06:11 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 575

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6499

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211634

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 4

Thứ năm - 07/07/2011 14:22

 

 

751

Phạm Xuân Tý

Hoà Bình, Võ nhai, Bắc Thái

1950

25-12-1971

A,QKTT,25,7

752

Trần Thị Thuỷ

Phong Hoà, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1950

--

A,QKTT,25,6

753

Trịnh Văn Tuynh

Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình

 

--

A,QKTT,25,5

754

Nguyễn Hữu Tình

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

10/3/1968

A,QKTT,25,4

755

Nguyễn Quốc Sỹ

Hoằng Thắng, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

14-06-1972

A,QKTT,25,3

756

Trần Văn Thái

Quảng Hoà, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

 

--

,QKTT,25,2

757

Phạm Văn Tỉnh

Thanh Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú

1950

11/7/1970

,QKTT,25,1

758

Nguyễn Văn Thạch

Nam Hải, Ninh Bình, Nam Hà

 

11/9/1972

,QKTT,24,1

759

Hoàng Ngọc Thương

, Diễn Châu, Nghệ An

1950

16-04-1972

,QKTT,24,2

760

Nguyễn Văn Tơ

Long Định, Định Tường, Mỹ Tho

1948

26-07-1972

,QKTT,24,3

761

Phạm Văn Tế

An Giang, Phụ Dục, Thái Bình

1945

14-07-1972

,QKTT,24,4

762

Đặng Văn Thung

Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

4/6/1972

,QKTT,24,5

763

Chu Văn Toản

Tân Hưng, Văn Hưng, Hải Hưng

 

4/2/1969

,QKTT,24,6

764

Đặng Văn Thanh

Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

 

4/6/1972

,QKTT,24,7

765

Nguyễn Đình Tòng

Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà

1952

12/6/1974

,QKTT,24,8

766

Lê Khắc Thiện

Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hoá

1944

10/3/1969

,QKTT,24,9

767

Nguyễn Văn Tiếp

, Tam Dương, Vĩnh Phú

 

2/8/1970

,QKTT,24,10

768

Trần Văn Thi

Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ An

 

25-10-1972

,QKTT,24,11

769

Trần Văn Tiển

, Nam Ninh, Nam Hà

 

--

,QKTT,24,12

770

Nguyễn Tấn Thủ

, Ninh Quang, Yên Bái

1943

13-09-1969

,QKTT,24,13

771

Võ Văn Trung

Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An

1944

3/10/1969

,QKTT,24,14

772

Nguyễn Văn Thuận

Hoà Bình, Việt Yên, Hà Bắc

1949

2/12/1968

,QKTT,24,15

773

Võ Đình Toán

Trực Hưng, Trực Ninh, Nam Hà

1948

8/7/1969

A,QKTT,24,16

774

Phạm Thông

Tân An, Thanh Hà, Hải Hưng

1950

19-09-1972

,QKTT,23,18

775

Trương Lương Thướng

, Thanh Liêm, Nam Hà

 

31-08-1972

,QKTT,23,17

776

Nguyễn Hữu Thu

Sơn Dương, Tam Dương, Vĩnh Phú

 

20-02-1968

,QKTT,23,16

777

Võ Như Tỷ

Hương mai, Hương Trà, Thừa Thiên-Huế

1920

10/9/1969

,QKTT,23,15

778

Trần Văn Sen

, ,

1941

15-01-1967

,QKTT,23,14

779

Nguyễn Quang Sinh

Hưng Đạt, Tiên Lữ, Hưng Yên

1944

16-09-1968

,QKTT,23,13

780

Trần Xuân Sanh

Thạch Đài, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1948

2/8/1968

,QKTT,23,12

781

Nguyễn Ngọc Sinh

Hương Ngãi, Thạch Thất, Hà Tây

1953

28-01-1972

,QKTT,23,9

782

Phan Danh Sỹ

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ An

1951

-1973

,QKTT,23,8

783

Phạm Văn So

Hà Đông, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

12/9/1969

,QKTT,23,7

784

Lê Xuân Sinh

, ,

 

7/2/1970

,QKTT,23,11

785

Phạm Xuân Sanh

Hồng Thuỷ, HH, Quảng Trị

1948

16-05-1974

,QKTT,23,10

786

Nguyễn Quốc Sáu

Lạc Việt, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

4/9/1969

A,QKTT,23,6

787

Cao Văn Sinh

Quảng Sơn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1939

28-09-1969

,QKTT,23,5

788

Hà Văn Suy

, Luận Khê, Thanh Hoá

1949

26-03-1972

,QKTT,23,4

789

Võ Đắc Sướng

Cam Tân, Cam Cảnh, Khánh Hoà

 

25-02-1968

,QKTT,23,3

790

Trịnh Bá Sang

Đức Thành, Võ Quế, Hà Bắc

1948

21-04-1971

,QKTT,23,2

791

Đỗ Văn Sinh

Tiên Thạch, Tiên Lãng, Hải Phòng

1947

5/10/1969

A,QKTT,23,1

792

Nguyễn Đăng Phương

Số71 Khối 5, Ba Đình, Hà Nội

 

9/6/1963

,QKTT,22,1

793

Đoàn Văn Phương

, Xuân Trường, Nam Hà

1950

11/8/1968

,QKTT,22,2

794

Trần Xuân Phong

Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

27-01-1969

,QKTT,22,3

795

Đoàn Quyết

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

14--1968

,QKTT,22,4

796

Dương Ngọc Quý

Yên Hưng, Yên Dũng, Hà Bắc

1941

12/5/1970

,QKTT,22,5

797

Nguyễn Văn Quý

, ,

 

20-04-1967

,QKTT,22,6

798

Nguyễn Văn Quảng

Hoà Bình, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

4/8/1969

,QKTT,22,7

799

Dương Văn Quyết

An Hoà, Văn Đình, Hà Tây

1942

6/10/1968

,QKTT,22,8

800

Bùi Văn Quỳnh

, , Vĩnh Phú

 

25-12-1972

,QKTT,22,9

801

Trịnh Văn Quỳnh

Yên Thịnh, Yên Mộ, Ninh Bình

1943

31-01-1970

,QKTT,22,10

802

Đỗ Quyển

, ,

 

16-04-1967

,QKTT,22,11

803

Nguyễn Văn Quyên

, ,

 

16-04-1967

,QKTT,22,12

804

Hoàng Minh Quyết

Quảng Tiến, Quảng Trạch, Quảng Bình

1935

10/4/1968

,QKTT,22,13

805

Lưu Đại Quỳnh

Khánh Hạ, Yên Bàn, Yên Bái

1949

8/9/1969

,QKTT,22,14

806

Trừu Sang Sếch

Lục Nam, Bình Liên, Quảng Ninh

 

--

,QKTT,22,15

807

Vũ Quang Sỹ

Vũ Lễ, Vũ Tiến, Thái Bình

1947

14-07-1970

,QKTT,22,16

808

Đỗ Văn Sản

Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

 

11/1/1970

,QKTT,22,17

809

Cao Văn Sơn

Hoàng Quang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

11/6/1972

A,QKTT,22,18

810

Nguyễn Văn Phú

Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú

1949

25-04-1971

,QKTT,21,20

811

Đặng Hồng Phát

An Phú, Từ Liêm, Hà Nội

 

7/11/1968

,QKTT,21,19

812

Phạm Hồng Phong

, Mỹ Đức, Hà Tây

 

20-09-1969

,QKTT,21,18

813

Hà Xuân Phát

, Lục Yên, Yên Bái

1946

13-08-1969

,QKTT,21,17

814

Lê Văn Phúc

, Nam Hà, Hải Hưng

1952

25-10-1972

A,QKTT,21,16

815

Nguyễn Văn Phú

, Thường Tín, Hà Tây

1946

21-04-1968

A,QKTT,21,15

816

Vũ Văn Phan

Số 12, Hàng Đồng, Hà Nội

 

15-05-1972

,QKTT,21,14

817

Phùng Ngọc Phương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

30-09-1968

,QKTT,21,13

818

Nghiêm Văn Phú

, Phú Xuyên, Hà Tây

1945

23-01-1972

,QKTT,21,12

819

Hoàng Ngọc Phất

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

-1971

,QKTT,21,11

820

Nguyễn Quang Phím

Số 50 Đức ý, Lý Nhân, Nam Hà

1950

16-05-1969

,QKTT,21,10

821

Phạm Trọng Phóng

Thanh An, Thanh Hà, Hải Dương

 

1972

,QKTT,21,9

822

Trần Viết Phồn

, ,

 

25-08-1968

,QKTT,21,8

823

Nguyễn Văn Phái

Ngọc Đình, Lam Sơn, Thanh Hoá

 

--

,QKTT,21,7

824

Nguyễn Xuân Phận

Đức Bắc, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1936

26-03-1973

,QKTT,21,6

825

Ngô Đức Oanh

Đức Chính, Cẩm Giang, Hải Hưng

 

4/8/1972

,QKTT,21,5

826

Phí ngọc nghĩ

Quang Hưng, Phú Cử, Hải Hưng

1949

23-09-1972

,QKTT,21,4

827

Nguyễn Văn Ngăn

Tường Giang, Nông Cống, Thanh Hoá

 

26-07-1969

,QKTT,21,3

828

Đặng Hồng Nhân

Tân Trung, Tân Yên, Hà Bắc

1931

15-10-1970

,QKTT,21,2

829

Nông Văn Ngôn

Bình Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1946

21-03-1971

A,QKTT,21,1

830

Nguyễn Trọng Nam

, ,

1950

17-09-1969

,QKTT,20,1

831

Nguyễn Văn Niệm

Nam Mỹ, Nam Đàn, Nghệ An

 

17-09-1969

,QKTT,20,2

832

Nguyễn Văn Năng

Cao Nhân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

17-09-1971

,QKTT,20,3

833

Lê Văn Nhân

Hoàng Văn Thụ, Mỹ Đức, Hà Tây

 

14-03-1968

,QKTT,20,4

834

Đặng Hồng Nhâm

Tân Thuỵ, Tân Yên, Hà Bắc

1938

19-10-1970

,QKTT,20,5

835

Nguyễn Đình Nho

Hà Toàn, Hải Hậu, Nam Hà

1943

1/6/1971

,QKTT,20,6

836

Hồ Tá Nồn

Vĩnh Ô, Vinh Linh, Quảng Trị

1935

30-12-1968

,QKTT,20,7

837

Phạm Phúc Nghi

Thượng Tứ, ứng Hoà, Hà Tây

1948

26-10-1972

,QKTT,20,8

838

Cao Văn Ngân

, An Lão, Hải Phòng

1948

21-12-1969

,QKTT,20,9

839

Trần Văn Nam

Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ An

 

15-07-1971

,QKTT,20,10

840

Trần Văn Nhung

Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

1938

4/11/1969

,QKTT,20,11

841

Nguyễn  Ngọc Nguyên

Mỹ Lộc, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1930

24-10-1968

,QKTT,20,12

842

Trương Chí Ngân

Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng

 

10/9/1973

,QKTT,20,13

843

Trần Ngọc Ngân

Thạch Hồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1945

21-01-1969

A,QKTT,20,14

844

Bùi Văn Nhinh

, Thanh Hà, Hải Hưng

 

20-04-1970

A,QKTT,20,15

845

Trần Văn Nhi

Thạch Hồ, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1953

27-04-1971

,QKTT,20,16

846

Nguyễn Viết Núi

, , Hải Dương

 

25-05-1969

,QKTT,20,17

847

Ngô Văn Mạ

Cộng Hoà, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

7/8/1970

,QKTT,20,18

848

Nguyễn Quang Ninh

Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

 

4/6/1968

,QKTT,20,19

849

Trần Gia Ngân

Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An

 

3/8/1970

A,QKTT,20,20

850

Phạm Kim Nguyên

, ,

1951

29-03-1969

,QKTT,19,22

851

Nguyễn Văn Ngắn

Quảng Thái, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

 

3/3/1968

,QKTT,19,21

852

Cao Thái Nguyên

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

8/3/1968

,QKTT,19,20

853

Nguyễn Đức Nhen

Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

12/12/1968

,QKTT,19,19

854

Trần Văn Niệm

Thái Sơn, Thái Ninh, Thái Bình

 

20-09-1969

,QKTT,19,18

855

Lương Văn Ngụ

Tập Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng

1946

15-05-1969

,QKTT,19,17

856

Phạm Công Nam

Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An

 

--

,QKTT,19,16

857

Trần Văn Nhung

Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

-1980

,QKTT,19,15

858

Đỗ Trọng Ngẫm

Vật Liệu, Khoái Châu, Hải Hưng

1949

--

,QKTT,19,14

859

Lê Đình Ngôn

Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

4/7/1969

,QKTT,19,13

860

Nguyễn Viết Ngọc

Xuân Thành, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1950

25-10-1972

,QKTT,19,12

861

Nguyễn Văn Ngật

Bát Tràng, An Lão, Hải Phòng

1934

14-07-1970

,QKTT,19,11

862

Bùi Văn Ngoạn

, Nguyễn C. Trứ, Hà Nội

 

12/7/1969

,QKTT,19,10

863

Nguyễn Văn Ngọ

, ,

 

28-06-1973

,QKTT,19,9

864

Hà Văn Mười

, ,

1946

--

,QKTT,19,8

865

Trần Văn Mận

Hoà Phú, Tam Dương, Vĩnh Phú

1928

20-09-1969

,QKTT,19,7

866

Dương Văn Mão

, ,

 

4/6/1968

,QKTT,19,6

867

Nông Văn Mão

Yên Lãng, Lục Yên, Yên Bái

1945

13-08-1969

,QKTT,19,5

868

Nguyễn Văn Mão

Lương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc

 

19-04-1969

,QKTT,19,4

869

Nguyễn Văn Mãng

, ,

 

14-01-1970

,QKTT,19,3

870

Trần Hữu Mai

Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

14-02-1971

,QKTT,19,2

871

Ngô Xuân Miên

Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội

1949

19-05-1971

,QKTT,19,1

872

Thứ Danh Lân

Văn Đức, Gia Lâm, Hà Nội

 

23-11-1968

,QKTT,18,1

873

Nguyễn Đức Lạc

, Ninh Giang, Hải Hưng

1944

--

A,QKTT,18,2

874

Lê Văn Lang

Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1946

18-05-1972

,QKTT,18,3

875

Hoàng Ngọc Luận

Ngọc Cân, Yên Thế, Hà Bắc

 

18-06-1973

,QKTT,18,4

876

Nguyễn Văn Lập

Hiệp Hoà, Yên Ninh, Quảng Ninh

1949

12/10/1972

,QKTT,18,5

877

Trần Thị Lan

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

14-06-1961

,QKTT,18,6

878

Nông Văn Long

Tân Yên, Văn Lãng, Lạng Sơn

 

20-10-1972

,QKTT,18,7

879

Chu Ngọc Lan

, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú

1947

16-02-1972

,QKTT,18,8

880

Nguyễn Văn Linh

, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

13-05-1972

,QKTT,18,9

881

Bùi Thanh Luỹ

Lam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình

1945

8/7/1970

,QKTT,18,10

882

Thái Bá Lưỡng

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An

 

16-02-1970

,QKTT,18,11

883

Trần Đức Lễ

Đà Mậu, Thạch Thất, Hà Tây

1945

23-10-1968

,QKTT,18,12

884

Nguyễn Văn Lý

Hậu Thành, Yên Thành, Nghệ An

1945

12/5/1970

,QKTT,18,13

885

Nguyễn Văn Lang

Yên Lãng, Yên Định, Thanh Hoá

 

23-02-1968

,QKTT,18,14

886

Nguyễn Văn Lý

Tân Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

1934

24-02-1968

,QKTT,18,15

887

La Văn Lập

Yên Thạch, Lập Thạch, Vĩnh Phú

 

24-05-1969

,QKTT,18,16

888

Lê Chí Mai

Hoằng Quý, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1945

28-07-1972

,QKTT,18,17

889

Lê Hữu Mậu

Thiệu Duy, Triệu Hoá, Thanh Hoá

 

12/3/1968

,QKTT,18,18

890

Nguyễn Văn Miễn

, ,

 

16-04-1967

,QKTT,18,19

891

Hồ Thị Mai

Hồng Thượng, Q3, Thừa Thiên-Huế

1949

7/3/1968

,QKTT,18,20

892

Phạm Văn Minh

Hiếu Sơn, Đô Lương, Nghệ An

 

24-05-1969

,QKTT,18,21

893

An Chí Mạnh

Tự Cường, Thanh Niệm, Hải Hưng

 

23-05-1971

A,QKTT,18,22

894

Nguyễn Duy Lục

Phú Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

21-02-1965

,QKTT,17,24

895

Nguyễn Văn Lập

Mai Sơn, Lục Yên, Yên Bái

 

30-06-1969

,QKTT,17,23

896

Nguyễn Đức Lập

Thêng Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng

 

16-04-1967

,QKTT,17,22

897

Nguyễn Văn Lâm

Số 117- Khối 18, Thuỷ Dương, Thái Nguyên

1946

1/5/1971

,QKTT,17,21

898

Đinh Xuân Lạc

Xuân Viên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

1937

29-09-1966

,QKTT,17,20

899

Nguyễn Văn Lập

Thêng Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng

 

-1980

,QKTT,17,19

900

Hoàng Quốc Lưu

, Lục Yên, Yên Bái

 

1/2/1970

,QKTT,17,18

901

Trần Đình Liên

, ,

 

7/2/1970

A,QKTT,17,17

902

Ngân Văn Lương

Lâm Phú, Lang Chánh, Thanh Hoá

 

--

A,QKTT,17,16

903

Dương Đình Loan

Thạch Hoà, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

14-09-1970

,QKTT,17,15

904

Nguyễn Đức Lan

Tân Yên, Chí Linh, Hải Hưng

1949

10/11/1970

,QKTT,17,14

905

Lê Xuân Lý

Thạch Hoà, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

10/11/1970

,QKTT,17,13

906

Tô Văn Lạc

Số1 Cao Đài, , Hà Nội

1950

12/11/1968

,QKTT,17,12

907

Trịnh Ngọc Long

Ba Đình, Nga Sơn, Thanh Hoá

1950

12/1/1969

,QKTT,17,11

908

Nguyễn Cảnh Long

, ,

1946

6/3/1971

,QKTT,17,10

909

Lương Quang Lai

Tân Hợp, Lục Yên, Yên Bái

1944

27-01-1969

,QKTT,17,9

910

Lê Văn Lân

Hoàng Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây

 

--

,QKTT,17,8

911

Bùi Xuân Lượng

Hậu Bổng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1946

9/7/1969

,QKTT,17,7

912

Phạm Văn Luân

, ,

 

17-02-1972

,QKTT,17,6

913

Vũ Công Lơ

Tân Việt, Ninh Giang, Hải Hưng

 

23-06-1972

,QKTT,17,5

914

Nguyễn Thành Lâm

Lạng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc

1947

26-11-1972

,QKTT,17,4

915

Nguyễn Đắc Lực

Yên Mang, Duy Tiên, Nam Hà

 

28-08-1972

,QKTT,17,3

916

Ngô Văn Ló

Lâm Hương, Lạc Giang, Hà Bắc

 

24-09-1972

A,QKTT,17,2

917

Lê Xuân Kỷ

Hải Hà, Hải Hậu, Nam Hà

 

13-03-1969

,QKTT,17,1

918

Nguyễn Ngọc Thuận

Xuân Khu, Xuân Trường, Nam Hà

 

--

A,QKTT,16,1

919

Nguyễn Văn Hồng

Nhân Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc

1951

3/7/1969

,QKTT,16,2

920

Lê Văn Hoạt

, ,

 

--

,QKTT,16,3

921

Đặng Văn Huỳnh

Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

 

10/10/1970

,QKTT,16,4

922

Nguyễn Thăng Hoa

Tam Hồng, An Lục, Vĩnh Phú

1946

13-08-1971

,QKTT,16,5

923

Nguyễn Văn Hiếu

Long Biển, Gia Lâm, Hà Nội

 

21-04-1969

,QKTT,16,6

924

Hoàng ít

Long Xuyên, Mộc Châu, Sơn La

 

7/8/1969

,QKTT,16,7

925

Nguyễn Thế Kiệt

Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng

 

8/2/1973

,QKTT,16,8

926

Nguyễn Hồng Khanh

Liêm Trúc, Thanh Liêm, Nam Hà

 

4/6/1972

,QKTT,16,9

927

Bùi Thế Kính

Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1935

8/5/1974

,QKTT,16,10

928

Lê Xuân Kính

Nghi Liêm, Nghi Lộc, Nghệ An

1953

25-07-1972

,QKTT,16,11

929

Lê Hoàng Khanh

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ An

 

28-01-1969

,QKTT,16,12

930

Trần Trung Kiên

Nghĩa Nam, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

11/8/1972

A,QKTT,16,13

931

Nguyễn Văn Kính

Diễn Hồng, Thanh Liêm, Hải Hưng

 

23-04-1969

A,QKTT,16,4

932

Nguyễn Văn Khiếu

, Tân Yên, Hà Bắc

1936

15-09-1969

,QKTT,16,15

933

Phạm Văn Khuyếch

Thái Thuần, Thái Thuỵ, Thái Bình

1949

13-01-1969

,QKTT,16,16

934

Nguyễn Văn Kính

Phù Vân, Kim Bảng, Nam Hà

 

25-02-1968

,QKTT,16,17

935

Hoàng Văn Kim

Mai Đình, Hiệp Hoà, Hà Bắc

1947

16-04-1971

,QKTT,16,18

936

Hoàng Văn Khê

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1950

2/2/1968

,QKTT,16,19

937

Nguyễn Tất Ký

Tam Vinh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1950

21-10-1970

,QKTT,16,20

938

Nguyễn Thị Kiếm

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

1946

17-07-1968

,QKTT,16,21

939

Nguyễn Văn Khoa

Đại Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1950

16-11-1968

,QKTT,16,22

940

Vũ Đình Kiều

Thanh Hưng, Thường Tín, Hà Tây

1932

1/2/1970

A,QKTT,16,23

941

Nguyễn Tông Hường

Cẩm Long, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1948

7/6/1970

,QKTT,15,22

942

Bùi Quốc Hướng

Đồng Tâm, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú

1921

15-06-1971

,QKTT,15,21

943

Lương Trọng Hồng

ĐÔng Sơn, Hàm Rồng, Thanh Hoá

 

1/9/1969

,QKTT,15,20

944

Lê Văn Hoá

Đống Đa, Quận Ba, Hà Giang

1944

3/4/1969

,QKTT,15,19

945

Lê Thị Hinh

Thạch Kênh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1950

5/6/1971

,QKTT,15,18

946

Nguyễn Bá Hương

Tỉnh Hải, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

4/6/1968

,QKTT,15,17

947

Nguyễn Công Hoá

, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

--

,QKTT,15,16

948

Trần Văn Hạnh

, ,

 

--

,QKTT,15,15

949

Lê Nguyên Hồng

Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

 

27-11-1969

,QKTT,15,14

950

Chai Hào

, ,

 

3/11/1968

,QKTT,15,13

951

Trần Viết Hoa

Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1932

15-11-1970

,QKTT,15,12

952

Hoàng Hải

Lâm Thượng, Lục Yên, Yên Bái

1941

28-06-1968

,QKTT,15,11

953

Nông Ngọc Hoan

Hoàng Văn Thụ, Bình Gia, Lạng Sơn

1950

18-08-1968

,QKTT,15,10

954

Hoàng Văn Hợi

Mường Lai, Lục Yên, Yên Bái

1946

25-11-1971

,QKTT,15,9

955

Nguyễn Văn Hoàn

An Sơn, Nam Sách, Hải Hưng

 

4/5/1969

,QKTT,15,8

956

Đỗ Đức Hà

Thạch Yên, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

21-10-1973

,QKTT,15,7

957

Nguyễn Nam Hán

Tỉnh Hải, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

4/6/1968

,QKTT,15,6

958

Trần Đình Hiệu

Tiên Hoá, Tuyên hoá, Quảng Bình

1952

28-09-1973

,QKTT,15,5

959

Nguyễn Công Hoàn

Hưng Lộc, Hưng Nguyên, Nghệ An

 

23-02-1968

A,QKTT,15,4

960

Vũ Nguyên Hùng

Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

3/5/1969

A,QKTT,15,3

961

Tô Văn Hoà

Đức Tâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

30-05-1969

,QKTT,15,2

962

Nguyễn Thị Hiền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

13-03-1971

A,QKTT,15,1

963

Phạm Văn Hới

Yên Nghĩa, ý Yên, Nam Hà

1951

4/8/1969

,QKTT,14,1

964

Phạm Xuân Hiệu

Hưng Long, Bình Lục, Nam Hà

1951

25-03-1971

,QKTT,14,2

965

Nguyễn Văn Huấn

Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1939

14-07-1970

,QKTT,14,3

966

Đoàn Văn Hoàn

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An

1951

17-04-1969

,QKTT,14,4

967

Lê Thừa Hướng

Mỹ Xuyên, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

 

10/1/1967

,QKTT,14,5

968

Nguyễn Văn Huỳnh

, Đại Từ, Hà Bắc

 

--

,QKTT,14,6

969

Trịnh Công Hậu

Xuân Liên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1937

17-04-1970

,QKTT,14,7

970

Trần Quốc Hùng

Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An

1937

14-01-1968

,QKTT,14,9

971

Đỗ Quang Hiến

Phòng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây

1947

26-10-1969

,QKTT,14,10

972

Nguyễn Mạnh Hùng

Quyết Tiến, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

11/12/1971

,QKTT,14,11

973

Trần Ngọc Hoà

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

11/7/1970

,QKTT,14,12

974

Nguyễn Văn Hiền

, Đồng Hới, Quảng Bình

1945

29-10-1972

,QKTT,14,13

975

Trần Viết Hòe

Cơ Khí, Mỏ Thiết, Cao Bằng

1949

7/8/1969

,QKTT,14,14

976

Tô Văn Nhoà

Quỳnh Thoại, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

30-05-1971

,QKTT,14,15

977

Trung Công Hiền

Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà

 

4/2/1972

,QKTT,14,16

978

Tô Viết Hiển

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An

 

12/7/1970

,QKTT,14,17

979

Nguyễn Văn Hồng

Số 52, Thuỵ Khê, Hà Nội

1954

18-01-1974

,QKTT,14,18

980

Dương Văn Hay

Yên Sơn, Yên Lục, Hà Bắc

 

20-05-1968

,QKTT,14,19

981

Tô Văn Hiền

Phong Chương, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1940

31-10-1969

A,QKTT,14,20

982

Lê Văn Hoà

Tăng Cường, Cẩm Giang, Hải Hưng

 

2/8/1972

,QKTT,13,19

983

Đinh Quang Lẫm

, , Hải Hưng

1949

1/10/1972

,QKTT,13,18

984

Quách Văn Học

Hồng Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

 

1972

,QKTT,13,17

985

Nguyễn Ngọc Hạnh

, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

16-02-1972

,QKTT,13,16

986

Nguyễn Danh Giới

Phù Lưu, Mỹ Đức, Hà Tây

1947

8/6/1970

,QKTT,13,15

987

Nguyễn Đức Giang

Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An

 

18-02-1968

A,QKTT,13,14

988

Nguyễn Văn Giới

Hoà Bình, Kiến Xương, Thái Bình

 

4/3/1969

A,QKTT,13,13

989

Hồ Trung Giang

Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An

1947

7/5/1973

,QKTT,13,12

990

Nguyễn Thị Gái

Nguyên Thuỷ, HươngThuỷ, Thừa Thiên-Huế

1949

25-06-1968

,QKTT,13,11

991

Ngô Em

Sơn Tình, Cẩm Khê, Phú Thọ

 

1/5/1969

,QKTT,13,10

992

Phạm Văn Dần

Tân Hà, Phú Bình, Bắc Thái

1930

13-01-1970

,QKTT,13,9

993

Nguyễn Xuân Đạt

Hà Vinh, Hà Tuy, Thanh Hoá

 

12/9/1969

,QKTT,13,8

994

Hoàng Bình Dương

Cao Nhân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

--

,QKTT,13,7

995

Vũ Trọng Đông

Âu Cơ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1948

26-02-1970

,QKTT,13,6

996

Trương Hữu Định

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1946

7/3/1968

,QKTT,13,5

997

Phạm Xuân Đài

Yên Ninh, Như Sơn, Tuyên Quang

 

12/6/1969

,QKTT,13,4

998

Trần Văn Dân

Nghĩa Hoa, Nghĩa Hưng, Nam Hà

 

4/6/1972

,QKTT,13,3

999

Nguyễn Xuân Điểu

Chính Trị, Lý Nhân, Nam Hà

 

17-03-1970

,QKTT,13,2


Tổng số điểm của bài viết là: 25 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn