07:07 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 684

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6608

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211743

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 8

Thứ năm - 07/07/2011 15:10

 

1460 Nguyễn Đức Nhung Sơn Hùng, Hương Sơn, Hà Tĩnh 1949 4/11/1974 B,F325,11,4
1461 Nguyễn Minh Điệp Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1952 8/6/1972 B,F325,11,3
1462 Hoàng Văn Siu Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng 1953 18-09-1972 B,F325,11,2
1463 Ngô Văn Bình Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng 1953 2/9/1972 B,F325,11,1
1464 Phạm Mạnh Hùng Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình 1953 9/2/1973 B,F325,10,1
1465 Trấn Văn Sở Quảng Thành, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1952 8/12/1972 B,F325,10,2
1466 Thái Khắc Vân Thanh Sơn, Đô Lương, Nghệ An 1953 17-01-1973 B,F325,10,3
1467 Trần Huy Liệu Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 1955 1/1/1973 B,F325,10,4
1468 Trương Ngọc Huê Hoằng Phú, Hoằng Hoá, Thanh Hoá   14-01-1973 B,F325,10,5
1469 Nung Văn Bảy Đông Hữu, Yên Thế, Hà Bắc 1952 8/6/1972 B,F325,10,6
1470 Nguyễn Văn Mười Xuân Giang, Sóc Sơn, Hà Nội   6/8/1972 B,F325,10,8
1471 Ngô Văn Tĩnh , Đông Hưng, Vĩnh Phú 1947 27-05-1972 B,F325,10,9
1472 Hoang D Viên Liêm Trung, Đan Phương, Hà Sơn Bình 1940 24-06-1972 B,F325,10,10
1473 Mai Tiến Nhung An Lạc, Đình Hoá, Bắc Thái 1940 -- B,F325,10,11
1474 Trần Văn Tài Quang Trung, Đông Hỷ, Bắc Thái   26-05-1972 B,F325,10,12
1475 Lý Văn Anh Xuân Hoà, Bảo Yên, Yên Bái 1946 9/6/1972 B,F325,10,13
1476 Đỗ Quang Thìn Đông Sơn, Đông Hưng, Vĩnh Phú 1952 19-06-1972 B,F325,10,14
1477 Phạm Duy Lạc Phú Xuân, Ba Vì, Hà Tây 1951 22-07-1972 B,F325,10,15
1478 Phùng Văn Sáng , Văn Yên, Bắc Thái 1943 26-06-1972 B,F325,10,16
1479 Nguyễn Đỗ Minh Số 28, Trần Văn Soạn, , Hà Nội 1945 26-08-1972 B,F325,10,17
1480 Vũ Văn Thắng , Minh Phúc, Hà Nam Ninh 1953 26-08-1972 B,F325,10,18
1481 Nông Văn Mỹ Minh Phú, Hà Quảng, Cao Bằng 1946 3/8/1972 B,F325,10,19
1482 Nguyễn Đoàn Chúc Cẩm Thuỷ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1950 14-10-1972 B,F325,10,20
1483 Trần Xuân Hiển Phan Đình Phùng, , Hà Tĩnh 1948 26-09-1972 B,F325,10,21
1484 Nguyễn Chiến Thắng Thắng Lợi, Phổ Yên, Bắc Thái 1953 1/8/1972 B,F325,10,22
1485 Lê Khánh Tài Hạ Hồi, Thường Tín, Hà Sơn Bình 1953 10/7/1972 B,F325,10,23
1486 Nguyễn Văn Chức Thuận Thành, Phổ Yên, Bắc Thái 1952 3/8/1972 B,F325,10,24
1487 Lê Văn Cảnh Hạnh Phúc, Quảng Hà, Cao Bằng 1953 16-07-1972 B,F325,10,25
1488 Lưu Danh Đoa Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình 1953 12/7/1972 B,F325,9,25
1489 Cao Văn Minh Thịnh Đức, Đông Mỹ, Bắc Thái 1952 8/7/1972 B,F325,9,24
1490 Chu Viết Dịp Dân Chủ, Đồng Hỷ, Bắc Thái 1952 9/7/1972 B,F325,9,23
1491 Trương Công Tuý Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn, Nghệ An 1953 12/1/1973 B,F325,9,22
1492 Quách Ươi Kim Tiến, Kim Bôi, Hà Sơn Bình 1953 13-05-1973 B,F325,9,21
1493 Hoàng Ngọc Trinh Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An 1952 27-06-1972 B,F325,9,20
1494 Thái Văn Tinh Hương Hạ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh 1953 27-01-1972 B,F325,9,18
1495 Sầm Văn Liên Châu Lạc, Quỳnh Hợp, Nghệ An 1951 20-10-1972 B,F325,9,17
1496 Trương Văn Hiển Tam Hợp, Quỳnh Hợp, Nghệ An 1950 20-11-1972 B,F325,9,16
1497 Lê Văn Hồng Hội Xá, Gia Lâm, Hà Nội 1954 11/8/1972 B,F325,9,15
1498 Đỗ Hữu Nờ Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng 1953 10/2/1972 B,F325,9,13
1499 Dương Văn Quy Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1954 24-08-1972 B,F325,9,12
1500 Nguyễn Văn Lô Đình Cao, Phú Cử, Hải Hưng 1952 12/1/1972 B,F325,9,11
1501 Cơ Ri Rô , Cheo Keo, PleiKu 1949 26-03-1972 B,F325,9,10
1502 Nguyễn Văn Kiểm Tân Cương, Đông Hưng, Bắc Thái 1950 28-05-1972 B,F325,9,9
1503 Lê Huy Tĩnh Yên Thắng, Yên Mô, Hà Nam Ninh 1952 26-06-1972 B,F325,9,8
1504 Nguyên Trọng Quyền Đồng Tĩnh, Đồng Mỹ, Bắc Thái 1953 12/7/1972 B,F325,9,7
1505 Lê Văn Quý Nam Tiến, Phố Yên, Bắc Thái 1953 2/7/1972 B,F325,9,6
1506 Lê Khắc Biên Hương Long, Hương Khê, Nghệ Tĩnh 1953 29-06-1972 B,F325,9,5
1507 Lê Xuân Khúc Hoằng Trường, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 1941 29-06-1972 B,F325,9,4
1508 Trương Duy Tam Tích Lương, Đồng Nại, Bắc Thái 1953 12/7/1972 B,F325,9,2
1509 Nguyễn Văn Phúc , ,  1953 -- B,F325,8,1
1510 Đỗ Văn Mão Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú 1951 20-06-1972 B,F325,8,2
1511 Nguyễn Văn Thạch Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Định 1953 18-12-1972 B,F325,8,3
1512 Ngọc Tuân Xuân Vinh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 1930 26-04-1973 B,F325,8,4
1513 Nguyễn Thế Vinh Chu Phan, Yên Long, Vĩnh Phú 1953 20-06-1972 B,F325,8,5
1514 Nguyễn Quốc Sỹ Nam Hoà, Nam Đàn, Nghệ An 1945 -- B,F325,8,6
1515 Vũ Chính Hữu Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 1953 4/2/1973 B,F325,8,7
1516 Lý Tiến Hương Bảo Hoà, Bảo Yến, Yên Bái   1/3/1973 B,F325,8,8
1517 Trần Văn Nghê Huy Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú 1959 16-11-1972 B,F325,8,9
1518 Giang A Khoa , Sa Pa, Lào Cai 1951 8/3/1973 B,F325,8,10
1519 Nguyễn Hữu Nhân Hoá Trung, Đồng Hỷ, Bắc Thái 1953 9/6/1972 B,F325,8,12
1520 Bùi Văn Nen Cuối Hạ, Kim Bôi, Hà Tây 1953 8/2/1973 B,F325,8,13
1521 Hoàng A Mong Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá 1953 30-10-1973 B,F325,8,14
1522 Nguyễn Thanh Phận Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng 1953 29-07-1973 B,F325,8,15
1523 Đỗ Minh Cường Khai Quang, Yên Lạc, Vĩnh Phú 1953 13-06-1973 B,F325,7,15
1524 Nguyễn Văn Tiếp Bình Yên, Thạch Thất, Hà Tây 1948 4/11/1972 B,F325,7,14
1525 Bùi Văn Trọng Hà Bồ, Kim Bôi, Hà Sơn Bình 1953 10/3/1973 B,F325,7,12
1526 Đào Nhân Thám Quỳnh Hoà, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1945 18-08-1972 B,F325,7,11
1527 Nguyễn Văn Miên Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây 1955 3/9/1974 B,F325,7,10
1528 Phạm Ngọc Sơn Chu Phan, Yên Cánh, Vĩnh Phú 1944 28-05-1972 B,F325,7,9
1529 Võ Đình Đậm Gánh Lão, Gánh Lưu, Nghệ Tĩnh 1953 22-08-1974 B,F325,7,8
1530 Trần Hữu Chính Thái An, Thái Hưng, Thái Bình 1949 10/9/1972 B,F325,7,6
1531 Phạm Thế Tân , ,  1951 18-06-1972 B,F325,7,5
1532 Nguyễn Văn Xuân Quật Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú 1952 3/2/1973 B,F325,7,4
1533 Nguyễn Văn Bê Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây 1953 10/9/1972 B,F325,7,3
1534 Vũ Xuân Quang Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1950 10/9/1972 B,F325,7,2
1535 Nguyễn Phương Châm Hạ Bì, Kim Bôi, Hoà Bình 1954 10/9/1972 B,F325,7,1
1536 Đỗ Văn Trân Yên Lạc, Bình Xuyên, Vĩnh Phú 1953 12/1/1973 B,F325,6,1
1537 Vùng Thêm Vây Minh Trân, Vị Xuyên, Hà Giang 1947 12/1/1973 B,F325,6,2
1538 Kiều Đặng Tua Xem Chiêu, Phú Thọ, Hà Tây 1946 7/9/1974 B,F325,6,3
1539 Trần Đức Long Trấn Trên, Phổ Yên, Bắc Thái 1953 12/7/1972 B,F325,6,5
1540 Đặng Thái Thành Hồng Châu, Xuân Lạc, Vĩnh Phú 1953 8/6/1972 B,F325,6,7
1541 Trần Thanh Tùng Hưng Đạo, Tiên Lữ, Hải Hưng 1950 7/2/1972 B,F325,6,8
1542 Vũ Hữu Yến Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình 1940 7/2/1972 B,F325,6,9
1543 Nguyễn Quang Lễ Đại Đinh, Tân Cảng, Vĩnh Phú 1949 -1979 B,F325,6,10
1544 Lê Văn Do Phú Lỗ, Kinh Anh, Vĩnh Phú 1952 26-05-1972 B,F325,6,11
1545 Đỗ Đức Đặng Vũ Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú 1954 2/6/1972 B,F325,6,12
1546 Nguyễn Hồng Lễ , Khu D1, Vĩnh Phú 1950 20-06-1972 B,F325,6,13
1547 Nguyễn Mạnh Tấn Đăng Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình 1948 16-07-1972 B,F325,6,14
1548 Phạm Văn Nhượng Hùng Xuân, Đại Từ, Bắc Thái   26-05-1972 B,F325,6,15
1549 Dương Văn Lộc Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú 1953 13-06-1972 B,F325,5,15
1550 Đào Văn Chiên Nam Mỹ, Nam Ninh, Nam Hà 1952 12/6/1972 B,F325,5,14
1551 Phan Đình Tính Hưng Thịnh, Hương Khê, Hà Tĩnh 1949 26-05-1972 B,F325,5,13
1552 Vũ Hồng Sinh Giao Hải, Xuân Thi, Nam Hà 1950 26-06-1972 B,F325,5,12
1553 Trần Văn Đôn Hưng Đạo, Tam Dương, Vĩnh Phú 1953 18-06-1972 B,F325,5,11
1554 Đào Đức Cao Gia Định, Cheo Leo, PleiKu 1953 26-05-1972 B,F325,5,10
1555 Dương Viết Vang Rảo Lý, Phú Bình, Bắc Thái 1952 18-06-1972 B,F325,5,9
1556 Dương Văn Thu An Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú 1933 8/6/1972 B,F325,5,8
1557 Nguyễn Văn Chinh Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú 1953 24-05-1972 B,F325,5,7
1558 Trần Văn Nghĩa Mai Đinh, Kim Anh, Vĩnh Phú   20-06-1972 B,F325,5,6
1559 Nguyễn Hữu Thành Đức Hoà, Đa Phúc, Vĩnh Phú 1953 20-06-1972 B,F325,5,5
1560 Đặng Văn Ngụ , Diễn Châu, Nghệ An 1952 29-01-1972 B,F325,5,4
1561 Nguyễn Hồng Đạo Cấp Tiến, Phú Bình, Bắc Thái 1950 26-09-1972 B,F325,5,3
1562 Nguyễn Văn Thất Văn Hội, Tam Giang, Vĩnh Phú 1953 26-09-1972 B,F325,5,2
1563 Phạm Văn Thìn Gia Nương, Gia Viễn, Ninh Bình 1950 9/2/1972 B,F325,5,1
1564 Nguyễn Quang ấn , Đan Phượng, Hà Tây   -- B,F325,6,6
1565 Nguyễn Thiên Tấn Tam Kênh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú 1953 26-08-1972 B,F325,4,2
1566 Triệu Tiến Phúc Hợp Tiến, Đồng Hỷ, Bắc Thái   7/6/1972 B,F325,4,3
1567 Nguyễn Văn Tuỵ Huỳnh Thúc Kháng, Mỹ Hoà, Hải Hưng 1953 2/6/1972 B,F325,4,4
1568 Phạm Xuân Thạch Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú 1951 6/9/1972 B,F325,4,5
1569 Đỗ Xuân Cương Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú 1953 16-09-1972 B,F325,4,6
1570 Lê Tuấn Sơn Hương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái 1954 24-05-1972 B,F325,4,7
1571 Nguyễn Văn Thúc , Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1949 1973 B,F325,4,8
1572 Nguyễn Văn Thách Văn Hội, Tam Giang, Vĩnh Phú 1953 18-06-1972 B,F325,4,9
1573 Lê Thế Vinh Ngọc Hoà, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình 1953 4/7/1972 B,F325,4,10
1574 Đỗ Văn Đà Thái Học, Thái Thuỵ, Thái Bình   19-06-1972 B,F325,4,11
1575 Trần Xuân Lũ Liên Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình 1943 3/5/1972 B,F325,4,12
1576 Nguyễn Văn Sử Số 1 Phú Mỹ, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình 1951 20-06-1972 B,F325,4,13
1577 Nguyễn Văn Thi Hoàng Kim, Yên Lãng, Vĩnh Phú 1953 23-06-1972 B,F325,4,14
1578 Khúc Trí Bái Tân Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng 1953 27-05-1972 B,F325,4,15
1579 Nguyễn Thế Hà Bắc Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú 1953 26-05-1972 B,F325,3,15
1580 Vũ Thanh Từ Yên Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc 1952 26-05-1972 B,F325,3,14
1581 Lê Viết Cường Dương Quan, Thuỵ Nguyên, Hải Phòng 1950 12/12/1972 B,F325,3,13
1582 Nguyễn Trọng Xuân Cẩm Như, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh 1954 7/12/1973 B,F325,3,12
1583 Đặng Th Nghi Tiến Châu, Yên Kỷ, Vĩnh Phú 1953 3/8/1972 B,F325,3,11
1584 Nguyễn Thiện Thực Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1949 27-01-1973 B,F325,3,10
1585 Trịnh Văn Chung , Sóc Sơn, Hà Nội 1954 21-09-1972 B,F325,3,9
1586 Phạm Văn Vui , Quỳnh Lôi, Thái Bình 1952 30-04-1972 B,F325,3,8
1587 Tạ Mạnh Hùng Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình 1954 26-01-1973 B,F325,3,7
1588 Trần Xuân Đông Phùng Chí Kiêu, Mỹ Hậu, Hải Hưng 1953 8/6/1972 B,F325,3,6
1589 Nguyễn C Sơn Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình 1953 3/2/1972 B,F325,3,4
1590 Phạm Như Tốn Tiến Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng 1958 8/10/1973 B,F325,3,3
1591 Nguyễn Văn Bình , Khu Tập Thể Nhà Máy điện, Hà Nội 1954 27-02-1972 B,F325,3,2
1592 Nguyễn Công Sứ Cao Xá, ứng Hoà, Hà Tây   13-05-1969 B,F325,2,1
1593 Lê Văn Yên Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An 1947 29-02-1972 B,F325,2,2
1594 Hoàng Thượng Yêu Mã Lương, Lục Yên, Yên Bái   12/2/1975 B,F325,2,3
1595 Trần Văn Yên Yên Hợp, Văn Yên, Yên Bái 1944 8/1/1972 B,F325,2,4
1596 Lê Viên , Đông Sơn, Thanh Hoá 1944 16-12-1972 B,F325,2,5
1597 Tống Văn Xô Số 1 A, Hoàng Văn Thụ, Hà Nội   10/1/1969 B,F325,1,10
1598 Lâm Tiến Xuân Thịnh Phong, Tiên Lãng, Hải Phòng 1952 28-09-1972 B,F325,1,15
1599 Nguyễn Ngọc Xuân Vũ Thân, Vũ Thư, Thái Bình 1948 25-10-1972 B,F325,1,14
1600 Nguyễn Thanh Xuân , Đức Thọ, Hà Tĩnh   5/6/1970 B,F325,1,13
1601 Nguyễn Văn Xương Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà   16-04-1967 B,F325,1,12
1602 Hồ Xua A Bung, Hướng Hoá, Quảng Trị 1942 23-01-1969 B,F325,1,11
1603 Bùi Quang Xuyến Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ An 1951 21-10-1972 B,F325,1,9
1604 Trần Văn Bá Mai Cao, Chi Lăng, Lạng Sơn 1949 1974 B,F325,1,8
1605 Phạm Xin Sơn Tiến, Hướng Sơn, Hà Tĩnh   18-12-1969 B,F325,1,7
1606 Trần Hữu Xuân Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh   3/5/1968 B,F325,1,6
1607 Trịnh Xướng , ,    11/3/1969 B,F325,1,5
1608 Phạm Văn Xuân Quảng Thái, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế 1947 6/4/1971 B,F325,1,4
1609 Đỗ Hữu Xưng , Triệu Ninh, Nam Hà   26-04-1970 B,F325,1,3
1610 Trần Văn Su Đàm Ba, Quảng Hà, Quảng Ninh 1947 19-06-1971 B,F325,1,2
1611 Nguyễn Thị Xuyến , ,  1947 -- B,F325,1,1
1612 Lê Văn Việt Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1954 -- A,F325,5,15
1613 Bùi Văn Bình Tiên Sơn, Lương  Sơn, Hoà Bình 1954 8/12/1973 A,F325,5,14
1614 Nguyễn Văn Thắng Thạch Tân, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1952 15-08-1972 A,F325,5,13
1615 Nguyễn Kim Đức Cẩm Yên, Thạch Thất, Hà Tây 1951 15-08-1972 A,F325,5,12
1616 Nguyễn Đức Bậc Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng 1933 28-01-1972 A,F325,5,11
1617 Tạ Văn Minh Khánh Thuỵ, Yên Khánh, Ninh Bình 1952 4/2/1973 A,F325,5,10
1618 Nguyễn Đình Thuật , Tiên Sơn, Hà Bắc 1948 16-09-1972 A,F325,5,9
1619 Thái M Cường , Đức Lâm,  1948 10/9/1972 A,F325,5,8
1620 Nguyễn Xuân Hinh , Yên Lạc, Vĩnh Phú 1953 6/11/1972 A,F325,5,7
1621 Nguyễn Đức Mỹ An Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú 1950 27-05-1972 A,F325,5,6
1622 Vũ Văn Độc Hồng Phong, An Hải, Hải Phòng 1951 2/11/1972 A,F325,5,5
1623 Như Quốc Đệ Xuân Phúc, Như Phúc, Thanh Hoá 1945 8/8/1972 A,F325,,4
1624 Võ Văn Huệ , Hùng Vương, Thái Nguyên 1951 12/7/1972 A,F325,5,3
1625 Vũ Minh Giang Thanh Sơn, Kim Bảng, Nam Hà 1953 1/2/1973 A,F325,5,2
1626 Ung Đ Cư , Tam Lương, Vĩnh Phú 1953 8/9/1972 A,F325,5,1
1627 Nguyễn Mã Lương Gia Lương, Gia Viễn, Ninh Bình 1952 20-02-1972 A,F325,4,1
1628 Trần Ngọc Thanh Bắc Sơn, Phổ Yên, Bắc Thái   24-08-1972 ,F325,,
1629 Trần Hiển Thâm Bắc Sơn, Phổ Yên, Bắc Thái   3/8/1972 ,F325,,
1630 Đỗ Văn Phú Nghĩa Thái, Nghĩa Hùng, Nam Hà   -- ,F325,,
1631 Đỗ Đình Đinh Liên Khê, Khái Châu, Hải Hưng   6/11/1972 ,F325,,
1632 Lê Thế Diễn Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị 1925 28-07-1972 A,F325,Đài TN,
1633 Lê Thế Tiết Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị 1900 20-10-1940 A,F325,Đài TN,
1634 Lê Văn Thảo (Hoà) Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị 1928 16-06-1967 B,F325,Đài TN,
1635 Dương Văn Chung Bồ Đề Gia, Gia Lâm, Hà Nội   27-03-1973 ,F325,12,5
1636 Nguyễn Thăng Phú Long, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị 1907 -1957 A,F325,Đài TN,
1637 Lê Phỏng Phú Long, Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị 1891 1956 B,F325,Đài TN,
1638 Phạm Văn Chương Hải Phú, Phú Long, Hải Lăng, Quảng Trị 1945 2/3/1972 B,F325,Đài TN,
Tổng số điểm của bài viết là: 38 trong 10 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn