11:34 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 390

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4840

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392106

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 1

Thứ năm - 07/07/2011 10:47

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Hồ Văn Dục

, ,

 

--

,,,

2

Nguyễn Thao An

Đình Bằng, Tiên Sơn, Hà Bắc

1949

11/12/1972

,1,,1

3

Phạm Hữu An

Thanh Minh, Yên Lãng, Hải Phòng

1946

30-8-1972

,10,,1

4

Bùi Văn Hồng

Kim Bình, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1954

5/9/1972

,11,,1

5

Trần Thọ Phương

Nghi Hương, Nghi lạc, Nghệ Tĩnh

1950

11/7/1972

,12,,1

6

Phan Thanh Chung

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

13-2-1968

,2,,1

7

Nguyễn Cáo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1900

-1955

,3,,1

8

Trần Văn Nga

Kim Xã, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1946

3/1/1973

,4,,1

9

Hoàng Văn Vui

Đông Giang, An Hải, Hải Phòng

1952

15-1-1973

,5,,1

10

Phan Thăng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

-1978

,6,,1

11

Phan Hảnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

1/2/1966

,7,,1

12

Bùi Thanh Hoà

Tân Phong, Kỳ Sơn, Hoà Bình

1950

7/11/1972

,8,,1

13

Hoàng Trọng Thành

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1950

3/9/1972

,9,,1

14

Võ Quốc Bảo

Đức Bình, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1953

5/9/1972

,1,,10

15

Nguyễn Hữu Ba

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

20-6-1972

,10,,10

16

Phạm Văn Hùng

Hậu Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1945

13-6-1972

,11,,10

17

Nguyễn Đức Quang

Nhân Thịnh, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1954

29-7-1972

,12,,10

18

Văn Thị Bờ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

-1971

,2,,10

19

Nguyễn Mậu Mận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

2/9/1952

,3,,10

20

Lại Đăng Ngũ

Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà

1952

18-9-1972

,4,,10

21

Đinh Văn Xoa

Hương Vinh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1954

30-11-1972

,5,,10

22

Đào Thừa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1977

,6,,10

23

Lê Hành

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1908

24-8-1957

,7,,10

24

Nguyễn Lê Hoà

Xuân Hoà, Nam đàn, Nghệ Tĩnh

1954

6/9/1972

,8,,10

25

Nguyễn Tri Phương

, , Quảng Nam-Đà Nẵng

 

--

,9,,10

26

Nguyễn Đăng Chiến

Đinh Tiên, Yên Phong, Hà Bắc

1954

12/11/1972

,1,,100

27

Đậu Văn Lượng

Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

8/11/1972

,10,,100

28

Lê Văn Long

Đông Khê, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1951

26-9-1972

,11,,100

29

Lê Thanh Tùng

Thiên Quang, Thiên Hoá, Thanh Hoá

1954

28-6-1972

,12,,100

30

Lê Thị Đa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

24-5-1967

,2,,100

31

Lê Ngọc Tuỳ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

13-10-1968

,3,,100

32

Nguyễn Văn Tân

Đình Trung, Tam Dương, Vĩnh Phú

1952

26-7-1972

,4,,100

33

Lê Văn Xá

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

24-4-1969

,6,,100

34

Lê Văn Lẫm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1910

1949

,7,,100

35

Võ Tạ  Lạch

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1955

15-9-1972

,8,,100

36

Đỗ Xuân Trụ

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

7/6/1972

,9,,100

37

Lê Đình Chiến

Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1954

2/1/1973

,1,,101

38

Lê Quang Chiến

Cẩm La, Yên Hưng, Quảng Ninh

1950

9/9/1972

,10,,101

39

Đình Đức Phố

Vạm Kim, Mỹ Đức, Hà Nam Ninh

1952

9/6/1972

,11,,101

40

Đào Đơn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1976

,2,,101

41

Phan Văn Từ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

19-3-1973

,3,,101

42

Nguyễn Trung Tập

Vê xá, Lộc Nam, Hà Bắc

1950

10/12/1972

,4,,101

43

Đào Xá

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1968

,6,,101

44

Lê Lương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

-1974

,7,,101

45

Nguyễn Văn Lại

Châu Sơn, Duy Tân, Hà Nam Ninh

 

24-8-1972

,8,,101

46

Bùi Sỹ Thân

Giao Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1952

20-7-1972

,9,,101

47

Lê Khắc Tùng

Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

25-5-1972

,12,,101101

48

Lê Đình Chiến

Minh Tân, Kiến Xương, Thái Bình

1952

14-9-1972

,1,,102

49

Lê Ngọc Chiên

Nam Chấn, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1952

19-7-1972

,10,,102

50

Lê Hữu Long

Thọ Thành, Thường Xuân, Thanh Hoá

1954

31-3-1972

,11,,102

51

Đinh Tùng

Đông Lang, Tiền Hải, Thái Bình

1954

27-6-1972

,12,,102

52

Phan  Đẳng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

30-6-1966

,2,,102

53

Lê Tuận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1906

31-1-1951

,3,,102

54

Lê Đăng Tầng

Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

13-1-1973

,4,,102

55

Phan Văn Xá

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

10/4/1964

,6,,102

56

Đào Xuân Ngọc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

18-9-1974

,7,,102

57

Hoàng Văn Lưu

Hoàng Hoa Thám, ánh Thị, Hải Hưng

1952

17--1972

,8,,102

58

Lê Bá Trung

Đồng Tiến, Đồng Sơn, Thanh Hoá

1954

17-12-1972

,9,,102

59

Bùi Xuân Chiến

Đông Phong, Đông Lương, Thái Bình

1952

15-1-1973

,1,,103

60

Phạm Văn Chiến

Số14-Phan Chu Trinh, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

1954

22-7-1972

,10,,103

61

Trần Đình Long

Xuân Đàn, Xuân nghi, Nghệ Tĩnh

1952

22-5-1972

,11,,103

62

Phạm Hữu Túc

Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

30-6-1972

,12,,103

63

Phan Thanh Đình

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

30-6-1972

,2,,103

64

Nguyễn Tư

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

-1975

,3,,103

65

Nguyễn Mạnh Tề

Đinh Mục, Đinh Hoà, Bắc Thái

1954

12/8/1972

,4,,103

66

Lê Văn Chước

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

3/8/1948

,7,,103

67

Nguyễn Văn Lụa

Đông Khê, Đan Phượng, Hà Tây

1942

28-9-1972

,8,,103

68

Đặng Văn Trung

Nam Duyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1947

9/8/1972

,9,,103

69

Ngô Văn  Chính

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

13-12-1972

,1,,104

70

Luyên Đình Chiến

Hương Bình, Thanh Trì, Hà Nội

1953

12/11/1972

,10,,104

71

Nguyễn Trọng Long

Hưng Tây\, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1954

23-8-1972

,11,,104

72

Trần Đình Túc

Thanh Tài, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1947

17-7-1972

,12,,104

73

Phan Văn Đức

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1954

-1973

,2,,104

74

Lê Văn Toại

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1914

-1950

,3,,104

75

Nguyễn Đức Tuyến

Thanh Sơn, Kim Bảng, Nam Hà

1953

17-10-1972

,4,,104

76

Trần Văn Lựng

Kỳ Lân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1954

5/8/1972

,8,,104

77

Nguyễn Văn Trung

Thái Hoà, Thái Thụy, Thái Bình

1954

14-7-1972

,9,,104

78

Nguyễn Đình Dũng

Phương Đông, Uông Bí, Quảng Ninh

1952

1/2/1973

,1,,105

79

Trần Trung Chiến

Vũ Vinh, Vũ Thư, Thái Bình

1954

2/7/1972

,10,,105

80

Phạm Triệu Long

Nam Long, Nam Định, Hà Nam Ninh

1953

12/9/1972

,11,,105

81

Đỗ Nghiêm Túc

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1954

5/7/1972

,12,,105

82

Lê Đán

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

4/2/1968

,2,,105

83

Lê Phước Tài

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

2/5/1948

,3,,105

84

Nguyễn Xuân Tể

Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình

1951

11/9/1972

,4,,105

85

Lê Bá Lực

Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1954

12/12/1972

,8,,105

86

Trương Quang Trung

Quảng Trường, Quảng Trạch, Quảng Bình

1947

8/11/1972

,9,,105

87

Nguyễn Văn Dũng

Hưng Thành, TX Tuyên Quang, Tuyên Quang

1954

6/12/1972

,1,,106

88

Bùi Đình Chiến

Đông Dương, Đông Hương, Thái Bình

1946

30-3-1972

,10,,106

89

Cao Văn Long

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1954

14-7-1972

,11,,106

90

Nguyễn Đức Tú

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1954

20-4-1972

,12,,106

91

Phan Giá

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

7/12/1969

,2,,106

92

Lê Tạo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

19-11-1968

,3,,106

93

Lương Văn Tím

Cam Dương, Bảo Thắng, Lào Cai

1952

14-12-1972

,4,,106

94

Nguyễn Văn Lự

Thuỷ Hoà, Yên Phong, Hà Bắc

1951

4/9/1972

,8,,106

95

Phạm Đức Trử

Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

2/5/1972

,9,,106

96

Đỗ Ngọc Dũng

Tân Hưng, Giá Phú, Vĩnh Phú

1952

5/9/1972

,1,,107

97

Thiều Quang Chiến

Thạch Long, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1953

3/8/1972

,10,,107

98

Phạm Hồng Linh

Nghĩa An, Nghãi Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

26-4-1972

,11,,107

99

Nguyễn Văn Lịch

Đại Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1953

23-5-1972

,11,,107

100

Trần Văn Toản

Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

31-3-1972

,12,,107

101

Nguyễn Gián

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

5/12/1950

,2,,107

102

Bùi Từ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

-1975

,3,,107

103

Bùi Văn Tích

Tiên Sơn, Lạc Sơn, Hoà Bình

1952

30-1-1973

,4,,107

104

Nguyễn Văn Lý

Quảng Ninh, Kiến Xương, Thái Bình

1953

28-1-1973

,8,,107

105

Vũ Công Trực

Vũ Vân, Vũ Thư, Thái Bình

1954

28-6-1972

,9,,107

106

Đồng Văn Dô

Lê Chí, Gia Lâm, Hà Nội

1954

12/11/1972

,1,,108

107

Lê Huy Chiến

Châu Hội, Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh

1950

13-7-1972

,10,,108

108

Nguyễn Văn Lịch

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

31-3-1972

,11,,108

109

Lê Văn Toản

Thạch Hoá, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1951

21-5-1972

,12,,108

110

Lê Hữu Giả

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

24-11-1969

,2,,108

111

Trần Tụ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

-1974

,3,,108

112

Nguyễn Xuân Tính

Minh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình

1948

6/11/1972

,4,,108

113

Trịnh Văn Lý

Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà

1947

6/9/1972

,8,,108

114

Đậu Công Triều

Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

13-11-1972

,9,,108

115

Mai Văn Don

Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1940

11/12/1972

,1,,109

116

Lê Đình Chiến

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

14-9-1972

,10,,109

117

Lê Văn Toản

Thạch Hoá, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1953

21-5-1972

,12,,109

118

Phan Giai

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

 

29-3-1956

,2,,109

119

Trần Thính

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

19-4-1965

,3,,109

120

Vi Văn Tính

Trung Thương, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

28-12-1972

,4,,109

121

Nguyễn Xuân Lý

Việt Lâm, Bắc Giang, Hà Giang

1951

14-1-1973

,8,,109

122

Ngô Đức Tính

Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

22-5-1972

,9,,109

123

Hà Văn Bảo

Vương Lân, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

20-11-1972

,1,,11

124

Lê Huy Bản

Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

17-6-1972

,10,,11

125

Trần Văn Hùng

Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

15-9-1972

,11,,11

126

Trương Văn Quang

Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1950

2/5/1972

,12,,11

127

Bùi Văn Bổn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1972

,2,,11

128

Nguyễn Mão

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

-1978

,3,,11

129

Trần Trung Ngưỡng

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1952

4/2/1973

,4,,11

130

Phạm Văn Xô

Hoàng Quỳ, Đông Triều, Quảng Ninh

1945

17-12-1972

,5,,11

131

Lê Thanh Thiện

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

21-3-1968

,6,,11

132

Lê Thị Hoà

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

-1978

,7,,11

133

Nguyễn Xuân Hởi

Kim Khê, Kim Thành, Hải Hưng

1938

22-9-1972

,8,,11

134

Phạm Văn Diệp

Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc

1954

22-11-1972

,1,,110

135

Nguyễn Văn Chiến

Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình

1954

10/9/1972

,10,,110

136

Nguyễn Phúc Liêm

Nam Thương, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

1/9/1972

,11,,110

137

Đinh Văn Toán

Số 51, Ba Đình, Hà Nội

1954

19-12-1972

,12,,110

138

Lê Văn Huệ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

6/7/1968

,2,,110

139

Lê Văn Thiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

1947

,3,,110

140

Hà  Ngọc Tỉnh

Hưng Hoà, Yên Bình, Yên Bái

1951

10/12/1972

,4,,110

141

Trần Quốc Lợi

Mỹ Xá, Ngoại thành Nam định, Nam Định

1950

22-7-1972

,8,,110

142

Đỗ Đoàn Ước

Nam Hà, Kiến An, Hải Phòng

1952

26-11-1972

,9,,110

143

Nguyễn Quang Diên

Cam Lộ-Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng

1950

17-9-1972

,1,,111

144

Minh Văn Chiến

Lê Lợi, Phủ Lý, Hà Nam Ninh

1952

23-7-1972

,10,,111

145

Phạm Hồng Liên

Mỹ Thanh, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1950

4/7/1972

,11,,111

146

Trần Văn Toàn

Quảng Tây, Quảng Xương, Thanh Hoá

1944

17-2-1972

,12,,111

147

Phan Thị Hoa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

28-6-1970

,2,,111

148

Đào Thuyết

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

11/11/1968

,3,,111

149

Vũ Khắc Tình

Liêm Trúc, Thanh Liêm, Nam Hà

1953

21-8-1972

,4,,111

150

Dương Văn Lợi

Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình

 

24-8-1972

,8,,111

151

Lê Anh Vang

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

1/9/1972

,9,,111

152

Đinh Như Dinh

Lập Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1941

6/9/1972

,1,,112

153

Lê Văn Chiểu

Thọ Thành, Thường Xuân, Thanh Hoá

1953

4/4/1972

,10,,112

154

Trần Ngọc Liên

Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1951

31-3-1972

,11,,112

155

Hoàng Văn Toán

Bắc hải, Tiền Hải, Thái Bình

1949

8/7/1972

,12,,112

156

Lê Phước Hiển

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1971

,2,,112

157

Nguyễn Thể

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

-1974

,3,,112

158

Phạm Ngọc Tỉnh

Cương Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1952

8/9/1972

,4,,112

159

Lê Mậu Lơ

Danh Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1954

22-9-1972

,8,,112

160

Ngô Duy Vang

Bình Thành, Kiến Xương, Thái Bình

1954

1/9/1972

,9,,112

161

Vũ Khánh Dần

Số 58- Phường 48, TX Bắc Ninh, Hà Bắc

1953

10/12/1972

,1,,113

162

Phạm Văn Chương

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

 

--

,10,,113

163

Lê Quang Liên

Yên Hồng, Yên Định, Thanh Hoá

1952

27-5-1972

,11,,113

164

Nguyễn Sĩ Toàn

Diễn Đồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1950

17-7-1972

,12,,113

165

Phan Thị Hường

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

28-6-1970

,2,,113

166

Đào Ngọc Thoản

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

-1976

,3,,113

167

Chương Ngọc Tiến

Lân Xá, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

6/3/1972

,4,,113

168

Nguyễn Thái Long

Ngõ196-Khối 9, Thuỵ Khê, Hà Nội

1954

23-12-1972

,8,,113

169

Nguyễn Văn Vang

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1954

--

,9,,113

170

Trần Văn Dần

Ngọc Lũ, Bình Lục, Nam Hà

1950

25-8-1972

,1,,114

171

Tô Thành Dân

Quảng Lân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

15-7-1972

,10,,114

172

Nguyễn Văn Loan

Hoằng cát, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

13-7-1972

,11,,114

173

Nguyễn Văn Toàn

Nam trung, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

8/11/1972

,12,,114

174

Lê Hoà

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

14-1-1952

,2,,114

175

Nguyễn Thù

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

19-8-1969

,3,,114

176

Nguyễn Văn Tiến

Sông Cầu, Bắc Ninh, Hà Bắc

1953

9/8/1972

,4,,114

177

Vũ Văn Long

Hồng Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

11/9/1972

,8,,114

178

Lê Văn Văn

Hoàng Ngọc, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1949

9/1/1972

,9,,114

179

Nguyễn Văn Dần

Hương Ninh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1953

30-8-1972

,1,,115

180

Nguyễn Khắc Dần

Trung Kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1950

3/7/1972

,10,,115

181

Đào Hiền Lương

Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

--

,11,,115

182

Đào Văn Tuân

Vĩnh Đông, Việt Trì, Vĩnh Phú

1951

6/5/1972

,12,,115

183

Nguyễn Hán

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

-1975

,2,,115

184

Lê Thanh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

18-12-1964

,3,,115

185

Trần Văn Tiến

Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình

1951

25-10-1972

,4,,115

186

Nguyễn Đức Long

78 Đường Bưởi, Ba Đình, Hà Nội

1953

7/11/1972

,8,,115

187

Hồ Trung Vân

Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1949

23-8-1972

,9,,115

188

Lê Văn Dần

Sơn Hà, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1952

4/8/1972

,1,,116

189

Đậu Xuân Dần

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1950

10/7/1972

,10,,116

190

Đặng Đình Lương

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

27-1-1973

,11,,116

191

Nguyễn Đăng Toại

Đông Hoá, Đông Thuận, Thanh Hoá

1952

10/10/1972

,12,,116

192

Đào Dinh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1958

,2,,116

193

Nguyễn Văn Thiện

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

7/2/1968

,3,,116

194

Trần Văn Tiến

Võ Đông, Kiến Xương, Thái Bình

1953

18-9-1972

,4,,116

195

Nguyễn Văn Long

Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1952

11/12/1972

,8,,116

196

Nguyễn Quốc Văn

Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1951

12/9/1972

,9,,116

197

Nguyễn Văn Dần

Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình

1950

16-12-1972

,1,,117

198

Nguyễn Danh Dục

Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

2/11/1972

,10,,117

199

Đậu Văn Lương

Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

8/11/1973

,11,,117

200

Nguyễn Văn Tự

Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1952

10/9/1972

,12,,117

201

Lê Thanh Đức

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

1968

,2,,117

202

Bùi Phước Xương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1971

,3,,117

203

Phạm Duy Tiến

Số 45 Ngõ1-Khối 20-Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội

1953

5/9/1972

,4,,117

204

Tạ Văn Long

Bình Dân, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1947

9/9/1972

,8,,117

205

Nguyễn Văn Vạn

Mai Lâm, Đồng Khánh, Hà Nội

1938

--

,9,,117

206

Nguyễn Ngọc Dân

Xuân Lan, Móng Cái, Quảng Ninh

 

24-8-1972

,1,,118

207

Nguyễn Quang Dùng

Hợp Thành, Kỳ Sơn, Hà Nam Ninh

1948

25-9-1972

,10,,118

208

Đinh Văn Lương

Thiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1953

30-8-1972

,11,,118

209

Nguyễn Hữu Tự

Hồng Dương, Thanh Oai, Hà Nam Ninh

1939

--

,12,,118

210

Lê Quang Đãi

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

27-4-1951

,2,,118

211

Phạm Văn Tiện

Thụy Vật, Thái Thụy, Thái Bình

 

30-9-1972

,4,,118

212

Hoàng Văn Mão

Tổ 18-Khu Cao Thắng, Hồng Gai, Quảng Ninh

1952

5/9/1972

,8,,118

213

Đoàn Xuân Vân

Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1951

24-5-1972

,9,,118

214

Nguyễn Văn Dân

Thụy Hoà, Yên Phong, Hà Bắc

1954

22-11-1972

,1,,119

215

Bùi Văn Dung

Thụy Dương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

16-9-1972

,10,,119

216

Nguyễn Kim Lương

Thanh Giang, Thanh Trương, Nghệ Tĩnh

1953

27-1-1972

,11,,119

217

Nguyễn Như Tư

Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

2/5/1972

,12,,119

218

Đào Văn Hồng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

-1974

,2,,119

219

Đỗ Đình Tiết

Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú

1952

23-11-1972

,4,,119

220

Hoàng Văn Mãi

Yên Lạc, Yên Mô, Ninh Bình

 

29-8-1972

,8,,119

221

Trần Văn Vị

Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

2/5/1972

,9,,119

222

Đỗ Văn Bảo

An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1945

16-12-1972

,1,,12

223

Nguyễn Văn Bàng

Võ Chánh, Vũ Thư, Thái Bình

1954

10/9/1972

,10,,12

224

Tứ Đức Hùng

Đông Lưu, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,11,,12

225

Phùng Văn Quang

Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

4/6/1972

,12,,12

226

Nguyễn Bưu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

1/1/1969

,2,,12

227

Bùi Phước Mật

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

-1959

,3,,12

228

Bùi Minh Nguyệt

Kỳ Tân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1954

5/9/1972

,4,,12

229

Vũ Sĩ Vượng

Quế Sơn, Bình Lục, Nam Hà

1945

21-11-1972

,5,,12

230

Lê Thiết

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

10/2/1971

,6,,12

231

Phan Hải

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

11/9/1968

,7,,12

232

Lê Đăng Hội

Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

24-9-1972

,8,,12

233

Đặng Văn Hà

Ninh Thành, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

 

21-1-1973

,1,,120

234

Hồ Công Dụng

Sơn Lam, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

20-11-1972

,10,,120

235

Hoàng Văn Lương

Quảng Lê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1951

19-12-1972

,11,,120

236

Trần Văn Tiến

Thạch Hưng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

20-6-1972

,12,,120

237

Lê Thị Huynh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1955

,2,,120

238

Lê Thị Trước

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

-1983

,3,,120

239

Quách Duy Tích

Minh Đào, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

7/6/1972

,4,,120

240

Vũ Văn May

Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1954

26-12-1972

,8,,120

241

Ngô Trị Vị

Diễn Nguyên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1949

27-8-1972

,9,,120

242

Bùi Văn Danh

Đồng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

24-8-1972

,1,,121

243

Đỗ Hùng Dũng

Tam Phúc, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú

1954

8/8/1972

,10,,121

244

Nguyễn Văn Lương

Hoằng Đông, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

31-3-1972

,11,,121

245

Trần Kim Tiến

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

10/9/1972

,12,,121

246

Lê Văn Hoàn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

1/9/1969

,2,,121

247

Nguyễn Hữu Toại

Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

2/4/1972

,4,,121

248

Lương Văn Mai

Tân Ninh, Đà Bắc, Hoà Bình

1955

11/12/1972

,8,,121

249

Phạm Văn Vĩ

Đồng Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1954

25-7-1972

,9,,121

250

Vũ Văn Đặng

Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1948

8/9/1972

,1,,122


Tổng số điểm của bài viết là: 11 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn