06:04 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 44


Hôm nayHôm nay : 545

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6469

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211604

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 6

Thứ năm - 07/07/2011 15:05

 

1100 Bùi Trọng Bằng Liên Mặc, Thanh Hà, Hải Hưng 1952 25-11-1971 ,QKTT,4,4
1101 Nguyễn Khắc Bính , Anh Sơn, Nghệ An   -- A,QKTT,4,5
1102 Trần Công Ân Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An 1950 4/2/1972 ,QKTT,3,4
1103 Nguyễn Ngọc ái Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ An 1951 5/10/1968 A,QKTT,3,3
1104 Nguyễn Văn ấm , ,  1946 -- A,QKTT,3,2
1105 Nguyễn Văn Am , ,    -- A,QKTT,3,1
1106 Trần Văn Anh Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1950 28-04-1970 A,QKTT,2,1
1107 Dương Văn An Yên Sơn, Lục Yên, Yên Bái   4/6/1968 A,QKTT,2,2
1108 Đỗ Văn An Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng 1935 15-01-1972 A,QKTT,1,1
1109 Trần Văn Hảo Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An 1943 24-05-1969 ,QKTT,14,8
1110 Trần Thanh Khôi Uy Lễ, Đông Anh, Hà Nội 1953 31-12-1972 A,F325,12,1
1111 Chu Văn Quần Cẩm Quán, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 1952 12/11/1972 A,F325,12,2
1112 Đoàn Văn Tư Bình Ngọc, Móng Cái, Quảng Ninh 1948 12/2/1973 A,F325,12,3
1113 Nguyễn Công Cán , Thanh Xuân, Nghệ Tĩnh 1953 3/4/1973 A,F325,12,4
1114 Đỗ Văn Tập Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội 1954 4/8/1972 A,F325,12,5
1115 Đỗ Hữu Đoàn K24, Đống Đa, Hà Nội 1954 6/1/1973 A,F325,12,6
1116 Đỗ Xuân Long , Châu Lộc, Thanh Hoá 1955 6/1/1973 A,F325,12,7
1117 Phạm Văn ứng Nạm Hồng, Nam Ninh, Nam Hà 1954 6/1/1973 A,F325,12,8
1118 Nguyễn C Hoà , Gia Thịnh, Ninh Bình 1954 6/1/1973 A,F325,12,9
1119 Phạm Bá Quận Tiến Thắng, Duy Tiến, Nam Hà 1950 7/1/1973 A,F325,12,10
1120 Lê Đức Thiệm Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình 1948 13-01-1973 A,F325,12,11
1121 Nguyễn M Đạt Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ An 1947 14-01-1973 A,F325,12,12
1122 Nguyễn Đình Coong Minh Hải, Gia Khánh, Ninh Bình 1954 13-01-1973 A,F325,12,13
1123 Phạm Đình Tạo Yên Đồng, Yên Mô, Ninh Bình 1954 17-03-1973 A,F325,12,14
1124 Nguyễn Tân Tư Sơn Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1950 24-01-1973 A,F325,12,15
1125 Nguyễn Duy Ước K84-2, Hai Bà Trưng, Hà Nội 1952 24-01-1973 A,F325,12,16
1126 Thái Bình Hùng Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An 1952 24-01-1973 A,F325,12,17
1127 Lê Khắc Phóng Phú Đổng, Gia Lâm, Hà Nội 1947 21-01-1973 A,F325,12,18
1128 Trần Thanh Vân Kỳ Ân, Tam Kỳ, Quảng Nam   19-01-1973 A,F325,12,19
1129 Hoàng Đức Can Hưng Trường, Hưng Nguyên, Nghệ An 1953 18-01-1973 A,F325,12,20
1130 Nguyễn Văn Đá Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà 1951 24-01-1973 A,F325,12,21
1131 Nguyễn Văn Lương Hoàng Cong, Phú Xuyên, Hà Tây 1954 26-01-1973 A,F325,12,22
1132 Phạm Quang Chung Phố 3, Hàng Đông, , Nam Định 1954 26-01-1973 A,F325,12,23
1133 Nguyễn Văn Phương , Việt Yên, Hà Tây 1954 27-01-1973 A,F325,12,24
1134 Phạm Văn Kinh Nghĩa Trung, VIệt Yên, Hà Bắc 1954 27-01-1973 A,F325,12,25
1135 Hồ Nga Đạt Nga Giái, Nga Sơn, Thanh Hoá 1950 8/9/1972 A,F325,12,26
1136 Đỗ Tân Minh Tư Tân, Vũ Thư, Thái Bình 1953 14-08-1972 A,F325,11,26
1137 Lê Hồng Khuyên Thiện Duy, Thiện Hoá, Thanh Hoá 1953 15-09-1972 A,F325,11,25
1138 Nguyễn Ngọc Oanh Chí Lê, Gia Lâm, Hà Nội 1953 31-02-1972 A,F325,11,24
1139 Nguyễn Viết Tỉnh Xuân Quang, Vân Giang, Hải Hưng 1953 12/9/1973 A,F325,11,22
1140 Lê Văn Bình Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh 1949 23-06-1973 A,F325,11,23
1141 Lê Xuân Bình Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An 1953 1/8/1972 A,F325,11,21
1142 Bùi Thanh Chiến Kim Tiến, Kim Bôi, Hoà Bình 1950 25-01-1973 A,F325,11,20
1143 Nguyễn Đình Lợi Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1953 25-01-1973 A,F325,11,19
1144 Triệu Văn Chín Tân Lập, Lục Ngạn, Hà Bắc 1950 23-01-1973 A,F325,11,18
1145 Nguyễn Văn Vui Vũ Đồng, Kiến Xương, Thái Bình 1952 8/1/1973 A,F325,11,17
1146 Dương Đức Phi Phú Đổng, Hai Bà Trưng, Hà Nội 1952 24-01-1973 A,F325,11,16
1147 Nguyện Dong Vời Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng 1953 7/1/1973 A,F325,11,15
1148 Nguyễn Ngọc Đức Số 3 Vân Hồ, Hai Bà Trưng, Hà Nội 1952 3/2/1972 A,F325,11,14
1149 Trần Văn Sơn Hương Đô, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh 1954 23-01-1973 A,F325,11,13
1150 Lương Văn Hoà Hành Sơn, Hiệp Hoà, Hà Bắc   3/1/1973 A,F325,11,12
1151 Hà Xuân Chiêm Văn Luông, Thanh Sơn, Phú Thọ 1944 8/12/1973 A,F325,11,11
1152 Trịnh Hồng Ngại , Quỳnh Lưu, Nghệ An 1954 23-01-1973 A,F325,11,10
1153 Hồ Chí Hùng Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1954 23-12-1973 A,F325,11,9
1154 Hoàng Hữu Tân Đặng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh 1952 31-12-1973 A,F325,11,8
1155 Nguyễn Văn Hán Khánh Nha, Yên Khánh, Ninh Bình 1953 3/1/1973 A,F325,11,7
1156 Đỗ Văn Dinh Lan Nan, Lục Nam, Hà Bắc 1951 21-01-1973 A,F325,11,6
1157 Nguyễn Văn Tiệp Bình Hoà, Xuân Thuỷ, Nam Hà 1954 22-01-1973 A,F325,11,5
1158 Bùi Đức Chung , Yên Thuỷ, Quảng Bình   6/2/1973 A,F325,11,4
1159 Nguyễn Khắc Khởi Tiên Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 2/1/1973 A,F325,11,3
1160 Phạm Thế Ôn Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 8/2/1973 A,F325,11,2
1161 Hoàng Văn Côn , Hải Dương, Hải Phòng 1954 10/2/1973 A,F325,11,1
1162 Nguyễn Văn Chương Nam Viên, Kim Anh, Trung Lữ, Vĩnh Phú 1953 15-07-1972 A,F325,10,1
1163 Bùi Đình Châu Cẩm Linh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1954 25-08-1972 A,F325,10,2
1164 Vũ Văn Bường Thiên Hương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1950 6/9/1972 A,F325,10,3
1165 Vũ Thiết Thắng Lợi, Phú Bình, Bắc Thái 1950 12/7/1972 A,F325,10,4
1166 Lê Đình Chức Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú 1950 19-06-1972 A,F325,10,5
1167 Nguyễn Bá Lực Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình 1953 1/8/1972 A,F325,10,6
1168 Đoàn Đình Năm Trùng Phú, Trùng Khánh, Cao Bằng 1952 6/7/1972 A,F325,10,7
1169 Hứa Trọng Chính Phú Mỹ, Lộc Yên, Yên Bái 1948 26-08-1972 A,F325,10,8
1170 Lê Văn Hoà Liên Bạt, ứng Hoà, Hà Sơn Bình 1954 3/8/1972 A,F325,10,9
1171 Hà Huy Hồng Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh 1948 28-05-1972 A,F325,10,10
1172 Đinh La Pleiku, Gia Lây, Kon Tum 1950 27-02-1972 A,F325,10,11
1173 Trần Quang Trân , Ba Đình, Hà Nội 1953 23-07-1972 A,F325,10,12
1174 Nguyễn Quang Diêu Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ An 1951 2/3/1972 A,F325,10,13
1175 Vi Hà Thắng Châu Lục, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1953 23-07-1972 A,F325,10,14
1176 Nguyễn Tiến Giao Cương Lập, Tân Yên, Hà Bắc 1945 14-10-1972 A,F325,10,15
1177 Hà Văn Chi Đình Chương, Đà Bắc, Hoà Bình 1947 23-07-1973 A,F325,10,16
1178 Đào Văn Huyền Thương Nông, Tam Nông, Vĩnh Phú 1952 10/7/1972 A,F325,10,19
1179 Nguyễn Văn Hồng Yên Trung, Yên Định, Thanh Hoá 1948 9/3/1969 A,F325,10,20
1180 Đỗ Văn Tấn Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình 1953 18-10-1972 A,F325,10,21
1181 Nguyễn Văn Đê Xuân Vinh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 1953 18-10-1972 A,F325,10,22
1182 Nguyễn Chí Hiền Hoàng Hoa Thám, Thái Bình, Thái Bình 1951 12/7/1972 A,F325,10,23
1183 Hán Văn Bang Tiền Dư, Phú Ninh, Vĩnh Phú 1944 7/7/1972 A,F325,10,24
1184 Nguyễn Chí Chiến Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình 1952 10/7/1972 A,F325,10,25
1185 Nguyễn Thuỷ Nhiên Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh 1952 28-06-1972 A,F325,10,26
1186 Bùi Việt , Thái Nguyễn, Thái Bình 1952 16-07-1972 A,F325,9,26
1187 Ngô Văn Ngọt Trung Gia, Đa Phúc, Vĩnh Phú 1954 8/7/1972 A,F325,9,25
1188 Nguyễn Văn Bé Nhân Hoà, Mỹ Hoà, Hải Hưng 1951 10/7/1972 A,F325,9,24
1189 Mông T Hải Thịnh Đức, Đông Mỳ, Bắc Thái 1949 24-05-1972 A,F325,9,23
1190 Tạ Văn Sáu Trung Nghĩa, Tiến Lữ, Hải Hưng 1942 28-06-1972 A,F325,9,22
1191 Nguyễn Đặng Quảng An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1948 26-03-1972 A,F325,9,21
1192 Phạm Ngọc Châu Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh 1945 14-09-1972 A,F325,9,20
1193 Nguyễn Doãn Thức Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1952 15-10-1972 A,F325,9,19
1194 Nguyễn Đức ý Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng 1954 26-08-1972 A,F325,9,18
1195 Phạm Văn Hiền Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng 1954 26-08-1972 A,F325,9,17
1196 Phạm Văn Hải Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình 1953 16-07-1972 A,F325,9,16
1197 Đào Văn Khoa Đông Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội   -- A,F325,9,15
1198 Đoàn Xuân Tư Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình 1953 1/2/1973 A,F325,9,14
1199 Đặng P Kiên Văn Phú, Phú Hào, Hải Hưng 1954 27-02-1972 A,F325,9,12
1200 Nguyễn Văn Xuân Thạch Nam, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1949 21-01-1973 A,F325,9,11
1201 Nguyện Xuân Minh Nam Lâm, Nam Đàn, Nghệ An 1953 10/7/1972 A,F325,9,10
1202 Phùng C Tân Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh 1952 13-07-1972 A,F325,9,9
1203 Võ Văn Chung Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An 1952 18-01-1973 A,F325,9,8
1204 Lương Văn Hiệu Liên Mai, Tương Dương, Nghệ An 1949 1972 A,F325,9,7
1205 Nguyễn Lưu Ngăn , Thạch Đang, Vĩnh Phú 1949 13-10-1972 A,F325,9,6
1206 Đỗ Văn Tập Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội 1953 4/8/1972 A,F325,9,5
1207 Đinh Văn Quyền Lê Thăng, Nông Cống, Thanh Hoá 1953 -- A,F325,9,4
1208 Nguyễn Văn Sơn Quảng Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1953 29-01-1973 A,F325,9,3
1209 Trần Kim Huận Kỳ Sơn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh 1940 7/7/1972 A,F325,9,2
1210 Đoàn Văn Khuê Trung Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Hưng 1948 7/7/1972 A,F325,9,1
1211 Lê Xuân Hoạch , Tam Dương, Vĩnh Phú 1953 2/11/1972 A,F325,8,1
1212 Vũ Đức Thuận , Tiền Phong, Hải Phòng 1951 2/11/1972 A,F325,8,2
1213 Nguyễn Minh Giám , ,    -- A,F325,8,3
1214 Hà Văn Hữu Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An 1953 12/4/1972 A,F325,8,5
1215 Hoàng Kim Ân Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng 1953 8/2/1972 A,F325,8,6
1216 Hoàng Tiến Hiếu Mỹ Thuận, Thanh Sơn, Vĩnh Phú 1949 8/2/1972 A,F325,8,10
1217 Phạm Huy Toàn Khu Lao Động, An Dương, Hà Nội 1953 29-07-1972 A,F325,8,11
1218 Đỗ Quang Hữu Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú 1952 9/12/1972 A,F325,8,12
1219 Đỗ Tất Yết Đông Sơn, Yên Thế, Hà Bắc 1954 18-10-1972 A,F325,8,13
1220 Vũ Hồng Con Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình 1944 13-01-1973 A,F325,8,14
1221 Đinh Xuân Lờn Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú 1952 1972 A,F325,8,15
1222 Nguyễn Duy Yêng Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1948 26-09-1972 A,F325,7,15
1223 Lê Đình Song Câm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 1953 20-10-1972 A,F325,7,14
1224 Lê Hồng Hải Đồng Luân, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú 1931 7/2/1972 A,F325,7,13
1225 Nguyễn Ngọc Hào Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 1953 28-10-1972 A,F325,7,12
1226 Hoàng C Trương Đinh Trùng, Tam Dương, Vĩnh Phú 1953 3/11/1972 B,F325,7,13
1227 Phạm Xuân Minh , Yên Khánh, Thái Bình 1954 20-02-1972 A,F325,7,11
1228 Trần Đình Khiêm Xuân Vinh, Xuân Thuỷ, Nam Hà 1953 31-07-1972 A,F325,7,10
1229 Bùi Văn Trung , Trần Nguyên, Hải Phòng 1952 19-06-1972 A,F325,7,9
1230 Ngô Văn An Đồng Quang, Thái Nguyên, Bắc Thái 1953 26-08-1972 A,F325,7,8
1231 Dương Văn Chuyến Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng 1953 25-02-1973 A,F325,7,7
1232 Bùi Khắc Đạt Yên Quy, Yên Định, Thanh Hoá 1952 2/2/1972 A,F325,7,6
1233 Vũ An Quốc Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng 1949 18-02-1972 A,F325,7,5
1234 Vũ Văn Nhượng Gia Chính, Gia Viễn, Ninh Bình 1952 1972 A,F325,7,4
1235 Nguyễn Tiến Quý Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú 1952 2/4/1972 A,F325,7,2
1236 Phạm Đình Trọng Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình 1943 24-09-1972 A,F325,7,1
1237 Nguyễn Văn Tiến Đồng Tiến, Đổng Hỷ, Bắc Thái 1942 21-09-1972 A,F325,6,1
1238 Nguyễn Đăng Quang An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1948 26-09-1972 A,F325,6,3
1239 Hoàng Văn Được Can Thượng, Ba Vì, Hà Nội 1954 8/9/1972 A,F325,6,4
1240 Nguyễn Dương Hợp Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng 1947 27-08-1972 A,F325,6,5
1241 Lương Đình Chinh Tân Việt, Mỹ Hà, Hải Hưng 1950 5/8/1972 A,F325,6,6
1242 Hoàng Văn Thu Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng 1953 10/2/1973 A,F325,6,7
1243 Lệ Sĩ Núi , ,  1952 -- A,F325,6,8
1244 Hoàng Q Khánh Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn, Cao Lạng 1944 10/9/1972 A,F325,6,9
1245 Vũ Văn Hợi Phú Định, Định Hoá, Bắc Thái 1949 2/11/1972 A,F325,6,10
1246 Nguyễn Văn Hạnh Tân Dân, P Xuyên, Nghệ Tĩnh 1954 9/7/1973 A,F325,6,11
1247 Nguyễn Văn Dũng Xuân Hồng, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh 1947 20-07-1972 A,F325,6,12
1248 Nguyễn Văn Hương , Ninh Giang, Hải Hưng 1952 16-02-1973 A,F325,6,13
1249 Bùi Văn Thanh Kim Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà 1954 2/2/1973 A,F325,6,14
1250 Dương Hồng Chiêm Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng 1951 11/2/1973 A,F325,6,15
1251 Lê Huy Nữa Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hoá 1954 11/11/1972 A,F325,4,14
1252 Bùi Ngọc Tính Cẩm Long, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 1952 10/10/1972 A,F325,4,13
1253 Nguyễn Văn Giảng , Kim Sơn, Ninh Bình 1953 25-01-1972 A,F325,4,12
1254 Lê Đức Long Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình 1957 8/12/1972 A,F325,4,11
1255 Phạm Văn Bảo Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình 1952 2/2/1973 A,F325,4,10
1256 Vũ Đình Chuyên Tân Cương, Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình 1954 2/1/1973 A,F325,4,9
1257 Đào Tiến Dung , Động Huỷ, Bắc Thái 1953 28-05-1973 A,F325,4,7
1258 Mạc Văn Nghe Hợp An, Kinh Môn, Hải Hưng 1954 10/2/1973 A,F325,4,6
1259 Bùi Văn ộp Thượng Cốc, Lạc Sơn, Hoà Bình 1954 30-01-1973 A,F325,4,5
1260 Nguyễn Văn Nhân Hải Môn, Phúc Thọ, Hà Tây 1944 16-12-1972 A,F325,4,4
1261 Nguyễn Văn Tẻo Tam Huân, Phúc Thọ, Hà Tây 1955 20-01-1972 A,F325,4,3
1262 Trương Văn Tuyến Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng 1954 16-02-1973 A,F325,4,2
1263 Nguyễn Ngọc Tính Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An   4/10/1969 A,F325,2,1
1264 Trần Quang Thiện Hồng Quang, Thôn Viên, Hải Hưng   25-09-1969 A,F325,2,2
1265 Vũ Văn Thọ Trung Thành, Vụ Bản, Nam Hà   25-04-1970 A,F325,2,3
1266 Nguyễn Văn Tập Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ An 1930 28-04-1968 A,F325,2,4
1267 Phạm Văn Thìn Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An   4/1/1970 A,F325,2,5
1268 Nguyễn Xuân Tĩnh Kỳ Phú, Đại Từ, Bắc Thái   10/1/1970 A,F325,2,6
1269 Trần Văn Thuật Quang Thao, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 1/4/1969 A,F325,2,7
1270 Phạm Văn Tính , Yên Hưng, Quảng Ninh 1947 5/10/1970 A,F325,2,8
1271 Nguyễn Diễn Tam Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 1948 8/11/1973 A,F325,2,9
1272 Trần Văn Tấn Nghi Khê, Thanh Liêm, Nam Hà   7/10/1969 A,F325,2,10
1273 Nguyễn Quang Ty Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1948 4/1/1969 A,F325,2,11
1274 Tăng Xuân Trường Chí Ninh, Chí Linh, Hải Hưng 1942 16-11-1969 A,F325,2,12
1275 Trần Sỹ Thuỷ Khánh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh   23-03-1973 A,F325,2,13
1276 Nguyễn Văn Trọng Xuân Đài, Xuân Trường, Nam Hà   15-04-1968 A,F325,2,14
1277 Trần Văn Yên Trực Thuận, Trực Ninh, Nam Hà   6/2/1969 A,F325,2,15
1278 Lê Văn Ty xóm 10 - Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá 1943 13-03-1968 A,F325,1,15
1279 Nguyễn Văn Trương Quảng Văn, Quảng Trạch, Quảng Bình 1940 13-08-1969 A,F325,1,14
1280 Nguyễn Văn Thái Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà 1950 6/8/1972 A,F325,1,13
1281 Dương Đình Thảo Ngãi Thật, Thạch Thất, Hà Tây 1945 29-10-1972 A,F325,1,12
1282 Bùi Văn Tiến , ,  1948 -- A,F325,1,11
1283 Lương Văn Tác Kiên Đô, Lục Yên, Yên Bái 1950 4/2/1969 A,F325,1,10
1284 Đỗ Duy Tình Điền Đa, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 1950 7/5/1972 A,F325,1,9
1285 Nguyễn Bá Trường , ,    7/2/1970 A,F325,1,8
1286 Phạm Đức Tốn Diễn Hoàng, Diễn Châu, Nghệ An   31-03-1968 A,F325,1,7
1287 Lê Đình Tịnh Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây 1945 23-11-1972 A,F325,1,6
1288 Vũ Đình Trưởng Thuần Mỹ, , Hà Tây 1948 1/9/1969 A,F325,1,5
1289 Nguyễn Hữu Thu Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà   26-12-1972 A,F325,1,4
1290 Đồng chí: Thêm , ,    9/9/1968 A,F325,1,3
1291 Lữ Văn Tự , Lục Yên, Yên Bái 1948 3/7/1969 A,F325,1,2
1292 Vũ Văn Tài Đức Mỹ, An Lão, Hải Phòng 1950 5/11/1971 A,F325,1,1
1293 Nguyễn Duy An Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng 1950 5/2/1973 A,F325,13,27
1294 Nguyễn Xuân Đông Chi Nam, Thanh Niêm, Hải Hưng 1954 5/2/1973 A,F325,13,28
1295 Trịnh Ngọc Khôi Định Trường, Yên Định, Thanh Hoá 1950 27-01-1973 A,F325,13,29
1296 Phạm Văn Hùng , Gia Khánh, Ninh Bình 1954 31-01-1973 A,F325,13,30
1297 Hoàng Văn Cẩm Lam Cẩm, Tân yên, Hà Bắc 1951 31-01-1973 A,F325,13,31
1298 Nguyễn Văn Ty Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng   4/2/1973 A,F325,13,32
1299 Vũ Đức Nước Yên Phú, Yên Mỹ, Hải Hưng 1949 31-01-1973 A,F325,13,33
1300 Nguyễn Văn Số Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng 1954 22-11-1973 A,F325,13,34
Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn