06:09 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27


Hôm nayHôm nay : 568

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6492

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211627

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 6

Thứ năm - 07/07/2011 10:55

 

 

1251

Phạm Văn Sự

Vũ Đoái, V. Thư, Thái Bình

1954

21-7-1972

,12,,52

1252

Nguyễn Chông

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

-1954

,2,,52

1253

Lê Sa

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

24-7-1968

,3,,52

1254

Phạm Văn Phương

Chất Bình, Kim Sơn, Ninh Bình

1952

13-1-1972

,4,,52

1255

Phan Tri

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

21-9-1967

,6,,52

1256

Bùi Kéc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

30-4-1967

,7,,52

1257

Bùi Công Khải

Gia Thanh, Gia Viên, Ninh Bình

1936

17-11-1972

,8,,52

1258

Cao Xuân Thọ

Nghĩa Hoàn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1951

1/4/1972

,9,,52

1259

Trần Thanh Bình

Lai Thanh, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1954

20-1-1972

,1,,53

1260

Đinh Văn Cúp

Phú Kỳ, Nho Quan, Hà Nam Ninh

1945

1/7/1972

,10,,53

1261

Nguyễn Văn Khanh

Hợp Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1952

27-8-1972

,11,,53

1262

Đoàn Văn Sơn

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

19-12-1972

,12,,53

1263

Trần Thị Chiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

10/6/1947

,2,,53

1264

Lê Phước Sơn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

1/11/1968

,3,,53

1265

Đinh Ngọc Quý

Đinh Xá, Bình Lục, Nam Hà

1953

3/9/1972

,4,,53

1266

Lê Trung

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1905

18-2-1947

,6,,53

1267

Lê Kha

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1921

22-9-1968

,7,,53

1268

Nguyễn Đăng Ký

Minh Đức, Yên Lãng, Hải Phòng

1946

7/12/1972

,8,,53

1269

Nguyễn Truyền Thống

Bình Dân, Kim Thành, Hải Hưng

1952

11/7/1972

,9,,53

1270

Nghiên Xuân Biên

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

12/12/1972

,1,,54

1271

Trần Văn Cát

Kỳ Giang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

1952

26-10-1972

,10,,54

1272

Trần Công Khanh

Ngọc Hà, Nam Định, Hà Nam Ninh

1954

24-9-1972

,11,,54

1273

Phạm Văn Sơn

Phong Châu, Đông Hưng, Thái Bình

1950

20-6-1972

,12,,54

1274

Đào Chỉnh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

16-6-1948

,2,,54

1275

Phan Văn Sừng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

19-4-1972

,3,,54

1276

Vũ Xuân Quý

Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình

1953

13-11-1972

,4,,54

1277

Nguyễn Trấn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

30-12-1969

,6,,54

1278

Nguyễn Khả

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

-1955

,7,,54

1279

Nguyễn Văn Ký

Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình

1938

25-11-1972

,8,,54

1280

Nguyễn Tư Thọ

Phong Thịnh, Phong Chương, Nghệ Tĩnh

1953

13-9-1972

,9,,54

1281

Lê Thanh Cừ

Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình

1955

11/12/1972

,1,,55

1282

Nguyễn Văn Cảnh

Vũ Văn, Vũ Thư, Thái Bình

1952

--

,10,,55

1283

Nguyễn Quốc Khánh

Hưng Thạch, Hưng Khê, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,11,,55

1284

Trần Sơn

Sơn Thịnh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1953

14-9-1955

,12,,55

1285

Lê Quang Duyên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

10/12/1966

,2,,55

1286

Phạm Văn Sành

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

18-5-1968

,3,,55

1287

Nguyễn Văn Quý

Vân Trường, Tiên Sơn, Hà Bắc

1954

7/9/1972

,4,,55

1288

Lê Văn Trại

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

9/9/1969

,6,,55

1289

Trần Khắc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

21-11-1968

,7,,55

1290

Hoàng Văn Kiều

Yên Nghĩa, ý Yên, Nam Hà

1938

6/8/1972

,8,,55

1291

Trần Đình Thọ

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1939

5/6/1972

,9,,55

1292

Trần Văn Cường

Thắng Lợi, Thường Trí, Hà Tây

1953

10/9/1972

,1,,56

1293

Lê Văn Cách

Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hoá

1952

10/5/1971

,10,,56

1294

Vũ Xuân Khang

Minh Đông, Việt Trì, Vĩnh Phú

1954

1/8/1972

,11,,56

1295

Ngân Văn Sơn

, Tương Dương, Nghệ Tĩnh

1954

15-9-1972

,12,,56

1296

Nguyễn Dũng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1936

9/9/1950

,2,,56

1297

Lê Thành Sử

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

1969

,3,,56

1298

Hoàng Đức Quang

Tân Trào, An Thụy, Hải Phòng

1953

18-2-1973

,4,,56

1299

Đào Chí Trung

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

1/9/1968

,6,,56

1300

Phan Khiêu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

20-4-1968

,7,,56

1301

Vũ Trọng Kiên

Phú Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1953

8/12/1972

,8,,56

1302

Lê Trung Thới

Hoằng Ngọc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

--

,9,,56

1303

Phạm Văn Cường

Đinh Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình

1954

27-2-1973

,1,,57

1304

Lê Đăng Cảnh

Hoàng Thịnh, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1949

14-6-1972

,10,,57

1305

Nguyễn Trọng Khi

Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng

1945

19-12-1972

,11,,57

1306

Nguyễn Văn Sơn

Phố đề Thám, Tx Thái Bình, Thái Bình

1954

29-6-1972

,12,,57

1307

Trần Dưỡng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

-1981

,2,,57

1308

Lê Thị Sắc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

20-3-1967

,3,,57

1309

Phạm Văn Quang

Khánh Nhạc, Gia Khánh, Ninh Bình

1953

13-1-1973

,4,,57

1310

Lê  Phước Trúc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

1968

,6,,57

1311

Phan Thanh Khiêm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

30-10-1950

,7,,57

1312

Đinh Công Kiên

Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

1954

6/11/1972

,8,,57

1313

Trần Đức Thời

Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1953

19-12-1972

,9,,57

1314

Nguyễn Kiên Cường

Yên Hợp, Yên Văn, Yên Bái

1951

20-11-1972

,1,,58

1315

Nguyễn Đức Cảnh

Tuy Phú, Thái Thụy, Thái Bình

1949

5/11/1972

,10,,58

1316

Vũ Văn Khoa

Tân Lập, Vũ Thư, Thái Bình

1954

29-6-1972

,11,,58

1317

Nguễn Thế Sơn

Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

11/7/1972

,12,,58

1318

Võ Văn Danh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

26-12-1968

,2,,58

1319

Lê Quốc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1943

-1978

,3,,58

1320

Phạm Văn Quỳnh

Tân Giang, Lục Ngạn, Hà Bắc

1953

2/8/1972

,4,,58

1321

Phan Trản

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

1/5/1949

,6,,58

1322

Lê Khôn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

30-12-1970

,7,,58

1323

Nguyễn Văn Kiểm

Trí Yên, Yên Dũng, Hà Bắc

1953

7/8/1972

,8,,58

1324

Hoàng Đình Thôn

Vạn Xuân, Thường Xuân, Thanh Hoá

1950

16-4-1972

,9,,58

1325

Nguyễn Viên Cường

Liên Hoà, Phú Xuyên, Hà Tây

1949

12/8/1972

,1,,59

1326

Lê Thanh Cảnh

Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1953

22-5-1972

,10,,59

1327

Nguyễn Văn Khoa

Sơn Lễ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1954

23-6-1972

,11,,59

1328

Trần Duy Sinh

Chân Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1950

10/8/1972

,12,,59

1329

Phan Hữu Diên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

15-7-1972

,2,,59

1330

Lê Quận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1923

10/6/1953

,3,,59

1331

Nguyễn Quang Quynh

Lựu Kiêm, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1940

30-9-1972

,4,,59

1332

Lê Triều

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

23-11-1965

,6,,59

1333

Lê Thanh Khởi

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1946

-1968

,7,,59

1334

Nguyễn Văn Thông

Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

20-6-1972

,9,,59

1335

Trần Văn áp

Ngũ lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1950

30-9-1972

,1,,6

1336

Nguyễn Quốc Ân

Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

24-11-1972

,10,,6

1337

Phạm Thanh Hùng

Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1947

19-12-1972

,11,,6

1338

Đặng đình Phương

Hương Thịnh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1951

19-9-1972

,12,,6

1339

Phan Biển

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

24-2-1971

,2,,6

1340

Võ Văn  Minh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

1/6/1972

,3,,6

1341

Đỗ Văn Ngõa

Ngũ Lão, Thủy Nguyên, Hải Phòng

1950

30-9-1972

,4,,6

1342

Nguyễn Quốc Việt

Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng

1948

22-7-1972

,5,,6

1343

Lê Thiềm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

15-9-1969

,6,,6

1344

Nguyễn Hải

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

-1977

,7,,6

1345

Phạm Duy Hoà

Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ An

1954

30-11-1972

,8,,6

1346

Hà Mạnh Thắng

An Bình, Bình Lộc, Hà Nam Ninh

1948

6/7/1972

,9,,6

1347

Hoàng Văn Cường

An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc

1954

19-1-1973

,1,,60

1348

Phạm Văn Cảnh

Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

16-10-1972

,10,,60

1349

Nguyễn Văn Khoá

Yhanh Khê, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

13-4-1972

,11,,60

1350

Hồ Sỹ Sinh

Hương Phụ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1948

7/9/1972

,12,,60

1351

Phan Duốc

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1901

15-8-1947

,2,,60

1352

Đào Quý

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1963

,3,,60

1353

Nguyễn Xuân Quynh

Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình

1950

3/12/1972

,4,,60

1354

Lê Trương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

10/12/1949

,6,,60

1355

Nguyễn Khước

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1939

-1981

,7,,60

1356

Lương Văn Kiêm

Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1948

23-4-1972

,8,,60

1357

Lâm Xuân Thông

Diễn Tiến, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1944

10/7/1972

,9,,60

1358

Đặng Văn Cường

Văn Đức, Gia Lâm, Hà Nội

1954

11/12/1972

,1,,61

1359

Trần Xuân Cảnh

Tương Lĩnh, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1954

23-7-1972

,10,,61

1360

Lê Văn Khôi

Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1953

26-6-1972

,11,,61

1361

Lương Doãn Sinh

Hoằng Phong, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

7/5/1972

,12,,61

1362

Nguyễn Diệp

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

11/6/1968

,2,,61

1363

Lê Quang Quy

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

25-2-1969

,3,,61

1364

Đỗ Mạnh Quyền

Nam Phúc, Nam Ninh, Nam Hà

1953

6/12/1972

,4,,61

1365

Phan Trà

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

5/6/1971

,6,,61

1366

Lê Văn Khương

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1903

25-1-1957

,7,,61

1367

Nguyễn Quang Kính

Xuân Kiên, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1945

26-11-1972

,8,,61

1368

Nguyễn Trọng Thọ

Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1953

7/12/1972

,9,,61

1369

Hà Văn Cương

Phú lễ, Quan Hoà, Thanh Hoá

1953

17-12-1972

,1,,62

1370

Lê Thế Cần

Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

14-1-1972

,10,,62

1371

Nguyễn Xuân Khơi

Hoằng Vinh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1948

4/9/1972

,11,,62

1372

Bùi Văn Si

Tú Sơn, Kim Bôi, Hà Nam Ninh

 

28-6-1972

,12,,62

1373

Phan Hữu Di

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

-1960

,2,,62

1374

Hồ Quý

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1941

-1975

,3,,62

1375

Bùi Văn Rỉn

Văn Nghĩa, Lạc Sơn, Hoà Bình

1953

23-12-1972

,4,,62

1376

Lê Trinh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1964

24-10-1984

,6,,62

1377

Lê Khuê

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

25-12-1968

,7,,62

1378

Hoàng Quốc Kính

Cẩm Anh, Yên Bình, Yên Bái

1950

24-10-1972

,8,,62

1379

Nguyễn Đình Thung

Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

23-8-1972

,9,,62

1380

Nguyễn Ngọc Cương

Thế ông, Bá Chước, Thanh Hoá

1954

9/9/1972

,1,,63

1381

Nguyễn Văn Cần

Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1952

1/4/1972

,10,,63

1382

Nguyễn Quý Khoát

Thanh Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

7/12/1972

,11,,63

1383

Trần Đức Tấn

Phó Minh Khai, Phủ Lý, Hà Nam Ninh

1948

24-2-1972

,12,,63

1384

Trần Diện

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

2/1/1946

,2,,63

1385

Lê Văn Quyền

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1924

4/5/1953

,3,,63

1386

Cao Văn Ruộng

Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

1954

10/11/1972

,4,,63

1387

Đào Trị

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

-1969

,6,,63

1388

Đào Khuyên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

-1976

,7,,63

1389

Hà Văn Kính

Trung Hoà, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

24-12-1972

,8,,63

1390

Đào Đức Thu

, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình

1953

20-6-1972

,9,,63

1391

Hà Văn Cượng

Phú Lễ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

17-12-1972

,1,,64

1392

Nguyễn Đức Cấn

Thanh Lĩnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1950

23-5-1972

,10,,64

1393

Vũ Văn Khoát

Đông Quan, Quốc Oai, Hà Nam Ninh

1954

--

,11,,64

1394

Thiệu Trí Tuấn

Quê Chính, Vĩnh tường, Vĩnh Phúc

1951

23-8-1972

,12,,64

1395

Đào Dục

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1921

-1962

,2,,64

1396

Lê Văn Quý

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

20-12-1968

,3,,64

1397

Lê Văn Sao

Trung Tiến, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

9/12/1972

,4,,64

1398

Nguyễn Uyển

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1952

-1975

,6,,64

1399

Trần Thị Khuyến

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

-1980

,7,,64

1400

Lưu Tôn Kính

Tiên Ngọc, Duy Tiên, Nam Hà

1951

2/11/1972

,8,,64

1401

Nguyễn Nhu Thoàn

Thụy Trình, Thái Thụy, Thái Bình

1954

26-7-1972

,9,,64

1402

Lang Nhất Cờ

Luận  Khê, Thường Xuân, Thanh Hoá

1943

10/12/1972

,1,,65

1403

Dương Huy Cận

Hương Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1942

6/6/1972

,10,,65

1404

Nguyễn Văn Khiếu

Yên Minh, Yên Định, Thanh Hoá

1953

7/12/1972

,11,,65

1405

Phạm Ngọc Tân

Hoằng Cát, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1951

13-8-1972

,12,,65

1406

Nguyễn Chiên

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1922

1952

,2,,65

1407

Phạm Văn Tá

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

12/2/1968

,3,,65

1408

Nguyễn Văn Sáu

Động Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

1940

29-8-1972

,4,,65

1409

Phan Uyển

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1913

-1954

,6,,65

1410

Lê Khứ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

-1977

,7,,65

1411

Nguyễn Văn In

Đông Phú, Lục Nam, Hà Bắc

1953

24-10-1972

,8,,65

1412

Trịnh Viết Thoàn

Định Long, Yên Định, Thanh Hoá

1952

12/7/1972

,9,,65

1413

Trần Văn Cống

Tục Khang, Nam Ninh, Nam Hà

1953

7/12/1972

,1,,66

1414

Trương Nhật Cận

Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

20-12-1972

,10,,66

1415

Trần Xuân Khuyên

Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1948

14-9-1972

,11,,66

1416

Nguyễn Viết Tân

Thanh đa, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

15-10-1972

,12,,66

1417

Nguyễn Dã

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

2/6/1968

,2,,66

1418

Lê  Quang Sơn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

10/3/1970

,3,,66

1419

Bùi Văn Sang

Tiên Nha, Lục Nam, Hà Bắc

1954

5/10/1972

,4,,66

1420

Lê Uý

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

17-11-1971

,6,,66

1421

Trần Khinh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

28-2-1947

,7,,66

1422

Đinh Công ịm

Mỹ Hoà, Tân Lạc, Hoà Bình

 

11/3/1973

,8,,66

1423

Đinh Văn Thiết

Ba Lá, Mai Châu, Hà Sơn Bình

1954

--

,9,,66

1424

Lê Đình Công

Đại Xuân, Quế Vũ, Hà Bắc

1953

26-11-1972

,1,,67

1425

Phạm Viết Cần

Thạch Văn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1953

10/10/1972

,10,,67

1426

Lê Tiến Khuyến

Ngọc Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

1954

--

,11,,67

1427

Nguyễn Nhất Tần

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

17-6-1972

,12,,67

1428

Phan Dược

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

10/4/1966

,2,,67

1429

Phan Tờn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

30-12-1952

,3,,67

1430

Trần Văn Sang

Bắc Đô, Thái Thụy, Thái Bình

1954

15-10-1972

,4,,67

1431

Trần Uông

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1928

-1963

,6,,67

1432

Nguyễn Khê

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1931

-1977

,7,,67

1433

Nguyễn Văn Lai

Tư Lại, Yên Dũng, Hà Bắc

1951

7/9/1972

,8,,67

1434

Lưu Xuân Thiệp

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1954

13-7-1972

,9,,67

1435

Nguyễn Chí Công

Xuân Viễn, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1953

22-6-1972

,1,,68

1436

Trần Đình Cầm

Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

8/9/1972

,10,,68

1437

Vi Văn Khuyến

Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1952

26-8-1972

,11,,68

1438

Trịnh Ngọc Tâm

Yên Thái, Yên Định, Thanh Hoá

1954

19-12-1972

,12,,68

1439

Đào Dự

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1927

9/4/1949

,2,,68

1440

Lê Sắt

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1904

1948

,3,,68

1441

Phạm Xuân Sáng

Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình

1950

20-12-1972

,4,,68

1442

Đào Uỷ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1945

-1973

,6,,68

1443

Phan Khanh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1929

-1972

,7,,68

1444

Đỗ Ngọc Lạc

Đông Thang, Tiền Hải, Thái Bình

1953

22-11-1972

,8,,68

1445

Lê Văn Công

Anh Lâm, Tân Yên, Yên Bái

1952

18-12-1972

,1,,69

1446

Trương Quang Cấp

Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

10/6/1972

,10,,69

1447

Hà Thanh Lai

Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hoá

1953

14-2-1972

,11,,69

1448

Trần Đình Tâm

Hồng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1952

18-11-1972

,12,,69

1449

Phan Dược

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1917

1/10/1968

,2,,69

1450

Lê Quang Sơn

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1942

10/3/1970

,3,,69

1451

Nguyễn Văn Say

An Hoà, An Hải, Hải Phòng

1952

28-10-1972

,4,,69

1452

Nguyễn Uỷ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

-1977

,6,,69

1453

Nguyễn Lào

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1940

-1976

,7,,69

1454

Đỗ Văn Lai

Phố Cột Năm, Hòn Gai, Quảng Ninh

1950

28-12-1972

,8,,69

1455

Nguyễn Khắc Anh

Thượng Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1948

30-9-1972

,1,,7

1456

Phan Văn Ba

Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1950

26-6-1972

,10,,7

1457

Vũ Quang Hùng

Số 91-Cầu Đất, , Hải Phòng

1954

15-9-1972

,11,,7

1458

Đặng Xuân Phương

Tân Quang, Vũ Thư, Thái Bình

1951

20-6-1972

,12,,7

1459

Nguyễn Viết Bằng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1949

-1972

,2,,7

1460

Bùi Minh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

30-9-1968

,3,,7

1461

Lê Văn Ngoan

Đại Liêm, Thanh Liêm, Nam Hà

1953

30-9-1972

,4,,7

1462

Nguyễn Xuân Xiễn

Đ Minh, Thiệu Minh, Thanh Hoá

1949

22-7-1972

,5,,7

1463

Nguyễn Thiêm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1925

1948

,6,,7

1464

Phan Hạo

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1950

18-3-1968

,7,,7

1465

Nguyễn Công Hoà

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

14-12-1972

,8,,7

1466

Lê Văn Thắng

Quảng Lạng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

14-8-1972

,9,,7

1467

Bùi Huy Công

Thành Hội, Vụ Bản, Nam Hà

 

18-12-1972

,1,,70

1468

Nguyễn Xuân Cơ

Hiệp Hoà, Hưng Hà, Thái Bình

1954

29-6-1972

,10,,70

1469

Nguyễn Xuân Lam

Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

2/5/1972

,11,,70

1470

Nguyễn Hữu Tâm

Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1950

30-8-1972

,12,,70

1471

Trần Tái Dưỡng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1935

14-8-1968

,2,,70

1472

Trần Thị Sưu

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1957

-1981

,3,,70

1473

Bùi Văn Sắc

Thắng Lợi, Văn Giang, Hà Bắc

1952

2/8/1972

,4,,70

1474

Lê Uỷ

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1932

-1953

,6,,70

1475

Lê Văn Lẩm

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1930

27-7-1953

,7,,70

1476

Nguyễn Anh Khuyến

Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá

1945

9/9/1972

,8,,70

1477

Nguyễn Trung Chính

Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

1952

5/9/1972

,1,,71

1478

Lê Bá Cơ

Yên Lê, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

20-12-1972

,10,,71

1479

Nguyễn Văn Lan

Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An

1952

28-8-1972

,11,,71

1480

Nguyễn Văn Tâm

Hoằng Phúc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

13-5-1972

,12,,71

1481

Lê Diện

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1955

13-6-1967

,2,,71

1482

Lê Sô

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

-1977

,3,,71

1483

Hoàng Văn Sấn

Chí Cù, Xíu Mần, Hà Giang

1953

6/9/1972

,4,,71

1484

Phan Vận

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1953

9/8/1968

,6,,71

1485

Lê Lành

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1934

6/7/1964

,7,,71

1486

Nguyễn Văn Khương

Thị Hoà, Yên Phong, Hà Bắc

1951

18-2-1973

,8,,71

1487

Nguyễn Văn Chính

Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1950

2/8/1972

,1,,72

1488

Hoàng Văn Cư

Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1948

9/9/1972

,10,,72

1489

Nguyễn Đình Lan

Vĩnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1947

7/5/1972

,11,,72

1490

Vi Văn Tâm

Đồng Tiến, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1953

23-5-1972

,12,,72

1491

Lê Hữu Dưỡng

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1959

1/1/1979

,2,,72

1492

Lê Sinh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1944

-1970

,3,,72

1493

Bùi Văn Sim

Tiên Hợp, Lạng Sơn, Hoà Bình

1954

23-12-1972

,4,,72

1494

Phan Vinh

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1947

6/11/1968

,6,,72

1495

Lê Phước Lập

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

1938

25-11-1969

,7,,72

1496

Phạm Hùng

Đăng Cương, An Hải, Hải Phòng

1953

9/9/1972

,8,,72

1497

Phùng Văn Chỉ

Minh Lạc, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1953

30-8-1972

,1,,73

1498

Lương Thái Cư

Tân Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

1954

29-6-1972

,10,,73

1499

Hà Thanh Lâm

Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

1947

20-6-1972

,11,,73

1500

Nguyễn Bá Tảo

Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1951

11/9/1972

,,12,73


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn