07:24 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 736

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6660

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211795

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 5

Thứ năm - 07/07/2011 10:54

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1000

Trần Ngọc Bình

Phú Cường, Hưng Hà, Thái Bình

1955

14-10-1972

,1,,32

1001

Vũ Xuân Bình

An Phúng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

5/7/1972

,10,,32

1002

Hà Văn Hiễn

Tự Lý, Đà Bắc, Hà Nam Ninh

 

--

,11,,32

1003

Trần Văn Quang

Lạc Hợp, Yên Dũng, Hà Bắc

1952

12/9/1972

,12,,32

1004

Trần Văn Cập

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1970

,2,,32

1005

Lê Miễn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

,3,,32

1006

Dương Thế Nghĩa

Việt Dương, Quốc Võ, Hà Bắc

1950

23-12-1972

,4,,32

1007

Nguyễn Văn Luận

Diễn Nguyên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

17-4-1972

,5,,32

1008

Trần Thị Thu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

-1977

,6,,32

1009

Phan Thị Hưởng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

2/9/1968

,7,,32

1010

Trần Dương Hợp

Xuân Trường, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1953

11/10/1972

,8,,32

1011

Đặng Đình Thìn

Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

19-12-1972

,9,,32

1012

Trần Quốc Bình

Hương Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1954

6/3/1972

,1,,33

1013

Bùi Bình

Tây Sơn, , Thái Bình

1954

22-7-1972

,10,,33

1014

Ngô Văn Hiền

C.Phong, Q. Châu, Nghệ Tĩnh

1952

21-5-1972

,11,,33

1015

Đặng Ngọc Quắc

Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1949

5/6/1972

,12,,33

1016

Lê Hữu Cần

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

3/7/1954

,2,,33

1017

Lê Văn Quang

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

25-01-1968

,3,,33

1018

Chu Duy Nghiêm

Phú Sơn, Ba Vì, Hà Tây

1950

22-7-1972

,4,,33

1019

Nguyễn Hoa Lư

Ngô Quyền, Thanh Miện, Hải Hưng

1953

13-4-1972

,5,,33

1020

Trần Thông

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1970

,6,,33

1021

Lê Thanh Hường

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

30-12-1949

,7,,33

1022

Lương Văn Hom

Sơn Thụy, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

16-12-1972

,8,,33

1023

Đinh Văn Thìn

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1951

24-7-1972

,9,,33

1024

Nguyễn Văn Bình

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1954

8/12/1972

,1,,34

1025

Lê Thái Bình

Vũ Lộc, Kiến Xương, Thái Bình

1954

24-9-1972

,10,,34

1026

Nguyễn Phùng Hiệp

Xuân Trường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

6/7/1972

,11,,34

1027

Lê Hữu Sánh

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1948

10/5/1972

,12,,34

1028

Trần Thị Chiện

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

10/6/1947

,2,,34

1029

Lê Quốc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

-1978

,3,,34

1030

Nguyễn Đức Nghiễm

Phúc Niên, Triệu Sơn, Hà Bắc

1954

22-7-1972

,4,,34

1031

Nguyễn Đình Minh

Hương Giang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1952

24-4-1972

,5,,34

1032

Lê Thìn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

10/6/1947

,6,,34

1033

Phan Thị Hưởng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

2/9/1968

,7,,34

1034

Ninh Văn Hanh

Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình

1954

8/12/1972

,8,,34

1035

Trịnh Ngọc Thìn

Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1952

27-8-1972

,9,,34

1036

Nguyễn Đức Bình

Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

27-8-1972

,1,,35

1037

Vũ Thanh Bình

Phố Chủ, Lục Ngạn, Hà Bắc

1950

9/9/1972

,1,,35

1038

Đào Trọng Bình

Tân Giang, , Thái Bình

1954

5/7/1972

,10,,35

1039

Nguyễn Văn Hiệp

Khu Quang Trung, TX Thái Bình, Thái Bình

1950

2/7/1972

,11,,35

1040

Phạm Văn Sanh

Phương Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng

1954

15-4-1972

,12,,35

1041

Lê Thị Chước

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1908

28-6-1970

,2,,35

1042

Hồ Quận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

-1980

,3,,35

1043

Nguyễn Văn Nghiễm

Tây Hồ, Tiên Nữ, Hải Hưng

1950

16-12-1972

,4,,35

1044

Nguyễn Xuân Ngô

Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1953

21-4-1972

,5,,35

1045

Lê Thuận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

22-9-1969

,6,,35

1046

Lê Phước Hựu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

5/9/1967

,7,,35

1047

Phạm Quốc Huynh

Cổ Bi, Ninh Giang, Hải Hưng

1951

11/10/1972

,8,,35

1048

Lê Tự Hải

Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Bình Định

1950

24-3-1971

,9,,35

1049

Nguyễn Công Bình

Vũ Hoá, Kiến Xương, Thái Bình

1952

27-8-1972

,1,,36

1050

Phạm Công Bình

Thanh Phú, Vũ Thư, Thái Bình

1954

24-7-1972

,10,,36

1051

Trịnh Minh Hiểu

Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

1972

,11,,36

1052

Nguyễn Hồng Sách

Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

28-8-1972

,12,,36

1053

Lê Cằng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1979

,2,,36

1054

Phan Phiến

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

-1978

,3,,36

1055

Trần Đình Nghiêm

Thanh Nguyên, Từ Liêm, Nam Hà

1948

15-11-1972

,4,,36

1056

Ngô Quang Nhiều

Chi Kiên, Văn lãng, Lạng Sơn

1949

10/8/1972

,5,,36

1057

Đào Xuân Thâm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1908

-1960

,6,,36

1058

Lê Phước Huyền

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1975

,7,,36

1059

Nguyễn Cát Huynh

Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh

1950

5/9/1972

,8,,36

1060

Trần Quý

, ,

 

--

,9,,36

1061

Đoàn Thanh Bình

Yến Khê, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1954

31-12-1972

,1,,37

1062

Nguyễn Văn Bình

Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình

1954

5/7/1972

,10,,37

1063

Nguyễn Văn Huynh

Hoằng Trung, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

8-8-x

,11,,37

1064

Trần Văn Sách

Thái An, Thái Thụy, Thái Bình

1945

5/11/1972

,12,,37

1065

Phan Khắc Cứ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

23-6-1968

,2,,37

1066

Phan Đình Phùng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

-1973

,3,,37

1067

Hà Văn On

Thiên Phụ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1946

11/12/1972

,4,,37

1068

Nguyễn Đình Sơn

Kim Chung, Hoài đức, Hà Sơn Bình

 

4/12/1972

,5,,37

1069

Nguyễn Thạch

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

-1975

,6,,37

1070

Lê Hứa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

-1967

,7,,37

1071

Đồng Quang Huân

Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1948

16-9-1972

,8,,37

1072

Đặng Xuân Bình

Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1949

7/8/1972

,1,,38

1073

Bùi Thanh Bình

Phú Thanh, , Thái Bình

1954

9/6/1972

,10,,38

1074

Trịnh Xuân Huýnh

Hoằng Kim, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

3/8/1972

,11,,38

1075

Phạm Văn Sáu

Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

30-8-1972

,12,,38

1076

Bùi Cống

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

21-7-1951

,2,,38

1077

Nguyễn Phùng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

-1965

,3,,38

1078

Nguyễn Ngọc Oanh

Đồng Tiến, Tiền hải, Thái Bình

1954

14-12-1972

,4,,38

1079

Nguyễn Đức Sơn

Trung Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1936

23-6-1972

,5,,38

1080

Trần Thệ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1970

,6,,38

1081

Nguyễn Huệ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

-1950

,7,,38

1082

Cao Tiến Huân

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1949

1/10/1972

,8,,38

1083

Chu Danh Bình

Hội Du, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

7/3/1972

,1,,39

1084

Nguyễn Văn Bình

Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình

1954

5/7/1972

,10,,39

1085

Trần Văn Huỳnh

Bách Thuận, Vũ Thư, Thái Bình

1953

21-7-1972

,11,,39

1086

Cao Trọng Sáu

Diễn Thanh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1948

20-8-1972

,12,,39

1087

Trần Thị Chiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

-1970

,2,,39

1088

Đào Phúc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1956

,3,,39

1089

Tạ Đình Phác

Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình

1955

1/2/1973

,4,,39

1090

Nguyễn Đình Tích

Thạch Môn, Thạch hà, Nghệ Tĩnh

1940

27-4-1972

,5,,39

1091

Đào Thất

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1971

,6,,39

1092

Phan Hạo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

19-3-1968

,7,,39

1093

Triệu Ngọc Hưng

Yên Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc

1953

17-12-1972

,8,,39

1094

Nguyễn Đức ảm

Quảng Phục, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1945

22-7-1972

,1,,4

1095

Đỗ Đức Huê

Hoằng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

30-5-1972

,1,,4

1096

Đinh Công Ân

Bãi Sậy, Anh Thi, Hải Hưng

1947

19-12-1972

,10,,4

1097

Nguyễn Đình Phương

Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng

1932

2/7/1972

,12,,4

1098

Lê Thanh An

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

15-2-1973

,2,,4

1099

Phan Thị Mộng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

3/5/1967

,3,,4

1100

Nguyễn Xuân Ngọc

Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1953

28-8-1972

,4,,4

1101

Nguyễn Đức Vọng

Kim Sơn, Gia Lâm, Hà Nội

 

24-8-1972

,5,,4

1102

Phan Thị Thuần

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

9/11/1968

,6,,4

1103

Đào Văn Hoạch

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

6/3/1968

,7,,4

1104

Nguyễn Như Hoà

Vũ Lâm, Lạc Sơn, Hoà Bình

1954

6/12/1972

,8,,4

1105

Trần Văn Thảnh

Đông Khê, An Hải, Hải Phòng

1952

15-9-1972

,9,,4

1106

Mai Đình Cốc

Mỹ Dung, Ngoại thành Nam Định, Nam Hà

1952

22-9-1972

,1,,40

1107

Nguyễn Khắc Bình

Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

12/9/1972

,10,,40

1108

Hồ Văn Huyền

Quỳnh Hậu, Quỳnh Châu, Nghệ Tĩnh

1940

9/8/1972

,11,,40

1109

Nguyễn Quỳnh

Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

1954

22-7-1972

,12,,40

1110

Lê Chính

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

4/6/1969

,2,,40

1111

Lê Thị Phương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

20-06-1972

,3,,40

1112

Nguyễn Đình Phái

Liêm Thuận, Thanh Liêm, Nam Hà

1948

24-8-1973

,4,,40

1113

Lê Minh Tuân

Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1949

24-8-1972

,5,,40

1114

Võ Văn Thạnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1981

,6,,40

1115

Phan Văn ích

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

10/2/1966

,7,,40

1116

Lê Quốc Hưng

Tiến Hương, Lục Nam, Hà Bắc

1952

17-12-1972

,8,,40

1117

Bùi Văn Cò

Lẽ Sơn, Tân Lạc, Hoà Bình

1953

24-12-1972

,1,,41

1118

Nguyễn Cảnh Bính

Thanh Tiến, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1948

5/6/1972

,10,,41

1119

Phạm Đức Hậu

Xuân Thanh, Yên Thuỷ, Hà Nam Ninh

1952

--

,11,,41

1120

Nguyễn Đức Quyền

Vĩnh Tân, Tp Vinh, Nghệ Tĩnh

1953

9/9/1972

,12,,41

1121

Nguyễn Chư

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1908

4/6/1949

,2,,41

1122

Nguyễn Phò

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1920

-1955

,3,,41

1123

Nguyễn Như Phan

Nga Yên, Nga Sơn, Thanh Hoá

1950

26-9-1972

,4,,41

1124

Hồ Xuân Tư

Quỳnh Liêm, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

28-6-1972

,5,,41

1125

Trương Thảo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

23-5-1965

,6,,41

1126

Trần ích

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

-1979

,7,,41

1127

Vũ Quốc Hùng

37 Tổ 4-Khối 63, Ba Đình, Hà Nội

1948

16-4-1972

,8,,41

1128

Lê Văn Cây

Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

2/12/1972

,1,,42

1129

Nguyễn Thanh Bích

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

10/9/1972

,10,,42

1130

Nguyễn Kin

Động Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

1954

22-7-1972

,11,,42

1131

Nguyễn Trung Quyết

Nghi Quang, Nghi Lạc, Nghệ Tĩnh

1954

4/9/1972

,12,,42

1132

Lê Chắt

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

4/8/1968

,2,,42

1133

Trần Bình Phương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

-1978

,3,,42

1134

Nguyễn Văn Phận

Văn Phương, Nho Quan, Ninh Bình

1954

5/9/1972

,4,,42

1135

Vũ Hồng Thái

Cao Ngạn, Đồng Hỷ, Bắc Thái

1947

13-4-1972

,5,,42

1136

Lê Thưởng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

30-5-1968

,6,,42

1137

Đào Kê

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

21-9-1954

,7,,42

1138

Vũ Mạnh Hùng

Phủ Lệ-Phố 19-Cụm 48, Ba Đình, Hà Nội

1948

26-11-1972

,8,,42

1139

Đặng Tiến Cậy

Mỹ Hưng, Ngoại thành Nam Định, Nam Hà

1947

25-9-1972

,1,,43

1140

Lê Văn Biên

Quảng Hoá, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

30-5-1972

,10,,43

1141

Nguyễn Đức Khiềm

Vũ Tây, Kiến Xương, Thái Bình

1954

--

,11,,43

1142

Nguyễn Văn Quyết

Từ Dương, L . Tường, Vĩnh Phú

1954

10/8/1972

,12,,43

1143

Phan Chí

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

23-6-1947

,2,,43

1144

Lê Phiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

25-11-1969

,3,,43

1145

Lương Huy Phấy

Nghĩa Đô, Bảo Yên, Yên Bái

1951

22-7-1972

,4,,43

1146

Lê Văn Thái

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1972

,6,,43

1147

Lê Hữu Kế

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

17-2-1972

,7,,43

1148

Trần Ngọc Hùng

18-Ngõ 32-Khu Vận An, Lê Lợi, Hải Phòng

1954

12/12/1972

,8,,43

1149

Nguyễn Văn Cấp

Nam Chánh, Nam Ninh, Nam Hà

1952

24-1-1972

,1,,44

1150

Phạm Tấn Biểu

Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

16-9-1970

,10,,44

1151

Nguyễn Văn Kỷ

An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình

1954

3/7/1972

,11,,44

1152

Trần Văn Quyết

Trực Bình, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

1951

14-4-1972

,12,,44

1153

Lê Chí

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

23-11-1973

,2,,44

1154

Lê Đình Phiệt

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1967

,3,,44

1155

Đinh Văn Phen

Trà Lý, Đà Bắc, Hoà Bình

1954

20-11-1972

,4,,44

1156

Đào Bá Phượng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

20-3-1946

,6,,44

1157

Lê Kiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

10/6/1974

,7,,44

1158

Trần Đức Hùng

Đức Hoà, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1954

21-11-1972

,8,,44

1159

Nguyễn Xuân Cần

Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1954

2/3/1972

,1,,45

1160

Phạm Văn Biền

Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình

1953

28-6-1972

,10,,45

1161

Tạ Hữu Kỳ

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

2/9/1972

,11,,45

1162

Nguyễn Anh Quyền

Hải Lý, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1947

3/11/1972

,12,,45

1163

Trần Thị Chưng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

3/2/1967

,2,,45

1164

Lê Phán

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

24-07-1972

,3,,45

1165

Nguyễn Khắc Phô

Chi Lăng, Quốc Võ, Hà Bắc

1952

2/9/1972

,4,,45

1166

Lê Mão

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

1946

,6,,45

1167

Phan Thị Kiền

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

1/5/1969

,7,,45

1168

Phạm Văn Hùng

Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

27-10-1972

,8,,45

1169

Lê Văn Thích

Nghi Trung, Nghi Lập, Nghệ Tĩnh

1954

5/8/1972

,9,,45

1170

Tạ Văn Can

Bích Dân, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1946

23-9-1972

,1,,46

1171

Vũ Văn Biền

Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình

1951

20-11-1972

,10,,46

1172

Bùi Phú Kỳ

Thái Hoà, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1945

10/7/1972

,11,,46

1173

Chu Văn Quyền

Diễn Phác, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1954

20-9-1972

,12,,46

1174

Lê Huy Chương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

30-6-1972

,2,,46

1175

Trần Văn Oa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

-1972

,3,,46

1176

Nguyễn Văn Phổ

Chi Lăng, Quốc Võ, Hà Bắc

1952

2/9/1972

,4,,46

1177

Trần Tuân

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

-1956

,6,,46

1178

Nguyễn Hữu Kính

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

13-3-1971

,7,,46

1179

Phạm Tiến Hùng

Hà Tu, Hồng Gai, Quảng Ninh

1949

4/9/1972

,8,,46

1180

Nguyễn Văn Thích

Toàn Lân, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình

1953

5/8/1972

,9,,46

1181

Nguyễn Đình Cảnh

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

3/12/1972

,1,,47

1182

Lê Xuân Biểu

Thiệu Giang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1953

9/6/1972

,10,,47

1183

Vi Văn Huấn

Yên Nhân, Thanh Xuân, Thanh Hoá

1952

3/6/1972

,11,,47

1184

Trương Huy Quý

Bắc Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1953

5/11/1972

,12,,47

1185

Phan Văn Châu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

25-12-1953

,2,,47

1186

Đào Oai

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1903

-1955

,3,,47

1187

Bùi Văn Phúc

Nhân Nghĩa, Lục nam, Hoà Bình

1954

2/12/1972

,4,,47

1188

Lê Đình Thanh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

21-6-1947

,6,,47

1189

Nguyễn Kính

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1913

14-2-1943

,7,,47

1190

Phạm Huy Hùng

Vũ Liệt, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

3/12/1972

,8,,47

1191

Trương Xuân Thích

Thạch Kim, Thạch Thành, Thanh Hoá

1953

25-8-1972

,9,,47

1192

Cao Văn Can

Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

1952

17-9-1972

,1,,48

1193

Trần Xuân Bưởi

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1947

4/11/1972

,10,,48

1194

Nguyễn Văn Ky

Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

29-5-1972

,11,,48

1195

Phạm Kim Soan

Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

1952

26-6-1972

,12,,48

1196

Đào Chuồn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

12/1/1947

,2,,48

1197

Nguyễn Nghếc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1926

5/12/1953

,3,,48

1198

Hà Ngọc Phúc

An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình

1952

8/12/1972

,4,,48

1199

Bùi Sanh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

-1956

,6,,48

1200

Lê Phước Kiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

20-2-1972

,7,,48

1201

Luyện Bá Khuynh

Yên Thắng, Yên Mỹ, Hải Hưng

1948

12/9/1972

,8,,48

1202

Lê Văn Thịnh

Ngọc Lễ, Bình Lộc, Hà Sơn Bình

1948

6/7/1972

,9,,48

1203

Bùi Văn Cao

Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình

1954

23-1-1973

,1,,49

1204

Nguyễn Khắc Bê

Đinh Hoà, Yên Định, Thanh Hoá

1954

7/4/1972

,10,,49

1205

Nguyễn Văn Kỷ

Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1950

9/7/1972

,11,,49

1206

Lê Thanh Soan

Xuân Mỹ, Thường Xuân, Thanh Hoá

1953

30-5-1972

,12,,49

1207

Nguyễn Chuỷ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

12/5/1965

,2,,49

1208

Nguyễn Thị Nghếc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

-1979

,3,,49

1209

Nguyễn Thế Phúc

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

27-11-1972

,4,,49

1210

Lê Thiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

15-9-1969

,6,,49

1211

Nguyễn Kiêm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

-1976

,7,,49

1212

Nguyễn Quốc Hùng

Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1950

16-9-1972

,8,,49

1213

Trịnh Xuân Thịnh

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

--

,9,,49

1214

Nguyễn Duy ánh

Hiệp Lực, Minh Giang, Hải Hưng

1950

22-7-1972

,1,,5

1215

Nguyễn Văn Ân

Vũ Tiên, Vũ Thư, Thái Bình

1954

10/4/1972

,10,,5

1216

Nguyễn Đức Hùng

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1954

20-9-1972

,11,,5

1217

Lê Ngọc Phương

Phố Tam Hợp, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1954

9/9/1972

,12,,5

1218

Lê  ây

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

23-6-1952

,2,,5

1219

Văn Thị Mia

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

20-12-1967

,3,,5

1220

Trần Văn Ngọc

Yên Viên-Khối Vân, Gia Lâm, Hà Nội

1952

6/9/1972

,4,,5

1221

Hoàng Trọng Việt

Nội Dực, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

6/9/1972

,5,,5

1222

Lê Thịnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

-1981

,6,,5

1223

Lê Hạnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

8/7/1972

,7,,5

1224

Nguyễn Hữu Hoà

Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

4/9/1972

,8,,5

1225

Đặng Văn Thắng

Hương Thanh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1946

17-7-1972

,9,,5

1226

Giang Thế Bồng

Thái Dương, Thái Thuỵ, Thái Bình

1952

18-9-1972

,1,,50

1227

Trịnh Quý Bợt

, Thái Thụy, Thái Bình

1954

20-11-1972

,10,,50

1228

Nguyễn Văn Khả

Quảng Hương, Kiến Xương, Thái Bình

1954

20-6-1972

,11,,50

1229

Vũ Văn Soái

Chân Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1953

26-7-1972

,12,,50

1230

Đào Chiến

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

-1974

,2,,50

1231

Lê San

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

13-2-1968

,3,,50

1232

Lê Hữu Phung

Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1954

25-11-1972

,4,,50

1233

Nguyễn Thạnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

-1975

,6,,50

1234

Trần Kiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

-1969

,7,,50

1235

Bùi Quang Khải

Thanh Tâm, Thạch Thành, Thanh Hoá

1953

15-1-1973

,8,,50

1236

Phạm Quốc Thịnh

Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình

1954

--

,9,,50

1237

Nguyễn Ngọc Bội

Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây

1948

21-7-1972

,1,,51

1238

Nguyễn Xuân Bái

Vân Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1950

5/7/1972

,10,,51

1239

Phan Khắc

Kim Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1950

3/7/1972

,11,,51

1240

Nguyễn Đức Soái

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

20-7-1972

,12,,51

1241

Nguyễn Chiến

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

-1983

,2,,51

1242

Lê Phước Sanh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

7/10/1949

,3,,51

1243

Phạm Duy Phương

Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình

1952

18-9-1972

,4,,51

1244

Phan Trung

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1907

7/1/1947

,6,,51

1245

Bùi Khe

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

-1976

,7,,51

1246

Bùi Quang Khải

Đồng Lâm, An Hải, Hải Phòng

1950

13-9-1972

,8,,51

1247

Phạm Văn Thịu

Thụy An, Thái Thụy, Thái Bình

1954

22-7-1972

,9,,51

1248

Lê Văn Biểu

Trúc Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1938

21-8-1972

,1,,52

1249

Nguyễn Ngọc Cao

Hoàng hoá, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

28-12-1972

,10,,52

1250

Lê Văn Khâm

Đông Trung, Đông Hải, Thái Bình

1946

--

,11,,52


Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: thái bình, 1954 5/7/1972

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn