11:46 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15


Hôm nayHôm nay : 425

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4875

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392141

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Độ

Thứ năm - 07/07/2011 10:29

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn ái

, ,

1954

6/7/1972

,,1,1

2

Hồ Văn Ang

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

6/4/1952

,,1,2

3

Hoàng  Bách

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

23-12-1949

,,1,3

4

Lê Thị Bờ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

6/7/1972

,,1,4

5

Lê Bích

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

12/2/1952

,,1,5

6

Trần Bé

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

13-02-1947

,,1,6

7

Trương Văn Cầu

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

14-5-1956

,,1,7

8

Nguyễn Tiên Chi (Lai)

, ,

 

--

,,1,8

9

Nguyễn Quang Chư

, ,

 

--

,,1,9

10

Dương Văn Chung

, ,

 

--

,,1,10

11

Lê Đức Cháu

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

2/6/1950

,,1,11

12

Lê Đức Chiếm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

12/5/1948

,,1,12

13

Nguyễn Văn Cừ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

4/9/1952

,,1,13

14

Nguyễn Văn Cật

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

1/7/1947

,,1,14

15

Trương Chỉ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

24-9-1952

,,1,15

16

Trần Văn Cầu

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1904

17-5-1947

,,1,16

17

Hồ Văn Cừ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

15-10-1949

,,1,17

18

Lê Văn Dụng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

15-5-1947

,,1,18

19

Lê Hoàng Dũng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

9/5/1970

,,1,19

20

Hoàng Văn Dung

, ,

1918

-1977

,,1,20

21

Nguyễn Dê

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1910

14-5-1947

,,2,21

22

Đinh Văn Dự

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

4/3/1947

,,2,22

23

Nguyễn Duy

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1897

2/9/1949

,,2,23

24

Nguyễn Đốc

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

24-12-1948

,,2,24

25

Trần Văn Định

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

17-5-1947

,,2,25

26

Nguyễn Đạt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

13-3-1975

,,2,26

27

Lại Nguyên Đạt

Đồng Lâm, Lạc Thuỷ, Hoà Bình

 

-1982

,,2,27

28

Lê Hồng Đức

, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

-1982

,,2,28

29

Nguyễn Anh Đàn

, ,

1940

1972

,,2,29

30

Trương Đoán

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

24-9-1952

,,2,30

31

Nguyễn Đạt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

 

24-9-1952

,,2,31

32

Lê Độ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

-1948

,,2,32

33

Hoàng Đình Đạt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

30-4-1952

,,2,33

34

Lê Đa

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

15-4-1946

,,2,34

35

Nguyễn Dư

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

3/10/1949

,,2,35

36

Hoàng Minh Dụng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1957

10/3/1975

,,2,36

37

Trương Giáo

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

10/1/1953

,,2,37

38

Nguyễn Công Dỏ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

25-7-1968

,,2,38

39

Hoàng Dõng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

9/2/1953

,,2,39

40

Hồ Viết Huynh

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

13-02-1975

,,2,40

41

Trương Công Hạnh

, ,

1947

1973

,,3,41

42

Nguyễn Thanh Hà

, ,

 

1972

,,3,42

43

Đinh Văn Hiểu

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

3/3/1947

,,3,43

44

Nguyễn Văn Hạt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1908

30-4-1952

,,3,44

45

Nguyễn Xuân Hưng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

24-5-1953

,,3,45

46

Nguyễn Hẹ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

9/11/1948

,,3,46

47

Trương Đình Hiệt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

3/3/1947

,,3,47

48

Nguyễn Minh Khai

, ,

1947

1972

,,3,48

49

Lê Văn Kiệt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

1968

,,3,49

50

Hồ Khắc

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1896

15-02-1948

,,3,50

51

Hoàng Khôi

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

1/7/1950

,,3,51

52

Đinh Công Lạng

, ,

 

--

,,3,52

53

Nguyễn Công Liêm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

15-5-1951

,,3,53

54

Đinh Văn Lượng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

19-8-1948

,,3,54

55

Hồ Liễn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

1947

,,3,55

56

Nguyễn Lẫm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1902

20-12-1948

,,3,56

57

Trương Lợi

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

30-12-1972

,,3,57

58

Trương Long

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

10/10/1949

,,3,58

59

Đinh Hữu Nghị

, ,

 

--

,,3,59

60

Đinh Văn Nậy

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

30-11-1946

,,3,60

61

Nguyễn Ngọc

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

15-10-1949

,,4,61

62

Hồ Văn Nghiễm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

3/3/1947

,,4,62

63

Nguyễn Ngân

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

20-02-1953

,,4,63

64

Nguyễn Thanh Bình

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

24-02-1979

,,4,64

65

Phan Nghi

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

24-9-1952

,,4,65

66

Trương Niệm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

5/12/1972

,,4,66

67

Hồ Minh

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

2/3/1947

,,4,67

68

Hồ Mén

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

2/3/1947

,,4,68

69

Hoàng Văn Mai

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

20-6-1953

,,4,69

70

Hoàng Phùng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

25-4-1948

,,4,70

71

Nguyễn Phi

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

11/5/1947

,,4,71

72

Đặng Văn Rần

, ,

 

--

,,4,72

73

Tạ Quang Lục

, ,

 

--

,,4,73

74

Nguyễn Anh Sĩ

, ,

 

--

,,4,74

75

Trương Văn Sơn

, ,

 

--

,,4,75

76

Nguyễn Văn Sĩ

, ,

 

--

,,4,76

77

Hồ Văn Sinh

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

3/12/1972

,,4,77

78

Hồ Sỏ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

22-12-1953

,,4,78

79

Lê Tuỳ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

17-5-1947

,,4,79

80

Phạm Trinh

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

11/4/1951

,,4,80

81

Trương Toản

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

1950

,,5,81

82

Hoàng Thập

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

26-6-1972

,,5,82

83

Nguyễn Văn Tùng

, ,

1922

9/5/1953

,,5,83

84

Hồ Văn Trung

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

9/5/1954

,,5,84

85

Trần Thưởng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1898

4/8/1947

,,5,85

86

Nguyễn Trữ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

31-12-1947

,,5,86

87

Nguyễn Toàn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

3/3/1947

,,5,87

88

Trần Tường

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1954

,,5,88

89

Hồ Văn Tiếm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1904

3/2/1947

,,5,89

90

Đỗ Thanh Tùng

, ,

 

--

,,5,90

91

Văn Biên

, ,

 

--

,,5,91

92

Lê Hữu Thiện

, ,

 

--

,,5,92

93

Trần Thị Tâm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

13-12-1972

,,5,93

94

Võ Hồng Tu

Văn Tiên, Chấn Yên, Yên Bái

1943

--

,,5,94

95

Lê Hữu Thiên

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

1/6/1951

,,5,95

96

Lê Hữu Tàng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

20-8-1967

,,5,96

97

Phan Túc

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

24-9-1952

,,5,97

98

Phan Khăc Thí

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

2/3/1947

,,5,98

99

Phan Khắc Tự

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

3/3/1947

,,5,99

100

Trương Tặng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

14-7-1972

,,5,100

101

Trương Tấn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

10/10/1949

,,6,101

102

Nguyễn Công Thuỳ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

12/8/1972

,,6,102

103

Nguyễn Văn Tửu

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

9/2/1952

,,6,103

104

Nguyễn Thiện

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

15-3-1948

,,6,104

105

Lê Tú

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

16-3-1948

,,6,105

106

Đinh Trưng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

16-02-1947

,,6,106

107

Đinh Văn Toàn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1906

17-4-1946

,,6,107

108

Lê Văn Thị

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

-1961

,,6,108

109

Nguyễn Thị Thí

, ,

 

--

,,6,109

110

Hồ Tưởng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

20-7-1972

,,6,110

111

Trương Xin

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

-1951

,,6,111

112

Phạm Thị Yến

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1900

8/9/1949

,,6,112

113

Nguyễn Y

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1891

8/11/1947

,,6,113

114

Trương Lạn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

9/11/1952

,,6,114

115

Đinh Hoành

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1899

17-4-1947

,,6,115

116

Trương Doãn

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

-1962

,,7,130

117

Trương Nghiễm

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1907

12/5/1947

,,7,131

118

Lê Thí

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

14-5-1947

,,8,143

119

Lê Hưng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

4/9/1952

,,8,144

120

Hoàng Toản

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

16-7-1948

,,8,145

121

Phạm Đệ

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

15-3-1968

,,8,146

122

Hồ Đức Thắng

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

6/5/1979

,,8,147

123

Hồ Diên

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

3/6/1947

,,8,148

124

Nguyễn Ly

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

30-12-1951

,,8,149

125

Hoàng Ngọc Hiệp

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

6/7/1979

,,8,150


Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn