06:36 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 620

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6544

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211679

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 2

Thứ năm - 07/07/2011 14:19

 

 

251

Trần Trọng Trắc

Nhân Tiến, Lý Nhân, Nam Hà

1950

14-07-1974

B,QKT.Thiên,22,9

252

Phạm Xuân Trường

, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

13-05-1972

B,QKT.Thiên,22,8

253

Vi Văn Tự

Trung Dũng, Lạc Bình, Lạng Sơn

1952

7/12/1974

B,QKT.Thiên,22,7

254

Trần Quang Trung

Mai Hoa, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

29-12-1974

B,QKT.Thiên,22,6

255

Nguyễn Quyết Tiến

Yên Trung, ý Yên, Nam Hà

1950

12/5/1975

B,QKT.Thiên,22,5

256

Phạm Hồng Thái

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,22,4

257

Nguyễn Văn Tam

, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

30-09-1970

B,QKT.Thiên,22,3

258

Trần Thịnh Tâm Thanh

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

12/7/1972

B,QKT.Thiên,22,2

259

Nguyễn Văn Thưởng

, , Quảng Ninh

 

4/9/1972

B,QKT.Thiên,22,1

260

Nguyễn Văn Thái

Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà

 

1/8/1972

B,QKT.Thiên,21,20

261

Nguyễn Tích

, , Trà Vinh

 

4/9/1972

B,QKT.Thiên,21,19

262

Lê Văn Thắng

Thanh Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

28-05-1972

B,QKT.Thiên,21,18

263

Hoá Văn Thì

Đồng Kỳ, Yên Thế, Hà Bắc

1950

--

B,QKT.Thiên,21,17

264

Đinh Công Tam

, ,

 

12/4/1974

B,QKT.Thiên,21,16

265

Nguyễn Trung Tình

Ninh Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng

 

-1986

B,QKT.Thiên,21,15

266

Đào Văn Tân

Yên Thịnh, Phú Cương, Hà Bắc

1933

15-07-1971

B,QKT.Thiên,21,14

267

Vũ Công Tiêu

Vũ Tây, Kiến Xương, Thái Bình

1951

15-07-1971

B,QKT.Thiên,21,13

268

Hoàng Văn Thế

Mường Yên, Văn Bàn, Yên Bái

1945

1/2/1972

B,QKT.Thiên,21,12

269

Đing Viết Tiến

Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

21-10-1969

B,QKT.Thiên,21,11

270

Đào Thuyết

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,21,10

271

Quách Đinh Thương

Thái Phụ, Thái Ninh, Thái Bình

1940

13-12-1969

B,QKT.Thiên,21,9

272

Lê Văn Tuân

Cẩm Lạc, Cẩm xuyên, Hà Tĩnh

1949

--

B,QKT.Thiên,21,8

273

Đậu Văn Tâm

Thuỵ Cung, Thạch An, Cao Bằng

1935

2/4/1969

B,QKT.Thiên,21,7

274

Nguyễn Văn Tân

Cường Lập, Tân Yên, Hà Bắc

 

30-05-1972

B,QKT.Thiên,21,6

275

Vũ Xuân Thìn

, Lai Cách, Hải Hưng

1951

21-01-1972

B,QKT.Thiên,21,5

276

Nguyễn Trọng Tư

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An

1954

6/12/1974

B,QKT.Thiên,21,4

277

Nguyễn Diên Tam

Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

1948

8/11/1973

B,QKT.Thiên,21,3

278

Đăng Anh Tuấn

Cộng Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

23-06-1972

B,QKT.Thiên,21,2

279

Mai Trọng Tuấn

Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình

1944

13-02-1973

B,QKT.Thiên,21,1

280

Tô Bá Thầm

Tân An, Tiền Hải, Thái Bình

1939

13-12-1969

B,QKT.Thiên,20,20

281

Hồ Văn Thiên

Hướng Phong, Hướng Hoá, Quảng Trị

1942

13-01-1967

B,QKT.Thiên,20,19

282

Hồ Văn trơ

Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1941

12/3/1975

B,QKT.Thiên,20,18

283

Lê Văn Thừa

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

13-03-1969

B,QKT.Thiên,20,17

284

Nguyễn Văn Tống

, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

25-12-1972

B,QKT.Thiên,20,16

285

Trịnh Quang Toản

Yên Đồng, ý Yên, Nam Hà

1936

25-10-1972

B,QKT.Thiên,20,15

286

Nguyễn Thành Thanh

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1952

8/4/1975

B,QKT.Thiên,20,14

287

Trần Doãn Thể

Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1947

-1984

B,QKT.Thiên,20,13

288

Trịnh Văn Tiến

Lâm Lợi, Hạ Hoành, Vĩnh Phú

1952

20-11-1973

B,QKT.Thiên,20,12

289

Lê Văn Thước

Minh Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1946

25-09-1967

B,QKT.Thiên,20,11

290

Ngô Bá Thuỵ

, Đức Hồng, Cao Lạng

 

3/10/1973

B,QKT.Thiên,20,10

291

Bùi Công Trình

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,20,9

292

Lương Khắc Thạc

Lạng Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng

 

21-05-1971

B,QKT.Thiên,20,8

293

Nguyện Văn Thục

, ,

 

12/5/1973

B,QKT.Thiên,20,7

294

Ngô Quang Tuấn

Thanh Hồng, Thanh Hằng, Hải Phòng

1953

18-09-1975

B,QKT.Thiên,20,6

295

Nguyễn Đức Thọ

Phú Lỗ, Phú Ninh, Vĩnh Phú

 

21-03-1975

B,QKT.Thiên,20,5

296

Đỗ Văn Thịnh

Yên Hưng, ý Yên, Nam Hà

1951

27-02-1969

B,QKT.Thiên,20,4

297

Trần Đình Trọng

Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

1951

20-05-1972

B,QKT.Thiên,20,3

298

Đặng Văn Tuyển

Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

1954

3/3/1975

B,QKT.Thiên,20,2

299

Phạm Văn Thuần

Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1950

15-09-1972

B,QKT.Thiên,20,1

300

Bùi Văn Xá

, Kim Bôi, Hoà Bình

1950

23-11-1974

B,QKT.Thiên,19,22

301

Cao Viết Tuy

Mỹ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

11/10/1973

B,QKT.Thiên,19,21

302

Trần Văn Thông

Xuân Trương, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1948

24-04-1970

B,QKT.Thiên,19,20

303

Nguyễn Công Túc

Thạch Mỹ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

10/1/1972

B,QKT.Thiên,19,19

304

Nguyễn Văn Thiên

, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1948

16-06-1972

B,QKT.Thiên,19,18

305

Nguyễn Văn Thuyết

Khánh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1947

28-04-1972

B,QKT.Thiên,19,17

306

Trần Văn Tươi

, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

26-07-1973

B,QKT.Thiên,19,16

307

Bùi Công Thành

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

--

B,QKT.Thiên,19,15

308

Vũ Quang Thiên

, Diễn Châu, Nghệ An

1947

2/11/1972

B,QKT.Thiên,19,14

309

Hoàng Văn Thường

Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An

1949

28-12-1968

B,QKT.Thiên,19,13

310

Lưu Văn Tựu

Tâm Đông, Xuyên Lãng, Vĩnh Phú

 

15-11-1970

B,QKT.Thiên,19,12

311

Bùi Sĩ Thiên

Phong Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

26-09-1974

B,QKT.Thiên,19,11

312

Nguyễn Ngọc Toàn

Gia Thuỷ, Gia Lâm, Hà Nội

1950

27-11-1968

B,QKT.Thiên,19,10

313

Nguyễn Hồng Thái

Ngọc Vạn, Tân Yên, Hà Bắc

1947

2/1/1970

B,QKT.Thiên,19,9

314

Ngô Thống

Xuân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,19,8

315

Bùi Huy Thục

Cỗ Bi, Gia Lâm, Hà Nội

1947

6/4/1969

B,QKT.Thiên,19,7

316

Nguyễn Văn Thơm

, Tú Kỳ, Hải Phòng

 

1/3/1970

B,QKT.Thiên,19,6

317

Ma Văn Tích

Yên Thượng, Phú Bình, Bắc Thái

1948

27-01-1973

B,QKT.Thiên,19,5

318

Dương Văn Thắng

Th.Hoa, Ngân Sơn, Bắc Thái

1940

16-01-1970

B,QKT.Thiên,19,4

319

Nguyễn Như Tạo

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

13-01-1967

B,QKT.Thiên,19,3

320

Phạm Kim Thanh

, Yên Mô, Ninh Bình

 

8/12/1971

B,QKT.Thiên,19,2

321

Nguyễn Khắc Toàn

Triệu Đề, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1949

4/4/1975

B,QKT.Thiên,19,1

322

Hồ Văn Tứ

Hồng Trùng, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1945

-1976

B,QKT.Thiên,18,22

323

Nguyễn Văn Thạch

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,18,21

324

Vũ Văn Thái

Nguyễn Công Trứ, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

 

1/5/1972

B,QKT.Thiên,18,20

325

Hồ Văn Thanh

Quỳnh Đội, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1941

25-01-1970

B,QKT.Thiên,18,19

326

Phạm Trọng Tần

Phục Lễ, Thuỵ Nguyên, Hải Phòng

 

25-10-1975

B,QKT.Thiên,18,18

327

Nguyễn Đình Thắng

, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

26-12-1972

B,QKT.Thiên,18,17

328

Trần Công Tình

Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng

 

25-12-1972

B,QKT.Thiên,18,16

329

Nguyễn Văn Thường

Hoà Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1951

10/5/1971

B,QKT.Thiên,18,15

330

Bùi Xuân Truyền

Số 51/Kiến Thiết, Hồng Bàng, Hải Phòng

1950

19-03-1971

B,QKT.Thiên,18,14

331

Trần Hữu Trúc

Xuyên Tân, ý Yên, Hà Nam

 

25-04-1970

B,QKT.Thiên,18,13

332

Nguyễn Văn Tạo

Thương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

28-12-1972

B,QKT.Thiên,18,12

333

Hoàng Văn Sói

Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1951

16-07-1968

B,QKT.Thiên,18,11

334

Đào Quang Sáu

, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

1947

14-11-1974

B,QKT.Thiên,18,10

335

Lục Văn Sắc

Tuấn Lộc, Can Lộc, Nghệ An

 

13-03-1975

B,QKT.Thiên,18,9

336

Lê Xuân Sáng

Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

1953

10/1/1975

B,QKT.Thiên,18,8

337

Nguyễn Thị Sữu

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,18,7

338

Phạm Ngọc Sỹ

Quán Bình, Bạch Thông, Bắc Thái

1950

25-10-1972

B,QKT.Thiên,18,6

339

Lý Thanh Sỹ

Phú Thanh, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế

 

11/5/1972

B,QKT.Thiên,18,5

340

Phạm Văn Sinh

Yên Thanh, Yên Thành, Nghệ An

 

6/9/1970

B,QKT.Thiên,18,4

341

Trịnh Bá Sang

Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc

1948

21-01-1971

B,QKT.Thiên,18,3

342

Vũ Minh Sơn

Chải Ninh, Hải Hậu, Nam Hà

1944

10/1/1970

B,QKT.Thiên,18,2

343

Phạm Huy Sữu

Diễn Thuỷ, Diễn Châu, Nghệ An

1950

5/4/1969

B,QKT.Thiên,18,1

344

Lê Văn ổn

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1948

13-11-1968

B,QKT.Thiên,17,24

345

Đỗ Hùng Quân

Miên Hà, Đông Anh, Hà Nội

 

14-07-1973

B,QKT.Thiên,17,23

346

Trần Văn Quynh

Thanh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

24-12-1972

B,QKT.Thiên,17,22

347

Nguyễn Xuân Quế

Tiến Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1953

24-12-1972

B,QKT.Thiên,17,21

348

Nguyễn Sĩ Quang

Thạch Việt, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

17-11-1972

B,QKT.Thiên,17,20

349

Lạc Văn Quang

Châu Quang, Kim Băng, Nam Hà

1947

21-03-1975

B,QKT.Thiên,17,19

350

Lương Quế

, Gia Lương, Hà Bắc

1950

28-01-1973

B,QKT.Thiên,17,18

351

Phan Duy Quýnh

, Thường Tín, Hà Tây

1947

27-07-1974

B,QKT.Thiên,17,17

352

Lê Hiếu Quý

, , Thanh Hoá

 

22-02-1968

B,QKT.Thiên,17,16

353

Căn Phách

Nam Sơn, Quân 1, Thừa Thiên-Huế

 

1969

B,QKT.Thiên,17,15

354

Trương Đinh Phóng

Thạch Hạ, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,17,14

355

Ngô Xuân Phương

Trương Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

31-03-1975

B,QKT.Thiên,17,13

356

Nguyễn Văn Phong

Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Hà

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,17,12

357

Hà Duy Phùng

Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An

 

1/2/1970

B,QKT.Thiên,17,11

358

Nguyễn Duy Phiệt

Vĩnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1947

19-05-1973

B,QKT.Thiên,17,10

359

Nguyễn Quốc Phú

Hạ Bố, Tân Yên, Hà Bắc

1949

10/4/1972

B,QKT.Thiên,17,9

360

Nguyễn Hữu Phượng

Hải Lệ, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

18-03-1973

B,QKT.Thiên,17,8

361

Phạm Duy Phần

, Hà Trung, Thanh Hoá

 

2/12/1968

B,QKT.Thiên,17,7

362

Nguyễn Văn Phùng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1953

11/2/1972

B,QKT.Thiên,17,6

363

Nguyễn Xuân Phùng

Tiến Hoà, Hoà Vang, Đà Nẵng

1919

28-08-1972

B,QKT.Thiên,17,5

364

Đào Văn Phúc

Xuân Lãng, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1953

11/9/1974

B,QKT.Thiên,17,4

365

Nguyễn Đình Phát

Tiến Dũng, Hưng Hoà, Thái Bình

1928

13-08-1973

B,QKT.Thiên,17,3

366

Hà Hữu Phan

Thiện Xương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1942

11/11/1967

B,QKT.Thiên,17,2

367

Ngô Văn Phận

Thái Bình, Việt Yên, Hà Bắc

1947

2/12/1968

B,QKT.Thiên,17,1

368

Nguyễn Duy Nghĩa

Thịnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1953

24-12-1972

B,QKT.Thiên,16,23

369

Vũ Đình Ngọ

, Đồng Lân, Hà Nam Ninh

1954

30-05-1974

B,QKT.Thiên,16,22

370

Cao Xuân Ngọc

Cẩm Thuý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

14-07-1974

B,QKT.Thiên,16,21

371

Đinh Văn Nghị

Phẩn Nù, Phú Lương, Hà Bắc

1947

3/2/1974

B,QKT.Thiên,16,20

372

Nguyễn Xuân Ngọ

Phố Lý Thường Kiệt, , Hà Nội

 

--

B,QKT.Thiên,16,19

373

Trần Văn Nhị

Thạch Hội, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

27-04-1971

B,QKT.Thiên,16,18

374

Hà Thanh Nghị

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,16,17

375

Nguyễn Văn Ngân

, ,

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,16,16

376

Nguyễn Văn Nhị

Đức Thành, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1948

12/3/1973

B,QKT.Thiên,16,15

377

Nguyễn Quang Nam

Cũ Cường, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

23-07-1973

B,QKT.Thiên,16,14

378

Trần Đức Nhuận

, Duy Tiên, Nam Hà

1949

5/3/1974

B,QKT.Thiên,16,13

379

Tô Văn Nhoà

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

30-05-1971

B,QKT.Thiên,16,12

380

Nguyễn Vương Nhậm

Thái Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1952

4/6/1975

B,QKT.Thiên,16,11

381

Vũ Văn Nhơn

, Tiên Lãng, Hải Hưng

1953

4/12/1972

B,QKT.Thiên,16,10

382

Nguyễn Văn Nga

Xương Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1953

21-01-1974

B,QKT.Thiên,16,9

383

Vũ Xuân Nam

Đồng Tâm, Vũ Rãn, Nam Hà

1951

14-11-1974

B,QKT.Thiên,16,8

384

Lê Xuân Ngũ

Kiệu Ky, Gia Lâm, Hà Nội

1954

9/2/1975

B,QKT.Thiên,16,7

385

Hà Quang Nghiễm

Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1944

15-08-1968

B,QKT.Thiên,16,6

386

Hoàng Văn Nam

Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1928

27-04-1975

B,QKT.Thiên,16,5

387

Nguyễn Văn Ngợi

Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình

1936

3/7/1970

B,QKT.Thiên,16,4

388

Trần Trọng Ngọc

Nhân Tiến, Lý Nhân, Nam Hà

1944

22-12-1969

B,QKT.Thiên,16,3

389

Lê Văn Nhuần

Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

2/1/1973

B,QKT.Thiên,16,2

390

Đặng Văn Nghiễn

Quy Tạc, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

21-06-1969

B,QKT.Thiên,16,1

391

Đỗ Ngọc Minh

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,15,22

392

Hồ Mười

A Sóc, Hướng Hoá, Quảng Trị

1940

27-10-1972

B,QKT.Thiên,15,21

393

Đỗ Ngọc Minh

Số 21 Lỗ 9, Hai Bà Trưng, Hà Nội

1953

--

B,QKT.Thiên,15,20

394

Quách Văn Miên

Thạch Sơn, Thạch Hà, Thanh Hoá

 

--

B,QKT.Thiên,15,19

395

Trần Tô Mát

Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

28-06-1972

B,QKT.Thiên,15,18

396

Nguyễn Văn Mão

Vĩnh Khế, Đông Triều, Quảng Ninh

 

8/8/1972

B,QKT.Thiên,15,17

397

Lý Hồng Miên

Lâm Thương, Lục Yên, Yên Bái

1947

24-05-1969

B,QKT.Thiên,15,16

398

Phạm Đăng Mão

Thái Lộc, Bình Giang, Hải Hưng

1930

13-03-1969

B,QKT.Thiên,15,15

399

Chu Văn Mộc

Việt Xuân, Ninh Tường, Vĩnh Phú

 

16-05-1971

B,QKT.Thiên,15,14

400

Phạm Văn Minh

Hồng Thuỷ, Hương Trà, Thừa Thiên-Huế

1912

18-01-1961

B,QKT.Thiên,15,13

401

Nguyễn Lương Mận

Đại Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

9/1/1969

B,QKT.Thiên,15,12

402

Nguyễn Thanh Lâm

Hoà Tiên, Yên Phong, Hà Bắc

1952

--

B,QKT.Thiên,15,11

403

Phạm Công Lành

, Bá Thước, Thanh Hoá

1946

14-07-1974

B,QKT.Thiên,15,9

404

Ngọc Văn Lượng

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,15,8

405

Nguyễn Đức Lượng

Số 46 Phùng Liệu, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

30-01-1972

B,QKT.Thiên,15,7

406

Long

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,15,6

407

Phạm Đình Lê

, ,

 

30-03-1972

B,QKT.Thiên,15,5

408

Ngọc Văn Lương

, Sơn Đông, Hà Bắc

 

14-08-1973

B,QKT.Thiên,15,10

409

Hồ Ngọc Liên

Quảng Thiện, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

1946

18-07-1970

B,QKT.Thiên,15,4

410

Trần Văn Lành

Th.Giang, Tiến Sơn, Hà Bắc

 

12/2/1969

B,QKT.Thiên,15,3

411

Trần Thanh Lan

Quảng Hoá, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,15,2

412

Đinh Văn Luân

Thạch Yên, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,15,1

413

Phùng Đắc Lư

Tân Mỹ, Tân Hoá, Tuyên Quang

 

8/1/1974

B,QKT.Thiên,14,20

414

Trần Hữu Liêu

Lộc Ninh, Quang Ninh, Quảng Bình

 

14-06-1971

B,QKT.Thiên,14,19

415

Bùi Đình Luân

Hoa Lư, Tuyên Hưng, Thái Bình

1948

15-08-1972

B,QKT.Thiên,14,18

416

Phạm Văn Liêng

Nguyên Xá, Thủ Trình, Thái Bình

1936

28-01-1968

B,QKT.Thiên,14,17

417

Lư Văn Lâm

Thái Hoà, Khoái Châu, Hải Hưng

 

8/9/1970

B,QKT.Thiên,14,16

418

Võ Quốc Lương

Yên Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1953

21-03-1975

B,QKT.Thiên,14,15

419

Căn Lý

Nam Sơn, Quận 1, Thừa Thiên-Huế

1945

1969

B,QKT.Thiên,14,14

420

Trần Văn Lý

Số 45 Thạch Yên, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1945

27-04-1968

B,QKT.Thiên,14,13

421

Phạm Doãn Lộc

Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

8/8/1972

B,QKT.Thiên,14,12

422

Đồng Viết Lộc

, ,

1945

--

B,QKT.Thiên,14,11

423

Đinh Hồng Lợi

, ,

1943

-1981

B,QKT.Thiên,14,10

424

Võ Lương

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

17-05-1969

B,QKT.Thiên,14,9

425

Đoàn Văn Kệ

Xuân Khu, Xuân Trường, Nam Hà

1948

11/2/1969

B,QKT.Thiên,14,8

426

Hà Văn Kết

Cẩm Khê, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

24-12-1972

B,QKT.Thiên,14,7

427

Hà Văn Kiên

Tiến Hải, Lai Châu, Hoà Bình

1945

13-05-1975

B,QKT.Thiên,14,6

428

Hoàng Minh Khâm

ý Định, Chi Lăng, Lạng Sơn

1954

4/8/1974

B,QKT.Thiên,14,5

429

Nguyễn Quang Kết

, Gia Lượng, Hà Bắc

 

17-09-1972

B,QKT.Thiên,17,4

430

Vũ Xuân Kịch

Ninh Hồng, Nam Định, Nam Hà

1943

5/2/1973

B,QKT.Thiên,14,3

431

Vũ Văn Khiếu

Thuỵ Diên, Thuỵ Anh, Thái Bình

1947

28-05-1973

B,QKT.Thiên,14,2

432

Ngô Văn Kiểm

Thạch An, Thạch Hà, Hải Hưng

1953

3/2/1972

B,QKT.Thiên,14,1

433

Trần Đình Khôi

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1946

18-02-1972

B,QKT.Thiên,13,19

434

Đặng Khoa

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,13,18

435

Hoàng Văn Kiêm

, Ân Thi, Hải Hưng

 

9/10/1968

B,QKT.Thiên,13,17

436

Nguyễn Văn Khiếu

Tiên Nội, Duy Tiên, Hà Nam

1947

19-04-1972

B,QKT.Thiên,13,16

437

Đoàn Khắc Ky

Xuân Khu, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

5/6/1969

B,QKT.Thiên,13,15

438

Đặng Văn Kinh

, An Lão, Hải Phòng

 

29-04-1970

B,QKT.Thiên,13,14

439

Triệu Trung Kiên

, , Nam Hà

 

10/8/1972

B,QKT.Thiên,13,13

440

Dương Văn Khuynh

Dương Nội, Hà Đức, Hà Tây

 

--

B,QKT.Thiên,13,12

441

Nguyễn Phi Khanh

Xuân Liệu, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

1947

16-03-1969

B,QKT.Thiên,13,11

442

Phạm Văn Kỳ

, ,

 

16-04-1967

B,QKT.Thiên,13,10

443

Quách Văn Kiểm

Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ

1950

18-06-1969

B,QKT.Thiên,13,9

444

Tô Quang Hợp

Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Hưng

 

13-01-1973

B,QKT.Thiên,13,8

445

Mai Thế Hoà

Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hoá

1950

11/9/1974

B,QKT.Thiên,13,7

446

Nguyễn Văn Hải

An Ninh, Đông Triều, Quảng Ninh

 

11/4/1971

B,QKT.Thiên,13,6

447

Chu Bá Hựu

Tây Từ, Từ Liêm, Hà Nội

1954

17-12-1974

B,QKT.Thiên,13,5

448

Phạm Thương Huyền

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1950

12/5/1975

B,QKT.Thiên,13,3

449

Trần Văn Hiệp

, ,

1943

12/5/1975

B,QKT.Thiên,13,2

450

Nguyễn Công Hoan

Minh Sơn, Hữu Lũng, Lạng Sơn

 

5/10/1974

B,QKT.Thiên,13,1

451

Vũ Viết Hùng

, ,

 

20-09-1970

B,QKT.Thiên,12,17

452

Phạm Cao Huyền

Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà

1950

13-01-1975

B,QKT.Thiên,13,4

453

Nguyễn Thế Hiệp

Vạn Nông, Tam Quan, Vĩnh Phú

 

25-12-1972

B,QKT.Thiên,12,16

454

Trịnh Xuân Hương

Đông Hà, Yên Thế, Hà Bắc

1947

--

B,QKT.Thiên,12,15

455

Nguyễn Quang Huyến

Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ An

 

--

B,QKT.Thiên,12,14

456

Phạm Bá Hoè

Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An

 

26-03-1972

B,QKT.Thiên,12,13

457

Ma Văn Hơn

Minh Giang, Chương Hoá, Quảng Ninh

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,12

458

Tạ Đức Hạnh

Việt Hoá, Thái Thuỵ, Thái Bình

1950

26-10-1972

B,QKT.Thiên,12,11

459

Tạ Văn Hùng

, ,

 

30-03-1972

B,QKT.Thiên,12,10

460

Ma Văn Hơn

, Minh Quang, Quảng Ninh

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,9

461

Trịnh Văn Hoè

, Thanh Chương, Nghệ An

 

25-10-1972

B,QKT.Thiên,12,8

462

Vũ Kh. Hùng

Tân Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,7

463

Nguyễn Mạnh Hùng

Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

 

14-12-1972

B,QKT.Thiên,12,6

464

Võ Tá Hải

Thạch Lĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

6/6/1972

B,QKT.Thiên,12,5

465

Lê Hường

Sơn Hàng, Hương sơn, Nghệ Tĩnh

1933

25-05-1970

B,QKT.Thiên,12,4

466

Nguyễn Khắc Huân

Đồng Mầu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

21-08-1974

B,QKT.Thiên,12,3

467

Phạm Văn Hoà

Kim Hoá, Tuyên Quang, Quảng Bình

1952

21-08-1974

B,QKT.Thiên,12,2

468

Trịnh Đức Hưu

Yên Tân, ý Yên, Nam Hà

 

26-04-1970

B,QKT.Thiên,12,1

469

Hoàng Văn Hướng

Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

1952

25-03-1975

B,QKT.Thiên,11,16

470

Nguyễn Khắc Hùng

Xuân Phượng, Phú Bình, Bắc Thái

1949

10/1/1970

B,QKT.Thiên,11,15

471

Phạm Hữu Hành

Nhân Thắng, Lý Nhân, Nam Hà

1933

10/6/1969

B,QKT.Thiên,11,14

472

Nguyễn Đăng Hùng

Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An

1937

7/3/1968

B,QKT.Thiên,11,13

473

Nguyễn Văn Hải

An Sinh, Đông Triều, Quảng Ninh

1949

4/6/1971

B,QKT.Thiên,11,12

474

Đặng Công Hân

Lê Lợi, Kiến Thương, Thái Bình

1943

23-12-1971

B,QKT.Thiên,11,11

475

Bùi Văn Huyền

, Kim Bôi, Hoà Bình

 

27-12-1972

B,QKT.Thiên,11,10

476

Lê Đoàn Hỷ

Đại Mổ, Từ Liêm, Hà Nội

 

12/6/1969

B,QKT.Thiên,11,9

477

Trương Quang Hùng

Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội

 

3/9/1969

B,QKT.Thiên,11,8

478

Trần Đình Huệ

Hương Mai, Hương Khê, Hà Tĩnh

1944

-1978

B,QKT.Thiên,11,7

479

Nguyễn Hữu Giao

Thạch Lưu, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

5/3/1973

B,QKT.Thiên,11,6

480

Lương Văn Giao

Châu Hồng, Quỳnh Hợp, Nghệ An

1952

12/3/1975

B,QKT.Thiên,11,5

481

Vũ Văn giang

Yên Hưng, ý Yên, Nam Hà

1926

21-10-1968

B,QKT.Thiên,11,4

482

Đỗ Thiết Giáp

Vân Hồ, Đông Anh, Hà Nội

 

15-10-1968

B,QKT.Thiên,11,3

483

Trịnh Văn Giao

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

 

26-12-1972

B,QKT.Thiên,11,2

484

Đinh Văn Du

, Mộc Hoá, Quảng Bình

1952

9/12/1975

B,QKT.Thiên,11,1

485

Trần Đường

Quảng Đại, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

1933

6/6/1968

B,QKT.Thiên,10,14

486

Hồ Xuân Đương

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1953

11/8/1973

B,QKT.Thiên,10,13

487

Vũ Đình Đoan

Thuỵ Phong, Thuỵ Khê, Thái Bình

 

11/3/1972

B,QKT.Thiên,10,12

488

Nguyễn Điệt

Nam Thượng, Nam Anh, Nam Hà

 

7/5/1972

B,QKT.Thiên,10,11

489

Nguyễn Duyên

Cẩm Huy, Cẩm Xuân, Hà Tĩnh

1945

27-10-1974

B,QKT.Thiên,10,10

490

Trần Ngọc Đuổi

Nhân Phúc, Lý Nhân, Nam Hà

1936

27-10-1974

B,QKT.Thiên,10,9

491

Hồ Đại

Cam Lâm, Cam  Lộ, Quảng Trị

 

3/12/1968

B,QKT.Thiên,10,8

492

Cao Tiến Dần

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,10,7

493

Nguyễn Văn Đàn

Hưng Tâm, Hưng Nguyên, Nghệ An

1949

18-2-1971

B,QKT.Thiên,10,6

494

Hồ Văn Đài

Vĩnh Thương, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

30-2-1968

B,QKT.Thiên,10,5

495

Phạm Tiến Được

Tiên Vân, Tiên Sơn, Hà Bắc

1933

2/1/1970

B,QKT.Thiên,10,4

496

Hoàng Đình Đại

Thanh Bái, Thanh Chương, Nghệ An

 

31-01-1969

B,QKT.Thiên,10,3

497

Hoàng Xuân Đàm

Hà Thanh, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

18-12-1969

B,QKT.Thiên,10,2

498

Nguyễn Tiến Đức

Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1951

28-05-1973

B,QKT.Thiên,10,1

499

Đinh Văn Định

Tân Cầu, Tân Yên, Hà Bắc

1948

11/6/1972

B,QKT.Thiên,9,13


Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn