07:45 ICT Thứ hai, 21/10/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 47


Hôm nayHôm nay : 225

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14042

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3176770

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 1

Thứ năm - 07/07/2011 14:18

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Văn Ngọc Diệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

23-01-1952

A,,7,1

2

Văn Diếp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

30-07-1950

A,,7,2

3

Nguyễn Năng Diêu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

29-11-1965

A,,7,3

4

Trần Diệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

26-03-1953

A,,7,4

5

Nguyễn Diễn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

27-03-1969

A,,7,5

6

Văn Dung

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

27-04-1965

A,,7,6

7

Nguyễn Cầm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

18-08-1971

A,,7,7

8

Văn Chương

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

17-07-1967

A,,7,8

9

Văn Ngọc Chưỡng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

15-09-1968

A,,7,9

10

Nguyễn Cam

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

18-07-1971

A,,7,10

11

Văn Tước

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

1/2/1967

A,,7,11

12

Văn Tụng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

2/1/1968

A,,7,12

13

Nguyễn Chương

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

21-11-1967

A,,7,13

14

Văn Thường

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

-1956

A,,7,14

15

Trần Hữu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

20-02-1965

A,,7,15

16

Nguyễn Dục

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

24-10-1968

A,,7,16

17

Văn Thị Mia

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

20-11-1967

A,,7,17

18

Nguyễn Huy

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

30-08-1969

A,,7,18

19

Trương Văn Trúc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

14-01-1952

A,,7,19

20

Trương Văn Cừ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

23-09-1968

A,,7,20

21

Nguyễn Điểu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

1953

A,,6,1

22

Trần Bán

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

27-12-1978

A,,6,2

23

Trần Kim Bang

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

30-09-1979

A,,6,3

24

Nguyễn Thị Bá

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

5/11/1969

A,,6,4

25

Văn Ngọc Bé

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

10/6/1967

A,,6,5

26

Nguyễn Bờ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

31-12-1953

A,,6,7

27

Văn Ngọc Ba

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

-1976

A,,6,8

28

Lê Thị Phượng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

3/5/1970

A,,6,9

29

Trần Hữu Bát

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

20-02-1965

A,,6,6

30

Lê ất

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

31-12-1969

A,,6,10

31

Lê Thị Kiệm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

28-06-1972

A,,6,11

32

Phạm Văn Ba

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

17-07-1972

A,,5,1

33

Văn Viết Bường

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

31-06-1951

A,,5,2

34

Văn Viết Ngô

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

31-12-1952

A,,5,3

35

Văn Viết Đồng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

15-12-1951

A,,5,4

36

Nguyễn Bá Cảnh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

22-01-1965

A,,5,5

37

Trương Trung

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

30-12-1965

A,,5,7

38

Văn Bướm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

14-12-1953

A,,5,8

39

Văn Ngọc Am

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

10/9/1966

A,,5,9

40

Văn Ngọc Cẩn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

27-07-1948

A,,5,10

41

Văn Ngọc Thu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

10/1/1969

A,,5,11

42

Văn Ngọc Hoạt

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

11/3/1966

A,,5,12

43

Nguyễn Văn Liễn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

23-12-1965

A,,4,1

44

Nguyễn Văn Dõng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

11/4/1966

A,,4,2

45

Văn Ngọc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

-1969

A,,4,3

46

Văn Đá

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

15-10-1965

A,,4,4

47

Văn Tôn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

18-07-1971

A,,4,5

48

Văn Hạ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

27-04-1965

A,,4,6

49

Nguyễn Thị Quế

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

22-10-1969

A,,4,7

50

Nguyễn Kiến

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

1951

A,,4,8

51

Nguyễn Vỵ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

20-02-1972

A,,4,9

52

Nguyễn Khiết

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

13-05-1965

A,,4,10

53

Nguyễn Giá

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

2/10/1967

A,,4,11

54

Nguyễn Đức Sắt

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

20-09-1965

A,,3,1

55

Nguyễn Thị Hoà

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

19-10-1969

A,,3,2

56

Văn Ngọc Mỹ

, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

25-07-1970

A,,3,3

57

Văn Ngọc Kỷ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

5/7/1965

A,,3,4

58

Nguyễn Bá Vẽ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

-1984

A,,3,5

59

Nguyễn Bá Lộc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

4/7/1968

A,,3,6

60

Trần Tuân

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

-1956

A,,3,7

61

Trần Sinh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

-1956

A,,3,8

62

Nguyễn Tin

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

3/10/1969

A,,3,9

63

Nguyễn Năng Điệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1959

19-03-1979

A,,3,10

64

Nguyễn Hoan

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

31-12-1966

A,,3,11

65

Nguyễn Văn Duy

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

9/2/1970

A,,3,12

66

Nguyễn Thị Thương

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

18-07-1971

A,,2,1

67

Nguyễn Thị Thú

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

12/2/1968

A,,2,2

68

Văn Chanh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

25-05-1965

A,,2,3

69

Phạm Phong

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

1/3/1946

A,,2,4

70

Nguyễn Năng Thiện

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

28-12-1971

A,,2,5

71

Nguyễn Năng Hoành

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

1/5/1966

A,,2,6

72

Nguyễn Đức Yên

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

7/2/1968

A,,2,7

73

Trần Thị Khiêm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

-1976

A,,2,8

74

Phạm Dỏ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

10/9/1971

A,,2,9

75

Phạm Thọ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

27-04-1965

A,,2,10

76

Phạm Văn Cao

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

13-05-1966

A,,2,11

77

Văn Thị Bờ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

-1971

A,,1,1

78

Trần Phó

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

11/3/1966

A,,1,2

79

Trần Tường

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

18-05-1949

A,,1,3

80

Trương Công Vinh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

9/8/1968

A,,1,4

81

Trương Công Tặng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

30-11-1963

A,,1,5

82

Phan Thị Tiết

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

30-06-1968

A,,1,6

83

Nguyễn Phán

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

10/5/1948

A,,1,7

84

Nguyễn Thành

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

17-02-1968

A,,1,8

85

Nguyễn Thị Tiết

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

11/3/1966

A,,1,9

86

Nguyễn Tám

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

2/8/1964

A,,1,10

87

Nguyễn Kế

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

1/1/1968

B,,1,11

88

Nguyễn Văn Dễ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

8/6/1964

B,,1,12

89

Nguyễn Bá Thanh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

20-04-1972

B,,7,20

90

Văn Thanh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

-1962

B,,7,19

91

Nguyễn Cao Tiến

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

5/8/1989

B,,7,18

92

Trần Thị Bướm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

17-11-1950

B,,7,17

93

Nguyễn Thanh Tùng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

B,,7,16

94

Văn Thị Diệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1913

4/2/1942

B,,7,15

95

Nguyễn Vy

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

-1969

B,,7,14

96

Nguyễn Năng Xướng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1909

23-03-1949

B,,7,13

97

Văn Ngọc Sẽ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

27-08-1953

B,,7,12

98

Trương Vấn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

27-04-1967

B,,7,11

99

Trương viên

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

15-04-1967

B,,7,9

100

Văn Vang

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

17-05-1952

B,,7,8

101

Nguyễn Xích

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

29-10-1964

B,,7,4

102

Nguyễn Hữu Uỷ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

18-06-1953

B,,7,4

103

Văn Bức

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

27-08-1953

B,,7,2

104

Nguyễn Xin

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

28-05-1953

B,,7,1

105

Văn Vấn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

13-02-1967

B,,7,10

106

Văn Thiện Vỹ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

20-06-1952

B,,7,7

107

Văn Ngọc Viện

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

23-09-1952

B,,7,6

108

Văn Đức Vang

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

12/9/1968

B,,7,5

109

Nguyễn Thành

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

31-01-1973

B,,6,11

110

Nguyễn Tính

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

15-01-1966

B,,6,10

111

Trương Trúc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

14-01-1952

B,,6,9

112

Nguyễn Thại

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

21-01-1969

B,,6,8

113

Trần Ngọc Thành

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1959

10/3/1975

B,,6,7

114

Trần Tiệm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

12/1/1954

B,,6,6

115

Trần Kim Tốn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

15-5-1952

B,,6,5

116

Trần Kim Tiếp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

20-07-1952

B,,6,4

117

Văn Thăng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

31-12-1947

B,,6,3

118

Văn Công Hội

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

-1969

B,,6,2

119

Văn Ngọc Vĩnh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

14-05-1967

B,,6,1

120

Trần Kim Quang

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1960

16-02-1979

B,,5,12

121

Văn Quốc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

24-07-1974

B,,5,11

122

Nguyễn Quảng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

B,,5,10

123

Nguyễn Sinh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

21-06-1972

B,,5,9

124

Nguyễn Sáu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

15-07-1970

B,,5,8

125

Trần Tuấn Sắc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

27-12-1972

B,,5,7

126

Nguyễn Tiếp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

1/2/1970

B,,5,6

127

Nguyễn Bá Thắng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

-1980

B,,5,5

128

Nguyễn Thị Thiết

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

9/12/1968

B,,5,4

129

Văn Ngọc Thại

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

20-01-1969

B,,5,3

130

Nguyễn Năng Toàn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

23-06-1966

B,,5,2

131

Văn Ngọc Thiêm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

13-03-1965

B,,5,1

132

Văn Thiên Ơn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

20-05-1972

B,,4,11

133

Hoàng Văn Phú

Hải Quế, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

27-10-1974

B,,4,10

134

Trần Ngọc Phương

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

B,,4,9

135

Nguyễn Thanh Minh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

15-06-1968

B,,4,8

136

Lục Thị Xuân

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

2/9/1956

B,,4,7

137

Văn Phúc

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1910

19-05-1948

B,,4,6

138

Nguyễn Ngoạn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

10/3/1975

B,,4,5

139

Nguyễn Chí Nghi

Hương Bằng, Hương Thuỷ, Thừa Thiên-Huế

1924

25-11-1953

B,,4,4

140

Nguyễn Nguyên

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

10/12/1950

B,,4,3

141

Nguyễn Quy

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

2/11/1966

B,,4,2

142

Nguyễn Năng Quyện

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

16-01-1952

B,,4,1

143

Văn Thiên Kiệm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1906

2/9/1948

B,,3,12

144

Văn Ngọc Kiệt

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

-1964

B,,3,11

145

Trần Kiệm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

1953

B,,3,10

146

Văn Khang

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

23-11-1974

B,,3,9

147

Văn Lư

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1910

2/9/1948

B,,3,8

148

Văn Thị Ngọc Loan

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

20-12-1968

B,,3,7

149

Nguyễn Liệu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

7/8/1968

B,,3,6

150

Văn Công Long

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

1954

B,,3,5

151

Trần Liêu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

--

B,,3,4

152

Nguyễn Lục

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

14-09-1969

B,,3,3

153

Nguyễn Mai

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

1/10/1967

B,,3,2

154

Trần Thị Miên

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

1949

B,,3,1

155

Nguyễn Hiệng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

-1953

B,,2,11

156

Văn Viết Hiếu

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

10/3/1975

B,,2,10

157

Trần Kim Hoành

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1960

3/1/1979

B,,2,9

158

Trần Hán

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

15-06-1972

B,,2,8

159

Nguyễn Đình hùng

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1958

-1982

B,,2,7

160

Văn Hoán

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1903

10/5/1953

B,,2,6

161

Văn Công Kỷ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

6/6/1967

B,,2,5

162

Văn Đức Hạnh

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

27-02-1967

B,,2,4

163

Văn Thị Hồi

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

6/1/1968

B,,2,3

164

Nguyễn Chung

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

27-07-1968

B,,2,2

165

Văn Vĩnh Chấn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

11/3/1968

B,,2,1

166

Trần Diệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

-1955

B,,1,12

167

Nguyễn Thị Diệp

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

-1959

B,,1,11

168

Nguyễn Diệm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

31-12-1948

B,,1,10

169

Nguyễn Năng Định

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

21-09-1965

B,,1,9

170

Văn Viết Đàm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

23-12-1965

B,,1,8

171

Nguyễn Thị Đạm

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

14-12-1948

B,,1,6

172

Trần Giá

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

10/7/1953

B,,1,5

173

Trần Hai

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

30-01-1966

B,,1,4

174

Văn Hồ

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

31-12-1964

B,,1,2

175

Nguyễn Văn Hảo

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

6/2/1973

B,,1,1

176

Nguyễn Điễn

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

B,,1,7

177

Nguyễn Bá Hào

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

27-04-1965

B,,1,3

178

Nguyễn Trung Vĩnh

Xuân Lãng, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1948

1/7/1971

B,QKT.Thiên,26,14

179

Nguyễn Văn Vỹ

Phú Cừ, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1949

3/4/1969

B,QKT.Thiên,26,13

180

Phạm Thế Vinh

Hải Thuỷ, Giao Thuỷ, Hà Nam

1950

12/7/1969

B,QKT.Thiên,26,12

181

Phạm Hồng Vinh

Đồng Tâm, Phú Bình, Bắc Thái

1954

24-09-1973

B,QKT.Thiên,26,11

182

Lê Văn Vào

Trí Tài, Lục Yên, Yên Bái

1947

14-01-1971

B,QKT.Thiên,26,10

183

Nguyễn Văn Vy

Phú Hoà, Gia Lương, Hà Bắc

 

27-04-1969

B,QKT.Thiên,26,9

184

Hoàng Văn Vòng

Đoàn Kết, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

--

B,QKT.Thiên,26,8

185

Nguyễn Thanh Vũ

, Bình Giang, Hải Hưng

1936

19-07-1970

B,QKT.Thiên,26,7

186

Nguyễn Đình Vươn

Yên Châu, Phú Đức, Thái Bình

1950

21-01-1969

B,QKT.Thiên,26,6

187

Phạm Hùng Việt

Tiên Sơn, Tân Sơn, Hà Bắc

 

2/8/1968

B,QKT.Thiên,26,5

188

Trần Văn Vỹ

Quang trung, An Lão, Hải Phòng

 

15-01-1970

B,QKT.Thiên,26,4

189

Mai Văn Vân

, Đông Quan, Thái Bình

 

28-04-1969

B,QKT.Thiên,26,3

190

Nguyễn Văn Vượng

, Bình Lục, Hà Nam

1949

5/8/1969

B,QKT.Thiên,26,2

191

Nguyễn Văn Vượn

Phú Cừ, An Lạc, Vĩnh Phú

 

9/7/1968

B,QKT.Thiên,26,1

192

Nguyễn Thành Vinh

, ,

 

3/6/1972

B,QKT.Thiên,25,16

193

Đoàn Sỹ Viễn

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1946

-1974

B,QKT.Thiên,25,15

194

Lê Trường Vân

Xuân Dương, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

28-01-1973

B,QKT.Thiên,25,14

195

Nguyễn Hùng Vượng

, ,

 

13-07-1972

B,QKT.Thiên,25,13

196

Phong Hồng Vân

, ,

 

11/9/1972

B,QKT.Thiên,25,12

197

Ong Văn Vy

Tân Yên, Việt yên, Hà Bắc

1948

23-02-1972

B,QKT.Thiên,25,11

198

Hồ Vu

, Hướng Hoá, Quảng Trị

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,25,10

199

Trần Đình Vương

Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng

1950

15-05-1972

B,QKT.Thiên,25,9

200

Phạm Ngọc Vân

Sơn Lĩnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1940

25-10-1972

B,QKT.Thiên,25,8

201

Trần Văn Vũ

Quang Trung, An Lão, Hải Phòng

 

15-01-1970

B,QKT.Thiên,25,7

202

Trương Văn Vỹ

Thuỵ Liên, Thuỵ An, Thái Bình

1947

15-04-1970

B,QKT.Thiên,25,6

203

Phạm Năng Uy

Vũ Ninh, Vũ Tiền, Thái Bình

 

25-10-1972

B,QKT.Thiên,25,5

204

Trần Ngọc Uân

, Giao Thuỷ, Nam Hà

 

30-11-1968

B,QKT.Thiên,25,4

205

Hồ Xuân Ướt

A Cho, Hướng Hoá, Quảng Trị

1942

2/2/1971

B,QKT.Thiên,25,3

206

Nguyễn Văn Thính

Khuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà

 

19-05-1969

B,QKT.Thiên,25,2

207

Vũ Đình Tuế

Hồng Vĩnh, Bình Giang, Hải Hưng

 

21-04-1969

B,QKT.Thiên,25,1

208

Nguyễn Văn Thịnh

, Thanh Ba, Phú Thọ

1950

9/11/1968

B,QKT.Thiên,24,16

209

Đào Văn Thuần

, ,

1925

19-10-1970

B,QKT.Thiên,24,15

210

Bùi Duy Tài

Thạch Thượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

8/7/1968

B,QKT.Thiên,24,14

211

Ngô Văn Tập

Đa Đạo, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1938

26-08-1968

B,QKT.Thiên,24,13

212

Trần Nhu Thực

Gia Thắng, Gia Viễn, Ninh Bình

1950

6/8/1962

B,QKT.Thiên,24,12

213

Nguyễn Hồng Trử

Quang Phúc, Tiên Lãng, Hải Phòng

1949

1/5/1969

B,QKT.Thiên,24,11

214

Nguyễn Hữu Tỷ

Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

21-04-1969

B,QKT.Thiên,24,10

215

Biện Tần

Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

2/6/1970

B,QKT.Thiên,24,9

216

Nguyễn Đình Thuỳ

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,24,8

217

Phạm Văn Thành

Phong Thu, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1931

23-01-1969

B,QKT.Thiên,24,7

218

Lê Văn Thích

Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc

 

14-07-1970

B,QKT.Thiên,24,6

219

Nguyễn Văn Thìn

Quảng An, Tứ Liên, Hà Nội

1945

12/7/1969

B,QKT.Thiên,24,5

220

Hoàng Đình Tượng

Kỳ Nam, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1945

26-02-1970

B,QKT.Thiên,24,4

221

Lê Văn Tự

, Võ Lạp, Yên Bái

1948

3/7/1969

B,QKT.Thiên,24,3

222

Phạm Văn Thương

Hưng Đạo, Kiến Xương, Hải Phòng

1953

18-12-1970

B,QKT.Thiên,24,2

223

Lê Danh Thung

ThạchThắng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1945

25-11-1972

B,QKT.Thiên,24,1

224

Trần Văn Tường

Diễn Lập, Diễn Châu, Nghệ An

1943

10/4/1972

B,QKT.Thiên,23,18

225

Bùi Văn Tấn

An Đông, Phú Dực, Thái Bình

1943

1/3/1969

B,QKT.Thiên,23,17

226

Hoàng Xuân Thuỷ

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

 

5/5/1972

B,QKT.Thiên,23,16

227

Nguyễn Văn Tỉnh

Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái

1942

10/1/1970

B,QKT.Thiên,23,15

228

Nguyễn Văn Tế

Mỹ Thuỷ, Hương Thuỷ, Thừa Thiên-Huế

 

8/12/1968

B,QKT.Thiên,23,14

229

Nguyễn Đức Trọng

Ngọc Thái, Chợ Đồn, Bắc Thái

1945

24-02-1969

B,QKT.Thiên,23,13

230

Nguyễn Toàn Thắng

, Cẩm Khê, Phú Thọ

1946

3/8/1968

B,QKT.Thiên,23,12

231

Nguyễn Văn Tròn

, Đại Từ, Bắc Thái

1953

10/8/1972

B,QKT.Thiên,23,11

232

Bùi Xuân Tùng

, ,

 

31-01-1968

B,QKT.Thiên,23,10

233

Nguyễn Văn Thiên

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

1935

16-04-1967

B,QKT.Thiên,23,9

234

Bùi Văn Tiên

Thiệu Toả, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

10/4/1968

B,QKT.Thiên,23,8

235

Bùi Văn Thục

Số 47 Lê Lợi, Gia Lâm, Hà Nội

 

6/4/1967

B,QKT.Thiên,23,7

236

Nguyễn Quang Toản

Đức Lương, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

12/8/1970

B,QKT.Thiên,23,6

237

Phạm Xuân Tý

Hoà Bình, Võ Nhai, Bắc Thái

1949

--

B,QKT.Thiên,23,5

238

Hùng Văn Trang

Thạch Lộc, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1952

14-08-1972

B,QKT.Thiên,23,4

239

Nguyễn Tấn Thu

, Trấn Yên, Bắc Thái

1947

13-09-1969

B,QKT.Thiên,23,3

240

Đào Văn Tấn

Yên Thịnh, Phú Cường, Bắc Thái

 

15-07-1971

B,QKT.Thiên,23,2

241

Vũ Văn Tương

Tân Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

18-09-1970

B,QKT.Thiên,23,1

242

Hồ Văn Thanh

Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

20-02-1970

B,QKT.Thiên,22,18

243

Đinh Văn Truyền

Xuân Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

17-02-1968

B,QKT.Thiên,22,17

244

Trần Văn Tiến

, Nam Ninh, Nam Hà

 

--

B,QKT.Thiên,22,16

245

Trần Quốc Trường

Đức Lập, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1953

24-12-1972

B,QKT.Thiên,22,15

246

Hồ Thể

A Vao, Hướng Hoá, Quảng Trị

1945

10/9/1969

B,QKT.Thiên,22,14

247

Nguyễn Trung

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

24-12-1972

B,QKT.Thiên,22,13

248

Vi Văn Thu

Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc

1955

2/8/1973

B,QKT.Thiên,22,12

249

Từ Hữu Tạm

Xuân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

9/3/1975

B,QKT.Thiên,22,11

250

Phạm Văn Tịnh

, Kim Động, Hà Bắc

 

26-07-1973

B,QKT.Thiên,22,10


Tổng số điểm của bài viết là: 23 trong 11 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn