17:52 ICT Chủ nhật, 26/01/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 469

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12166

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3239369

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 2

Thứ năm - 07/07/2011 10:48

 

 

251

Nguyễn Hồng Dũng

Hiệp Hoà, Chí Linh, Hải Hưng

1945

30-8-1972

,10,,122

252

Phan Đức Luông

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1954

28-6-1972

,11,,122

253

Vũ Văn Tiến

Vũ Việt, Vũ Thư, Thái Bình

 

28-6-1972

,12,,122

254

Lê Thị Hiệu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

1972

,2,,122

255

Lê Quang Thiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

26-8-1965

,3,,122

256

Bùi Văn Toàn

Ân Nghĩa, Lạc Sơn, Hoà Bình

1953

1/12/1972

,4,,122

257

Bùi Văn Mai

Hoàng Đông, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1948

4/9/1972

,8,,122

258

Trần Đức Vinh

Nghĩa An, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1952

18-8-1972

,9,,122

259

Phạm Văn Đăng

Chí Trung, Phú Xuyên, Hà Tây

1933

23-8-1972

,1,,123

260

Mạc Đăng Dũng

Hiệp Tiên, Nam Sách, Hải Hưng

1952

9/7/1972

,10,,123

261

Bùi Văn Luyện

Đông Lãng, Tiền Hải, Thái Bình

1953

1972

,11,,123

262

Nguyễn Văn Tiến

Kim Nghĩa, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1953

13-1-1972

,12,,123

263

Đào Bá Dạc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

-1950

,2,,123

264

Trần Xuân Toàn

Tân Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1949

6/9/1972

,4,,123

265

Bùi Văn Mai

Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình

1954

8/12/1972

,8,,123

266

Nguyễn Tất Vinh

Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1948

24-3-1972

,9,,123

267

Lục Văn Đạt

Yên Thành, Yên Bình, Yên Bái

1951

21-7-1972

,1,,124

268

Phi Thái Dũng

Đồng Phúc, Thạch Thái, Hà Nam Ninh

1954

19-5-1972

,10,,124

269

Lê Văn Luyến

Thiệu Khánh, T.  Hoà, Thanh Hoá

1951

8/8/1972

,11,,124

270

Nguyễn Trọng Tiến

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

27-5-1972

,12,,124

271

Đàm Văn Toàn

Số 37b Vạn Phú-Khối 50, Ba Đình, Hà Nội

1954

17-9-1972

,4,,124

272

Nguyễn Khắc Mạc

Hồng Thái, An Hải, Hải Phòng

1936

22-9-1972

,8,,124

273

Nguyễn Quang Vinh

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1951

27-12-1975

,9,,124

274

Bùi Văn Đạo

Nhân Nghĩa, Lạc Sơn, Hoà Bình

1953

2/12/1972

,1,,125

275

Lê Văn Dũng

Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

11/7/1972

,10,,125

276

Lang Văn Luyến

Bát Mọt, Thường Xuân, Thanh Hoá

1952

27-5-1972

,11,,125

277

Nguyễn Đình Tiến

Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

25-7-1972

,12,,125

278

Hoàng Văn Mạc

Quang Khái, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1948

21-8-1972

,8,,125

279

Nguyễn Quang Vinh

Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

13-3-1972

,9,,125

280

Trần Xuân Đào

Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

9/12/1972

,1,,126

281

Trần Văn Dũng

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1952

10/7/1972

,10,,126

282

Nguyễn Văn Luyến

Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình

1954

17-7-1972

,11,,126

283

Nguyễn Thạc Tiến

Hương Sơn, Kỳ Tân, Nghệ Tĩnh

1953

17-7-1972

,12,,126

284

Trần Văn Toàn

Hương Đô, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

3/12/1972

,4,,126

285

Hoàng Hữu Luỹ

Hoà Long, Yên Phong, Hà Bắc

1953

20-11-1972

,8,,126

286

Nguyễn Văn Vinh

Thụy Hương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

--

,9,,126

287

Lê Quang Đào

Hưng Long, Hưng Khê, Nghệ Tĩnh

1954

13-9-1972

,1,,127

288

Phạm Xuân Dự

Yên Trị, Yên Thuỷ, Hà Nam Ninh

1953

9/12/1972

,10,,127

289

Đồng Văn Mai

Thạch Khê, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

24-8-1972

,11,,127

290

Nguyễn Đức Tùng

Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình

1952

16-9-1972

,12,,127

291

Đặng Văn Tý

Liêm Mạc, Bạch hà, Hải Hưng

1951

22-7-1972

,4,,127

292

Trần Văn Luyện

Đan Hội, Lục Nam, Hà Bắc

1954

16-12-1972

,8,,127

293

Phạm Tuấn Vinh

Trung An, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1945

5/6/1972

,9,,127

294

Đặng Văn Đào

Văn Đức, Gia Lâm, Hà Nội

1953

29-7-1972

,1,,128

295

Đinh Văn Đãi

Yên Bình, Yên Mộ, Ninh Bình

1953

22-9-1972

,1,,128

296

Tô Minh Dưu

Đồng Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1953

29-9-1972

,10,,128

297

Phạm Tiến Quỳnh

Nam Thắng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1947

12/9/1972

,11,,128

298

Đỗ Mạnh Tiến

Hồng Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1954

18-7-1972

,12,,128

299

Đậu Đức Tý

Hồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

17-12-1972

,4,,128

300

Nguyễn Viết Lượng

Vân Yên, Đại Từ, Bắc Thái

1948

21-7-1972

,8,,128

301

Bùi Ngọc Vĩnh

Vũ Công, Kiến Xương, Thái Bình

1954

12/7/1972

,9,,128

302

Lê Đình Diệm

Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

10/9/1972

,10,,129

303

Lê Ngọc Luân

Hải Lỉnh, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1950

10/6/1972

,11,,129

304

Phạm Duy Tiên

Giao Lân, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1954

--

,12,,129

305

Hoàng Văn Ty

Hương Trung, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1954

5/9/1972

,4,,129

306

Nguyễn Văn Lương

Vũ Nam, Vũ Thư, Thái Bình

1954

6/3/1973

,8,,129

307

Trần Ngọc Vĩnh

Hoàng Phụ, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

3/8/1972

,9,,129

308

Dương Đình Bã

Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1934

24-8-1972

,1,,13

309

Bùi Đình Bản

Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

1952

9/7/1972

,10,,13

310

Lê Quang Hùng

Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

23-8-1972

,11,,13

311

Nguyễn Thế Quang

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

4/12/1972

,11,,13

312

Trần Biếc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1914

6/6/1965

,2,,13

313

Phan Mạo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

6/5/1970

,3,,13

314

Bùi Văn Nguyên

Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1948

12/12/1972

,4,,13

315

Nguyễn Đức Vượng

Số 3, Hoa Lư, Ninh Bình

1952

10/10/1972

,5,,13

316

Nguyễn Thị Thái

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

25-5-1969

,6,,13

317

Trần Hạnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

28-2-1953

,7,,13

318

Nguyễn Xuân Hồ

Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái

1952

10/9/1972

,8,,13

319

Lê Anh Đại

Đức Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1947

13-11-1972

,1,,130

320

Phạm Đình Diên

Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1951

29-6-1972

,10,,130

321

Nguyễn Văn Mão

Số 30, Kỳ Hữu, Lạng Sơn

1951

15-8-1972

,11,,130

322

Đào Văn Tiến

Vũ Đông, Kiến Xương, Thái Bình

1951

25-7-1972

,12,,130

323

Nguyễn Tiến Ty

Thanh Vinh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

12/12/1972

,4,,130

324

Bùi Ngọc Lý

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1954

25-11-1972

,8,,130

325

Lê Văn Viên

Hoằng Ngọc, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

193

14-3-1972

,9,,130

326

Dương Văn Đa

Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà

1951

5/9/1972

,1,,131

327

Vũ Đình Dược

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1952

17-9-1972

,10,,131

328

Trần Văn Mạn

Thanh Tịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

19-12-1972

,11,,131

329

Đặng Xuân Tiến

Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

11/7/1972

,12,,131

330

Nguyễn Văn Tỵ

Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

21-9-1972

,4,,131

331

Trần Văn Mông

Phong Hải, Bảo Thắng, Lào Cai

1946

7/12/1972

,8,,131

332

Nguyễn Xuân Viễn

Hoằng giang, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

24-3-1972

,9,,131

333

Nguyễn Văn Duyên

Vũ Ninh, Kiến Xương, Thái Bình

1948

1/12/1972

,1,,132

334

Nguyễn Trường Dương

Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

12/12/1972

,10,,132

335

Nguyễn Bá Mạnh

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

3/9/1972

,11,,132

336

Nguyễn Xuân Tường

Cẩm Vinh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

20-6-1972

,12,,132

337

Võ Văn Tỵ

Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

21-9-1972

,4,,132

338

Hoàng Văn Minh

Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1954

2/1/1973

,8,,132

339

Trần Văn Viễn

Kỳ Lạc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1951

21-5-1972

,9,,132

340

Nguyễn Kim Duệ

Thanh Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú

1946

23-8-1972

,1,,133

341

Lê Đình Dương

Thái An, Thái Thụy, Thái Bình

1954

17-7-1972

,10,,133

342

Nguyễn Văn Mạnh

Đông Triều, Tiền Hải, Thái Bình

1954

1972

,11,,133

343

Nguyễn Văn Tường

Ninh Phúc, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

1953

20-6-1972

,12,,133

344

Phạm Văn Tỵ

Đinh Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình

1954

9/9/1972

,4,,133

345

Đỗ Văn Minh

Yên Đông, ý Yên, Nam Hà

1943

16-9-1972

,8,,133

346

Đặng Đình Viết

Thanh Phúc, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh

1952

1972

,9,,133

347

Phạm Đình Duật

Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

25-11-1972

,1,,134

348

Hoàng Văn Dương

Hà Lầm, Hòn Gai, Quảng Ninh

1952

30-8-1972

,10,,134

349

Trần Thế Mạnh

Đồng Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1954

1972

,11,,134

350

Hoàng Xuân Tường

Minh Khánh, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

1952

20-6-1972

,12,,134

351

Lê Hồng Oanh

Giao An, Lang Chánh, Thanh Hoá

1954

17-9-1972

,4,,134

352

Bùi Văn Luyện

Thái Giang, Thái Thuỵ, Thái Bình

1954

26-12-1972

,8,,134

353

Đặng Đình Việt

Phú Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

17-12-1972

,9,,134

354

Nguyễn Văn Dương

Hồng Dương, Thanh Oai, Hà Tây

1950

22-10-1972

,1,,135

355

Trương Văn Dưỡng

Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

11/3/1972

,10,,135

356

Nguyễn Xuân Mát

Kỳ Bá- Đồng Hội, TX Thái bình, Thái Bình

1950

26-7-1972

,11,,135

357

Bùi Mạnh Tường

Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

12/7/1972

,12,,135

358

Đỗ Văn Tụ

Ngọc Thuỵ, Gia Lâm, Hà Nội

1950

11/12/1972

,4,,135

359

Nguyễn Khắc Mẫn

Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình

1953

23-12-1972

,8,,135

360

Trần Đình Việt

Hà Tu, Hòn Gai, Quảng Ninh

1953

28-8-1972

,9,,135

361

Ngô Xuân Dương

Thôn Tài- Thanh Liêm, Liêm Túc, Nam Hà

1952

14-9-1972

,1,,136

362

Nguyễn Đức Di

Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh

1949

30-8-1972

,10,,136

363

Vi Văn Mây

Yên Khê, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

1951

19-12-1972

,11,,136

364

Nguyễn Văn Tươi

Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

15-9-1972

,12,,136

365

Nguyễn Đức Thịnh

Minh Đao, Tiên Sơn, Hà Bắc

1952

7/9/1972

,4,,136

366

Vũ Văn Mật

Nam Đông, Nam Ninh, Nam Hà

1953

5/9/1972

,8,,136

367

Trần Quốc Việt

Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

27-9-1972

,9,,136

368

Phạm Tiến Dũng

Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

1954

31-1-1973

,1,,137

369

Hoàng Trọng Đa

Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1948

1/4/1972

,10,,137

370

Phạm Văn Mấm

Thái Thịnh, Thái Thụy, Thái Bình

1954

25-6-1972

,11,,137

371

Nguyễn Văn Nghiên

Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

5/11/1972

,12,,137

372

Nguyễn Xuân Tùng

Thực Long, Thực Hoà, Thái Bình

1945

18-8-1972

,4,,137

373

Bù Văn Mánh

Xương Nhương, Lạc Sơn, Hoà Bình

1953

28-11-1972

,8,,137

374

Dương Công Vui

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1954

--

,9,,137

375

Bùi Văn Điểm

Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1953

23-12-1972

,1,,138

376

Phạm Công Đà

Nông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng

1952

5/8/1972

,10,,138

377

Hồ Mân

Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

20-6-1972

,11,,138

378

Tô Văn Ngũ

Tây An, Tiền Hải, Thái Bình

1953

6/7/1972

,12,,138

379

Nguyễn Văn Tuân

An Thắng, An Thụy, Hải Phòng

1954

16-12-1972

,4,,138

380

Nguyễn Văn Mạo

Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà

1949

4/10/1972

,8,,138

381

Hoàng Văn Vương

Ngọc Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1953

20-8-1972

,9,,138

382

Nguyễn Đình Điện

Thái Tân, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

18-2-1972

,1,,139

383

Hoàng Văn Đài

Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

15-7-1972

,10,,139

384

Lê Văn Mộc

Thiện Chánh, Thiện Hoá, Thanh Hoá

1950

30-5-1972

,11,,139

385

Ngô Quốc Tuấn

Nghĩa Hợp, Nghĩa hưng, Hà Nam Ninh

 

16-7-1972

,12,,139

386

Nguyễn Hữu Tuần

Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng

1948

21-8-1972

,4,,139

387

Tô Vĩnh Mao

Hương Thuỵ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

192

7/9/1972

,8,,139

388

Nguyễn Bá Xáy

Vũ An, Vũ Thái, Thái Bình

1954

19-1-1973

,9,,139

389

Phạm Quốc ân

Chiến Thắng, Yên Lãng, Hải Phòng

1953

23-12-1972

,1,,14

390

Lê Xuân Bách

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

10/4/1972

,10,,14

391

Đào Trọng Huy

Hoàng Trung, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1950

10/4/1972

,11,,14

392

Nguyễn Thế Quang

, ,

1953

--

,12,,14

393

Lê Biên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

10/2/1969

,2,,14

394

Bùi Mai

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1917

-1955

,3,,14

395

Nguyễn Cảnh Nguyên

Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

17-12-1972

,4,,14

396

Lại Đức Vượng

Hải Thành, Hải hậu, Nam Hà

1948

25-8-1972

,5,,14

397

Nguyễn Thí

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1955

,6,,14

398

Lê Hồi

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

7/8/1948

,7,,14

399

Hồ Văn Hoá

Sơn Trung, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

22-6-1972

,8,,14

400

Nguyễn Ngọc Đỉnh

Nam Tiền, Phú Xuyên, Hà Tây

1925

25-9-1972

,1,,140

401

Quách Tô Đàn

Thạch Mỹ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

16-10-1972

,10,,140

402

Trần Xuân Minh

Đức Hoà, Đức Thuận, Nghệ Tĩnh

1953

14-9-1972

,11,,140

403

Nguyễn Xuân Tiếp

Hoà Bình, Hưng Hà, Thái Bình

1957

11/7/1972

,12,,140

404

Lưu Mạnh Tuấn

Số 3-Ng Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội

1952

16-8-1972

,4,,140

405

Nguyễn Sĩ Mão

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

3/12/1972

,8,,140

406

Lê Văn Xo

Nghĩa Lạc, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1948

28-3-1972

,9,,140

407

Bùi Công Định

Trung Thành, Vũ Bằng, Nam Hà

1948

15-11-1972

,1,,141

408

Trần Cao Đào

Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ An

1954

11/11/1972

,10,,141

409

Bùi Văn Minh

Hoằng Châu, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

19-12-1972

,11,,141

410

Trần Văn Tiều

Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

13-11-1972

,12,,141

411

Nguyễn Văn Tuấn

Đông Quang, Yên Sơn, Hà Bắc

1953

21-8-1972

,4,,141

412

Trần Xuân Mão

Liên Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1950

28-12-1972

,8,,141

413

Lê Công Xứng

Nghi Giang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

23-8-1972

,9,,141

414

Đào Văn Định

Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình

1950

17-9-1972

,1,,142

415

Nguyễn Gia Đạo

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nam Ninh

1945

23-7-1972

,10,,142

416

Lê Tiên Minh

Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

15-7-1972

,11,,142

417

Nguyễn Văn Tiễn

Tân Lập, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1950

10/6/1972

,12,,142

418

Lương Văn Tuyên

Phương Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc

1954

19-12-1972

,4,,142

419

Nguyễn Ngọc Mão

Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú

1952

9/12/1972

,8,,142

420

Nguyễn Chính Xô

Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1953

1/7/1972

,9,,142

421

Nguyễn Quang Đính

Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1955

6/12/1972

,1,,143

422

Lê Ngọc Đạo

Hoàng Đại, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

13-9-1972

,10,,143

423

Nguyễn Như Minh

Nam Phú, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1951

20-11-1972

,11,,143

424

Lục Văn Thành

Tam Thái, Tương Dương, Nghệ Tĩnh

1949

11/7/1972

,12,,143

425

Đào Văn Tuyển

Diệp Đức, An Thụy, Hải Phòng

1949

24-12-1972

,4,,143

426

Trương Bá Nam

Thạch Nam, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1954

14-11-1972

,8,,143

427

Lưu Quang Đính

Minh Khuê, Gia Khánh, Ninh Bình

1955

26-11-1972

,1,,144

428

Hoàng Văn  Đào

Yên Trung, Lương Sơn, Hà Nam Ninh

1952

14-7-1972

,10,,144

429

Phạm Văn Minh

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

1952

15-11-1972

,11,,144

430

Hà Văn Thản

Thanh Lưu, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh

1952

17-9-1972

,12,,144

431

Nguyễn Đức Thành

, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

-1978

,4,,144

432

Bùi Xuân Nam

Hoà Long, Yên Phong, Hà Bắc

1954

4/10/1972

,8,,144

433

Hoàng Hữu Xuân

Châu Lương, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1953

23-5-1972

,9,,144

434

Lưu Văn Đỉnh

Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1952

6/9/1972

,1,,145

435

Đỗ Duy Đào

Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình

1947

21-9-1972

,10,,145

436

Võ Văn Minh

Khối 37, Hai Bà Trưng, Hà Nội

1954

17-8-1972

,11,,145

437

Nguyễn Văn Thảo

Ba đình, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

21-6-1972

,12,,145

438

Nguyễn Đình Lưu

Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú

1949

14-10-1972

,4,,145

439

Nguyễn Hữu Mười

Nhân Cuộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

3/10/1972

,8,,145

440

Nguyễn Đức Xô

thành Kim, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

31-3-1972

,9,,145

441

Lưu Văn Đính

Hưng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

1952

6/9/1972

,1,,146

442

Nguyễn Trọng Đạt

Diễn Kỳ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1949

29-6-1972

,10,,146

443

Tạ Văn Minh

Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng

1954

5/9/1972

,11,,146

444

Vũ Văn Thái

Phố  Đề Thám, Tx Thái Bình, Thái Bình

1954

24-6-1972

,12,,146

445

Phạm Văn Thành

Vũ Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình

1952

27-12-1972

,4,,146

446

Triệu Văn Mùi

Văn An, Văn Quan, Lạng Giang

1944

7/8/1972

,8,,146

447

Hồ Sĩ Yên

Hương Chu, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1952

7/12/1972

,9,,146

448

Bùi Huy Đính

Đan Lâm, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1950

20-8-1972

,1,,147

449

Nguyễn Kim Đâu

Hoằng Tân, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

29-12-1972

,10,,147

450

Nguyễn Đình Năm

Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

23-8-1972

,11,,147

451

Cao Văn Thái

Diễn An, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1951

11/7/1972

,12,,147

452

Nguyễn Văn Thành

Hồ Xá, Gia Lâm, Hà Nội

1954

11/11/1972

,4,,147

453

Trần Văn Minh

Hiền Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1954

11/12/1972

,8,,147

454

Nguyễn Văn Yên

Yên Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1944

16-5-1972

,9,,147

455

Trần Duy Đích

Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà

1950

--

,1,,148

456

Lê Văn Đậu

Yên Hoa, Tương Dương, Nghệ Tĩnh

1952

21-6-1972

,10,,148

457

Phạm Văn Nam

Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

25-6-1972

,11,,148

458

Nguyễn Trọng Thái

Thanh Tiến, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1950

27-4-1972

,12,,148

459

Mai Văn Thành

Kỳ Hoà, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

24-8-1972

,4,,148

460

Lê Văn Minh

Đông Lam, Đông Sơn, Thanh Hoá

1954

17-12-1972

,8,,148

461

Nguyễn Xuân Đích

Văn Tương, Tiền Hải, Thái Bình

1936

31-12-1972

,1,,149

462

Nguyễn Quang Đáp

Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

17-7-1972

,10,,149

463

Nguyễn Hiểu Năm

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

19-9-1972

,11,,149

464

Phạm Văn Tuyến

Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình

1954

26-6-1972

,12,,149

465

Đoàn Văn Thành

Só 94 Ngõ 85, Lê Chân, Hải Phòng

1950

18-10-1972

,4,,149

466

Phạm Ngọc Miệu

, Yên Bình, Yên Bái

1950

26-12-1972

,8,,149

467

Trần Đức ân

Sơn Châu, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

5/6/1972

,1,,15

468

Nguyễn Hữu Bảo

Thái Thuỷ, Thái Thụy, Thái Bình

1940

2/7/1972

,10,,15

469

Phạm Phúc

Hương Lăng, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1948

11/7/1972

,11,,15

470

Chu Vân Tân

Đặng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

22-5-1972

,12,,15

471

Lê Văn Bàn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

21-1-1971

,2,,15

472

Đào Thanh Mai

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

25-3-1965

,3,,15

473

Vũ Văn Nhã

Trường Cát, An Hải, Hải Phòng

1950

14-10-1972

,4,,15

474

Phạm Văn Vững

Chí Thanh, Kim Sơn, Ninh Bình

1954

12/2/1973

,5,,15

475

Phan Thuận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

8/3/1975

,6,,15

476

Phan Văn Huệ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

6/7/1968

,7,,15

477

Phạm Thanh Luôn

Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1949

24-9-1972

,8,,15

478

Nguyễn Thế Để

Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình

1955

17-11-1972

,1,,150

479

Phạm Xuân Đàng

Công Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1957

21-6-1972

,10,,150

480

Nguyễn Văn Năm

Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

21-7-1972

,11,,150

481

Vi Văn Tuyên

Châu Hoành, Kỳ Châu, Nghệ Tĩnh

1953

1/4/1972

,12,,150

482

Nguyễn Văn Thành

Thạch Nam, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1954

6/12/1972

,4,,150

483

Trần Văn Minh

28 Khu A, TX Phúc Yên, Vĩnh Phú

1950

16-9-1972

,8,,150

484

Phạm Công Nguyên

Thạch Kỷ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1951

5/1/1972

,9,,150

485

Trịnh Văn Đấu

Hoằng Quý, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

23-8-1972

,1,,151

486

Bùi Viết Đang

Nhật Thành, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

1953

8/6/1972

,10,,151

487

Nguyễn Ngọc Nặng

Tiên Hội, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

1953

--

,11,,151

488

Lê Văn Tuyên

Hoằng Đông, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

26-3-1972

,12,,151

489

Chu Ngọc Thạch

Ân Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1945

5/12/1972

,4,,151

490

Bùi Văn Niên

Toàn Sơn, Đà Bắc, Hoà Bình

1953

-1985

,8,,151

491

Đặng Văn Ngộ

Quang Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

10/10/1972

,9,,151

492

Ngô Khánh Đăng

Dũng Liệt, Yên Phong, Hà Bắc

1950

23-8-1972

,1,,152

493

Nguyễn Văn Đẵng

Nam Tiến, , Hà Nam Ninh

1954

12/1/1972

,10,,152

494

Lê Tiên Ninh

Hải Trung, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1953

15-7-1972

,11,,152

495

Bạch Xuân Tuy

Hưng Hải, H. Nhê, Nghệ Tĩnh

1950

25-8-1972

,12,,152

496

Vũ Quang Thanh

Quang Đức, Hưng hà, Thái Bình

1952

16-12-1972

,4,,152

497

Trần Ngọc Ninh

Đồng Tiến, Tiên Lãng, Hà Bắc

1948

5/9/1972

,8,,152

498

Phạm Thanh Thuỷ

Xuân Tân, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1954

26-9-1972

,9,,152

499

Lê Minh Đức

Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

21-8-1972

,1,,153


Tổng số điểm của bài viết là: 16 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn