07:44 ICT Thứ ba, 10/12/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 757

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6681

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3211816

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Thượng - Phần 7

Thứ năm - 07/07/2011 10:55

 

 

1501
Đào Duyết
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1946
-1979
,2,,73
1502
Phan Thanh Sinh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
11/4/1974
,3,,73
1503
Nguyễn Đình Sính
Thuỵ Liên, Thái Thụy, Thái Bình
 
3/9/1972
,4,,73
1504
Bùi Văn Việt
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
-1971
,6,,73
1505
Đào Lịch
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
-1971
,7,,73
1506
Nguyễn Văn Khương
Thị Hoà, Yên Phong, Hà Bắc
1954
18-2-1973
,8,,73
1507
đồng chí : Ân
, , Đơn vị : H 99
 
1967
,9,,73
1508
Nguyễn Xuân Chí
Long Hưng, Yên Giang, Hải Hưng
1947
2/8/1972
,1,,74
1509
Vũ Đức Cừ
Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình
1952
8/8/1972
,10,,74
1510
Nguyễn Trọng Lẫm
Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình
1951
27-5-1972
,11,,74
1511
Lưu Văn Tào
Phú Hội, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1950
22-5-1972
,12,,74
1512
Nguyễn Diện
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1937
13-9-1963
,2,,74
1513
Nguyễn Sử
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1949
-1974
,3,,74
1514
Nguyễn Văn Sinh
Công Bồi, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
1942
9/11/1972
,4,,74
1515
Lê Thị Vinh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1936
1/7/1969
,6,,74
1516
Lê Liểu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1935
-1972
,7,,74
1517
Nguyễn Ngọc Khuê
Quỳ Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1949
20-12-1972
,8,,74
1518
Đào Xuân Thiện
Vũ Vân, Vũ Thư, Thái Bình
1952
--
,9,,74
1519
Nguyễn Văn Chí
Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà
1952
14-10-1972
,1,,75
1520
Nguyễn Văn Cúc
Kỳ Thanh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
1944
26-6-1972
,10,,75
1521
Lê Xuân Lân
Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá
1952
1/7/1972
,11,,75
1522
Trần Văn Tám
Thanh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1953
5/6/1972
,12,,75
1523
Phan Văn Du
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1940
-1973
,2,,75
1524
Bùi San
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
20-12-1969
,3,,75
1525
Nguyễn Ngọc Sinh
Xuân Viên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
1951
4/9/1972
,4,,75
1526
Lê Phước Viên
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
22-4-1968
,6,,75
1527
Lê Văn Liên
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1943
28-1-1971
,7,,75
1528
Phạm Đức Khoẻ
Ngư Phú, An Thuỵ, Hải Phòng
1951
20-12-1972
,8,,75
1529
Trần Văn Thiện
Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình
1952
--
,9,,75
1530
Bùi Văn Chậm
Miến đổi, Lạc Sơn, Hoà Bình
1954
10/2/1972
,1,,76
1531
Trịnh Viết Cương
Bách Thiên, Vũ Thư, Thái Bình
1954
2/7/1972
,10,,76
1532
Phạm Văn Luân
Vinh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh
1942
2/5/1972
,11,,76
1533
Lê Văn Tám
Thanh Minh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh
1953
13-12-1972
,12,,76
1534
Phan Văn Dạ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1940
-1973
,2,,76
1535
Đào Sơn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
-1975
,3,,76
1536
Phan Trọng Sỹ
Đức Lại, Đức Thọ, Hà Tĩnh
1953
2/11/1972
,4,,76
1537
Phan Vút
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
17-4-1958
,6,,76
1538
Đào Bá Liền
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1933
25-7-1970
,7,,76
1539
Nguyễn Ngọc Khoa
Số 3-Ngõ2-Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
1953
15-11-1972
,8,,76
1540
Nguyễn Đình Tịnh
thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1954
28-8-1972
,9,,76
1541
Nguyễn Võ Chấu
Thanh lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1948
16-12-1972
,1,,77
1542
Phạm Văn Cường
Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh
1951
28-8-1972
,10,,77
1543
Nguyễn Văn Quang
Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình
1954
24-7-1972
,11,,77
1544
Vũ Văn Suốt
Bảo Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh
1951
3/9/1972
,12,,77
1545
Phan Đẩu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
22-9-1967
,2,,77
1546
Đào Sản
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
 
-1971
,3,,77
1547
Bùi Kim Sơn
Nam Thành, Nam Đàn, Nghệ An
1953
25-11-1972
,4,,77
1548
Nguyễn Thị Vượng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1949
13-6-1968
,6,,77
1549
Lê Lương
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
-1974
,7,,77
1550
Phạm Văn Khôi
Tiên Ninh, Tiên Lãng, Hải Phòng
1954
31-12-1972
,8,,77
1551
Lê Trung Thuận
Hoàng Ngọc, Hoàng Hoá, Thanh Hoá
1952
7/6/1972
,9,,77
1552
Nguyễn Văn Châu
Thanh Phú, Vũ Thư, Thái Bình
1950
27-12-1972
,1,,78
1553
Lê Đức Cương
Thiên Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
1952
13-9-1972
,10,,78
1554
Nguyễn Đức Lập
Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1954
--
,11,,78
1555
Nguyễn Văn Tú
Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá
1947
13-9-1972
,12,,78
1556
Lê Công Điệt
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1933
5/2/1953
,2,,78
1557
Lê Thị Sinh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1948
-1978
,3,,78
1558
Đặng Hữu Sơn
Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
1948
28-9-1972
,4,,78
1559
Phan Khắc Vị
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1946
-1978
,6,,78
1560
Lê Văn Lương
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1964
1/5/1985
,7,,78
1561
Đỗ Văn Khôi
Vũ Viết, Vũ Thư, Thái Bình
1952
30-11-1972
,8,,78
1562
Đàn Quốc Thuận
Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
1954
--
,9,,78
1563
Nguyễn Đình Chất
Thanh Tịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1952
17-12-1972
,1,,79
1564
Khuất Đình Cường
Tích Giang, Hà Vi, Hà Sơn Bình
1953
13-8-1972
,10,,79
1565
Lê Văn Lập
Cẩm Quan, Cẩm Xwơng, Nghệ Tĩnh
1948
22-5-1972
,11,,79
1566
Bùi Văn Tỵ
Phong thịnh, Phong Chương, Nghệ Tĩnh
1954
19-12-1972
,12,,79
1567
Phan Đinh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1935
2/9/1968
,2,,79
1568
Trần Soa
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1912
2/1/1947
,3,,79
1569
Lê Văn Sơn
Khánh Cường, Ninh Khánh, Ninh Bình
1954
6/12/1972
,4,,79
1570
Đào Vẽ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
1/12/1969
,6,,79
1571
Nguyễn Thị Lối
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1949
-1979
,7,,79
1572
Nguyễn Văn Khoa
Kim Chung, Hương Hà, Thái Bình
1953
14-1-1973
,8,,79
1573
Phạm Đức Thuần
Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình
1954
12/9/1972
,9,,79
1574
Nguyễn Văn Bát
Hưng Nhân, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
1951
27-12-1972
,1,,8
1575
Trần Công Ba
Trà Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh
1953
18-12-1972
,10,,8
1576
Lê Quốc Hùng
Vũ Liệt, Vũ Thư, Thái Bình
1954
20-6-1972
,11,,8
1577
Nguyễn Chương Phiệt
Hiền Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh
1950
29-6-1972
,12,,8
1578
Lê Biển
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
31-12-1967
,2,,8
1579
Đào Văn Minh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1925
8/1/1968
,3,,8
1580
Nguyễn Viết Ngợi
Hồng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
1951
31-12-1972
,4,,8
1581
Nguyễn Duy Xuất
Tống Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
1954
-1974
,5,,8
1582
Lê Thiên
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
8/3/1969
,6,,8
1583
Hồ Thị Hữu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
11/7/1972
,7,,8
1584
Hoàng Văn Hoà
Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1953
2/1/1973
,8,,8
1585
Lê Văn Thắng
Nghĩa Liên, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh
1953
7/5/1972
,9,,8
1586
Lê Hữu Chất
Thuỵ Quỳnh, Thuỵ Anh, Thái Bình
1948
7/12/1972
,1,,80
1587
Đặng Văn Cường
Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình
1954
2/7/1972
,10,,80
1588
Phạm Văn Lập
Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình
1954
27-7-1972
,11,,80
1589
Trần Xuân Tỵ
Hoằng Ngọc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
1953
14-7-1972
,12,,80
1590
Lê Đức
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
13-9-1967
,2,,80
1591
Lê Trúc
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
-1970
,3,,80
1592
Nguyễn Hồng Sơn
Thị Sơn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú
1950
20-1-1973
,4,,80
1593
Nguyễn Uy
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1929
-1961
,6,,80
1594
Hồ Lợi
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1948
-1978
,7,,80
1595
Đặng Văn Khi
Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình
1944
23-12-1972
,8,,80
1596
Nguyễn Hữu Thừa
Quỳnh Bổng, , Nghệ Tĩnh
1946
26-6-1972
,9,,80
1597
Hoàng Mạnh Chấn
Đức Xuân, Na Hang, Tuyên Quang
1953
6/12/1972
,1,,81
1598
Phạm Đình Cường
Khánh An, Ninh Khánh, Hà Nam Ninh
1954
11/7/1972
,10,,81
1599
Trần Hữu Lanh
Đồng Liên - Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà
1954
28-8-1972
,11,,81
1600
Nguyễn Văn Tỵ
Cửa ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
1952
28-8-1972
,12,,81
1601
Lê Văn Đình
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1926
28-6-1971
,2,,81
1602
Hồ Sung
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1904
-1966
,3,,81
1603
Phạm Như Sơn
Thái Hồng, Thái Thụy, Thái Bình
1950
1/12/1972
,4,,81
1604
Lê Ngọc Vấn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
30-3-1973
,6,,81
1605
Phan Văn Linh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1946
29-8-1968
,7,,81
1606
Đào Quốc Khánh
Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình
1952
26-11-1972
,8,,81
1607
Dương đình Thước
Đại Cường, Kim Bảng, Hà Nam Ninh
1954
28-7-1972
,9,,81
1608
Nguyễn Văn Chăm
Phương Lân, Phú Ninh, Vĩnh Phú
1952
7/3/1971
,1,,82
1609
Lê Hồng Chuẩn
Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hoá
1952
28-4-1972
,10,,82
1610
Trần Đình Lang
Định Tâm, Yên Định, Thanh Hoá
1951
25-10-1972
,11,,82
1611
Phạm Công Tòng
Vũ Chính, Vũ Thư, Thái Bình
1954
5/7/1972
,12,,82
1612
Lê Địa
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1952
-1980
,2,,82
1613
Lê Tượng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
5/7/1968
,3,,82
1614
Phạm Văn Sơn
Kim Thành, Lục Ngạn, Hà Bắc
1953
2/8/1972
,4,,82
1615
Bùi Văn Vọng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
-1973
,6,,82
1616
Lê Liêu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1935
-1972
,7,,82
1617
Nguyễn Đức Khanh
Đinh Lương, Yên Định, Thanh Hoá
1946
22-7-1972
,8,,82
1618
Đinh Văn Thường
Thành Thuận, Thái Thụy, Thái Bình
1954
5/7/1972
,9,,82
1619
Vũ Văn Chắng
Tây Phương, Tiền Hải, Thái Bình
1951
25-12-1972
,1,,83
1620
Hà Văn Chẩm
Thái Thọ, Thái Thụy, Thái Bình
1954
30-6-1972
,10,,83
1621
Nguyễn Quang Lang
Cóc Tằm, Phố Đông kinh, Lạng Sơn
1951
18-7-1972
,11,,83
1622
Phạm Trọng Tinh
Hương Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh
1952
5/12/1972
,12,,83
1623
Nguyễn Đàn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1925
-1957
,2,,83
1624
Đào Văn Tiến
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1959
25-5-1979
,3,,83
1625
Phi Khắc Sơn
Đông Lương, Lục Ngạn, Hà Bắc
1953
27-5-1972
,4,,83
1626
Nguyễn Vượng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1925
-1969
,6,,83
1627
Lê Văn Liêu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1945
17-5-1969
,7,,83
1628
Đỗ Như Khanh
Từ Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú
1952
18-9-1972
,8,,83
1629
Cao Đình Trinh
Kỳ Long, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
1954
25-9-1972
,9,,83
1630
Phạm Sĩ Chất
Cẩm Bình, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá
1951
-1979
,1,,84
1631
Hoàng Văn Chất
Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
1950
10/10/1972
,10,,84
1632
Nguyễn Đình Lăng
Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng
1954
18-11-1972
,11,,84
1633
Phạm Văn Tinh
Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
1952
28-8-1972
,12,,84
1634
Phan Văn Điệp
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1943
29-6-1972
,2,,84
1635
Đào Tẩu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1921
-1959
,3,,84
1636
Trần Hữu Sổi
Nhân Thắng, Lý Sơn, Nam Hà
1944
13-9-1972
,4,,84
1637
Lê Viện
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1917
28-1-1950
,6,,84
1638
Nguyễn Thị Lê
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1929
-1971
,7,,84
1639
Phạm Quang Khải
Cơ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây
1952
9/9/1972
,8,,84
1640
Đinh Văn Thưởng
Hoà Phú, Ninh Hoá, Quảng Bình
1947
5/7/1972
,9,,84
1641
Hoàng Phú Chắt
Kiều bài, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
1949
10/2/1972
,1,,85
1642
Nguyễn Trọng Châu
Hưng Phú, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
1951
19-8-1972
,10,,85
1643
Trịnh Đại Lê
Thạch Đông, Thạch Thành, Thanh Hoá
1952
14-4-1972
,11,,85
1644
Lê Duy Phúc
Hoằng Anh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
1950
28-7-1972
,12,,85
1645
Lê Đẳng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1953
22-9-1970
,2,,85
1646
Phan Tiếp
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1940
-1979
,3,,85
1647
Phạm Công Sứ
Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1952
6/9/1972
,4,,85
1648
Nguyễn Viêm
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1940
-1970
,6,,85
1649
Lê Lương
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
-1973
,7,,85
1650
Đinh Nho Long
Thanh Lợi, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
1953
6/11/1972
,8,,85
1651
Đống Xuân Thưởng
Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh
1948
23-5-1972
,9,,85
1652
Đinh Công Cưu
Phú Vinh, Tân Lạc, Hoà Bình
 
24-8-1972
,1,,86
1653
Nguyễn Ngọc Châu
Thạch Hưng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh
1950
17-12-1972
,10,,86
1654
Phạm Ngọc Lê
Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá
1952
10/6/1972
,11,,86
1655
Nguyễn Văn Tính
Nội Duệ, Tiên Sơn, Hà Bắc
1948
11/7/1972
,12,,86
1656
Lê Văn Đôn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1945
31-5-1968
,2,,86
1657
Lê Tào
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1934
10/11/1967
,3,,86
1658
Nguyễn Thế Sương
Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình
1954
28-1-1973
,4,,86
1659
Nguyễn  Y
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
15-9-1969
,6,,86
1660
Lê Thị Lung
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1946
-1970
,7,,86
1661
Nguyễn Văn Liên
170-Phố Chợ, Gia Lâm, Hà Nội
1951
14-10-1972
,8,,86
1662
Ngô Văn Thuỵ
Thụy Hưng, Thái Thụy, Thái Bình
1954
13-9-1972
,9,,86
1663
Đoàn Đức Cư
Thuỳ Dương, Thái Thuỵ, Thái Bình
1954
16-9-1972
,1,,87
1664
Lê Duy Châu
Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình
1954
--
,10,,87
1665
Nguyễn Văn Lộc
Diễn Vạn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1953
10/9/1972
,11,,87
1666
Nguyễn Văn Tình
Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh
1954
24-3-1973
,12,,87
1667
Lê Văn Đằng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
8/7/1967
,2,,87
1668
Phan Văn Tấn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1925
11/5/1970
,3,,87
1669
Đỗ Hùng Sương
Phú Khê, Tiên Sơn, Hà Bắc
1954
8/12/1972
,4,,87
1670
Lê Vượng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
25-3-1970
,6,,87
1671
Phan Liên
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1932
-1960
,7,,87
1672
Vũ Văn Liêm
Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình
1954
22-11-1972
,8,,87
1673
Phan Đình Thuý
Nam Hải, Nam Ninh, Hà Nam Ninh
1954
11/7/1972
,9,,87
1674
Lê Minh Chương
Kỳ Hải, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
1954
4/9/1972
,1,,88
1675
Vũ Văn Châu
Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá
1953
2/9/1972
,10,,88
1676
Trần Minh Lộc
Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1948
17-8-1972
,11,,88
1677
Vi Văn Tình
Yên Thắng, Tương Dương, Nghệ Tĩnh
1950
27-8-1973
,12,,88
1678
Phan Đôn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1937
21-11-1971
,2,,88
1679
Lê Văn Táo
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
5/6/1968
,3,,88
1680
Dương Đình Tài
Kim Sơn, Gia Lâm, Hà Nội
1953
16-9-1972
,4,,88
1681
Phan Văn Xàng
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1939
28-5-1968
,6,,88
1682
Nguyễn Linh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
1968
,7,,88
1683
Lê Đức Liêm
Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
1952
20-11-1972
,8,,88
1684
Lương Văn Thuyên
Bình Châu, Con Cuông, Nghệ Tĩnh
1953
30-5-1972
,9,,88
1685
Lê Văn Chuyên
Xuân Tứ, Thọ Xuân, Thanh Hoá
1952
14-1-1973
,1,,89
1686
Trần Minh Châu
Đình Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1954
23-8-1972
,10,,89
1687
Vũ Văn Lợi
Số 193, Hòng bàng, Hải Phòng
1952
13-9-1972
,11,,89
1688
Lê Xuân Tình
Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
1950
2/8/1972
,12,,89
1689
Nguyễn Đơn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
30-12-1968
,2,,89
1690
Phan Thị Tiệp
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1954
1972
,3,,89
1691
Lê Văn Tạo
Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình
 
24-8-1972
,4,,89
1692
Lê Xu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
30-12-1969
,6,,89
1693
Nguyễn Liêm
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1935
-1979
,7,,89
1694
Nguyễn Duy Liêm
An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1948
15-11-1972
,8,,89
1695
Nguyễn Xuân Trác
Hoàng Sơn, Hoàng Hoá, Thanh Hoá
1953
18-6-1972
,9,,89
1696
Nguyễn Văn Bảo
Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình
1951
10/1/1973
,1,,9
1697
Nguyễn Phương Ba
Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1954
10/9/1972
,10,,9
1698
Bùi Sĩ Hùng
Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá
1953
10/4/1972
,11,,9
1699
Quãn Đình Phùng
Phúc Thành, Vũ Thư, Thái Bình
1954
24-6-1972
,12,,9
1700
Lê Bặc
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
6/2/1970
,2,,9
1701
Lê Hữu Mại
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1922
13-3-1954
,3,,9
1702
Vũ Xuân Ngô
Văn Hoàng, Phú Xuyên, Hà Tây
1942
16-12-1972
,4,,9
1703
Đinh Nho Xuân
Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
 
24-8-1972
,5,,9
1704
Lê Thị Thước
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1945
28-6-1972
,6,,9
1705
Nguyễn Hổi
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1949
-1974
,7,,9
1706
Lục Đinh Hoà
Xuân Khánh, Thọ Xuân, Thanh Hoá
1954
7/1/1973
,8,,9
1707
Chu Văn Thắng
Nam Cường, Tiền Hải, Thái Bình
1954
--
,9,,9
1708
Nguyễn Văn Choàng
Phương Độ, Vị Xuyên, Hà Giang
1953
22-7-1972
,1,,90
1709
Nguyễn Phú Chịu
Bình Dương, Bình Sơn, Quảng Ngãi
1934
--
,10,,90
1710
Nguyễn Văn Lục
Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá
1953
14-4-1972
,11,,90
1711
Nguyễn Xuân Tình
Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
1954
20-11-1972
,12,,90
1712
Đào Đôn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1917
-1947
,2,,90
1713
Phan Văn Tiết
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1915
24-1-1953
,3,,90
1714
Nguyễn Văn Tạo
Vinh Lai, Lâm Thao, Vĩnh Phú
1946
26-1-1973
,4,,90
1715
Lê Xứ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
8/9/1972
,6,,90
1716
Lê Liển
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
-1979
,7,,90
1717
Bùi Văn Linh
Q Hoà, Lạc Sơn, Hoà Bình
1954
3/12/1972
,8,,90
1718
Nguyễn Văn Tráng
Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
1950
11/7/1972
,9,,90
1719
Đỗ Ngọc Chung
, Ba Đình, Hà Nội
1954
12/9/1972
,1,,91
1720
Lương Xuân Chi
Hoằng Thắng, Hoàng Hoá, Thanh Hoá
1972
13-8-1972
,10,,91
1721
Cao Văn Luy
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh
1953
12/9/1972
,11,,91
1722
Trần Văn Tập
Linh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1953
18-8-1972
,12,,91
1723
Lê Điệt
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1921
9/4/1968
,2,,91
1724
Đào Tụ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1940
-1972
,3,,91
1725
Nguyễn Văn Tạo
Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1949
8/11/1972
,4,,91
1726
Nguyễn Xạo
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1952
11/11/1971
,6,,91
1727
Nguyễn Tất Luy
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1934
-1958
,7,,91
1728
Đỗ Văn Lệnh
Phú Nhuận, Bảo Thắng, Lào Cai
1954
11/8/1972
,8,,91
1729
Nguyễn Duy Trân
Thạch Tiến, Thạch Thành, Thanh Hoá
1949
26-5-1972
,9,,91
1730
Nguyễn Văn Chứ
Tiên Nội, Duy Tiên, Hà Nam Ninh
 
24-8-1972
,1,,92
1731
Hoàng Minh Chính
Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1954
13-9-1972
,10,,92
1732
Vũ Đức Lực
Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1954
19-12-1972
,11,,92
1733
Nguyễn Quang Tập
Di Mậu, Thạch Thất, Hà Nam Ninh
1953
10/8/1972
,12,,92
1734
Lê Đới
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1938
6/11/1948
,2,,92
1735
Lê Tường
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
15-3-1969
,3,,92
1736
Phùng Văn Tạo
Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
1938
13-9-1972
,4,,92
1737
Đào Xử
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1934
16-2-1965
,6,,92
1738
Lê Phước Lư
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1932
30-9-1953
,7,,92
1739
Vũ Viết Lễ
Thanh Nghi, Thanh Liêm, Nam Hà
1950
11/11/1972
,8,,92
1740
Nguyễn Văn Tri
Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
1950
4/7/1972
,9,,92
1741
Bùi Văn Chức
Phúc Sơn, Mai Châu, Hoà Bình
1954
15-11-1972
,1,,93
1742
Lê Minh Chức
Yên Quy, Yên Định, Thanh Hoá
1952
7/6/1972
,10,,93
1743
Lê Văn Lực
Nhả Phong, Kim bảng, Hà Nam Ninh
1953
28-8-1972
,11,,93
1744
Nguyễn Văn Tín
Đức Bùi, Đức thọ, Nghệ Tĩnh
1948
23-6-1972
,12,,93
1745
Lê Quang Độ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1904
10/10/1964
,2,,93
1746
Nguyễn Tạo
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1953
1/7/1972
,3,,93
1747
Nguyễn Văn Tản
Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng
1954
26-9-1972
,4,,93
1748
Đào Bá Xá
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
-1968
,6,,93
1749
Lê Quang Lư
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1938
20-12-1965
,7,,93
1750
Nguyễn Văn Lễ
Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1949
6/10/1972
,8,,93
1751
Hà Đình Thưởng
Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá
1947
19-12-1972
,9,,93
1752
Vũ Bá Chu
Lý hộc, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
1952
31-12-1972
,1,,94
1753
Nguyễn Văn Chung
Lạng Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1952
15-7-1972
,10,,94
1754
Trần Trọng Lưu
Nam Hải, Tiền Hải, Thái Bình
1953
29-7-1972
,11,,94
1755
Đào Duy Từ
Thái Thuận, Thái Thụy, Thái Bình
1954
4/7/1972
,12,,94
1756
Đào Đấu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1935
-1964
,2,,94
1757
Phan Tửu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
20-2-1968
,3,,94
1758
Vũ Văn Tản
Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình
1954
25-1-1973
,4,,94
1759
Nguyễn  Xán
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1928
-1957
,6,,94
1760
Bùi Thị Lý
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1951
30-4-1969
,7,,94
1761
Nguyễn Văn Lê
Cấp Tiến, Hưng Hà, Thái Bình
1946
28-12-1972
,8,,94
1762
Hồ Mậu Trinh
Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh
1951
31-5-1972
,9,,94
1763
Nguyễn Chơn
Sinh Sơn, Sơn Thịnh, Quảng Ngãi
1937
22-12-1972
,1,,95
1764
Phạm Sĩ Chung
Việt Hồng, Thanh Hà, Hải Hưng
1952
9/9/1972
,10,,95
1765
Phạm Công Lý
Kỳ Thâu, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
1954
20-9-1972
,11,,95
1766
Đặng Quang Tư
Ninh Hoá, Gia Khánh, Hà Nam Ninh
1953
20-6-1972
,12,,95
1767
Lê Văn Đôn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1927
31-2-1968
,2,,95
1768
Lê Văn Toại
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1944
-1978
,3,,95
1769
Nguyễn Gia Tặng
Yên Tăng, ý Yên, Nam Hà
1935
22-9-1972
,4,,95
1770
Hồ Xinh
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
-1975
,6,,95
1771
Lê Hữu Lữ
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
14-1-1971
,7,,95
1772
Xa Văn Lập
Chu Lý, Đà Bắc, Hoà Bình
1954
26-12-1972
,8,,95
1773
Hoàng Khắc Trình
Thiệu Ninh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá
1947
18-11-1972
,9,,95
1774
Vũ Đình Chiểu
Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình
1922
21-12-1972
,1,,96
1775
Phạm Thanh Chung
Giao Xuân, Giao Thuỷ, Hà Nam Ninh
1950
11/7/1972
,10,,96
1776
Nguyễn Phúng Lý
Xuân Tương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1954
16-8-1972
,11,,96
1777
Nguyễn Đức Từ
Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
1954
16-8-1972
,12,,96
1778
Nguyễn Đảo
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1934
1954
,2,,96
1779
Phan Thanh Thiệu
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
 
--
,3,,96
1780
Phạm Văn Tăng
Quỳnh Thu, Quỳnh Phụ, Thái Bình
1953
8/2/1972
,4,,96
1781
Lê Xử
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1907
-1956
,6,,96
1782
Đào Lân
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1930
-1974
,7,,96
1783
Nguyễn Văn Lạp
Chi Can, Tràng Yên, Yên Bái
1953
2/8/1972
,8,,96
1784
Trần Hồng Trọn
Mỹ Tiến, Nam Định, Hà Nam Ninh
1952
4/11/1972
,9,,96
1785
Mai Tiến Chiêu
Yên Vân, Tiên Sơn, Hà Bắc
 
11/9/1972
,1,,97
1786
Nguyễn Công Chức
Đức Long, Nho Quan, Hà Nam Ninh
1944
15-8-1972
,10,,97
1787
Nguyễn Văn Lý
Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà Nội
1953
22-11-1972
,11,,97
1788
Nguyễn Văn Tư
Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh
1951
10/9/1972
,12,,97
1789
Lê Thị Đơn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1930
19-10-1949
,2,,97
1790
Hồ Văn Tuấn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
6/2/1970
,3,,97
1791
Nguyễn Văn Tâm
Hương Trà, Hương Khê, Nghệ Tĩnh
1942
18-8-1973
,4,,97
1792
Nguyễn Thị Xuân
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
2/4/1969
,6,,97
1793
Lê Liễm
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
19-4-1965
,7,,97
1794
Đoàn Văn Lẵm
Mộ Đạo, Quế Võ, Hà Bắc
1952
4/9/1972
,8,,97
1795
Ngô Văn Trọng
Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
1946
4/9/1972
,9,,97
1796
Nguyễn Văn Chiến
Số 6 Ngõ Huyện, Hoàn Kiếm, Hà Nội
1952
16-9-1972
,1,,98
1797
Trần Văn Chiêm
Số 238, Đà Nẵng, Hải Phòng
1954
15-9-1972
,10,,98
1798
Nguyễn Trọng Long
Hưng tây, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
1953
23-8-1972
,11,,98
1799
Nguyễn Hữu Tùng
Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
1947
26-8-1972
,12,,98
1800
Phan Văn Đô
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1918
3/7/1970
,2,,98
1801
Lê Thanh Tác
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1942
-1978
,3,,98
1802
Nguyễn Văn Tâm
Hoằng Hoá, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
1952
4/1/1973
,4,,98
1803
Đào Xá
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1947
-1971
,6,,98
1804
Nguyễn Liễn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
-1976
,7,,98
1805
Nguyễn Hữu Lâm
Gia Hạnh, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
1954
15-9-1972
,8,,98
1806
Trần Đình Trọng
Hoàng Tân, Yên Ninh, Quảng Ninh
1954
28-8-1972
,9,,98
1807
Nguyễn Đình Chiến
Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
1953
21-9-1972
,1,,99
1808
Mai Hồng Chiêm
Liêm Thịnh, Nam Ninh, Hà Nam Ninh
1954
29-6-1972
,10,,99
1809
Phạm Văn Long
Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình
1934
12/7/1972
,11,,99
1810
Hoàng Minh Nguyệt
Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá
1949
19-12-1972
,12,,99
1811
Lê Công Đồn
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1930
31-12-1949
,2,,99
1812
Trần Thị Tiệc
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1941
11/8/1965
,3,,99
1813
Trần Đức Tâm
Trùng Vật, Yên Lãng, Vĩnh Phú
1952
13-9-1972
,4,,99
1814
Lê Xiển
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1917
1/7/1949
,6,,99
1815
Lê Thị Lân
Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị
1950
24-6-1972
,7,,99
1816
Nguyễn Văn Láng
, Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh
1950
6/10/1972
,8,,99
1817
Phan Văn Trọng
Nghĩa An, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh
1953
22-5-1972
,9,,99

Tổng số điểm của bài viết là: 21 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn