06:04 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 40


Hôm nayHôm nay : 541

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6465

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211600

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Sơn

Thứ năm - 07/07/2011 10:58

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Hồ Văn Bảng

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1956

-1971

A,,1,1

2

Phạm Văn Đàn

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1/3/1964

11/12/1985

A,,2,10

3

Nguyễn Văn Đồng

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

21-06-1966

A,,2,11

4

Hoàng V Tân

Phú Yên-Thanh Minh, Phú Bình, Bắc Thái

4/1/1952

18--7-1974

C,,6,112

5

Ngô Văn Du

Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1936

1972

D,,1,118

6

Ng  Công Lập

Tiên Sơn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

1955

1973

D,,1,119

7

Nguyễn Hữu Giác

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

-1955

A,,2,12

8

  Trần Q  Nhất

An Duỹ, Tiên Lữ, Hà Nam Ninh

1945

1972

D,,1,120

9

Lang V  Quỳ

Tường Kim, Quế Phong, Nghệ Tĩnh

1953

1972

D,,1,121

10

Trịnh H    ấm

Dinh Long, Yên Định,

1950

1972

D,,1,121

11

Ng  Văn Chỉ

Đông Hải, Hải An, Hải Phòng

1948

1968

D,,1,123

12

Đoàn Như Hạ

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

19-06-1952

A,,2,13

13

Nguyễn Đình Lam

, đường Quang Trung, Hà Nội

 

1972

D,,3,131

14

Trương Công Miên

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

4/4/1968

A,,3,14

15

Lâm Loan

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

23-06-1979

A,,3,15

16

Phạm Diệp

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

6/6/1953

E,,1,158

17

Nguyễn Minh Tùng

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

30-01-1949

E,,1,159

18

Nguyễn Hữu Kinh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

10/10/1953

A,,3,16

19

Nguyễn Hữu Hào

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1956

15-12-1978

E,,1,160

20

Trần Văn Kim

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

13-06-1968

A,,3,17

21

Trương ích Khánh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

27-12-1951

A,,3,18

22

Trần Văn Hoá

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

19-02-1975

A,,3,19

23

Trần Văn Bảo

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

25-02-1968

A,,1,2

24

Phan Xuyến

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1913

2/8/1947

A,,3,20

25

Lê Văn Mộng

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

27-06-1968

A,,4,21

26

Lê Văn Sanh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1958

2/1/1979

A,,4,22

27

Lê Thị Song

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

13-06-1968

A,,4,23

28

Trần Văn Tài

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

10/2/1968

A,,4,24

29

Nguyễn Hữu Tạo

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

13-12-1955

A,,4,25

30

Lê Xuân Thanh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

5/7/1967

A,,4,26

31

Trần Vũ

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

19-04-1967

A,,5,27

32

Nguyễn Văn Vinh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

30-10-1966

A,,5,28

33

Trần Văn Thuyết

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

30-12-1967

A,,5,29

34

Lê Am

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

14-12-1948

A,,1,3

35

Phạm Thuyết

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

28-08-1961

A,,5,30

36

Nguyễn Văn Thừa

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

14-05-1967

A,,5,31

37

Nguyễn Văn Thỉ

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

15-06-1953

A,,5,32

38

Trần Văn Thanh

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

22-11-1969

A,,5,33

39

Phan Hào

, ,

 

2/5/1949

A,,5,34

40

Lê Văn Bé

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

-1979

A,,1,4

41

Phạm Ng  Hảo

Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1951

1972

B,,1,40

42

Vũ M  Diệp

Trương Phương, , Hà Nam Ninh

 

1972

B,,1,41

43

Trịnh Đ Diện

Hoàng Đạo, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1948

1972

B,,1,42

44

Nguyễn Bình

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

30-12-1972

B,,1,43

45

Lê V  Bích

Yên Minh, Yên Định, Thanh Hoá

1954

1972

B,,1,44

46

Phạm Văn Bằng

, ,

 

--

B,,1,45

47

Phạm Thanh ánh

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

31-03-1973

B,,1,46

48

Lê Văn Hề

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

31-01-1973

B,,2,47

49

Ng Đắc Hinh

Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

1972

B,,2,48

50

Nguyễn Trọng Hoà

TK Hoàng Hoa Thám, , Thanh Hoá

1952

1972

B,,2,49

51

Trần Văn Thí

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

10/9/1967

A,,1,5

52

Lê V Huê

Th Binh-Minh Tiến, Đ Hùng, Phú Thọ

1952

1972

B,,2,50

53

Đoàn Tr  Khoát

An Vỹ, Khoái Châu, Hải Hưng

1952

1972

B,,2,51

54

Trịnh Văn Minh

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

1943

28-01-1973

B,,2,52

55

Nguyễn Đức Thắng

Đại Kim, Thanh Trì, Hà Nội

 

1972

B,,3,53

56

Võ Chí Thanh

, ,

 

--

B,,3,54

57

Lê Văn Tải

, ,

 

1975

B,,3,55

58

Đinh  C  Ngân

Ba Trai, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1952

1972

B,,3,56

59

Dương V Miên

, ,

 

--

B,,3,57

60

Lê Thanh Năng

Đông Thương, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1952

1972

B,,3,58

61

Lê Văn Năm

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

 

1973

B,,3,59

62

Lê Văn Bảy

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

20-11-1951

A,,1,6

63

Phạm Thí

, , Nghệ Tĩnh

 

1972

B,,4,60

64

Nguyễn Hữu Thoa

, , Bắc Thái

 

1975

B,,4,61

65

Trần V  Từ

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1950

1972

B,,4,62

66

Ngân V   Tươi

Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

1972

B,,4,63

67

Hà V   Tưởng

Hương Hạ, Ng Lệ, Phú Yên

 

1973

B,,4,64

68

Trương Khương

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

-1979

A,,1,7

69

Lê Văn Bộ

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

27-08-1968

A,,2,8

70

Nguyễn Văn Cháu

Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị

 

1949

A,,2,9

71

Đinh X Hùng

Dân Chủ-Duyên Hải, Đồ Sơn, Hải Phòng

1952

18-07-1974

C,,3,99


Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn