03:33 ICT Thứ hai, 13/07/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 350

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10240

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3371813

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 3

Thứ năm - 07/07/2011 10:49

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

500

Hoàng Văn Đích

Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1947

8/5/1972

,10,,153

501

Nguyễn Văn Niên

Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1953

13-11-1972

,11,,153

502

Lê Đình Thanh

Hoằng Đạt, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

,12,,153

503

Trịnh Văn Thanh

Yên Hồng, Yên Định, Thanh Hoá

1954

15-1-1973

,4,,153

504

Ngân Văn Nít

Xuân Hỷ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

28-12-1972

,8,,153

505

Lê Minh Đức

Xuân Trường, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

1954

22-9-1972

,1,,154

506

Đào Công Định

Vũ Đông, Kiến Xương, Thái Bình

1954

15-7-1972

,10,,154

507

Đặng Xuân Ninh

Thạch Lâm, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1950

17-12-1972

,11,,154

508

Nguyễn Viết Thành

Lạng Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

12/9/1972

,12,,154

509

Trần Văn Thanh

Kỳ Châu, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1953

5/9/1972

,4,,154

510

Nguyễn Duy Nếu

Tân Phong, Bình Nguyên, Vĩnh Phú

1952

1/12/1972

,8,,154

511

Đặng Quang Đức

Kỳ Hoà, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1953

5/9/1972

,1,,155

512

Nguyễn Cảnh Định

Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1951

8/5/1972

,10,,155

513

Nguyễn Văn Nông

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

1953

12/9/1972

,11,,155

514

Nguyễn Văn Nhị

Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

14-9-1972

,12,,155

515

Lê Văn Thanh

Yên Phú, Yên Định, Thanh Hoá

1954

5/12/1972

,4,,155

516

Nguyễn Trong Nầng

Thắng Thuỷ, Vĩnh Hải, Hải Phòng

1946

5/9/1972

,8,,155

517

Nguyễn Đăng Đoàn

Liên Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1947

30-12-1972

,1,,156

518

Đậu Khắc Đình

Đồng Lãn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

30-8-1972

,10,,156

519

Hoàng Bá Niên

Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1950

29-6-1972

,11,,156

520

Nguyễn Khắc Thành

Hoằng Châu, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1944

17-11-1972

,12,,156

521

Phạm Đăng Thái

Đông Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

27-1-1973

,4,,156

522

Trịnh Đình Năng

Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1954

17-12-1972

,8,,156

523

Nguyễn Trọng Doán

Dương Thành, Phúc Bình, Bắc Thái

1942

21-7-1972

,1,,157

524

Bùi Văn Đỉnh

Đông Long, Tiền Hải, Thái Bình

1954

--

,10,,157

525

Lê Văn Noãn

Cẩm Tường, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1951

13-9-1972

,11,,157

526

Nguyễn Văn Thanh

Vũ đông, Kiến Xương, Thái Bình

1954

21-7-1972

,12,,157

527

Trần Quốc Tuấn

Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1950

4/2/1973

,4,,157

528

Đàn Văn Niên

Vũ Lãng, Tiền Hải, Thái Bình

1955

28-1-1973

,8,,157

529

Nguyễn Xuân Đoan

Chu pan, Yên Bảng, Vĩnh Phú

1941

28-11-1972

,1,,158

530

Nguyễn Hiểu Đê

Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

20-11-1972

,10,,158

531

Lê Văn Nhân

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

1953

27-4-1972

,11,,158

532

Nguyễn Hữu Thanh

Hoà Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1953

11/3/1972

,12,,158

533

Dương Trọng Tuấn

Bình Long, Hoà An, Cao Bằng

 

14-10-1972

,4,,158

534

Đỗ Thanh Nơi

Tú cường, Thanh Miện, Hải Hưng

1946

25-7-1972

,8,,158

535

Nguyễn Ngọc Động

Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình

1952

17-11-1972

,1,,159

536

Nguyễn Văn Đê

Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1948

1/4/1972

,10,,159

537

Nguyễn Đình Nhân

Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

14-4-1972

,11,,159

538

Nguyễn Văn Thanh

Minh Khang, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

1950

20-6-1972

,12,,159

539

Phạm Văn Tuấn

Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình

 

11/12/1972

,4,,159

540

Phạm Văn Nùng

Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

1950

2/11/1972

,8,,159

541

Cao Xuân Bình

Thanh Tiến, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

27-11-1972

,1,,16

542

Triệu Văn Bảng

Châu Đình, Quỳnh Châu, Nghệ Tĩnh

1948

14-12-1972

,10,,16

543

Tạ Đồng Hỷ

Thụy Trinh, Thái Thụy, Thái Bình

1954

16-7-1972

,11,,16

544

Nguyễn Văn Quang

Quỳnh Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

20-6-1972

,12,,16

545

Phan Thanh Bách

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

21-5-1949

,2,,16

546

Phan Thị Mai

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

22-10-1967

,3,,16

547

Nguyễn Văn Nhắc

Thuỷ Triều, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1950

23-1-1973

,4,,16

548

Nguyễn Thìn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

6/9/1965

,6,,16

549

Lê Hiếu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

24-4-1954

,7,,16

550

Đặng Văn Hoà

Tiên Hoà, Duy Tiên, Nam Hà

1948

25-7-1972

,8,,16

551

Đậu Văn Thắng

Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1952

17-12-1972

,9,,16

552

Phạm Văn Đồng

Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

9/12/1972

,1,,160

553

Lê Huy Đốc

Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

7/7/1972

,10,,160

554

Vũ Hồng Nhãn

Lê Hồ, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1952

--

,11,,160

555

Nguyễn Hữu Thành

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

5/8/1972

,12,,160

556

Nguyễn Quang Thái

Đôn Xá, Bình Lục, Nam Hà

 

22-9-1972

,4,,160

557

Tạ Huy Đông

Thọ Vinh, Kim Đông, Hải Hưng

1945

14-12-1972

,1,,161

558

Lê Trần Đởm

Định Tân, Yên Định, Thanh Hoá

1952

14-7-1972

,10,,161

559

Tăng Ngọc Nhâm

Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1951

1/4/1972

,11,,161

560

Nguyễn Tất Thành

Trư xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1950

28-8-1972

,12,,161

561

Lê Văn Thái

Đội7-Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

30-2-1973

,4,,161

562

Lưu Chí Đông

Gia Thuỵ, Gia Lâm, Hà Nội

1952

11/12/1972

,1,,162

563

Nguyễn Văn Đôn

Vũ Tây, Kiến Xương, Thái Bình

1954

1/7/1972

,10,,162

564

Hồ Sĩ Nhâm

Thanh Tiền, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

16-9-1972

,11,,162

565

Ngô Nhật Thành

Số 34, Quang Trung, Hải Phòng

1948

31-8-1972

,12,,162

566

Nguyễn Đình Tuyền

Cẩm Thắng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1953

29-10-1972

,4,,162

567

Nguyễn Công Độ

Đông Phú, Lục nam, Hà Bắc

1954

24-12-1972

,1,,163

568

Phạm Đình Đơn

Thanh Hoà, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

19-12-1972

,10,,163

569

Trần Văn Nhâm

Thạch Lợi, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

16-9-1972

,11,,163

570

Nguyễn Tân Thanh

Trư Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1950

25-8-1972

,12,,163

571

Nguyễn Thế Tuyên

An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1950

9/12/1972

,4,,163

572

Đỗ Bá Đô

Tân Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

7/11/1972

,1,,164

573

Nguyễn Văn Đồng

Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An

1952

27-4-1972

,10,,164

574

Nguỹen Hữu Nhâm

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1950

16-9-1972

,11,,164

575

Cao Bá Thành

Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

20-6-1972

,12,,164

576

Bùi Thanh Thái

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

14-11-1972

,4,,164

577

Hồ Văn Điển

Minh Tân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1949

7/12/1972

,1,,165

578

Lê Văn Đồng

Thuỵ Xuân, Thái Thụy, Thái Bình

1954

17-7-1972

,10,,165

579

Trịnh Quang Nhậm

Đông Hải, An Hải, Hải Phòng

1947

27-1-1972

,11,,165

580

Nguyễn Canh Thành

Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1953

23-5-1972

,12,,165

581

Phạm Văn Tiêm

Tây Phong, Tiền hải, Thái Bình

1954

12/11/1972

,4,,165

582

Bùi Đình Co

Hoà Kiệt, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà

 

1968

,,,166

583

Hồ Viết Điền

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

2/12/1972

,1,,166

584

Phạm Hùng Đức

Thạch Bắc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1951

20-6-1972

,10,,166

585

Nguyễn Văn Nhân

Diễn Nguyên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

20-4-1972

,11,,166

586

Lê Trọng Thành

Yến Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1953

5/8/1972

,12,,166

587

Nguyễn Văn Tương

Liêm Phong, Thanh Liêm, Nam Hà

1951

14-11-1972

,4,,166

588

Nguyễn Huy Hạnh

Dương Xã, Gia Lâm, Hà Nội

1953

11/9/1972

,1,,167

589

Lê Minh Đức

Sơn Hội, Hương Sen, Nghệ Tĩnh

1954

6/10/1972

,10,,167

590

Phạm Đức Nhi

Thạch hà, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

23-8-1972

,11,,167

591

Nguyễn Văn Thi

Thái Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình

1949

20-12-1972

,4,,167

592

Hoàng Đức Hanh

Việt Cường, Trần Yên, Yên Bái

1952

31-7-1972

,1,,168

593

Nguyễn Văn Đức

Minh Khai, Phủ Lý, Hà Nam Ninh

1954

5/11/1972

,10,,168

594

Nguyễn Văn Nhung

Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

29-7-1972

,11,,168

595

Phạm Văn Thị

An Lễ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1953

15-12-1972

,4,,168

596

Nguyễn Văn Trọng

Yên Phụ, Yên Phong, Hà Bắc

1954

24-9-1972

,1,,169

597

Nguyễn Văn Đường

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

14-9-1972

,10,,169

598

Kiều Xuân Đoàn

Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Sơn Bình

1954

19-5-1972

,10,,169

599

Trần Công Nhu

Nam Phong, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1954

2/8/1972

,11,,169

600

Trần Văn Thị

Mỹ Thắng, Mỹ Lộc, Nam Hà

1953

16-12-1972

,4,,169

601

Phạm Văn Bể

Thái Dương, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

8/10/1972

,1,,17

602

Hà Văn Bạt

Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

1/9/1972

,10,,17

603

Nguyễn đức Hoài

Thái Sơn, Thái Thụy, Thái Bình

1954

10/8/1972

,11,,17

604

Lê Đức Chiêu

Hoằng Phương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

19-12-1972

,12,,17

605

Nguyễn Ba

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1977

,2,,17

606

Phan Mót

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

1954

,3,,17

607

Nguyễn Văn Nhân

Thanh Vãn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

25-9-1972

,4,,17

608

Nguyễn Thương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

30-12-1968

,6,,17

609

Nguyễn Thị Hiếu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

-1970

,7,,17

610

Trần Văn Hoà

Cẩm Nhương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1954

26-9-1972

,8,,17

611

Ngô Văn Thắng

Yên Trường, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

1952

1/7/1972

,9,,17

612

Vũ Quý Hải

Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình

1954

12/12/1973

,1,,170

613

Nguyễn Văn Tuấn

Hoàng Thái, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1951

1/9/1972

,11,,170

614

Lô Đình Thi

Yên Thành, Thường Xuân, Thanh Hoá

1953

3/12/1972

,4,,170

615

Nguyễn Sơn Hải

An Mỹ, Bình Lục, Nam Hà

1948

28-12-1972

,1,,171

616

Dương Đình Điện

Kim Sơn, Gia Lâm, Hà Nội

1947

30-6-1972

,10,,171

617

Nguyễn Hồng Nga

Gia Ninh, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

1952

29-6-1972

,11,,171

618

Lê Trọng Thể

Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội

 

24-8-1972

,4,,171

619

Trần Văn Hà

Châu Sơn, Bình Lập, Quảng Ninh

1947

23-9-1972

,1,,172

620

Bùi Đức Điệp

Vân Lương, Tiền Hải, Thái Bình

1952

2/7/1972

,10,,172

621

Đỗ Văn Nga

Mỹ Dương, Yên hưng, Quảng Ninh

1954

30-8-1972

,11,,172

622

Mai Văn Thệ

Đông Lương, Tiền Hải, Thái Bình

1950

24-10-1972

,4,,172

623

Vũ Công Giáo

Yên Thành, Yên Mộ, Ninh Bình

1954

22-7-1972

,1,,173

624

Nguyễn Văn Điểu

Quảng Trạch, Kiến Xương, Thái Bình

1953

2/7/1972

,10,,173

625

Phạm Đức Ngưỡng

Thụy Trinh, Thái Thụy, Thái Bình

1954

--

,11,,173

626

Hoàng Văn Theo

Đoàn Xá, An Thụy, Hải Phòng

1954

4/3/1973

,4,,173

627

Bùi Tuyên Giáo

Trung Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình

1952

9/11/1972

,1,,174

628

Bạch Văn Giáp

Tà Sơn, Kim Bệt, Hà Nam Ninh

1950

12/11/1972

,10,,174

629

Nguyễn Văn Phổ

Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc

1952

7/8/1972

,11,,174

630

Nguyễn Văn Thấu

Trường Thọ, An Thụy, Hải Phòng

1947

7/11/1972

,4,,174

631

Trịnh Xuân Giai

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

4/8/1972

,1,,175

632

Trần Văn Giang

Đồng Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình

1954

--

,10,,175

633

Trương Văn Ngọc

Nghĩa Lý, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

13-11-1972

,11,,175

634

Nguyễn Anh Thấu

Di Lâu, Thạch Thất, Hà Tây

1952

21-8-1972

,4,,175

635

Lê Văn Kỷ

Giao An, Long Chanh, Thanh Hoá

1950

17-2-1972

,1,,176

636

Ngô Văn Giữ

Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

27-4-1972

,10,,176

637

Thái Thanh Nguyên

Hoa Thanh, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1946

17-6-1972

,11,,176

638

Nguyễn Quốc Thầm

Trung Võ, Gia Khánh, Ninh Bình

1949

20-12-1972

,4,,176

639

Lê Văn Đường

Văn Xá, Kim Hồng, Nam Hà

1954

7/8/1972

,1,,177

640

Nguyễn Thượng Hà

Hoằng Lộc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

8/6/1972

,10,,177

641

Bùi Xuân Quang

Thái Lộc, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1952

2/9/1972

,11,,177

642

Nguyễn Văn Thắng

Ninh Hoà, Hưng Hoà, Thái Bình

1954

7/11/1972

,4,,177

643

Nguyễn Quang Hiền

Minh Đức, Tiên Sơn, Hà Bắc

1947

4/9/1972

,1,,178

644

Đoàn Hoà Bình

Số 75-Mai hương, Bạch mai, Hà Nội

qq

15-10-1972

,10,,178

645

Trần Văn Nghi

Vũ Đông, Kiến Xương, Thái Bình

1951

14-9-1972

,11,,178

646

Nguyễn Hữu Thắng

An Đông, Hưng Hoà, Thái Bình

1955

9/12/1972

,4,,178

647

Lê Sĩ Hiền

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

15-9-1972

,1,,179

648

Trần Văn Hải

Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

6/7/1972

,10,,179

649

Lê Xuân Nghĩa

Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

10/6/1972

,11,,179

650

Nguyễn Hồng Thắng

Từ Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1952

18-8-1972

,4,,179

651

Trương Quốc Bẩy

Thạch Hải, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1950

2/8/1972

,1,,18

652

Lê Tất Báo

Hoàng Cát, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

10/4/1972

,10,,18

653

Đặng Văn Hoan

Hồng Thái, An Hải, Hải Phòng

1954

13-9-1972

,11,,18

654

Vi Văn Quang

Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1953

2/5/1972

,12,,18

655

Lê Phước Bửu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

1976

,2,,18

656

Nguyễn Nghiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

-1978

,3,,18

657

Nguyễn Văn Nhân

Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

12/12/1972

,4,,18

658

Phan Thiết

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

8/7/1972

,6,,18

659

Phan Thị Hiền

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

14-5-1970

,7,,18

660

Phạm Đức Hoà

Xuân Dương, Hoành Bồ, Quảng Ninh

1950

8/12/1972

,8,,18

661

Võ Quyết Thắng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

17-9-1972

,9,,18

662

Nguyễn Văn Hậu

Đại Thắng, Kim Sơn, Ninh Bình

1954

12/2/1973

,1,,180

663

Nguyễn Xuân Hải

Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng

1952

2/8/1972

,10,,180

664

Đoàn Hữu Nghĩa

Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

4/5/1972

,11,,180

665

Lê Chung Thắng

Liêm Thuận, Thanh Liêm, Nam Hà

1946

24-8-1972

,4,,180

666

Bùi Xuân Hạnh

Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1950

31-12-1972

,1,,181

667

Đoàn Minh Hải

Nam Đào, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1950

--

,10,,181

668

Phạm Trọng Nghĩa

Hương Quang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1952

11/7/1972

,11,,181

669

Lê Văn Thắng

Điền Lưu, Bá Thước, Thanh Hoá

1955

2/8/1972

,4,,181

670

Bùi Văn Hạnh

Anh nghĩa, Lạc Sơn, Hoà Bình

1955

3/12/1972

,1,,182

671

Nguyễn Hồng Hải

Truy Uý, Nông Cống, Thanh Hoá

1948

13-11-1972

,10,,182

672

Nguyễn Văn Nghinh

Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng

1949

--

,11,,182

673

Lê Đức Thắng

Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú

1951

30-10-1972

,4,,182

674

Lê Hạnh

36 khối 72, Ba Đình, Hà Nội

1953

17-3-1973

,1,,183

675

Bùi Văn Hải

Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình

1953

8/7/1972

,10,,183

676

Tỉnh Minh Ngữ

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1952

17-7-1972

,11,,183

677

Dương Văn Thắng

An Bối, Kiến Xương, Thái Bình

1954

12/2/1973

,4,,183

678

Nguyễn Văn Hành

Phú Chiểu, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

11/9/1972

,1,,184

679

Tô Văn Hải

Thuỳ Lương, Thái Thụy, Thái Bình

1954

21-7-1972

,10,,184

680

Nguyễn Văn Nghiệp

Nam Tiến, Phú Xuân, Hà Sơn Bình

1943

12/1/1973

,11,,184

681

Đinh Văn Thăng

Đồng Lâm, Quế Võ, Hà Bắc

1947

22-7-1972

,4,,184

682

Đỗ Văn Hành

Phúc Sơn, Nho Quan, Ninh Bình

1952

17-9-1972

,1,,185

683

Lê Thanh Hải

Thạch Liêm, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1951

1/4/1972

,10,,185

684

Lý Kiến Nghiệp

Cao Xanh, Hòn Gai, Quảng Ninh

1953

12/11/1972

,11,,185

685

Trần Xuân Thành

Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1947

25-8-1972

,4,,185

686

Nguyễn Văn Hiếu

An Thắng, An Thụy, Hải Phòng

1952

26-12-1972

,1,,186

687

Nguyễn Bá Hân

Hưng Linh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1950

1/4/1972

,10,,186

688

Bùi Oanh

Đồng Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình

1954

7/7/1972

,11,,186

689

Trần Đức Thành

Thụy Di, Thái Thụy, Thái Bình

1954

28-1-1973

,4,,186

690

Hồ Văn Dục

Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,5,,186

691

Nguyễn Văn Hiếu

Số 51 Vỏng Thị, Ba Đình, Hà Nội

1954

7/9/1972

,1,,187

692

Nguyễn Đình Hân

Nam Sơn, An Hải, Hải Phòng

1954

17-8-1972

,10,,187

693

Đặng Quang Phán

Châu Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1954

5/8/1972

,11,,187

694

Trần Thông

Đông Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

18-8-1972

,4,,187

695

Dương Văn Hiệu

Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

18-10-1972

,1,,188

696

Lê Khắc Hân

Hoằng Thịnh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

5/9/1972

,10,,188

697

Nguyễn Hùng Phán

Hoằng Phú, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

4/4/1972

,11,,188

698

Vũ Trung Thông

Kiện Thiện, Kiên Sơn, Ninh Bình

1954

26-1-1973

,4,,188

699

Trần Huy Hiền

Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình

1954

6/8/1972

,1,,189

700

Lê Văn Hân

Kim Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1950

9/2/1972

,10,,189

701

Trịnh Văn Pháo

Vĩnh Hoà, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1952

2/4/1972

,11,,189

702

Bùi Trung Thông

Ninh Thắng, Tiền Hải, Thái Bình

1952

4/1/1973

,4,,189

703

Minh Đức Bẩy

Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc

1955

28-10-1972

,1,,19

704

Trần Văn Bảy

, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

1954

2/7/1972

,10,,19

705

Bùi Văn Hoan

Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1945

17-7-1972

,11,,19

706

Tô Văn Quang

Thụy hưng, Thái Thụy, Thái Bình

1934

25-6-1972

,12,,19

707

Trần Bồn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

1/2/1968

,2,,19

708

Nguyễn Nguỳ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

13-8-1947

,3,,19

709

Lê Phước Thảo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

10/5/1971

,3,,19

710

Trần Hữu Nhân

Hồng Hà, Hưng Hà, Thái Bình

1955

12/12/1972

,4,,19

711

Phan Thị Hồng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

1/10/1968

,7,,19

712

Nguyễn Văn Hoà

Tân Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

24-8-1972

,8,,19

713

Nguyễn Văn Thắng

Nam Hà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

10/7/1972

,9,,19

714

Đỗ Như Hành

Thụy Tình, Thái Thụy, Thái Bình

1954

6/4/1972

,10,,190

715

Cao Như  Pháp

Quỳnh Thụy, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1949

12/7/1972

,11,,190

716

Nguyễn Hữu Thọ

Thuận Cường, Sông Lô, Vĩnh Phú

1950

18-9-1972

,4,,190

717

Lê Văn Hành

Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

9/4/1972

,10,,191

718

Hoàng Trung Phát

Phan Sóc, Yên Hưng, Quảng Ninh

1953

12/9/1972

,11,,191

719

Nguyễn Ngọc Thọ

Công Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1950

8/12/1972

,4,,191

720

Lê Văn Thoại

, K10, Hoà Bình

 

-1969

,5,,191

721

Lục Văn Thành

Tam Thái, Tương Dương, Nghệ Tĩnh

1949

11/7/1972

,10,,192

722

Hồ Minh Phúc

Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1949

6/7/1972

,11,,192

723

Lê Xuân Thọ

Yên Phong, Yên Định, Thanh Hoá

1950

1/10/1972

,4,,192

724

Nguyễn Phước Dư

, Q Hương Điền,

 

-1969

,,,193

725

Hoàng Hồng

Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng

1951

12/9/1972

,10,,193

726

Đinh Văn Phú

Hiệp Hoà, Hưng Yên, Quảng Ninh

1954

11/9/1972

,11,,193

727

Hà Văn Thiệu

Đồng Bản, Hải Châu, Hoà Bình

1954

16-11-1972

,4,,193

728

Nguyễn Quang Hạnh

Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1953

30-8-1972

,10,,194

729

Lê Đức Phóng

Vũ Liệt, Vũ Thư, Thái Bình

1954

--

,11,,194

730

Quách Văn Thiết

Liên Hoa, Lạc Thuỷ, Hoà Bình

1947

25-3-1973

,4,,194

731

Nguyễn Hữu Hằng

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

21-4-1972

,10,,195

732

Nguyễn Duy Phin

An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1941

7/7/1972

,11,,195

733

Đinh Quang Thiết

Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình

1953

4/1/1973

,4,,195

734

Phạm Văn Hằng

Hoàng Hoá, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

19-1-1973

,10,,196

735

Nguyễn Văn Minh

Phong Thịnh, Phong Chương, Nghệ Tĩnh

1953

19-12-1972

,11,,196

736

Nguyễn Đức Thiện

Quách Đông, Móng cái, Quảng Ninh

1950

5/9/1972

,4,,196

737

Nguyễn Nghĩa Hào

Diễn Ninh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

11/7/1972

,10,,197

738

Hoàng Xuân Xin

Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

13-12-1972

,11,,197

739

Bùi Văn Thiện

Ninh Nhang, Gia Khánh, Ninh Bình

 

24-8-1972

,4,,197

740

Lê Văn Hảo

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

7/4/1972

,10,,198

741

Nguyễn Văn Ngộ

Phong Thịnh, Phong Chương, Nghệ Tĩnh

1954

12/12/1972

,11,,198

742

Phạm Văn Thịnh

Trường Kiên, Kim Sơn, Ninh Bình

1947

2/8/1972

,4,,198

743

Lê Quang Hinh

Bình Hương, Như Xuân, Thanh Hoá

1953

9/7/1972

,10,,199

744

Trần Công Phúc

Kỳ Sơn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1945

13-7-1972

,11,,199

745

Nguyễn Văn Thịnh

Đông Bàng, Đông Hưng, Thái Bình

1946

9/12/1972

,4,,199

746

Nguyễn Văn An

Trùng Tiến, Khu Cốc Lầu, Lào Cai

1952

16-8-1972

,1,,2

747

Phạm Ngọc ánh

Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình

1954

20-7-1972

,10,,2

748

Trần Văn Hợp

Cẩm Bình, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1952

30-8-1972

,11,,2

749

Ngô Đức Phương

Hưng Yên, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1954

11/7/1972

,12,,2

750

Lê Phước Miễn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1908

-1948

,3,,2


Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn