06:05 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 57


Hôm nayHôm nay : 559

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6483

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211618

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 5

Thứ năm - 07/07/2011 15:01

 

Stt Họ tên liệt sỹ Nguyên quán Ngày sinh Ngày hy sinh Khu, lô, hàng, số
1000 Nguyễn Ngọc Dung Đề Thám, Kiến Xương, Thái Bình   2/12/1972 A,QKTT,13,1
1001 Đỗ Văn Doanh Chung Hoà, Chương Mỹ, Hà Tây   26-04-1970 ,QKTT,12,1
1002 Nguyễn Văn Dân Nam Trực, Nam Định, Nam Hà 1948 7/3/1968 ,QKTT,12,2
1003 Phạm Văn Diếp Quang Hưng, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế   5/2/1968 ,QKTT,12,3
1004 Nguyễn Hữu Duy Minh Hải, Phú Cừ, Hải Hưng   24-04-1973 ,QKTT,12,4
1005 Lê Kim Đảm Hoà Châu, Hoà Vang, Quảng Nam 1927 1/2/1970 ,QKTT,12,5
1006 Mai Xuân Đệ Nông trường T10, , Tuyên Quang   16-06-1968 ,QKTT,12,6
1007 Đỗ Xuân Đồng Đức Hợp, Kim Động, Hải Hưng 1948 28-01-1971 ,QKTT,12,7
1008 Bùi Xuân Đình Lục Thành, Yên Sơn, Tuyên Quang   15-04-1962 ,QKTT,12,8
1009 Ngô Duy Đức Xuân Lâm, Hiệp Hoà, Hà Bắc   5/4/1969 ,QKTT,12,9
1010 Đinh Thu Điềm , Quảng Thanh, Hải Phòng 1949 2/4/1969 ,QKTT,12,10
1011 Nguyễn Văn Dư Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình 1951 10/5/1970 ,QKTT,12,11
1012 Lê Đình Đề Thanh Lạc, Gio Quan, Ninh Bình 1939 14-04-1970 ,QKTT,12,12
1013 Nguyễn Duy Dương , Thanh Trì, Hà Nội 1949 3/3/1974 ,QKTT,12,13
1014 Hoàng Văn Dần Tiến Hoà, Phú Bình, Bắc Thái 1940 13-01-1970 ,QKTT,12,14
1015 Đinh Văn Đệ Tân Tiến, Yên Thế, Hà Bắc 1939 3/7/1969 ,QKTT,12,15
1016 Ma Văn Don , Quảng ngọc, Tuyên Quang   22-04-1969 ,QKTT,12,16
1017 Phạm Văn Duyện Lộc Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình 1952 16-08-1972 A,QKTT,12,17
1018 Vũ Trọng Đông Âu Cơ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú 1948 -- ,QKTT,11,16
1019 Ngọc Duân , Hải Hậu, Nam Hà   -- ,QKTT,11,15
1020 Nguyễn Văn Đàm Hải Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An 1949 18-02-1971 ,QKTT,11,14
1021 Nguyễn Văn Điện , ,    24-06-1970 ,QKTT,11,13
1022 Ngô Văn Dưởng Sơn Tỉnh, Cẩm Khê, Phú Thọ 1949 1/5/1969 ,QKTT,11,12
1023 Nguyễn Xuân Độ Mai Hoá, Tân Yên, Hà Bắc 1930 15-01-1970 ,QKTT,11,11
1024 Nguyễn Dung , TX Thái Bình, Thái Bình   20-08-1969 ,QKTT,11,10
1025 Hà Văn Đấu Kim Phượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú   15-08-1969 ,QKTT,11,9
1026 Trần Văn Điềm Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà 1946 -- ,QKTT,11,8
1027 Mai Xuân Đường Đức Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình 1947 13-05-1970 ,QKTT,11,7
1028 Đồng chí: Dũng , ,    20-09-1969 ,QKTT,11,6
1029 Phạm Văn Điền Đông Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình 1949 25-07-1968 ,QKTT,11,5
1030 Hoàng Định Tân Sơn, Yên Thế, Hà Bắc   -1976 ,QKTT,11,4
1031 Trương Bá Diễu , ,    24-09-1972 ,QKTT,11,3
1032 Trần Văn Đoàn Mỹ Phú, Mỹ Lộc, Nam Hà   3/5/1972 ,QKTT,11,2
1033 Phạm Văn Doanh Thái An, Thái Bình, Ninh Bình   9/10/1969 ,QKTT,11,1
1034 Trần Thiện Chí Mỹ Tho, Phù Mỹ, Bình Định   15-06-1971 ,QKTT,10,1
1035 Hà Hữu Chi Đại Đồng, Phú Xuyên, Hà Tĩnh   5/8/1969 ,QKTT,10,2
1036 Phùng Văn Chiêu Lê Nin, Thường Tín, Hà Tây 1945 20-05-1972 ,QKTT,10,3
1037 Nguyễn Xuân Cúc Kim Lạng, Kim Long, Vĩnh Phú 1945 16-05-1971 ,QKTT,10,4
1038 Nguyễn Xuân Chúc Dương Quan, Bạch Thông, Bắc Thái 1947 11/9/1969 ,QKTT,10,5
1039 Lương Văn Cầm , ,    25-05-1972 ,QKTT,10,6
1040 Nguyễn Văn Chuẩn Hồng Hà, Tam Nông, Vĩnh Phú 1935 -- ,QKTT,10,7
1041 Trịnh Đình Chiến Gia Định, Gia Viễn, Ninh Bình   13-06-1970 ,QKTT,10,8
1042 Trần Văn Cư Gio Long, Xuân Thuỷ, Nam Hà   13-05-1972 ,QKTT,10,9
1043 Lê Văn Cung Mậu Tài, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế 1943 11/2/1969 ,QKTT,10,10
1044 Lương Văn Cống , ,  1936 -- ,QKTT,10,11
1045 Trần Quang Chân Nam Sách, Nghĩa Hưng, Nam Hà   25-04-1969 A,QKTT,10,12
1046 Phạm Văn Dục Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng   2/6/1972 A,QKTT,10,13
1047 Đỗ Văn Đức Thọ Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hoá   19-12-1972 ,QKTT,10,14
1048 Đào Cường Tân Dân, Kim Động, Hải Hưng 1946 2/12/1968 ,QKTT,9,13
1049 Nguyễn Văn Chơn Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Phòng 1948 1/3/1970 ,QKTT,9,12
1050 Nguyễn Văn Chược , An Hải, Hải Phòng 1942 17-05-1969 ,QKTT,9,11
1051 Vũ Đình Cúc Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An   8/2/1968 ,QKTT,9,10
1052 Trần Đức Cảnh Đức Hoà, Đức Thọ, Hà Tĩnh   9/7/1968 ,QKTT,9,9
1053 Nguyễn Xuân Cần Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình   7/5/1968 ,QKTT,9,8
1054 Chu Văn Cược Trần Phú, Phú Bình, Bắc Thái 1943 6/6/1969 ,QKTT,9,7
1055 Hoàng Chính Trung Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá   28-12-1968 ,QKTT,9,6
1056 Phạm Thuận Cương Kiến Giang, Cẩm Giang, Hải Hưng 1950 24-03-1970 ,QKTT,9,5
1057 Nguyễn Văn Chài Ngọc Lang, Yên Minh, Hà Giang 1942 16-02-1970 ,QKTT,9,4
1058 Nguyễn Minh Chín Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh   14-09-1970 ,QKTT,9,3
1059 Nguyễn Văn Coòng Nghĩa Ân, Ninh Giang, Hải Hưng   25-11-1971 ,QKTT,9,2
1060 Cao Xuân Châu Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh   30-11-1972 ,QKTT,9,1
1061 Ngô Xuân Chính Quỳnh Kim, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1951 1/2/1970 ,QKTT,8,1
1062 Nguyễn Văn Cường Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng 1939 25-01-1971 ,QKTT,8,2
1063 Phạm Công Chính Diễn Ngần, Diễn Châu, Nghệ An   6/2/1972 ,QKTT,8,2
1064 Vũ Văn Chơn Hoằng Cát, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 1952 13-06-1972 ,QKTT,8,4
1065 Nguyễn Huy Cận Hoà Bình, Yên Phong, Hà Bắc 1947 10/6/1970 ,QKTT,8,5
1066 Nguyễn Bá Chính Hương Công, Bình Lục, Nam Hà   9/6/1969 ,QKTT,8,6
1067 Nguyễn Xuân Cần Khánh Hạ, Yên Khánh, Ninh Bình   7/5/1968 ,QKTT,8,7
1068 Nguyễn Thành Chung Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình   21-02-1968 ,QKTT,8,8
1069 Lê Văn Công Kỳ Thọ, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1951 1/3/1972 ,QKTT,8,9
1070 Phạm Thế Cần Phúc Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1937 25-10-1972 ,QKTT,8,10
1071 Nguyễn Xuân Chung Xuân Đài, Xuân Trường, Nam Hà   15-04-1968 ,QKTT,8,11
1072 Nguyễn Danh Chung Hứa Sơn, Sơn Đông, Hà Bắc 1949 14-07-1970 ,QKTT,7,10
1073 Vân Văn Chiêu Tân Tiêu, Yên Thế, Hà Bắc 1947 14-07-1970 ,QKTT,7,9
1074 Âu Trọng Cừ Giao Hậu, Giao Thuỷ, Nam Hà   11/6/1972 A,QKTT,7,8
1075 Đặng Văn Châu Nam Thành, Nam Đàn, Nghệ An 1948 13-09-1969 A,QKTT,7,7
1076 Nguyễn Hồng Chân Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hoá   22-09-1972 ,QKTT,7,6
1077 Mai Đình Cốc Khối 10, Nam Định, Nam Hà   22-09-1972 ,QKTT,7,5
1078 Phạm Ngọc Chiểu , ,    16-12-1972 ,QKTT,7,4
1079 Đoàn Văn Bính Nam Anh, Nam Ninh, Nam Hà 1948 1/12/1968 ,QKTT,7,3
1080 Hà Văn Bạch Văn Hưng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú   13-05-1970 ,QKTT,7,2
1081 Đặng Văn Bình Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An 1935 12/7/1967 ,QKTT,7,1
1082 Đinh Văn Bội Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng   -1975 ,QKTT,6,1
1083 Hà Văn Bảy , ,    21-08-1970 ,QKTT,6,2
1084 Phạm Văn Biết , Tiên Lãng, Hải Phòng 1949 3/7/1969 ,QKTT,6,3
1085 Nguyễn Văn Bốn Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An 1948 2/5/1969 ,QKTT,6,4
1086 Nguyễn Văn Ba Yên Tường, Gia Lâm, Hà Nội 1950 18-09-1968 ,QKTT,6,5
1087 Ngô Văn Bài Quang Vinh, Kim Anh, Vĩnh Phú 1947 2/4/1969 ,QKTT,6,6
1088 Phạm Hồng Bằng Minh Chai, Gia Lương, Hà Bắc 1954 24-01-1969 ,QKTT,6,7
1089 Hà Văn Bạch Văn Hưng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú 1943 15-03-1970 ,QKTT,6,8
1090 Nguyễn Xuân Bắm Quỳnh Diệp, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1949 16-04-1970 ,QKTT,5,7
1091 Nguyễn Văn Bất Nam Hải, An Hải, Hải Phòng   1/5/1970 ,QKTT,5,6
1092 Đỗ Văn Bang Cao Nguyên, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 25-11-1971 ,QKTT,5,5
1093 Nguyễn Hữu Ba Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc 1950 10/1/1970 ,QKTT,5,4
1094 Trần Ngọc Bảy Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú 1945 23-04-1970 ,QKTT,5,3
1095 Nguyễn Xuân Bảy Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An   8/6/1968 ,QKTT,5,2
1096 Nguyễn Văn Bá Hoà Trưởng, Hoà Vang, Quảng Nam 1929 29-04-1970 ,QKTT,5,1
1097 Đào Trọng Bảo Hương Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây   -- ,QKTT,4,1
1098 Bùi Văn Biên , ,    13-02-1972 ,QKTT,4,2
1099 Mai Xuân Biên Tân Dân, Khoái Châu, Hải Hưng   16-12-1972 ,QKTT,4,3
Tổng số điểm của bài viết là: 9 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn