07:54 ICT Thứ tư, 30/07/2014
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29


Hôm nayHôm nay : 557

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25328

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1674828

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Ái

Thứ năm - 07/07/2011 10:31

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Văn Phiên

, ,

 

--

C1,3,5,144

2

Nguyễn Xuân Chung

Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1924

30-4-1972

C1,3,5,145

3

Nguyễn Duy Xích

26 ngõ 1, khối 59, Giảng Võ, Hà Nội

1919

--

C1,3,5,146

4

Ngô Xuân Dũng

Hương Lân, Hương Hoà, Hà Bắc

1925

30-4-1972

C1,3,5,147

5

Phan Minh Bơ

, ,

1939

--

A2,1,1,1

6

Trần Quốc Tứ

, ,

1929

--

A2,1,1,2

7

Trịnh Đức Thạnh

, ,

1928

--

A2,1,1,6

8

Lê Văn Thi

, ,

1936

--

A2,1,1,7

9

Hoàng Công Sói

Linh Ninh, Vũ Bảo, Nam Hà

1934

25-8-1972

A2,1,1,8

10

Lý Văn Báo

Thanh Thuỷ, Thanh Oai, Hà Tây

1940

25-8-1972

A2,1,1,9

11

Nguyễn Văn

, ,

1940

--

A2,1,1,10

12

Trần Xuân Hường

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

--

A2,1,2,11

13

Bùi Gia Quyết

Quỳnh Xá, Quỳnh Côi, Thái Bình

1948

29-3-1968

A2,1,2,12

14

Phạm Thế Nữ

Sơn Long, Hưng Sơn, Hà Tĩnh

1944

27-6-1972

A2,1,2,13

15

Nguyễn Văn Tý

, Cam Đà, Hà Tây

1956

8/6/1972

A2,1,2,17

16

Đồng chí : Thứ

, , Nghệ An

1938

--

A2,1,2,18

17

Đồng chí: Hiếu

, ,

1946

--

A2,1,3,22

18

Đào Nhân Nghệ

Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An

 

21-9-1972

A2,1,3,23

19

Hoàng Tiến Dũng

, ,

 

--

A2,1,3,25

20

Trần Ngọc Tặng

, ,

 

--

A2,1,3,29

21

Nguyễn Xuân Sinh

Thanh Nghị, Thanh Liên, Nam Hà

 

9/9/1972

A2,1,3,30

22

Vũ Văn Chí

Quảng Lãng, Anh Thi, Hải Dương

 

20-4-1973

A2,1,4,31

23

Nguyễn Quang Thái

, ,

 

-1978

A2,1,4,32

24

Lê Sĩ Vỹ

, ,

 

12/4/1973

A2,1,4,33

25

Trần Huy Ân

, ,

 

--

A2,1,4,40

26

Hoàng Ngọc Hận

Hàng Đống, Hàng Hoá, Thanh Hoá

1951

9/4/1972

A2,1,3,42

27

Đặng Văn Quang

, , Nam Hà

1950

--

A2,1,5,43

28

Thái Tâm

, ,

 

--

A2,1,5,44

29

Đinh Tiến Đạt

, ,

 

--

B2,2,1,53

30

Nguyễn Văn Chúng

Xuân Tịnh, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1935

22-6-1972

B2,2,1,55

31

Vũ Mạnh Tín

H. Thái, Kiến xương, Thái Bình

1952

25-5-1973

B2,2,1,57

32

Nguyễn Ngọc Ninh

H. Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1952

9/11/1973

B2,2,1,58

33

Hà Thanh Tịnh

Đ Hải, Tiến Yên, Quảng Ninh

1954

19-02-1974

B2,2,1,59

34

Nguyễn Quang Trung

Thơ An, Đan Phượng, Hà Sơn Bình

1950

27-4-1972

B2,2,1,60

35

Nguyễn Gia Hoè

H. Long, Linh Giang, Hải Hưng

1954

10/6/1973

B2,2,2,61

36

Lâm Quang Thắng

Kim Đồng, Thạch An, Cao Bằng

1953

19-3-1973

B2,2,2,62

37

Nguyễn Hồng Đức

Thanh Hải, T. Hà, Hải Hưng

1954

19-11-1972

B2,2,2,63

38

Phạm Văn Đô

Đ Hải, Nam Sách, Hải Hưng

1954

11/4/1972

B2,2,2,64

39

Trần Trung Việt

Tiểu Khu 5, Khu phố Ngô Quyền, Hải Phòng

1952

19-11-1972

B2,2,2,65

40

Trịnh Xuân Bính

Yên Bai, Yên Định, Thanh Hoá

1948

3/8/1972

B2,2,2,66

41

Vi Hữu Long

Thắng Lợi, T. Xuyên, Thanh Hoá

1950

17-4-1972

B2,2,2,67

42

Lương Văn Phóng

Bình xá, Bình Lập, Quảng Ninh

1952

27-2-1973

B2,2,2,68

43

Ngô Quang Chiến

Thái Lanh, Nam Sách, Hải Hưng

1952

9/4/1972

B2,2,2,69

44

Hoàng Văn Hoà

Vân tiến, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1953

19-10-1972

B2,2,2,70

45

Phùng Anh Dũng

Hoà Liêu, Hoà Vang, Quảng Nam-Đà Nẵng

1948

19-10-1972

B2,2,3,71

46

Nguyễn Trọng Hiện

Gia Lộc, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

1941

2/2/1973

B2,2,3,72

47

Tử Văn Nam

Lan Phượng, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1944

19-4-1972

B2,2,3,73

48

Nguyễn Danh Long

An Thượng, H. Đức, Hà Sơn Bình

1943

19-4-1972

B2,2,3,74

49

Vũ Văn Dư

Dũng Tiến, Yên Dũng, Hà Bắc

1936

19-4-1972

B2,2,3,75

50

Đặng Văn Nhưng

Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội

1941

9/4/1972

B2,2,3,76

51

Nguyễn Văn Lược

Danh Quyền, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1947

15-5-1972

B2,2,3,77

52

Nguyễn Văn Hoàn

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1950

19-4-1972

B2,2,3,78

53

Nguyễn Đình Phùng

Nguyễn Trãi, T. Tín, Hà Sơn Bình

1954

9/4/1972

B2,2,3,79

54

Tạ Tấn Long

Quất Động, T. Tín, Hà Sơn Bình

1953

9/4/1972

B2,2,3,80

55

Nguyễn Đăng Thế

Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

23-10-1968

B2,2,4,81

56

Tạ Ngọc Vĩnh

, ,

1949

--

B2,2,4,83

57

Đ/c: Thanh

, , Quảng Nam-Đà Nẵng

 

3/12/1965

B2,2,4,88

58

Nông Văn Thàng

Hợp Thành, Hợp Thắng, Lào Cai

1953

23-8-1972

B2,2,4,89

59

Đào Văn Dũng

, ,

 

--

B2,2,5,91

60

Nguyễn Hiền

, ,

 

--

B2,2,5,93

61

Vũ Hữu Thập

, ,

 

27-6-1972

B2,2,5,94

62

Đặng Hữu Tuấn

167 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

1954

11/4/1973

B2,2,5,95

63

Vũ Tiến Ngừng

Đông  Các, Đ. Hưng, Thái Bình

1953

15-3-1973

B2,2,5,96

64

Dương Lệ Tường

T. Tuyên, Thanh Chương, Nghệ An

1949

23-3-1973

B2,2,5,97

65

Nguyễn Duy Hùng

Ninh Mỹ, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

1940

9/4/1972

B2,2,5,98

66

Tống Xuân Tú

Yên Phú, Yên Mê, Hà Nam Ninh

1954

22-8-1972

B2,2,5,99

67

Lê Kim Đồng

Tư Đàn, Phú Ninh, Vĩnh Phú

1950

17-9-1972

B2,2,5,100

68

Trần Minh Châu

Mê Linh, Tiên Lãng, Vĩnh Phú

1948

18-6-1972

C2,3,5,101

69

Phạm Đình Thông

Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

29-8-1972

C2,3,5,103

70

Nguyễn Sỹ Hồng

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

1948

12/1/1972

C2,3,5,104

71

Lương Vinh

, ,

 

--

C2,3,5,106

72

Nguyễn Văn Trọng

, ,

 

--

C2,3,5,107

73

Quang Văn Nội

Tân Mỹ, Chiêm Hoá, Tuyên Quang

 

19-7-1972

C2,3,5,109

74

Hoàng Tiến Sầm

Hoà Phú, Tuyên Hoá, Tuyên Quang

 

19-7-1972

C2,3,5,110

75

Nguyễn Trung Hiếu

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An

1943

24-10-1972

C2,3,4,113

76

Trần Văn Kham

Cam Mỹ, Cam Lộ, Quảng Trị

1947

14-6-1972

C2,3,4,114

77

Nguyễn Chí Thanh

Tân Hương, Yên Bình, Yên Bái

1952

21-8-1972

C2,3,4,117

78

Nguyễn Thanh Thảo

Hồng Phong, Nam Sách, Hải Hưng

1948

29-8-1972

C2,3,4,118

79

Nguyễn Hữu Thiêm

Tân Lập, Ba Vì, Hà Tây

1945

25-8-1972

C2,3,4,119

80

Lê Trường Giang

Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hoá

1947

25-8-1972

C2,3,4,120

81

Đặng Thế Thọ

75/85 Hoàng Kênh, Lê Chân, Hải Phòng

1954

1/11/1972

C2,3,3,121

82

Thái Khắc Địch

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1949

4/6/1972

C2,3,3,122

83

Nguyễn Văn Mứt

Lưu Nguyệt, Ưng Hoà, Hà Tây

1945

13-7-1972

C2,3,3,123

84

Đặng Đình Nghĩa

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ An

1953

13-7-1972

C2,3,3,124

85

Nguyễn Huy Hoàng

Nghĩa Phúc, Tân Kỳ, Nghệ An

1954

13-7-1972

C2,3,3,125

86

Trần Xuân Hà

Xuân Tây, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1953

9/8/1972

C2,3,3,128

87

Phạm Hùng Phi

Xuân Kiên, Xuân Thuỷ, Nam Hà

 

--

C2,3,3,129

88

Vũ Bá Vi ( Vũ Bỉ)

, , Hải Phòng

1946

--

C2,3,3,130

89

Lê Bá Thứ

Tân Đô, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1947

2/1/1972

C2,3,2,131

90

Nguyễn Quốc Ân

39 Phố Bến Ngự, , Nam Định

1954

14-6-1972

C2,3,2,132

91

Vũ Đình Huấn

Khu 4, Hoàng Thao, Nam Định

1954

14-6-1972

C2,3,2,133

92

Trần Văn Thắng

, ,

1940

10/4/1972

C2,3,2,134

93

Nguyễn Đình Bính

Thuỵ Văn, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

17-5-1972

C2,3,2,135

94

Đinh Quang Hùng

, ,

 

--

C2,3,2,138

95

Phạm Hùng

, ,

 

--

C2,3,2,139

96

Nguyễn Văn Tư

Hiếu Phong, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1950

27-4-1972

C2,3,2,140

97

Nguyễn Văn Bích

Vụ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1949

9/4/1972

C2,3,1,141

98

Nguyễn Quang Đức

Y La, Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang

1950

9/4/1972

C2,3,1,142

99

Bùi Xuân Vó

Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

1940

28-4-1972

C2,3,1,143

100

Đỗ Đình Nguyên

Xuân Phong, B. Nguyên, Vĩnh Phú

1953

9/4/1972

C2,3,1,144

101

Lê Thế Việt

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

28-4-1972

C2,3,1,145

102

Chu Văn Mẫu

Kiên Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1953

28-4-1972

C2,3,1,146

103

Lê Hồng Mai

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1947

13-12-1972

C2,3,1,147

104

Nguyễn Đức Thụ

Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Sơn Bình

1941

13-12-1972

C2,3,1,148

105

Nguyễn Văn

, ,

 

31-8-1972

C2,3,1,149

106

Nguyễn Văn Gia

, Hoàng Hải, Thanh Hoá

1952

-1980

C2,3,1,150

107

Nguyễn Văn Thuần

Bình Quán, Trọng Quán, Thái Bình

1954

7/12/1972

D2,4,5,153

108

Nguyễn Quốc Toàn

Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú

 

27-5-1972

D2,4,5,156

109

Lê Doãn Thế

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

2/7/1961

D2,4,4,161

110

Phạm Hồng Nho

Đồng Dầu, Đông Anh, Hà Nội

 

27-6-1972

D2,4,4,163

111

Bùi Hữu Thích

Hải Phong, Hải Lăng, Quảng Trị

1948

22-8-1972

D2,4,4,165

112

Phan Đức Thắng

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

 

12/7/1970

D2,4,4,166

113

Hoàng Được

, , Tuy Hoà

 

--

D2,4,4,168

114

Đinh Trọng Thể

, Kim Liên, Hà Nội

 

--

D2,4,4,169

115

Hồ Thị Bích Hải

, ,

 

--

D2,4,4,170

116

Phan Thị Đỉu

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

28-01-1970

D2,4,3,171

117

Lê Hoà

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

3/1/1965

D2,4,1,191

118

Lê Văn Danh

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

2/1/1970

D2,4,1,192

119

Lê Văn

, ,

1949

28-5-1967

D2,4,1,193

120

Hoàng Ân

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

1/8/1969

D2,4,1,195

121

Lê Xưởng

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

12/5/1968

D1,4,5,151

122

Hoàng Dữ Đương

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

20-02-1968

D1,4,5,152

123

Hoàng Ngữ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

-1960

D1,4,5,153

124

Bùi Hoá

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

10/4/1968

D1,4,5,154

125

Trần  Nuôi

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

14-9-1947

D1,4,5,155

126

Đỗ Sơn

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

7/3/1971

D1,4,5,156

127

Đỗ Lợi

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

13-3-1967

D1,4,5,157

128

Lê Du

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

1/12/1967

D1,4,5,158

129

Nguyễn Thị Nữ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

16-7-1968

D1,4,5,159

130

Võ Sáng

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

12/4/1968

D1,4,5,160

131

Nguyễn Đình Ba

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

30-10-1968

D1,4,4,161

132

Nguyễn Đình Trọng

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

26-10-1973

D1,4,4,162

133

Hồ Nghiễm

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

20-02-1954

D1,4,4,163

134

Nguyễn Quang Tuý

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

8/11/1969

D1,4,4,164

135

Phan Lạc

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

6/11/1961

D1,4,4,165

136

Phan Bá Tánh

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

29-9-1964

D1,4,4,166

137

Phan Bá Cường

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

25-5-1969

D1,4,4,167

138

Hà Văn Tuỵ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

11/2/1968

D1,4,4,168

139

Lê Nghị

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

4/7/1961

D1,4,4,169

140

Nguyễn Quang Trung

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

30-6-1969

D1,4,4,170

141

Nguyễn Vịnh

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

27-8-1953

D1,4,3,171

142

Nguyễn Đức Diễn

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

28-11-1968

D1,4,3,172

143

Lê Văn Hiệp

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

3/7/1967

D1,4,3,173

144

Nguyễn Sử

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1/1/1969

D1,4,3,174

145

Lê Vy

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

9/6/1949

D1,4,3,175

146

Nguyễn Đức Toản

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

28-10-1972

D1,4,3,176

147

Trịnh Công Lực

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

29-9-1968

D1,4,3,177

148

Trịnh Công Bé

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

5/8/1966

D1,4,3,178

149

Trịnh Công Khuê

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

29-02-1967

D1,4,3,179

150

Nguyễn Kinh

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

1/10/1971

D1,4,3,180

151

Lê Văn Bường

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

12/5/1968

D1,4,2,181

152

Lê Thị Gòn

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

29-12-1968

D1,4,2,182

153

Lê Văn Chính

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

5/10/1967

D1,4,2,183

154

Trần Khương

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

23-6-1968

D1,4,2,184

155

Lê Văn Lộc

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

20-12-1968

D1,4,2,185

156

Lê Văn Thoạn

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

21-3-1967

D1,4,2,186

157

Lê Văn Phương

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

7/10/1970

D1,4,2,187

158

Lê Văn Hoài

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

13-4-1968

D1,4,2,188

159

Lê Thị Diện

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

25-12-1967

D1,4,2,189

160

Lê Văn Thành

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

30-5-1967

D1,4,2,190

161

Hoàng Tâm

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

13-4-1967

D1,4,1,191

162

Hoàng Dữ Chức

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

21-12-1968

D1,4,1,192

163

Lê Văn Khả

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

15-8-1952

D1,4,1,193

164

Lê Vỹ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

16-5-1967

D1,4,1,194

165

Đặng Thị Thứ

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

26-11-1969

D1,4,1,195

166

Hoàng Diệm

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

13-01-1968

D1,4,1,196

167

Hoàng Thị Duyên

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

15-11-1953

D1,4,1,197

168

Lê Thị Tuyệt

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

2/4/1972

D1,4,1,198

169

Hoàng Lạnh

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

29-01-1970

D1,4,1,199

170

Hoàng Bửu

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

25-6-1966

D1,4,1,200

171

Lê Doàn Thế

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

19-10-1969

,,,

172

Phan Thị Đĩu

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

28-01-1970

,,,

173

Trần Văn Luyện

Hà Thanh, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

18-10-1973

A1,1,1,2

174

Đỗ Viết Sen

Tiến Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

30-10-1972

A1,1,1,3

175

Lê Viết Tuấn

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

20-11-1972

A1,1,1,4

176

Nguyễn Đăng Can

, ,

 

13-01-1973

A1,1,1,5

177

Trịnh Văn Học

Hàng Chăm, Cai Bộ, Cao Bằng

1947

21-7-1972

A1,1,1,7

178

Đinh Bá Tài

Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An

1953

-1979

A1,1,1,8

179

Nguyễn Khắc Sơn

121 Khu tập thể cơ điện, , Hà Nội

1952

-1979

A1,1,1,9

180

Trần Tết Ngọ

Mỹ Trang ngoại thành, , Hà Nội

 

-1979

A1,1,1,10

181

Trần Văn Chuyên

70 Cổng Hậu, , Nam Định

 

-1980

A1,1,2,11

182

Đỗ Minh Tôn

Sơn Chương, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1947

30-10-1972

A1,1,2,12

183

Đặng Văn Nga

Thi Hoà, Yên Phong, Hà Bắc

 

-1979

A1,1,2,13

184

Vũ Văn Mỡ

Khởi Nghĩa, Yên Lãng, Hải Phòng

1954

30-10-1972

A1,1,2,14

185

Nguyễn Sỹ Quyết

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà ?

1952

30-10-1972

A1,1,2,15

186

Đặng Nhật Lệ

, , Hà Nam Ninh

 

--

A1,1,2,16

187

Nguyễn Văn Nông

, ,

 

--

A1,1,2,17

188

Phạm Đăng Ký

, ,

 

--

A1,1,2,18

189

Đinh Xuân Bấu

, , Hà Nam Ninh

 

--

A1,1,2,19

190

Trần Quang Khải

, , Hà Nam Ninh

 

--

A1,1,2,20

191

Vũ Văn Ngọ

Đức Hợp, Kim Động, Hải Hưng

1954

17-8-1972

A1,1,3,21

192

Nguyễn Hữu Hải

Diễn Lộc, Diễn châu, Nghệ Tĩnh

1953

17-8-1972

A1,1,3,22

193

Nguyễn Văn Đề

Thái Hoà, Quế Võ, Hà Bắc

1945

25-7-1972

A1,1,3,23

194

Hoàng Văn Lâm

, ,

 

--

A1,1,3,24

195

Nguyễn Hoa Mỹ

, ,

 

--

A1,1,3,25

196

Vũ Công Bình

Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình

 

30-8-1972

A1,1,3,26

197

Lê Nhật Ruột

, ,

 

--

A1,1,3,29

198

Ngô Sớ

, ,

 

--

A1,1,3,30

199

Ngô Thanh Giới

Quang Vĩnh, An Thế, Hải Hưng

1954

20-11-1973

A1,1,4,31

200

Nguyễn Văn Xỗ

, ,

 

--

A1,1,4,32

201

Nguyễn Văn Hoà

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

27-4-1972

A1,1,4,34

202

Lê Việt Tiến

Hợp Châu, Tam Dương, Vĩnh Phú

1952

27-4-1972

A1,1,4,35

203

Nguyễn Đức Tín

Q. Trung, Kiến Xương, Thái Bình

1952

28-4-1972

A1,1,4,36

204

Nguyễn Ngọc Hàn

Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú

1953

12/9/1972

A1,1,4,37

205

Mạc Đức Quang

An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng

1953

20-11-1972

A1,1,4,38

206

Đàm Quang Trường

Yên Trường, Yên Định, Thanh Hoá

1954

20-11-1972

A1,1,4,39

207

Nguyễn Bá Ghê

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1946

20-11-1972

A1,1,4,40

208

Hà Minh Sách

, ,

 

--

A1,1,5,41

209

Lê Văn Hùng

Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1953

20-7-1972

A1,1,5,42

210

Đinh Quang Gan

Đông Trường, Yên Định, Thanh Hoá

1950

29-7-1972

A1,1,5,43

211

Nguyễn Đình Phúc

Cao Thành, ứng Hoà, Hà Tây

1940

29-7-1972

A1,1,5,44

212

L/s: út

, ,

 

--

A1,1,5,45

213

Hoàng Văn Toan

Nam Tiên, Phú Yên, Hà Tây

1944

2/5/1972

A1,1,5,46

214

Trương Công Vy

Thái Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1954

4/6/1972

A1,1,5,48

215

Lê Văn Tằm

Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hoá

1954

20-4-1973

A1,1,5,49

216

Phan Viết Hồng

Nâu Tảo, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1951

23-01-1973

A1,1,5,50

217

Phạm Văn Chiến

Linh Bảy, , Nam Hà

 

--

B1,2,1,57

218

Nguyễn Văn Nhùng

, ,

 

--

B1,2,1,58

219

Nguyễn Mạnh Chiến

, ,

 

--

B1,2,1,59

220

Lương Văn Chương

, ,

 

--

B1,2,1,60

221

Phạm Văn Chính

, ,

 

--

B1,2,2,62

222

Vũ Thế Dũng

, ,

 

--

B1,2,2,63

223

Vũ Công Nhằm

, ,

 

--

B1,2,2,64

224

Bùi Nguyên Bi

, ,

 

--

B1,2,2,65

225

Nguyễn Văn Thìn

, ,

 

--

B1,2,2,66

226

Nguyễn Văn Tuyên

, ,

 

--

B1,2,2,67

227

Đoàn Khải Trung

, ,

 

--

B1,2,2,68

228

Nguyễn Văn Quang

, ,

 

--

B1,2,2,69

229

Nguyễn Hữu Tiến

, , Hà Nam Ninh

 

--

B1,2,2,70

230

Trần Khắc Xuân

Quảng Châu, ,

 

--

B1,2,3,72

231

Đỗ Ngọc Châu

, , Hà Tây

 

--

B1,2,3,73

232

Trần Văn Lộc

, ,

 

--

B1,2,3,74

233

Đặng Văn Tâm

, ,

 

--

B1,2,3,75

234

Nguyễn Quang ý

, , Hà Nam Ninh

 

--

B1,2,3,76

235

Nguyễn Lâm Bách

, , Thái Bình

 

--

B1,2,3,77

236

Bùi Huy Đấu

, , Thái Bình

 

--

B1,2,3,78

237

Lương Mạnh Phi

, ,

 

--

B1,2,3,79

238

Hoàng Mạnh Quang

, , Hà Nam Ninh

 

--

B1,2,3,80

239

Nguyễn Phương Đông

Cao Đại, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1953

23-01-1973

B1,2,4,81

240

Bế Xuân Trường

77 Vườn Cam, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng

1954

23-01-1973

B1,2,4,82

241

Phạm Đình Vững

Ninh Đức, Mỹ hào, Hải Hưng

1945

28-6-1972

B1,2,4,83

242

Lê Văn Hiển

Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hoá

 

7/8/1972

B1,2,4,84

243

Đỗ Văn Khoa

Phú Xuyên, Bình Quyên, Vĩnh Phú

1954

28-8-1972

B1,2,4,85

244

Nguyễn Văn Minh

Thịnh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1954

28-4-1972

B1,2,4,86

245

Bùi Khắc Vấn

P. Lương, Gia Lộc, Hải Hưng

1954

28-4-1972

B1,2,4,87

246

Nguyễn Quang Ngoạn

Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng

1952

17-01-1973

B1,2,4,88

247

Lương Văn ứa

Quảng Ninh, Mộc Châu, Sơn La

1949

27-7-1972

B1,2,4,89

248

Trương Văn Thành

Tuy Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1954

27-4-1972

B1,2,4,90

249

Nguyễn Văn Khành

Phú Lộc, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

1953

28-4-1972

B1,2,5,91

250

Lê Quang Thành

Yên Tường, Yên Định, Thanh Hoá

1954

28-6-1972

B1,2,5,92

251

Nguyễn Đình Vuông

Hải Hoà, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1948

28-8-1972

B1,2,5,93

252

Trần Văn Mật

Hưng An, Kim Động,

1952

--

B1,2,5,94

253

Trần Manh

, ,

 

--

B1,2,5,95

254

Vũ Đang

, ,

 

--

B1,2,5,97

255

Nguyễn Xuân Ngoạn

, , Tuyên Quang

1949

12/11/1972

B1,2,5,98

256

Trương Văn Tế

Sơn Cương, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

17-11-1972

B1,2,5,99

257

Lương Văn Khánh

Chương Dương, , Nghệ An

 

-1983

B1,2,5,100

258

Nguyễn Chí Cù

Quãng Lãng, Anh Thi, Hải Hưng

1952

12/11/1972

C1,3,1,101

259

Tạ Quang Diêu

Bắc Sơn, Anh Thi, Hải Hưng

1954

-1983

C1,3,1,102

260

Trần Đăng Cuông

, , Hà Nam Ninh

1953

--

C1,3,1,103

261

Đinh Văn Lập

, ,

1950

--

C1,3,1,105

262

Nguyễn Xuân Ngãi

, ,

1952

--

C1,3,1,106

263

Vũ Đình Lân

, Kim Đồng, Hải Hưng

1953

21-01-1972

C1,3,1,107

264

Đặng Hồng Lai

Hữu Tuy, Hữu Quy, Hải Hưng

1954

8/7/1972

C1,3,1,108

265

Trịnh Xuân An

Vĩnh Xuân, Gia Khánh, Ninh Bình

1952

5/2/1972

C1,3,1,109

266

Nguyễn Văn Nhơn

Sơn Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

--

C1,3,1,110

267

Đoàn Quân Nhạc

ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng

 

9/7/1972

C1,3,2,111

268

Trần Văn Sen

, Trắc Văn, Hà Nam Ninh

 

18-6-1972

C1,3,2,112

269

Nguyễn Vi Trâm

, ,

 

--

C1,3,2,114

270

Phạm Văn Minh

, ,

1952

--

C1,3,2,116

271

Phạm Văn Quyết

, ,

1954

--

C1,3,2,117

272

Nguyễn Văn Dương

, ,

1949

--

C1,3,2,118

273

Nguyễn Bá Dần

, ,

1954

--

C1,3,2,119

274

Nguyễn Xuân Ngoạn

Ninh Sơn, Vĩ  Tuyên, Hà Tuyên

1953

12/11/1972

C1,3,2,120

275

Phan Vũ Nhật

, ,

 

--

C1,3,3,122

276

Trần Văn Thanh

Thanh Bình, Thanh Chương, Nghệ An

1954

26-7-1972

C1,3,3,123

277

Lê Hồng Liên

, ,

1954

--

C1,3,3,124

278

Ngô Văn Đàn

Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1950

27-4-1972

C1,3,3,125

279

Lương Văn Chương

, Duy Tiên,

 

24-7-1972

C1,3,3,130

280

Ngô Thoa

Tiên Lương, Tiên Sơn, Thanh Hoá

1952

18-6-1972

C1,3,4,139

281

Phạm Đức Sơn

Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An

1953

18-6-1972

C1,3,4,140

282

Hoàng Văn Thìa

Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ An

1945

3/2/1972

C1,3,5,141

283

Lý Tiến Hương

, ,

1954

--

C1,2,5,143


Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn