06:24 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 598

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6522

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211657

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 3

Thứ năm - 07/07/2011 14:20

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

500

Lưu Xuân Đĩnh

ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng

 

5/8/1972

B,QKT.Thiên,9,12

501

Nguyễn Văn Điệp

Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc

1950

23-09-1972

B,QKT.Thiên,9,11

502

Trần Văn Dương

Quảng Trung, Trạch An, Cao Bằng

1945

-1982

B,QKT.Thiên,9,10

503

Đỗ Văn Dần

Lạc Xuyên, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1943

11/22/1968

B,QKT.Thiên,9,9

504

Phạm Ngọc Dũng

Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1950

25-12-1971

B,QKT.Thiên,9,8

505

Hà Quang Đạo

Yên Thọ, Yên Bình, Thanh Hoá

 

27-01-1973

B,QKT.Thiên,9,7

506

Phi Đức Đằng

Đông á, Đông Quang, Thái Bình

1941

28-07-1968

B,QKT.Thiên,9,6

507

Vũ Đức

, ,

 

-1977

B,QKT.Thiên,9,5

508

Trần Bá Điền

Nhân Hải, Lý Nhân, Nam Hà

1933

5/4/1972

B,QKT.Thiên,9,4

509

Vũ Viết Đoàn

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,9,3

510

Trần Văn Đức

Hồng Nghĩa, An Thuỵ, Hải Phòng

 

30-12-1972

B,QKT.Thiên,9,2

511

Nguyễn Xuân Đức

Hương Lộc, Hương Khê, Hà Tĩnh

 

14-09-1970

B,QKT.Thiên,9,1

512

Phạm Công Chữ

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

--

B,QKT.Thiên,8,11

513

Nguyễn Xuân Cung

Hưng Xá, Hưng Yên, Nghệ An

 

24-07-1974

B,QKT.Thiên,8,10

514

Hoàng Chiến

, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế

 

--

B,QKT.Thiên,8,9

515

Vũ Ngọc Chiêu

Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình

 

27-10-1972

B,QKT.Thiên,8,8

516

Nguyễn Văn Chính

Long Xuyên, Bình Giao, Hải Hưng

 

25-05-1972

B,QKT.Thiên,8,7

517

Nguyễn Văn Ché

Tân Xuyên, Phú Yên, Bắc Thái

1942

13-12-1969

B,QKT.Thiên,8,6

518

Mai Văn Chiến

Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,8,5

519

Dương Hồng Chuyên

Xương Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1946

21-01-1974

B,QKT.Thiên,8,4

520

Nguyễn Văn Cách

Đại Đức, Kiên Thành, Hải Hưng

1953

25-10-1972

B,QKT.Thiên,8,3

521

Trần Văn Cường

, Hồng Kinh, Hải Phòng

1954

1974

B,QKT.Thiên,8,2

522

Nguyễn Văn Cách

Tứ Xuyên, Lục Ngạn, Hà Bắc

 

21-09-1969

B,QKT.Thiên,8,1

523

Hồ Chiến

Hướng Xuân, Hướng Hoá, Quảng Trị

 

15-06-1971

B,QKT.Thiên,7,10

524

Nguyễn Huy Cường

Thạch Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1944

24-4-1972

B,QKT.Thiên,7,9

525

Phạm Văn Cường

Triệu Lương, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

7/3/1968

B,QKT.Thiên,7,8

526

Võ Hùng Cường

Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1948

23-08-1971

B,QKT.Thiên,7,7

527

Đăng Văn Cống

Văn Phú, Phú Thọ, Hà Tây

1945

15-01-1970

B,QKT.Thiên,7,6

528

Thịnh Việt Chu

Khánh Thiện, Yên Vô, Ninh Bình

 

16-05-1971

B,QKT.Thiên,7,5

529

Nguyễn Văn Chung

Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

19-02-1974

B,QKT.Thiên,7,4

530

Dương Công Cho

Hương Vũ, Bắc Sơn, Lạng Sơn

 

14-05-1972

B,QKT.Thiên,7,3

531

Nguyễn Đình Công

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An

1948

2/8/1968

B,QKT.Thiên,7,2

532

Lê Quang Châu

Sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1948

28-08-1971

B,QKT.Thiên,7,1

533

Cu In

Nam Sơn, Quận 1, Thừa Thiên-Huế

 

1969

B,QKT.Thiên,6,8

534

Đặng Văn Cao

Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hoá

1944

5/10/1968

B,QKT.Thiên,6,7

535

Lê Hữu Côi

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

27-12-1972

B,QKT.Thiên,6,6

536

Lê Văn Cường

, ,

 

27-12-1972

B,QKT.Thiên,6,5

537

Hà Văn Cách

Thuỵ Xuân, Thuỵ Khê, Thái Bình

1951

25-03-1971

B,QKT.Thiên,6,4

538

Vũ Ngọc Bô

Vũ Tây, Vũ Thư, Thái Bình

 

27-06-1972

B,QKT.Thiên,6,3

539

Trần Văn Bằng

Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An

 

10/3/1975

B,QKT.Thiên,6,2

540

Trần Khắc Bình

Viên Thành, Yên Thái, Nghệ Tĩnh

1951

9/5/1975

B,QKT.Thiên,6,1

541

Minh Văn Bình

Vinh Khương, Đông Sơn, Hà Bắc

 

10/3/1975

B,QKT.Thiên,5,7

542

Lý Văn Ban

Bằng Cả, Hoàng Bồ, Quảng Ninh

 

--

B,QKT.Thiên,5,6

543

Trần Ngọc Bá

, ,

 

24-09-1972

B,QKT.Thiên,5,5

544

Hà Quang Bảo

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1949

27-11-1971

B,QKT.Thiên,5,4

545

Nguyễn Bá Biển

Quảng Thạch, Thuỵ Nguyên, Hải Phòng

 

10/6/1972

B,QKT.Thiên,5,3

546

Phạm Lưu Bình

Cam Đường, Bảo Thắng, Lào Cai

1949

27-03-1973

B,QKT.Thiên,5,2

547

Lương Văn Bằng

Thanh Văn, Bạch Thông, Bắc Thái

1943

29-05-1971

B,QKT.Thiên,5,1

548

Lê Quang Bảo

Trung Lương, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1952

27-01-1973

B,QKT.Thiên,4,5

549

Trần Đình Bảo

, Yên Mỹ, Hải Hưng

1945

6/6/1968

B,QKT.Thiên,4,4

550

Đào Đình Bình

Cộng Hoà, Kim Thành, Hải Hưng

1948

24-04-1971

B,QKT.Thiên,4,3

551

Lê Hồng Bảy

Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng

 

25-11-1972

B,QKT.Thiên,4,2

552

Vi Văn Bằng

Đông Quan, Lục Bình, Lạng Sơn

 

4/1/1973

B,QKT.Thiên,4,1

553

Đặng Văn Ba

Nghi Hoá, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

14-12-1973

B,QKT.Thiên,3,4

554

Bùi Đình Bình

Đông Khê, An Hải, Hải Phòng

 

26-02-1972

B,QKT.Thiên,3,3

555

Nguyễn Văn Bé

, ,

1949

15-06-1971

B,QKT.Thiên,3,2

556

Phạm Văn ầm

Ngọc Vừng, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1950

11/6/1971

B,QKT.Thiên,3,1

557

Lê Đức Anh

Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1950

28-07-1971

B,QKT.Thiên,2,2

558

Trịnh Trung Ân

Cương Bằng, Kim Động, Hải Hưng

1946

26-10-1972

B,QKT.Thiên,2,1

559

Trần Hữu ái

Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1941

4/6/1971

B,QKT.Thiên,1,1

560

Nguyễn Đông

, Quỳnh Lôi, Thái Bình

1953

12/7/1972

B,F304,15,36

561

Lê Văn Dõi

Triệu Sơn, An Thuỵ, Hải Phòng

1953

-1983

B,F304,15,35

562

Nguyễn Tất Điệp

, Thanh Sơn, Thanh Hoá

1952

10/4/1972

B,F304,15,34

563

Nguyễn Cảnh Dượng

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

10/4/1972

B,F304,15,33

564

Nguyễn Đăng

, Kỳ Trúc,

 

30-05-1959

B,F304,15,32

565

Ngô Văn Dũng

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

B,F304,15,31

566

Lương Ngọc Giang

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1948

-1973

B,F304,15,30

567

Ngô Ngọc Hương

Quang Tiến, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

24-11-1972

B,F304,15,29

568

Nguyễn Hữu Hùng

, ,

1948

19-04-1972

B,F304,15,28

569

Nguyễn Đình Hạnh

, Anh Sơn, Nghệ An

1950

29-04-1972

B,F304,15,27

570

Phạm Xuân Hồng

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

30-04-1972

B,F304,15,26

571

Hà Trung Khổ

, Nam Đàn, Nghệ An

1948

27-04-1972

B,F304,14,36

572

Ngô Văn Ơi

, Nghi Xuân, Thanh Hoá

1952

28-04-1972

B,F304,14,35

573

Lê Vi Oát

Châu Tân, Bến Công, Thanh Hoá

1953

25-05-1972

B,F304,14,34

574

Lê Ngọc Nghĩa

, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1949

3/7/1972

B,F304,14,33

575

Hồ Văn Ngắn

Du Thái, An Thuỵ, Hải Phòng

1953

8/7/1972

B,F304,14,32

576

Lưu Văn Ngừ

Thạch Lưu, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

24-07-1972

B,F304,14,31

577

Lê Đình Nhiễu

, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1947

--

B,F304,14,30

578

Mai Văn Ngọc

Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

 

27-04-1972

B,F304,14,29

579

Đào Danh Niềm

, Đô Lương, Nghệ An

1949

21-03-1972

B,F304,14,28

580

Nguyễn Văn Ngư

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

13-05-1972

B,F304,14,27

581

Dương A Nguyên

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

18-07-1972

B,F304,14,26

582

Hoàng Văn Hoà

, Thạch Hoá, Thanh Hoá

1953

20-05-1972

B,F304,15,25

583

Lê Văn Hiệp

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1948

1/5/1972

B,F304,15,24

584

Lê Tây Hải

, Thọ xuân, Thanh Hoá

1949

1/5/1972

B,F304,15,23

585

Phan Văn Hải

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

2/9/1972

B,F304,15,22

586

Lê Bá Hồng

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

17-05-1972

B,F304,15,21

587

Lương Hữu Hiệu

Hải An, Tỉnh Gai, Thanh Hoá

1947

17-09-1972

B,F304,15,20

588

Nguyễn Văn Hoạch

Hà Lâm, Kỳ Trung, Thanh Hoá

1950

4/6/1972

B,F304,15,19

589

Lê Trọng Huệ

, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1942

27-04-1972

B,F304,15,18

590

Hoàng Ngọc Hách

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

9/4/1972

B,F304,15,17

591

Nguyễn Xuân Hán

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

--

B,F304,15,16

592

Nguyễn Công Hải

Tân Tiến, Đô Lương, Nghệ An

1950

--

B,F304,15,15

593

Phạm Minh Hoài

, Y Mô, Ninh Bình

1947

26-06-1972

B,F304,15,14

594

Nguyễn Văn Hợi

, Lý Nhân, Nam Hà

1951

26-05-1972

B,F304,15,13

595

Hà Huy Hoàng

, Thanh Liêm, Nam Hà

1953

6/7/1972

B,F304,15,12

596

Hà Như Hiến

, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1952

19-05-1972

B,F304,15,11

597

Đặng Văn kiều

, An Tiêm, Hải Phòng

1954

18-07-1972

B,F304,15,10

598

Lê Văn Kim

, Thanh Sơn, Thanh Hoá

1941

26-05-1972

B,F304,15,9

599

Nguyễn Văn Khâm

, ,

 

--

B,F304,15,8

600

Nguyễn Minh Khoa

, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

8/8/1972

B,F304,15,7

601

Nguyễn Kiều

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

20-06-1972

B,F304,15,6

602

Vũ Nguyên Kim

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

27-07-1972

B,F304,15,5

603

Nguyễn Văn Khanh

, Thạch Hoá, Thanh Hoá

1953

27-04-1972

B,F304,15,4

604

Lê Văn Kim

, Thanh Sơn, Thanh Hoá

 

17-07-1972

B,F304,15,3

605

Mai Xuân Khanh

, Minh Bình, Hà Nam

1953

26-06-1972

B,F304,15,2

606

Bùi Văn Khoáng

, An Tiêm, Hải Phòng

1954

20-07-1972

B,F304,15,1

607

Đinh Hữu Năm

, Đô Lương, Nghệ An

1947

18-07-1972

B,F304,14,25

608

Nguyễn Viết Thư

Nghĩa Đàn, Tân Kỳ, Nghệ An

1951

26-05-1972

B,F304,14,24

609

Bùi Văn Những

, T.Thành, Thanh Hoá

 

25-04-1972

B,F304,14,23

610

Lê Xuân Minh

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

8/7/1972

B,F304,14,22

611

Nguyễn Quang Mừng

, Thạch Hoá, Thanh Hoá

1952

30-03-1972

B,F304,14,21

612

Hà Văn Mừng

Thành Lâm, Bá Thành, Thanh Hoá

1954

20-05-1972

B,F304,14,20

613

Phạm Đức Minh

, Diễn Châu, Nghệ An

1953

17-07-1972

B,F304,14,19

614

Nguyễn Mậu Mẫu

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

8/7/1972

B,F304,14,18

615

Mai Văn Minh

An Thái, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

18-07-1972

B,F304,14,17

616

Nguyễn Cảnh Mậu

, Đô Lương, Nghệ An

1948

13-02-1972

B,F304,14,16

617

Trần Xuân Mao

Hương Công, Bình Lục, Nam Hà

 

28-11-1972

B,F304,14,15

618

Trịnh Văn lý

, SM, Thanh Hoá

1954

--

B,F304,14,14

619

Nguyễn Văn Luyến

, Từ Liêm, Nam Hà

1953

25-05-1972

B,F304,14,13

620

Trần Ngọc Liên

, Từ Liêm, Nam Hà

1943

26-05-1972

B,F304,14,12

621

Nguyễn Công Liêm

, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1951

30-06-1972

B,F304,14,11

622

Trần Xuân Lịch

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1951

30-04-1972

B,F304,14,10

623

Phạm Văn Lâm

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

15-07-1972

B,F304,14,9

624

Nguyễn Văn Lấn

, , Thanh Hoá

1948

--

B,F304,14,8

625

Phan Đ Long

, Đô Lương, Nghệ An

1951

4/5/1972

B,F304,14,7

626

Lê Đỗ lan

, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

 

25-05-1972

B,F304,14,6

627

Phạm Văn Lan

, Yên Thành, Nghệ An

1949

31-06-1972

B,F304,14,5

628

Nguyễn Văn Linh

, ,

 

--

B,F304,14,4

629

Đinh Quang Lẫm

, , Hải Hưng

1949

1/10/1972

B,F304,14,3

630

Đỗ Ngọc Kiểu

, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

1953

2/4/1972

B,F304,14,2

631

Hoàng Văn Kiệm

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

--

A,F304,14,1

632

Hoàng Văn Đinh

, Nghi Lộc, Nghệ An

 

--

A,F304,15,27

633

Nguyễn Kim Đồng

Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá

1946

20-06-1972

A,F304,15,28

634

Ngô Văn Dũng

, Thạch Hoá, Thanh Hoá

1952

8/7/1972

A,F304,15,29

635

Nguyễn Đ Đa

, , Thanh Hoá

1953

5/5/1972

A,F304,15,30

636

Mai Đình Tình

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1941

15-07-1972

A,F304,15,31

637

Đào Đình Đăng

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

7/7/1972

A,F304,15,32

638

Hoàng Văn Dy

, Văn Lộc, Thanh Hoá

1953

27-04-1972

A,F304,15,33

639

Hoàng Văn Diễu

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

22-06-1972

A,F304,15,34

640

Nguyễn Văn Diễn

, Quảng Sơn, Thanh Hoá

1953

22-06-1972

A,F304,15,35

641

Cao Xuân Đạt

, Đô Lương, Nghệ An

1952

22-07-1972

A,F304,15,36

642

Nguyễn Xuân Quảng

, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

18-07-1972

A,F304,14,27

643

Vũ Xuân Qui

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1957

30-06-1972

A,F304,14,28

644

Nguyễn Quang Quán

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1947

2/9/1972

A,F304,14,29

645

Lê Văn Qui

, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1950

21-05-1972

A,F304,14,30

646

Lê Văn Quyền

, Quảng Thành, Thanh Hoá

1947

13-05-1972

A,F304,14,31

647

Lê Đức Quynh

Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hoá

1951

20-05-1972

A,F304,14,32

648

Vũ Hồng Quảng

Cẩm Văn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

7/6/1972

A,F304,14,33

649

Nguyễn Hồng Quảng

, , Hà Sơn Bình

1949

25-04-1972

A,F304,14,34

650

Hà Đình Phùng

, BC, Thanh Hoá

1954

22-06-1972

A,F304,14,35

651

Trịnh Xuân Phương

, Thạch Hoá, Thanh Hoá

 

30-04-1972

A,F304,14,36

652

Lưu Văn ánh

, An Thuỵ, Hải Phòng

1953

22-07-1972

A,F304,15,1

653

Nguyễn Văn Bốn

, Đô Lương, Nghệ An

1950

31-06-1972

A,F304,15,2

654

Đỗ Bình

XH, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1948

28-06-1972

A,F304,15,3

655

Hoàng Trọng Bình

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

5/5/1972

A,F304,15,4

656

Nguyễn Lương Bích

Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

21-05-1972

A,F304,15,5

657

Nguyễn Trí Bằng

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

9/4/1972

A,F304,15,6

658

Đặng Đức Biền

, Hương Hà, Thái Bình

1954

2/9/1972

A,F304,15,7

659

Lại Văn Bình

, Tân Quang, Hải Phòng

1954

18-07-1972

A,F304,15,8

660

Phạm Văn Ta

, ,

 

--

A,F304,15,9

661

Nguyễn Trung Châu

, Yên Thành, Nghệ An

1951

18-10-1972

A,F304,15,10

662

Phạm Thế Chức

, Nam Đàn, Nghệ An

1952

-1976

A,F304,15,11

663

Nguyễn Đình Oanh

, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

18-08-1972

A,F304,15,12

664

Lương Ngọc Châu

, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

11/5/1972

A,F304,15,13

665

Nguyễn Thành Công

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

18-07-1972

A,F304,15,14

666

Trần Văn Cụ

Bông Khê, Can Luông, Nghệ Tĩnh

1949

25-05-1972

A,F304,15,15

667

Nguyễn Văn Chương

, Tần Kỳ, Nghệ An

1951

25-05-1972

A,F304,15,16

668

Đỗ Văn Chiến

, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

2/9/1972

A,F304,15,17

669

Hà Văn Chanh

, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

5/7/1972

A,F304,15,18

670

Bùi Xuân Cầu

, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

3/4/1972

A,F304,15,19

671

Bùi Văn Công

, , Thanh Hoá

1950

30-09-1972

A,F304,15,20

672

Nguyễn Văn Cừ

, Yên Định, Thanh Hoá

1951

8/2/1972

A,F304,15,21

673

Phạm Minh Đức

, Diễn Châu, Nghệ An

1954

3/5/1972

A,F304,15,22

674

Nguyễn Quốc Đạt

Quỳnh Dị, Quỳnh Châu, Nghệ An

1952

25-05-1972

A,F304,15,23

675

Đàm Ngọc Đới

Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

14-07-1972

A,F304,15,24

676

Trịnh Ngọc Doanh

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

A,F304,15,25

677

Phạm C Dũng

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

18-07-1972

A,F304,15,26

678

Trần Văn Soạn

, LN, Nam Hà

1951

27-07-1972

A,F304,14,26

679

Đặng Năng Sâm

, Tiên Sơn, Hà Bắc

1951

18-05-1972

A,F304,14,25

680

Nguyễn Minh Sữa

, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1950

20-06-1972

A,F304,14,24

681

Nguyễn Văn Sơn

, An Thuỵ, Hải Phòng

1951

18-07-1972

A,F304,14,22

682

Phạm Quốc Thưởng

, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

25-02-1972

A,F304,14,21

683

Lâm Văn Chân

, Anh Sơn, Nghệ An

 

8/9/1972

A,F304,14,20

684

Trần Đình Trị

, Tân Cương, Nghệ An

1950

27-04-1972

A,F304,14,19

685

Lê Văn Truy

, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1953

13-05-1972

A,F304,14,18

686

Nguyễn D Dũng

, Đô Lương, Nghệ An

1949

13-07-1972

A,F304,14,17

687

Chu Văn Thành

, Nghi Lộc, Nghệ An

1952

22-06-1972

A,F304,14,16

688

Hồ B Tấn

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

12/7/1972

A,F304,14,15

689

Lê Khá Thịnh

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1940

8/9/1972

A,F304,14,14

690

Lê Bá Tước

, Phú Thọ, Thanh Hoá

1950

7/6/1972

A,F304,14,13

691

Nguyễn Văn Thạch

Tuy Bắc, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

4/1/1973

A,F304,14,12

692

Phạm Xuân Thuỷ

Liên Sơn, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

25-05-1972

A,F304,14,11

693

Lê Văn Tải

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

14-08-1972

A,F304,14,10

694

Nguyễn Xuân Thước

, Quảng Ninh, Thanh Hoá

1953

25-05-1972

A,F304,14,9

695

Nguyễn Đình Thoả

, Thạch Hà, Thanh Hoá

1951

21-05-1972

A,F304,14,8

696

Trần Văn Tu

, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1947

21-05-1972

A,F304,14,7

697

Lê Văn Thông

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

3/7/1972

A,F304,14,6

698

Lê Khắc Tý

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

28-08-1972

A,F304,14,4

699

Hà Công Thận

, Trung Sơn, Thanh Hoá

1951

20-05-1972

A,F304,14,5

700

Vi Đức Thao

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

9/9/1972

A,F304,14,3

701

Trịnh D thắng

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

27-04-1972

A,F304,14,2

702

Nguyễn Quang Tước

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

18-05-1972

A,F304,14,1

703

Đặng Ngọc Thanh

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

2/2/1972

A,F304,13,1

704

Lê Ngọc Tiên

, Tiên Sơn, Thanh Hoá

1948

20-06-1972

A,F304,13,2

705

Ngàn Văn Thành

, Tân Kỳ, Nghệ An

1952

27-05-1972

A,F304,13,3

706

Nguyễn Hữu Tuyến

Nhật Tân, Kim Bảng, Nam Hà

1938

21-07-1972

A,F304,13,4

707

Nguyễn Văn Thụ

, Kim Bảng, Nam Hà

1948

24-06-1972

A,F304,13,5

708

Nguyễn Đình Thịnh

, Tiên lãng, Hải Phòng

1954

15-07-1972

A,F304,13,6

709

Ngô Quang Thắng

, An Thuỵ, Hải Phòng

1953

27-07-1972

A,F304,13,7

710

Nguyễn Phú Tường

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

17-04-1972

A,F304,13,8

711

Lê Xuân Thảo

, Quảng Thanh, Thanh Hoá

1948

19-04-1972

A,F304,13,9

712

Lê Văn Toi

, Thiện Gia, Thanh Hoá

1947

26-05-1972

A,F304,13,10

713

Đặng Đình Việt

, Anh Sơn, Nghệ An

 

--

A,F304,13,11

714

Hoàng Văn Vân

, Nghi Lộc, Nghệ An

1950

30-05-1972

A,F304,13,12

715

Thái Bá Việt

, Đô Lương, Nghệ An

1951

22-06-1972

A,F304,13,13

716

Hoàng Hải Vân

, Đô Lương, Nghệ An

1949

1/6/1972

A,F304,13,14

717

Hoàng Vẽ Vang

, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1949

10/4/1972

A,F304,13,15

718

Bùi Thanh Vân

, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

30-04-1972

A,F304,13,16

719

Đình Thế Vũ

, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

2/2/1972

A,F304,13,17

720

Nguyễn Khắc Vân

, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

24-06-1972

A,F304,13,18

721

Bùi Văn Xét

B, CH, Thanh Hoá

1952

19-07-1972

A,F304,13,19

722

Trịnh Đình Xông

, Thiện Gia, Thanh Hoá

1953

27-04-1972

A,F304,13,20

723

Phan T Duyên

, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1951

13-05-1972

A,F304,13,21

724

Nguyễn Quân Y

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

18-07-1972

A,F304,13,22

725

Vũ Xuân Quy

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

30-06-1972

A,F304,13,23

726

Nguyễn Đình Yêm

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

13-04-1972

A,F304,13,24

727

Đình Văn Sin

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

23-07-1972

A,F304,13,25

728

Nguyễn Văn Toàn

Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1951

12/5/1972

A,QKTT,26,1

729

Lê Ký Thiếm

, Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh

1947

12/5/1972

A,QKTT,26,2

730

Nguyễn Xuân Tảo

, Phú Xuyên, Hà Tây

1944

1/6/1968

A,QKTT,26,3

731

Đỗ Ngọc Týnh

Thanh La, Yên Mỹ, Hải Hưng

 

--

A,QKTT,26,4

732

Vũ Thanh Thâu

, Yên Thế, Hà Bắc

1933

7/19/1969

A,QKTT,26,5

733

Đặng Xuân Túc

Cường Tập, Tân Yên, Hà Bắc

1940

11/1/1971

A,QKTT,26,6

734

Bùi Đình Tư

Quan Ban, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

1/8/1970

A,QKTT,26,7

735

Phan Trọng Tài

Yên Mỹ, Nghi Xuân, Hà Bắc

 

23-05-1971

A,QKTT,26,8

736

Nguyễn Văn Thái

Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà

1950

8/6/1970

A,QKTT,26,9

737

Vũ Xuân Thản

Vãn An, Vũ Bản, Nam Hà

 

25-12-1968

A,QKTT,26,10

738

Nguyễn Thuộc

Vĩnh Lộc, Lục Yên, Yên Bái

 

2/2/1970

A,QKTT,26,11

739

Đặng Văn Thi

Thanh Xuân, Thanh Hà, Hải Hưng

1954

25-11-1971

A,QKTT,26,12

740

Hồ Văn Thọ

Tây Sơn, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

 

30-05-1969

A,QKTT,26,15

741

Nguyễn Chí Thanh

Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An

1949

-1976

A,QKTT,26,14

742

Đoàn Văn Tuấn

Phú Bình, Bắc thái, Bắc Thái

 

20-05-1971

A,QKTT,25,16

743

Hoàng Trọng Tân

Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An

1942

--

A,QKTT,25,15

744

Hoàng Văn Thi

, Văn Bản, Yên Bái

1945

1/2/1970

A,QKTT,25,14

745

Vũ Tiến Thành

Hải Tiến, Hải Hậu, Nam Hà

1945

7/1/1971

A,QKTT,25,13

746

Nguyễn Do Thuỷ

, Đại Thanh, Hà Tây

1944

24-05-1969

A,QKTT,25,12

747

Đinh Hồng Tơ

Vũ Thắng, Vũ Thư, Thái Bình

1946

2/3/1971

A,QKTT,25,11

748

Nguyễn Tiến Tự

Đồng Tịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1948

25-07-1969

A,QKTT,25,10

749

Phạm Tuyên

Số5 Đèo nai, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

22-02-1970

A,QKTT,25,9

750

Châu Trọng Thành

Minh Châu, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1949

16-05-1971

A,QKTT,25,8


Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn