296

Lê Trương Quyền

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

16-6-1972

A,1,3,147

297

Nguyễn Thị Hường

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

17-7-1972

A,1,3,143

298

Nguyễn Xuân Sang

, ,

 

--

A,3,7,461

299

Vi Xuân Hồng

Quỳnh Hạnh, Quỳnh Châu, Nghệ An

 

1972

A,3,4,236

300

Nguyễn Đức Chớ

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

1/1/1968

A,,,520

301

Lê Hải Yến

, ,

 

27-04-1972

A,,,205

302

Trương Văn Bìa

Khối phố A, Đông Anh, Hà Nội

1949

15-05-1972

A,,,

303

Trần Hưng

, ,

 

--

,,,415

Tổng số điểm của bài viết là: 105 trong 34 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn