06:04 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 41


Hôm nayHôm nay : 542

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6466

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211601

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Khê

Thứ năm - 07/07/2011 15:11

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Chiểu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

21-05-1968

,,1,19

2

Đặng Đình Phúc

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

7/11/1971

,,1,17

3

Trương Anh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1921

1/2/1968

,,1,15

4

Trần Thanh Hoài

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

8/10/1969

,,1,13

5

Nguyễn Thị Diệu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

27-10-1952

,,1,11

6

Trương Thị Cẩm

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

1/10/1952

,,1,9

7

Nguyễn Định

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1917

10/10/1949

,,1,5

8

Trần Hỏn

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

1953

,,1,7

9

Lê Bôn

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

11/10/1947

,,1,3

10

Trần Văn Định

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

20-07-1952

,,1,1

11

Trương Thị Hoánh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

26-06-1968

,,2,39

12

Hà Chí Đông

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

16-02-1975

,,2,37

13

Lê Thị Liễu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

8/11/1972

,,2,35

14

Trần Văn Mỳ

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

21-04-1968

,,2,33

15

Lê Văn Xưỡng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

3/9/1968

,,2,31

16

Trần Ngoạnh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

5/10/1968

,,2,29

17

Trần Văn Bánh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

7/4/1976

,,2,27

18

Lê Văn Vĩnh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

25-12-1967

,,2,25

19

Hoàng Thị Vẽ

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

14-07-1968

,,2,23

20

Trương Văn Bụi

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

15-07-1968

,,2,21

21

Trần Nga

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

15-04-1971

,,3,59

22

Trần Văn Chì

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

15-12-1968

,,3,57

23

Nguyễn Xuân Dân

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

2/2/1968

,,3,55

24

Trương Trũng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

14-12-1966

,,3,53

25

Lê Sơn Kim

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

25-08-1965

,,3,51

26

Trần Văn Nuôi

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

25-08-1965

,,3,49

27

Lê Minh Bạo

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

15-10-1968

,,3,47

28

Trần Văn Do

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

26-02-1975

,,3,45

29

Lê Văn Thuỳ

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

30-06-1972

,,3,43

30

Văn Thị Cháu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

1/1/1971

,,3,41

31

Trần Thị Chức

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

16-12-1968

,,4,79

32

Trương Minh Bê

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

05-02-0979

,,4,77

33

Lê Văn Hoà

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

7/3/1973

,,4,75

34

Trần Văn Dục

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

12/4/1972

,,4,73

35

Lê Thị Mót

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

12/4/1972

,,4,71

36

Đặng Xuân Tề

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

20-10-1970

,,4,69

37

Lê Văn Diệp

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

10-08-0968

,,4,67

38

Lê Văn Hiền

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

15-07-1968

,,4,65

39

Trương Sung

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

27-07-1968

,,4,63

40

Lê Thị Vê

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

28-12-1968

,,6,61

41

Nguyễn Thị Thoạn

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

10/10/1968

,,5,82

42

Trương Văn Đồng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

19-07-1951

,,1,2

43

Lê Lững

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

10/4/1948

,,1,4

44

Trần Quyên

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

30-05-1952

,,1,6

45

Văn Uy

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1921

12/5/1953

,,1,8

46

Trương Thị Phúng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

1/1/1950

,,1,10

47

Trương Thị Hứa

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

28-08-1949

,,1,12

48

Nguyễn Thị Cháu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

29-12-1968

,,1,14

49

Nguyễn Nuôi

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

16-05-1967

,,1,16

50

Lê Hoàn Kiếm

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

6/2/1975

,,1,18

51

Nguyễn Chuồi

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1915

16-05-1965

,,1,20

52

Trương Văn Chi

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

15-07-1968

,,1,22

53

Trương Thị Cúc

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

15-08-1968

,,2,24

54

Văn Bá Sắt

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

25-12-1968

,,2,26

55

Huỳnh So

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

9/11/1966

,,2,28

56

Văn Xuân Minh

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

11/2/1968

,,2,30

57

Trương Tân

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

17-02-1968

,,2,32

58

Trần Minh Đắc

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1980

,,2,34

59

Lê Trang

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

30-04-1967

,,2,36

60

Lê Văn Biên

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

27-01-1970

,,2,38

61

Đặng Văn Bí

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

12/10/1970

,,2,40

62

Lê Văn Chiều

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

6/11/1968

,,3,42

63

Lê Văn Hoà

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1956

9/8/1974

,,3,44

64

Nguyễn Bình

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

30-12-1972

,,3,46

65

Lê Nượng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

3/2/1969

,,3,48

66

Lê Văn Duy

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

14-07-1968

,,3,50

67

Trần Thị Chư

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

24-02-1966

,,3,52

68

Lê Vân

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

27-07-1967

,,3,54

69

Đặng Văn Bút

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

15-05-1965

,,3,56

70

Trương Văn Chạch

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

9/11/1968

,,3,58

71

Nguyễn Nậy

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

28-08-1965

,,3,60

72

Châu Thị Trân

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

18-07-1968

,,4,62

73

Lê Văn Chút

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

-1978

,,4,64

74

Trần Thị Mày

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

19-11-1969

,,4,66

75

Đặng Xuân Trọng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

15-05-1972

,,4,68

76

Lê Văn Máy

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

12/4/1972

,,4,70

77

Trần Dúng

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1956

12/4/1972

,,4,72

78

Lê Văn Châu

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

6/8/1975

,,4,74

79

Nguyễn Thị Trong

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1960

22-06-1977

,,4,76

80

Trương No

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

14-03-1969

,,4,78

81

Trương Xuân Lý

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

8/10/1969

,,4,80

82

Trương Thanh Bình

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1960

10/12/1984

,,5,71

Tổng số điểm của bài viết là: 13 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn