01:35 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 184

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11189

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195989

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Vĩnh Linh 6

Thứ năm - 07/07/2011 16:21

 

1251

Lê Văn An

Thụ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

1/2/1968

A,,11,475

1252

Trần Quang Thắng

, ,

 

--

A,,11,479

1253

Nguyễn Văn Hưởng

Số 485, Phố Bạch Mai, Hà Nội

1954

22-08-1972

A,,11,482

1254

Vũ Quốc Hùng

Đức Cơ, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

 

29-7-1968

A,,12,484

1255

Phạm Văn Chuẩn

, ,

 

--

A,,12,509

1256

Đinh Minh Thảo

, ,

 

--

A,,13,526

1257

Lê Minh Thục

Hùng Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1942

21-08-1967

A,,13,535

1258

Võ Viết Khánh

Hương Thuỷ, Hương Khê, Hà Tĩnh

1952

4/1/1972

A,,13,549

1259

Nguyễn Văn Nhuần

Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An

1941

6/7/1967

A,,13,552

1260

Võ Viết Khánh

Hương Thuỷ, Hương Khê, Hà Tĩnh

1952

4/1/1972

A,,13,554

1261

Hoàng Ngọc Ân

Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

14-07-1966

A,,14,571

1262

Nông Văn Chinh

Nà Pàng-Cần Yên, Thông Nông, Cao Bằng

1953

--

A,,14,572

1263

Hồ Văn Sơn

, ,

 

--

A,,14,585

1264

Nguyễn Đình Niên

, ,

 

--

A,,15,605

1265

Nguyễn Hữu Việt

Võ Cường, Tiên Sơn, Hà Bắc

1952

26-01-1971

A,,15,606

1266

Đồng chí: Thiên

, ,

 

--

A,,15,609

1267

Nguyễn Sơn Hải

Hưng Lam, Hưng Nguyên, Nghệ An

1949

9/12/1969

A,,15,621

1268

Dương Đức Mão

Khánh Thịnh, Yên Mô, Ninh Bình

1951

23-03-1971

A,,15,623

1269

Tạ Văn Quý

, ,

 

--

A,,15,625

1270

Hồ Văn Mão

, ,

 

--

A,,15,628

1271

Đường Khắc Ngụ

Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

21-07-1967

A,,15,637

1272

Trần Văn Trung

Ngọc Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

29-03-1969

A,,15,640

1273

Lê Văn Linh

Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ An

1949

-1979

A,,16,645

1274

Nguyễn Chí Thành

Thái Phúc, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

15-05-1968

A,,16,646

1275

Ngô Văn Lễ

Côi Hạ-Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương

 

5/5/1967

A,,16,652

1276

Hà Văn Hảo

, ,

 

--

A,,16,653

1277

Hà Văn Hảo

, ,

 

--

A,,16,659

1278

Trần Viết Nhã

Đức Lập, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

17-02-1967

A,,16,666

1279

Phạm Thai Kiếm

, ,

 

--

A,,16,669

1280

Dương Bửu

, ,

 

--

A,,16,670

1281

Nguyễn Đình Tẩm

Phụng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây

1940

23-03-1969

A,,16,672

1282

Nguyễn Văn Duyên

Kỳ Phú, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

25-05-1968

A,,16,673

1283

Tôn Thất Hoàng

Thôn Đệ Nhị, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị

 

29-05-1946

A,,16,674

1284

Lê Quang Phương

Vũ Di Vũ Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

1947

27-09-1966

A,,16,675

1285

Trần Đình Cừ

Song Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1945

2/9/1967

A,,16,676

1286

Nguyễn Xuân Điềm

Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình

 

26-06-1970

A,,16,677

1287

Võ Lợi

Hải Phong-Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

12/3/1968

A,,17,681

1288

Trần Văn Trường

Rừng Thông, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

1/2/1973

A,,17,685

1289

Hồ Sỹ Truyền

Thượng Sơn, Đông Lương, Nghệ An

1948

6/7/1967

A,,17,686

1290

Nguyễn Văn Hiều

Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

19-08-1967

A,,17,705

1291

Bùi Văn Kháng

Kiến Quốc- Cuộc Bồ, Ninh Giang, Hải Hưng

1950

5/12/1970

A,,17,707

1292

Lê Xuân Diệc

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

A,,17,712

1293

Nguyễn Xuân Lời

Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

26-03-1970

A,,17,715

1294

Trần Đại Hoà

Đại Long-Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1946

15-09-1967

B,,1,13

1295

Nguyễn Tiến Lộc

Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội

1944

6/6/1968

B,,5,62

1296

Ngô Đức Đào

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

 

4/5/1969

B,,7,79

1297

Nguyễn Tốn

Vĩnh Tiến-Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1952

B,,8,92

1298

Đỗ Tiến Đạt

, Từ Liêm, Hà Nội

 

4/5/1969

B,,9,105

1299

Trịnh Trọng Kiên

Hợp Thương, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

3/4/1974

B,,10,118

1300

Lê Đắc Điển

Bình Chánh, Bình Sơn, Quảng Ngãi

 

--

B,,11,131

1301

Đặng Bá Nữu

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

 

-1974

B,,11,138

1302

Nguyễn Văn Ngạn

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

3/2/1972

B,,12,144

1303

Trần Văn Huấn

, Gia Lâm, Hà Nội

 

-1980

B,,13,157

1304

Đỗ Tiến Ngọc

, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

1966

B,,14,170

1305

Trần Đức Ơ

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/3/1947

B,,15,183

1306

Hoàng Văn Tung

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/3/1947

B,,16,196

1307

Đỗ Thanh Tộ

Đông Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng

 

-1975

B,,17,209

1308

Nguyễn Quý

Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

18-05-1966

B,,18,224

1309

Phan Xuân Tính

Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1946

6/7/1967

B,,20,249

1310

Võ Duy Đắc

Trại Đ, Thị trấn Lâm ý Yên, Nam Định

 

6/12/1969

B,,25,314

1311

Đỗ Văn Cậy

Đoàn Kết-Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây

 

24-08-1972

B,,28,356

1312

Nguyễn Đức Khôi

Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

4/5/1970

B,,31,388

1313

Hùng Việt

, ,

 

--

B,,32,401

1314

Nguyễn Hữu Soa

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

16-05-1973

B,,33,414

1315

Phạm Văn Trạch

Liên Thuận, Thanh Liêm, Hà Nội

 

4/4/1972

B,,34,427

1316

Lê Đức Đạt

, Nghi Lộc, Nghệ An

 

4/4/1972

B,,35,440

1317

Nguyễn Duy Đương

, C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình

 

1972

B,,35,446

1318

Nguyễn Rạng

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

Jul-51

1949

B,,35,448

1319

Hồ Hữu Lai

Sơn Hàm, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

1/9/1967

C,,1,1

1320

Nguyễn Văn Hùng

, ,

 

--

C,,1,2

1321

Đặng Quang Lý

, ,

 

--

C,,1,3

1322

Đặng Văn Dương

Lương Ngọc-Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

1946

23-04-1968

C,,1,6

1323

Trần Hữu Khôi

, ,

 

--

C,,1,9

1324

Hải Hớn

, ,

 

--

C,,2,19

1325

Phan Xuân Hiệp

, ,

 

--

C,,2,20

1326

Phạm Trị

, ,

 

--

C,,2,30

1327

Đỗ Văn Tuất

, ,

 

--

C,,2,34

1328

Võ Minh Hùng

, ,

 

--

C,,3,38

1329

Hà Hữu Chinh

, ,

 

--

C,,3,39

1330

Bùi Duy Hỷ

Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

23-08-1969

C,,3,40

1331

Đào Văn Kịn

, ,

 

--

C,,3,41

1332

Nguyễn Văn Đức

, ,

 

14-07-1968

C,,3,43

1333

Hà Duy Liên

, ,

 

--

C,,3,44

1334

Nguyễn Công Kỷ

Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

28-09-1967

C,,3,53

1335

Nguyễn Kha

Châm Khê-Phong Khê, Yên Phong, Hà Bắc

1943

13-03-1968

C,,4,58

1336

Nguyễn Xuân Sửu

, ,

 

--

C,,4,59

1337

Vũ Thế Lết

, ,

 

--

C,,4,60

1338

Nguyễn Phúc Đức

Phũ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

3/4/1967

C,,4,61

1339

Lê Xuân Lộc

Lương Lỗ, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

-1974

C,,4,62

1340

Đồng chí: Quế

, ,

 

--

C,,4,66

1341

Trần Mạnh Duyên

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

 

1967

C,,4,68

1342

Hồ Đình Long

, ,

 

10/1/1968

C,,4,71

1343

Hoàng Quyết

Hoá Phú, Sơn Dương,

 

--

C,,5,74

1344

Lê Văn Trọng

, ,

 

--

C,,5,78

1345

Lê Văn Tân

, ,

 

--

C,,5,79

1346

Lưu Xuân Kiệm

xóm 5 - Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An

1946

14-02-1971

C,,5,85

1347

Hàn Văn Đại

, ,

 

1/7/1971

C,,5,89

1348

Đồng chí: Chính

, ,

 

--

C,,6,107

1349

Nguyễn Xuân Sơn

, ,

 

--

C,,6,95

1350

Nguyễn Văn Nuôi

, , Nghệ Tĩnh

 

29-01-1967

C,,6,96

1351

Lưu Văn Thìn

Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ An

1939

12/5/1966

C,,6,97

1352

Trần Văn Đạt

, ,

 

--

C,,6,98

1353

Nguyễn Văn Xăng

, ,

 

--

C,,7,113

1354

Nguyễn Văn Đảo

, ,

 

--

C,,7,114

1355

Chu Văn Bờ

, ,

 

--

C,,7,116

1356

Trần Quốc Việt

Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1950

12/7/1969

C,,7,126

1357

Trần Công Đô

, ,

 

--

C,,8,134

1358

Nguyễn Đình Nha

Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

 

8/6/1972

C,,8,139

1359

Hoàng Văn Diệp

Đông Bình-Xuân Lai, Gia Lương, Hà Bắc

 

10/11/1968

C,,8,145

1360

Nguyễn Hữu Khuê

Cổ Giang-Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

18-08-1969

C,,9,151

1361

Hà Văn Vinh

An Nhân-Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

 

31-01-1970

C,,9,154

1362

Nguyễn Ngọc Tháo

, ,

 

1/1/1968

C,,9,164

1363

Phạm Hữu Thường

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

 

2/8/1966

C,,10,169

1364

Hoàng Trọng Tuyến

, ,

 

--

C,,10,171

1365

Ngô Văn Hùng

, ,

 

--

C,,10,174

1366

Bùi Văn Vượng

Phú Nhân, Như Xuân, Thanh Hoá

 

25-06-1967

C,,10,175

1367

Nguyễn Văn Hảo

Vạn Thắng-Nhuận Trạch, Ba Vì, Hà Tây

1945

23-09-1967

C,,10,176

1368

Nguyễn Xuân Lộc

Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An

1949

9/6/1969

C,,10,186

1369

Nguyễn Phát

, ,

 

--

C,,10,187

1370

Lê Văn Điền

, ,

 

--

C,,11,189

1371

Phan Duy Bội

, ,

 

--

C,,11,190

1372

Trương Đặng Thanh

Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

3/4/1970

C,,11,193

1373

Nguyễn Văn Nhướng

, ,

 

11/2/1971

C,,11,199

1374

Hoàng Văn Vần

, ,

 

2/6/1966

C,,12,209

1375

Nguyễn Thạc Quế

Nam Quang, Nam Đàn, Nghệ An

 

12/1/1971

C,,12,212

1376

Đào Thanh Vọng

, ,

 

--

C,,12,213

1377

Phạm Văn Đạo

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

29-03-1967

C,,12,219

1378

Cao Trung Nhạn

, ,

 

--

C,,12,220

1379

Lê Duy Sơn

, ,

 

--

C,,13,232

1380

Nguyễn Văn Âu

, ,

 

--

C,,13,234

1381

Vương Quốc Khuê

Thị trấn Phát Diệm, Kim Sơn, Ninh Bình

 

17-08-1967

C,,13,238

1382

Nguyễn Đức Giảng

Mai Thọ-Nhân Hưng, Lý Nhân, Nam Hà

 

17-08-1967

C,,13,238

1383

Nguyễn Doãn Phùng

Tân Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

18-07-1966

C,,13,245

1384

Nguyễn Văn Hiệp

, ,

 

--

C,,14,250

1385

Nguyễn Trọng Hường

, ,

 

--

C,,14,252

1386

Tạ Duy Hàn

Phú Đa-Công Lý, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

17-08-1967

C,,14,257

1387

Nguyễn Doãn Roa

Tân Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

Can Lộc

18-07-1966

C,,14,265

1388

Trần Thái Hợp

, ,

 

--

C,,14,266

1389

Nguyễn Văn Thương

, ,

 

21-05-1966

C,,14,267

1390

Nguyễn Hảo Du

, ,

 

--

C,,15,268

1391

Nguyễn Văn Chớ

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

Quảng Ninh

5/7/1967

C,,15,269

1392

Trần Xuân Cháu

Hương Văn, Hương Trà, Thừa Thiên-Huế

Hương Trà

1949

C,,15,270

1393

Phạm Văn Nhật

Gia Tiến, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

17-08-1967

C,,15,277

1394

Nguyễn Doãn Cát

Tân Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

Can Lộc

8/7/1967

C,,15,285

1395

Nguyễn Văn Diệp

, ,

 

--

C,,15,286

1396

Phạm Văn Tâm

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Vĩnh Linh

30-03-1967

C,,16,288

1397

Phạm Văn Quang

, ,

 

--

C,,16,290

1398

Nguyễn Văn Dịch

, ,

 

--

C,,16,291

1399

Đích Văn Hạ

, ,

 

--

C,,16,292

1400

Võ Ngọc Đán

Dương Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

Lệ Thuỷ

5/1/1968

C,,16,299

1401

Nguyễn Văn Sơn

, ,

 

30-01-1967

C,,16,306

1402

Cao Thúc Sáu

, ,

 

--

C,,16,307

1403

Nguyễn Chí

, ,

 

22-06-1966

C,,17,308

1404

Hồ Công Ba

, ,

 

--

C,,17,309

1405

Ngô Xuân Thao

, ,

 

-1974

C,,17,310

1406

Ngô Tương Lai

Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An

Nghi Lộc

17-08-1967

C,,17,316

1407

Trần Quốc Tý

Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

Can Lộc

16-03-1968

C,,17,318

1408

Ngô Văn Thưởng

, ,

 

--

C,,17,324

1409

Lê Văn Lương

, ,

 

19-01-1972

C,,18,328

1410

Lê Văn Sy

, ,

 

--

C,,18,330

1411

Phạm Xuân Lĩnh

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

Yên Thành

-1972

C,,18,337

1412

Kiều Văn Huê

, ,

 

16-11-1968

C,,18,344

1413

Lê Ngọc Hà

, ,

 

--

C,,19,349

1414

Nguyễn Xuân Thảo

, ,

 

--

C,,19,350

1415

Lê Văn Đường

Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An

Nghi Lộc

27-12-1970

C,,19,351

1416

Nguyễn Quang Quynh

Trung Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

Bố Trạch

27-07-1969

C,,19,354

1417

Đồng chí: Thảo

, ,

 

--

C,,19,356

1418

Trần Hữu Quang

Sơn Tân, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1948

12/2/1971

C,,19,357

1419

Đặng Quốc Khánh

, ,

 

13-09-1970

C,,19,362

1420

Võ Trọng Xuân

, ,

 

--

C,,19,364

1421

Đỗ Văn Lịch

, ,

 

--

C,,20,371

1422

Phùng Văn Dục

, ,

 

--

C,,20,372

1423

Đồng chí: Gởi

, ,

 

--

C,,20,376

1424

Phạm Văn Ký

Tùng Luật-Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-12-1967

C,,20,377

1425

Nguyễn Đình Ba

Nghi Hợp, Nghi Lộc, Nghệ An

 

28-09-1967

C,,20,378

1426

Nguyễn Trường Nam

Đức Trường, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

3/7/1967

C,,20,379

1427

Đặng Văn Xeng

, ,

 

--

C,,20,384

1428

Phạm Hữu Lý

, ,

 

--

C,,21,389

1429

Lê Xuân Sáu

, ,

 

--

C,,21,390

1430

Phạm Đình Lân

, ,

 

--

C,,21,391

1431

Hoàng Tiến

, ,

 

--

C,,21,392

1432

Trần Hữu Hoạt

Thạch Linh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

8/10/1966

C,,21,397

1433

Nguyễn Văn Hách

, ,

 

30-06-1971

C,,21,403

1434

Lê Văn Nhân

, ,

 

7/8/1966

C,,22,408

1435

Lê Văn Côi

, ,

 

--

C,,22,410

1436

Nguyễn Xuân Nam

, ,

 

--

C,,22,414

1437

Võ Văn Hoà

Duy Hoà, Duy Xuyên, Quảng Nam

Duy Xuyên

3/3/1969

C,,22,424

1438

Ngô Đường

, ,

 

--

C,,23,429

1439

Lê Văn Thông

, ,

 

--

C,,23,430

1440

Đồng chí: Niên

, L/S Vĩnh Trường,

 

--

C,,23,434

1441

Lê Đình Dương

, ,

 

--

C,,23,442

1442

Lê Xuân Bảo

, ,

 

--

C,,23,444

1443

Nguyễn Văn Phú

Hương Ngãi, Thạch Thất, Hà Tây

Thạch Thất

26-05-1968

C,,24,448

1444

Hoàng Văn Minh

, ,

 

--

C,,24,449

1445

Nguyễn Văn Nghi

, ,

 

--

C,,24,450

1446

Phạm Văn Toán

, ,

 

--

C,,24,451

1447

Phạm Công Xuất

Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

Quảng Ninh

--

C,,24,454

1448

Nguyễn Văn Thư

An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

Quảng Ninh

19-09-1966

C,,24,456

1449

Lê Đình Đà

Nghĩa Hương, Quốc Oai, Hà Tây

Quốc Oai

24-01-1967

C,,24,464

1450

Bùi Đức Quang

, ,

1939

--

C,,25,469

1451

Võ Sáu

, ,

 

--

C,,25,470

1452

Lê Quang

, ,

 

--

C,,25,472

1453

Nguyễn Công Côn

, ,

 

--

C,,25,474

1454

Trần Hậu Sỹ

Thanh Bắc-Khánh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

14-01-1968

C,,25,478

1455

Đặng Văn Hiếu

, ,

 

10/11/1968

C,,25,484

1456

Nguyễn Hữu Nhân

, ,

1943

--

C,,26,492

1457

Lưu Văn Ba

, ,

 

--

C,,26,493

1458

Thái Văn Hải

Minh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

11/11/1967

C,,26,494

1459

Lê Văn Ly

, ,

 

--

C,,26,502

1460

Cao Văn Kiều

, ,

 

12/12/1968

C,,26,504

1461

Xuân Thể

, ,

 

--

C,,27,509

1462

Nguyễn Văn Hảo

Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1942

16-11-1969

C,,27,511

1463

Nguyễn Đình Phúc

Hiền Lương-Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1972

C,,27,512

1464

Nguyễn Xuân Hào

, ,

 

--

C,,27,514

1465

Trần Quốc Cảnh

, ,

 

--

C,,27,521

1466

Cao Xuân Uyên

, ,

 

10/11/1968

C,,27,524

1467

Đồng chí: Hồ

, ,

 

--

C,,28,528

1468

Nguyễn Quốc Việt

Hưng Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An

 

5/2/1971

C,,28,529

1469

Bùi Văn Sinh

Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An

1951

--

C,,28,530

1470

Phạm Văn Trung

, ,

 

--

C,,28,531

1471

Bùi Đức Thuỵ

Liêu Hạ-Đồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình

Jan-41

10/4/1967

C,,28,534

1472

Nguyễn Duy Tân

, ,

 

--

C,,28,539

1473

Nguyễn Quang Thánh

, ,

 

--

C,,28,540

1474

Hồ Văn Bường

, ,

 

5/3/1966

C,,28,543

1475

Nguyễn Duy Sáu

Thạch Phú, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

22-03-1971

C,,29,548

1476

Phạm Văn Bằng

, ,

 

--

C,,29,552

1477

Bùi Đức Thuỵ

Đồng Phong-Liêu Hạ, Nho Quan, Ninh Bình

 

10/9/1967

C,,29,554

1478

Đồng chí: Nhân

, ,

 

--

C,,29,561

1479

Lê Ngọc Dự

, ,

 

12/12/1968

C,,29,563

1480

Nguyễn Văn Dinh

, ,

 

4/3/1967

C,,30,567

1481

Đinh Xuân Đảng

Liên Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

18-08-1969

C,,30,568

1482

Phạm Văn Liên

, ,

 

--

C,,31,591

1483

Phan Thị Quý

Đại Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1947

26-05-1968

C,,31,599

1484

Đinh Xuân Lai

Yên Đức-Yên Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình

1951

3/2/1968

C,,32,611

1485

Nguyễn Quốc Đình

, ,

 

--

C,,33,628

1486

Đồng chí: Thuận

, ,

 

--

C,,33,630

1487

Nguyễn Văn Phòng

, ,

 

--

C,,33,631

1488

Dương Thường

Đồng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

18-08-1969

C,,34,647

1489

Lê Văn Lợi

Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ An

1945

22-05-1967

C,,34,649

1490

Hoàng Minh Gửi

An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

7/8/1969

C,,34,659

1491

Thái Văn Lập

, ,

 

--

C,,34,661

1492

Nguyễn Văn Phê

, ,

 

--

C,,35,671

1493

Trần Văn Thành

, ,

 

--

C,,35,672

1494

Nguyễn Tiến Hiệp

, ,

 

1/9/1972

C,,36,687

1495

Đào Ngọc Ninh

Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hoá

 

4/3/1967

C,,36,690

1496

Đồng chí: Đinh

, ,

 

--

C,,36,691

1497

Nguyễn Đình Nhiên

, ,

 

12/11/1968

C,,37,707

1498

Phạm Văn Dư

, ,

 

--

C,,37,708

1499

Nguyễn Cường

, ,

 

--

C,,37,709

Tổng số điểm của bài viết là: 39 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn