06:48 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 650

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6574

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211709

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Chánh

Thứ năm - 07/07/2011 15:10

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Văn Băng

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

17-01-1970

A,,2,110

2

Nguyễn Hữu Lanh

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

-1958

B,,2,11

3

Nguyễn Hữu Sỹ

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

1954

B,,2,12

4

Nguyễn Hữu Sửa

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

15-03-1971

B,,2,13

5

Nguyễn Quang Toản

, , Vĩnh Phú

 

22-06-1972

B,,4,37

6

Nguyễn Đức Khôi

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

29-02-1948

A,,1,91

7

Ngô Thị Phước

Đình Thành, Bến Cát, Sông Bé

1945

22-07-1970

A,,1,92

8

Lê Văn Chiến

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

13-12-1968

A,,1,93

9

Nguyễn Cầm

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

22-03-1971

A,,1,94

10

Dương Độ

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1960

2/1/1979

A,,1,95

11

Bùi Thanh Tùng

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

17-03-1973

A,,1,96

12

Dương Quang Hoà

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

20-08-1952

A,,1,97

13

Phạm Như Mãn

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

23-12-1972

A,,1,98

14

Phạm Như Song

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

18-12-1971

A,,1,99

15

Phạm Như Phú

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

3/4/1966

A,,1,100

16

Trần Chiểu

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1919

20-05-1949

A,,2,101

17

Nguyễn Văn Đãi

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

15-01-1969

A,,2,102

18

Đào Bá Cầu

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

20-07-1966

A,,2,103

19

Đào Bá Thụ

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

4/5/1972

A,,2,104

20

Ngô Văn Đon

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

1950

A,,2,105

21

Nguyễn Văn Cân

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

10/10/1951

A,,2,106

22

Nguyễn Đức Xi

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

-1954

A,,2,107

23

Nguyễn Khắc Danh

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

31-12-1969

A,,2,108

24

Nguyễn Văn Lạc

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

18-05-1949

A,,2,109

25

Đào Bá Gia

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

6/1/1968

A,,3,111

26

Nguyễn Phúc

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

20-10-1969

A,,3,112

27

Nguyễn Thanh Hà

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

20-06-1966

B,,1,1

28

Nguyễn Văn Hạng

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

12/8/1971

B,,1,2

29

Lê Giá Toại

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

12/10/1972

B,,1,3

30

Văn Công Kỉnh

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

18-03-1964

B,,1,4

31

Dương Quang Tế

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1913

16-06-1962

B,,1,5

32

Võ Mảo

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

19-12-1946

B,,1,6

33

Dương Quang Lụt

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

31-12-1952

B,,1,7

34

Lê Văn lợi

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

13-03-1962

B,,1,8

35

Nguyễn Văn Trí

, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1942

10/10/1969

B,,1,9

36

Bùi Quang Sính

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

6/4/1948

B,,1,10

37

Phạm Hữu Hồng

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

B,,2,14

38

Hoàng Hữu Quyền

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

27-12-1967

B,,2,16

39

Võ Văn Liệu

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1958

30-09-1978

B,,2,17

40

Phạm Như Toàn

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

15-02-1946

B,,2,18

41

Lê Hữu Não

Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

16-01-1970

B,,2,19

42

Phạm Hải

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

1/12/1970

B,,2,15

43

Phạm Như Công

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

25-02-1948

B,,2,20

44

Trần Thắng Sắt

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

22-03-1954

B,,3,21

45

Phạm Hữu Vinh

, , Nam Hà

 

14-03-1975

B,,3,22

46

Nguyễn Xuân Đào

, ,

 

--

B,,3,24

47

Ngô Xuân Điều

, Gia Lâm, Hà Nội

 

11/3/1968

B,,3,23

48

Hồ Viết Khuê

, Thành phố Vinh, Nghệ An

 

--

B,,4,36

49

Nguyễn Bá Thắng

, Thành phố Vinh, Nghệ An

 

3/9/1972

B,,8,73

50

Thái Bá Nhật

, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh

 

1971

B,,8,78

51

Ngô Văn Nghinh

, Phong Châu, Vĩnh Phú

 

27-06-1972

A,,8,165

52

Vũ Đình Long

, Đống Đa, Hà Nội

 

1972

A,,6,1947

53

Đoàn Việt Hùng

, Mê Linh, Vĩnh Phúc

 

10/6/1972

A,,4,123

54

Trần Văn Hữu

, Đan Phượng, Hà Tây

 

1975

A,,7,156

55

Đỗ Khắc Phu

, Gia Lâm, Hà Nội

 

1968

A,,4,125

56

Trần Như Thìn

, Mỹ Lộc, Nam Định

 

1972

A,,3,117

Tổng số điểm của bài viết là: 17 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn