22:44 ICT Thứ bảy, 20/12/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 400

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13679

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1779609

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Vĩnh Linh 8

Thứ năm - 07/07/2011 16:24

 

1751

Đào Văn Nam

Liên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

13-06-1968

H.Hưng,,,22

1752

Phan Minh Đức

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

13-06-1968

H.Hưng,,,23

1753

Vũ Văn Thất

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

5/6/1969

H.Hưng,,,24

1754

Lê Văn Thắng

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

10/5/1969

H.Hưng,,,25

1755

Phạm Văn Quang

, Kim Động, Hải Hưng

 

29-01-1968

H.Hưng,,,26

1756

Nguyễn Trọng Hành

, Kim Động, Hải Hưng

 

12/7/1972

H.Hưng,,,27

1757

Vũ Quang Khứ

Nam Đông, Nam Sách, Hải Hưng

 

22-08-1967

H.Hưng,,,28

1758

Đặng Xuân Luận

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

--

H.Hưng,,,29

1759

Lê Văn Mô

Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng

 

8/8/1972

H.Hưng,,,30

1760

Trần Đức Dũng

Vạn Xuân, Văn Lâm, Hải Hưng

 

8/7/1972

H.Hưng,,,31

1761

Bùi Đức Độ

, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

--

H.Hưng,,,32

1762

Trần Ngọc Dương

Đan Bối-Nanh Thành, Ninh Giang, Hải Hưng

1944

5/12/1970

H.Hưng,,,33

1763

Phạm Văn Quang

, Kim Động, Hải Hưng

 

26-12-1972

H.Hưng,,,34

1764

Bùi Đình Năm

, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

8/5/1969

H.Hưng,,,35

1765

Nguyễn Dung

, , Hải Hưng

 

4/8/1968

H.Hưng,,,36

1766

Nguyễn Công Hội

, Phú Cừ, Hải Hưng

 

4/4/1972

H.Hưng,,,37

1767

Khứ Xuân Hồng

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

17-11-1969

H.Hưng,,,38

1768

Trương Khắc Tĩnh

, ,

 

--

H.Hưng,,,39

1769

Nguyễn Đức Dỉnh

, Nam Sách, Hải Hưng

 

11/4/1969

H.Hưng,,,40

1770

Nguyễn Ngọc Toàn

Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

23-04-1972

H.Hưng,,,41

1771

Vũ Văn Sáu

, Chí Linh, Hải Hưng

Chí Linh

31-01-1968

H.Hưng,,,42

1772

Bùi Văn Mạc

, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

3/3/1968

H.Hưng,,,43

1773

Trần Đốm

, Tiên Lữ, Hải Hưng

Tiên Lữ

2/7/1968

H.Hưng,,,44

1774

Nguyễn Đức Phương

, Tiên Lữ, Hải Hưng

Tiên Lữ

24-09-1968

H.Hưng,,,45

1775

Phan Cang

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

4/4/1972

H.Hưng,,,46

1776

Phạm Văn Bờ

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

1969

H.Hưng,,,47

1777

Trương Trọng Tĩnh

An Lạc, Chí Linh, Hải Hưng

Chí Linh

7/4/1972

H.Hưng,,,48

1778

Nguyễn Văn Lộc

Tân Tiến, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

4/7/1972

H.Hưng,,,49

1779

Phạm Văn Lư

, Tiên Lữ, Hải Hưng

Tiên Lữ

4/5/1968

H.Hưng,,,50

1780

Vũ Đức Nụ

, Thanh Miện, Hải Hưng

Thanh Miện

1/5/1969

H.Hưng,,,51

1781

Lê Văn Man

, Khoái Châu, Hải Hưng

Khoái Châu

1972

H.Hưng,,,52

1782

Vũ Xuân Tình

, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

15-01-1971

H.Hưng,,,53

1783

Dương Văn Sao

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

-1972

H.Hưng,,,54

1784

Lê Văn Lũn

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

4/5/1970

H.Hưng,,,55

1785

Vũ Minh Thanh

Toàn Tiến, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

-1972

H.Hưng,,,56

1786

Bùi Văn Tính

Thôn Bác-Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

5/12/1970

H.Hưng,,,57

1787

Phạm Văn Dậu

Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

Thanh Hà

1/5/1972

H.Hưng,,,58

1788

Trần Trọng Mai

Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng

Ân Thi

14-09-1967

H.Hưng,,,59

1789

Vũ Xuân Quang

, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

4/4/1972

H.Hưng,,,60

1790

Bùi Văn Tùng

, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

19-09-1965

H.Hưng,,,61

1791

Vũ Hồng Bình

, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

16-02-1972

H.Hưng,,,62

1792

Nguyễn Công Lưu

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

9/5/1969

H.Hưng,,,63

1793

Nguyễn Xuân ích

Kim Khê, Ninh Thanh, Hải Hưng

Ninh Thanh

3/10/1972

H.Hưng,,,64

1794

Mai Văn Viên

, Thanh Miện, Hải Hưng

Thanh Miện

2/12/1972

H.Hưng,,,65

1795

Nguyễn Văn Thôn

An Thịnh, Ân Thi, Hải Hưng

Ân Thi

4/8/1971

H.Hưng,,,66

1796

Nguyễn Hữu Hồng

Thương Kim, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

1/5/1972

H.Hưng,,,67

1797

Quách Tiến Kỉnh

Hiệp Cường, , Hải Hưng

 

12/1/1972

H.Hưng,,,68

1798

Ngô Văn Tri

Yên Mỹ, , Hải Hưng

 

--

H.Hưng,,,69

1799

Bùi Văn Nhượng

, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

2/8/1966

H.Hưng,,,70

1800

Hoàng Tân

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

20-05-1968

H.Hưng,,,71

1801

Nguyễn Văn Tân

Nghĩa Xá-Nhân Hoà, Mỹ Hoà, Hải Hưng

Mỹ Hoà

3/1/1971

H.Hưng,,,72

1802

Trương Văn Minh

Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

22-06-1971

H.Hưng,,,73

1803

Phạm Công Lý

Số 4-Khu 4, Bình Giang, Hải Hưng

Bình Giang

25-05-1968

H.Hưng,,,74

1804

Phạm Văn Điệp

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

28-02-1972

H.Hưng,,,75

1805

Nguyễn Văn Hinh

Đông Phong, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

16-09-1971

H.Hưng,,,76

1806

Đặng Văn Chanh

Nam Bình, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

8/4/1968

H.Hưng,,,77

1807

Nguyễn Đình Hợp

Minh Hoàng, Phú Cừ, Hải Hưng

Phú Cừ

9/6/1972

H.Hưng,,,78

1808

Phạm Văn Tước

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

9/5/1969

H.Hưng,,,79

1809

Nguyễn Minh Triệu

Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

Thanh Hà

1/5/1972

H.Hưng,,,80

1810

Nguyễn Văn Lại

Hiệp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

10/5/1967

H.Hưng,,,81

1811

Nguyễn Văn Sang

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

26-12-1967

H.Hưng,,,82

1812

Nguyễn Minh Duật

, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

16-09-1967

H.Hưng,,,83

1813

Trịnh Văn Hùng

Hưng Nguyên, Hưng Yên, Hải Hưng

Hưng Yên

19-05-1968

H.Hưng,,,84

1814

Linh Quyết Thắng

Yên Mỹ, , Hải Hưng

 

9/7/1973

H.Hưng,,,85

1815

Nguyễn Công Vinh

, Ninh Thanh, Hải Hưng

Ninh Thanh

13-01-1972

H.Hưng,,,86

1816

Nguyễn Thanh Thọ

Tự Do, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

18-04-1969

H.Hưng,,,87

1817

Trần Văn Kiểu

, Kim Môn, Hải Hưng

Kim Môn

22-09-1972

H.Hưng,,,88

1818

Phạm Quang Lại

, Tứ Lộc, Hải Hưng

Tứ Lộc

3/4/1967

H.Hưng,,,9

1819

Nguyễn Trọng Toán

, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

14-08-1968

H.Hưng,,,90

1820

Nguyễn Thanh Lũng

, Gia Lộc, Hải Hưng

Gia Lộc

3/3/1968

H.Hưng,,,91

1821

Nguyễn Loan

Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

12/4/1971

H.Hưng,,,92

1822

Trương Khá Giang

Thái Thịnh, Kim Môn, Hải Hưng

Kim Môn

4/3/1972

H.Hưng,,,93

1823

Hoàng Đình ất

Dương Hưu, Sơn Động, Hà Bắc

Sơn Động

1/5/1972

H.Hưng,,,94

1824

Nguyễn Đình Sỹ

, , Hải Hưng

 

19-11-1967

H.Hưng,,,95

1825

Nguyễn Văn Thìn

Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Hưng

Tứ Kỳ

7/6/1971

H.Hưng,,,96

1826

Phạm Đình Nhượng

, Ninh Giang, Hải Hưng

Ninh Giang

2/7/1968

H.Hưng,,,97

1827

Hoàng Xuân Thanh

, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

15-02-1972

H.Hưng,,,98

1828

Trần Văn Khanh

Chiến Thắng, Ân Thi, Hải Hưng

Ân Thi

9/7/1968

H.Hưng,,,99

1829

Nguyễn Văn Xinh

, , Hải Hưng

 

2/5/1972

H.Hưng,,,100

1830

Lương Đình Đạt

, Kim Môn, Hải Hưng

Kim Môn

28-07-1972

H.Hưng,,,101

1831

Nguyễn Công Bằng

, Nghi Lộc, Nghệ An

Nghi Lộc

30-03-1972

H.Hưng,,,102

1832

Nguyễn Văn Thủ

Yên Phú, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

14-09-1967

H.N. Ninh,,1,1

1833

Nguyễn Văn Thịnh

Xóm 8-Đông Mỏ-Chân Lý, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

25-08-1967

H.N. Ninh,,1,2

1834

Bùi Văn An

Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà

 

--

H.N. Ninh,,1,3

1835

Vũ Quang Việt

Hải Lý, Hải Hậu, Nam Hà

 

17-02-1972

H.N. Ninh,,1,4

1836

Mai Ngọc Hinh

Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà

 

17-08-1968

H.N. Ninh,,1,5

1837

Nguyễn Văn Ngữ

Thanh Lai, Thanh Liêm, Nam Hà

 

24-10-1969

H.N. Ninh,,1,6

1838

Nguyễn Do Hoa

Chất Bình, Kim Sơn, Ninh Bình

 

2/10/1966

H.N. Ninh,,1,7

1839

Dương Công Chức

Gia Vương, Gia Viễn, Ninh Bình

 

26-01-1967

H.N. Ninh,,1,8

1840

Phan Văn Danh

Như Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

 

2/7/1967

H.N. Ninh,,1,9

1841

Trần Công Cẩn

Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình

 

28-08-1967

H.N. Ninh,,1,10

1842

Võ Quốc Kiến

Trực Đạo, Trực Ninh, Nam Hà

 

28-05-1975

H.N. Ninh,,1,11

1843

Trần Đình Thắng

Gia Vân, Gia Viễn, Ninh Bình

 

29-08-1967

H.N. Ninh,,1,12

1844

Nguyễn Trung Trí

Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình

 

4/9/1967

H.N. Ninh,,1,13

1845

Nguyễn Văn Phú

, Nam Ninh, Nam Hà

 

8/12/1972

H.N. Ninh,,1,14

1846

Lê Quốc Lương

Xuân Trung, Xuân Trường, Nam Hà

 

6/7/1967

H.N. Ninh,,2,15

1847

Vũ Kỳ Tài

Phú Thọ-Tùng Khánh, Vụ Bản, Nam Hà

 

14-05-1968

H.N. Ninh,,2,16

1848

Hồ Thị Huyền

, , Nam Hà

1945

--

H.N. Ninh,,2,17

1849

Lê Văn Tạo

Phú Vân, Kim Bảng, Nam Hà

 

17-09-1967

H.N. Ninh,,2,18

1850

Bùi Minh Quản

Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình

 

23-10-1969

H.N. Ninh,,2,19

1851

Hoàng Văn Chú

Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình

 

17-08-1967

H.N. Ninh,,2,20

1852

Hoàng Văn Vĩnh

Vĩnh Phú, Nho Quan, Ninh Bình

 

27-08-1969

H.N. Ninh,,2,21

1853

Phạm Văn Danh

Như Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

 

2/9/1968

H.N. Ninh,,2,22

1854

Vũ Văn Khánh

An Ninh, Gia Khánh, Ninh Bình

 

26-08-1967

H.N. Ninh,,2,23

1855

Nguyễn Văn Viễn

Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình

 

10/10/1967

H.N. Ninh,,2,24

1856

Lý Huy Lợi

Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình

 

25-04-1967

H.N. Ninh,,2,25

1857

Nguyễn Xuân Thọ

Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

 

22-03-1967

H.N. Ninh,,2,26

1858

Mai Thanh Tùng

Triệu Đinh, Nam Ninh, Nam Hà

 

24-04-1972

H.N. Ninh,,3,27

1859

Vũ Văn Chuyên

Xông Kênh-Chất Bút, Duy Tiên, Nam Hà

 

1/9/1967

H.N. Ninh,,3,28

1860

Đinh Công Hùng

Trai Đầu-Trùng Khánh, Vụ Bản, Nam Hà

1945

26-05-1967

H.N. Ninh,,3,29

1861

Nguyễn Văn Luận

Thanh Ki-Yên Lợi, ý Yên, Nam Hà

 

29-09-1967

H.N. Ninh,,3,30

1862

Trịnh Xuân Kiểm

Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

7/9/1967

H.N. Ninh,,3,31

1863

Nguyễn Văn Ngọ

Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà

 

23-06-1969

H.N. Ninh,,3,32

1864

Vũ Văn Khiêm

Hội Ninh, Kim Sơn, Ninh Bình

 

17-08-1967

H.N. Ninh,,3,33

1865

Trần Đình Huân

, Gia Viễn, Ninh Bình

 

30-06-1970

H.N. Ninh,,3,34

1866

Vũ Hữu Thịnh

Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

15-09-1968

H.N. Ninh,,3,35

1867

Đinh Quang Hội

Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

28-08-1967

H.N. Ninh,,3,36

1868

Vũ Xuân Y

Tiến Ninh, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

5/9/1967

H.N. Ninh,,3,37

1869

Trần Văn Thắng

Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

6/5/1968

H.N. Ninh,,3,38

1870

Trần Ngọc Xớm

Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

18-09-1967

H.N. Ninh,,3,39

1871

Đỗ Ngọc Lưu

Xuân Tân, Xuân Thuỷ, Nam Hà

Xuân Thuỷ

9/6/1972

H.N. Ninh,,4,40

1872

Nguyễn Bá Hùng

Đồng Quý, Nam Tiến, Nam Hà

Nam Tiến

23-03-1968

H.N. Ninh,,4,41

1873

Trần Như Phan

Đông Sơn, Kim Sơn, Ninh Bình

Kim Sơn

24-03-1967

H.N. Ninh,,4,42

1874

Lê Xuân Khi

Yên Thọ, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

2/11/1967

H.N. Ninh,,4,43

1875

Nguyễn Hữu Tiến

Tiên Thái, Duy Tiên, Nam Hà

Duy Tiên

24-04-1972

H.N. Ninh,,4,44

1876

Trần Nguyên Bảo

Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

25-11-1969

H.N. Ninh,,4,45

1877

Lê Văn Tuyến

Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

4/9/1967

H.N. Ninh,,4,46

1878

Vũ Ngọc Huế

Tiến Thắng, Duy Tiên, Nam Hà

Duy Tiên

20-07-1966

H.N. Ninh,,4,47

1879

Lương Đức Số

Trung Hoà, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

4/8/1971

H.N. Ninh,,4,48

1880

Trần Trung Dũng

Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

5/1/1973

H.N. Ninh,,4,49

1881

Nguyễn Văn Thới

Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

19-08-1967

H.N. Ninh,,4,50

1882

Nguyễn Hồng Hoá

Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

4/9/1967

H.N. Ninh,,4,51

1883

Trần Đức Dung

Nhân Khang, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

9/6/1972

H.N. Ninh,,5,53

1884

Nguyễn Văn Triệu

Thọ Thái-Yên Phú, Yên Mô, Ninh Bình

Yên Mô

22-04-1968

H.N. Ninh,,5,54

1885

Hoàng Tuấn Anh

Nam Hoà, Nam Trực, Nam Hà

Nam Trực

14-03-1968

H.N. Ninh,,5,55

1886

Hoàng Trọng Tuyến

, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

7/11/1967

H.N. Ninh,,5,56

1887

Phạm Mạnh Hùng

Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

18-07-1967

H.N. Ninh,,5,57

1888

Trần Văn Hiền

Nghĩa Thanh, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

15-11-1968

H.N. Ninh,,5,58

1889

Phạm Danh Lam

Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

9/9/1967

H.N. Ninh,,5,59

1890

Nguyễn Hữu Gióng

Giao Hải, Giao Thuỷ, Nam Hà

Giao Thuỷ

23-05-1968

H.N. Ninh,,5,60

1891

Trần Văn Vạn

Hùng Vương, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

13-02-1968

H.N. Ninh,,5,61

1892

Phạm Văn Hùng

Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

28-09-1967

H.N. Ninh,,5,62

1893

Đinh Đắc Ngôn

Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

2/9/1967

H.N. Ninh,,5,63

1894

Nguyễn Văn Thao

, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

22-09-1967

H.N. Ninh,,5,64

1895

Nguyễn Xuân Tùng

, Duy Tiên, Nam Hà

Duy Tiên

4/4/1972

H.N. Ninh,,5,65

1896

Đinh Ngọc Quý

Quý Sơn-Thái Sơn, Kim Bảng, Nam Hà

Kim Bảng

28-08-1967

H.N. Ninh,,6,66

1897

Vũ Thiên Bảo

Yên Khê, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

19-09-1967

H.N. Ninh,,6,67

1898

Bùi Thế Hùng

Lữ Đô-Yên Phương, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

26-05-1968

H.N. Ninh,,6,68

1899

Nguyễn Xuân Hường

Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

10/10/1967

H.N. Ninh,,6,69

1900

Trần Như Mỹ

Mỹ Trong, Mỹ Xá, Ngoại Thành Nam Định

Mỹ Xá

16-09-1971

H.N. Ninh,,6,70

1901

Trần Văn Lập

Trung Lương, Bình Lục, Nam Hà

Bình Lục

30-12-1969

H.N. Ninh,,6,71

1902

Nguyễn Đức Hạnh

Gia Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

7/9/1967

H.N. Ninh,,6,72

1903

Bùi Hữu Phúc

Nghĩa Phúc, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

15-10-1967

H.N. Ninh,,6,73

1904

Phạm Văn  Xuân

Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

7/9/1969

H.N. Ninh,,6,74

1905

Phạm Xuân Nghiêm

Xuân Phong-Xuân Khánh, Xuân Thuỷ, Nam Hà

Xuân Thuỷ

19-05-1971

H.N. Ninh,,6,75

1906

Đặng Hữu Tiến

Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

27-08-1967

H.N. Ninh,,6,76

1907

Trịnh Ngọc Tuý

Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

28-08-1967

H.N. Ninh,,6,77

1908

Nguyễn Đức Tam

, Trực Ninh, Nam Hà

Trực Ninh

5/12/1972

H.N. Ninh,,6,78

1909

Lê Văn Thanh

Đồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

3/9/1971

H.N. Ninh,,7,79

1910

Phạm Hữu Toàn

Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

6/7/1971

H.N. Ninh,,7,80

1911

Phạm Đức Đoàn

Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

4/9/1967

H.N. Ninh,,7,81

1912

Nguyễn Văn Thảo

Yên Thọ, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

26-05-1968

H.N. Ninh,,7,82

1913

Trịnh Trung Dương

Yên Quang, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

--

H.N. Ninh,,7,83

1914

Bùi Hải Lạng

Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà

Hải Hậu

31-03-1972

H.N. Ninh,,7,84

1915

Nguyễn Văn Lam

Hải Tịnh, Hải Hậu, Nam Hà

Hải Hậu

5/9/1967

H.N. Ninh,,7,85

1916

Vũ Xuân Lực

Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

14-09-1967

H.N. Ninh,,7,86

1917

Đoàn Bá Minh

, Kim Bảng, Nam Hà

Kim Bảng

29-09-1967

H.N. Ninh,,7,87

1918

Vũ Văn Minh

Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình

Yên Mô

30-09-1972

H.N. Ninh,,8,100

1919

Hoàng Văn Chữ

Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

17-08-1967

H.N. Ninh,,8,91

1920

Vũ Văn Quang

Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình

Kim Sơn

8/9/1967

H.N. Ninh,,8,92

1921

Vũ Văn Minh

, Nam Ninh, Nam Hà

Nam Ninh

6/4/1971

H.N. Ninh,,8,93

1922

Vũ Minh Huyến

Gia Phong, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

18-06-1967

H.N. Ninh,,8,94

1923

Đồng chí: Thể

Yên Tiến, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

25-04-1968

H.N. Ninh,,8,95

1924

Lê Xuân Đô

Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình

Nho Quan

20-08-1971

H.N. Ninh,,8,96

1925

Phạm Minh Vũ

Yên Phú, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

11/4/1968

H.N. Ninh,,8,97

1926

Phạm Quang

Đông Tân, Vụ Bản, Nam Hà

Vụ Bản

8/8/1972

H.N. Ninh,,8,98

1927

Đinh Xuân Vũ

Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

18-09-1967

H.N. Ninh,,8,99

1928

Hoàng Văn Thới

Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

10/10/1967

H.N. Ninh,,9,105

1929

Phạm Mạnh Xuân

Khối 6, Thị trấn Phát Diệm, Ninh Bình

Thị trấn Phát Diệm

20-09-1972

H.N. Ninh,,9,106

1930

Nguyễn Đình Huấn

, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1937

10/7/1972

H.N. Ninh,,9,107

1931

Phạm Chí Kiên

, , Nam Hà

 

19-01-1968

H.N. Ninh,,9,108

1932

Đặng Văn Thơi

Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

 

22-08-1969

H.N. Ninh,,9,109

1933

Trần Ngọc Ty

Tam Thanh, Vụ Bản, Nam Hà

 

30-03-1970

H.N. Ninh,,9,110

1934

Trần Mạnh Thắng

Ngọc Luỹ, Bình Lục, Nam Hà

 

14-05-1972

H.N. Ninh,,9,111

1935

Nguyễn Văn Ngận

Cống Giáp-Trực Thuận, Trực Ninh, Nam Hà

 

27-08-1972

H.N. Ninh,,9,112

1936

Trịnh Văn Đinh

, ý Yên, Nam Hà

 

-1975

H.N. Ninh,,9,113

1937

Nguyễn Văn Đài

Phương Kim, Kim Sơn, Ninh Bình

 

22-09-1972

H.N. Ninh,,10,118

1938

Trần Văn Miên

Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình

 

7/8/1966

H.N. Ninh,,10,119

1939

Bùi Văn Như

Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình

 

29-09-1967

H.N. Ninh,,10,120

1940

Trịnh Ngọc Tòng

Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình

 

20-09-1967

H.N. Ninh,,10,121

1941

Đỗ Văn Xương

Bảo Chương, Vụ Bản, Nam Hà

 

20-06-1968

H.N. Ninh,,10,122

1942

Trần Vĩnh Bàng

, Mỹ Lộc, Nam Hà

 

24-08-1972

H.N. Ninh,,10,123

1943

Trần Văn Hoá

Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà

 

19-10-1972

H.N. Ninh,,10,124

1944

Phạm Đình Thi

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

 

20-06-1967

H.N. Ninh,,10,125

1945

Phạm Văn Hộ

Thuỷ Lợi, Kim Bảng, Nam Hà

 

26-01-1970

H.N. Ninh,,11,128

1946

Phạm Đức Bảo

Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

7/12/1972

H.N. Ninh,,11,129

1947

Vũ Thế Mỹ

Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình

Yên Mô

30-07-1968

H.N. Ninh,,11,130

1948

Trần Ngọc Liễn

Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

8/8/1966

H.N. Ninh,,11,131

1949

Đỗ Văn Thư

Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

28-09-1967

H.N. Ninh,,11,132

1950

Trần Văn Cường

, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

2/5/1968

H.N. Ninh,,11,133

1951

Trần Văn Thạnh

Yên Phương, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

31-07-1972

H.N. Ninh,,11,134

1952

Nguyễn Văn Tiếp

, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

--

H.N. Ninh,,11,135

1953

Đồng chí: Dôn

Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

8/6/1967

H.N. Ninh,,11,136

1954

Trần Văn Sơn

, , Nam Hà

 

19-11-1969

H.N. Ninh,,12,139

1955

Nguyễn Văn Bản

Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

6/4/1968

H.N. Ninh,,12,140

1956

Bùi Xuân Cảnh

Văn Phong, Nho Quan, Ninh Bình

Nho Quan

1/5/1972

H.N. Ninh,,12,141

1957

Vũ Văn Sự

Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

8/8/1966

H.N. Ninh,,12,142

1958

Phạm Tiến Sơn

Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

28-08-1967

H.N. Ninh,,12,143

1959

Đinh Văn Vị

Nam Thái, Nam Ninh, Nam Hà

Nam Ninh

2/8/1972

H.N. Ninh,,12,144

1960

Dương Đình Trương

Lộc Hạ, , Nam Định

 

14-08-1972

H.N. Ninh,,12,145

1961

Lê Văn Quyệt

, Nam Ninh, Nam Hà

Nam Ninh

28-12-1972

H.N. Ninh,,12,146

1962

Hoàng Duy Ngân

Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

22-09-1967

H.N. Ninh,,12,147

1963

Vũ Tấn Đức

Nam Quang, Nam Ninh, Nam Hà

Nam Ninh

13-11-1969

H.N. Ninh,,13,149

1964

Nguyễn Trường

Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà

Duy Tiên

29-04-1968

H.N. Ninh,,13,150

1965

Phạm Đình Ước

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

Kim Sơn

-1975

H.N. Ninh,,13,151

1966

Đỗ Tiến Kim

Hà Lý, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

28-08-1972

H.N. Ninh,,13,152

1967

Nguyễn Văn Hợi

Gia Phong, Gia Viễn, Ninh Bình

Gia Viễn

28-08-1967

H.N. Ninh,,13,153

1968

Trần Văn Tài

Xóm Lốc, Mỹ Phúc, Nam Định

Mỹ Phúc

2/8/1972

H.N. Ninh,,13,154

1969

Trần Mạnh Hợp

Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

24-10-1968

H.N. Ninh,,13,155

1970

Bùi Minh Chính

Vũ Châu, , Nam Hà

 

28-11-1972

H.N. Ninh,,13,156

1971

Trần Văn Duy

Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

-1976

H.N. Ninh,,13,157

1972

Phạm Văn Thông

Xóm 8-Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình

Kim Sơn

25-08-1971

H.N. Ninh,,14,161

1973

Đỗ Hữu Hiệp

, , Nam Định

 

-1972

H.N. Ninh,,14,162

1974

Đào Văn Tặng

Nhân Bình, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

8/10/1966

H.N. Ninh,,14,163

1975

Phạm Quang Khanh

Yên Bình-Yên Tân, ý Yên, Nam Hà

ý Yên

6/4/1972

H.N. Ninh,,14,164

1976

Vữ Trung Sơn

Ninh Thắng, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

28-08-1967

H.N. Ninh,,14,165

1977

Lê Văn Long

, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

26-08-1972

H.N. Ninh,,14,166

1978

Khương Huy Phan

Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

21-03-1967

H.N. Ninh,,14,167

1979

Trần Văn Dung

Nhân Bình, Lý Nhân, Nam Hà

 

-1976

H.N. Ninh,,14,168

1980

Phạm Ngọc Liễn

Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình

 

6/11/1966

H.N. Ninh,,14,169

1981

Nguyễn Văn Kiến

Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà

 

28-03-1967

H.N. Ninh,,15,172

1982

Lê Quế Thanh

Nam An-Nam Trung, Nam Ninh, Nam Hà

 

10/10/1966

H.N. Ninh,,15,173

1983

Phạm Xuân Hanh

, Vụ Bản, Nam Hà

 

22-10-1966

H.N. Ninh,,15,174

1984

Nguyễn Minh Nghĩa

Yên Quang, ý Yên, Nam Hà

 

6/12/1972

H.N. Ninh,,15,175

1985

Lê Mạnh Xuyên

Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

Jul-39

28-08-1967

H.N. Ninh,,15,176

1986

Nguyễn Quang Minh

Khánh Văn, Yên Khánh, Ninh Bình

 

13-12-1972

H.N. Ninh,,15,177

1987

Trần Uông

Nhân Hoà, Lý Nhân, Nam Hà

 

26-02-1968

H.N. Ninh,,15,178

1988

Trần Trọng Khánh

Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà

 

29-08-1967

H.N. Ninh,,15,179

1989

Vũ Xuân Niên

Yên Bằng, ý Yên, Nam Hà

 

8/7/1967

H.N. Ninh,,15,180

1990

Nguyễn Huy Trào

Phú Hoà, Gia Lương, Hà Bắc

 

15-08-1968

Hà Bắc,,,1

1991

Đào Xuân Nhuệ

Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc

 

22-09-1972

Hà Bắc,,,2

1992

Nguyễn Minh Bách

Cưu Mộc, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

24-10-1972

Hà Bắc,,,3

1993

Nguyễn Đình Ba

Đông Phong, Yên Phong, Hà Bắc

1947

29-08-1972

Hà Bắc,,,4

1994

Nguyễn Văn Đảng

An Tập, Gia Lương, Hà Bắc

 

-1970

Hà Bắc,,,5

1995

Nguyễn Đình Tống

Sông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc

 

5/3/1970

Hà Bắc,,,6

1996

Đỗ Văn Cường

, Thuận Thành, Hà Bắc

 

24-08-1972

Hà Bắc,,,7

1997

Nguyễn Văn Hanh

Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc

Jul-39

12/12/1972

Hà Bắc,,,8

1998

Tạ Đình Chờ

Tân Tập, Gia Lương, Hà Bắc

 

22-02-1967

Hà Bắc,,,9

1999

Nguyễn Đình Hoành

, Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc

 

2/9/1967

Hà Bắc,,,10

2000

Ngô Văn Chín

Minh Tân, Gia Lương, Hà Bắc

 

24-01-1967

Hà Bắc,,,11 

Tổng số điểm của bài viết là: 32 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn