01:30 ICT Thứ hai, 18/11/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 175

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11180

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3195980

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS huyện Vĩnh Linh 9

Thứ năm - 07/07/2011 16:27

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

2000

Ngô Văn Chín

Minh Tân, Gia Lương, Hà Bắc

 

24-01-1967

Hà Bắc,,,11

2001

Đỗ Thanh Hải

Đông Thắng, Đan Phượng, Hà Tây

 

26-08-1972

Hà Bắc,,,12

2002

Nguyễn Đình Luân

Trọng Nghĩa, Yên Phong, Hà Bắc

 

12/6/1971

Hà Bắc,,,13

2003

Trần Văn Vượng

Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc

 

6/5/1968

Hà Bắc,,,14

2004

Tống Văn Hanh

Sơn Quang-Trung Sơn, Việt Yên, Hà Bắc

 

22-09-1967

Hà Bắc,,,15

2005

Võ Văn Thí

Phú Thị-Lương An, Gia Lương, Hà Bắc

1947

4/2/1967

Hà Bắc,,,16

2006

Hoàng Văn Lai

Cảm Phong-Xuân Cảm, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

13-09-1967

Hà Bắc,,,17

2007

Trần Trung Chính

Thắng Lợi, Gia Lương, Hà Bắc

 

14-09-1968

Hà Bắc,,,18

2008

Thân Văn Lục

Xóm Ga-Hồng Thái, Việt Yên, Bắc Giang

1954

2/8/1972

Hà Bắc,,,19

2009

Lê Văn Ang

Cao Thương, Tân Yên, Hà Bắc

 

6/4/1972

Hà Bắc,,,20

2010

Ngô Quý Nhân

Đại Thành, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

--

Hà Bắc,,,21

2011

Nguyễn Văn Thanh

, , Hà Bắc

 

3/7/1967

Hà Bắc,,,22

2012

Nguyễn Xuân Thuỷ

Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc

 

20-04-1972

Hà Bắc,,,23

2013

Hoàng Văn Suốt

Tân Mỹ, Yên Dũng, Hà Bắc

 

16-02-1972

Hà Bắc,,,24

2014

Nguyễn Lung

Biên Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

30-05-1971

Hà Bắc,,,25

2015

Nguyễn Văn Tài

Nam Dương, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

20-12-1967

Hà Bắc,,,26

2016

Hoàng Hải Long

Nam Sơn, Quế Võ, Hà Bắc

 

2/7/1968

Hà Bắc,,,27

2017

Trương Văn Mai

Kim Thanh, Lục Ngạn, Hà Bắc

1940

10/5/1967

Hà Bắc,,,28

2018

Đỗ Văn Thừa

Mai Bình, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

28-06-1968

Hà Bắc,,,29

2019

Hoàng Đình Hớn

, , Hà Tây

 

-1976

Hà Bắc,,,30

2020

Tạ Đăng Tăng

Bình Lương, Gia Lương, Hà Bắc

 

9/6/1972

Hà Bắc,,,32

2021

Trần Thanh Chỉnh

, , Hà Bắc

 

14-09-1968

Hà Bắc,,,33

2022

Ngô Văn Năng

Việt Lập, Gia Lương, Hà Bắc

 

14-09-1967

Hà Bắc,,,34

2023

Ngô Văn Trung

Đồng Lộc, Yên Thế, Hà Bắc

 

7/5/1968

Hà Bắc,,,35

2024

Văn Đức Thanh

Mai Cường-Từ Đức, Quế Võ, Hà Bắc

 

2/7/1968

Hà Bắc,,,36

2025

Hoàng Văn Viện

Tân Tiến, Yên Thế, Hà Bắc

 

16-01-1968

Hà Bắc,,,37

2026

Vũ Chí Luyến

Đan Hội, Lục Nam, Hà Bắc

 

2/8/1972

Hà Bắc,,,38

2027

Nông Văn Khương

Cao Bồ, Vị Xuyên, Hà Giang

 

17-09-1972

Hà Bắc,,,39

2028

Nguyễn Văn Tứ

Phú Hoà, Yên Phong, Hà Bắc

 

6/3/1968

Hà Bắc,,,40

2029

Hoàng Hữu Đông

, Quế Võ, Hà Bắc

1940

2/7/1969

Hà Bắc,,,41

2030

Nguyễn Văn Sanh

Kim Đào-Phú Lãng, Gia Lương, Hà Bắc

 

19-09-1967

Hà Bắc,,,42

2031

Nguyễn Hoành

, , Hà Bắc

 

20-10-1966

Hà Bắc,,,43

2032

Trần Công Hàm

Lãng Cẩm, Đại Từ, Hà Bắc

 

24-02-1970

Hà Bắc,,,44

2033

Đỗ Xuân Thà

, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

2/8/1968

Hà Bắc,,,45

2034

Hà Quốc Lập

Long Tử-Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc

 

13-08-1971

Hà Bắc,,,46

2035

Nguyễn Văn Tân

, Quế Võ, Hà Bắc

 

7/5/1968

Hà Bắc,,,47

2036

Từ Văn Mai

Trương Cát-Thương Thành, Gia Lương, Hà Bắc

 

--

Hà Bắc,,,48

2037

Ngô Duy Tiến

, Quế Võ, Hà Bắc

 

16-03-1968

Hà Bắc,,,49

2038

Dương Thanh Hải

Cát Thuỷ-An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc

 

31-03-1972

Hà Bắc,,,50

2039

Đỗ Xuân Dũng

Nam Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc

1942

6/9/1972

Hà Bắc,,,51

2040

Chu Văn Đinh

Tân Quang, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

13-01-1967

Hà Bắc,,,52

2041

Đinh Văn Bộ

An Phú-Mỹ An, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

16-08-1968

Hà Bắc,,,53

2042

Nguyễn Văn Phê

Nam Ninh, Gia Lương, Hà Bắc

 

7/6/1968

Hà Bắc,,,54

2043

Lê Văn Bảy

Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc

 

12/7/1972

Hà Bắc,,,55

2044

Bùi Xuân Chuyển

Quyền Phú, Gia Lương, Hà Bắc

 

8/6/1968

Hà Bắc,,,56

2045

Hoàng Thành Long

Quốc Tuấn, Sơn Động, Hà Bắc

24/4/1942

6/3/1968

Hà Bắc,,,57

2046

Nguyễn Thái Bắc

Tân Lê-Tân Thành, Yên Thế, Hà Bắc

 

14-04-1968

Hà Bắc,,,58

2047

Hoàng Dôi

Trung Nghĩa, Yên Phong, Hà Bắc

 

13-05-1968

Hà Bắc,,,59

2048

Nguyễn Tố Uyên

Đông Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc

 

1/2/1970

Hà Bắc,,,60

2049

Bùi Văn Phan

Phú Cường, Tân Lạc, Hà Bắc

 

22-09-1972

Hà Bắc,,,61

2050

Hà Văn Mây

, Mai Châu, Hoà Bình

 

8/7/1972

Hà Bắc,,,62

2051

Phạm Hồng Tự

, Gia Viễn, Ninh Bình

 

28-04-1972

Hà Bắc,,,63

2052

Phạm Xuân Tư

Xuân Lương, Lạng Giang, Hà Bắc

 

30-10-1972

Hà Bắc,,,64

2053

Ngô Cương

, Yên Phong, Hà Bắc

 

30-08-1967

Hà Bắc,,,65

2054

Nguyễn Đình Văn

Trung Nghĩa, Yên Phong, Hà Bắc

 

12/6/1971

Hà Bắc,,,66

2055

Vũ Văn Toa

Thắng Lợi, Gia Lương, Hà Bắc

 

8/6/1967

Hà Bắc,,,67

2056

Nguyễn Hanh

, , Hà Bắc

1944

8/6/1968

Hà Bắc,,,68

2057

Lý Văn Tắc

An Lân-Đông Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc

 

6/3/1968

Hà Bắc,,,69

2058

Nguyễn Duy Tý

Nghĩa Khê, Tiên Sơn, Hà Bắc

Tiên Sơn

28-09-1967

Hà Bắc,,,70

2059

Trần Trọng Dọc

Thắng Lợi, Gia Lương, Hà Bắc

Gia Lương

8/6/1967

Hà Bắc,,,71

2060

Trương Văn Hoa

, Kim Bôi, Hoà Bình

Kim Bôi

--

Hà Bắc,,,72

2061

Bùi Văn Mơ

Trung Bì, Kim Bôi, Hoà Bình

Kim Bôi

10/7/1973

Hà Bắc,,,73

2062

Đỗ Viết Giáp

, Gia Lương, Hà Bắc

Gia Lương

30-08-1967

Hà Bắc,,,74

2063

Nguyễn Quang Ninh

, , Ninh Bình

 

15-12-1970

Hà Bắc,,,75

2064

Nguyễn Văn Phổng

Trung Nghĩa, Yên Phong, Hà Bắc

Yên Phong

28-07-1968

Hà Bắc,,,76

2065

Nguyễn Văn Hà

Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc

Gia Lương

30-06-1967

Hà Bắc,,,77

2066

Vũ Đức Lân

, Gia Lương, Hà Bắc

Gia Lương

30-08-1967

Hà Bắc,,,78

2067

Nguyễn Văn Hồng

Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc

Lạng Giang

7/12/1972

Hà Bắc,,,79

2068

Nguyễn Văn Đồng

Tân Yên, Tiến Thịnh, Hà Bắc

Tiến Thịnh

29-08-1967

Hà Bắc,,,80

2069

Bùi Văn Phong

Ba Kháng, Mãi Châu, Hoà Bình

Mãi Châu

12/7/1972

Hà Bắc,,,81

2070

Hà Văn Yên

Thuỷ Hạ, Mãi Châu, Hoà Bình

Mãi Châu

8/7/1972

Hà Bắc,,,82

2071

Trần Đức Thanh

, , Hà Bắc

 

17-05-1968

Hà Bắc,,,83

2072

Nguyễn Xuân Bẳng

Xuân Môn, Đông Anh, Hà Nội

Đông Anh

2/11/1967

Hà Nội,,,29

2073

Ngô Văn Lam

Sỹ Lâm, Đông Anh, Hà Nội

Đông Anh

23-03-1968

Hà Nội,,,30

2074

Quản Văn Cường

Số 4, Phố Cầu Giấy, Hà Nội

 

9/6/1972

Hà Nội,,,31

2075

Tạ Văn Chế

Đại Kim, Thanh Trì, Hà Nội

 

25-05-1968

Hà Nội,,,32

2076

Lê Hùng Vương

Số 6, Hàng Bông, Hà Nội

 

-1977

Hà Nội,,,33

2077

Nguyễn Trọng Phúc

Cát Tường, Phù Cát, Bình Định

 

1/6/1967

Hà Nội,,,34

2078

Trịnh Văn Quang

Số 45 Phố Chợ, khu Hoàng Hoa Thám, Thanh Hóa

1943

7/3/1967

Hà Nội,,,35

2079

Nguyễn Quốc Phương

Bình Hà-Mỹ A-Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội

 

25-05-1968

Hà Nội,,,36

2080

Lê Đình Kế

Khối58-Sơn Bàng, Thành Công, Hà Nội

 

5/5/1972

Hà Nội,,,37

2081

Trần Văn Bổng

Thanh Lương, Thanh Trì, Hà Nội

 

29-09-1967

Hà Nội,,,38

2082

Nguyễn Văn Tý

Phú Thương, Từ Liêm, Hà Nội

 

14-05-1972

Hà Nội,,,39

2083

Cao Văn Hà

Yên Sở, Thanh Trì, Hà Nội

 

2/2/1973

Hà Nội,,,40

2084

Hoàng Mạnh Tiếp

Yên Xá, Thanh Trì, Hà Nội

 

29-09-1967

Hà Nội,,,41

2085

Vũ Chế Hạng

Đông Xá-Mai Lĩnh, Từ Liêm, Hà Nội

 

22-09-1972

Hà Nội,,,42

2086

Nguyễn Văn Đê

Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

 

12/4/1968

Hà Nội,,,43

2087

Lê Văn Viễn

Dục Bá, Đông Anh, Hà Nội

1942

29-04-1968

Hà Nội,,,44

2088

Nguyễn Phúc Tuy

Số 61, Trần Như Tông, Hà Nội

 

2/7/1969

Hà Nội,,,45

2089

Trần Văn Khoa

Trần Phú, Từ Liêm, Hà Nội

 

7/5/1968

Hà Nội,,,46

2090

Đỗ Văn Phúc

Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội

 

2/10/1967

Hà Nội,,,47

2091

Lê Quang Lý

Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội

 

2/2/1972

Hà Nội,,,48

2092

Lê Văn Sức

Chu Kỳ, Gia Lâm, Hà Nội

 

14-03-1968

Hà Nội,,,49

2093

Ngô Trọng Toàn

Thuỷ Lâm, Đông Anh, Hà Nội

 

11/6/1972

Hà Nội,,,50

2094

Chu Văn Đậu

Văn Đức, Gia Lâm, Hà Nội

 

19-02-1972

Hà Nội,,,51

2095

Nguyễn Văn Lý

Việt Hưng, Đông Anh, Hà Nội

 

8/6/1972

Hà Nội,,,52

2096

Nguyễn Thế Hiệp

Phú Thịnh, Gia Lâm, Hà Nội

 

1/5/1972

Hà Nội,,,53

2097

Bùi Huy Dũng

Số 45, Phố Lò Đúc, Hà Nội

 

--

Hà Nội,,,54

2098

Phạm Thanh Sơn

Số 3-Hàng Than, Ba Đình, Hà Nội

 

6/5/1972

Hà Nội,,,55

2099

Đào Huy Trác

Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội

1942

16-02-1972

Hà Nội,,,56

2100

Nguyễn Tiến Lang

Đại Thành, Đông Anh, Hà Nội

 

15-08-1968

Hà Nội,,,57

2101

Phạm Huy Nhàng

, , Hà Nội

 

1970

Hà Nội,,,58

2102

Chu Văn Trác

Văn Trì-Văn Nội, Đông Anh, Hà Nội

 

4/4/1972

Hà Nội,,,59

2103

Đào Văn Khoát

thôn Cống-Tiền Phong, Gia Lâm, Hà Nội

1943

14-4-1967

Hà Nội,,,60

2104

Nguyễn Hữu Tùng

Ngọc Thuỷ, Gia Lâm, Hà Nội

 

18-12-1972

Hà Nội,,,61

2105

Mai Nguyên

, Thanh Trì, Hà Nội

 

19-02-1972

Hà Nội,,,62

2106

Lê Tiến Lộc

Số 4-Hàng Ngang, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

9/9/1968

Hà Nội,,,63

2107

Bùi Văn Kế

Hồng Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú

 

19-06-1968

Hà Nội,,,64

2108

Nguyễn Văn Dung

Thanh Nam, Thanh Trì, Hà Nội

 

10/7/1972

Hà Nội,,,65

2109

Phạm Văn Hùng

Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

 

17-05-1972

Hà Nội,,,66

2110

Đỗ Văn Kha

Tân Tiến, Thanh Trì, Hà Nội

 

23-08-1967

Hà Nội,,,67

2111

Nguyễn Đình Lâm

Số 10-Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

 

22-09-1968

Hà Nội,,,68

2112

Ngô Hùng Vương

Số 6, Hàng Bông, Hà Nội

 

4/4/1969

Hà Nội,,,69

2113

Đỗ Tiến Đạt

Duyên Hà, Gia Lâm, Hà Nội

 

25-03-1969

Hà Nội,,,70

2114

Thẩm Đức Phao

, Long Biên, Hà Nội

1947

8/9/1968

Hà Nội,,,71

2115

Nguyễn Hữu Hợi

, Thị trấn Vân Đình, Hà Nội

 

4/10/1968

Hà Nội,,,72

2116

Nguyễn Dân Lập

Kim Lũ-Đại Kim, Thanh Trì, Hà Nội

 

14-08-1969

Hà Nội,,,73

2117

Bùi Đình Lâm

, Đông Anh, Hà Nội

 

7/5/1968

Hà Nội,,,74

2118

Nguyễn Thiện Hoàng

Xóm 18, Từ Liêm, Hà Nội

 

28-05-1972

Hà Nội,,,75

2119

Nguyễn Văn Hằng

Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội

 

14-04-1972

Hà Nội,,,76

2120

Nguyễn Bửu Kiếm

, Vĩ Dạ, Thừa Thiên-Huế

 

16-02-1972

Hà Nội,,,77

2121

Nguyễn Cao Trường

, Phố Hàng Bông(Nhuộm), Hà Nội

 

4/4/1972

Hà Nội,,,78

2122

Trần Đức Độ

Đông Dư, Gia Lâm, Hà Nội

 

7/6/1971

Hà Nội,,,79

2123

Vương Đình Xá

Phú Dực-Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

 

15-01-1971

Hà Nội,,,80

2124

Nguyễn Văn Kim

Yên Tử, Thanh Trì, Hà Nội

 

4/10/1967

Hà Nội,,,81

2125

Nguyễn Hữu Thụ

Tứ Hạ, Từ Liêm, Hà Nội

 

10/9/1970

Hà Nội,,,82

2126

Nguyễn Ngọc Thức

Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội

 

23-04-1972

Hà Nội,,,83

2127

Bùi Đình Lập

, Ba Đình, Hà Nội

 

5/4/1967

Hà Nội,,,84

2128

Nguyễn Đình Nhu

Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

 

8/6/1972

Hà Nội,,, ATKhu C

2129

Vi Văn Tuấn

Xám Khoá, Mai Châu, Hoà Bình

 

31-03-1972

H.Bình,,,2

2130

Đỗ Bá Huyền

Đại Đồng, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

9/4/1972

H.Bình,,,3

2131

Dương Văn Thế

Tân Tiến, Yên Dũng, Hà Bắc

 

2/7/1968

H.Bình,,,4

2132

Trần Văn Sen

, Lục Nam, Hà Bắc

 

--

H.Bình,,,5

2133

Nguyễn Văn Hứa

, , Hà Tây

 

24-03-1969

H.Bình,,,6

2134

Phạm Văn Chinh

, Yên Hùng, Quảng Ninh

 

6/3/1971

H.Bình,,,7

2135

Vũ Văn Khiếm

Đông Bắc, Đà Bắc, Hoà Bình

 

28-04-1972

H.Bình,,,8

2136

Trần Tiến Bửu

, Châu Thành, Tây Ninh

 

19-07-1970

H.Bình,,,9

2137

Bùi Hữu Chuẩn

Lạc Long, Lạc Thuỷ, Hoà Bình

1949

12/7/1972

H.Bình,,,10

2138

Hồ Văn Mậu

, , Quảng Nam

 

--

H.Bình,,,11

2139

Hàn Minh Vụ

, ý Yên, Nam Hà

 

4/7/1968

H.Bình,,,12

2140

Phạm Ngọc Báu

, Bắc Biền, Cà Mau

 

19-07-1967

H.Bình,,,13

2141

Đỗ Duy Chuyên

, Thạch Thất, Hà Tây

 

15-11-1969

H.Bình,,,14

2142

Nguyễn Hữu Long

, Tuy Hoà, Phú Yên

 

22-04-1972

H.Bình,,,15

2143

Nguyễn Đài

, Quốc Oai, Hà Tây

 

24-03-1969

H.Bình,,,16

2144

Bùi Bá Đạt

, , Bình Định

 

29-09-1966

H.Bình,,,17

2145

Nguyễn Văn Quý

, Hợp Đức, Hà Tây

 

--

H.Bình,,,18

2146

Lê Xăng

, Quảng Nam, Đà Nẵng

 

-1978

H.Bình,,,19

2147

Lê Văn Ngư

, Chương Mỹ, Hà Tây

 

10/6/1968

H.Bình,,,20

2148

Hoàng Như Quyền

, , Miền Nam

 

22-07-1966

H.Bình,,,21

2149

Đỗ Văn Kha

Đoàn Kết-Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây

1949

--

H.Bình,,,22

2150

Nguyễn Văn Hinh

Minh Hoà, Phú Khánh, Phú Khánh

 

8/1/1968

H.Bình,,,23

2151

Trần Đức Thịnh

, Thạch Thất, Hà Tây

 

7/5/1969

H.Bình,,,24

2152

Ma Cao

Bình Thuận, Bình Khê, Bình Định

 

1/8/1968

H.Bình,,,25

2153

Lương Viết Sử

, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

 

--

H.Bình,,,26

2154

Nguyễn Văn Dương

Thanh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

Can Lộc

19-12-1967

N.Tĩnh,,1,1

2155

Nguyễn Xuân Huệ

Đức Giang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

Đức Thọ

14-07-1967

N.Tĩnh,,1,10

2156

Hồ Phú Thọ

Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

27-09-1966

N.Tĩnh,,1,11

2157

Trương Văn Bình

Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

Quỳnh Lưu

25-11-1969

N.Tĩnh,,1,12

2158

Nguyễn Trọng Tuyển

Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

Tân Kỳ

4/5/1968

N.Tĩnh,,1,13

2159

Nguyễn Văn Phán

Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

30-01-1971

N.Tĩnh,,1,14

2160

Thái Bá Dưỡng

Sơn Trà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

-1978

N.Tĩnh,,1,15

2161

Nguyễn Xuân Nhạn

, , Nghệ Tĩnh

 

25-05-1968

N.Tĩnh,,1,2

2162

Nguyễn Đăng Ngự

Thanh Cường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

Thanh Chương

14-05-1972

N.Tĩnh,,1,3

2163

Phan Văn Quang

, , Nghệ Tĩnh

 

8/9/1967

N.Tĩnh,,1,4

2164

Phan Thanh Cường

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

Cẩm Xuyên

8/6/1972

N.Tĩnh,,1,5

2165

Trần Đức  Hạnh

Hưng Lam, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

Hưng Nguyên

6/3/1972

N.Tĩnh,,1,6

2166

Phan Xuân Sang

Diễn Ngọc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

24-03-1968

N.Tĩnh,,1,7

2167

Phan Đức Nhuận

Phong Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

Yên Thành

9/12/1972

N.Tĩnh,,1,8

2168

Phan Đại Hoa

Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

10/8/1968

N.Tĩnh,,1,9

2169

Đặng Trọng Tăng

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

8/6/1967

N.Tĩnh,,2,16

2170

Vương Văn Toàn

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

8/6/1967

N.Tĩnh,,2,17

2171

Trần Viết Nuôi

Đức Yên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

Đức Thọ

17-05-1972

N.Tĩnh,,2,18

2172

Nguyễn Hưu

Nghi Lưu, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

Nghi Lộc

7/6/1972

N.Tĩnh,,2,19

2173

Vũ Văn Hữu

Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

Quỳnh Lưu

15-03-1972

N.Tĩnh,,2,20

2174

Phan Văn Tý

Sơn Trà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

7/9/1967

N.Tĩnh,,2,21

2175

Trần Huy Liệu

Thạch Sơn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

9/2/1972

N.Tĩnh,,2,22

2176

Nguyễn Bình Minh

Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

Hưng Nguyên

6/9/1972

N.Tĩnh,,2,23

2177

Nguyễn Đình Cận

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

Đô Lương

3/9/1972

N.Tĩnh,,2,24

2178

Phan Thanh Liêm

Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

Can Lộc

-1975

N.Tĩnh,,2,25

2179

Đinh Văn Hợp

Quỳnh Hưng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

Quỳnh Lưu

6/8/1968

N.Tĩnh,,2,26

2180

Ngô Thị Kỷ

Đại Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

Can Lộc

25-05-1968

N.Tĩnh,,2,27

2181

Nguyễn Cảnh Phướng

Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

Nghi Lộc

14-08-1972

N.Tĩnh,,2,28

2182

Lê Hữu Hậu

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

31-05-1970

N.Tĩnh,,2,29

2183

Cao Thị Tân

Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

Nghi Xuân

29-12-1966

N.Tĩnh,,2,30

2184

Thái Doãn Hùng

Diễn Viên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

8/6/1967

N.Tĩnh,,3,31

2185

Nguyễn Bá Lục

Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

20-11-1967

N.Tĩnh,,3,32

2186

Nguyễn Thị Tâm

Thạch Đài, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

--

N.Tĩnh,,3,33

2187

Phan Văn Thiện

Kỳ Tiến, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

Kỳ Anh

5/12/1970

N.Tĩnh,,3,34

2188

Lê Văn Duyên

Thạch Động, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

6/6/1971

N.Tĩnh,,3,35

2189

Phan Thanh Tiến

Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

Nghĩa Đàn

30-03-1972

N.Tĩnh,,3,36

2190

Lê Văn Thanh

Nghi Hương, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

Nghi Lộc

13-08-1972

N.Tĩnh,,3,37

2191

Phạm Văn Phê

Đức Minh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

Đức Thọ

4/3/1967

N.Tĩnh,,3,38

2192

Nguyễn Văn Cận

, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

15-01-1968

N.Tĩnh,,3,39

2193

Thái Doãn Duy

Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

--

N.Tĩnh,,3,40

2194

Trần Doãn Tường

Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

Đô Lương

1/7/1972

N.Tĩnh,,3,41

2195

Lê Sỹ Thuần

Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

Đô Lương

30-12-1966

N.Tĩnh,,3,42

2196

Lê Sỹ Đoan

Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

Quỳnh Lưu

20-06-1969

N.Tĩnh,,3,43

2197

Phan Thị Mai

Đại Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

Can Lộc

26-05-1968

N.Tĩnh,,3,44

2198

Lê Văn Ty

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

Đức Thọ

--

N.Tĩnh,,3,45

2199

Dương Văn Cư

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

Can Lộc

15-07-1967

N.Tĩnh,,4,46

2200

Trần Kim Nhã

, , Nghệ Tĩnh

 

18-06-1966

N.Tĩnh,,4,47

2201

Nguyễn Đình Tùng

Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

Thanh Chương

7/12/1972

N.Tĩnh,,4,48

2202

Nguyễn Đình Nhạc

Thạch Môn, Thạch Hà, Hà Tĩnh

Thạch Hà

17-12-1972

N.Tĩnh,,4,49

2203

Trần Quốc Ngô

Thạch Tân, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

28-07-1967

N.Tĩnh,,4,50

2204

Cao Tiến Thuần

Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

Đô Lương

6/7/1967

N.Tĩnh,,4,51

2205

Nguyễn Văn Thành

Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

10/12/1967

N.Tĩnh,,4,52

2206

Ngô Chí Tư

Lư Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

Yên Thành

6/7/1972

N.Tĩnh,,4,53

2207

Thái Văn Tấn

Sơn Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

31-10-1967

N.Tĩnh,,4,54

2208

Nguyễn Duy Quyền

Hương Bình, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

24-01-1968

N.Tĩnh,,4,55

2209

Nguyễn Văn Kính

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

Cẩm Xuyên

1/7/1972

N.Tĩnh,,4,56

2210

Nguyễn Thị Quyên

Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

Cẩm Xuyên

7/10/1968

N.Tĩnh,,4,57

2211

Bùi Xuân Ninh

Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

--

N.Tĩnh,,4,58

2212

Nguyễn Văn Mười

Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

22-04-1970

N.Tĩnh,,4,59

2213

Lê Văn Chung

, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

Hương Khê

--

N.Tĩnh,,4,60

2214

Võ Công Hanh

Kỳ Tiến, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

Kỳ Anh

29-01-1966

N.Tĩnh,,5,61

2215

Trần Thế Tư

Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

24-06-1967

N.Tĩnh,,5,62

2216

Trần Thị Thiết

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

5/12/1972

N.Tĩnh,,5,63

2217

Nguyễn Ngọc Chất

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

Đô Lương

2/3/1968

N.Tĩnh,,5,64

2218

Lê Văn Ông

Kỳ Phương, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

Kỳ Anh

22-07-1968

N.Tĩnh,,5,65

2219

Trương Văn Trương

Thạch Phú, Thạch Hà, Hà Tĩnh

Thạch Hà

6/7/1967

N.Tĩnh,,5,66

2220

Nguyễn Văn Tứ

Đức Hồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

Đức Thọ

22-07-1972

N.Tĩnh,,5,67

2221

Bùi Nhất Cương

Diễn Kỳ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

23-06-1969

N.Tĩnh,,5,68

2222

Lê Văn Sang

Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

8/8/1972

N.Tĩnh,,5,69

2223

Nguyễn Mai Hồng

, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

23-06-1969

N.Tĩnh,,5,70

2224

Lương Văn Đâu

Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

Nghĩa Đàn

10/8/1968

N.Tĩnh,,5,71

2225

Lê Thị Xuân

Nghi Phong, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

Nghi Lộc

-1976

N.Tĩnh,,5,72

2226

Tạ Quang Điền

Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

Nam Đàn

5/7/1969

N.Tĩnh,,5,73

2227

Trần Lương Hành

Hương Phú, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

Hương Sơn

2/10/1969

N.Tĩnh,,5,74

2228

Nguyễn Doãn Sỹ

, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

Cẩm Xuyên

--

N.Tĩnh,,5,75

2229

Đồng chí: Hùng

Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

Diễn Châu

3/6/1967

N.Tĩnh,,6,76

2230

Trần Đình Thú

Hương Lĩnh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

Hương Khê

27-02-1969

N.Tĩnh,,6,77

2231

Phạm Văn Nhân

Thạch Tân, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

Thạch Hà

14-07-1968

N.Tĩnh,,6,78

2232

Võ Kim Thao

Cẩm Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

Anh Sơn

10/6/1972

N.Tĩnh,,6,79

2233

Quán Bích Quy

Thanh Lam, Lâm Thao, Vĩnh Phú

Lâm Thao

4/4/1967

N.Tĩnh,,6,791

2234

Đặng Văn  Hải

Công Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1940

11/7/1971

N.Tĩnh,,6,80

2235

Nguyễn Văn Tư

Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

17-09-1968

N.Tĩnh,,6,81

2236

Trương Đình Thạch

Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1969

N.Tĩnh,,6,82

2237

Nguyễn Chánh Thi

Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

3/7/1968

N.Tĩnh,,6,83

2238

Trần Thanh Mười

Song Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

24-04-1966

N.Tĩnh,,6,84

2239

Bùi Thế Tài

Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

25-05-1966

N.Tĩnh,,6,85

2240

Vi Văn Luyện

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

20-01-1966

N.Tĩnh,,6,86

2241

Nguyễn Quốc Nhi

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

2/10/1969

N.Tĩnh,,6,87

2242

Nguyễn Hồng Lân

Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

26-08-1971

N.Tĩnh,,6,88

2243

Lê Đức Con

Quỳnh Liên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

11/2/1970

N.Tĩnh,,6,89

2244

Nguyễn Hương Niểu

, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

-1973

N.Tĩnh,,6,90

2245

Hồ Quang Cảnh

Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

20-04-1970

N.Tĩnh,,7,100

2246

Lê Minh Tý

Thanh Tịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

3/4/1969

N.Tĩnh,,7,101

2247

Nguyễn Hữu Phúc

Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

2/10/1969

N.Tĩnh,,7,102

2248

Vũ Đinh Tuyến

Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

4/3/1968

N.Tĩnh,,7,103

2249

Nguyễn Văn Mão

Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

13-11-1969

N.Tĩnh,,7,104

2250

Trần Xuân Tư

Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

Quỳnh Lưu

-1978

N.Tĩnh,,7,105

Tổng số điểm của bài viết là: 41 trong 10 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn